Gói thầu: Gói thầu mua vật tư, phụ tùng sửa chữa số 05

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220899661-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X61
Tên gói thầu Gói thầu mua vật tư, phụ tùng sửa chữa số 05
Số hiệu KHLCNT 20220888475
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn QPTX
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 15:11:00 đến ngày 2022-09-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 298,948,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,484,220 VNĐ ((Bốn triệu bốn trăm tám mươi bốn nghìn hai trăm hai mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.48422E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9684E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu) (Đính kèm: hợp đồng, hóa đơn bán hàng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 195.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 390.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Bào hành:Bảo hành toàn bộ sản phẩm: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu giao hàng, trong thời gian bảo hành nếu sản phẩm không đạt chất lượng thì phải cung cấp sản phẩm khác đạt yêu cầu để thay thế trong vòng 02 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy X61
E-CDNT 1.2 Gói thầu mua vật tư, phụ tùng sửa chữa số 05
Dự toán vật tư, phụ tùng số 04 năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 QPTX
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X61; Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. ĐT: 069591261, (0979974039). - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nhà máy X61, Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. ĐT: 069591261, (0979974039).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu - Xây dựng E-HSMT: Nhà máy X61; Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Nhà máy X61 , địa chỉ: Sơn Đông - Sơn Tây - Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X61; Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. ĐT: 069591261, (0979974039). - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nhà máy X61, Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. ĐT: 069591261, (0979974039).


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá (thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc đã bao gồm các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo qui định
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, vật tư, dụng cụ chuyên dùng…): Trong 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký thuế/Quyết định thành lập. 2. Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất. Lợi nhuận năm gần nhất phải dương. Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm sản xuất kinh doanh trở lên 3. Số lượng hợp đồng tương tự đã thực hiện trong 03 năm gần nhất: 02 hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.484.220   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X61; Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. ĐT: 069591261, (0979974039). - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nhà máy X61, Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. ĐT: 069591261, (0979974039).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X61; Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. ĐT: 069591261, (0979974039). - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nhà máy X61, Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. ĐT: 069591261, (0979974039).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Xưởng 3, Nhà máy X61, Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. ĐT: 0979974039.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Xưởng 3, Nhà máy X61, Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tụ hoá 2000 MKΦ30CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Tụ hoá 200 MKΦ6CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Chiết áp 22k402CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Chiết áp 33k416CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Tụ dầu 0,5 MKΦ59CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Tụ dầu 0,25 MKΦ12CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Cầu chì ống 10A12CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Chuyển mạch 10 điểm30CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Đi ốt Д814 B6CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Đi ốt Д 31067CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Đi ốt Д10459CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Tranzito 1T806B59CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Tranzito 2T-808A54CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Tranzito 2T-608Б54CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Tụ hóa 20 MKΦ53CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Cầu chì ống 2A111CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Nút ấn điểm 030CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Công tắc 6 chân107CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Ổ cầu chì máy18CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Công tắc máy 4 chân36CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Đi ốt Д220157CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Núm chuyển mạch74CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Tranzito MΠ-15A106CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Tranzito Π- 217111CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Tranzito 2Π - 303Г38CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Tụ lá102K225CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Tụ lá103K366CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Tụ lá 104K419CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Công tắc hành trình 8 chân460CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Mô tơ 1 chiều10CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Thìa I nốc7CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Chụp che PPKhR16CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Dao I nốc19CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Kéo77CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Panh I nốc14CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Cán vợt16CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Dây cáp lụa Φ328mTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Dùi lấy mẫu TP560CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Nắp can chuyên dụng14CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Thanh nẹp can22CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Móc giữ bơm71CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Bơm quốc phòng31CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Đầu giắc nối50CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Ê cu BL các loại182CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Đinh chốt300CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Khuyết đấu dây30CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Cán chữ T120CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Giá kẹp máy14BộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Đai kẹp ống12CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Đinh chọc 3262CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Cán bơm 1 lỗ19CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Kẹp ắc qui200CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Khóa hộp213CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Bản nề lá121CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Cọc ba đoạn45BộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Vành kẹp ống che112CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Ke góc hòm126CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Rừu + cán3CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Xẻng + cán3CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Cưa cành3CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Cáp điện 5c*1,0218mTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Đồng hồ bấm giây54CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Túi cọc 3 đoạn63CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Thiếc hàn40CuộnTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Túi PE1.170CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Bóng 2,5v372CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Cao su tấm dày 5-10 mm17m2Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Dải lụa166CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Cáp điện 2c*2,0230mTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Vải màn145mTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Xà phòng8KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Tô vít128CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Giấy ráp mịn795TờTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Bút chì126CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Pin tiếu177ĐôiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Mỏ hàn3CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Băng dính110CuộnTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Địa bàn51CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Cáp điện 2c*0,51.140mTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Keo x6627HộpTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Đèn pin siêu sáng175CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Vải ráp thô53mTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Ổ cắm chuyên dụng55CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Keo 5026TuýpTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Ống ghen mềm Φ1030mTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Ống ghen mềm Φ2030mTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Túi đựng ăng ten6CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Túi công tắc ngực3CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Lọ 100ml18CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Dây điện bọc kim120mTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Công tắc nguồn9CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Bóng đèn 12V32CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Đui dèn 28v32CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Dây điện đơn 1c*5,030mTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Dây điện đơn 1c*1,5150mTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Ống cao su Φ10600mTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Khóa nước đồng48CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Nút ấn khởi động9CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Bàn chải đánh gỉ15CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100Dầu bóng NIP PON11KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101Sơn nhũ8KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Sơn quân sự68KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103Dung môi pha sơn26LítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104Miếng đồng 12*8*365CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105Đầu săm pô+ty96CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106Hòm gỗ45CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.48422E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9684E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu) (Đính kèm: hợp đồng, hóa đơn bán hàng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 195.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 390.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Bào hành:Bảo hành toàn bộ sản phẩm: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu giao hàng, trong thời gian bảo hành nếu sản phẩm không đạt chất lượng thì phải cung cấp sản phẩm khác đạt yêu cầu để thay thế trong vòng 02 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->