Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp đường Tả Co Ky, xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228002264-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp đường Tả Co Ky, xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé
Số hiệu KHLCNT 20220858870
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-02 10:56:00 đến ngày 2022-09-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,035,944,867 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 1 hợp đồng tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây đạt 9,1 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc cầu đường còn hiệu lực. (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 gói thầu tương tự về quy mô, tính chất kỹ thuật đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng còn hiệu lực với nhà thầu.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho từng hạng mục thi công. Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành:- XD công trình giao thông (02 người).(có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 gói thầu tương tự về quy mô, tính chất kỹ thuật đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥0,8m3/ gầu. Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV.Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥25T. Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥10 tấn. Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1 KW. Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥60Kg.Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 KW. Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5 KW. Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23KW. Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥500L/mẻ. Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥80L/mẻ.Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện ≥ 75KVA
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy điện tử
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp đường Tả Co Ky, xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé
Nâng cấp đường Tả Co Ky, xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé , địa chỉ: Tổ dân cư số 1, Trung tâm huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Tên mời thầu: Ban QLDA các công trình huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên. - Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé. - SĐT: 02153.740.333
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần xây dựng Trung Hoàng Điện Biên - Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC-TDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Phát - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đâu tư xây dựng Viễn Thông - Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Quốc Cường


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé , địa chỉ: Tổ dân cư số 1, Trung tâm huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Tên mời thầu: Ban QLDA các công trình huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên. - Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé. - SĐT: 02153.740.333


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên mời thầu: Ban QLDA các công trình huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên. - Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé. - SĐT: 02153.740.333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Mường Nhé. Điện Thoại: 0215.3826.184 Fax: 0215.3826.008 Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIPhần II Chương V trong HSMT10.361,18
2Đào nền đường, đất cấp IIIPhần II Chương V trong HSMT22.810,02
3Đào nền đường, đất cấp IVPhần II Chương V trong HSMT10.029,13
4Phá đá kênh mương, nền đường đá cấp IVPhần II Chương V trong HSMT153,99
5Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyểnPhần II Chương V trong HSMT153,99
6Đào nền đường, đất cấp IIIPhần II Chương V trong HSMT2,49
7Vét hữu cơPhần II Chương V trong HSMT11,78
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần II Chương V trong HSMT1.410,15
9Khối lượng xáo xới lu lèn K=0.95Phần II Chương V trong HSMT2.923,38
10Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp IIIPhần II Chương V trong HSMT386,81
11Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp IVPhần II Chương V trong HSMT849,27
12Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp IVPhần II Chương V trong HSMT14,86
13Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyểnPhần II Chương V trong HSMT14,86
14Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, đất cấp IIPhần II Chương V trong HSMT9.184,6937
15Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, đất cấp IIIPhần II Chương V trong HSMT20.750,0122
16Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, đất cấp IVPhần II Chương V trong HSMT12.376,8661
17Vận chuyển đá trong phạm vi ≤700mPhần II Chương V trong HSMT159,4362
B MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIIPhần II Chương V trong HSMT1.142,13
2Đào nền đường, đất cấp IVPhần II Chương V trong HSMT1.228,11
3Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp IVPhần II Chương V trong HSMT8,6
4Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyểnPhần II Chương V trong HSMT8,6
5Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 200Phần II Chương V trong HSMT1.977,52
6Móng cấp phối thiên nhiên lớp dưới dày 10cmPhần II Chương V trong HSMT12.359,5
7Rải giấy dầuPhần II Chương V trong HSMT12.359,5
8Ván khuôn mặt đường BTXMPhần II Chương V trong HSMT2.100,63
C CỐNG TRÒN
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mmPhần II Chương V trong HSMT341 đoạn ống
2Bê tông ống cống mác M200, đá 1x2Phần II Chương V trong HSMT11,9
3Cốt thép ống cống đường kính d Phần II Chương V trong HSMT1.258Kg
4Ván khuôn ống cốngPhần II Chương V trong HSMT235
5Bê tông mối nối đổi dốc mác M200, đá 1x2Phần II Chương V trong HSMT1,02
6Cốt thép mối nối đổi dốc đường kính d Phần II Chương V trong HSMT28Kg
7Bê tông móng mác M150, đá 2x4Phần II Chương V trong HSMT62,48
8Bê tông hố thu mác M150, đá 2x4Phần II Chương V trong HSMT10,06
9Bê tông tường đầu, tường cánh mác M150, đá 2x4Phần II Chương V trong HSMT13,54
10Bê tông sân cống mác M150, đá 2x4Phần II Chương V trong HSMT22,16
11Ván khuôn móng, sân cống và hố thuPhần II Chương V trong HSMT258,36
12Ván khuôn tường đầu, tường cánh và thân cốngPhần II Chương V trong HSMT70,87
13Đá hộc xây VXM mác M100 mái dốcPhần II Chương V trong HSMT4,19
14Đá hộc xây VXM mác M100 chân khayPhần II Chương V trong HSMT0,3
15Đá hộc xếp chèn chặt gia cố cửa raPhần II Chương V trong HSMT0,16
16Rọ đá KT=1x1x2 (m) gia cố cửa raPhần II Chương V trong HSMT16rọ
17Đá dăm đệm dày 10cmPhần II Chương V trong HSMT16,92
18VXM mác M100 mối nối cốngPhần II Chương V trong HSMT0,46
19Sơn bi tum chống thấm 2 lớpPhần II Chương V trong HSMT87,12
20Đào đất C2Phần II Chương V trong HSMT41,38
21Đào đất C3Phần II Chương V trong HSMT595,12
22Đào đất C4Phần II Chương V trong HSMT35,63
23Đắp đất K=0,95Phần II Chương V trong HSMT471,9
24Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũPhần II Chương V trong HSMT5,66
25Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũPhần II Chương V trong HSMT39,86
D CỐNG BẢN
1Lắp dựng tấm bảnPhần II Chương V trong HSMT45cái
2Bê tông mối nối tấm bản mác M250Phần II Chương V trong HSMT4,81
3Cốt thép mối nối tấm bản đường kính dPhần II Chương V trong HSMT16,28Kg
4Bê tông tấm bản mác M250Phần II Chương V trong HSMT11,32
5Cốt thép tấm bản đường kính dPhần II Chương V trong HSMT340,81Kg
6Cốt thép tấm bản đường kính d>10mmPhần II Chương V trong HSMT621,48Kg
7Ván khuôn tấm bảnPhần II Chương V trong HSMT58,31
8Bê tông mũ mố Cống bản mác M200Phần II Chương V trong HSMT10,92
9Cốt thép mũ mố Cống bản đường kính dPhần II Chương V trong HSMT217,24Kg
10Ván khuôn mũ mố Cống bảnPhần II Chương V trong HSMT66,64
11Bê tông móng Cống bản mác M150, đá 2x4Phần II Chương V trong HSMT119,13
12Bê tông hố thu Cống bản mác M150, đá 2x4Phần II Chương V trong HSMT19,56
13Bê tông tường đầu, tường cánh Cống bản mác M150, đá 2x4Phần II Chương V trong HSMT12,2
14Bê tông sân cống Cống bản mác M150, đá 2x4Phần II Chương V trong HSMT33,27
15Ván khuôn móng, sân cống và hố thu cống bảnPhần II Chương V trong HSMT321,36
16Ván khuôn tường đầu, tường cánh và thân cống Cống bảnPhần II Chương V trong HSMT214,07
17Đá hộc xây VXM mác M100 mái dốc cống bảnPhần II Chương V trong HSMT7,51
18Đá hộc xây VXM mác M100 chân khay cống bảnPhần II Chương V trong HSMT2,27
19Đá hộc xếp chèn chặt gia cố cửa ra Cống bảnPhần II Chương V trong HSMT28,1
20Đá dăm đệm dày 10cm Cống bảnPhần II Chương V trong HSMT30,76
21Đào đất C2 Cống bảnPhần II Chương V trong HSMT30,76
22Đào đất C3 Cống bảnPhần II Chương V trong HSMT370,3
23Đào đất C4 Cống bảnPhần II Chương V trong HSMT470,06
24Đắp đất K=0,95 Cống bảnPhần II Chương V trong HSMT176,55
25Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ Cống bảnPhần II Chương V trong HSMT3,2
26Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũ Cống bảnPhần II Chương V trong HSMT7,2
E RÃNH GIA CỐ
1Bê tông xi măng M150 đá 1x2, đổ tại chỗPhần II Chương V trong HSMT462,86
2Đá dăm đệm dày 5cmPhần II Chương V trong HSMT68,44
3Lót bạt dứa đáy rãnhPhần II Chương V trong HSMT4.458,27
4Ván khuôn đổ bê tông rãnhPhần II Chương V trong HSMT2.129,75
F TƯỜNG CHẮN TALUY ÂM
1Mũ tường BTXM - M150Phần II Chương V trong HSMT1,07
2Thân tường BTXM - M150Phần II Chương V trong HSMT42,17
3Móng tường BTXM - M150Phần II Chương V trong HSMT40,78
4Đá dăm đệm dày 10cmPhần II Chương V trong HSMT3,57
5Bê tông xi măng mác M150 dày 15cmPhần II Chương V trong HSMT2,37
6Cuội sỏi tầng lọc ngược d = 4 - 7cmPhần II Chương V trong HSMT7,8
7Ống nhựa ĐK=10 cmPhần II Chương V trong HSMT6,4m
8Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược và đệm bê tôngPhần II Chương V trong HSMT33,3
9Đào móng đất C2Phần II Chương V trong HSMT16,81
10Đào móng đất C3Phần II Chương V trong HSMT73,69
11Đắp cấp phối sau tườngPhần II Chương V trong HSMT123,72
12Đắp móng tường chắn K=0,95Phần II Chương V trong HSMT21,1
13Phần đắp đất K=0,95 giảm trừ phần tuyếnPhần II Chương V trong HSMT124,26
14Ván khuôn mũ tường chắnPhần II Chương V trong HSMT5,51
15Ván khuôn thân tường chắnPhần II Chương V trong HSMT112,35
16Ván khuôn móng tường chắnPhần II Chương V trong HSMT54,49
17BTXM M150 ốp mái, đá 1x2Phần II Chương V trong HSMT8,91
18Vải địa kỹ thuật lót máiPhần II Chương V trong HSMT59,4
19Ống nhựa ĐK=10 cmPhần II Chương V trong HSMT1,8m
G KÈ TALUY DƯƠNG
1Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn, rọ bọc nhựaPhần II Chương V trong HSMT366rọ
H HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cọc tiêuPhần II Chương V trong HSMT171cái
2Bê tông mác M200, đá 1x2Phần II Chương V trong HSMT2,71
3Bê tông mác M150, đá 2x4Phần II Chương V trong HSMT2,63
4Cốt thép đường kính d ≤10mmPhần II Chương V trong HSMT408,69Kg
5Ván khuôn cọc tiêuPhần II Chương V trong HSMT50,1
6Sơn trắngPhần II Chương V trong HSMT45,14
7Sơn đỏ phản quang 2 lớpPhần II Chương V trong HSMT10,6
8Đào đất cọc tiêuPhần II Chương V trong HSMT7
9Đắp đất cọc tiêuPhần II Chương V trong HSMT3,76
10Lắp đặt cọc HPhần II Chương V trong HSMT34cọc
11Bê tông thân cọc H M200, đá 1x2Phần II Chương V trong HSMT1,36m3
12Bê tông móng cọc H M150, đá 2x4Phần II Chương V trong HSMT0,71m3
13Cốt thép đường kính d ≤10mm cọc HPhần II Chương V trong HSMT85,34kg
14Ván khuôn cọc HPhần II Chương V trong HSMT16,32m2
15Sơn trắng cọc HPhần II Chương V trong HSMT10,88m2
16Sơn đỏ phản quang 2 lớp cọc HPhần II Chương V trong HSMT4,08m2
17Đào đất móng cọc HPhần II Chương V trong HSMT2,18m3
18Đắp đất cọc HPhần II Chương V trong HSMT1,02m3
19Lắp đặt cột KmPhần II Chương V trong HSMT3cọc
20Bê tông thân cột Km M200, đá 1x2Phần II Chương V trong HSMT0,36m3
21Bê tông móng cột Km M150, đá 2x4Phần II Chương V trong HSMT0,68m3
22Ván khuôn cột KmPhần II Chương V trong HSMT2,27m2
23Sơn trắng 2 lớp cột KmPhần II Chương V trong HSMT1,93m2
24Sơn đỏ phản quang 2 lớp cột KmPhần II Chương V trong HSMT0,75m2
25Đào đất móng cột KmPhần II Chương V trong HSMT0,86m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 1 hợp đồng tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây đạt 9,1 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc cầu đường còn hiệu lực. (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 gói thầu tương tự về quy mô, tính chất kỹ thuật đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng còn hiệu lực với nhà thầu.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.83
2 Kỹ thuật phụ trách thi công 2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho từng hạng mục thi công. Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành:- XD công trình giao thông (02 người).(có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 gói thầu tương tự về quy mô, tính chất kỹ thuật đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích ≥0,8m3/ gầu. Đơn vị tính: chiếc3
2 Máy ủi Công suất ≥110CV.Đơn vị tính: chiếc1
3 Máy lu rung Trọng lượng ≥25T. Đơn vị tính: chiếc1
4 Ô tô tự đổ trọng tải ≥10 tấn. Đơn vị tính: chiếc4
5 Máy đầm bàn Công suất ≥1 KW. Đơn vị tính: chiếc3
6 Máy đầm cóc trọng lượng ≥60Kg.Đơn vị tính: chiếc2
7 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5 KW. Đơn vị tính: chiếc5
8 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5 KW. Đơn vị tính: chiếc2
9 Máy hàn Công suất ≥23KW. Đơn vị tính: chiếc2
10 Máy trộn bê tông Dung tích ≥500L/mẻ. Đơn vị tính: chiếc2
11 Máy trộn vữa Dung tích ≥80L/mẻ.Đơn vị tính: chiếc2
12 Máy phát điện ≥ 75KVA Đơn vị tính: chiếc1
13 Máy toàn đạc Máy điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->