Gói thầu: Cung cấp thiết bị phục vụ đào tạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220899696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Công nghệ và Nông lâm Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị phục vụ đào tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220854115 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp không thường xuyên năm 2022, nguồn thu học phí và Qũy phát triển HĐSN, thu SN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 14:58:00 đến ngày 2022-09-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,135,516,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,500,000 VNĐ ((Mười một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.703E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị dạy học nghề điện tử, viễn thông và cung cấp thiết bị văn phòng. Nhà thầu cung cấp bản scan được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý, hoá đơn tài chính. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu liên quan để đối chiếu trong trường hợp cần thiết. Trường hợp trong E-HSDT của nhà thầu không đính kèm các tài liệu trên, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp trong quá trình đánh giá E-HSDT theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 794.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.382.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót sau 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Có kế hoạch, quy trình, phương án bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng kèm theo hồ sơ dự thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, điềuhành gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học, đáp ứng một trong các chuyên ngành sau: Điện, Điện tử, Cơ khí, Công nghệ thông tin.Đính kèm tài liệu chứng minh:- Bằng cấp đại học (thể hiện số năm kinh nghiệm)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có chứng minh thư phô tô kèm theo.(Có bản sao bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận, chứng chỉ, hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động có công chứng; Cung cấp bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu). Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học, đáp ứng một trong các chuyên ngành sau: Điện, Điện tử, Cơ khí, Công nghệ thông tin.Đính kèm tài liệu chứng minh:- Bằng cấp đại học (thể hiện số năm kinh nghiệm)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có chứng minh thư phô tô kèm theo.(Có bản sao bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận, chứng chỉ, hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động có công chứng; Cung cấp bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu). Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Công nghệ và Nông lâm Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thiết bị phục vụ đào tạo Cung cấp thiết bị phục vụ đào tạo 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp không thường xuyên năm 2022, nguồn thu học phí và Qũy phát triển HĐSN, thu SN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất (Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản giao nhận hoặc biên bản thanh lý, Bản sao y hóa đơn). - Bản cam kết đáp ứng các điều kiện thanh toán nêu tại Chương VI và Chương VII – Phần 3 trong E- HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu. - Giấy chứng nhận xuất xưởng (đối với hàng hóa sản xuất trong nước) - Các hồ sơ, giấy tờ khác theo quy định hiện hành |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Công nghệ và Nông lâm Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Công nghệ và Nông lâm Phú Thọ; Địa chỉ: Xã Hà Lộc, TX. Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02102462468. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Cao đẳng Công nghệ và Nông lâm Phú Thọ; Địa chỉ: Xã Hà Lộc, TX. Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02102462468 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng Công nghệ và Nông lâm Phú Thọ; Địa chỉ: Xã Hà Lộc, TX. Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02102462468 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn thực hành trang bị điện | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 2 | Máy vi tính | 15 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 3 | Máy vi tính (chuyên dùng cho lập trình mô hình điều khiển PLC) | 1 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 4 | Khí cụ điện | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 5 | Bàn thực hành điện tử | 6 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 6 | Máy hiện sóng | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 7 | Máy vi tính xách tay | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 8 | Màn hình Tivi: Smart Tivi 4K 75 inch | 3 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 9 | Máy chiếu | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 10 | USB Camera hội nghị truyền hình dành cho phòng họp vừa và lớn | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 11 | Micro không dây | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 12 | Bộ thu phát micro cài áo | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 13 | Bục phát biểu | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 14 | Nhân công lắp đặt và phụ kiện phòng đào tạo và họp trực tuyến | 1 | gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 15 | Máy vi tính | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 16 | Máy in laser | 5 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 17 | Máy Scan | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 18 | Loa kéo | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.703E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị dạy học nghề điện tử, viễn thông và cung cấp thiết bị văn phòng. Nhà thầu cung cấp bản scan được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý, hoá đơn tài chính. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu liên quan để đối chiếu trong trường hợp cần thiết. Trường hợp trong E-HSDT của nhà thầu không đính kèm các tài liệu trên, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp trong quá trình đánh giá E-HSDT theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 794.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.382.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót sau 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Có kế hoạch, quy trình, phương án bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng kèm theo hồ sơ dự thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, điềuhành gói thầu | 1 | Có trình độ đại học, đáp ứng một trong các chuyên ngành sau: Điện, Điện tử, Cơ khí, Công nghệ thông tin.Đính kèm tài liệu chứng minh:- Bằng cấp đại học (thể hiện số năm kinh nghiệm)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có chứng minh thư phô tô kèm theo.(Có bản sao bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận, chứng chỉ, hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động có công chứng; Cung cấp bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu). Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ đại học, đáp ứng một trong các chuyên ngành sau: Điện, Điện tử, Cơ khí, Công nghệ thông tin.Đính kèm tài liệu chứng minh:- Bằng cấp đại học (thể hiện số năm kinh nghiệm)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có chứng minh thư phô tô kèm theo.(Có bản sao bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận, chứng chỉ, hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động có công chứng; Cung cấp bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu). Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi