Gói thầu: Chi phí xây dựng gói 1 (Trường Mầm non Định Thủy; Trường Mầm non An Định; Trường THCS Đồng Khởi; Trường Mẫu giáo Cẩm Sơn; Trường Tiểu học An Định)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220900774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng gói 1 (Trường Mầm non Định Thủy; Trường Mầm non An Định; Trường THCS Đồng Khởi; Trường Mẫu giáo Cẩm Sơn; Trường Tiểu học An Định) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220885652 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KP hoạt động SNGD năm 2022 (Xây mới, cải tạo, sửa chữa, bảo dưỡng trường học, hệ thống chống sét và PCCC mở rộng, mua sắm trang bị, P. thí nghiệm trường đạt chuẩn quốc gia; MSTTB phục vụ dạy và học) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-01 21:40:00 đến ngày 2022-09-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,166,312,596 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.249E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.498E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Loại công trình: Dân dụng, cấp III hoặc cấp IV (xây mới hoặc Sửa chữa, cải tạo);Kèm theo:-Hợp đồng thi công xây lắp;-Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.(Các tài liệu kèm theo được chứng thực hoặc công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.516.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.032.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021).Ghi chú:Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:Đã làm Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8T-Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng gói 1 (Trường Mầm non Định Thủy; Trường Mầm non An Định; Trường THCS Đồng Khởi; Trường Mẫu giáo Cẩm Sơn; Trường Tiểu học An Định) Sửa chữa, bảo trì, cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất các Trường học trên địa bàn huyện Mỏ Cày Nam năm 2022 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | KP hoạt động SNGD năm 2022 (Xây mới, cải tạo, sửa chữa, bảo dưỡng trường học, hệ thống chống sét và PCCC mở rộng, mua sắm trang bị, P. thí nghiệm trường đạt chuẩn quốc gia; MSTTB phục vụ dạy và học) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày Nam, Quốc lộ 57, ấp Phú Quới, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỏ Cày Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, TP Bến Tre; ĐT: 02753.823636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày Nam, Quốc lộ 57, ấp Phú Quới, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, Bến Tre |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG MẦM NON ĐỊNH THỦY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 1,75 | m3 |
| 2 | Lót vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 0,14 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 1,913 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 0,125 | 100m2 |
| 5 | Lấp đất hố móng | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 0,35 | m3 |
| 6 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột > 0,1m2, cao | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 0,154 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột tròn, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 0,118 | M3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 0,029 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 0,369 | M3 |
| 11 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 0,003 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 0,017 | 1000kg |
| 13 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 0,133 | 1000kg |
| 14 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 0,04 | 1000kg |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 0,329 | 1000kg |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 0,329 | 1000kg |
| 17 | Inox tấm 304 dày 3mm | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 4 | M |
| 18 | Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thép | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 2,415 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 7,41 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 12 | cấu kiện |
| 21 | Phá dỡ hàng rào song sắt - loại đơn giản | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 6,563 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 57,5 | m2 |
| 23 | Đào móng chiều rộng | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 0,045 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 3,142 | m3 |
| 25 | Lót vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 0,038 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 0,378 | M3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114mm | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 0,02 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 250mm | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 0,128 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 1 | Cái |
| 30 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 3,339 | M3 |
| 31 | Đắp cát nền móng | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 27,424 | m3 |
| 32 | Phá dỡ tường gạch | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 2,14 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 1,211 | M3 |
| 34 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 3,373 | M3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 0,182 | M3 |
| 36 | Vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 0,583 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép bệ máy, đường kính | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 0,156 | 1000kg |
| 38 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 4,128 | M3 |
| 39 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 52,925 | M2 |
| 40 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 6,51 | M2 |
| 41 | Lát gạch bậc tam cấp 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 5,792 | M2 |
| 42 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 60,21 | M2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 44,87 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 28,6 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 12,905 | M2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 27,605 | M2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 12,91 | M2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 102,79 | M2 |
| 49 | Lắp cửa gỗ vào khuôn | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 5,85 | M2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 13,563 | m2 |
| 51 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 13,56 | M2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 3,96 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 27,81 | M2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 11,27 | M2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 7,08 | M2 |
| 56 | Lắp dựng hoa inox cửa | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 5,366 | M2 |
| 57 | Lợp mái tole lạnh mạ màu, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 0,532 | 100m2 |
| 58 | Lợp tấm alu | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 2,5 | M2 |
| 59 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 0,563 | 100m2 |
| 60 | Trần nhựa khung nhôm nổi | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn | 47,46 | M2 |
| 61 | Đèn 1.2 m bóng led đôi 2 x 20w/220v | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (phần điện) | 3 | Bộ |
| 62 | Đèn 1.2 m bóng led đơn 1 x 20w/220v | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (phần điện) | 2 | Bộ |
| 63 | Đèn led áp trần tròn gắn nổi d220 mm, h= 18 mm 18w/220v | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (phần điện) | 1 | Bộ |
| 64 | Đèn led âm trần tròn gắn nổi d150 x 25 mm 9w/220v | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (phần điện) | 2 | Bộ |
| 65 | Quạt treo tường sải cánh 40 cm 47w/220v | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (phần điện) | 3 | Cái |
| 66 | Mặt 1 lổ 1 công tắc 1 chiều 16A và domino 6A | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (phần điện) | 2 | Cái |
| 67 | Mặt 2 lổ 2 công tắc 1 chiều 16A và domino 6A | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (phần điện) | 1 | Cái |
| 68 | Mặt 5 lổ 5 công tắc 1 chiều 16A và domino 6A | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (phần điện) | 1 | Cái |
| 69 | Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn che | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (phần điện) | 3 | Cái |
| 70 | Hộp nhựa âm dùng cho các mặt nạ | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (phần điện) | 7 | Cái |
| 71 | Hộp nhựa âm vuông 150*150 mm | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (phần điện) | 2 | Cái |
| 72 | Hộp nối dây (ngã 2, 3 , 4 các loại) | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (phần điện) | 11 | Cái |
| 73 | MCB 1P 6 A - 4.5 KA | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (phần điện) | 2 | Cái |
| 74 | MCB 1P 10 A - 4.5 KA | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (phần điện) | 1 | Cái |
| 75 | RCCB 2P 16A – 30MA | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (phần điện) | 1 | Cái |
| 76 | Tủ điện âm 6 module (chống cháy, rỉ và cách điện cao) | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (phần điện) | 1 | Cái |
| 77 | Dây cáp điện cv - 4 mm2 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (phần điện) | 86 | M |
| 78 | Dây cáp điện cv - 2.5 mm2 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (phần điện) | 63 | M |
| 79 | Dây cáp điện cv - 1.5 mm2 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (phần điện) | 154 | M |
| 80 | Ống nhựa vuông luồn dây điện (25 x 14) mm | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (phần điện) | 43 | M |
| 81 | Ống nhựa cứng luồn dây điện PVC D20 chống cháy | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (phần điện) | 85 | M |
| 82 | Khớp nối trơn PVC D20 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (phần điện) | 28 | Cái |
| 83 | Co nối PVC D20 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (phần điện) | 14 | Cái |
| 84 | Phụ kiện lắp đặt (ốc vis, tắc kê, băng quấn ... ) | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (phần điện) | 1 | HT |
| 85 | Chậu xí bệt loại nhỏ (nắp rơi êm) + vòi xịt gồm cả thùng rửa + nắp, phụ kiện | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (Phần nước) | 4 | Bộ |
| 86 | Chậu rửa mặt loại treo tường gồm cả vòi, si phông, phụ kiện | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (Phần nước) | 2 | Bộ |
| 87 | Phểu thu nước sàn wc inox 304 (không rỉ), ngăn mùi 150x150 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (Phần nước) | 2 | Cái |
| 88 | Hộp đựng xà phòng nhấn treo tường | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (Phần nước) | 2 | Cái |
| 89 | Giá treo quần áo inox 304 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (Phần nước) | 2 | Cái |
| 90 | Ống nhựa mềm d16 (chậu rửa, bồn cầu) | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (Phần nước) | 0,03 | 100m |
| 91 | Ống nhựa pvc loại dày 1.8 ly d27 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (Phần nước) | 0,27 | 100m |
| 92 | Cút pvc ren trong lắp thiết bị loại dày d27 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (Phần nước) | 6 | Cái |
| 93 | Cút 90° pvc loại dày d27 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (Phần nước) | 15 | Cái |
| 94 | Tê 90° pvc loại dày d27 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (Phần nước) | 6 | Cái |
| 95 | Măng sông, nút bít pvc loại dày d27 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (Phần nước) | 10 | Cái |
| 96 | Van khóa đồng thau d27 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (Phần nước) | 1 | Cái |
| 97 | Đầu răng ngoài pvc lắp van d27 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (Phần nước) | 2 | Cái |
| 98 | Ống nhựa loại dày 2.1 ly d42 (kể cả ống hơi) | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (Phần nước) | 0,08 | 100m |
| 99 | Ống nhựa loại dày 2.8 ly d60 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (Phần nước) | 0,04 | 100m |
| 100 | Ống nhựa pvc loại dày 4.9 ly d114 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (Phần nước) | 0,1 | 100m |
| 101 | Cút 45° pvc loại dày d42 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (Phần nước) | 5 | Cái |
| 102 | Cút 45° pvc loại dày d60 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (Phần nước) | 6 | Cái |
| 103 | Cút 45° pvc loại dày d114 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (Phần nước) | 8 | Cái |
| 104 | Tê 90° pvc thông hơi d42 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (Phần nước) | 1 | Cái |
| 105 | Tê 135° pvc loại dày d60 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (Phần nước) | 2 | Cái |
| 106 | Tê 135° pvc loại dày d114 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (Phần nước) | 1 | Cái |
| 107 | Côn pvc loại dày d60 x 42 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (Phần nước) | 2 | Cái |
| 108 | Măng sông, nút bít pvc loại dày d42 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (Phần nước) | 4 | Cái |
| 109 | Măng sông, nút bít pvc loại dày d60 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (Phần nước) | 2 | Cái |
| 110 | Măng sông, nút bít pvc loại dày d114 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (Phần nước) | 4 | Cái |
| 111 | Phụ kiện lắp đặt (ốc vis, tắc kê, băng quấn ...) | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non Định Thủy/ Mở rộng phòng học nhóm trẻ ấp Định Nhơn (Phần nước) | 1 | HT |
| B | TRƯỜNG MẦM NON AN ĐỊNH | |||
| 1 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 1,294 | m3 |
| 2 | Rải cát đệm đầu cừ | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 0,147 | m3 |
| 3 | Lót vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 0,209 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 0,118 | M3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 0,303 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 0,033 | 100m2 |
| 7 | Lấp đất hố móng | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 0,741 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 0,586 | M3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 0,087 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột > 0,1m2, cao | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 0,448 | M3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 0,117 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 0,338 | M3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 0,095 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 0,745 | M3 |
| 15 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 0,027 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 0,761 | M3 |
| 17 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 0,029 | 100m2 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 0,045 | 1000kg |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 0,045 | 1000kg |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 0,251 | 1000kg |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 0,251 | 1000kg |
| 22 | Lắp đặt bulon | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 24 | Cái |
| 23 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 0,02 | 1000kg |
| 24 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 0,01 | 1000kg |
| 25 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 0,046 | 1000kg |
| 26 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 0,206 | 1000kg |
| 27 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mm | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 0,049 | 1000kg |
| 28 | Đào móng chiều rộng | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 0,166 | 100m3 |
| 29 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 1,346 | m3 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 1,41 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 2,233 | m3 |
| 32 | Rải cát đệm | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 1,1 | m3 |
| 33 | Lót vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 0,127 | 100m2 |
| 34 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 1,233 | M3 |
| 35 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 2,152 | M3 |
| 36 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 0,616 | M3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 3,608 | M2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 22,713 | M2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 22,71 | M2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 0,89 | M2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 7,985 | M2 |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 168mm | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 2 | Cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 1 | Cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 250mm | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 0,12 | 100m |
| 45 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 0,726 | M3 |
| 46 | Đắp cát nền móng | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 13,335 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 3,529 | M3 |
| 48 | Vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 0,494 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép bệ máy, đường kính | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 0,115 | 1000kg |
| 50 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 3,424 | M3 |
| 51 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 42,514 | M2 |
| 52 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 8,345 | M2 |
| 53 | Lát gạch xi măng 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 2,2 | M2 |
| 54 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 38,592 | m2 |
| 55 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, vữa XM mác 25 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 83,87 | M2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 20,293 | M2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 20,573 | M2 |
| 58 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 5,8 | M2 |
| 59 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 10,44 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 9,88 | m2 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 0,156 | m3 |
| 62 | Phá dỡ tường gạch | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 1,078 | m3 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 46,905 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 44,8 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 17,864 | m2 |
| 66 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 17,86 | M2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 20,29 | M2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 118,08 | M2 |
| 69 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 11,6 | M2 |
| 70 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 2,55 | M2 |
| 71 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 6,076 | M2 |
| 72 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 6,022 | M2 |
| 73 | Lắp dựng hoa inox cửa | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 2,777 | M2 |
| 74 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 0,442 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 0,114 | 100m |
| 76 | Lợp mái tole lạnh mạ màu, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 0,555 | 100m2 |
| 77 | Trần nhựa khung nhôm nổi | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học | 52,83 | M2 |
| 78 | Đèn 1.2 m bóng led đơn 1 x 20w/220v | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học (Phần điện) | 3 | Bộ |
| 79 | Quạt trần đảo đường kính cánh 0.4 m 47w/ 220v | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học (Phần điện) | 2 | Cái |
| 80 | Mặt 1 lổ 1 công tắc 1 chiều 16A và domino 6A | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học (Phần điện) | 1 | Cái |
| 81 | Mặt 2 lổ 2 công tắc 1 chiều 16A và domino 6A | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học (Phần điện) | 1 | Cái |
| 82 | Mặt 2 lổ 2 dimer quạt và domino 6A | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học (Phần điện) | 1 | Cái |
| 83 | Hộp nhựa nổi dùng cho các mặt nạ | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học (Phần điện) | 4 | Cái |
| 84 | Mặt + MCB 1P 6 A - 4.5 KA | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học (Phần điện) | 1 | Cái |
| 85 | Dây cáp điện CV - 2.5 mm2 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học (Phần điện) | 36 | M |
| 86 | Dây cáp điện CV - 1.5 mm2 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học (Phần điện) | 40 | M |
| 87 | Ống nhựa trắng cứng luồn dây điện D20 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học (Phần điện) | 25 | M |
| 88 | Ống nhựa dẹp luồn dây điện (25 x 14)mm | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học (Phần điện) | 17 | M |
| 89 | Phụ kiện lắp đặt (ty treo, bát sắt, ốc vis, tắc kê, băng quấn ...) | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học (Phần điện) | 1 | Cái |
| 90 | Chậu xí bệt loại nhỏ (nắp rơi êm) + vòi xịt gồm cả thùng rửa + nắp, phụ kiện | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học (Phần nước) | 6 | Bộ |
| 91 | Vòi lấy nước inox 304 loại tay gạt (không rỉ) D21 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học (Phần nước) | 12 | Bộ |
| 92 | phểu thu nước sàn wc inox 304 (không rỉ), ngăn mùi 150x150 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học (Phần nước) | 4 | Cái |
| 93 | Hộp đựng xà phòng nhấn treo tường | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học (Phần nước) | 4 | Cái |
| 94 | Giá treo quần, áo inox 304 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học (Phần nước) | 1 | Cái |
| 95 | Ống nhựa mềm D16 (bồn cầu) | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học (Phần nước) | 0,03 | 100m |
| 96 | Ống nhựa pvc loại dày 1.8 ly D27 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học (Phần nước) | 0,46 | 100m |
| 97 | Cút pvc ren trong lắp thiết bị loại dày D21 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học (Phần nước) | 18 | Cái |
| 98 | Cút pvc ren trong lắp thiết bị loại dày D27 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học (Phần nước) | 6 | Cái |
| 99 | Cút 90° pvc loại dày D27 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học (Phần nước) | 15 | Cái |
| 100 | Tê 90° pvc loại dày D27 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học (Phần nước) | 20 | Cái |
| 101 | Măng sông, nút bít pvc loại dày D27 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học (Phần nước) | 20 | Cái |
| 102 | Van khóa đồng thau D27 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học (Phần nước) | 1 | Cái |
| 103 | Đầu răng ngoài pvc lắp van D27 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học (Phần nước) | 2 | Cái |
| 104 | Ống nhựa loại dày 2.8 ly D60 (kể cả ống hơi) | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học (Phần nước) | 0,2 | 100m |
| 105 | Ống nhựa pvc loại dày 4.9 ly D114 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học (Phần nước) | 0,1 | 100m |
| 106 | Cút 45° pvc loại dày D60 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học (Phần nước) | 14 | Cái |
| 107 | Cút 45° pvc loại dày D114 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học (Phần nước) | 9 | Cái |
| 108 | Tê 90° pvc thông hơi D60 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học (Phần nước) | 1 | Cái |
| 109 | Tê 135° pvc loại dày D60 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học (Phần nước) | 1 | Cái |
| 110 | Tê 135° pvc loại dày D114 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học (Phần nước) | 2 | Cái |
| 111 | Côn pvc loại dày D114x60 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học (Phần nước) | 1 | Cái |
| 112 | Măng sông, nút bít pvc loại dày D60 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học (Phần nước) | 5 | Cái |
| 113 | Măng sông, nút bít pvc loại dày D114 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học (Phần nước) | 3 | Cái |
| 114 | Thông tắc pvc D60 | Chương V của E-HSMT, Trường mầm non An Định /Cải tạo 01 phòng chức năng làm phòng học (Phần nước) | 1 | Cái |
| C | TRƯỜNG THCS ĐỒNG KHỞI | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V của E-HSMT, Trường THCS Đồng Khởi | 8 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42mm | Chương V của E-HSMT, Trường THCS Đồng Khởi | 0,032 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V của E-HSMT, Trường THCS Đồng Khởi | 8 | Cái |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT, Trường THCS Đồng Khởi | 179,76 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT, Trường THCS Đồng Khởi | 266,906 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT, Trường THCS Đồng Khởi | 165,34 | M2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường THCS Đồng Khởi | 165,34 | M2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường THCS Đồng Khởi | 244,8 | M |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường THCS Đồng Khởi | 101,566 | M2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT, Trường THCS Đồng Khởi | 148,806 | M2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Trường THCS Đồng Khởi | 345,1 | M2 |
| 12 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D100 | Chương V của E-HSMT, Trường THCS Đồng Khởi | 47 | Cái |
| 13 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường THCS Đồng Khởi | 15,667 | 100m2 |
| D | TRƯỜNG MẪU GIÁO CẨM SƠN | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 0,591 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 37,89 | 100m |
| 3 | Rải cát đệm đầu cừ | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 3,885 | m3 |
| 4 | Lót vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 0,601 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 2,72 | M3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 9,909 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 0,364 | 100m2 |
| 8 | Lấp đất hố móng | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 42,57 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 6,946 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 0,703 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột > 0,1m2, cao | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 3,797 | M3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột tròn, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 0,149 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 0,571 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 12,477 | M3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 1,99 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 2,113 | M3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 0,228 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 0,326 | M3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 0,08 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 0,652 | M3 |
| 21 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 0,004 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 1,154 | M3 |
| 23 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 0,035 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 0,271 | 1000kg |
| 25 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 0,114 | 1000kg |
| 26 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 0,669 | 1000kg |
| 27 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 0,209 | 1000kg |
| 28 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 0,668 | 1000kg |
| 29 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 0,425 | 1000kg |
| 30 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 1,236 | 1000kg |
| 31 | Cốt thép sàn mái cao | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 0,294 | 1000kg |
| 32 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 0,351 | 1000kg |
| 33 | Đào móng chiều rộng | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 0,201 | 100m3 |
| 34 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 0,252 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 1,492 | m3 |
| 36 | Rải cát đệm | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 1,936 | m3 |
| 37 | Lót vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 0,201 | 100m2 |
| 38 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 1,994 | M3 |
| 39 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 3,257 | M3 |
| 40 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 0,112 | M3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 1,188 | M2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 28,702 | M2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 28,7 | M2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 0,3 | M2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 13,34 | M2 |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 168mm | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 2 | Cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114mm | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 0,029 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 1 | Cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114mm | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 0,16 | 100m |
| 50 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 1,507 | M3 |
| 51 | Đắp cát nền móng | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 50,083 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 1,616 | M3 |
| 53 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 14,405 | M3 |
| 54 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 0,835 | M3 |
| 55 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 9,857 | M3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 0,342 | M3 |
| 57 | Vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 1,408 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép bệ máy, đường kính | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 0,239 | 1000kg |
| 59 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 7,973 | M3 |
| 60 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 123,384 | M2 |
| 61 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 23,025 | M2 |
| 62 | Lát gạch bậc tam cấp 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 4,028 | M2 |
| 63 | Lát gạch xi măng 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 5,6 | M2 |
| 64 | Lát nền sàn đá hoa cương, tiết diện đá | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 0,911 | M2 |
| 65 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600 mm | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 4,664 | M2 |
| 66 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 124,007 | M2 |
| 67 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 50x230mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 37,8 | M2 |
| 68 | Op đá chẻ 100x200 mm | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 15,12 | M2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 81,17 | M2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 142,856 | M2 |
| 71 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 52,05 | M2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 222,599 | M2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 22,8 | M2 |
| 74 | Quay vôi gai vào các kết cấu, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 44,4 | M2 |
| 75 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 17,69 | M2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 298,324 | M2 |
| 77 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 15,259 | M2 |
| 78 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 20,88 | M2 |
| 79 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, trong nhà | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 0,95 | M2 |
| 80 | Lắp dựng hoa inox cửa | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 13,8 | M2 |
| 81 | Lợp mái tole lạnh mạ màu, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 2,39 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép C.45x100x1,8mm | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 280 | M |
| 83 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 9 | Cái |
| 84 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 17,64 | M2 |
| 85 | Lắp đặt ống inox vuông 50x50x1,5mm | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 15,2 | M |
| 86 | Lắp tay vịn Inox D34 dày 1,5mm | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 13,8 | M |
| 87 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 126,24 | M2 |
| 88 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 1,613 | 100m2 |
| 89 | Đắp phào đơn, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 9,4 | M |
| 90 | Trần nhựa khung nhôm nổi | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 119,6 | M2 |
| 91 | Kẻ ron tường | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học | 17,44 | 10m |
| 92 | Đèn 1.2 m bóng led đôi 2 x 20w/220v | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần điện) | 5 | Bộ |
| 93 | Đèn 1.2 m bóng led đơn 1 x 20w/220v | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần điện) | 3 | Bộ |
| 94 | Đèn 0.6 m bóng led đơn 1 x 10w/220v | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần điện) | 1 | Bộ |
| 95 | Đèn led áp trần vuông gắn nổi kt: 300 x 300 x 28 mm 24w/220v | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần điện) | 1 | Bộ |
| 96 | Đèn led áp trần tròn gắn nổi d220 mm, h= 18 mm 18w / 220v | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần điện) | 2 | Bộ |
| 97 | Quạt trần đảo đường kính cánh 0.4 m 47w/ 220v | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần điện) | 2 | Cái |
| 98 | Quạt treo tường sải cánh 40 cm 47w/ 220v | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần điện) | 5 | Cái |
| 99 | Mặt 2 lổ 2 công tắc 1 chiều 16A và domino 6A | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần điện) | 1 | Cái |
| 100 | Mặt 4 lổ 4 công tắc 1 chiều 16A và domino 6A | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần điện) | 2 | Cái |
| 101 | Mặt 5 lổ 5 công tắc 1 chiều 16aA và domino 6A | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần điện) | 1 | Cái |
| 102 | Mặt 2 lổ 2 dimer quạt và domino 6A | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần điện) | 1 | Cái |
| 103 | Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn che | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần điện) | 5 | Cái |
| 104 | Hộp nhựa âm dùng cho các mặt nạ | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần điện) | 10 | Cái |
| 105 | Hộp nhựa âm vuông 150*150 mm | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần điện) | 2 | Cái |
| 106 | Hộp nối dây (ngã 2, 3 , 4 các loại) | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần điện) | 19 | Cái |
| 107 | Mcb 1P 6 A - 4.5 KA | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần điện) | 2 | Cái |
| 108 | Mcb 1P 10 A - 4.5 KA | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần điện) | 1 | Cái |
| 109 | Rccb 2P 16A – 30MA | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần điện) | 1 | Cái |
| 110 | Tủ điện âm 6 module (chống cháy, rỉ và cách điện cao) | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần điện) | 1 | Cái |
| 111 | Dây cáp điện cvv - 1c (2x6) mm2 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần điện) | 38 | M |
| 112 | Dây cáp điện cv - 2.5 mm2 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần điện) | 225 | M |
| 113 | Dây cáp điện cv - 1.5 mm2 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần điện) | 253 | M |
| 114 | Ống nhựa cứng luồn dây điện pvc D20 chống cháy | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần điện) | 154 | M |
| 115 | Khớp nối trơn PVC D20 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần điện) | 54 | Cái |
| 116 | Co nối PVC D20 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần điện) | 26 | Cái |
| 117 | Sứ ống chỉ, sứ ống điếu | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần điện) | 1 | Cái |
| 118 | Trụ điện thép v 63x63x5 mm, l=3,5m + rack sứ, phụ kiện | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần điện) | 1 | Cái |
| 119 | Bộ tiếp địa 4 cọc thép mạ đồng 16*2400 +cáp 22mm2 + kẹp | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần điện) | 1 | Bộ |
| 120 | Phụ kiện lắp đặt (bu lon, bát sắt, ốc vis, tắc kê, băng quấn ...) | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần điện) | 1 | HT |
| 121 | Chậu xí bệt loại nhỏ (nắp rơi êm) + vòi xịt gồm cả thùng rửa + nắp, phụ kiện | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần nước) | 6 | Bộ |
| 122 | Chậu xí bệt loại lớn (nắp rơi êm) + vòi xịt gồm cả thùng rửa + nắp, phụ kiện | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần nước) | 1 | Bộ |
| 123 | Vòi tắm hoa sen inox 304 loại cầm tay (không rỉ) D21 (gồm cả vòi lấy nước) | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần nước) | 1 | Bộ |
| 124 | Vòi lấy nước inox 304 loại tay gạt (không rỉ) D21 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần nước) | 5 | Bộ |
| 125 | Bộ vòi xịt vệ sinh inox 304 (không rỉ) D21 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần nước) | 1 | Bộ |
| 126 | Phểu thu nước sàn wc inox 304 (không rỉ), ngăn mùi 150x150 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần nước) | 6 | Cái |
| 127 | Hộp đựng xà phòng nhấn treo tường | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần nước) | 1 | Cái |
| 128 | Hộp đựng dầu gội, dầu tắm đôi treo tường | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần nước) | 1 | Cái |
| 129 | Giá treo quần, áo inox 304 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần nước) | 1 | Cái |
| 130 | Bồn nước nhựa 500 lít + van phao cơ | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần nước) | 1 | Cái |
| 131 | Ống nhựa pvc loại dày 2.0 ly D27 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần nước) | 0,39 | 100m |
| 132 | Cút 90° pvc loại dày D27 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần nước) | 10 | Cái |
| 133 | Măng sông, nút bít pvc loại dày D27 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần nước) | 12 | Cái |
| 134 | Van khóa đồng thau D27 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần nước) | 2 | Cái |
| 135 | Đầu răng ngoài lắp van PVC D27 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần nước) | 4 | Cái |
| 136 | Thủy lượng kế D20 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần nước) | 1 | Cái |
| 137 | Ống nhựa mềm D16 (chậu rửa, bồn cầu) | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần nước) | 0,04 | 100m |
| 138 | Ống nhựa pvc loại dày 1.8 ly, đục lỗ l=1.9m D27 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần nước) | 1 | Cái |
| 139 | Ống nhựa pvc loại dày 1.8 ly D27 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần nước) | 0,47 | 100m |
| 140 | Cút pvc ren trong lắp thiết bị loại dày D21 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần nước) | 14 | Cái |
| 141 | Cút pvc ren trong lắp thiết bị loại dày D27 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần nước) | 7 | Cái |
| 142 | Cút 90° pvc loại dày D27 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần nước) | 10 | Cái |
| 143 | Tê 90° pvc loại dày D27 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần nước) | 14 | Cái |
| 144 | Măng sông, nút bít pvc loại dày D27 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần nước) | 15 | Cái |
| 145 | Van khóa đồng thau D27 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần nước) | 2 | Cái |
| 146 | Đầu răng ngoài pvc lắp van D27 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần nước) | 4 | Cái |
| 147 | Ống nhựa loại dày 2.8 ly D60 (kể cả ống hơi) | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần nước) | 0,23 | 100m |
| 148 | Ống nhựa pvc loại dày 4.9 ly D114 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần nước) | 0,17 | 100m |
| 149 | Cút 45° pvc loại dày D60 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần nước) | 15 | Cái |
| 150 | Cút 45° pvc loại dày D114 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần nước) | 9 | Cái |
| 151 | Tê 90° pvc thông hơi D60 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần nước) | 1 | Cái |
| 152 | Tê 135° pvc loại dày D60 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần nước) | 4 | Cái |
| 153 | Tê 135° pvc loại dày D114 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần nước) | 6 | Cái |
| 154 | Côn pvc loại dày d114x60 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần nước) | 2 | Cái |
| 155 | Măng sông, nút bít pvc loại dày D60 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần nước) | 8 | Cái |
| 156 | Măng sông, nút bít pvc loại dày D114 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần nước) | 6 | Cái |
| 157 | Thông tắc pvc D60 | Chương V của E-HSMT, Trường mẫu giáo Cẩm Sơn/xây dựng mới 01 phòng học (Phần nước) | 2 | Cái |
| E | TRƯỜNG TIỂU HỌC AN ĐỊNH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 0,578 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 26,67 | 100m |
| 3 | Rải cát đệm đầu cừ | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 3,502 | m3 |
| 4 | Lót vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 0,502 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 2,451 | M3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 7,099 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 0,324 | 100m2 |
| 8 | Lấp đất hố móng | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 44,77 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 4,688 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 0,444 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột > 0,1m2, cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 3,512 | M3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 0,713 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 3,475 | M3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 0,575 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 4,328 | M3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 1,024 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 0,764 | M3 |
| 18 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 0,005 | 100m2 |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 0,166 | 1000kg |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 0,166 | 1000kg |
| 21 | Lắp đặt bulon | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 24 | Cái |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 0,247 | 1000kg |
| 23 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 0,112 | 1000kg |
| 24 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 0,604 | 1000kg |
| 25 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 0,185 | 1000kg |
| 26 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 0,516 | 1000kg |
| 27 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 0,14 | 1000kg |
| 28 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 0,433 | 1000kg |
| 29 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 0,511 | 1000kg |
| 30 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 3,38 | M3 |
| 31 | Đắp cát nền móng | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 78,353 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 1,006 | M3 |
| 33 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 11,322 | M3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 1,83 | M3 |
| 35 | Vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 1,621 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép bệ máy, đường kính | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 0,229 | 1000kg |
| 37 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 9,962 | M3 |
| 38 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 125,488 | M2 |
| 39 | Lát gạch bậc tam cấp 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 13,26 | M2 |
| 40 | Láng Granitô nền sàn | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 7,42 | M2 |
| 41 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x600mm | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 12,248 | M2 |
| 42 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, vữa XM mác 25 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 6,52 | M2 |
| 43 | Op đá chẻ 100x200mm | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 19,01 | M2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 96,45 | M2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 199,724 | M2 |
| 46 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 59,78 | M2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 63,303 | M2 |
| 48 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 97,904 | M2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 15,488 | M2 |
| 50 | Quét chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 15,488 | M2 |
| 51 | Quét 2 nước xi măng | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 15,488 | M2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 181,39 | M2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 260,156 | M2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 14,784 | M2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 26,068 | M2 |
| 56 | Lắp dựng hoa inox cửa | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 17,1 | M2 |
| 57 | Lợp mái tole lạnh mạ màu, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 1,526 | 100m2 |
| 58 | Lợp mái tole phẳng dày 0,5mm | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 0,03 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép C.45x100x1,8mm | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 192 | M |
| 60 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 1,568 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 0,168 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 0,008 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 4 | Cái |
| 64 | Lắp đặt ống STK D90 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 0,8 | M |
| 65 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D100 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 4 | Cái |
| 66 | Lắp niềng kẹp ống nước | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 12 | Cái |
| 67 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 98,69 | M2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 37,7 | M |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 71,3 | M |
| 70 | Trần nhựa khung nhôm nổi | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 124,82 | M2 |
| 71 | Kẻ ron tường | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 1,86 | 10m |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 0,067 | m3 |
| 73 | Inox tấm 304 dày 3mm | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học | 1,9 | M |
| 74 | Bộ tiêu lệnh nội qui PCCC | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học (Phần điện) | 1 | Bộ |
| 75 | Bình chữa cháy bột mfz8 loại 8 kg | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học (Phần điện) | 1 | Bộ |
| 76 | Bình chữa cháy khí C02 MT5 loại 5kg | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học (Phần điện) | 1 | Bộ |
| 77 | Giá treo bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học (Phần điện) | 2 | Bộ |
| 78 | Đèn 1.2 m bóng led đôi 2 x 20w/220v | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học (Phần điện) | 8 | Bộ |
| 79 | Bộ đèn led tube chiếu sáng bảng (giảng dạy) 18w quang thông 1400lm, vỏ nhôm nhựa | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học (Phần điện) | 4 | Bộ |
| 80 | Đèn 1.2 m bóng led đơn 1 x 20w/220v | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học (Phần điện) | 2 | Bộ |
| 81 | Quạt trần đảo đường kính cánh 0.4 m 47w/ 220v | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học (Phần điện) | 4 | Cái |
| 82 | Quạt treo tường sải cánh 40 cm 47w/ 220v | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học (Phần điện) | 8 | Cái |
| 83 | Mặt 4 lổ 4 công tắc 1 chiều 16A và domino 6A | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học (Phần điện) | 1 | Cái |
| 84 | Mặt 2 lổ 2 dimer quạt và domino 6A | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học (Phần điện) | 2 | Cái |
| 85 | Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học (Phần điện) | 4 | Cái |
| 86 | Mặt+ mcb 2P 10A ~ 6KA | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học (Phần điện) | 1 | Cái |
| 87 | Hộp nhựa âm dùng cho các mặt nạ | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học (Phần điện) | 8 | Cái |
| 88 | Hộp nhựa âm vuông 150*150 mm | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học (Phần điện) | 4 | Cái |
| 89 | Hộp nối 4 đường cỡ 20 mm | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học (Phần điện) | 28 | Cái |
| 90 | Mcb 1p 6 a - 4.5 ka | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học (Phần điện) | 1 | Cái |
| 91 | Mcb 2p 10 a - 6 ka | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học (Phần điện) | 1 | Cái |
| 92 | Mcb 2p 20 a - 15 ka | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học (Phần điện) | 1 | Cái |
| 93 | Tủ điện âm 6 module (chống cháy,rỉ và cách điện cao) | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học (Phần điện) | 1 | Cái |
| 94 | Dây cáp điện cvv - 6 mm2 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học (Phần điện) | 100 | M |
| 95 | Dây cáp điện cv - 4.0 mm2 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học (Phần điện) | 25 | M |
| 96 | Dây cáp điện cv - 2.5 mm2 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học (Phần điện) | 30 | M |
| 97 | Dây cáp điện cv - 1.5 mm2 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học (Phần điện) | 307 | M |
| 98 | Ống nhựa cứng luồn dây điện pvc d20 chống cháy | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học (Phần điện) | 157 | M |
| 99 | Khớp nối trơn pvc d20 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học (Phần điện) | 52 | Cái |
| 100 | Co nối pvc d20 | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học (Phần điện) | 26 | Cái |
| 101 | Bộ tiếp địa 4 cọc thép mạ đồng 16*2400 +cáp 22mm2 + kẹp | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học (Phần điện) | 1 | Bộ |
| 102 | Phụ kiện lắp đặt (ty, bát treo đèn, quạt, ốc vis, tắc kê, băng quấn ...) | Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Định/xây dựng mới 02 phòng học (Phần điện) | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.249E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.498E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Loại công trình: Dân dụng, cấp III hoặc cấp IV (xây mới hoặc Sửa chữa, cải tạo);Kèm theo:-Hợp đồng thi công xây lắp;-Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.(Các tài liệu kèm theo được chứng thực hoặc công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.516.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.032.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021).Ghi chú:Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:Đã làm Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt) | - Giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | ≥ 7,5kW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | ≥ 1,7KW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn | ≥ 5kW | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | ≥ 23kW | 1 |
| 6 | Máy khoan | ≥ 4,5KW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 10 | Máy vận thăng | ≥ 0,8T-Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi