Gói thầu: Cung cấp triển khai 90 máy ATM để sảnh và 90 bộ hộp tiền dự phòng sử dụng cho máy ATM đợt 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220899597-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp triển khai 90 máy ATM để sảnh và 90 bộ hộp tiền dự phòng sử dụng cho máy ATM đợt 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220891064 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 15:04:00 đến ngày 2022-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,218,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.88E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp máy ATM/RATM có giá trị phần cung cấp máy ATM/ RATM của hợp đồng đạt từ 27.500.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 27.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1.Cách thức tiếp nhận thông báo bảo hànhNhà thầu phải nêu phương thức tiếp nhận thông báo bảo hành từ Chủ đầu tư, tối thiểu phải có các phương thức: email, điện thoại, công văn2.Đầu mối tiếp nhậnNhà thầu phải cung cấp đầu mối của nhà thầu để tiếp nhận thông báo bảo hành từ Chủ đầu tư, tối thiểu phải có thông tin về tên người hoặc tên đơn vị liên hệ, địa chỉ liên hệ, email, số điện thoại liên hệ trong và ngoài giờ hành chính.3.Cách thức tổ chức thực hiện dịch vụ bảo hành3.1.Nhà thầu phải cung cấp thông tin về mô hình tổ chức của bộ phận liên quan đến công tác bảo hành.3.2. Nhà thầu phải trình bày Quy trình bảo hành thiết bị từ khi nhận được thông báo bảo hành của Chủ đầu tư cho đến khi Nhà thầu xử lý xong yêu cầu bảo hành, đưa thiết bị trở lại hoạt động bình thường, tối thiếu phải có các nôị dung sau:a.Tiếp nhận yêu cầu: Nhà thầu phải mô tả cách thức xử lý của nhà thầu khi nhận được yêu cầu bảo hành từ Chủ đầu tư b.Đánh giá yêu cầu: Nhà thầu phải mô tả cách thức nhà thầu đánh giá yêu cầu bảo hành của Chủ đầu tư nhằm xác định phương án xử lý yêu cầu bảo hànhc.Xử lý yêu cầu: Nhà thầu phải mô tả cách thức xử lý yêu cầu bảo hànhd.Hoàn thành việc bảo hành: Nhà thầu phải mô tả các công Cán bộ kỹ thuật việc sau khi xử lý xong lỗi/sự cố, bao gồm việc kiểm tra lại thiết bị, bàn giao thiết bị cho Chủ đầu tư, lập các biên bản nghiệm thu việc xử lý bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công nghệ thông tin, điện, điện tử, tin học, viễn thông, cơ khí, tự động hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp triển khai 90 máy ATM để sảnh và 90 bộ hộp tiền dự phòng sử dụng cho máy ATM đợt 2 Cung cấp triển khai 90 máy ATM để sảnh và 90 bộ hộp tiền dự phòng sử dụng cho máy ATM đợt 2 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập của các năm tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 - Bản sao/chụp được chứng thực hoặc công chứng của MỘT trong các tài liệu sau đây, của các năm tài chính 2019, 2020, 2021: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế Trường hợp nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trong mục này |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu phải có trong HSDT: Thuyết minh/Catalog thể hiện rõ các thông số kỹ thuật của hàng hóa; - Tài liệu phải cung cấp khi bàn giao hàng hóa: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa; - Kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa: Chủ đầu tư có thể mời đơn vị giám định hàng hóa để làm các thủ tục giám định hàng hóa khi Nhà thầu giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | giá của hàng hóa là giá được vận chuyển đến địa điểm triển khai, lắp đặt thiết bị của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng hoặc thư chứng nhận là đại lý hoặc nhà phân phối hàng hóa hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương, của chính hãng sản xuất hoặc của đại lý phân phối thiết bị tại Việt Nam được hãng ủy quyền cung cấp hàng hóa dự thầu (Trong ủy quyền của hãng phải nêu rõ đại lý được cấp phép bán hàng cho bên khác). (sau đây gọi là “Thư Hỗ Trợ”) - Giấy tờ chính thức cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành sản phẩm của chính hãng sản xuất hoặc của đại lý phân phối thiết bị tại Việt Nam được hãng ủy quyền cung cấp hàng hóa dự thầu (Trong ủy quyền của hãng phải nêu rõ được hãng ủy quyền thực hiện các dịch vụ cụ thể, xác nhận xuất xứ hàng hóa, thực hiện bảo hành sản phẩm) theo đúng yêu cầu về bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật nêu trong E - HSMT. (sau đây gọi là “Thư Cam Kết”) - Với nhà thầu liên danh, Thư Hỗ Trợ và Thư Cam Kết phải được hãng cấp cho liên danh hoặc cấp cho thành viên liên danh mà thành viên đó chịu trách nhiệm cung cấp hàng hóa cho gói thầu này. Phạm vi công việc của từng thành viên liên danh phải được phân chia rõ ràng trong thỏa thuận liên danh. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam, địa chỉ: 108 Trần Hưng Đạo – Quận Hoàn Kiếm – Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Chủ tịch Hội đồng Quản trị - Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - 108 Trần Hưng Đạo, Hà Nội. Điện thoại 024.3942 1030 / fax: 024.3942 1032; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Mua sắm - Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – 108 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại 024.37170037. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Mua sắm - Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – 108 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại 024.37170037 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy ATM loại để sảnh | 90 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 Chương V – Phạm vi cung cấp | ||
| 2 | Bộ hộp tiền dự phòng sử dụng cho máy ATM | 90 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 Chương V – Phạm vi cung cấp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.88E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp máy ATM/RATM có giá trị phần cung cấp máy ATM/ RATM của hợp đồng đạt từ 27.500.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 27.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1.Cách thức tiếp nhận thông báo bảo hànhNhà thầu phải nêu phương thức tiếp nhận thông báo bảo hành từ Chủ đầu tư, tối thiểu phải có các phương thức: email, điện thoại, công văn2.Đầu mối tiếp nhậnNhà thầu phải cung cấp đầu mối của nhà thầu để tiếp nhận thông báo bảo hành từ Chủ đầu tư, tối thiểu phải có thông tin về tên người hoặc tên đơn vị liên hệ, địa chỉ liên hệ, email, số điện thoại liên hệ trong và ngoài giờ hành chính.3.Cách thức tổ chức thực hiện dịch vụ bảo hành3.1.Nhà thầu phải cung cấp thông tin về mô hình tổ chức của bộ phận liên quan đến công tác bảo hành.3.2. Nhà thầu phải trình bày Quy trình bảo hành thiết bị từ khi nhận được thông báo bảo hành của Chủ đầu tư cho đến khi Nhà thầu xử lý xong yêu cầu bảo hành, đưa thiết bị trở lại hoạt động bình thường, tối thiếu phải có các nôị dung sau:a.Tiếp nhận yêu cầu: Nhà thầu phải mô tả cách thức xử lý của nhà thầu khi nhận được yêu cầu bảo hành từ Chủ đầu tư b.Đánh giá yêu cầu: Nhà thầu phải mô tả cách thức nhà thầu đánh giá yêu cầu bảo hành của Chủ đầu tư nhằm xác định phương án xử lý yêu cầu bảo hànhc.Xử lý yêu cầu: Nhà thầu phải mô tả cách thức xử lý yêu cầu bảo hànhd.Hoàn thành việc bảo hành: Nhà thầu phải mô tả các công Cán bộ kỹ thuật việc sau khi xử lý xong lỗi/sự cố, bao gồm việc kiểm tra lại thiết bị, bàn giao thiết bị cho Chủ đầu tư, lập các biên bản nghiệm thu việc xử lý bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công nghệ thông tin, điện, điện tử, tin học, viễn thông, cơ khí, tự động hóa | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi