Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trường phổ thông dân tộc nội trú Trung học phổ thông tỉnh cũ để bố trí trụ sở làm việc cho Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh sang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220900914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trường phổ thông dân tộc nội trú Trung học phổ thông tỉnh cũ để bố trí trụ sở làm việc cho Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh sang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220608582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-02 10:09:00 đến ngày 2022-09-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,579,160,945 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3368741418E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trong đó phải có hạng mục xây mới nhà 3 tầng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu theo yêu cầu như trên. Nhà thầu cung cấp bản Scan từ bản gốc hoặc bản công chứng (hoặc chứng thực) của cơ quan có thẩm quyền theo quy định tất cả các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn và quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu chứng minh về quy mô công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.905.412.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.810.824.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (chứng chỉ còn hạn); Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như gói thầu đang xét hoặc đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét với vai trò là chỉ huy trưởng công trường. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác (Phải thể hiện được Quy mô, tính chất công trình tương tự như gói thầu đang xét) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác (Phải thể hiện được Quy mô, tính chất công trình tương tự như gói thầu đang xét) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc các chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc trung cấp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình có hạng mục phòng cháy chữa cháy. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác (Phải thể hiện được Quy mô công trình có hạng mục phòng cháy chữa cháy) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật và kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (chứng chỉ còn hạn); Là Cán bộ giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác (Phải thể hiện được Quy mô, tính chất công trình tương tự như gói thầu đang xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác (Phải thể hiện được Quy mô, tính chất công trình tương tự như gói thầu đang xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và còn thời gian đăng kiểm tại thời điểm tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy tời (hoặc vận thăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trường phổ thông dân tộc nội trú Trung học phổ thông tỉnh cũ để bố trí trụ sở làm việc cho Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh sang Đầu tư xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trường Phổ thông dân tộc nội trú Trung học phổ thông tỉnh cũ để bố trí trụ sở làm việc cho Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh sang 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực tất cả các tài liệu để chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT trong E-HSMT cụ thể: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Báo cáo tài chính 3 năm: 2019, 2020, 2021 + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của 3 năm: 2019, 2020, 2021 + Xác nhận của cơ quan thuế địa phương về doanh thu từ hoạt động xây dựng hoặc hóa đơn thanh toán cho các hoạt động xây dựng trong năm đó. + Hợp đồng tương tự + Biên bản bàn giao + Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô công trình tương tự của nhà thầu đã kê khai + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ tổng nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn thanh toán. + Bằng cấp + chứng chỉ+ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong vị trí công việc tương tự của nhân sự như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tại liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh quyền sở hữu đối với thiết bị đã đề xuất hoặc hợp đồng nguyên tắc + tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê đối với các thiết bị đi thuê; Giấy kiểm định còn thời hạn đối với ô tô tự đổ - Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực tất cả các tài liệu trên để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nếu trong quá trình thương thảo các thông tin có sự sai khác với bản Scan đính kèm thì nhà thầu sẽ bị loại không được thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, TP Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: số 1183, đường Yên Ninh, phường Đống Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ nhà lớp học | |||
| 1 | Tháo dỡ máichiều cao | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 432,5983 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép chiều cao | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,7295 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 229,68 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | HM |
| 5 | Tháo dỡ lan can hành lang, lan can cầu thang | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | HM |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 162,6369 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 60,875 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất , đất cấp IV | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2,9878 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 9500m bằng ô tô | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 522,2919 | m3 |
| 10 | Thu dọn phế liệu | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | HM |
| B | Phá dỡ Nhà hành chính + phòng chức năng | |||
| 1 | Tháo dỡ máichiều cao | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 124,0704 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép chiều cao | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,4522 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 119,52 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | HM |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 90,0449 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 107,4376 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất , đất cấp IV | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,8443 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 9500m bằng ô tô | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 281,4825 | m3 |
| 9 | Thu dọn phế liệu | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | HM |
| C | Phá dỡ Nhà sinh hoạt cộng đồng | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | HM |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 63,636 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 152,3324 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 85,1978 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 78,9236 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2,4929 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 9500m bằng ô tô | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 413,4114 | m3 |
| D | Nhà ký túc xá | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước, thu sét | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | HM |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 290,66 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 55,9471 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 163,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái chiều cao | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 305,6165 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép chiều cao | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,2669 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 458,2597 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 165,3081 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất , đất cấp IV | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 3,7456 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 9500m bằng ô tô | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 998,1278 | m3 |
| E | Phá dỡ nhà bếp | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | HM |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 24,9773 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 18,7264 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 9500m bằng ô tô | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 43,7037 | m3 |
| 6 | Thu dọn phế liệu | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | HM |
| F | Nhà kho 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 86,6408 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,373 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 26,64 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng + lan can hành lang | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 19,4554 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 21,4832 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất , đất cấp III | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,2435 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 9500m bằng ô tô | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 65,2886 | m3 |
| 9 | Thu dọn phế liệu | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | HM |
| G | Nhà kho 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 118,99 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 28,6668 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 35,5265 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 9500m bằng ô tô | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 64,1933 | m3 |
| 7 | Thu dọn phế liệu | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | HM |
| H | Phá dỡ kè L=46m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 93,564 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 9500m bằng ô tô | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 93,564 | m3 |
| I | Nhà hành chính quản trị | |||
| 1 | Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,0539 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, chiều rộng móng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 5,5469 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6,696 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 23,1514 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,4014 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 3,4654 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,4248 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,0695 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,2587 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,6606 | tấn |
| 11 | Xây móng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,5145 | m3 |
| 12 | Đào móng băng, rộng móng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 53,0588 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 9,8042 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 15,2933 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,3239 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,5083 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,4582 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,882 | tấn |
| 19 | Xây móng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 14,8597 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 35,3804 | m2 |
| 21 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,8721 | m3 |
| 22 | Xây móng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2,6061 | m3 |
| 23 | Xây móng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,4136 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 3,4654 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 21,812 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6,4411 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 58,5552 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 26,616 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 3,2367 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,249 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,2343 | tấn |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 171 | 1 cấu kiện |
| 33 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,457 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,1831 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 13,6662 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 223,953 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 18,2758 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 30,33 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 30,33 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 67,3066 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,927 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 54,3156 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,927 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 227,3964 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 227,3964 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 771,0568 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 771,0568 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 172,5908 | m2 |
| 49 | Tấm ngăn tiểu bằng COMPACT dầy 12mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 5,368 | m2 |
| 50 | Bàn chậu rửa bằng đá gra nit | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4,116 | m2 |
| 51 | Giá đỡ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 18,2758 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 20,1148 | m2 |
| 54 | Trần thạch cao khung xương thép hộp | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 36,5296 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 200,4254 | m2 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 3,1561 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,0309 | m3 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 75,024 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 75,024 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm M75, chiều dày | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 3,7332 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,153 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 8,0257 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,3759 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 102,4288 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 102,4288 | m2 |
| 66 | Ống nhựa PVC D21 thoát nước (L = 150mm) | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 67 | Vét rãnh thoát nước hành lang | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | HM |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,7918 | m3 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 23,4512 | m2 |
| 70 | Thép hộp làm lan can | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 282,2847 | kg |
| 71 | Gia công lan can (chỉ tính VL phụ) | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,2823 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 32,592 | m2 |
| 73 | Sơn tĩnh điện thép lan can | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 274,0628 | kg |
| 74 | Trang trí mặt tiền | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | HM |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,826 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6,6374 | m3 |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,8879 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,8879 | tấn |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 3,0104 | 100m2 |
| 80 | Úp nóc + xối | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 47,02 | m |
| 81 | Thang gấp chữ A lên mái | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Cửa mái bằng tôn có khóa | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55 kính trắng dầy 6,38mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 32,562 | m2 |
| 84 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 kính trắng dầy 6,38mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 19,89 | m2 |
| 86 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 87 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 55 kính trắng dầy 6,38mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 36,18 | m2 |
| 88 | Phụ kiện cửa sổ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 89 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ lật nhôm hệ 55 kính trắng dầy 6,38mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 90 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 91 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ 55 kính trắng dầy 6,38mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 34,254 | m2 |
| 92 | Sản xuất lắp dựng cửa hoa INOX | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 226,5636 | kg |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 59,4896 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 59,4896 | m2 |
| 95 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6,2727 | m3 |
| 96 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6,2727 | m3 |
| 97 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,9958 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,3259 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,3449 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,1453 | tấn |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 81,136 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 81,136 | m2 |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 26,305 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2,3929 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,5084 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,7635 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,9146 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,4787 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,6846 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,4514 | tấn |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 239,2844 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 216,734 | m2 |
| 113 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2,871 | m3 |
| 114 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,2915 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,2136 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,2093 | tấn |
| 117 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 29,147 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 29,147 | m2 |
| 119 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 5,2145 | m3 |
| 120 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,9085 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,0966 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,1235 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,1351 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,2812 | tấn |
| 125 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 48,24 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 48,24 | m2 |
| 127 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 13,5912 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 13,5912 | m2 |
| 129 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 11,172 | m2 |
| 130 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 34,56 | m |
| 131 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 64,9368 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6,7557 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6,3753 | tấn |
| 134 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 675,566 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 592,6912 | m2 |
| 136 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 73,87 | m2 |
| 137 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 73,87 | m2 |
| 138 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 83 | m |
| 139 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 5,8048 | 100m2 |
| 140 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 146 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 510 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 149 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 150 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 55Ampe | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 151 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 395 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 157 | Tê + cút | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| 158 | Đinh vít + nở | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 550 | cái |
| 159 | Mặt + đế âm các loại | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 160 | Tủ điện tổng (550x400x180) | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Tủ điện tầng 2 (350x350x150) | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 163 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 164 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 165 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 166 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 167 | Móc treo quạt | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | sứ |
| 170 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Hộp ≤ 6x8cm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 25 | hộp |
| 172 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 174 | Sứ nhồi xi măng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 175 | Gia công thép bản hàn kim | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 16,0729 | kg |
| 176 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,819 | m2 |
| 177 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 178 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 98 | m |
| 179 | Bật đỡ dây trên mái + dây xuống d10 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 180 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 11 | cọc |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 182 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 31,36 | m3 |
| 183 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 31,36 | m3 |
| 184 | Thử điện trở R | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 3 | điểm |
| 185 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi nước | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 189 | Vòi xịt chậu xí | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 190 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 191 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 192 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 194 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 197 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 198 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 200 | Lắp đặt măng xông PVC D110 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút PVC D110 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 202 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 205 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 206 | Đinh vít + nở | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 210 | Lắp đặt măng xông PPR D32 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt măng xông PPR D20 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 213 | Van khóa D32 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 214 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn PPR D32x25mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn PPR D25x20mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê PPR D32mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê PPR D25mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê PPR D20mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút PPR D32mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút PPR D20mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 227 | Lắp đặt măng xông PVC D110 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 228 | Lắp đặt măng xông PVC D90 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 229 | Lắp đặt măng xông PVC D76 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC D110 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC D90 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt Y PVC D110 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt Y PVC D90 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê PVC D110x90 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê PVC D90 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê PVC D76 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút PVC D110 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 240 | Lắp đặt cút PVC D90 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút PVC D76 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 242 | Lắp đặt côn PVC D110x42 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt côn PVC D90x42 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 244 | Mũ thông hơi d42 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 245 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,2622 | 100m3 |
| 246 | Đào móng cột, trụ, chiều rộng móng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,3798 | m3 |
| 247 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 248 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 249 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,5348 | m3 |
| 250 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,0696 | m3 |
| 251 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6,0456 | m3 |
| 252 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 35,72 | m2 |
| 253 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 35,72 | m2 |
| 254 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6,3368 | m2 |
| 255 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,6759 | m3 |
| 256 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,0253 | 100m2 |
| 257 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 258 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 259 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 260 | Đào đất móng băng rộng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 261 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 5,3041 | m3 |
| 262 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 264 | Lắp đặt tê PVC D110 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 265 | Lắp đặt cút PVC D110 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 266 | Lắp đặt cút PVC D60 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 267 | Lắp đặt măng xông PVC D110 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| J | Nhà lớp học 15 phòng (Đơn nguyên 06 phòng) | |||
| 1 | Đào móng bằng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,9461 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4,9794 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6,384 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 22,7538 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,3544 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2,5083 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,3148 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,0431 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,0335 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,8486 | tấn |
| 11 | Xây móng gạch đặc (6,5x10,5x22)cm M75, chiều dày | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,9213 | m3 |
| 12 | Đào móng băng , chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 44,662 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 8,7964 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 11,7092 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,0644 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,3029 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,0258 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,9967 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch đặc (6,5x10,5x22)cm M75, chiều dày | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 10,3655 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 24,6796 | m2 |
| 21 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,8484 | m3 |
| 22 | Xây móng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,7191 | m3 |
| 23 | Xây móng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,6566 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 3,4439 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 19,0572 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 5,4813 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 49,83 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 22,65 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2,7446 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,2111 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,1987 | tấn |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 145 | 1 cấu kiện |
| 33 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,3339 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự phạm vi ≤5000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,1086 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 14,3667 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 214,7744 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,5399 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,1156 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 34,6811 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 34,6811 | m2 |
| 41 | Đất màu | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2,1341 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 34,3191 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 67,6886 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 25,0606 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 25,0606 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 901,9234 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 901,9234 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 384,2732 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,6054 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4,511 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 5,1253 | m3 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 136,314 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 136,314 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,1674 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,4641 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4,352 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 12,3149 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 120,5202 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 120,5202 | m2 |
| 60 | Ống nhựa PVC D21 thoát nước (L = 150mm) | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 61 | Nạo vét rãnh thoát nước hành lang | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | HM |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 47,96 | m2 |
| 64 | Thép hộp làm lan can | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 744,6831 | kg |
| 65 | Gia công lan can (chỉ tính VL phụ) | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,7447 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 82,66 | m2 |
| 67 | Sơn tĩnh điện thép lan can | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 722,9933 | kg |
| 68 | Trang trí mặt tiền | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | HM |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,5576 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 5,038 | m3 |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,6912 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,6912 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2,4235 | 100m2 |
| 74 | Úp nóc + xối | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 47,02 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 76 | Lắp đặt măng xông PVC D110 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút PVC D110 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 78 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 82 | Đinh vít + nở | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55 kính trắng dầy 6,38mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 43,416 | m2 |
| 84 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 55 kính trắng dầy 6,38mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 86,832 | m2 |
| 86 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 87 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ 55 kính trắng dầy 6,38mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 31,54 | m2 |
| 88 | Sản xuất lắp dựng cửa hoa INOX | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 543,7527 | kg |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 93,4336 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 93,4336 | m2 |
| 91 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 5,449 | m3 |
| 92 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 10,8979 | m3 |
| 93 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2,5791 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,4141 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,5695 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 3,1003 | tấn |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 204,048 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 204,048 | m2 |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 42,8476 | m3 |
| 100 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 3,9166 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,4789 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,2909 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,5086 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,0526 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2,5378 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2,3081 | tấn |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 385,7106 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 383,61 | m2 |
| 109 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6,3624 | m3 |
| 110 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,6068 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,4322 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,258 | tấn |
| 113 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 62,502 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 62,502 | m2 |
| 115 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 5,5642 | m3 |
| 116 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,9776 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,0687 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,1968 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,3466 | tấn |
| 121 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 36,288 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 36,288 | m2 |
| 123 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 21,7392 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 21,7392 | m2 |
| 125 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 18,816 | m2 |
| 126 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 61,92 | m |
| 127 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 75,7497 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 8,2342 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 7,4739 | tấn |
| 130 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 823,444 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 768,479 | m2 |
| 132 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 152,375 | m2 |
| 133 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 92,72 | m2 |
| 134 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 87,7 | m |
| 135 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 8,064 | 100m2 |
| 136 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 139 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 140 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 149 | Mặt đế âm rọ các loại | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 480 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 155 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 156 | Đinh vít các loại | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 800 | cái |
| 157 | Tủ điện âm tường E4FC2/4LA | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 158 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 170x350x520 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 250x400x700 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 162 | Sứ nhồi VXM | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 163 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 86 | m |
| 164 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất ĐK=12mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 77 | m |
| 165 | Bật đỡ dây d10 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 86 | cái |
| 166 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 17 | cọc |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 168 | Thử điện trở | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | điểm |
| 169 | Thép bản hàn chân kim | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 28,1275 | kg |
| 170 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,78 | m2 |
| 171 | Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,2765 | 100m3 |
| 172 | Đắp đất độ chặt yêu cấu K = 0,90 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,2765 | 100m3 |
| K | Nhà lớp học 15 phòng (Đơn nguyên 09 phòng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,1989 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, chiều rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6,3102 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 8,09 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 29,9735 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,4323 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 3,0002 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,3731 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,0561 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,3288 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,1294 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng chiều rộng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 57,6097 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 13,2995 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 15,6054 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,3716 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,3908 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,3862 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,1663 | tấn |
| 18 | Xây gạch 6,5x10,5x22, M100 xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 16,907 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 33,3762 | m2 |
| 20 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,7037 | m3 |
| 21 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 3,4726 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 20,2714 | m2 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,0515 | m3 |
| 24 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6,4491 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2,81 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2,81 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 81,888 | m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 3,1042 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,2388 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,2253 | tấn |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 164 | 1 cấu kiện |
| 32 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,7484 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 14,3002 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 756,4742 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 67,5396 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 30,78 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 30,78 | m2 |
| 39 | Bê tông cột | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 21,2326 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 3,374 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,5321 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,7206 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 3,877 | tấn |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 168,964 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 168,964 | m2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 16,4168 | m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 33,3577 | m3 |
| 48 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 5,1525 | 100m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 501,2532 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 501,2532 | m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,5799 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,2055 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,7103 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 3,1073 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,7739 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 3,0129 | tấn |
| 57 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 95,929 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 8,857 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 9,4466 | tấn |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 878,7273 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 878,7273 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 97,36 | m |
| 63 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6,2764 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,7088 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,2249 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,2249 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 64,0552 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 64,0552 | m2 |
| 71 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6,5617 | m3 |
| 72 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,0616 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,3655 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,3335 | tấn |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 39,1692 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 39,1692 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 105,96 | m |
| 78 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 50,4698 | m3 |
| 79 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 97,7863 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm M75, chiều dày | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4,8712 | m3 |
| 81 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 9,8936 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 299,3082 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 299,3082 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 962,996 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 962,996 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 271,524 | m2 |
| 87 | Bàn chậu rửa bằng đá gra nit | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6,93 | m2 |
| 88 | Giá đỡ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 89 | Tấm ngăn tiểu bằng COMPACT dầy 12mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 8,418 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 50,9032 | m2 |
| 91 | Trần thạch cao khung xương thép hộp - khoán gọn | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 67,0446 | m2 |
| 92 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 5,319 | m3 |
| 93 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 3,3777 | m3 |
| 94 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4,8523 | m3 |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 167,3595 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 167,3595 | m2 |
| 97 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,2321 | m3 |
| 98 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,3233 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 15,6519 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 15,6519 | m2 |
| 101 | Ống thoát nước lan can d14 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 102 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,683 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 11,526 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 11,526 | m2 |
| 105 | Thép hộp làm lan can LC1+LC2 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 576,2554 | kg |
| 106 | Gia công lan can (chỉ tính vật liệu phụ) | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,5763 | tấn |
| 107 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 57,63 | m2 |
| 108 | Sơn tĩnh điện thép lan can | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 559,4713 | kg |
| 109 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 9,2963 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 63,5757 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 63,5757 | m2 |
| 112 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 113 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 54,224 | m2 |
| 114 | Thép hộp làm lan can cầu thang + chân VK | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 287,3185 | kg |
| 115 | Gia công lan can - chỉ tính vật liệu phụ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,2873 | tấn |
| 116 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 33 | m2 |
| 117 | Sơn tĩnh điện thép lan can | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 278,95 | kg |
| 118 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55 kính trắng dầy 6,38mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 65,124 | m2 |
| 119 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 120 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 kính trắng dầy 6,38mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 121 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 122 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 55 kính trắng dầy 6,38mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 130,248 | m2 |
| 123 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 54 | bộ |
| 124 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ lật nhôm hệ 55 kính trắng dầy 6,38mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 125 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 126 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ 55 kính trắng dầy 6,38mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 23,074 | m2 |
| 127 | Sản xuất lắp dựng cửa hoa INOX | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 815,6289 | kg |
| 128 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 141,0108 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 141,0108 | m2 |
| 130 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 7,7373 | m3 |
| 131 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,9747 | m3 |
| 132 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,9468 | tấn |
| 133 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,9468 | tấn |
| 134 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 3,4576 | 100m2 |
| 135 | Tôn úp nóc + sối | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 48,1 | m |
| 136 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 83,8804 | m2 |
| 137 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 73,747 | m2 |
| 138 | Thang lên mái | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Cửa lên mái bằng tôn có khóa | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 141 | Lắp đặt măng xông PVC D110 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút PVC D110 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 143 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 146 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 147 | Đinh vít + nở | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 150 | cái |
| 148 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 9,18 | 100m2 |
| 149 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | sứ |
| 150 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 54 | bộ |
| 151 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 152 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 153 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 154 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 155 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 161 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 163 | Mặt đế âm rọ các loại | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 125 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 590 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 560 | m |
| 169 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 170 | Đinh vít các loại | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1.200 | cái |
| 171 | Tủ điện âm tường E4FC2/4LA | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 172 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 170x350x520 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 173 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 250x400x700 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 175 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 176 | Sứ nhồi VXM | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 177 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 96 | m |
| 178 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 77 | m |
| 179 | Bật đỡ dây d10 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 180 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 13 | cọc |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 182 | Thử điện trở | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | điểm |
| 183 | Thép bản hàn chân kim | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 28,1275 | kg |
| 184 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4,3794 | m2 |
| 185 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,2957 | 100m3 |
| 186 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,2957 | 100m3 |
| 187 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 188 | Vòi chậu rửa | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 189 | Lắp đặt vòi nước | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 190 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 191 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 192 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 193 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 194 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 198 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 204 | Lắp đặt măng sông PPR; d40 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt măng sông PPR; d25 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt măng sông PPR; d20 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 207 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn PPR; d40x32 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn PPR; d32x25 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn PPR; d25x20 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê PPR, d40 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê PPR, d32 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê PPR, d25 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê PPR, d20 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút PPR, d40 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút PPR, d32 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút PPR, d25 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút PPR; d20 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PVC d110mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PVC d76mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PVC d42mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 225 | Lắp đặt măng sông PVC d110 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 226 | Lắp đặt măng sông PVC d90 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 227 | Lắp đặt măng sông PVC d76 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt Y PVC d110 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt Y PVC d90 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt chếch PVC d110 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt chếch PVC d90 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê PVC d110 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê PVC d90 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê PVC d76 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút PVC d110 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút PVC d90 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút PVC d76 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt côn PVC d110x42 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt côn PVC d90x42 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 241 | Mũ thông hơi | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 242 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,2631 | 100m3 |
| 243 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,5348 | m3 |
| 244 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,0696 | m3 |
| 245 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,0137 | 100m2 |
| 246 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, M100 xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 5,9849 | m3 |
| 247 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6,3368 | m2 |
| 248 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 32,04 | m2 |
| 249 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 32,04 | m2 |
| 250 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 32,04 | m2 |
| 251 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,6138 | m3 |
| 252 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,0231 | 100m2 |
| 253 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 254 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 255 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 256 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,0439 | 100m3 |
| 257 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,2193 | 100m3 |
| 258 | Vận chuyển đất bằng ô tô trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,0746 | 100m3 |
| 259 | Lắp đặt tê nhựa PVC d110x110 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 260 | Lắp đặt cút nhựa PVC d110 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 261 | Lắp đặt cút nhựa PVC d90 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| L | Cải tạo nhà lớp học bộ môn | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước wc cũ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 3 | HM |
| 5 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 200,28 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 29,631 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 804,0551 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 224,7285 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 33,7711 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,9774 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ lan can | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 84,72 | m |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 68,521 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 11,0262 | m3 |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 60,9811 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 9500m bằng ô tô | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 89,0418 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng chiều móng rộng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,762 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,762 | m3 |
| 19 | Đắp cát móng công trình | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,0819 | m3 |
| 20 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2,8296 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 17,2302 | m2 |
| 22 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,7556 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 25,472 | m2 |
| 24 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,4013 | m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 3,0492 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 761,4364 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 57,9558 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 61,5688 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 224,7285 | m2 |
| 30 | Thi công trần bằng thạch cao khung xương thép hộp | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 58,6092 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 17,2302 | m2 |
| 33 | Diện tích tường ngoài nhà | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 470,049 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 94,0098 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 94,0098 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 376,0392 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 470,049 | m2 |
| 38 | Diện tích tường trong nhà | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1.322,973 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 264,5946 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 264,5946 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi tường trong | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1.059,6384 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1.322,973 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi dầm trần | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1.288,9936 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1.288,9936 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 319,332 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 319,332 | m2 |
| 47 | Lắp dựng lại cửa toàn nhà + khuôn Đ2 tận dụng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | HM |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dầy 6,38mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 49 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 50 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ kính dầy 6,38mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 12,495 | m2 |
| 51 | Phụ kiện mở hất cho VK | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Mái kính cường lực dầy 12mm (khoán gọn cả khung xương) | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 15,2712 | m2 |
| 53 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 5,5892 | m3 |
| 54 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 92,565 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 165,077 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 177,771 | m2 |
| 57 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 14,6425 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 112,0363 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 112,0363 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 42,54 | m |
| 61 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,6472 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 18,2404 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 18,2404 | m2 |
| 64 | Ống thoát nước hành lang d14 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 65 | Thép hộp làm lan can hành lang | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 568,3941 | kg |
| 66 | Gia công lan can - chỉ tính vật liệu phụ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,5684 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 64,724 | m2 |
| 68 | Sơn tĩnh điện thép lan can | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 551,8389 | kg |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 9,9225 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 71 | Vòi chậu rửa | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi nước | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 86 | Lắp đặt măng sông PPR D40mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông PPR D25mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông PPR D20mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn PPR D40x32mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn PPR D32x25mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn PPR D25x20mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê PPR D40mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê PPR D32mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê PPR D25mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê PPR D20mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút PPR D40mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút PPR D32mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút PPR D20mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC d110mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC d76mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC d42mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 107 | Lắp đặt măng sông PVC d110 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông PVC d90 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 109 | Lắp đặt măng sông PVC d76 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt Y PVC d110 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt Y PVC d90 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt chếch PVC d110 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt chếch PVC d90 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê PVC d110 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê PVC d90 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê PVC d76 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút PVC d110 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút PVC d90 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút PVC d76 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn PVC d110x42 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn PVC d90x42 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Mũ thông hơi | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút PVC d42 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| M | Bể nước số 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2,0826 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụchiều rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 10,9609 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,3654 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,8268 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 3,618 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 10,854 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,0564 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,7313 | tấn |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 33,4763 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 3,6087 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,3281 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,0605 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,2991 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,154 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,0214 | tấn |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 177,846 | m2 |
| 18 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 177,846 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 47,1372 | m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6,2146 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,6037 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,6481 | tấn |
| 23 | Năp tôn + Khóa | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| N | Bể nước số 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,358 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ chiều rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,884 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,0628 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,314 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2,625 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,0255 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,2166 | tấn |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 7,7627 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 24,424 | m2 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 24,424 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 8,248 | m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,3054 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,1403 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,0328 | tấn |
| 16 | Năp tôn + Khóa | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| O | Cải tạo bể nước đã có | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,681 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 5,0248 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6,7058 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,681 | m3 |
| 5 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,1845 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,0895 | tấn |
| P | Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đào đất móng băng chiều rộng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2,5457 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,2466 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,8883 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,2376 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,1448 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,0164 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,3974 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 5,4802 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,542 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,542 | m2 |
| 15 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4,7916 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 24,156 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 24,156 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 19,404 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 19,404 | m2 |
| 20 | Sản suất, lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2,496 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2,496 | m2 |
| 26 | Bê tông bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,0416 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,0097 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,0057 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,7392 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,0815 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,0454 | tấn |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 8,148 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 8,148 | m2 |
| 34 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,2952 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6,71 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4,026 | m2 |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 38 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 10 | m |
| Q | Nhà xe (02 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, chiều rộng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 3,2928 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Bu lông D16 liên kết chân cột | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 15 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,3264 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,3264 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,1856 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,5496 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,5496 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,4676 | 100m2 |
| 19 | Úp nóc | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 21 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| R | Hộp để máy bơm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, chiều rộng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,4036 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,0117 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,3274 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2,976 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,6724 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,1082 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,0042 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,0052 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| S | Cấp nước ngoài nhà, thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D40 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D40x32 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,803 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,3909 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,4015 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,4015 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PVC D110 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,1773 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,4125 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,1875 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,1875 | 100m3 |
| T | Cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 245 | m |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 39,984 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn d85/60 luồn cáp | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2,38 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,1534 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,1904 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 170Ampe | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lưới báo cáp | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 238 | m |
| 8 | Sứ báo cáp ngầm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 9 | Tủ điện tổng 450x300x180 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Đinh vít | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Đấu nối đường điện 3 pha | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | HM |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,2094 | 100m3 |
| U | Hố ga (14 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, chiều rộng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 13,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,0224 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6,0368 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 19,6 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,686 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,0392 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,0184 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 14 | 1 cấu kiện |
| V | Rãnh thoát nước (L = 235,0m) | |||
| 1 | Đào đất móng băng chiều rộng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 73,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,2444 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,4888 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 12,22 | m3 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 20,68 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 141 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 70,5 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 8,5555 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,6581 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,7717 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 452 | 1 cấu kiện |
| W | Sân lát gạch tự chèn số 1 (S1 = 240m2) | |||
| 1 | San tạo mặt bằng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | HM |
| 2 | Đắp cát công trình nền móng công trình | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, kích thước 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 240 | m2 |
| X | Sân bê tông số 2 (S = 3570m2) | |||
| 1 | San tạo mặt bằng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | HM |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 71,4 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 285,6 | m3 |
| 4 | Cắt mạch | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1.280 | m |
| Y | Bậc tam cấp TC01 (L = 10,32m) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng chiều rộng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,9295 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,0064 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,0129 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,4231 | m3 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,8669 | m3 |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 13,9403 | m3 |
| 7 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,9505 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 21,672 | m2 |
| Z | Bồn cây | |||
| 1 | Đào đất móng băng chiều rộng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 23,3529 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 5,0342 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 43,6527 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 268,541 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 182,361 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 72,28 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,0778 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,1557 | 100m3 |
| AA | Kè bê tông | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2,8834 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng chiều rộng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 14,4297 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,0092 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 3,8132 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 9,66 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 62,79 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 3,041 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 108,8339 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 5,728 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 7,9695 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,2148 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,0606 | tấn |
| 13 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6,204 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 68,62 | m2 |
| 15 | Ống nhựa thoát nước thân kè d34, L=500 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 16 | Thép hộp làm lan can | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 703,4907 | kg |
| 17 | Gia công lan can chỉ tính vật liệu phụ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,7035 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 65,8 | m2 |
| 19 | Sơn tĩnh điện thép lan can | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 683,0007 | kg |
| AB | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 54,402 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 12,0182 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng trong phạm vi | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 42,3838 | 100m3 |
| AC | Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 10 kênh | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 3,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,6 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 7 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 9 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ nguồn phụ cho hệ thống báo cháy | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 440 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 335 | m |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (Exit) | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2,6 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4,4 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 775 | m |
| 16 | Kẹp đỡ dây d16 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 400 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp chia ngả d16 có nắp | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 200 | hộp |
| 18 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x10x0,5mm2 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 60x60mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 20 | Lắp đặt van kiểu bướm tay gạt mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 100mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y lọc d100 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung đường kính 100mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Rọ hút d100 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 7 | cặp bích |
| 26 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính, cút 65mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60/50mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt van khóa đường kính van 25mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Xi phong | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt bi đồng đường kính van | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cuộn vòi d65mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 45 | Lắp đặt cuộn vòi d50mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | cuộn |
| 46 | Lắp đặt lăng phun d65/19 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt lăng phun d50/13 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt van góc d50 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà đường kính 100mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính 100mm | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay ABCMFZL4 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 52 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay MT3CO2 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 16 | bình |
| 53 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 từ tủ điều khiển đến bơm điện | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 201,117 | m2 |
| 56 | Tủ họng 600x500x180 | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Kệ đựng phương tiện chữa cháy | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Tủ ngoài nhà | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| AD | Thiết bị phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q=12.5l/s, H=41m 11kw | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ diezel Q=12.5l/s, H=41 11kw | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm điện ( Linh kiện HQ, lắp ráp tại việt nam | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AE | Bảng chống loá | |||
| 1 | Bảng chống loá | Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| AF | Chi phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Chi phí bảo vệ môi trường | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3368741418E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trong đó phải có hạng mục xây mới nhà 3 tầng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu theo yêu cầu như trên. Nhà thầu cung cấp bản Scan từ bản gốc hoặc bản công chứng (hoặc chứng thực) của cơ quan có thẩm quyền theo quy định tất cả các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn và quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu chứng minh về quy mô công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.905.412.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.810.824.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (chứng chỉ còn hạn); Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như gói thầu đang xét hoặc đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét với vai trò là chỉ huy trưởng công trường. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác (Phải thể hiện được Quy mô, tính chất công trình tương tự như gói thầu đang xét) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác (Phải thể hiện được Quy mô, tính chất công trình tương tự như gói thầu đang xét) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc các chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc trung cấp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình có hạng mục phòng cháy chữa cháy. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác (Phải thể hiện được Quy mô công trình có hạng mục phòng cháy chữa cháy) | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát kỹ thuật và kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS) | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (chứng chỉ còn hạn); Là Cán bộ giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác (Phải thể hiện được Quy mô, tính chất công trình tương tự như gói thầu đang xét). | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác (Phải thể hiện được Quy mô, tính chất công trình tương tự như gói thầu đang xét). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt và còn thời gian đăng kiểm tại thời điểm tham dự thầu | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy tời (hoặc vận thăng) | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi