Gói thầu: Lắp đặt hệ thống dây chuyền nhuộm đen vũ khí theo công nghệ mới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220814954-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG SĨ QUAN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Lắp đặt hệ thống dây chuyền nhuộm đen vũ khí theo công nghệ mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20220814502 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 14:55:00 đến ngày 2022-09-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có địa chỉ cơ sở bảo hành tại TP.HCM hoặc các tỉnh thành lân cận.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (kèm theo tài liệu chứng minh có Đại lý hoặc đại diện nhà sản xuất sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư cơ khí, cơ điện tử hoặc kỹ sư chế tạo máy. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh năng lực (Bản sao các tài liệu phải được chứng thực): - Bằng tốt nghiệp đại học; - Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; - Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo các tài liệu bản sao chứng thực sau: Hợp đồng kinh tế) hoặc tài liệu tương đương khác. - Có Giấy chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Lắp đặt, đào tạo chuyển giao công nghệ) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 kỹ sư điện, cơ điện tử kỹ sư cơ khí hoặc chế tạo máy01 kỹ sư môi trườngCó Giấy chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm (Bản sao các tài liệu phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công gói thầu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | 04 thợ cơ khí, thợ hàn.Có Thẻ An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm (Bản sao các tài liệu phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG SĨ QUAN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt hệ thống dây chuyền nhuộm đen vũ khí theo công nghệ mới Cung cấp trang thiết bị và lắp đặt hệ thống dây chuyền nhuộm đen vũ khí công nghệ mới của Trường SQKTQS 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Hồ sơ chứng minh hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh >= 10 năm; - Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; - Hồ sơ chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn, giấy báo có hoặc sao kê có xác nhận của ngân hàng; - Các hồ sơ chứng minh mục 3, chương III - Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với Nhà nước của cơ quan thuế đến hết 6/2022; - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu E-CDNT 10.2(c); Các tài liệu, giấy tờ nộp kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của HSMT. - Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở lại đây, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Hàng hóa tự sản xuất: Có tài liệu chứng đăng ký nhà máy sản xuất. - Có Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với tất cả các hàng hóa là thiết bị nhập khẩu, Giấy chứng nhận hiệu chuẩn (CC) hoặc giấy chứng nhận kiểm định đối với thiết bị đo, giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất đối với mặt hàng được sản xuất, gia công trong nước và các giấy tờ khác có liên quan đảm bảo đưa thiết bị vào vận hành sử dụng theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc sao y công chứng nhà nước và bản dịch sang tiếng Việt). |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | >= 05 năm, các linh kiện theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu cung cấp Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (bản chính và bản dịch có công chứng) hoặc giấy phép bán hàng của đại diện bán hàng hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (bản chính và bản dịch có công chứng) đối với các thiết bị thuộc gói thầu. Trong trường hợp giấy phép bán hàng là của đại diện bán hàng hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam thì phải có giấy ủy quyền của Hãng cho đại diện bán hàng hoặc nhà phân phối. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của đạị diện bán hàng hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của đại diện bán hàng hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự/TCKT, Địa chỉ: Số 189, Nguyễn Oanh, phường 10, quận Gò Vấp, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự/TCKT, Địa chỉ: Số 189, Nguyễn Oanh, phường 10, quận Gò Vấp, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự/TCKT, Địa chỉ: Số 189, Nguyễn Oanh, phường 10, quận Gò Vấp, TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự/TCKT, Địa chỉ: Số 189, Nguyễn Oanh, phường 10, quận Gò Vấp, TP.HCM |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống sản xuất nước Ion siêu kiềm | 1 | Hệ thống | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 2 | Thiết bị tẩy mỡ bảo quản cũ | 1 | Thiết bị | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 3 | Thiết bị tẩy màng mỡ | 1 | Thiết bị | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 4 | Thiết bị tẩy gỉ sét | 1 | Thiết bị | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 5 | Thiết bị nhúng nước sôi | 1 | Thiết bị | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 6 | Thiết bị nhuộm đen | 2 | Thiết bị | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 7 | Thiết bị rửa áp lực tuần hoàn | 1 | Thiết bị | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 8 | Thiết bị rửa áp lực nước sôi | 1 | Thiết bị | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 9 | Thiết bị thấm xà phòng | 1 | Thiết bị | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 10 | Thiết bị sấy khô | 1 | Thiết bị | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 11 | Thiết bị thấm dầu nóng | 1 | Thiết bị | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 12 | Thiết bị nhúng mỡ bảo quản | 1 | Thiết bị | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 13 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 14 | Xe đẩy để di chuyển chi tiết | 3 | Xe | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 15 | Hệ thống xử lý nước thải | 1 | Hệ thống | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 16 | Hệ thống xử lý khí thải | 1 | Hệ thống | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 17 | Hệ đường ống nước, nước thải, khí thải, máng cáp | 1 | Hệ thống | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có địa chỉ cơ sở bảo hành tại TP.HCM hoặc các tỉnh thành lân cận.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (kèm theo tài liệu chứng minh có Đại lý hoặc đại diện nhà sản xuất sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | 01 Kỹ sư cơ khí, cơ điện tử hoặc kỹ sư chế tạo máy. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh năng lực (Bản sao các tài liệu phải được chứng thực): - Bằng tốt nghiệp đại học; - Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; - Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo các tài liệu bản sao chứng thực sau: Hợp đồng kinh tế) hoặc tài liệu tương đương khác. - Có Giấy chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (Lắp đặt, đào tạo chuyển giao công nghệ) | 3 | 02 kỹ sư điện, cơ điện tử kỹ sư cơ khí hoặc chế tạo máy01 kỹ sư môi trườngCó Giấy chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm (Bản sao các tài liệu phải được chứng thực). | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công gói thầu | 4 | 04 thợ cơ khí, thợ hàn.Có Thẻ An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Bản kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm (Bản sao các tài liệu phải được chứng thực). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi