Gói thầu: Chi phí xây dựng gói 2 (Trường Tiểu học Hương Mỹ 1; Trường Tiểu học Cẩm Sơn 2; Trường THCS Cẩm Sơn)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220900815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng gói 2 (Trường Tiểu học Hương Mỹ 1; Trường Tiểu học Cẩm Sơn 2; Trường THCS Cẩm Sơn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220885652 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KP hoạt động SNGD năm 2022 (Xây mới, cải tạo, sửa chữa, bảo dưỡng trường học, hệ thống chống sét và PCCC mở rộng, mua sắm trang bị, P. thí nghiệm trường đạt chuẩn quốc gia; MSTTB phục vụ dạy và học) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-01 22:59:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,021,228,718 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.06368E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Loại công trình: Dân dụng, cấp III hoặc cấp IV (xây mới hoặc Sửa chữa, cải tạo);Kèm theo:-Hợp đồng thi công xây lắp;-Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.(Các tài liệu kèm theo được chứng thực hoặc công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.414.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.829.600.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021).Ghi chú:Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:Đã làm Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8T-Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng gói 2 (Trường Tiểu học Hương Mỹ 1; Trường Tiểu học Cẩm Sơn 2; Trường THCS Cẩm Sơn) Sửa chữa, bảo trì, cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất các Trường học trên địa bàn huyện Mỏ Cày Nam năm 2022 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | KP hoạt động SNGD năm 2022 (Xây mới, cải tạo, sửa chữa, bảo dưỡng trường học, hệ thống chống sét và PCCC mở rộng, mua sắm trang bị, P. thí nghiệm trường đạt chuẩn quốc gia; MSTTB phục vụ dạy và học) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày Nam, Quốc lộ 57, ấp Phú Quới, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỏ Cày Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, TP Bến Tre; ĐT: 02753.823636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày Nam, Quốc lộ 57, ấp Phú Quới, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, Bến Tre |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯƠNG MỸ 1 | |||
| 1 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 23,232 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào bùn | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 12,24 | 100m |
| 3 | Rải cát đệm đầu cừ | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 1,224 | m3 |
| 4 | Lót vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 0,122 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 0,734 | M3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 3,728 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 0,114 | 100m2 |
| 8 | Lấp đất hố móng | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 16,65 | m3 |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột > 0,1m2, cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 3,55 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 0,398 | 100m2 |
| 11 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 5,488 | M3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 4,909 | M3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 0,676 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 2,652 | M3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 0,379 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 0,418 | 1000kg |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 0,087 | 1000kg |
| 18 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 1,213 | 1000kg |
| 19 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 0,322 | 1000kg |
| 20 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 1,053 | 1000kg |
| 21 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 1,345 | 1000kg |
| 22 | Cốt thép sàn mái cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 0,408 | 1000kg |
| 23 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 17,125 | M2 |
| 24 | Lắp dựng hoa gang đầu rào | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 1,43 | M2 |
| 25 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 35,68 | M2 |
| 26 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng bê tông, ngói 75v/m2 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 31,306 | M2 |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 92 | M |
| 28 | Kẻ ron ốp cột | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 1,72 | 10m |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 43,37 | M2 |
| 30 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 52,14 | M2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 16,08 | M2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 79,553 | M2 |
| 33 | Quay vôi gai vào các kết cấu, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 36,018 | M2 |
| 34 | Lắp đặt chữ inox cao 60 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 91 | Cái |
| 35 | Lắp đặt chữ inox cao 175 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 21 | Cái |
| 36 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 71,512 | m3 |
| 37 | Lót vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 0,565 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 3,958 | M3 |
| 39 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 12,354 | M3 |
| 40 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 0,831 | 100m2 |
| 41 | Lấp đất hố móng | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 52,806 | m3 |
| 42 | Lót vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 0,393 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 14,271 | M3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 1,711 | 100m2 |
| 45 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 5,025 | M3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 1,173 | 100m2 |
| 47 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 7,106 | M3 |
| 48 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 28,801 | M3 |
| 49 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 8,354 | M3 |
| 50 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 18 | M2 |
| 51 | Lắp dựng hoa gang đầu rào | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 28,935 | M2 |
| 52 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 28,935 | M2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 150,828 | M2 |
| 54 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 124,06 | M2 |
| 55 | Op đá chẻ 100x200mm | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 59,865 | M2 |
| 56 | Ốp gạch 50x200mm | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 7,48 | M2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 715,514 | M2 |
| 58 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 214,082 | M2 |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 776,32 | M2 |
| 60 | Kẻ ron ốp cột | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 63,43 | 10m |
| 61 | Đắp phào kép, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 254,6 | M |
| 62 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 3,392 | 100m2 |
| 63 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 217,05 | m2 |
| 64 | Phá dỡ hàng rào song sắt - loại đơn giản | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 7,8 | m2 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 3,568 | m3 |
| 66 | Phá dỡ tường gạch | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới cổng tường rào | 11,509 | m3 |
| B | Hạng mục: Trường tiểu học Hương Mỹ 1/ xây mới nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 0,451 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào bùn | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 26,561 | 100m |
| 3 | Lót vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 0,442 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 2,67 | M3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 7,817 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 0,224 | 100m2 |
| 7 | Lấp đất hố móng | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 34,63 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 5,999 | M3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 0,604 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột > 0,1m2, cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 2,645 | M3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 0,527 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 4,235 | M3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 0,692 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 1,756 | M3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 0,284 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 0,588 | M3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 0,147 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 1,343 | M3 |
| 19 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 0,038 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lá chớp, đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 0,588 | M3 |
| 21 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 0,16 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 0,392 | M3 |
| 23 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 0,056 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 0,208 | 1000kg |
| 25 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 0,077 | 1000kg |
| 26 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 0,083 | 1000kg |
| 27 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 0,483 | 1000kg |
| 28 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 0,222 | 1000kg |
| 29 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 0,782 | 1000kg |
| 30 | Cốt thép sàn mái cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 0,17 | 1000kg |
| 31 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 0,119 | 1000kg |
| 32 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 0,385 | 1000kg |
| 33 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 0,381 | 1000kg |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 15,12 | m3 |
| 35 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 0,437 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 1,47 | m3 |
| 37 | Rải cát đệm | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 2,1 | m3 |
| 38 | Lót vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 0,22 | 100m2 |
| 39 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 1,543 | M3 |
| 40 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 4,797 | M3 |
| 41 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 0,147 | M3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 2,16 | M2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 37,742 | M2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 37,74 | M2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 0,5 | M2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 12,5 | M2 |
| 47 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 0,938 | M3 |
| 48 | Đắp cát nền móng | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 35,352 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 16,82 | M3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 0,257 | M3 |
| 51 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 6,64 | M2 |
| 52 | Vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 0,607 | 100m2 |
| 53 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 3,858 | M3 |
| 54 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 78,812 | M2 |
| 55 | Lát gạch bậc tam cấp 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 6,46 | M2 |
| 56 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 194,044 | M2 |
| 57 | Op đá chẻ 100x200mm | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 18,205 | M2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 122,74 | M2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 94,126 | M2 |
| 60 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 37,68 | M2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 56,878 | M2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 22,532 | M2 |
| 63 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 31,92 | M2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 11,16 | M2 |
| 65 | Quét chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 11,16 | M2 |
| 66 | Quét 2 nước xi măng | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 11,16 | M2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 154,66 | M2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 155,684 | M2 |
| 69 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 19,152 | M2 |
| 70 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 14,28 | M2 |
| 71 | Lắp dựng vách ngăn tiểu nam | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 5,67 | M2 |
| 72 | Lợp mái tole lạnh mạ màu, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 1,199 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép C.45x100x2.3mm | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 140,8 | M |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50Kg đến 200Kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 10 | Cái |
| 75 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 1,696 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 0,09 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 0,004 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 2 | Cái |
| 79 | Lắp đặt ống thép đen D.60 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 0,4 | M |
| 80 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D60 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 2 | Cái |
| 81 | Lắp niềng kẹp ống nước | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 6 | Cái |
| 82 | Lắp tay vịn Inox D34 dày 1,5mm | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 9,6 | M |
| 83 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 61,952 | M2 |
| 84 | Đắp phào đơn, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 82,8 | M |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 8,1 | M |
| 86 | Trần nhựa khung nhôm nổi | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 70,2 | M2 |
| 87 | Kẻ ron tường | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 6,5 | 10m |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 1,6 | M2 |
| 89 | Lắp gương soi | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 9,18 | M2 |
| 90 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 1 | m3 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114mm | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 0,2 | 100m |
| 92 | Lấp đất hố móng | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 0,7 | m3 |
| 93 | Phá dỡ tường gạch | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh | 0,228 | m3 |
| 94 | Đèn led âm trần tròn d135 mm 12w / 220v | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần điện) | 18 | Bộ |
| 95 | Đèn led áp trần tròn d170 mm 12w/ 220v đặt nổi | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần điện) | 2 | Bộ |
| 96 | Mặt 3 lổ 3 công tắc 1 chiều 16a và domino 6a | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần điện) | 2 | Cái |
| 97 | Hộp nhựa âm dùng cho các mặt nạ | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần điện) | 3 | Cái |
| 98 | Hộp nhựa âm vuông 150*150 mm | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần điện) | 20 | Cái |
| 99 | Mcb 2p 10 a - 4.5 ka + mặt | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần điện) | 1 | Cái |
| 100 | Dây cáp điện cv - 4 mm2 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần điện) | 60 | M |
| 101 | Dây cáp điện cv - 1.5 mm2 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần điện) | 150 | M |
| 102 | Ống nhựa cứng luồn dây điện pvc d20 chống cháy | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần điện) | 65 | M |
| 103 | Khớp nối trơn pvc d20 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần điện) | 22 | Cái |
| 104 | Co nối pvc d20 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần điện) | 11 | Cái |
| 105 | Cột đầu hồi thép v 80x80x68- l = 3.6m sứ ống chỉ & phụ kiện | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần điện) | 1 | Cái |
| 106 | Chậu xí xổm gồm cả thùng rửa, phụ kiện, vòi xịt | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần nước) | 12 | Bộ |
| 107 | Vòi lấy nước inox 304 d21 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần nước) | 14 | Bộ |
| 108 | Phểu thu nước sàn w.c loại inox 304 150x150 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần nước) | 24 | Cái |
| 109 | Hộp đựng xà phòng nhấn treo tường | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần nước) | 4 | Cái |
| 110 | Thanh máng khăn inox 304 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần nước) | 2 | Cái |
| 111 | Giá treo quần áo 6 chấu inox 304 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần nước) | 12 | Cái |
| 112 | Bồn nước nhựa 1000 lít + van phao cơ | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần nước) | 1 | Cái |
| 113 | Ống nhựa mềm d16 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần nước) | 0,12 | 100m |
| 114 | Ống nhựa pvc loại dày 1.8 ly, đục lỗ l=2.5m d21 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần nước) | 2 | Cái |
| 115 | Ống nhựa pvc loại dày 1.8 ly d21 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần nước) | 0,05 | 100m |
| 116 | Ống nhựa pvc loại dày 1.8 ly d27 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần nước) | 0,92 | 100m |
| 117 | Ống nhựa pvc loại dày 2.0 ly d34 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần nước) | 0,03 | 100m |
| 118 | Ống nhựa pvc loại dày 2.1 ly d42 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần nước) | 0,08 | 100m |
| 119 | Cút pvc ren trong lắp thiết bị loại dày d27x21 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần nước) | 26 | Cái |
| 120 | Cút 90° pvc loại dày d21 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần nước) | 14 | Cái |
| 121 | Cút 90° pvc loại dày d27 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần nước) | 40 | Cái |
| 122 | Tê 90° pvc loại dày d27 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần nước) | 38 | Cái |
| 123 | Côn pvc loại dày d34x27 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần nước) | 2 | Cái |
| 124 | Côn pvc loại dày d27x21 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần nước) | 26 | Cái |
| 125 | Măng sông, nút bít pvc loại dày d21 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần nước) | 5 | Cái |
| 126 | Măng sông, nút bít pvc loại dày d27 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần nước) | 20 | Cái |
| 127 | Măng sông, nút bít pvc loại dày d42 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần nước) | 5 | Cái |
| 128 | Van khóa đồng thau d27 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần nước) | 3 | Cái |
| 129 | Van khóa đồng thau d34 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần nước) | 1 | Cái |
| 130 | Đầu răng ngoài pvc lắp van d27 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần nước) | 8 | Cái |
| 131 | Ống nhựa loại dày 2.8 ly d60 ( kể cả ống thông hơi hp ) | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần nước) | 0,77 | 100m |
| 132 | Ống nhựa pvc loại dày 3.8 ly d90 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần nước) | 0,12 | 100m |
| 133 | Ống nhựa pvc loại dày 4.9 ly d114 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần nước) | 0,26 | 100m |
| 134 | Cút 45° pvc loại dày d60 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần nước) | 45 | Cái |
| 135 | Cút 45° pvc loại dày d90 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần nước) | 4 | Cái |
| 136 | Cút 45° pvc loại dày d114 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần nước) | 32 | Cái |
| 137 | Tê 90° pvc thông hơi d60 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần nước) | 2 | Cái |
| 138 | Tê 135° pvc loại dày d60 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần nước) | 18 | Cái |
| 139 | Tê 135° pvc loại dày d90 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần nước) | 2 | Cái |
| 140 | Tê 135° pvc loại dày d114 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần nước) | 4 | Cái |
| 141 | Côn pvc loại dày d90x60 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần nước) | 4 | Cái |
| 142 | Côn pvc loại dày d114x60 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần nước) | 2 | Cái |
| 143 | Măng sông, nút bít pvc loại dày d60 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần nước) | 25 | Cái |
| 144 | Măng sông, nút bít pvc loại dày d90 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần nước) | 6 | Cái |
| 145 | Măng sông, nút bít pvc loại dày d114 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Hương Mỹ 1 / xây mới nhà vệ sinh học sinh (Phần nước) | 15 | Cái |
| C | Hạng mục: Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ | 0,098 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ | 4,5 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ | 0,484 | m3 |
| 4 | Vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ | 0,071 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ | 0,29 | M3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ | 1,168 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ | 0,043 | 100m2 |
| 8 | Lấp đất hố móng | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ | 7,716 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ | 1,28 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ | 0,246 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ | 0,64 | M3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ | 0,128 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ | 0,101 | M3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ | 0,025 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ | 0,036 | 1000kg |
| 16 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ | 0,045 | 1000kg |
| 17 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ | 0,145 | 1000kg |
| 18 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ | 0,029 | 1000kg |
| 19 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ | 0,067 | 1000kg |
| 20 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ | 0,01 | 1000kg |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ | 3,561 | m3 |
| 22 | Vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ | 0,279 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ | 5,997 | M3 |
| 24 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ | 1,847 | M3 |
| 25 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ | 1,935 | M2 |
| 26 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ | 5,265 | M2 |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép C.45x80x15x1.8mm | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ | 36,6 | M |
| 28 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ | 14,64 | M2 |
| 29 | Lợp mái tole sóng vuông lạnh, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ | 0,236 | 100m2 |
| 30 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ | 9,09 | M2 |
| 31 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ | 1,11 | M2 |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa 600x600 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ | 9 | M2 |
| 33 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ | 22,512 | M2 |
| 34 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ | 6,84 | M2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ | 23,6 | M2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ | 22,48 | M2 |
| 37 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ | 23,59 | M2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ | 42,31 | M2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ | 14,4 | M |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ | 1,33 | M2 |
| 41 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ (Phần điện) | 0,384 | 100m2 |
| 42 | * Đèn HQ 1.2m đơn 1x36W/220V (bóng led) | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ (Phần điện) | 1 | Bộ |
| 43 | * Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ (Phần điện) | 1 | Cái |
| 44 | * Mặt 2 lổ 2 công tắc 1 chiều 16A và domino 6A | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ (Phần điện) | 1 | Cái |
| 45 | * Mặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A và cầu chì domino 10A | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ (Phần điện) | 3 | Cái |
| 46 | * Hộp nhựa âm dùng cho mặt nạ hcn | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ (Phần điện) | 4 | Cái |
| 47 | * MCB 2P 25A - 0.6KA | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ (Phần điện) | 1 | Cái |
| 48 | * Tủ điện âm 4 moduls chống cháy, rỉ và cách điện cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ (Phần điện) | 1 | Cái |
| 49 | * Cáp đồng bọc PVC 600V - 2.5mm2 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ (Phần điện) | 45 | M |
| 50 | * Cáp đồng bọc PVC 600V - 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ (Phần điện) | 30 | M |
| 51 | * Ong luồn tròn PVC chống cháy D20mm | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ (Phần điện) | 30 | M |
| 52 | * Khớp nồi trơn PVC D20mm | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ (Phần điện) | 10 | M |
| 53 | * Bộ tiếp địa 4 cọc thép mạ đồng 16*2400 + cáp C22mm2 + kẹp | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / xây mới nhà bảo vệ (Phần điện) | 1 | Bộ |
| 54 | Trung tâm báo cháy 8 zone | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / khối phòng học - phòng chức năng (Phần báo cháy) | 1 | Bộ |
| 55 | Bàn phím lập trình | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / khối phòng học - phòng chức năng (Phần báo cháy) | 1 | Bộ |
| 56 | Đầu báo khói | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / khối phòng học - phòng chức năng (Phần báo cháy) | 40 | Bộ |
| 57 | Còi báo động | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / khối phòng học - phòng chức năng (Phần báo cháy) | 5 | Bộ |
| 58 | Công tắc khẩn | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / khối phòng học - phòng chức năng (Phần báo cháy) | 6 | Cái |
| 59 | Đèn chiếu sáng sự cố emc | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / khối phòng học - phòng chức năng (Phần báo cháy) | 11 | Bộ |
| 60 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm exit | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / khối phòng học - phòng chức năng (Phần báo cháy) | 6 | Bộ |
| 61 | Bình điện khô | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / khối phòng học - phòng chức năng (Phần báo cháy) | 1 | Bộ |
| 62 | Biến thế 220v - 16.5 vac | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / khối phòng học - phòng chức năng (Phần báo cháy) | 1 | Bộ |
| 63 | Mcb 1p 10a | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / khối phòng học - phòng chức năng (Phần báo cháy) | 4 | Cái |
| 64 | Cáp tín hiệu 1c ( 2x1mm2 ) | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / khối phòng học - phòng chức năng (Phần báo cháy) | 1.104 | M |
| 65 | Cáp cvv 1c ( 2 x 1.5 mm2 ) đèn emc - exit | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / khối phòng học - phòng chức năng (Phần báo cháy) | 202 | M |
| 66 | Ống nhựa luồn dây điện dẹp 25x14 mm | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / khối phòng học - phòng chức năng (Phần báo cháy) | 510 | M |
| 67 | Ống chống cháy pvc d25 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / khối phòng học - phòng chức năng (Phần báo cháy) | 176 | M |
| 68 | Khớp nối ống chống cháy pvc d25 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / khối phòng học - phòng chức năng (Phần báo cháy) | 59 | Cái |
| 69 | Co ống chống cháy pvc d25 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / khối phòng học - phòng chức năng (Phần báo cháy) | 29 | Cái |
| 70 | Hộp nối 150 x 150 đặt nổi | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / khối phòng học - phòng chức năng (Phần báo cháy) | 6 | Cái |
| 71 | Mương đặt ống (bao gồm vl + nc +mtc) | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / khối phòng học - phòng chức năng (Phần báo cháy) | 168 | M |
| 72 | Đầu báo khói | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / khối 08 phòng học (Phần báo cháy) | 16 | Bộ |
| 73 | Còi báo động | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / khối 08 phòng học (Phần báo cháy) | 2 | Bộ |
| 74 | Công tắc khẩn | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / khối 08 phòng học (Phần báo cháy) | 2 | Cái |
| 75 | Đèn chiếu sáng sự cố emc | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / khối 08 phòng học (Phần báo cháy) | 2 | Bộ |
| 76 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm exit | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / khối 08 phòng học (Phần báo cháy) | 2 | Bộ |
| 77 | Mcb 1p 10a | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / khối 08 phòng học (Phần báo cháy) | 1 | Cái |
| 78 | Cáp tín hiệu 1c ( 2x1mm2 ) | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / khối 08 phòng học (Phần báo cháy) | 212 | M |
| 79 | Cáp cvv 1c ( 2 x 1.5 mm2 ) đèn emc - exit | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / khối 08 phòng học (Phần báo cháy) | 85 | M |
| 80 | Ống chống cháy pvc d20 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / khối 08 phòng học (Phần báo cháy) | 172 | M |
| 81 | Ống chống cháy pvc d25 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / khối 08 phòng học (Phần báo cháy) | 36 | M |
| 82 | Khớp nối ống chống cháy pvc d20 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / khối 08 phòng học (Phần báo cháy) | 57 | Cái |
| 83 | Khớp nối ống chống cháy pvc d25 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / khối 08 phòng học (Phần báo cháy) | 12 | Cái |
| 84 | Co ống chống cháy pvc d20 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / khối 08 phòng học (Phần báo cháy) | 29 | Cái |
| 85 | Co ống chống cháy pvc d25 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / khối 08 phòng học (Phần báo cháy) | 6 | Cái |
| 86 | Box nối các loại ( loại 1 ngã, loại 2 ngã, loại 3 ngã...) | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / khối 08 phòng học (Phần báo cháy) | 20 | Cái |
| 87 | Hộp nối 150 x 150 đặt nổi | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / khối 08 phòng học (Phần báo cháy) | 3 | Cái |
| 88 | Mương đặt ống (bao gồm vl + nc +mtc) | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học hương mỹ 1 / khối 08 phòng học (Phần báo cháy) | 32 | M |
| D | TRƯỜNG TIỂU HỌC CẨM SƠN 2 | |||
| 1 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học cẩm sơn 2/xây mới hàng rào mặt trước và cổng trường ấp phú hữu | 15,149 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào bùn | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học cẩm sơn 2/xây mới hàng rào mặt trước và cổng trường ấp phú hữu | 7,061 | 100m |
| 3 | Rải cát đệm đầu cừ | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học cẩm sơn 2/xây mới hàng rào mặt trước và cổng trường ấp phú hữu | 0,996 | m3 |
| 4 | Lót vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học cẩm sơn 2/xây mới hàng rào mặt trước và cổng trường ấp phú hữu | 0,6 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học cẩm sơn 2/xây mới hàng rào mặt trước và cổng trường ấp phú hữu | 0,697 | M3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học cẩm sơn 2/xây mới hàng rào mặt trước và cổng trường ấp phú hữu | 7,091 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học cẩm sơn 2/xây mới hàng rào mặt trước và cổng trường ấp phú hữu | 0,145 | 100m2 |
| 8 | Lấp đất hố móng | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học cẩm sơn 2/xây mới hàng rào mặt trước và cổng trường ấp phú hữu | 11,36 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học cẩm sơn 2/xây mới hàng rào mặt trước và cổng trường ấp phú hữu | 2,133 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học cẩm sơn 2/xây mới hàng rào mặt trước và cổng trường ấp phú hữu | 0,293 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học cẩm sơn 2/xây mới hàng rào mặt trước và cổng trường ấp phú hữu | 1,082 | M3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học cẩm sơn 2/xây mới hàng rào mặt trước và cổng trường ấp phú hữu | 0,216 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học cẩm sơn 2/xây mới hàng rào mặt trước và cổng trường ấp phú hữu | 0,061 | 1000kg |
| 14 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học cẩm sơn 2/xây mới hàng rào mặt trước và cổng trường ấp phú hữu | 0,152 | 1000kg |
| 15 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học cẩm sơn 2/xây mới hàng rào mặt trước và cổng trường ấp phú hữu | 0,139 | 1000kg |
| 16 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học cẩm sơn 2/xây mới hàng rào mặt trước và cổng trường ấp phú hữu | 0,131 | 1000kg |
| 17 | Lắp dựng cánh cổng khung sắt | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học cẩm sơn 2/xây mới hàng rào mặt trước và cổng trường ấp phú hữu | 9,555 | M2 |
| 18 | Lắp dựng hoa gang đầu rào | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học cẩm sơn 2/xây mới hàng rào mặt trước và cổng trường ấp phú hữu | 3,437 | M2 |
| 19 | Lắp dựng bảng tên trường | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học cẩm sơn 2/xây mới hàng rào mặt trước và cổng trường ấp phú hữu | 3,64 | M2 |
| 20 | Lắp dựng cột thép ống mạ kẽm D.114 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học cẩm sơn 2/xây mới hàng rào mặt trước và cổng trường ấp phú hữu | 3,6 | M |
| 21 | Lắp chữ inox cao 150 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học cẩm sơn 2/xây mới hàng rào mặt trước và cổng trường ấp phú hữu | 20 | Cái |
| 22 | Lắp chữ inox cao 100 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học cẩm sơn 2/xây mới hàng rào mặt trước và cổng trường ấp phú hữu | 10 | Cái |
| 23 | Lắp chữ inox cao 50 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học cẩm sơn 2/xây mới hàng rào mặt trước và cổng trường ấp phú hữu | 81 | Cái |
| 24 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học cẩm sơn 2/xây mới hàng rào mặt trước và cổng trường ấp phú hữu | 23,483 | M2 |
| 25 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học cẩm sơn 2/xây mới hàng rào mặt trước và cổng trường ấp phú hữu | 5,044 | M3 |
| 26 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học cẩm sơn 2/xây mới hàng rào mặt trước và cổng trường ấp phú hữu | 3,092 | M3 |
| 27 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học cẩm sơn 2/xây mới hàng rào mặt trước và cổng trường ấp phú hữu | 11,2 | M2 |
| 28 | Op đá chẻ 100x200mm | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học cẩm sơn 2/xây mới hàng rào mặt trước và cổng trường ấp phú hữu | 25,201 | M2 |
| 29 | Op tường đá hoa cương, tiết diện đá | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học cẩm sơn 2/xây mới hàng rào mặt trước và cổng trường ấp phú hữu | 1,43 | M2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học cẩm sơn 2/xây mới hàng rào mặt trước và cổng trường ấp phú hữu | 26,784 | M2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học cẩm sơn 2/xây mới hàng rào mặt trước và cổng trường ấp phú hữu | 100,57 | M2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học cẩm sơn 2/xây mới hàng rào mặt trước và cổng trường ấp phú hữu | 1,001 | M2 |
| 33 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học cẩm sơn 2/xây mới hàng rào mặt trước và cổng trường ấp phú hữu | 126,074 | M2 |
| 34 | Đắp phào kép, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học cẩm sơn 2/xây mới hàng rào mặt trước và cổng trường ấp phú hữu | 103,1 | M |
| 35 | Kẻ ron ốp cột | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học cẩm sơn 2/xây mới hàng rào mặt trước và cổng trường ấp phú hữu | 4,89 | 10m |
| 36 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học cẩm sơn 2/xây mới hàng rào mặt trước và cổng trường ấp phú hữu | 0,501 | 100m2 |
| E | TRƯỜNG THCS CẨM SƠN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho | 26,26 | m2 |
| 2 | Lát gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho | 26,26 | M2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho | 17,268 | m2 |
| 4 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho | 17,27 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho | 238,985 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho | 106,3 | M2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho | 132,69 | M2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho | 27,415 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho | 16,562 | M2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho | 48,313 | m2 |
| 11 | Lợp mái tole lạnh mạ màu, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho | 0,606 | 100m2 |
| 12 | Lợp tấm cách nhiệt | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho | 43,893 | M2 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho | 0,091 | 1000kg |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho | 0,091 | 1000kg |
| 15 | Lắp đặt tắc kê nở D12 | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho | 9 | Cái |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho | 50,16 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho | 50,16 | M2 |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa, loại 1 vòi | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho | 8 | Bộ |
| 19 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho | 0,954 | 100m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái fibrô xi măng, bằng thủ công chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho | 83,85 | m2 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho | 4,184 | m3 |
| 22 | Lót vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho | 0,322 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho | 2,847 | M3 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho | 0,404 | 1000kg |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho | 0,404 | 1000kg |
| 26 | Lắp đặt tắc kê nở D12 | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho | 40 | Cái |
| 27 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho | 34,5 | M2 |
| 28 | Lợp mái tole lạnh mạ màu, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho | 1,212 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho | 0,161 | 100m |
| 30 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho | 3,87 | M2 |
| 31 | Đèn 1.2 m bóng led đơn 1 x 20w/220v | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho (Phần điện) | 7 | Bộ |
| 32 | Đèn 0.6 m bóng led đơn 1 x 10w/220v | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho (Phần điện) | 13 | Bộ |
| 33 | Mặt 1 lổ 1 công tắc 1 chiều 16a và domino 6a | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho (Phần điện) | 1 | Cái |
| 34 | Mặt 2 lổ 2 công tắc 1 chiều 16a và domino 6a | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho (Phần điện) | 5 | Cái |
| 35 | Mặt 3 lổ 3 công tắc 1 chiều 16a và domino 6a | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho (Phần điện) | 2 | Cái |
| 36 | Hộp nhựa nổi dùng cho các mặt nạ | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho (Phần điện) | 8 | Cái |
| 37 | Mcb 1p 6 a - 4.5 ka | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho (Phần điện) | 2 | Cái |
| 38 | Mcb 2p 10 a - 6 ka | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho (Phần điện) | 1 | Cái |
| 39 | Mcb 2p 16 a - 6 ka | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho (Phần điện) | 1 | Cái |
| 40 | Tủ điện nhựa nổi 6 module (chống cháy, rỉ và cách điện cao) | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho (Phần điện) | 1 | Cái |
| 41 | Dây cáp điện cvv - 1c (2x6) mm2 | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho (Phần điện) | 30 | M |
| 42 | Dây cáp điện cv - 2.5 mm2 | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho (Phần điện) | 24 | M |
| 43 | Dây cáp điện cv - 1.5 mm2 | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho (Phần điện) | 260 | M |
| 44 | Ống nhựa trắng cứng luồn dây điện d20 | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho (Phần điện) | 12 | M |
| 45 | Ống nhựa dẹp luồn dây điện (25 x 14)mm | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho (Phần điện) | 130 | M |
| 46 | Trụ điện thép v 63x63x5 mm, l=3,5m + rack sứ, phụ kiện | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho (Phần điện) | 1 | Cái |
| 47 | Phụ kiện lắp đặt (bu lon, bát sắt, ốc vis, tắc kê, băng quấn ...) | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho (Phần điện) | 1 | HT |
| 48 | Đèn 1.2 m bóng led đơn 1 x 20w/220v | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho (Phần điện) | 3 | Bộ |
| 49 | Mặt 1 lổ 1 công tắc 1 chiều 16a và domino 6a | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho (Phần điện) | 1 | Cái |
| 50 | Hộp nhựa nổi dùng cho các mặt nạ | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho (Phần điện) | 1 | Cái |
| 51 | Dây cáp điện cv - 1.5 mm2 | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho (Phần điện) | 68 | M |
| 52 | Ống nhựa trắng cứng luồn dây điện d20 | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho (Phần điện) | 16 | M |
| 53 | Ống nhựa dẹp luồn dây điện (25 x 14)mm | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho (Phần điện) | 19 | M |
| 54 | Phụ kiện lắp đặt (ốc vis, tắc kê, băng quấn ...) | Chương V của E-HSMT, Trường thcs cẩm sơn / sửa chữa nhà vệ sinh học sinh, nhà kho (Phần điện) | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.06368E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Loại công trình: Dân dụng, cấp III hoặc cấp IV (xây mới hoặc Sửa chữa, cải tạo);Kèm theo:-Hợp đồng thi công xây lắp;-Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.(Các tài liệu kèm theo được chứng thực hoặc công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.414.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.829.600.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021).Ghi chú:Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:Đã làm Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt) | - Giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | ≥ 7,5kW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | ≥ 1,7KW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn | ≥ 5kW | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | ≥ 23kW | 1 |
| 6 | Máy khoan | ≥ 4,5KW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 10 | Máy vận thăng | ≥ 0,8T-Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi