Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220888285-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220234437
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-01 23:31:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 195,837,145,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,917,000,000 VNĐ ((Ba tỷ chín trăm mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46878E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.448E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự cụ thể như sau: - 01 hợp đồng có hạng mục cầu BTCT DƯL có nhịp L ≥ 33m và mặt đường bê tông xi măng với tổng giá trị công việc thực hiện ≥ 129,183 tỷ đồng, trong đó: Giá trị thực hiện hạng mục cầu ≥ 28,954 tỷ đồng và giá trị thực hiện các hạng mục đường ≥ 100,229 tỷ đồng.Hoặc: - 01 hợp đồng có hạng mục cầu BTCT DƯL có nhịp L ≥ 33m có giá trị ≥ 28,954 tỷ đồng và 01 hợp đồng có mặt đường bê tông xi măng với giá trị ≥ 100,229 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng này ≥ 129,183 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 129.183.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu đường bộ đảm bảo yêu cầu sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 01 nhân sự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập cho phần công việc của mình để quản lý, điều hành thi công phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ, đã làm chủ nhiệm KCS hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc ≥ 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 01 nhân sự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập để thực hiện phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 02 nhân sự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập để thực hiện phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng (giao thông, hủy lợi, xây dựng dân dụng), có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm, đã phụ trách vật liệu 01 công trình giao thông đường bộ.- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 01 nhân sự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập để thực hiện phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành giao thông, dân dụng, thủy lợi. Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về AT, VSLĐ còn hiệu lực. Đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ.- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 01 nhân sự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập để thực hiện phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông, dân dụng, thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã phụ trách thanh toán 01 công trình xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng dân dụng) cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 01 nhân sự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập để thực hiện phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật các loại
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật lành nghề, (thợ hàn, nề, bê tông, cốt thép, thợ vận hành thiết bị máy móc …), có chứng chỉ nghề phù hợp.- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 20 người.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 10 người đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập để thực hiện phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển bê tông. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô các loại, yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô các loại, yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba.
- Số lượng tối thiểu 6
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12 tấn. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô các loại, yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 tấn. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô các loại, yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô các loại, yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥108CV. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô các loại, yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,80m3. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô các loại, yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,60m3. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô các loại, yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba.
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 m3/h. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô các loại, yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô các loại, yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba.
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 18T. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô các loại, yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba.
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô các loại, yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị bơm bê tông. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô các loại, yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị tưới nước.. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô các loại, yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Trạm trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50m3/h. Trường hợp nhà thầu đề xuất sử dụng hợp đồng cung cấp bê tông thương phẩm với đơn vị cung ứng thì không yêu cầu số lượng tối thiểu cần có với các thiết bị này. Tuy nhiên, bê tông thương phẩm khi vận chuyển đến công trường phải đảm bảo chất lượng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250KVA. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu tương đương khác theo quy định hiện hành để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cọc nhồi. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu tương đương khác theo quy định hiện hành để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,8T. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu tương đương khác theo quy định hiện hành để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu tương đương khác theo quy định hiện hành để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 4
20-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm đạt chuẩn. Nhà thầu phải đề xuất phòng thí nghiệm hợp chuẩn của nhà thầu. Trường hợp thuê phòng thí nghiệm thì phải kèm hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm hợp chuẩn của Bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp Tỉnh lộ 13, đoạn Km6+840 – Km25+00
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: Số 25 Ngô Quyền, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: số 25 Ngô Quyền, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Tel: 0262 3841.136
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Thái Sơn (Địa chỉ: 143 Lê Thánh Tông, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk) và Công ty cổ phần Phương Ngọc Anh (Địa chỉ: Khối 7, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đắk Lắk. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk, Địa chỉ: số 25 Ngô Quyền, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: Số 25 Ngô Quyền, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: số 25 Ngô Quyền, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Tel: 0262 3841.136


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế (trong vòng 30 ngày tính đến ngày có thời điểm đóng thầu) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, đến thời điểm đóng thầu nhà thầu không còn nợ thuế (Trừ các trường hợp các khoản thuế chậm nộp được cơ quan quản lý thuế xác nhận đúng theo quy định). - Các tài liệu chứng minh về doanh thu từ hoạt động xây dựng: Doanh thu xây dựng phải được thể hiện trong báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc đã được kiểm tra, thanh tra của cơ quan quản lý thuế của nhà thầu, trường hợp trong báo cáo tài chính không thể hiện thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của mình (Hóa đơn GTGT hoặc phụ lục thanh toán 3a/8b hoặc giấy xác nhận giá trị thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận số liệu về doanh thu của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác) - Bản scan hợp đồng thi công xây dựng công trình, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công hoặc tại liệu khác có liên quan chứng minh về quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét. - Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài các tài liêu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. - Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự. - Bản scan chứng minh tính sở hữu (giấy đăng ký xe máy, giấy kiểm định (nếu có)) của các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu, trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.917.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: số 25 Ngô Quyền, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Tel: 0262 3841.136
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Lắk: Số 09 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Tel: 080 50557.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đắk Lắk, địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 02623 851462.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Đắk Lắk, địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 02623 851462.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN KM6+840 ÷ KM25+00
B Nền đường
1Đào đất (nền đường + đào đánh cấp)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật35.752,81m3
2Đục phá đá khối trên tuyến (đoạn chỉnh tuyến)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật358,5m3
3Đào rãnhTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3.866,54m3
4Đắp đất K95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật39.792,35m3
5Đắp lề K95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5.982,97m3
6Đào đánh cấpTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6.826,91m3
7Vét hữu cơ đổ điTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật17.771,13m3
8S lu lèn K95 khuôn đàoTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật67.626,81m2
9Đắp đất K98Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật27.178,4m3
10Xáo xới, lu lèn K98 (mặt đường cũ)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật51.273,6m2
C Móng, mặt đường
1Thi công hoàn thiện toàn bộ mặt đường Bê tông xi măng M350 đá 1x2 dày 24cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật101.260,94m2
2Lề gia cốTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật21.647,41m2
3Lớp giấy dầuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật126.190,33m2
4Cấp phối đá dăm gia cố xi măng 5% dày 15cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật20.070,63m3
5Nhựa đường lỏng chèn khe giả lớp móng CPDD gia cố xi măngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,44m3
D Hệ thống thoát nước dọc
1Rãnh dọc hình thang, chiều dài rãnh L= 8.143,52 m, kích thước (140x40x50) cm gia cố trên nền đào và đắp thấp (loại 1)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8.143,52md
2Tấm đan lắp ghép KT(71x49x7)cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật32.573Tấm
3Bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật793,28m3
4Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5.472,45m2
5Bê tông M200 đá 1x2 đáy rãnh đổ tại chỗTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật386,82m3
6Đá dăm đệm dày 10cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật407,18m3
7Vữa xi măng M100 miết mạchTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật32,38m3
8Bê tông M200 đá 1x2 vai rãnh đổ tại chỗTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật488,61m3
9Vữa xi măng M50 đệm dày 2cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật201,96m3
10Đào đất cấp 3 tận dụng 100%Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.282,6m3
11Rãnh dọc hình thang, chiều dài rãnh L= 554m, kích thước (110x60x50) cm gia cố dưới chân taluy (loại 2)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật554md
12Tấm đan lắp ghép KT(71x49x7)cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.108Tấm
13Bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật26,98m3
14Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật186,14m2
15Bê tông M200 đá 1x2 đáy rãnh đổ tại chỗTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật35,32m3
16Đá dăm đệm dày 10cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật52,63m3
17Vữa xi măng M100 miết mạchTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,1m3
18Bê tông M200 đá 1x2 vai rãnh đổ tại chỗTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật23,55m3
19Bê tông M150 đá 2x4 chân khay đổ tại chỗTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật99,72m3
20Vữa xi măng M50 đệm dày 2cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,75m3
21Chiều dài đoạn rãnh bố trí gờ tiêu năngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật554md
22Bê tông M200 đá 1x2 đáy rãnh đổ tại chỗTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật15,21m3
23Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật195,53m2
24Đào đất cấp 3 tận dụng 100%Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật248,05m3
25Rãnh dọc hình thang gia cố qua nhà dân (L=2m)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật175Vị trí
26Tấm đan lắp ghép KT(44x49x7)cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật700Tấm
27Tấm đan lắp ghép KT(47x49x7)cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật700Tấm
28Bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật24,61m3
29Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật199,92m2
30Bê tông M200 đá 1x2 đáy rãnh đổ tại chỗTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật16,63m3
31Đá dăm đệm dày 10cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật17,5m3
32Vữa xi măng M100 miết mạchTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,16m3
33Bê tông M200 đá 1x2 gối đỡ đổ tại chỗTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật36,4m3
34Vữa xi măng M50 đệm dày 2cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12,11m3
35Tâm đan lắp ghép KT(180x100x12)cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật350tấm
36Bê tông M250 đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật66,5m3
37Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật222,6m2
38Thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4.261,29Kg
39Thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10.987,74Kg
40Vữa xi măng M50 đệm dày 1cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,35m3
41Đào đất cấp 3 tận dụng 100%Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật82,64m3
42Rãnh dọc chữ U có đậy đan (loại 3) gồm:Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.781,54md
43Thi công hoàn thiện chân khay bê tôngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật190,62m
E Đường giao dân sinh
1Đào đấtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2.649,34m3
2Đào rãnhTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật504,57m3
3Đào cấpTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật34,72m3
4Đắp đất Kyc>0,95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5.637,88m3
5Vét hữu cơ đổ điTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2.091,84m3
6Diện tích mặt đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3.216,38m2
7Số lượngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật63cái
8Chiều dàiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật723,95m
9Chiều dài cống nằm trên rãnh gia cốTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật132,73m
10Đào đấtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật162,15m3
11Đắp đấtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.792,52m3
12Tận dụng đất đào cống hộp, L=500mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.630,37m3
13CPDDDmax37,5, dày 24cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật245,76m3
14Cống đường công vụ 2D100Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
F Công trình phòng hộ và an toàn giao thông
1Thi công hoàn thiện gia cố mái taluy bê tông đá 1x2 M150 dày 12cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9.743,22m2
G Chân khay KT(75x50)cm
1Bê tông M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật13,19m3
2Đá dăm đệm dày 10cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,81m3
3Đào móng chân khayTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật30,98m3
4Đắp đất K95 trả móng chân khayTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11,91m3
5Thi công hoàn thiện hộ lan mềmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật454,64md
6Sản xuất, thi công hoàn thiện cọc tiêu KT(15x15x120)cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.340Cọc
H Biển báo
1Biển báo tam giác 90cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật175Biển
2Biển báo chữ nhật KT(90x120)cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2Biển
3Biển báo chữ nhật KT(105x90)cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2Biển
4Biển báo chữ nhật KT(135x68)cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6Biển
5Biển Tam giác + Tam giác (90 - 90)cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật14Biển
6Biển Tam giác + vuông (90 - 90)cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4Biển
7Vạch sơn phản quang dày 2mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2.816,37m2
I Các hạng mục khác
1Tháo dỡ, di dời, trồng lại cọc H tận dụngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật162cọc
2Tháo dỡ, di dời, trồng lại cột Km tận dụngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18cột
J PHẦN CẦU
K CẦU KM6+1085.40
L Lớp phủ mặt cầu
1Bê tông mui luyện mặt cầu đá 0,5x1,0 30 MpaTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật20,29m3
2Cốt thép D Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.841,74kg
3Lớp phòng nước dạng dung dịch phunTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật289,8m2
M Bản mặt cầu
1Bêtông bản mặt cầu 30MPa, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật78,89m3
2Ván khuôn bản mặt cầuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật27,47m2
3Cốt thép D Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật132,35kg
4Cốt thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12.946,62kg
N Bản ván khuôn
1Bê tông bản ván khuôn mặt cầu 25MPa đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật17,59m3
2Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật44,72m2
3Cốt thép D Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật122,31kg
4Cốt thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3.544,62kg
5Lắp đặt bản ván khuôn KT(1740x1560x80)mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật80Tấm
6Lắp đặt bản ván khuôn KT(1740x1560x80)mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8Tấm
7Thi công hoàn thiện khe co giãn bằng thép dạng răng lượt RN30-70ATheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18,6m
8Khe co giãn bằng thép dạng răng lượt RN30-70ATheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18,6m
9Bê tông không co ngót 40MPaTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,13m3
10Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,2m2
11Cốt thép 10 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật708,52Kg
12Tấm Inox A1 KT(2.53x0.35x0.005)mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật69,51Kg
13Tấm Inox A2 KT(2.53x0.4x0.005)mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật79,44Kg
14Máng Inox L=9m, dày 5mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật221,84Kg
15Tấm bịt InoxTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,55Kg
16Bu long M12Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật60Cái
O Gối cầu
1Thép bản KT(500x550x30)mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật647,63Kg
2Gối cao su KT(400x450x78)mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10Cái
3Bu lông M12Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật40Cái
4Bê tông không co ngót 40MpaTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,46m3
P Gờ lan can, lan can tay vịn
1Thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2.847,76Kg
2Bê tông gờ lan can 30MPa, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật37,01m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật227,93m2
4Cốt thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5.198,97kg
5Bu long các loại M8, M20Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật352Bộ
6ống PVC D90 luồn cáp điệnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật78m
7Xốp chốn khe 5mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,07m3
8Đường hàn 5mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,64m
Q Ống thoát nước
1Ống gang đúc sẵn D150, L=400mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8Bộ
2Ống PVC D150, L=1600mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8Bộ
3Nắp đậy chắn rác bằng gang đúcTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8Bộ
4Thanh định vịTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật42,89kg
5Đường hàn h=6mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,6m
6Bu lông M16, L=100mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật16Bộ
7Bu lông M12, L=40mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật32Bộ
R Dầm chủ và dầm ngang
S Dầm chủ (L=33m)
1Sản xuất, thi công hoàn thiện dầm I bê tông cốt thép dự ứng lực, chiều dài dầm L= 33mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5Dầm
2Lao lắp dầm I bờ tụng cốt thộp dự ứng lực L= 33mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5Dầm
T Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang đá 1x2, 30MPaTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,57m3
2Cốt thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.059,87kg
3Cốt thép D>18Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật123,3kg
4Ván khuôn dầm ngangTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật85,26m2
U Ụ neo dầm - đá kê gối
1Cốt thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật58,71kg
2Cốt thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật139,96kg
3Cốt thép D>18Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật32,83kg
4Bê tông 30Mpa ụ chống xô, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,57m3
5Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,23m2
6Bê tông cốt liệu nhỏ 40MPa (đá kê gối)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,18m3
7Ụ neo cố địnhTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
8Ụ neo di độngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
9Nhựa đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0013m3
10Tấm cao su dày 1cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,6m2
V Thi công Mố cầu (Mố M1 và Mố M2)
1Đào đất hố móngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật275,22m3
2Đắp đất hố móng K95, tận dụng đất đàoTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật59,73m3
3Thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11.437,64kg
4Thép D>18Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7.374,43kg
5Bê tông tường mố, bệ mố 30MPa đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật319,22m3
6Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật465,26m2
7Bê tông 12Mpa, đá 1x2 đệm bệ mốTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,62m3
8Quét nhựa đường nóng sau mố 2 lớpTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật142,52m2
W Bản dẫn đầu cầu
1Cốt thép D Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,44kg
2Cốt thép 10 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3.050,46kg
3Cốt thép D > 18Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2.708,18kg
4Bê tông bản dẫn 25 MPa, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật32,94m3
5Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật25,04m2
6Bao tải tẩm nhựa đường 3cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,2m3
7Bê tông đệm 12Mpa, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,97m3
X Cọc khoan nhồi D=1m
1Thi công hoàn thiện cọc khoan nhồi chiều dài L=6mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10cọc
Y Cọc PDA
1Thi công hoàn thiện cọc PDA chiều dài L=2,15mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cọc
Z Gia cố tứ nón mố
AA Tứ nón
1Đắp đất nón mố K95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật290,1m3
2Bê tông 16Mpa, đá 1x2 dày 15cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật29,89m3
3Lưới thép D8Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật708,21kg
4Dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật19,92m3
AB Chân khay
1Đào đấtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật73,75m3
2Đắp đất K95 tận dụng đất đàoTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật61,32m3
3Bê tông 12Mpa đá 2x4 chân khayTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật17,1m3
4Dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,39m3
AC Bậc thang công vụ
1Bê tông 12Mpa đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,28m3
2Dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,91m3
AD Ống thoát nước, tầng lọc ngược
1ống PVC D100mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật19m
2Đá dăm 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,8m3
3Vải địa kỹ thuật không dệtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật13,7m2
4Đất sét luyện dẻoTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,57m3
AE Ống thoát nước trong lòng mố
1Ống PVC D 150mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật25,6m
2Ống PVC D 100mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12,96m
3Đá dăm 4x6Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,69m3
4Đất sét luyện dẻoTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,02m3
5Vải địa kỹ thuật không dệtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật31,13m2
6Đắp vật liệu sau mố - Đắp đất gia cố 5% XMTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.049,09m3
AF Mặt đường trên mố, Khối lượng tính đến phần đuôi mố
1BTXM M350 đá 1x2 dày 24cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật79,2m2
2Lớp giấy dầuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật79,2m2
3CPĐD gia cố 5% xi măng 15cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11,88m3
AG Đường tránh đảm bảo giao thông, đường công vụ, mặt bằng thi công
1Đào đấtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật977,73m3
2Đắp đất K95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật314,57m3
3CPDD Dmax37.5 dày 15cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật66,29m3
AH Cống thoát nước tạm
1Ống cống D150 thoát nước tạm (BTLT, đốt 3m)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18đốt
2Lắp đặt và tháo gỡ ống cống tạm 6D150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18đốt
3Joint cao su mối nối cống D150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12mối nối
AI Các hạng mục khác
1Bao tải đất KT (0,5x1,0x0,3)mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật604bao
2Khối lượng đắp đất K95 bằng nhân công tận dụng đất đàoTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật78,81m3
3Đào đất dẫn dòngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,65m3
4Đào thanh thải đổ tại chỗTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật141,12m3
AJ TUYẾN ĐƯỜNG 2 ĐẦU CẦU
AK Nền đường
1Đào đấtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật156,19m3
2Đào rãnhTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật255,62m3
3Đắp đất K95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4.548,49m3
4Đắp lề K95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật13,78m3
5Đào cấpTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,05m3
6Vét hữu cơ đổ điTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật487,97m3
7S lu lèn K95 khuôn đàoTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật170,38m2
8Đắp đất K98Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật905,88m3
9Xáo xới, lu lèn K98 (mặt đường cũ)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật299,57m2
AL Mặt đường
1Thi công hoàn thiện mặt đường Bê tông xi măng M350 đá 1x2 dày 24cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.535,58m2
2Lớp giấy dầuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.978,88m2
3Cấp phối đá dăm gia cố xi măng 5% dày 15cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật308,58m3
4Nhựa đường lỏng chèn khe giả lớp móng CPDD gia cố xi măngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,05m3
5Thi công hoàn thiện khe co giả có thanh truyền lực (L=164,84m)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật22Khe
6Thi công hoàn thiện khe khe co giả không có thanh truyền lực (L=234,53m)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật29Khe
7Thi công hoàn thiện khe dãn có thanh truyền lực (Lkhe=29,86m)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4Khe
8Thi công hoàn thiện khe khe dọcTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật260,4md
AM Gia cường tấm bê tông mặt đường tại vị trí cầu
1Thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật88,04Kg
2Thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3.322,33Kg
AN Hệ thống thoát nước dọc
1Thi công hoàn thiện rãnh dọc hình thang KT(140x40x50)cm gia cố trên nền đào và đắp thấp (L=157,14m)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật157,14md
2Thi công hoàn thiện rãnh dọc hình thang KT(110x60x50)cm gia cố dưới chân taluyTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật352md
AO Công trình phòng hộ
1Gia cố mái taluyTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.234,2m2
2Bê tông đá 2x4 M150 dày 12cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật148,1m3
3Vữa đệm M50 dày 2cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật24,68m3
4Gia cố mái taluy 10m đầu cầuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật312,11m2
5Bê tông đá 1x2 M200 dày 12cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật37,45m3
6Vữa đệm M50 dày 2cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,24m3
7Chân khay KT(75x50)cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật107,68md
8Bê tông M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật40,38m3
9Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật201,91m2
10Đá dăm đệm dày 10cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,38m3
11Đào móng chân khayTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật54,61m3
12Đắp đất K95 trả móng chân khay (đất tận dụng) L=50mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12,84m3
AP Tầng lọc ngược (Ltn)
1Đá đăm 4x6Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,55m3
2Vải địa kỹ thuật loại không dệtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật174,86m2
3Đất sét luyện dẻoTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,44m3
4Ống PVC D10cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật111,74m
5Lưới thép D8 tăng cường gia cố mái taluy 10m đầu cầuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2.332,27Kg
AQ Cầu KM12+031,59
AR Lớp phủ mặt cầu
1Bê tông mui luyện mặt cầu đá 0,5x1,0 30 MpaTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật41,08m3
2Cốt thép D Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3.705,64kg
3Lớp phòng nước dạng dung dịch phunTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật586,8m2
AS Bản mặt cầu
1Bêtông bản mặt cầu 30MPa, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật131,11m3
2Ván khuôn bản mặt cầuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật40,35m2
3Cốt thép D Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật252,48Kg
4Cốt thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12.946,62Kg
AT Bản ván khuôn
1Bê tông bản ván khuôn mặt cầu 25MPa đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật35,22m3
2Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật88,36m2
3Cốt thép D Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật241,71Kg
4Cốt thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7.094,46kg
5Lắp đặt bản ván khuôn KT(1740x1560x80)mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật160Tấm
6Lắp đặt bản ván khuôn KT(1740x1560x80)mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8Tấm
7Lắp đặt bản ván khuôn KT(1740x1560x80)mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4Tấm
AU Bản liên tục nhiệt
1Cốt thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật54,51Kg
2Cốt thép D >18Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.722,25Kg
3Tấm đệm đàn hồi cao su KT(9,8x2,05)m dày 10mm (m2)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật20,09m2
4Thi công hoàn thiện khe co giãn bằng thép dạng răng lượt RN30-70ATheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18,6m
AV Gối cầu
1Thép bản KT(500x550x30)mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.295,25kg
2Gối cao su KT(400x450x78)mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật20Cái
3Bu lông M12Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật80Cái
4Bê tông không co ngót 40MpaTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,46m3
AW Gờ lan can, lan can tay vịn
1Thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4.768,18Kg
2Bê tông gờ lan can 30MPa, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật66,08m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật406,99m2
4Cốt thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8.911,82Kg
5Bu long các loại M8, M20Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật640Bộ
6ống PVC D90 luồn cáp điệnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật138m
7Xốp chốn khe 5mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,07m3
8Đường hàn 5mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11,52m
AX Ống thoát nước
1Ống gang đúc sẵn D150, L=400mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật16Bộ
2Ống PVC D150, L=1600mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật16Bộ
3Nắp đậy chắn rác bằng gang đúcTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật16Bộ
4Thanh định vịTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật85,78kg
5Đường hàn h=6mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,2m
6Bu lông M16, L=100mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật32Bộ
7Bu lông M12, L=40mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật64Bộ
AY Dầm chủ và dầm ngang
AZ Dầm chủ
1Sản xuất, thi công hoàn thiện dầm I bê tông cốt thép dự ứng lực, chiều dài dầm L= 33mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10Dầm
BA Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang đá 1x2, 30MPaTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật21,13m3
2Cốt thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2.119,74Kg
3Cốt thép D>18Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật246,6Kg
4Ván khuôn dầm ngangTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật170,53m2
BB Ụ neo dầm, đá kê gối
1Cốt thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật117,41kg
2Cốt thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật279,92kg
3Cốt thép D>18Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật65,66kg
4Bê tông 30Mpa ụ chống xô, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,25m3
5Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,27m2
6Bê tông cốt liệu nhỏ 40MPa (đá kê gối)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,35m3
7Thi công hoàn thiện ụ neo cố địnhTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2Cái
8Thi công hoàn thiện ụ neo di độngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6Cái
9Nhựa đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0037m3
10Tấm cao su dày 1cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,2m2
BC Thi công mố cầu (Mố M1 và Mố M2)
1Đào đất hố móng 1/n=0.5Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật693,94m3
2Đắp đất hố móng K95, tận dụng đất đào (đã nhân hệ số 1.13)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật374,42m3
3Thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11.908,24kg
4Thép D>18Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7.374,42kg
5Bê tông 30Mpa, đá 1x2 tường mố và bệ mốTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật318,76m3
6Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật465,26m2
7Bê tông 12Mpa, đá 1x2 đệm bệ mốTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,62m3
8Quét nhựa đường nóng sau mố 2 lớpTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật142,52m2
BD Bản dẫn đầu cầu
1Cốt thép D Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,44kg
2Cốt thép 10 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3.050,46kg
3Cốt thép D > 18Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2.708,18kg
4Bê tông bản dẫn 25 MPa, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật32,94m3
5Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật25,04m2
6Bao tải tẩm nhựa đường 3cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,2m3
7Bê tông đệm 12Mpa, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,97m3
BE Trụ cầu
1Đào đá hố móngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật126m3
2Đắp đất hố móng K95, tận dụng đất đào để đắpTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật33,9m3
3Cốt thép 10 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4.548,31kg
4Cốt thép D > 18Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7.264,55kg
5Bê tông 30Mpa đá 1x2 bệ trụ, thân trụ, xà mũ trụTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật125,44m3
6Ván khuôn bệ, thân trụ, xà mũ trụTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật128,56m2
7Bê tông 12Mpa đá 1x2 đệm bệ trụTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,79m3
BF Cọc khoan nhồi D=1m
1Thi công hoàn thiện cọc khoan nhồiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật15Cọc
2Đập bỏ bê tông đầu cọc 30mPA đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11,78m3
3Thi công hoàn thiện cọc PDATheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1Cọc
4Đập bê tông đầu cọc thử pdaTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,9m3
BG Gia cố tứ nón mố
1Đắp đất nón mố K95 tận dụng đất đào để đắpTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật175,47m3
2Bê tông 16Mpa, đá 1x2 dày 15cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật20,86m3
3Lưới thép D8Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật556,32kg
4Dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật36,87m3
BH Chân khay
1Đào đấtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật46,08m3
2Đắp đất K95 tận dụng đất đàoTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật38,31m3
3Bê tông 12Mpa đá 2x4 chân khayTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,68m3
4Dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,5m3
BI Tường chắn
1Đào đấtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật16,18m3
2Đắp đất K95 tận dụng đất đàoTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,35m3
3Bê tông móng tường, thân tường M300 đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật29,16m3
4Ván khuôn móng tường, thân tườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật68,19m2
5Cốt thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.118,28kg
6Dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,89m3
BJ Bậc thang công vụ
1Bê tông 12Mpa đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,45m3
2Dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,58m3
BK Ống thoát nước -tầng lọc ngược
1Ống PVC D100mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật17m
2Đá dăm 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,92m3
3Vải địa kỹ thuật không dệtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật13,02m2
4Đất sét luyện dẻoTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,39m3
BL Ống thoát nước trong lòng mố
1Ống PVC D 150mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật25,6m
2Ống PVC D 100mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật14,58m
3Đá dăm 4x6Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,69m3
4Đất sét luyện dẻoTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,02m3
5Vải địa kỹ thuật không dệtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật31,13m2
BM Đắp vật liệu sau mố - Đắp đất gia cố 5% XM
1Đào đất tạo khuôn để đắp vật liệu sau mốTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật289,7m3
2Khối lượng đắp vật liệu sau mố - Đắp đát gia cố 5% xi măngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.032,55m3
BN Mặt đường trên mố_Khối lượng tính đến phần đuôi mố
1BTXM M350 đá 1x2 dày 24cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật79,2m2
2Lớp giấy dầuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật79,2m2
3CPĐD gia cố 5% xi măng 15cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11,88m3
BO Cống thoát nước tạm
1Ống cống D150 thoát nước tạm (BTLT, đốt 3m)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12Đốt
2Lắp đặt và tháo gỡ ống cống tạm 6D150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12Đốt
3Joint cao su mối nối cống D150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6Mối nối
BP TUYẾN ĐƯỜNG 2 ĐẦU CẦU
BQ Nền đường
1Đào đấtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.263,68m3
2Đào rãnhTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật156,19m3
3Đắp đất K95 (đã trừ KL đắp đất gia cố sau đuôi mố chiếm chỗ)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3.416,67m3
4Đắp lề K95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật31,84m3
5Đào cấpTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật83,14m3
6Vét hữu cơ đổ điTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật442,72m3
7Diện tích lu lèn K95 khuôn đàoTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật794,95m2
8Đắp đất K98Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật978,25m3
BR Mặt đường
1Thi công hoàn thiện mặt đường Bê tông xi măng M350 đá 1x2 dày 24cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.698,34m2
2Thi công hoàn thiện lề gia cố BTXMTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật388,05m2
3Lớp giấy dầuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2.139,7m2
4Cấp phối đá dăm gia cố xi măng 5% dày 15cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật334,74m3
5Nhựa đường lỏng chèn khe giả lớp móng CPDD gia cố xi măngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,05m3
BS Gia cường tấm bê tông mặt đường tại vị trí cầu
1Thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật88,04Kg
2Thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3.322,33Kg
BT Hệ thống thoát nước dọc
1Thi công hoàn thiện rãnh dọc hình thang KT(140x40x50)cm gia cố trên nền đào và đắp thấpTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật158,43md
2Thi công hoàn thiện rãnh dọc hình thang KT(110x60x50)cm gia cố dưới chân taluyTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật164md
BU Công trình phòng hộ
1Gia cố mái taluy (Sgc)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật748,96m2
2Gia cố mái taluy 10m đầu cầuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật201,63m2
3Chân khay KT(75x50)cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật44,17md
4Tầng lọc ngược (Ltn)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật182cái
5Lưới thép D8 tăng cường gia cố mái taluy 10m đầu cầuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.462,07Kg
BV Tường chắn
1Tường chắn BTCT H=(1-2.5)mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18,48md
2Tường chắn BT H=1mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật40md
3Bao tải tẩm nhựa đường dày 2cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,21m3
4Tầng lọc ngượcTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật29Cái
BW CẦU KM18+439
BX Lớp phủ mặt cầu
1Bê tông mui luyện mặt cầu đá 0,5x1,0 30 MpaTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật20,29m3
2Cốt thép D Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.841,74Kg
3Lớp phòng nước dạng dung dịch phunTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật289,8m2
BY Bản mặt cầu
1Bêtông bản mặt cầu 30Mpa, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật78,89m3
2Ván khuôn bản mặt cầuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật27,47m2
3Cốt thép D Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật132,35kg
4Cốt thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12.946,62kg
BZ Bản ván khuôn
1Bê tông bản ván khuôn mặt cầu 25Mpa đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật17,59m3
2Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật44,72m2
3Cốt thép D Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật122,31m2
4Cốt thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3.544,62m2
5Lắp đặt bản ván khuôn KT(1740x1560x80)mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật80Tấm
6Lắp đặt bản ván khuôn KT(1740x1560x80)mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8Tấm
7Thi công hoàn thiện khe co giãn bằng thép dạng răng lượt RN30-70ATheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18,6m
CA Gối cầu
1Thép bản KT(500x550x30)mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật647,63Kg
2Gối cao su KT(400x450x78)mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10Cái
3Bu lông M12Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật40Cái
4Bê tông không co ngót 40MpaTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,46m3
CB Gờ lan can, lan can tay vịn
1Thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2.886,78Kg
2Bê tông gờ lan can 30Mpa, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật37,89m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật233,36m2
4Cốt thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5.207,92kg
5Bu long các loại M8, M20Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật352Bộ
6ống PVC D90 luồn cáp điệnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật80m
7Xốp chốn khe 5mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,07m3
8Đường hàn 5mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,64m
9Ống gang đúc sẵn D150, L=400mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8Bộ
10Ống PVC D150, L=1600mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8Bộ
11Nắp đậy chắn rác bằng gang đúcTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8Bộ
12Thanh định vịTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật42,89kg
13Đường hàn h=6mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,6m
14Bu lông M16, L=100mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật16Bộ
15Bu lông M12, L=40mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật32Bộ
CC Dầm chủ và dầm ngang
CD Dầm chủ
1Sản xuất, thi công hoàn thiện dầm I bê tông cốt thép dự ứng lực, chiều dài dầm L= 33mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5Dầm
CE Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang đá 1x2, 30MpaTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,57m3
2Cốt thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.059,87kg
3Cốt thép D>18Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật123,3kg
4Ván khuôn dầm ngangTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật85,26m2
CF Ụ neo dầm, đá kê gối
1Cốt thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật58,71kg
2Cốt thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật139,96kg
3Cốt thép D>18Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật32,83kg
4Bê tông 30Mpa ụ chống xô, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,57m3
5Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,23m2
6Bê tông cốt liệu nhỏ 40Mpa (đá kê gối)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,18m3
7Ụ neo cố địnhTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
8Ụ neo di độngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
9Ống thép T3, D/d =130/124 L=420mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật28,41kg
10Ống thép T2, D/d =42/36 L=330mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,81kg
11Ống thép T1, D/d =42/36 L=330mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,67kg
12Bê tông không co ngót liên kết chốt neo 30MpaTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,03m3
13Nhựa đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0013m3
14Tấm cao su dày 1cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,6m2
CG Mố cầu (Mố M1 và Mố M2)
1Đào đất hố móngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật215,36m3
2Đắp đất hố móng K95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật89,43m3
3Thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11.728,09kg
4Thép D>18Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7.374,42kg
5Bê tông 30Mpa, đá 1x2 tường mố và bệ mốTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật322,97m3
6Ván khuôn tường mố và bệ mốTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật480,24m2
7Bê tông 12Mpa, đá 1x2 đệm bệ mốTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,61m3
8Quét nhựa đường nóng sau mố 2 lớpTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật150,02m2
CH Bản dẫn đầu cầu
1Cốt thép D Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,44kg
2Cốt thép 10 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3.050,46kg
3Cốt thép D > 18Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2.708,18kg
4Bê tông bản dẫn 25 Mpa, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật32,94m3
5Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật25,04m2
6Bao tải tẩm nhựa đường 3cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,2m3
7Bê tông đệm 12Mpa, đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,97m3
CI Cọc khoan nhồi D=1m
1Chế tạo, thi công hoàn thiện cọc khoan nhồi (tổng chiều dài cọc L=75m)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10cọc
2Đập bỏ bê tông đầu cọcTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,85m3
3Thi công hoàn thiện Cọc PDA, chiều dài L=1,47mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cọc
4Đập bê tông đầu cọcTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,37m3
CJ Gia cố tứ nón mố
CK Tứ nón
1Đắp đất nón mố K95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật291,34m3
2Bê tông 16Mpa, đá 1x2 dày 15cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật29,58m3
3Lưới thép D8Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật806,03kg
4Dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật78,87m3
CL Chân khay
1Đào đấtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật72,7m3
2Đắp đất K95 tận dụng đất đàoTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật60,43m3
3Bê tông 12Mpa đá 2x4 chân khayTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật16,86m3
4Dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,36m3
CM Bậc thang công vụ
1Bê tông 12Mpa đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,43m3
2Dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,97m3
CN Ống thoát nước, tầng lọc ngược
1ống PVC D100mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật26m
2Đá dăm 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,1m3
3Vải địa kỹ thuật không dệtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18,75m2
4Đất sét luyện dẻoTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,78m3
CO Ống thoát nước trong lòng mố
1Ống PVC D 150mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật25,6m
2Ống PVC D 100mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật14,58m
3Đá dăm 4x6Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,69m3
4Đất sét luyện dẻoTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,02m3
5Vải địa kỹ thuật không dệtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật31,13m2
6Đắp vật liệu sau mố - Đắp đất gia cố 5% XMTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.032,33m3
CP Mặt đường trên mố (tính đến phần đuôi mố)
1BTXM M350 đá 1x2 dày 24cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật79,2m2
2Lớp giấy dầuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật79,2m2
3CPĐD gia cố 5% xi măng 15cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11,88m3
CQ Đường tránh đảm bảo an toàn giao thông
1Đào đấtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật444,24m3
2Đắp đất K95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật353,76m3
3CPDD Dmax37.5 dày 15cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật66,53m3
CR Cống thoát nước tạm
1Ống cống D150 thoát nước tạm (BTLT, đốt 3m)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9đốt
2Lắp đặt và tháo gỡ ống cống tạm 6D150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9đốt
3Joint cao su mối nối cống D150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6mối nối
CS Các hạng mục khác
1Bao tải đất KT (0,5x1,0x0,3)mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật413bao
2Khối lượng đắp đất K95 bằng nhân công tận dụng đất đàoTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật54,91m3
3Đào đất dẫn dòngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,65m3
4Đào thanh thải đổ tại chỗTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật68,17m3
CT TUYẾN ĐƯỜNG 2 ĐẦU CẦU
CU Nền đường
1Đào đấtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật672,77m3
2Đào rãnhTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật171,24m3
3Đắp đất K95 (đã trừ KL đắp đất gia cố sau đuôi mố chiếm chỗ)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3.763,09m3
4Đào cấpTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật37,48m3
5Vét hữu cơ đổ điTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật399,17m3
6S lu lèn K95 khuôn đàoTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật492,1m2
7Đắp đất K98Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật790,18m3
8Xáo xới, lu lèn K98 (mặt đường cũ)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật159,34m2
CV Mặt đường
1Thi công hoàn thiện toàn bộ mặt đường M350 đá 1x2 dày 24cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.421,57m2
2Thi công hoàn thiện lề gia cố BTXMTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật398,52m2
3Lớp giấy dầuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.867,26m2
4Cấp phối đá dăm gia cố xi măng 5% dày 15cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật289,7m3
5Nhựa đường lỏng chèn khe giả lớp móng CPDD gia cố xi măngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,05m3
CW Gia cường tấm bê tông mặt đường tại vị trí cầu
1Thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật93,91Kg
2Thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3.526,16Kg
CX Hệ thống thoát nước dọc
1Thi công hoàn thiện rãnh dọc hình thang KT(140x40x50)cm gia cố trên nền đào và đắp thấpTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật670,98md
2Thi công hoàn thiện rãnh dọc hình thang KT(110x60x50)cm gia cố dưới chân taluyTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật164md
CY Rãnh dọc hình thang gia cố qua nhà dân
1Tấm đan lắp ghép KT(71x49x7)cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật72Tấm
2Bê tông M200 đá 1x2 đáy rãnh đổ tại chỗTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,86m3
3Đá dăm đệm dày 10cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,9m3
4Vữa xi măng M100 miết mạchTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,06m3
5Bê tông M200 đá 1x2 gối đỡ đổ tại chỗTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,98m3
6Vữa xi măng M50 đệm dày 2cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,71m3
7Tấm đan lắp ghép KT(165x100x12)cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18Tấm
8Đào đấtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,44m3
CZ Công trình phòng hộ
1Gia cố mái taluy (Sgc)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.056,33m2
2Gia cố mái taluy 10m đầu cầu (Sgcdc)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật286,43m2
3Chân khay KT(75x50)cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật72,2md
4Tầng lọc ngược (Ltn)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật350cái
5Lưới thép D8 tăng cường gia cố mái taluy 10m đầu cầuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2.127,67Kg
DA HẠNG MỤC CÔNG THOÁT NƯỚC
DB CỐNG HỘP
DC Cống Km19+359.30
1Bê tông M350, đá 1*2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật228,06m3
2Cốt thép: D:25Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật32.113,67kg
3Cốt thép D:10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4.751,14kg
4Cốt thép D:6Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật142,63kg
5Ván khuôn đổ bê tông đốt cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật947,1m2
6Mối nốiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2Mn
7Bê tông M350, đá 1*2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,73m3
8Cốt thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật107,52kg
9Thi công hoàn thiện hộ lan mềmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật100m
DD Tường cánh
1Bê tông tường cánh đá 1*2, M250Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật25,92m3
2Cốt thép D:10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật501,12kg
3Cốt thép D:14Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.065,72kg
4Bê tông móng cống, móng tường cánh, sân cống, chân khay mái taluy + CK bậc cấp đá 2*4, M150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật273,18m3
5Cốt thép D:10 (ô lưới 20*20cm)_móng cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2.696,61m3
6Bê tông bậc cấp đá 1*2, M150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật13,02m3
7Thi công hoàn thiện gia cố mái ta luyTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật951,2m2
8Thi công hoàn thiện tầng lọc ngượcTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật170Cái
9Bê tông đá 1*2, M150 gia cố lề đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,11m2
10Đá dăm cát đệm móng cống, sân cống, chân khay, bậc cấpTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật54,62m3
11Đào móng cống, Đất cấp 2 Đổ đi, L=12,8 kmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.694,24m3
12Đào móng, đá cấp 4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật423,56m3
13Đắp đất hoàn trả K=0,95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật336,56m3
14Diện tích ván khuôn đổ bê tông, tường đầu, tường cánh…Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật114,24m2
15Hút nước hố móng thi công cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật40ca
DE Cống Km21+840,43
1Bê tông M350, đá 1*2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật180,72m3
2Cốt thép: D:25Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật24.102,57kg
3Cốt thép D:10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3.039,09kg
4Cốt thép D:6Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật72,9kg
5Ván khuôn đổ bê tông đốt cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật631,81m2
6Thi công, lắp đặt hoàn thiện hộ lan mềmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật60m
7Cốt thép tăng cường mặt đường DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3.073,08kg
8Bê tông tường cánh đá 1*2, M250Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật35,14m3
9Cốt thép D:10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật594,84kg
10Cốt thép D:14Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.262,19kg
11Bê tông móng cống, móng tường cánh, sân cống, chân khay mái taluy + CK bậc cấp đá 2*4, M150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật300,73m3
12Cốt thép D:10 (ô lưới 20*20cm)_móng cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2.644,64m3
13Bê tông bậc cấp đá 1*2, M150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,92m3
14Thi công hoàn thiện gia cố mái ta luyTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật997,42m2
15Thi công hoàn thiện tầng lọc ngượcTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật208Cái
16Bê tông đá 1*2, M150 gia cố lề đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,77m2
17Đá dăm cát đệm móng cống, sân cống, chân khay, bậc cấpTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật49,49m3
18Đào móng cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật764,02m3
19Đào móng đá cấp 4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật191m3
20Đắp đất hoàn trả K=0,95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật249,6m3
21Diện tích ván khuôn đổ bê tông, tường đầu, tường cánh…Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật134,02m2
22Hút nước hố móng thi công cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật40ca
23Phá dỡ bê tông cống cũTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật31,2m3
DF Cống Km23+782,30
1Bê tông M350, đá 1*2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật59,85m3
2Cốt thép: D:25Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9.426,32kg
3Cốt thép D:10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.281,15kg
4Cốt thép D:6Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật33,56kg
5Diện tích ván khuôn đổ bê tông đốt cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật226,1m2
6Thi công hoàn thiện hộ lan mềmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật60m
DG Thép tăng cường mặt đường
1Cốt thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật62,89kg
2Cốt thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3.051,54kg
3Bê tông tường cánh đá 1*2, M250Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,07m3
4Bê tông móng cống, móng tường cánh, sân cống, chân khay mái taluy + CK bậc cấp đá 2*4, M150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật125,13m3
5Cốt thép D:10 (ô lưới 20*20cm)_móng cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật960,46m3
6Bê tông bậc cấp đá 1*2, M150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,66m3
7Thi công hoàn thiện gia cố mái ta luyTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật394,15m2
8Thi công hoàn thiện tầng lọc ngượcTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật126Cái
9Bê tông đá 1*2, M150 gia cố lề đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,13m2
10Đá dăm cát đệm móng cống, sân cống, chân khay, bậc cấpTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật17,41m3
11Đào móng cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật401,44m3
12Đào móng đá cấp 4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật100,36m3
13Đắp đất hoàn trả K=0,95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật160m3
14Diện tích ván khuôn đổ bê tông, tường đầu, tường cánh…Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật134,02m2
15Hút nước hố móng thi công cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật30ca
16Phá dỡ bê tông cống cũTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật31,2m3
DH Cống Km24+591,06
1Bê tông M350, đá 1*2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật180,72m3
2Cốt thép: D:25Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật24.102,57kg
3Cốt thép D:10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3.039,09kg
4Cốt thép D:6Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật72,9kg
5Ván khuôn đổ bê tông đốt cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật631,81m2
6Hộ lan mềmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật80m
7Tấm giữa dài 3.33mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật21Tấm
8Tấm giữa dài 2.33mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8Tấm
9Tấm đầu, cuối dài 0,7mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4Tấm
10Cột thép D141.3 dày 4.5mm; L=2mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật25Cột
11Cột thép D141.3 dày 4.5mm; Ltb=1,77mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6Cột
12Tơn bịt đầu d:150mm, dày 1,8mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,7m2
13Tấm thép đệm (5x70x300)mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật31hộp
14Bu lơng M19x180Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật31cái
15Bu lơng M16x35Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật310cái
16Tiêu phản quangTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật31Cái
17Thép tăng cường mặt đường DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3.073,08kg
18Bê tông tường cánh đá 1*2, M250Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật35,22m3
19Cốt thép D:10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật596,24kg
20Cốt thép D:14Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.261,75kg
21Bê tông móng cống, móng tường cánh, sân cống, chân khay mái taluy + CK bậc cấp đá 2*4, M150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật280,77m3
22Cốt thép D:10 (ô lưới 20*20cm)_móng cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2.651,68m3
23Bê tông bậc cấp đá 1*2, M150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,05m3
24Thi công hoàn thiện gia cố mái ta luyTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật624,14m2
25Thi công hoàn thiện tầng lọc ngượcTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật148Cái
26Bê tông đá 1*2, M150 gia cố lề đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,53m2
27Đá dăm cát đệm móng cống, sân cống, chân khay, bậc cấpTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật49,49m3
28Đào móng cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật482,29m3
29Đào móng, đá cấp 4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật206,7m3
30Đắp đất hoàn trả K=0,95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật240m3
31Diện tích ván khuôn đổ bê tông, tường đầu, tường cánh…Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật134,02m2
32Hút nước hố móng thi công cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật40ca
DI CỐNG DÂN SINH
DJ Cống Km7+769.69
1Joint cao su nối ống cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,75cái
2Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,03m3
3Ván khuôn tường đầu, t/cánh, hố thu…Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật33,44m2
4Dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,81m3
5Đục bỏ bê tông cống cũTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,6m3
6Đào đất cấp 3 thi công cống (tận dụng đắp cống K95)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12,93m3
7Đào đất cấp 2, vận chuyển đổ đi, Lvc=8,2KmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
8Đắp đất K95 phạm vi cống, hoàn trả cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,57m3
9Bê tông gia cố taluy đá 1x2, M150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,72m3
10Lớp vữa M50 đệm mái taluy dày 2cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật14,34m2
11Lưới thép gia cường tấm BTXM mặt đường phạm vi cống, D:12mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật838,98kg
12Tháo dỡ ống cống cũ D:80cm hiện trạng, L=1mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cấu kiện
13Lắp đặt lại ống cống cũ D:80cm hiện trạng, L=1mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cấu kiện
14Đục/ tạo nhám tường đầu tôn cao (TL/HL) + nối ống cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,42m3
15Khoan lỗ D50mm , L=150mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5đốt
16Thép D25 L=300mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,78kg
17Vữa M300 lấp lỗ khoanTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0011m3
DK Cống Km8+417.65 (L=12m)
1Ống cống BTLT chịu lực D1000 đốt 4mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3đốt
2Lắp đặt ống cống D1000Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3ống
3Mối nối ống BTLT D1000Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2m. nối
4Joint cao su nối ống cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
5Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,77m3
6BT móng cống, móng t/cánh, móng hố thu, chân khay... M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật23,11m3
7Ván khuôn tường đầu, t/cánh, hố thu…Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật90,38m2
8Dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,61m3
9Đục bỏ bê tông cống cũTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,74m3
10Đào đất cấp 3 thi công cống (tận dụng đắp cống K95)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật115,13m3
11Đào đất cấp 2, vận chuyển đổ đi, Lvc=8,2KmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,06m3
12Đắp đất K95 phạm vi cống, hoàn trả cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật105,79m3
13Bê tông gia cố taluy đá 1x2, M150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,89m3
14Lớp vữa M50 đệm mái taluy dày 2cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật32,39m2
15Lưới thép gia cường tấm BTXM mặt đường phạm vi cống, D:12mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật973,22kg
16Tháo dỡ ống cống cũ D:80cm hiện trạng, L=1mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11cấu kiện
DL Cống Km9+050.86
1Ống cống BTLT chịu lực D1000 đốt 4mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3đốt
DM Ống cống BTLT chịu lực D1000 đốt 3m
1Ống cống BTLT chịu lực D1000 đốt 1mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1đốt
DN Ống cống BTLT chịu lực D1000 đốt 2m
1Lắp đặt ống cống D1000Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4ống
2Mối nối ống BTLT D1000Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3m. nối
3Joint cao su nối ống cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3cái
4Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,08m3
5BT móng cống, móng t/cánh, móng hố thu, chân khay... M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật28,65m3
DO Bê tông chèn ống cống đá 1x2, M150
1Ván khuôn tường đầu, t/cánh, hố thu…Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật101,92m2
2Dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,1m3
3Đục bỏ bê tông cống cũTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,74m3
4Đào đất cấp 3 thi công cống (tận dụng đắp cống K95)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật169,99m3
5Đào đất cấp 2, vận chuyển đổ đi, Lvc=8,2KmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,95m3
6Đắp đất K95 phạm vi cống, hoàn trả cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật138,31m3
DP Đắp đất K98 phạm vi cống (đất cấp 3)
1Bê tông gia cố taluy đá 1x2, M150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,94m3
2Lớp vữa M50 đệm mái taluy dày 2cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật82,85m2
3Lưới thép gia cường tấm BTXM mặt đường phạm vi cống, D:12mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật858,16kg
4Tháo dỡ ống cống cũ D:80cm hiện trạng, L=1mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật13cấu kiện
DQ Cống Km17+321.65
1Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,65m3
2BT móng cống, móng t/cánh, móng hố thu, chân khay... M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11,65m3
3Ván khuôn tường đầu, t/cánh, hố thu…Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật69,51m2
4Đục bỏ bê tông cống cũTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,74m3
5Đào đất cấp 3 thi công cống (tận dụng đắp cống K95)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18,44m3
6Đào đất cấp 2, vận chuyển đổ đi, Lvc=8,2KmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,97m3
7Đắp đất K95 phạm vi cống, hoàn trả cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,09m3
8Lưới thép gia cường tấm BTXM mặt đường phạm vi cống, D:12mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật785,01kg
9Tháo dỡ ống cống cũ D:80cm hiện trạng, L=1mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cấu kiện
10Lắp đặt lại ống cống cũ D:80cm hiện trạng, L=1mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1cấu kiện
DR Hố thu đấu nối TND
1BT thân hố thu đá 2x4, M150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,97m3
2BT móng hố thu đá 2x4, M150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,93m3
3BT dầm đỡ, tấm đan đá 1x2, M200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,19m3
4Ván khuôn hố thu, dầm đỡ, tấm đanTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật24,7m2
5Dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,53m3
6Thép hình viền hố thu, tấm đanTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật139,34kg
7Lắp đặt tấm đan hố thuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
8Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật65,34kg
9Cốt thép tấm đan 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,84kg
DS Cống Km19+134,77 (L=12m)
1Ống cống BTLT chịu lực D1000 đốt 4mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3đốt
2Lắp đặt ống cống D1000Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3ống
3Mối nối ống BTLT D1000Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2m. nối
4Joint cao su nối ống cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
5Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,06m3
6BT móng cống, móng t/cánh, móng hố thu, chân khay... M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,9m3
7Ván khuôn tường đầu, t/cánh, hố thu…Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật32,47m2
8Dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,09m3
9Đào đất cấp 3 thi công cống (tận dụng đắp cống K95)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật66,36m3
10Đào đất cấp 2, vận chuyển đổ đi, Lvc=8,2KmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật33,26m3
DT Cống Km21+902,82 (L=12m)
1Ống cống BTLT chịu lực D1000 đốt 4mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3đốt
2Lắp đặt ống cống D1000Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3ống
3Mối nối ống BTLT D1000Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2m. nối
4Joint cao su nối ống cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
5Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,06m3
6BT móng cống, móng t/cánh, móng hố thu, chân khay... M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,9m3
7Ván khuôn tường đầu, t/cánh, hố thu…Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật32,47m2
8Dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,09m3
9Đào đất cấp 3 thi công cống (tận dụng đắp cống K95)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật21,48m3
10Đắp đất K95 phạm vi cống, hoàn trả cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật43,72m3
DU Cống Km21+315,05 (L=12m)
1Ống cống BTLT chịu lực D1000 đốt 4mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3đốt
2Lắp đặt ống cống D1000Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3ống
3Mối nối ống BTLT D1000Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2m. nối
4Joint cao su nối ống cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
5Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,83m3
6BT móng cống, móng t/cánh, móng hố thu, chân khay... M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,6m3
7Ván khuôn tường đầu, t/cánh, hố thu…Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật44,25m2
8Dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,99m3
9Đào đất cấp 3 thi công cống (tận dụng đắp cống K95)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật45,96m3
10Đào đất cấp 2, vận chuyển đổ đi, Lvc=8,2KmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật22,76m3
11Đắp đất K98 phạm vi cống (đất cấp 3)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật17,14m3
12Lưới thép gia cường tấm BTXM mặt đường phạm vi cống, D:12mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.045,67kg
DV Cống Km23+456,38
1Ống cống BTLT chịu lực D1000 đốt 2mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1đốt
2Lắp đặt ống cống D1000Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1ống
3Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,75m3
4BT móng cống, móng t/cánh, móng hố thu, chân khay... M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,21m3
5Bê tông chèn ống cống đá 1x2, M150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,16m3
6Ván khuôn tường đầu, t/cánh, hố thu…Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật26,74m2
7Dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,51m3
8Đục bỏ bê tông cống cũTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,07m3
9Đào đất cấp 2, vận chuyển đổ đi, Lvc=8,2KmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11,82m3
10Bê tông gia cố taluy đá 1x2, M150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật15,86m3
11Lớp vữa M50 đệm mái taluy dày 2cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật132,16m2
DW Cống tuyến tránh Km21+840.93 (L=16m)
1Ống cống BTLT chịu lực D1000 đốt 4mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4đốt
DX Cống tuyến tránh Km23+ 782.30 (L=16m)
1Chiều dài cống tròn D1000Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật16m
DY CỐNG ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH (B=80CM)
DZ Cống Km6+850,11 (L=8,30m)
EA Thân móng cống
1BT phủ mặt bản M300 đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,83m3
2Tấm đan M250 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9tấm
3BT đan M250 + gờ chắn đá 1x2 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,63m3
4Ván khuôn tấm bảnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,46m2
5Bê tông M250 hạt nhỏ Dmax1cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,08m3
6Thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật44,92kg
7Thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật201,71kg
8BT thân cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2m3
9Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11,86m2
10BT móng cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,48m3
11Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,06m2
12Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,49m3
13Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật27,39m3
14Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật13,91m3
EB Thượng lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,35m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,66m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,4m3
6Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,18m3
EC Hạ lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,34m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,55m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,4m3
6Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,18m3
ED Cống Km7+177,77 (L=11,6m)
EE Thân móng cống
1BT phủ mặt bản M300 đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,85m3
2Tấm đan M250 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12tấm
3BT đan M250 + gờ chắn đá 1x2 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,22m3
4Ván khuôn tấm bảnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,64m2
5Bê tông M250 hạt nhỏ Dmax1cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,11m3
6Thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật60,05kg
7Thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật277,66kg
8BT thân cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,39m3
9Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật27,29m2
10BT móng cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,26m3
11Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,04m2
12Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,09m3
13Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật38,28m3
14Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật19,44m3
EF Thượng lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,48m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,91m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,1m3
6Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,37m3
EG Hạ lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,48m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,93m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,1m3
EH Cống Km7+360,22 (L=8,00m)
EI Thân móng cống
1BT phủ mặt bản M300 đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,5m3
2Tấm đan M250 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8tấm
3BT đan M250 + gờ chắn đá 1x2 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,58m3
4Ván khuôn tấm bảnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,99m2
5Bê tông M250 hạt nhỏ Dmax1cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,07m3
6Thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật41,08kg
7Thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật190,92kg
8BT thân cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,31m3
9Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật14,05m2
10BT móng cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,32m3
11Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,88m2
12Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,44m3
13Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật26,4m3
14Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật13,41m3
EJ Thượng lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,34m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,55m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,4m3
6Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,18m3
EK Hạ lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,43m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,49m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,88m3
6Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,31m3
EL Cống Km7+483,27 (L=11,0m)
EM Thân móng cống
1BT phủ mặt bản M300 đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,98m3
2Tấm đan M250 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11tấm
3BT đan M250 + gờ chắn đá 1x2 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,12m3
4Ván khuôn tấm bảnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,07m2
5Bê tông M250 hạt nhỏ Dmax1cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1m3
6Thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật55,76kg
7Thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật262,51kg
8BT thân cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,97m3
9Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật24,56m2
10BT móng cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,94m3
11Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,68m2
12Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,98m3
13Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật36,3m3
14Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18,44m3
EN Thượng lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,46m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,73m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,01m3
6Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,34m3
EO Hạ lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,46m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,71m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,01m3
6Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,34m3
EP Cống Km8+012,69 (L=14,0m)
EQ Thân móng cống
1BT phủ mặt bản M300 đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,18m3
2Tấm đan M250 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật14tấm
3BT đan M250 + gờ chắn đá 1x2 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,65m3
4Ván khuôn tấm bảnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11,15m2
5Bê tông M250 hạt nhỏ Dmax1cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,12m3
6Thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật70,44kg
7Thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật334,1kg
8BT thân cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,37m3
9Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật19,84m2
10BT móng cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,56m3
11Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,48m2
12Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,52m3
13Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật46,2m3
14Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật23,46m3
ER Thượng lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,34m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,55m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,4m3
6Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,18m3
ES Hạ lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,35m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,66m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,4m3
6Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,18m3
ET Cống Km9+519,23 (L=10,80m)
EU Thân móng cống
1BT phủ mặt bản M300 đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,85m3
2Tấm đan M250 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11tấm
3BT đan M250 + gờ chắn đá 1x2 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,08m3
4Ván khuôn tấm bảnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,01m2
5Bê tông M250 hạt nhỏ Dmax1cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1m3
6Thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật55,47kg
7Thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật258,15kg
8BT thân cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,03m3
9Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật31,79m2
10BT móng cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,83m3
11Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,56m2
12Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,94m3
13Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật35,64m3
14Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18,1m3
EV Thượng lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,51m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,2m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,27m3
6Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,42m3
EW Hạ lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,62m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,32m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,91m3
6Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,64m3
EX Cống Km10+155,82 (L=14,00m)
EY Thân móng cống
1BT phủ mặt bản M300 đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,23m3
2Tấm đan M250 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật14tấm
3BT đan M250 + gờ chắn đá 1x2 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,65m3
4Ván khuôn tấm bảnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11,15m2
5Bê tông M250 hạt nhỏ Dmax1cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,12m3
6Thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật70,44kg
7Thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật334,1kg
8BT thân cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,4m3
9Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật40,22m2
10BT móng cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,56m3
11Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,48m2
12Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,52m3
13Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật46,2m3
14Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật23,46m3
EZ Thượng lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,56m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,73m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,57m3
6Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,52m3
FA Hạ lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,55m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,62m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,5m3
6Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,5m3
FB Cống Km10+189,14 (L=13,50m)
FC Thân móng cống
1BT phủ mặt bản M300 đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,83m3
2Tấm đan M250 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật14tấm
3BT đan M250 + gờ chắn đá 1x2 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,56m3
4Ván khuôn tấm bảnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,99m2
5Bê tông M250 hạt nhỏ Dmax1cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,12m3
6Thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật69,68kg
7Thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật323,21kg
8BT thân cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,18m3
9Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật25,42m2
10BT móng cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,29m3
11Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,18m2
12Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,43m3
13Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật44,55m3
14Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật22,63m3
FD Thượng lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,34m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,61m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,4m3
6Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,18m3
FE Hạ lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,48m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,91m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,1m3
6Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,37m3
FF Cống Km10+470,57 (L=9,15m)
FG Thân móng cống
1BT phủ mặt bản M300 đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,59m3
2Tấm đan M250 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10tấm
3BT đan M250 + gờ chắn đá 1x2 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,78m3
4Ván khuôn tấm bảnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,11m2
5Bê tông M250 hạt nhỏ Dmax1cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,09m3
6Thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật49,59kg
7Thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật221,22kg
8BT thân cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,96m3
9Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật24,95m2
10BT móng cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,94m3
11Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,57m2
12Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,65m3
13Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật30,2m3
14Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật15,34m3
FH Thượng lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,47m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,85m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,07m3
6Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,36m3
FI Hạ lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,59m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,03m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,74m3
6Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,58m3
FJ Cống Km11+656,18 (L=5,60m)
FK Thân móng cống
1BT phủ mặt bản M300 đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,63m3
2Tấm đan M250 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6tấm
3BT đan M250 + gờ chắn đá 1x2 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,15m3
4Ván khuôn tấm bảnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,47m2
5Bê tông M250 hạt nhỏ Dmax1cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,05m3
6Thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật30,69kg
7Thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật134,47kg
8BT thân cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,3m3
9Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật21,42m2
10BT móng cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,2m3
11Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,53m2
12Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,73m3
13Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18,48m3
14Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,39m3
FL Thượng lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,77m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,8m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật19,57m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,96m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,28m3
FM Hạ lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,77m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,8m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật19,57m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,96m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,28m3
FN Cống Km12+863,38 (L=9,50m)
FO Thân móng cống
1BT phủ mặt bản M300 đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,23m3
2Tấm đan M250 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10tấm
3BT đan M250 + gờ chắn đá 1x2 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,85m3
4Ván khuôn tấm bảnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,22m2
5Bê tông M250 hạt nhỏ Dmax1cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,09m3
6Thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật50,11kg
7Thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật227,75kg
8BT thân cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,8m3
9Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật23,77m2
10BT móng cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,13m3
11Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,78m2
12Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,71m3
13Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật31,35m3
14Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật15,92m3
FP Thượng lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,61m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,21m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,84m3
6Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,61m3
FQ Hạ lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,39m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,02m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,64m3
6Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,24m3
FR Cống Km13+034,16 (L=11,50m)
FS Thân móng cống
1BT phủ mặt bản M300 đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,1m3
2Tấm đan M250 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12tấm
3BT đan M250 + gờ chắn đá 1x2 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,2m3
4Ván khuôn tấm bảnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,61m2
5Bê tông M250 hạt nhỏ Dmax1cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,11m3
6Thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật59,89kg
7Thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật275,48kg
8BT thân cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,98m3
9Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật17,74m2
10BT móng cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,21m3
11Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,98m2
12Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,07m3
13Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật37,95m3
14Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật19,27m3
FT Thượng lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,34m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,55m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,4m3
6Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,18m3
FU Hạ lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,37m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,9m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,58m3
6Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
FV Cống Km13+168,53 (L=11,00m)
FW Thân móng cống
1BT phủ mặt bản M300 đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,11m3
2Tấm đan M250 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11tấm
3BT đan M250 + gờ chắn đá 1x2 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,12m3
4Ván khuôn tấm bảnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,07m2
5Bê tông M250 hạt nhỏ Dmax1cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1m3
6Thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật55,76kg
7Thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật262,51kg
8BT thân cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,8m3
9Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật23,45m2
10BT móng cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,94m3
11Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,68m2
12Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,98m3
13Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật36,3m3
14Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18,44m3
FX Thượng lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,45m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,62m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,94m3
6Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,32m3
FY Hạ lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,44m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,55m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,91m3
6Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,32m3
FZ Cống Km13+738,96 (L=12,00m)
GA Thân móng cống
1BT phủ mặt bản M300 đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,19m3
2Tấm đan M250 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12tấm
3BT đan M250 + gờ chắn đá 1x2 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,29m3
4Ván khuôn tấm bảnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,76m2
5Bê tông M250 hạt nhỏ Dmax1cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,11m3
6Thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật60,66kg
7Thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật286,37kg
8BT thân cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,21m3
9Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật19,23m2
10BT móng cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,48m3
11Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,28m2
12Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,16m3
13Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật39,6m3
14Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật20,11m3
GB Thượng lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,39m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,08m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,67m3
6Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,25m3
GC Hạ lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,34m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,6m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,4m3
GD Cống Km13+1017,94 (L=12,00m)
GE Thân móng cống
1BT phủ mặt bản M300 đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,42m3
2Tấm đan M250 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12tấm
3BT đan M250 + gờ chắn đá 1x2 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,29m3
4Ván khuôn tấm bảnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,76m2
5Bê tông M250 hạt nhỏ Dmax1cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,11m3
6Thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật60,66kg
7Thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật286,37kg
8BT thân cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,6m3
9Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật42,07m2
10BT móng cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,48m3
11Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,28m2
12Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,16m3
13Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật39,6m3
14Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật20,11m3
GF Thượng lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,69m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,97m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,3m3
6Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,78m3
GG Hạ lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,61m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,2m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,84m3
6Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,61m3
GH Cống Km14+221,36 (L=19,0m)
GI Thân móng cống
1BT phủ mặt bản M300 đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,07m3
2Tấm đan M250 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật19tấm
3BT đan M250 + gờ chắn đá 1x2 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,54m3
4Ván khuôn tấm bảnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật14,62m2
5Bê tông M250 hạt nhỏ Dmax1cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,17m3
6Thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật94,91kg
7Thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật453,42kg
8BT thân cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,6m3
9Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật47,14m2
10BT móng cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,26m3
11Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12,48m2
12Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,42m3
13Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật62,7m3
14Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật31,84m3
GJ Thượng lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,45m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,61m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,94m3
6Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,32m3
GK Hạ lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,55m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,61m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,5m3
6Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,5m3
GL Cống Km14+256,67 (L=11,20m)
GM Thân móng cống
1BT phủ mặt bản M300 đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,53m3
2Tấm đan M250 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11tấm
3BT đan M250 + gờ chắn đá 1x2 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,97m3
4Ván khuôn tấm bảnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,82m2
5Bê tông M250 hạt nhỏ Dmax1cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1m3
6Thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật54,55kg
7Thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật245,08kg
8BT thân cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,01m3
9Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18,25m2
10BT móng cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,51m3
11Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,2m2
12Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,84m3
13Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật33,66m3
14Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật17,1m3
GN Thượng lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,4m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,14m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,7m3
6Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,26m3
GO Hạ lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,39m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,02m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,64m3
6Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,24m3
GP Cống Km14+716,47 (L=12,30m)
GQ Thân móng cống
1BT phủ mặt bản M300 đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,88m3
2Tấm đan M250 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật13tấm
3BT đan M250 + gờ chắn đá 1x2 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,34m3
4Ván khuôn tấm bảnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,24m2
5Bê tông M250 hạt nhỏ Dmax1cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,12m3
6Thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật64,49kg
7Thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật297,17kg
8BT thân cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,18m3
9Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật32,4m2
10BT móng cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,64m3
11Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,46m2
12Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,21m3
13Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật40,59m3
14Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật20,61m3
GR Thượng lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,48m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,97m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,14m3
6Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,38m3
GS Hạ lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,55m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,67m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,53m3
6Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,51m3
GT Cống Km15+459,64 (L=11,70m)
GU Thân móng cống
1BT phủ mặt bản M300 đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,04m3
2Tấm đan M250 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12tấm
3BT đan M250 + gờ chắn đá 1x2 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,24m3
4Ván khuôn tấm bảnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,67m2
5Bê tông M250 hạt nhỏ Dmax1cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,11m3
6Thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật60,2kg
7Thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật279,84kg
8BT thân cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,84m3
9Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật23,49m2
10BT móng cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,32m3
11Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,1m2
12Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,11m3
13Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật38,61m3
14Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật19,61m3
GV Thượng lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,42m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,32m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,79m3
6Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,28m3
GW Hạ lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,43m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,49m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,88m3
6Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,31m3
GX Cống Km15+963,62 (L=11,70m)
GY Thân móng cống
1BT phủ mặt bản M300 đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,86m3
2Tấm đan M250 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12tấm
3BT đan M250 + gờ chắn đá 1x2 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,24m3
4Ván khuôn tấm bảnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,67m2
5Bê tông M250 hạt nhỏ Dmax1cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,11m3
6Thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật60,2kg
7Thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật279,84kg
8BT thân cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,08m3
9Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật25,15m2
10BT móng cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,32m3
11Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,1m2
12Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,11m3
13Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật38,61m3
14Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật19,61m3
GZ Thượng lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,46m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,73m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,01m3
6Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,34m3
HA Hạ lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,43m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,49m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,88m3
6Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,31m3
HB Cống Km16+458,61 (L=12,00m)
HC Thân móng cống
1BT phủ mặt bản M300 đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,13m3
2Tấm đan M250 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12tấm
3BT đan M250 + gờ chắn đá 1x2 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,29m3
4Ván khuôn tấm bảnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,76m2
5Bê tông M250 hạt nhỏ Dmax1cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,11m3
6Thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật60,66kg
7Thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật286,37kg
8BT thân cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,99m3
9Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật37,94m2
10BT móng cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,48m3
11Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,28m2
12Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,16m3
13Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật39,6m3
14Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật20,11m3
HD Thượng lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,62m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,32m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,91m3
6Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,64m3
HE Hạ lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,57m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,85m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,63m3
6Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,54m3
HF Cống Km16+598,97 (L=11,00m)
HG Thân móng cống
1BT phủ mặt bản M300 đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,74m3
2Tấm đan M250 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11tấm
3BT đan M250 + gờ chắn đá 1x2 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,12m3
4Ván khuôn tấm bảnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,07m2
5Bê tông M250 hạt nhỏ Dmax1cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1m3
6Thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật55,76kg
7Thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật262,51kg
8BT thân cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,89m3
9Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật30,8m2
10BT móng cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,94m3
11Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,68m2
12Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,98m3
13Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật36,3m3
14Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18,44m3
HH Thượng lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,57m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,85m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,63m3
6Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,54m3
HI Hạ lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,51m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,26m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,3m3
6Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,43m3
HJ Cống Km18+284,82 (L=12,00m)
HK Thân móng cống
1BT phủ mặt bản M300 đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,88m3
2Tấm đan M250 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12tấm
3BT đan M250 + gờ chắn đá 1x2 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,29m3
4Ván khuôn tấm bảnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,76m2
5Bê tông M250 hạt nhỏ Dmax1cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,11m3
6Thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật60,66kg
7Thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật286,37kg
8BT thân cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,04m3
9Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật24,82m2
10BT móng cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,48m3
11Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,28m2
12Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,16m3
13Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật39,6m3
14Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật20,11m3
HL Thượng lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,45m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,61m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,94m3
6Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,32m3
HM Hạ lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,42m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,38m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,82m3
6Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,29m3
HN Cống Km18+519,25 (L=10,80m
HO Thân móng cống
1BT phủ mặt bản M300 đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,48m3
2Tấm đan M250 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11tấm
3BT đan M250 + gờ chắn đá 1x2 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,08m3
4Ván khuôn tấm bảnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,01m2
5Bê tông M250 hạt nhỏ Dmax1cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1m3
6Thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật55,47kg
7Thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật258,15kg
8BT thân cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,97m3
9Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật31,35m2
10BT móng cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,83m3
11Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,56m2
12Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,94m3
13Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật35,64m3
14Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18,1m3
HP Thượng lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,72m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,27m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,49m3
6Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,86m3
HQ Hạ lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,4m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,15m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,7m3
6Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,26m3
HR Cống Km18+936,24 (L=11,00m)
HS Thân móng cống
1BT phủ mặt bản M300 đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,25m3
2Tấm đan M250 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11tấm
3BT đan M250 + gờ chắn đá 1x2 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,12m3
4Ván khuôn tấm bảnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,07m2
5Bê tông M250 hạt nhỏ Dmax1cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1m3
6Thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật55,76kg
7Thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật262,51kg
8BT thân cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,9m3
9Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật24,11m2
10BT móng cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,94m3
11Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,68m2
12Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,98m3
13Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật36,3m3
14Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18,44m3
HT Thượng lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,48m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,96m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,14m3
6Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,38m3
HU Hạ lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,42m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,38m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,82m3
6Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,29m3
HV Cống Km18+1005,09 (L=14,90m)
HW Thân móng cống
1BT phủ mặt bản M300 đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,16m3
2Tấm đan M250 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật15tấm
3BT đan M250 + gờ chắn đá 1x2 lắp ghép KT 118x14xLtb100cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,81m3
4Ván khuôn tấm bảnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11,82m2
5Bê tông M250 hạt nhỏ Dmax1cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,13m3
6Thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật75,2kg
7Thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật353,61kg
8BT thân cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,02m3
9Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật30,73m2
10BT móng cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,05m3
11Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,02m2
12Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,68m3
13Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật49,17m3
14Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật24,97m3
HX Thượng lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,37m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,85m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,55m3
6Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,22m3
HY Hạ lưu
1Bê tông thân hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,5m3
2Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,68m3
3Ván khuônTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,14m2
4Đệm đá dămTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,23m3
5Đào móng đất C3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,23m3
6Đắp đất K95 hoàn trảTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,41m3
HZ Cống Km19+281,17 (L=12,00m)
1Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12cấu kiện
2Bê tông đá 1x2 M250 tấm bản, gờ chắnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,31m3
3Ván khuôn tấm bản, gờ chắnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,76m2
4Cốt thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật61,71kg
5Cốt thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật286,32kg
6Bê tông hạt nhỏ M250 mối nốiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,11m3
7BT thân, tường cánh, hố thu… đá 2x4, M150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,09m3
8BT móng cống, móng hố thu, móng t/cánh, sân cống, chân khay… đá 2x4, M150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,6m3
9Bê tông đá 1x2 M300 phủ mặt bảnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,97m3
10Đá dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,53m3
11Ván khuôn thi công cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật53,21m2
12Đào đất cấp 3 (tận dụng đắp cống)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật24,32m3
13Đào đất cấp 3 (tận dụng đắp nền đường), L=1kmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật38,97m3
14Đắp hoàn trả K95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật24,32m3
15Vữa xi măng M100 đệm tấm bảnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,8m2
IA Cống Km21+918,68 (L=5,0m)
1Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5cấu kiện
2Bê tông đá 1x2 M250 tấm bản, gờ chắnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,05m3
3Ván khuôn tấm bản, gờ chắnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,9m2
4Cốt thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật27,41kg
5Cốt thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật119,3kg
6Bê tông hạt nhỏ M250 mối nốiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,04m3
7BT thân, tường cánh, hố thu… đá 2x4, M150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,42m3
8BT móng cống, móng hố thu, móng t/cánh, sân cống, chân khay… đá 2x4, M150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,07m3
9Bê tông đá 1x2 M300 phủ mặt bảnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,38m3
10Đá dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,02m3
11Ván khuôn thi công cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật40,22m2
12Đào đất cấp 3 (tận dụng đắp cống)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật17,85m3
13Đào đất cấp 3 (tận dụng đắp nền đường), L=1kmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật15,6m3
14Đắp hoàn trả K95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật17,85m3
15Vữa xi măng M100 đệm tấm bảnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2m2
IB Cống Km21+1013,99 (L=10,00m)
1Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10cấu kiện
2Bê tông đá 1x2 M250 tấm bản, gờ chắnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,95m3
3Ván khuôn tấm bản, gờ chắnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,37m2
4Cốt thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật51,91kg
5Cốt thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật238,6kg
6Bê tông hạt nhỏ M250 mối nốiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,09m3
7BT thân, tường cánh, hố thu… đá 2x4, M150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,48m3
8BT móng cống, móng hố thu, móng t/cánh, sân cống, chân khay… đá 2x4, M150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,17m3
9Bê tông đá 1x2 M300 phủ mặt bảnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,8m3
10Đá dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,12m3
11Ván khuôn thi công cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật40,57m2
12Đào đất cấp 3 (tận dụng đắp cống)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật20,92m3
13Đào đất cấp 3 (tận dụng đắp nền đường), L=1kmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật48,33m3
14Đắp hoàn trả K95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật20,92m3
15Vữa xi măng M100 đệm tấm bảnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4m2
IC Km22+790,73 (L=12,00m)
1Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12cấu kiện
2Bê tông đá 1x2 M250 tấm bản, gờ chắnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,31m3
3Ván khuôn tấm bản, gờ chắnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,76m2
4Cốt thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật61,71kg
5Cốt thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật286,32kg
6Bê tông hạt nhỏ M250 mối nốiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,11m3
7BT thân, tường cánh, hố thu… đá 2x4, M150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,22m3
8BT móng cống, móng hố thu, móng t/cánh, sân cống, chân khay… đá 2x4, M150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11,27m3
9Bê tông đá 1x2 M300 phủ mặt bảnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,96m3
10Đá dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,48m3
11Ván khuôn thi công cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật46,63m2
12Đào đất cấp 3 (tận dụng đắp cống)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật24,46m3
13Đào đất cấp 3 (tận dụng đắp nền đường), L=1kmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật57,19m3
14Đắp hoàn trả K95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật24,46m3
15Vữa xi măng M100 đệm tấm bảnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,8m2
ID Cống Km23+130,13 (L=12,00m)
1Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12cấu kiện
2Bê tông đá 1x2 M250 tấm bản, gờ chắnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,31m3
3Ván khuôn tấm bản, gờ chắnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,76m2
4Cốt thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật61,71kg
5Cốt thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật286,32kg
IE Mối nối
1Bê tông hạt nhỏ M250 mối nốiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,11m3
2BT thân, tường cánh, hố thu… đá 2x4, M150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,43m3
3BT móng cống, móng hố thu, móng t/cánh, sân cống, chân khay… đá 2x4, M150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11,26m3
4Bê tông đá 1x2 M300 phủ mặt bảnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,96m3
5Đá dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,48m3
6Ván khuôn thi công cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật48,03m2
7Đào đất cấp 3 (tận dụng đắp cống)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật25,29m3
8Đào đất cấp 3 (tận dụng đắp nền đường), L=1kmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật38,03m3
9Đắp hoàn trả K95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật25,29m3
10Vữa xi măng M100 đệm tấm bảnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,8m2
IF Cống Km23+860,89 (L=12,00m)
1Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12cấu kiện
2Bê tông đá 1x2 M250 tấm bản, gờ chắnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,31m3
3Ván khuôn tấm bản, gờ chắnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,76m2
4Cốt thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật61,71kg
5Cốt thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật286,32kg
6Bê tông hạt nhỏ M250 mối nốiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,11m3
7BT thân, tường cánh, hố thu… đá 2x4, M150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,47m3
8BT móng cống, móng hố thu, móng t/cánh, sân cống, chân khay… đá 2x4, M150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11,26m3
9Bê tông đá 1x2 M300 phủ mặt bảnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,96m3
10Đá dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,48m3
11Ván khuôn thi công cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật48,33m2
12Đào đất cấp 3 (tận dụng đắp cống)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật22,4m3
13Đào đất cấp 3 (tận dụng đắp nền đường), L=1kmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật61,1m3
14Đắp hoàn trả K95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật22,4m3
15Vữa xi măng M100 đệm tấm bảnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,8m2
IG Cống Km23+893,81 (L=12,00m)
1Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12cấu kiện
2Bê tông đá 1x2 M250 tấm bản, gờ chắnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,31m3
3Ván khuôn tấm bản, gờ chắnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,76m2
4Cốt thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật61,71kg
5Cốt thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật286,32kg
6Bê tông hạt nhỏ M250 mối nốiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,11m3
7BT thân, tường cánh, hố thu… đá 2x4, M150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,47m3
8BT móng cống, móng hố thu, móng t/cánh, sân cống, chân khay… đá 2x4, M150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11,26m3
9Bê tông đá 1x2 M300 phủ mặt bảnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,96m3
10Đá dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,48m3
11Ván khuôn thi công cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật48,33m2
12Đào đất cấp 3 (tận dụng đắp cống)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật25,31m3
13Đào đất cấp 3 (tận dụng đắp nền đường), L=1kmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật48,59m3
14Đắp hoàn trả K95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật25,31m3
15Vữa xi măng M100 đệm tấm bảnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,8m2
IH Cống Km23+962,10 (L=12,00m)
1Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12cấu kiện
2Bê tông đá 1x2 M250 tấm bản, gờ chắnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,31m3
3Ván khuôn tấm bản, gờ chắnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,76m2
4Cốt thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật61,71kg
5Cốt thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật286,32kg
6Bê tông hạt nhỏ M250 mối nốiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,11m3
7BT thân, tường cánh, hố thu… đá 2x4, M150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,47m3
8BT móng cống, móng hố thu, móng t/cánh, sân cống, chân khay… đá 2x4, M150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,88m3
9Bê tông đá 1x2 M300 phủ mặt bảnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,97m3
10Đá dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,36m3
11Ván khuôn thi công cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật54,77m2
12Đào đất cấp 3 (tận dụng đắp cống)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật23,82m3
13Đào đất cấp 3 (tận dụng đắp nền đường), L=1kmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật38,84m3
14Đắp hoàn trả K95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật23,82m3
15Vữa xi măng M100 đệm tấm bảnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,8m2
II Cống Km23+988,46 (L=12,00m)
1Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12cấu kiện
2Bê tông đá 1x2 M250 tấm bản, gờ chắnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,31m3
3Ván khuôn tấm bản, gờ chắnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,76m2
4Cốt thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật61,71kg
5Cốt thép 10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật286,32kg
6Bê tông hạt nhỏ M250 mối nốiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,11m3
7BT thân, tường cánh, hố thu… đá 2x4, M150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,45m3
8BT móng cống, móng hố thu, móng t/cánh, sân cống, chân khay… đá 2x4, M150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,88m3
9Bê tông đá 1x2 M300 phủ mặt bảnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,97m3
10Đá dăm sạn đệm dày 10cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,36m3
11Ván khuôn thi công cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật54,77m2
12Đào đất cấp 3 (tận dụng đắp cống)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật24,21m3
13Đào đất cấp 3 (tận dụng đắp nền đường), L=1kmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật29,8m3
14Đắp hoàn trả K95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật24,21m3
15Vữa xi măng M100 đệm tấm bảnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,8m2
IJ CHI PHÍ KHÁC
1Thuế tài nguyênTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật89.531,44m3
2Phí bảo vệ môi trườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật89.531,44m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,69%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,46%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46878E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.448E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự cụ thể như sau: - 01 hợp đồng có hạng mục cầu BTCT DƯL có nhịp L ≥ 33m và mặt đường bê tông xi măng với tổng giá trị công việc thực hiện ≥ 129,183 tỷ đồng, trong đó: Giá trị thực hiện hạng mục cầu ≥ 28,954 tỷ đồng và giá trị thực hiện các hạng mục đường ≥ 100,229 tỷ đồng.Hoặc: - 01 hợp đồng có hạng mục cầu BTCT DƯL có nhịp L ≥ 33m có giá trị ≥ 28,954 tỷ đồng và 01 hợp đồng có mặt đường bê tông xi măng với giá trị ≥ 100,229 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng này ≥ 129,183 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 129.183.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu đường bộ đảm bảo yêu cầu sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 01 nhân sự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập cho phần công việc của mình để quản lý, điều hành thi công phần công việc đảm nhận trong liên danh.73
2 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS) 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ, đã làm chủ nhiệm KCS hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc ≥ 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 01 nhân sự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập để thực hiện phần công việc đảm nhận trong liên danh.73
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 02 nhân sự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập để thực hiện phần công việc đảm nhận trong liên danh.53
4 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng (giao thông, hủy lợi, xây dựng dân dụng), có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm, đã phụ trách vật liệu 01 công trình giao thông đường bộ.- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 01 nhân sự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập để thực hiện phần công việc đảm nhận trong liên danh.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành giao thông, dân dụng, thủy lợi. Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về AT, VSLĐ còn hiệu lực. Đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ.- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 01 nhân sự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập để thực hiện phần công việc đảm nhận trong liên danh.53
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông, dân dụng, thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã phụ trách thanh toán 01 công trình xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng dân dụng) cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 01 nhân sự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập để thực hiện phần công việc đảm nhận trong liên danh.32
7 Công nhân kỹ thuật các loại 20 Công nhân kỹ thuật lành nghề, (thợ hàn, nề, bê tông, cốt thép, thợ vận hành thiết bị máy móc …), có chứng chỉ nghề phù hợp.- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 20 người.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 10 người đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập để thực hiện phần công việc đảm nhận trong liên danh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển bê tông. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô các loại, yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba.3
2 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô các loại, yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba.6
3 Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô các loại, yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba.4
4 Cần cẩu ≥ 60 tấn. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô các loại, yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba.2
5 Máy ủi ≥ 110CV. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô các loại, yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba.2
6 Máy san ≥108CV. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô các loại, yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba.2
7 Máy đào ≥ 0,80m3. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô các loại, yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba.3
8 Máy đào ≥ 1,60m3. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô các loại, yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba.4
9 Máy rải ≥ 50 m3/h. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô các loại, yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba.1
10 Máy lu bánh thép ≥ 10T. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô các loại, yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba.4
11 Máy lu bánh thép ≥ 18T. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô các loại, yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba.4
12 Máy lu rung ≥ 25T. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô các loại, yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba.2
13 Xe bơm bê tông bơm bê tông. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô các loại, yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba.1
14 Xe tưới nước tưới nước.. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô các loại, yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba.2
15 Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 50m3/h. Trường hợp nhà thầu đề xuất sử dụng hợp đồng cung cấp bê tông thương phẩm với đơn vị cung ứng thì không yêu cầu số lượng tối thiểu cần có với các thiết bị này. Tuy nhiên, bê tông thương phẩm khi vận chuyển đến công trường phải đảm bảo chất lượng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế1
16 Máy phát điện ≥ 250KVA. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu tương đương khác theo quy định hiện hành để chứng minh.1
17 Máy khoan cọc nhồi Máy khoan cọc nhồi. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu tương đương khác theo quy định hiện hành để chứng minh.1
18 Máy đóng cọc ≥ 1,8T. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu tương đương khác theo quy định hiện hành để chứng minh.1
19 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu tương đương khác theo quy định hiện hành để chứng minh.4
20 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn Phòng thí nghiệm đạt chuẩn. Nhà thầu phải đề xuất phòng thí nghiệm hợp chuẩn của nhà thầu. Trường hợp thuê phòng thí nghiệm thì phải kèm hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm hợp chuẩn của Bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->