Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp đường Tả Co Ky, xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228002264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp đường Tả Co Ky, xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé |
| Số hiệu KHLCNT | 20220858870 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-02 10:56:00 đến ngày 2022-09-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,035,944,867 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 1 hợp đồng tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây đạt 9,1 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc cầu đường còn hiệu lực. (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 gói thầu tương tự về quy mô, tính chất kỹ thuật đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng còn hiệu lực với nhà thầu.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho từng hạng mục thi công. Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành:- XD công trình giao thông (02 người).(có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 gói thầu tương tự về quy mô, tính chất kỹ thuật đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥0,8m3/ gầu. Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV.Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥25T. Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥10 tấn. Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1 KW. Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥60Kg.Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5 KW. Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5 KW. Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23KW. Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥500L/mẻ. Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥80L/mẻ.Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện ≥ 75KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp đường Tả Co Ky, xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé Nâng cấp đường Tả Co Ky, xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên mời thầu: Ban QLDA các công trình huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên.
- Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé.
- SĐT: 02153.740.333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Mường Nhé. Điện Thoại: 0215.3826.184 Fax: 0215.3826.008 Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Phần II Chương V trong HSMT | 10.361,18 | m³ |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Phần II Chương V trong HSMT | 22.810,02 | m³ |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Phần II Chương V trong HSMT | 10.029,13 | m³ |
| 4 | Phá đá kênh mương, nền đường đá cấp IV | Phần II Chương V trong HSMT | 153,99 | m³ |
| 5 | Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Phần II Chương V trong HSMT | 153,99 | m³ |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp III | Phần II Chương V trong HSMT | 2,49 | m³ |
| 7 | Vét hữu cơ | Phần II Chương V trong HSMT | 11,78 | m² |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần II Chương V trong HSMT | 1.410,15 | m³ |
| 9 | Khối lượng xáo xới lu lèn K=0.95 | Phần II Chương V trong HSMT | 2.923,38 | m³ |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp III | Phần II Chương V trong HSMT | 386,81 | m³ |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp IV | Phần II Chương V trong HSMT | 849,27 | m³ |
| 12 | Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp IV | Phần II Chương V trong HSMT | 14,86 | m³ |
| 13 | Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Phần II Chương V trong HSMT | 14,86 | m³ |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, đất cấp II | Phần II Chương V trong HSMT | 9.184,6937 | m³ |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, đất cấp III | Phần II Chương V trong HSMT | 20.750,0122 | m³ |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, đất cấp IV | Phần II Chương V trong HSMT | 12.376,8661 | m³ |
| 17 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤700m | Phần II Chương V trong HSMT | 159,4362 | m³ |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Phần II Chương V trong HSMT | 1.142,13 | m³ |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp IV | Phần II Chương V trong HSMT | 1.228,11 | m³ |
| 3 | Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp IV | Phần II Chương V trong HSMT | 8,6 | m³ |
| 4 | Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Phần II Chương V trong HSMT | 8,6 | m³ |
| 5 | Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Phần II Chương V trong HSMT | 1.977,52 | m³ |
| 6 | Móng cấp phối thiên nhiên lớp dưới dày 10cm | Phần II Chương V trong HSMT | 12.359,5 | m² |
| 7 | Rải giấy dầu | Phần II Chương V trong HSMT | 12.359,5 | m² |
| 8 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Phần II Chương V trong HSMT | 2.100,63 | m² |
| C | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mm | Phần II Chương V trong HSMT | 34 | 1 đoạn ống |
| 2 | Bê tông ống cống mác M200, đá 1x2 | Phần II Chương V trong HSMT | 11,9 | m³ |
| 3 | Cốt thép ống cống đường kính d | Phần II Chương V trong HSMT | 1.258 | Kg |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Phần II Chương V trong HSMT | 235 | m² |
| 5 | Bê tông mối nối đổi dốc mác M200, đá 1x2 | Phần II Chương V trong HSMT | 1,02 | m³ |
| 6 | Cốt thép mối nối đổi dốc đường kính d | Phần II Chương V trong HSMT | 28 | Kg |
| 7 | Bê tông móng mác M150, đá 2x4 | Phần II Chương V trong HSMT | 62,48 | m³ |
| 8 | Bê tông hố thu mác M150, đá 2x4 | Phần II Chương V trong HSMT | 10,06 | m³ |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh mác M150, đá 2x4 | Phần II Chương V trong HSMT | 13,54 | m³ |
| 10 | Bê tông sân cống mác M150, đá 2x4 | Phần II Chương V trong HSMT | 22,16 | m³ |
| 11 | Ván khuôn móng, sân cống và hố thu | Phần II Chương V trong HSMT | 258,36 | m² |
| 12 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh và thân cống | Phần II Chương V trong HSMT | 70,87 | m² |
| 13 | Đá hộc xây VXM mác M100 mái dốc | Phần II Chương V trong HSMT | 4,19 | m³ |
| 14 | Đá hộc xây VXM mác M100 chân khay | Phần II Chương V trong HSMT | 0,3 | m³ |
| 15 | Đá hộc xếp chèn chặt gia cố cửa ra | Phần II Chương V trong HSMT | 0,16 | m³ |
| 16 | Rọ đá KT=1x1x2 (m) gia cố cửa ra | Phần II Chương V trong HSMT | 16 | rọ |
| 17 | Đá dăm đệm dày 10cm | Phần II Chương V trong HSMT | 16,92 | m³ |
| 18 | VXM mác M100 mối nối cống | Phần II Chương V trong HSMT | 0,46 | m³ |
| 19 | Sơn bi tum chống thấm 2 lớp | Phần II Chương V trong HSMT | 87,12 | m² |
| 20 | Đào đất C2 | Phần II Chương V trong HSMT | 41,38 | m³ |
| 21 | Đào đất C3 | Phần II Chương V trong HSMT | 595,12 | m³ |
| 22 | Đào đất C4 | Phần II Chương V trong HSMT | 35,63 | m³ |
| 23 | Đắp đất K=0,95 | Phần II Chương V trong HSMT | 471,9 | m³ |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Phần II Chương V trong HSMT | 5,66 | m³ |
| 25 | Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũ | Phần II Chương V trong HSMT | 39,86 | m³ |
| D | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Lắp dựng tấm bản | Phần II Chương V trong HSMT | 45 | cái |
| 2 | Bê tông mối nối tấm bản mác M250 | Phần II Chương V trong HSMT | 4,81 | m³ |
| 3 | Cốt thép mối nối tấm bản đường kính d | Phần II Chương V trong HSMT | 16,28 | Kg |
| 4 | Bê tông tấm bản mác M250 | Phần II Chương V trong HSMT | 11,32 | m³ |
| 5 | Cốt thép tấm bản đường kính d | Phần II Chương V trong HSMT | 340,81 | Kg |
| 6 | Cốt thép tấm bản đường kính d>10mm | Phần II Chương V trong HSMT | 621,48 | Kg |
| 7 | Ván khuôn tấm bản | Phần II Chương V trong HSMT | 58,31 | m² |
| 8 | Bê tông mũ mố Cống bản mác M200 | Phần II Chương V trong HSMT | 10,92 | m³ |
| 9 | Cốt thép mũ mố Cống bản đường kính d | Phần II Chương V trong HSMT | 217,24 | Kg |
| 10 | Ván khuôn mũ mố Cống bản | Phần II Chương V trong HSMT | 66,64 | m² |
| 11 | Bê tông móng Cống bản mác M150, đá 2x4 | Phần II Chương V trong HSMT | 119,13 | m³ |
| 12 | Bê tông hố thu Cống bản mác M150, đá 2x4 | Phần II Chương V trong HSMT | 19,56 | m³ |
| 13 | Bê tông tường đầu, tường cánh Cống bản mác M150, đá 2x4 | Phần II Chương V trong HSMT | 12,2 | m³ |
| 14 | Bê tông sân cống Cống bản mác M150, đá 2x4 | Phần II Chương V trong HSMT | 33,27 | m³ |
| 15 | Ván khuôn móng, sân cống và hố thu cống bản | Phần II Chương V trong HSMT | 321,36 | m² |
| 16 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh và thân cống Cống bản | Phần II Chương V trong HSMT | 214,07 | m² |
| 17 | Đá hộc xây VXM mác M100 mái dốc cống bản | Phần II Chương V trong HSMT | 7,51 | m³ |
| 18 | Đá hộc xây VXM mác M100 chân khay cống bản | Phần II Chương V trong HSMT | 2,27 | m³ |
| 19 | Đá hộc xếp chèn chặt gia cố cửa ra Cống bản | Phần II Chương V trong HSMT | 28,1 | m³ |
| 20 | Đá dăm đệm dày 10cm Cống bản | Phần II Chương V trong HSMT | 30,76 | m³ |
| 21 | Đào đất C2 Cống bản | Phần II Chương V trong HSMT | 30,76 | m³ |
| 22 | Đào đất C3 Cống bản | Phần II Chương V trong HSMT | 370,3 | m³ |
| 23 | Đào đất C4 Cống bản | Phần II Chương V trong HSMT | 470,06 | m³ |
| 24 | Đắp đất K=0,95 Cống bản | Phần II Chương V trong HSMT | 176,55 | m³ |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ Cống bản | Phần II Chương V trong HSMT | 3,2 | m³ |
| 26 | Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũ Cống bản | Phần II Chương V trong HSMT | 7,2 | m³ |
| E | RÃNH GIA CỐ | |||
| 1 | Bê tông xi măng M150 đá 1x2, đổ tại chỗ | Phần II Chương V trong HSMT | 462,86 | m³ |
| 2 | Đá dăm đệm dày 5cm | Phần II Chương V trong HSMT | 68,44 | m³ |
| 3 | Lót bạt dứa đáy rãnh | Phần II Chương V trong HSMT | 4.458,27 | m² |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Phần II Chương V trong HSMT | 2.129,75 | m² |
| F | TƯỜNG CHẮN TALUY ÂM | |||
| 1 | Mũ tường BTXM - M150 | Phần II Chương V trong HSMT | 1,07 | m³ |
| 2 | Thân tường BTXM - M150 | Phần II Chương V trong HSMT | 42,17 | m³ |
| 3 | Móng tường BTXM - M150 | Phần II Chương V trong HSMT | 40,78 | m³ |
| 4 | Đá dăm đệm dày 10cm | Phần II Chương V trong HSMT | 3,57 | m³ |
| 5 | Bê tông xi măng mác M150 dày 15cm | Phần II Chương V trong HSMT | 2,37 | m³ |
| 6 | Cuội sỏi tầng lọc ngược d = 4 - 7cm | Phần II Chương V trong HSMT | 7,8 | m³ |
| 7 | Ống nhựa ĐK=10 cm | Phần II Chương V trong HSMT | 6,4 | m |
| 8 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược và đệm bê tông | Phần II Chương V trong HSMT | 33,3 | m² |
| 9 | Đào móng đất C2 | Phần II Chương V trong HSMT | 16,81 | m³ |
| 10 | Đào móng đất C3 | Phần II Chương V trong HSMT | 73,69 | m³ |
| 11 | Đắp cấp phối sau tường | Phần II Chương V trong HSMT | 123,72 | m³ |
| 12 | Đắp móng tường chắn K=0,95 | Phần II Chương V trong HSMT | 21,1 | m³ |
| 13 | Phần đắp đất K=0,95 giảm trừ phần tuyến | Phần II Chương V trong HSMT | 124,26 | m³ |
| 14 | Ván khuôn mũ tường chắn | Phần II Chương V trong HSMT | 5,51 | m² |
| 15 | Ván khuôn thân tường chắn | Phần II Chương V trong HSMT | 112,35 | m² |
| 16 | Ván khuôn móng tường chắn | Phần II Chương V trong HSMT | 54,49 | m² |
| 17 | BTXM M150 ốp mái, đá 1x2 | Phần II Chương V trong HSMT | 8,91 | m³ |
| 18 | Vải địa kỹ thuật lót mái | Phần II Chương V trong HSMT | 59,4 | m² |
| 19 | Ống nhựa ĐK=10 cm | Phần II Chương V trong HSMT | 1,8 | m |
| G | KÈ TALUY DƯƠNG | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn, rọ bọc nhựa | Phần II Chương V trong HSMT | 366 | rọ |
| H | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cọc tiêu | Phần II Chương V trong HSMT | 171 | cái |
| 2 | Bê tông mác M200, đá 1x2 | Phần II Chương V trong HSMT | 2,71 | m³ |
| 3 | Bê tông mác M150, đá 2x4 | Phần II Chương V trong HSMT | 2,63 | m³ |
| 4 | Cốt thép đường kính d ≤10mm | Phần II Chương V trong HSMT | 408,69 | Kg |
| 5 | Ván khuôn cọc tiêu | Phần II Chương V trong HSMT | 50,1 | m² |
| 6 | Sơn trắng | Phần II Chương V trong HSMT | 45,14 | m² |
| 7 | Sơn đỏ phản quang 2 lớp | Phần II Chương V trong HSMT | 10,6 | m² |
| 8 | Đào đất cọc tiêu | Phần II Chương V trong HSMT | 7 | m³ |
| 9 | Đắp đất cọc tiêu | Phần II Chương V trong HSMT | 3,76 | m³ |
| 10 | Lắp đặt cọc H | Phần II Chương V trong HSMT | 34 | cọc |
| 11 | Bê tông thân cọc H M200, đá 1x2 | Phần II Chương V trong HSMT | 1,36 | m3 |
| 12 | Bê tông móng cọc H M150, đá 2x4 | Phần II Chương V trong HSMT | 0,71 | m3 |
| 13 | Cốt thép đường kính d ≤10mm cọc H | Phần II Chương V trong HSMT | 85,34 | kg |
| 14 | Ván khuôn cọc H | Phần II Chương V trong HSMT | 16,32 | m2 |
| 15 | Sơn trắng cọc H | Phần II Chương V trong HSMT | 10,88 | m2 |
| 16 | Sơn đỏ phản quang 2 lớp cọc H | Phần II Chương V trong HSMT | 4,08 | m2 |
| 17 | Đào đất móng cọc H | Phần II Chương V trong HSMT | 2,18 | m3 |
| 18 | Đắp đất cọc H | Phần II Chương V trong HSMT | 1,02 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cột Km | Phần II Chương V trong HSMT | 3 | cọc |
| 20 | Bê tông thân cột Km M200, đá 1x2 | Phần II Chương V trong HSMT | 0,36 | m3 |
| 21 | Bê tông móng cột Km M150, đá 2x4 | Phần II Chương V trong HSMT | 0,68 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột Km | Phần II Chương V trong HSMT | 2,27 | m2 |
| 23 | Sơn trắng 2 lớp cột Km | Phần II Chương V trong HSMT | 1,93 | m2 |
| 24 | Sơn đỏ phản quang 2 lớp cột Km | Phần II Chương V trong HSMT | 0,75 | m2 |
| 25 | Đào đất móng cột Km | Phần II Chương V trong HSMT | 0,86 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 1 hợp đồng tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây đạt 9,1 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc cầu đường còn hiệu lực. (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 gói thầu tương tự về quy mô, tính chất kỹ thuật đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng còn hiệu lực với nhà thầu.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 8 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho từng hạng mục thi công. Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành:- XD công trình giao thông (02 người).(có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 gói thầu tương tự về quy mô, tính chất kỹ thuật đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích ≥0,8m3/ gầu. Đơn vị tính: chiếc | 3 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥110CV.Đơn vị tính: chiếc | 1 |
| 3 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥25T. Đơn vị tính: chiếc | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥10 tấn. Đơn vị tính: chiếc | 4 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1 KW. Đơn vị tính: chiếc | 3 |
| 6 | Máy đầm cóc | trọng lượng ≥60Kg.Đơn vị tính: chiếc | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5 KW. Đơn vị tính: chiếc | 5 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥5 KW. Đơn vị tính: chiếc | 2 |
| 9 | Máy hàn | Công suất ≥23KW. Đơn vị tính: chiếc | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥500L/mẻ. Đơn vị tính: chiếc | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥80L/mẻ.Đơn vị tính: chiếc | 2 |
| 12 | Máy phát điện ≥ 75KVA | Đơn vị tính: chiếc | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc | Máy điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi