Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trường phổ thông dân tộc nội trú Trung học phổ thông tỉnh cũ để bố trí trụ sở làm việc cho Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh sang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220900914-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trường phổ thông dân tộc nội trú Trung học phổ thông tỉnh cũ để bố trí trụ sở làm việc cho Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh sang
Số hiệu KHLCNT 20220608582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-02 10:09:00 đến ngày 2022-09-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,579,160,945 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3368741418E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trong đó phải có hạng mục xây mới nhà 3 tầng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu theo yêu cầu như trên. Nhà thầu cung cấp bản Scan từ bản gốc hoặc bản công chứng (hoặc chứng thực) của cơ quan có thẩm quyền theo quy định tất cả các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn và quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu chứng minh về quy mô công trình có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.905.412.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.810.824.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (chứng chỉ còn hạn); Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như gói thầu đang xét hoặc đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét với vai trò là chỉ huy trưởng công trường. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác (Phải thể hiện được Quy mô, tính chất công trình tương tự như gói thầu đang xét)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác (Phải thể hiện được Quy mô, tính chất công trình tương tự như gói thầu đang xét)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc các chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc trung cấp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình có hạng mục phòng cháy chữa cháy. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác (Phải thể hiện được Quy mô công trình có hạng mục phòng cháy chữa cháy)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật và kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (chứng chỉ còn hạn); Là Cán bộ giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác (Phải thể hiện được Quy mô, tính chất công trình tương tự như gói thầu đang xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác (Phải thể hiện được Quy mô, tính chất công trình tương tự như gói thầu đang xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và còn thời gian đăng kiểm tại thời điểm tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy tời (hoặc vận thăng)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trường phổ thông dân tộc nội trú Trung học phổ thông tỉnh cũ để bố trí trụ sở làm việc cho Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh sang
Đầu tư xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trường Phổ thông dân tộc nội trú Trung học phổ thông tỉnh cũ để bố trí trụ sở làm việc cho Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh sang
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái , địa chỉ: số 1183, đường Yên Ninh, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty Cổ phần kiến trúc C+ (Địa chỉ: Tổ 3, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Trung tâm Kiến trúc - Quy hoạch tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, phường Đồng tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, phường Đồng tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Đơn vị lập E-HSMT: Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái: Địa chỉ: Số 1183, đường Yên Ninh, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH An Phúc 116 (Địa chỉ: Tổ 1, phường Yên Thịnh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái). + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái: Địa chỉ: Số 1183, đường Yên Ninh, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH An Phúc 116 (Địa chỉ: Tổ 1, phường Yên Thịnh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái).


- Bên mời thầu: Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái , địa chỉ: số 1183, đường Yên Ninh, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực tất cả các tài liệu để chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT trong E-HSMT cụ thể: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Báo cáo tài chính 3 năm: 2019, 2020, 2021 + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của 3 năm: 2019, 2020, 2021 + Xác nhận của cơ quan thuế địa phương về doanh thu từ hoạt động xây dựng hoặc hóa đơn thanh toán cho các hoạt động xây dựng trong năm đó. + Hợp đồng tương tự + Biên bản bàn giao + Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô công trình tương tự của nhà thầu đã kê khai + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ tổng nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn thanh toán. + Bằng cấp + chứng chỉ+ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong vị trí công việc tương tự của nhân sự như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tại liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh quyền sở hữu đối với thiết bị đã đề xuất hoặc hợp đồng nguyên tắc + tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê đối với các thiết bị đi thuê; Giấy kiểm định còn thời hạn đối với ô tô tự đổ - Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực tất cả các tài liệu trên để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nếu trong quá trình thương thảo các thông tin có sự sai khác với bản Scan đính kèm thì nhà thầu sẽ bị loại không được thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, TP Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: số 1183, đường Yên Ninh, phường Đống Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ nhà lớp học
1Tháo dỡ máichiều cao Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT432,5983m2
2Tháo dỡ kết sắt thép chiều cao Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,7295tấn
3Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT229,68m2
4Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1HM
5Tháo dỡ lan can hành lang, lan can cầu thangTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1HM
6Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT162,6369m3
7Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT60,875m3
8Đào xúc đất , đất cấp IVTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2,9878100m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 9500m bằng ô tôTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT522,2919m3
10Thu dọn phế liệuTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1HM
B Phá dỡ Nhà hành chính + phòng chức năng
1Tháo dỡ máichiều cao Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT124,0704m2
2Tháo dỡ kết sắt thép chiều cao Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,4522tấn
3Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT119,52m2
4Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1HM
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT90,0449m3
6Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT107,4376m3
7Đào xúc đất , đất cấp IVTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,8443100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 9500m bằng ô tôTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT281,4825m3
9Thu dọn phế liệuTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1HM
C Phá dỡ Nhà sinh hoạt cộng đồng
1Tháo dỡ hệ thống điệnTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1HM
2Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT63,636m2
3Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT152,3324m2
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT85,1978m3
5Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT78,9236m3
6Đào xúc đất, đất cấp IVTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2,4929100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 9500m bằng ô tôTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT413,4114m3
D Nhà ký túc xá
1Tháo dỡ hệ thống điện, nước, thu sétTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1HM
2Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT290,66m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT55,9471m2
4Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT163,6m2
5Tháo dỡ mái chiều cao Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT305,6165m2
6Tháo dỡ kết sắt thép chiều cao Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,2669tấn
7Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT458,2597m3
8Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT165,3081m3
9Đào xúc đất , đất cấp IVTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT3,7456100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 9500m bằng ô tôTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT998,1278m3
E Phá dỡ nhà bếp
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT19,44m2
2Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1HM
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT24,9773m3
4Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT18,7264m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 9500m bằng ô tôTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT43,7037m3
6Thu dọn phế liệuTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1HM
F Nhà kho 1
1Tháo dỡ mái , chiều cao Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT86,6408m2
2Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,373tấn
3Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT26,64m2
4Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng + lan can hành langTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT3công
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT19,4554m3
6Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT21,4832m3
7Đào xúc đất , đất cấp IIITheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,2435100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 9500m bằng ô tôTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT65,2886m3
9Thu dọn phế liệuTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1HM
G Nhà kho 2
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT118,99m2
2Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT18m2
3Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1công
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT28,6668m3
5Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT35,5265m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 9500m bằng ô tôTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT64,1933m3
7Thu dọn phế liệuTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1HM
H Phá dỡ kè L=46m
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT93,564m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 9500m bằng ô tôTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT93,564m3
I Nhà hành chính quản trị
1Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,0539100m3
2Đào móng cột, trụ, chiều rộng móng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT5,5469m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6,696m3
4Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT23,1514m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,4014100m2
6Bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT3,4654m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,4248100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,0695tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,2587tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,6606tấn
11Xây móng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,5145m3
12Đào móng băng, rộng móng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT53,0588m3
13Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT9,8042m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT15,2933m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,3239100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,5083tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,4582tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,882tấn
19Xây móng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT14,8597m3
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT35,3804m2
21Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,8721m3
22Xây móng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2,6061m3
23Xây móng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,4136m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT3,4654m3
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT21,812m2
26Xây tường thẳng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6,4411m3
27Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT58,5552m2
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT26,616m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT3,2367m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,249100m2
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,2343tấn
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1711 cấu kiện
33Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,457100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,1831100m3
35Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT13,6662m3
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT223,953m2
37Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT18,2758m2
38Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT30,33m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT30,33m2
40Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT67,3066m3
41Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,927m3
42Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT54,3156m3
43Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,927m3
44Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT227,3964m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT227,3964m2
46Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT771,0568m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT771,0568m2
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT172,5908m2
49Tấm ngăn tiểu bằng COMPACT dầy 12mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT5,368m2
50Bàn chậu rửa bằng đá gra nitTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4,116m2
51Giá đỡTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4bộ
52Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT18,2758m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT20,1148m2
54Trần thạch cao khung xương thép hộpTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT36,5296m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT200,4254m2
56Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT3,1561m3
57Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,0309m3
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT75,024m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT75,024m2
60Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm M75, chiều dày Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT3,7332m3
61Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,153m3
62Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT8,0257m3
63Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,3759m3
64Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT102,4288m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT102,4288m2
66Ống nhựa PVC D21 thoát nước (L = 150mm)Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT17cái
67Vét rãnh thoát nước hành langTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1HM
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,7918m3
69Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT23,4512m2
70Thép hộp làm lan canTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT282,2847kg
71Gia công lan can (chỉ tính VL phụ)Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,2823tấn
72Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT32,592m2
73Sơn tĩnh điện thép lan canTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT274,0628kg
74Trang trí mặt tiềnTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1HM
75Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,826m3
76Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6,6374m3
77Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,8879tấn
78Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,8879tấn
79Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT3,0104100m2
80Úp nóc + xốiTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT47,02m
81Thang gấp chữ A lên máiTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1cái
82Cửa mái bằng tôn có khóaTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1bộ
83Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55 kính trắng dầy 6,38mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT32,562m2
84Phụ kiện cửa đi 2 cánhTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT9bộ
85Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 kính trắng dầy 6,38mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT19,89m2
86Phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT11bộ
87Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 55 kính trắng dầy 6,38mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT36,18m2
88Phụ kiện cửa sổTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT15bộ
89Sản xuất lắp dựng cửa sổ lật nhôm hệ 55 kính trắng dầy 6,38mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,92m2
90Phụ kiện cửa sổ mở hấtTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4bộ
91Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ 55 kính trắng dầy 6,38mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT34,254m2
92Sản xuất lắp dựng cửa hoa INOXTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT226,5636kg
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT59,4896m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT59,4896m2
95Bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6,2727m3
96Bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6,2727m3
97Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,9958100m2
98Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,3259tấn
99Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,3449tấn
100Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,1453tấn
101Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT81,136m2
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT81,136m2
103Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT26,305m3
104Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2,3929100m2
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,5084tấn
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,7635tấn
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,9146tấn
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,4787tấn
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,6846tấn
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,4514tấn
111Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT239,2844m2
112Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT216,734m2
113Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2,871m3
114Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,2915100m2
115Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,2136tấn
116Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,2093tấn
117Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT29,147m2
118Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT29,147m2
119Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT5,2145m3
120Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,9085100m2
121Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,0966tấn
122Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,1235tấn
123Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,1351tấn
124Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,2812tấn
125Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT48,24m2
126Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT48,24m2
127Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT13,5912m2
128Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT13,5912m2
129Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT11,172m2
130Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT34,56m
131Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT64,9368m3
132Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6,7557100m2
133Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6,3753tấn
134Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT675,566m2
135Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT592,6912m2
136Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT73,87m2
137Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT73,87m2
138Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT83m
139Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT5,8048100m2
140Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT22cái
141Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT25cái
142Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cái
143Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT20cái
144Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cái
145Băng dính cách điệnTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT10cuộn
146Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT3cái
147Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT510m
148Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT35m
149Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT14cái
150Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 55AmpeTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4cái
151Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1cái
152Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT395m
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT230m
154Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT110m
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT18m
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT15m
157Tê + cútTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT55cái
158Đinh vít + nởTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT550cái
159Mặt + đế âm các loạiTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT24cái
160Tủ điện tổng (550x400x180)Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1cái
161Tủ điện tầng 2 (350x350x150)Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1cái
162Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT9bộ
163Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT24bộ
164Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4bộ
165Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4bộ
166Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT12cái
167Móc treo quạtTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT12cái
168Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6cái
169Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1sứ
170Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4cái
171Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Hộp ≤ 6x8cmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT25hộp
172Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4cái
173Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4cái
174Sứ nhồi xi măngTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4cái
175Gia công thép bản hàn kimTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT16,0729kg
176Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,819m2
177Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT80m
178Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT98m
179Bật đỡ dây trên mái + dây xuống d10Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT54cái
180Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT11cọc
181Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,4100m
182Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT31,36m3
183Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT31,36m3
184Thử điện trở RTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT3điểm
185Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4bộ
186Lắp đặt vòi chậu rửaTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4bộ
187Lắp đặt vòi nướcTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4cái
188Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4bộ
189Vòi xịt chậu xíTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT10bộ
190Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6bộ
191Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6bộ
192Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4cái
193Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT10cái
194Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4cái
195Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4cái
196Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT12cái
197Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1bể
198Máy bơm nướcTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1cái
199Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,48100m
200Lắp đặt măng xông PVC D110Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT12cái
201Lắp đặt cút PVC D110Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT12cái
202Rọ chắn rácTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6cái
203Lắp đặt chếch PVC D110Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6cái
204Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6cái
205Đai giữ ốngTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT48cái
206Đinh vít + nởTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT100cái
207Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,16100m
208Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,16100m
209Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,24100m
210Lắp đặt măng xông PPR D32Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4cái
211Lắp đặt măng xông PPR D25Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4cái
212Lắp đặt măng xông PPR D20Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6cái
213Van khóa D32Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cái
214Van khóa D25Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT5cái
215Lắp đặt côn PPR D32x25mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cái
216Lắp đặt côn PPR D25x20mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4cái
217Lắp đặt tê PPR D32mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT3cái
218Lắp đặt tê PPR D25mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6cái
219Lắp đặt tê PPR D20mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT20cái
220Lắp đặt cút PPR D32mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT5cái
221Lắp đặt cút PPR D25mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT10cái
222Lắp đặt cút PPR D20mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT24cái
223Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,28100m
224Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,44100m
225Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,24100m
226Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,04100m
227Lắp đặt măng xông PVC D110Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT7cái
228Lắp đặt măng xông PVC D90Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT11cái
229Lắp đặt măng xông PVC D76Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6cái
230Lắp đặt tê kiểm tra PVC D110Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cái
231Lắp đặt tê kiểm tra PVC D90Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cái
232Lắp đặt Y PVC D110Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cái
233Lắp đặt Y PVC D90Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cái
234Lắp đặt chếch PVC D110Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cái
235Lắp đặt chếch PVC D90Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cái
236Lắp đặt tê PVC D110x90Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4cái
237Lắp đặt tê PVC D90Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT8cái
238Lắp đặt tê PVC D76Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4cái
239Lắp đặt cút PVC D110Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6cái
240Lắp đặt cút PVC D90Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6cái
241Lắp đặt cút PVC D76Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4cái
242Lắp đặt côn PVC D110x42Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cái
243Lắp đặt côn PVC D90x42Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cái
244Mũ thông hơi d42Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cái
245Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,2622100m3
246Đào móng cột, trụ, chiều rộng móng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,3798m3
247Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,046100m3
248Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,23100m3
249Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,5348m3
250Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,0696m3
251Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6,0456m3
252Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT35,72m2
253Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT35,72m2
254Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6,3368m2
255Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,6759m3
256Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,0253100m2
257Công tác gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,042tấn
258Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT51 cấu kiện
259Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT21 cấu kiện
260Đào đất móng băng rộng Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT11,52m3
261Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT5,3041m3
262Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT5,76m3
263Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,01100m
264Lắp đặt tê PVC D110Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT5cái
265Lắp đặt cút PVC D110Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT5cái
266Lắp đặt cút PVC D60Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cái
267Lắp đặt măng xông PVC D110Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT12cái
J Nhà lớp học 15 phòng (Đơn nguyên 06 phòng)
1Đào móng bằng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,9461100m3
2Đào móng cột, trụ, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4,9794m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6,384m3
4Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT22,7538m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,3544100m2
6Bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2,5083m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,3148100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,0431tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,0335tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,8486tấn
11Xây móng gạch đặc (6,5x10,5x22)cm M75, chiều dày Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,9213m3
12Đào móng băng , chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT44,662m3
13Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT8,7964m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT11,7092m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,0644100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,3029tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,0258tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,9967tấn
19Xây móng bằng gạch đặc (6,5x10,5x22)cm M75, chiều dày Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT10,3655m3
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT24,6796m2
21Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,8484m3
22Xây móng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,7191m3
23Xây móng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,6566m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT3,4439m3
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT19,0572m2
26Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT5,4813m3
27Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT49,83m2
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT22,65m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2,7446m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,2111100m2
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,1987tấn
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1451 cấu kiện
33Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,3339100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự phạm vi ≤5000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,1086100m3
35Bê tông nền M150, đá 1x2Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT14,3667m3
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT214,7744m2
37Xây tường thẳng bằng 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,5399m3
38Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,1156m3
39Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT34,6811m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT34,6811m2
41Đất màuTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2,1341m3
42Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT34,3191m3
43Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT67,6886m3
44Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT25,0606m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT25,0606m2
46Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT901,9234m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT901,9234m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT384,2732m2
49Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,6054m3
50Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4,511m3
51Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT5,1253m3
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT136,314m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT136,314m2
54Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,1674m3
55Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,4641m3
56Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4,352m3
57Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT12,3149m3
58Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT120,5202m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT120,5202m2
60Ống nhựa PVC D21 thoát nước (L = 150mm)Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT25cái
61Nạo vét rãnh thoát nước hành langTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1HM
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,782m3
63Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT47,96m2
64Thép hộp làm lan canTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT744,6831kg
65Gia công lan can (chỉ tính VL phụ)Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,7447tấn
66Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT82,66m2
67Sơn tĩnh điện thép lan canTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT722,9933kg
68Trang trí mặt tiềnTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1HM
69Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50,Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,5576m3
70Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT5,038m3
71Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,6912tấn
72Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,6912tấn
73Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2,4235100m2
74Úp nóc + xốiTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT47,02m
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,48100m
76Lắp đặt măng xông PVC D110Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT12cái
77Lắp đặt cút PVC D110Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT12cái
78Rọ chắn rácTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4cái
79Lắp đặt chếch PVC D110Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4cái
80Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4cái
81Đai giữ ốngTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT48cái
82Đinh vít + nởTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT100cái
83Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55 kính trắng dầy 6,38mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT43,416m2
84Phụ kiện cửa đi 2 cánhTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT12bộ
85Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 55 kính trắng dầy 6,38mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT86,832m2
86Phụ kiện cửa sổ 2 cánhTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT36bộ
87Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ 55 kính trắng dầy 6,38mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT31,54m2
88Sản xuất lắp dựng cửa hoa INOXTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT543,7527kg
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT93,4336m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT93,4336m2
91Bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT5,449m3
92Bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT10,8979m3
93Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2,5791100m2
94Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,4141tấn
95Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,5695tấn
96Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT3,1003tấn
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT204,048m2
98Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT204,048m2
99Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT42,8476m3
100Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT3,9166100m2
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,4789tấn
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,2909tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,5086tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,0526tấn
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2,5378tấn
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2,3081tấn
107Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT385,7106m2
108Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT383,61m2
109Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6,3624m3
110Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,6068100m2
111Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,4322tấn
112Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,258tấn
113Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT62,502m2
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT62,502m2
115Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT5,5642m3
116Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,9776100m2
117Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,0687tấn
118Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,055tấn
119Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,1968tấn
120Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,3466tấn
121Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT36,288m2
122Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT36,288m2
123Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT21,7392m2
124Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT21,7392m2
125Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT18,816m2
126Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT61,92m
127Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT75,7497m3
128Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT8,2342100m2
129Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT7,4739tấn
130Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT823,444m2
131Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT768,479m2
132Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT152,375m2
133Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT92,72m2
134Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT87,7m
135Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT8,064100m2
136Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1bộ
137Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT36bộ
138Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT8bộ
139Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT24cái
140Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT24cái
141Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1cái
142Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT3cái
143Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6cái
144Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT3cái
145Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT3cái
146Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT12cái
147Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT36cái
148Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT3cái
149Mặt đế âm rọ các loạiTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT30cái
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT20m
151Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT90m
152Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT320m
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT480m
154Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT450m
155Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT10hộp
156Đinh vít các loạiTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT800cái
157Tủ điện âm tường E4FC2/4LATheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6cái
158Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 170x350x520Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cái
159Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 250x400x700Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1cái
160Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2mTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4cái
161Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4cái
162Sứ nhồi VXMTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4cái
163Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT86m
164Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất ĐK=12mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT77m
165Bật đỡ dây d10Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT86cái
166Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT17cọc
167Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,44100m
168Thử điện trởTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2điểm
169Thép bản hàn chân kimTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT28,1275kg
170Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,78m2
171Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,2765100m3
172Đắp đất độ chặt yêu cấu K = 0,90Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,2765100m3
K Nhà lớp học 15 phòng (Đơn nguyên 09 phòng)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,1989100m3
2Đào móng cột, trụ, chiều rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6,3102m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT8,09m3
4Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT29,9735m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,4323100m2
6Bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT3,0002m3
7Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,3731100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,0561tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,3288tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,1294tấn
11Đào đất móng băng chiều rộng Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT57,6097m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT13,2995m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT15,6054m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,3716100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,3908tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,3862tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,1663tấn
18Xây gạch 6,5x10,5x22, M100 xây móng, chiều dày Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT16,907m3
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT33,3762m2
20Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,7037m3
21Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT3,4726m3
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT20,2714m2
23Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,0515m3
24Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6,4491m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2,81m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2,81m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT81,888m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT3,1042m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,2388100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,2253tấn
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1641 cấu kiện
32Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,7484100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,09100m3
34Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT14,3002m3
35Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT756,4742m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT67,5396m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT30,78m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT30,78m2
39Bê tông cột Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT21,2326m3
40Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT3,374100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,5321tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,7206tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT3,877tấn
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT168,964m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT168,964m2
46Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT16,4168m3
47Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT33,3577m3
48Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT5,1525100m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT501,2532m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT501,2532m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,5799tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,2055tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,7103tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT3,1073tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,7739tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT3,0129tấn
57Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT95,929m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT8,857100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT9,4466tấn
60Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT878,7273m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT878,7273m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT97,36m
63Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200, PCB30Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6,2764m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,7088100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,2249tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,129tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,2249tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,129tấn
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT64,0552m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT64,0552m2
71Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6,5617m3
72Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,0616100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,3655tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,3335tấn
75Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT39,1692m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT39,1692m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT105,96m
78Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT50,4698m3
79Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT97,7863m3
80Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm M75, chiều dày Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4,8712m3
81Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT9,8936m3
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT299,3082m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT299,3082m2
84Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT962,996m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT962,996m2
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT271,524m2
87Bàn chậu rửa bằng đá gra nitTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6,93m2
88Giá đỡTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6bộ
89Tấm ngăn tiểu bằng COMPACT dầy 12mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT8,418m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT50,9032m2
91Trần thạch cao khung xương thép hộp - khoán gọnTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT67,0446m2
92Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT5,319m3
93Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT3,3777m3
94Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4,8523m3
95Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT167,3595m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT167,3595m2
97Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,2321m3
98Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,3233m3
99Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT15,6519m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT15,6519m2
101Ống thoát nước lan can d14Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT18cái
102Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,683m3
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT11,526m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT11,526m2
105Thép hộp làm lan can LC1+LC2Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT576,2554kg
106Gia công lan can (chỉ tính vật liệu phụ)Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,5763tấn
107Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT57,63m2
108Sơn tĩnh điện thép lan canTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT559,4713kg
109Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT9,2963m3
110Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT63,5757m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT63,5757m2
112Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,782m3
113Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT54,224m2
114Thép hộp làm lan can cầu thang + chân VKTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT287,3185kg
115Gia công lan can - chỉ tính vật liệu phụTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,2873tấn
116Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT33m2
117Sơn tĩnh điện thép lan canTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT278,95kg
118Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55 kính trắng dầy 6,38mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT65,124m2
119Phụ kiện cửa đi 2 cánhTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT18bộ
120Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 kính trắng dầy 6,38mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT18,9m2
121Phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT12bộ
122Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 55 kính trắng dầy 6,38mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT130,248m2
123Phụ kiện cửa sổ 2 cánhTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT54bộ
124Sản xuất lắp dựng cửa sổ lật nhôm hệ 55 kính trắng dầy 6,38mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2,88m2
125Phụ kiện cửa sổ mở hấtTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6bộ
126Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ 55 kính trắng dầy 6,38mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT23,074m2
127Sản xuất lắp dựng cửa hoa INOXTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT815,6289kg
128Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT141,0108m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT141,0108m2
130Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT7,7373m3
131Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,9747m3
132Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,9468tấn
133Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,9468tấn
134Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT3,4576100m2
135Tôn úp nóc + sốiTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT48,1m
136Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT83,8804m2
137Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT73,747m2
138Thang lên máiTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1cái
139Cửa lên mái bằng tôn có khóaTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1bộ
140Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,72100m
141Lắp đặt măng xông PVC D110Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT12cái
142Lắp đặt cút PVC D110Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT12cái
143Rọ chắn rácTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6cái
144Lắp đặt chếch PVC D110Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6cái
145Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6cái
146Đai giữ ốngTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT72cái
147Đinh vít + nởTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT150cái
148Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT9,18100m2
149Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1sứ
150Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT54bộ
151Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6bộ
152Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT20bộ
153Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT36cái
154Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT36cái
155Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1cái
156Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT3cái
157Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT12cái
158Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT3cái
159Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT15cái
160Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT18cái
161Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT54cái
162Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT3cái
163Mặt đế âm rọ các loạiTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT51cái
164Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT20m
165Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT125m
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT420m
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT590m
168Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT560m
169Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT15hộp
170Đinh vít các loạiTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1.200cái
171Tủ điện âm tường E4FC2/4LATheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT9cái
172Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 170x350x520Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cái
173Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 250x400x700Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1cái
174Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2mTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT7cái
175Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT7cái
176Sứ nhồi VXMTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT7cái
177Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT96m
178Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT77m
179Bật đỡ dây d10Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT96cái
180Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT13cọc
181Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,44100m
182Thử điện trởTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4điểm
183Thép bản hàn chân kimTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT28,1275kg
184Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4,3794m2
185Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,2957100m3
186Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,2957100m3
187Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT12bộ
188Vòi chậu rửaTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT12cái
189Lắp đặt vòi nướcTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6bộ
190Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6bộ
191Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT9bộ
192Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT9bộ
193Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT12cái
194Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6cái
195Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6cái
196Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6cái
197Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT18cái
198Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2bể
199Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,2100m
200Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,16100m
201Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,08100m
202Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,24100m
203Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,4100m
204Lắp đặt măng sông PPR; d40Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4cái
205Lắp đặt măng sông PPR; d25Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6cái
206Lắp đặt măng sông PPR; d20Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT10cái
207Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cái
208Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT3cái
209Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6cái
210Lắp đặt côn PPR; d40x32Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cái
211Lắp đặt côn PPR; d32x25Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cái
212Lắp đặt côn PPR; d25x20Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6cái
213Lắp đặt tê PPR, d40Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4cái
214Lắp đặt tê PPR, d32Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT3cái
215Lắp đặt tê PPR, d25Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6cái
216Lắp đặt tê PPR, d20Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT30cái
217Lắp đặt cút PPR, d40Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6cái
218Lắp đặt cút PPR, d32Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6cái
219Lắp đặt cút PPR, d25Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6cái
220Lắp đặt cút PPR; d20Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT36cái
221Lắp đặt ống nhựa PVC d110mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,28100m
222Lắp đặt ống nhựa PVC d90mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,44100m
223Lắp đặt ống nhựa PVC d76mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,24100m
224Lắp đặt ống nhựa PVC d42mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,04100m
225Lắp đặt măng sông PVC d110Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT7cái
226Lắp đặt măng sông PVC d90Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT11cái
227Lắp đặt măng sông PVC d76Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6cái
228Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4cái
229Lắp đặt Y PVC d110Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cái
230Lắp đặt Y PVC d90Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cái
231Lắp đặt chếch PVC d110Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cái
232Lắp đặt chếch PVC d90Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cái
233Lắp đặt tê PVC d110Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4cái
234Lắp đặt tê PVC d90Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT8cái
235Lắp đặt tê PVC d76Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4cái
236Lắp đặt cút PVC d110Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6cái
237Lắp đặt cút PVC d90Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6cái
238Lắp đặt cút PVC d76Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4cái
239Lắp đặt côn PVC d110x42Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cái
240Lắp đặt côn PVC d90x42Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cái
241Mũ thông hơiTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cái
242Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,2631100m3
243Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,5348m3
244Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,0696m3
245Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,0137100m2
246Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, M100 xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT5,9849m3
247Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6,3368m2
248Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT32,04m2
249Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT32,04m2
250Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT32,04m2
251Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,6138m3
252Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,0231100m2
253Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,042tấn
254Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT51 cấu kiện
255Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT21 cấu kiện
256Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,0439100m3
257Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,2193100m3
258Vận chuyển đất bằng ô tô trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,0746100m3
259Lắp đặt tê nhựa PVC d110x110Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT5cái
260Lắp đặt cút nhựa PVC d110Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT5cái
261Lắp đặt cút nhựa PVC d90Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cái
L Cải tạo nhà lớp học bộ môn
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT18bộ
4Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước wc cũTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT3HM
5Tháo dỡ mái, chiều cao Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT20m2
6Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT200,28m2
7Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT29,631m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT804,0551m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT224,7285m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT33,7711m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,9774m3
12Tháo dỡ lan canTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT84,72m
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT68,521m2
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT11,0262m3
15Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT60,9811m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 9500m bằng ô tôTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT89,0418m3
17Đào đất móng băng chiều móng rộng Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,762m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,762m3
19Đắp cát móng công trìnhTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,0819m3
20Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2,8296m3
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT17,2302m2
22Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,7556m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT25,472m2
24Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,4013m3
25Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT3,0492m3
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT761,4364m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT57,9558m2
28Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT61,5688m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT224,7285m2
30Thi công trần bằng thạch cao khung xương thép hộpTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT58,6092m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,2100m2
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT17,2302m2
33Diện tích tường ngoài nhàTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT470,049m2
34Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT94,0098m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT94,0098m2
36Cạo bỏ lớp vôi tường ngoàiTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT376,0392m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT470,049m2
38Diện tích tường trong nhàTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1.322,973m2
39Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT264,5946m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT264,5946m2
41Cạo bỏ lớp vôi tường trongTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1.059,6384m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1.322,973m2
43Cạo bỏ lớp vôi dầm trầnTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1.288,9936m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1.288,9936m2
45Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT319,332m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT319,332m2
47Lắp dựng lại cửa toàn nhà + khuôn Đ2 tận dụngTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1HM
48Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dầy 6,38mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT17,64m2
49Phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT12bộ
50Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ kính dầy 6,38mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT12,495m2
51Phụ kiện mở hất cho VKTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4bộ
52Mái kính cường lực dầy 12mm (khoán gọn cả khung xương)Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT15,2712m2
53Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT5,5892m3
54Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT92,565m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT165,077m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT177,771m2
57Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT14,6425m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT112,0363m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT112,0363m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT42,54m
61Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,6472m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT18,2404m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT18,2404m2
64Ống thoát nước hành lang d14Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT30cái
65Thép hộp làm lan can hành langTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT568,3941kg
66Gia công lan can - chỉ tính vật liệu phụTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,5684tấn
67Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT64,724m2
68Sơn tĩnh điện thép lan canTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT551,8389kg
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT9,9225100m2
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6bộ
71Vòi chậu rửaTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6cái
72Lắp đặt vòi nướcTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6bộ
73Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6bộ
74Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT9bộ
75Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT9bộ
76Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT12cái
77Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6cái
78Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6cái
79Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6cái
80Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT18cái
81Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,2100m
82Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,16100m
83Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,08100m
84Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,24100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,4100m
86Lắp đặt măng sông PPR D40mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4cái
87Lắp đặt măng sông PPR D25mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6cái
88Lắp đặt măng sông PPR D20mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT10cái
89Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cái
90Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT3cái
91Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6cái
92Lắp đặt côn PPR D40x32mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cái
93Lắp đặt côn PPR D32x25mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cái
94Lắp đặt côn PPR D25x20mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6cái
95Lắp đặt tê PPR D40mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4cái
96Lắp đặt tê PPR D32mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT3cái
97Lắp đặt tê PPR D25mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6cái
98Lắp đặt tê PPR D20mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT24cái
99Lắp đặt cút PPR D40mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6cái
100Lắp đặt cút PPR D32mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6cái
101Lắp đặt cút PPR D25mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6cái
102Lắp đặt cút PPR D20mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT30cái
103Lắp đặt ống nhựa PVC d110mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,28100m
104Lắp đặt ống nhựa PVC d90mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,44100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC d76mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,24100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC d42mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,04100m
107Lắp đặt măng sông PVC d110Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT7cái
108Lắp đặt măng sông PVC d90Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT11cái
109Lắp đặt măng sông PVC d76Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6cái
110Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4cái
111Lắp đặt Y PVC d110Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cái
112Lắp đặt Y PVC d90Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cái
113Lắp đặt chếch PVC d110Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cái
114Lắp đặt chếch PVC d90Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cái
115Lắp đặt tê PVC d110Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4cái
116Lắp đặt tê PVC d90Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT8cái
117Lắp đặt tê PVC d76Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4cái
118Lắp đặt cút PVC d110Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6cái
119Lắp đặt cút PVC d90Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6cái
120Lắp đặt cút PVC d76Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4cái
121Lắp đặt côn PVC d110x42Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT12cái
122Lắp đặt côn PVC d90x42Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4cái
123Mũ thông hơiTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cái
124Lắp đặt cút PVC d42Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT12cái
M Bể nước số 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2,0826100m3
2Đào móng cột, trụchiều rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT10,9609m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,3654100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,8268100m3
5Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT3,618m3
6Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT10,854m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,0564100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,7313tấn
9Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT33,4763m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT3,6087m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,3281100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,0605tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,2991tấn
14Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,154m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,036100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,0214tấn
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT177,846m2
18Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT177,846m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT47,1372m2
20Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6,2146m3
21Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,6037100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,6481tấn
23Năp tôn + KhóaTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1cái
N Bể nước số 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,358100m3
2Đào móng cột, trụ chiều rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,884m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,0628100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,314100m3
5Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,875m3
6Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2,625m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,0255100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,2166tấn
9Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT7,7627m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT24,424m2
11Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT24,424m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT8,248m2
13Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,3054m3
14Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,1403100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,0328tấn
16Năp tôn + KhóaTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1cái
O Cải tạo bể nước đã có
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,681m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT5,0248m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tôTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6,7058m3
4Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,681m3
5Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,1845100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,0895tấn
P Nhà trạm bơm
1Đào đất móng băng chiều rộng Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2,5457m3
2Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,2466m3
3Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,8883m3
4Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,2376m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,1448m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,0132100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,0215tấn
8Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,324m3
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,018100m2
10Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,0164100m3
11Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,3974m3
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT5,4802m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,542m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,542m2
15Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4,7916m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT24,156m2
17Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT24,156m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT19,404m2
19Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT19,404m2
20Sản suất, lắp dựng cửa khung sắtTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT3,6m2
21Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,0155tấn
22Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,08m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,08m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2,496m2
25Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2,496m2
26Bê tông bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,0416m3
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,0097100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,0057tấn
29Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,7392m3
30Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,0815100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,0454tấn
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT8,148m2
33Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT8,148m2
34Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,2952m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6,71m2
36Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4,026m2
37Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT9,24m2
38Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1bộ
39Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1bộ
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1cái
42Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT50m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT10m
44Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT10m
Q Nhà xe (02 cái)
1Đào móng cột, trụ, chiều rộng Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT3,2928m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,011100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,022100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,392m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,728m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,096100m2
7Bu lông D16 liên kết chân cộtTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT32cái
8Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT3m3
9Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT15m3
10Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,074100m2
11Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,163tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,163tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,3264tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,3264tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,1856m2
16Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,5496tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,5496tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,4676100m2
19Úp nócTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT25m
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,09100m
21Lắp đặt chếch PVC D90Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4cái
22Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cái
23Rọ chắn rácTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cái
R Hộp để máy bơm
1Đào móng cột, trụ, chiều rộng Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,4036m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,0023100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tấn trong phạm vi Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,0117100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,13m3
5Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,3274m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2,976m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,6724m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,1082m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,0042100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,0052tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT11 cấu kiện
S Cấp nước ngoài nhà, thoát nước ngoài nhà
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2,14100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,78100m
3Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT13cái
4Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT8cái
5Lắp đặt tê nhựa HDPE D40Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cái
6Lắp đặt côn nhựa HDPE D40x32Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1cái
7Máy bơm nướcTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1cái
8Máy bơm nướcTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cái
9Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,803100m3
10Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,3909100m3
11Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,4015100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,4015100m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1100m
14Lắp đặt măng sông PVC D110Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT20cái
15Lắp đặt cút PVC D110Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT13cái
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,5100m
17Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,6100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,1773100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,4125100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,1875100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,1875100m3
T Cấp điện ngoài nhà
1Lắp đặt dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC 4x25mm2Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT245m
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT39,984m3
3Lắp đặt ống nhựa xoắn d85/60 luồn cápTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2,38100m
4Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,1534100m3
5Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,1904100m3
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 170AmpeTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1cái
7Lưới báo cápTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT238m
8Sứ báo cáp ngầmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT25cái
9Tủ điện tổng 450x300x180 sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1cái
10Đinh vítTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT20cái
11Đấu nối đường điện 3 phaTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1HM
12Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,2094100m3
U Hố ga (14 cái)
1Đào móng cột, trụ, chiều rộng Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT13,44m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,0224100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,112100m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,4m3
5Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6,0368m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT19,6m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT3,5m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,686m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,0392100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,0184tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT141 cấu kiện
V Rãnh thoát nước (L = 235,0m)
1Đào đất móng băng chiều rộng Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT73,32m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,2444100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,4888100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT12,22m3
5Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT20,68m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT141m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT70,5m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT8,5555m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,6581100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,7717tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4521 cấu kiện
W Sân lát gạch tự chèn số 1 (S1 = 240m2)
1San tạo mặt bằngTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1HM
2Đắp cát công trình nền móng công trìnhTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4,8m3
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT19,2m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, kích thước 400x400, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT240m2
X Sân bê tông số 2 (S = 3570m2)
1San tạo mặt bằngTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1HM
2Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT71,4m3
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT285,6m3
4Cắt mạchTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1.280m
Y Bậc tam cấp TC01 (L = 10,32m)
1Đào đất móng băng bằng chiều rộng Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,9295m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,0064100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,0129100m3
4Đắp cát nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,4231m3
5Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,8669m3
6Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT13,9403m3
7Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,9505m3
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT21,672m2
Z Bồn cây
1Đào đất móng băng chiều rộng Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT23,3529m3
2Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT5,0342m3
3Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT43,6527m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT268,541m2
5Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT182,361m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT72,28m2
7Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,0778100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,1557100m3
AA Kè bê tông
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2,8834100m3
2Đào đất móng băng chiều rộng Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT14,4297m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,0092100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT3,8132100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT9,66m3
6Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT62,79m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT3,041100m2
8Bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT108,8339m3
9Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT5,728100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT7,9695m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,2148tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,0606tấn
13Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6,204m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT68,62m2
15Ống nhựa thoát nước thân kè d34, L=500Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT80cái
16Thép hộp làm lan canTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT703,4907kg
17Gia công lan can chỉ tính vật liệu phụTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,7035tấn
18Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT65,8m2
19Sơn tĩnh điện thép lan canTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT683,0007kg
AB San nền
1Đào xúc đất cấp IIITheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT54,402100m3
2Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT12,0182100m3
3Vận chuyển đất bằng trong phạm vi Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT42,3838100m3
AC Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 10 kênhTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo khóiTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT3,210 đầu
3Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,65 nút
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,65 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,65 đèn
6Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT8hộp
7Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dâyTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT81 bộ
8Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT21 máy
9Lắp đặt tủ điều khiển bơmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt bộ nguồn phụ cho hệ thống báo cháyTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1bộ
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT440m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT335m
13Lắp đặt đèn thoát hiểm (Exit)Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2,65 đèn
14Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4,45 đèn
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT775m
16Kẹp đỡ dây d16Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT400cái
17Lắp đặt hộp chia ngả d16 có nắpTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT200hộp
18Lắp đặt cáp tín hiệu 2x10x0,5mm2Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT300m
19Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 60x60mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT8hộp
20Lắp đặt van kiểu bướm tay gạt mặt bích, đường kính van 100mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4cái
21Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 100mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cái
22Lắp đặt Y lọc d100Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cái
23Lắp đặt mối nối mềm chống rung đường kính 100mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4cái
24Rọ hút d100Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cái
25Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT7cặp bích
26Lắp bích thép, đường kính ống 80mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1,5cặp bích
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,05100m
28Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6100m
29Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,6100m
30Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT0,03100m
31Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT22cái
32Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính, cút 65mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT15cái
33Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT4cái
34Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT5cái
35Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60/50mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cái
36Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cái
37Lắp đặt chếch thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cái
38Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT3cái
39Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT3cái
40Lắp đặt van khóa đường kính van 25mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT3cái
41Xi phongTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1cái
42Lắp đặt bi đồng đường kính van Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1cái
43Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1cái
44Lắp đặt cuộn vòi d65mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cuộn
45Lắp đặt cuộn vòi d50mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6cuộn
46Lắp đặt lăng phun d65/19Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cái
47Lắp đặt lăng phun d50/13Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT6cái
48Lắp đặt van góc d50Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT8cái
49Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà đường kính 100mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cái
50Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính 100mmTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1cái
51Lắp đặt bình chữa cháy xách tay ABCMFZL4Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT8bình
52Lắp đặt bình chữa cháy xách tay MT3CO2Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT16bình
53Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT20bộ
54Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 từ tủ điều khiển đến bơm điệnTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT15m
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT201,117m2
56Tủ họng 600x500x180Theo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cái
57Kệ đựng phương tiện chữa cháyTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT8cái
58Tủ ngoài nhàTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT2cái
AD Thiết bị phòng cháy chữa cháy
1Trung tâm báo cháy tự động 10 kênhTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1tủ
2Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q=12.5l/s, H=41m 11kwTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1cái
3Máy bơm chữa cháy chính động cơ diezel Q=12.5l/s, H=41 11kwTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1cái
4Tủ điều khiển bơm điện ( Linh kiện HQ, lắp ráp tại việt namTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT1cái
AE Bảng chống loá
1Bảng chống loáTheo yêu cầu mục 2 chương V của E-HSMT15cái
AF Chi phí bảo vệ môi trường
1Chi phí bảo vệ môi trường1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3368741418E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trong đó phải có hạng mục xây mới nhà 3 tầng, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu theo yêu cầu như trên. Nhà thầu cung cấp bản Scan từ bản gốc hoặc bản công chứng (hoặc chứng thực) của cơ quan có thẩm quyền theo quy định tất cả các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn và quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu chứng minh về quy mô công trình có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.905.412.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.810.824.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (chứng chỉ còn hạn); Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như gói thầu đang xét hoặc đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét với vai trò là chỉ huy trưởng công trường. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác (Phải thể hiện được Quy mô, tính chất công trình tương tự như gói thầu đang xét)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác (Phải thể hiện được Quy mô, tính chất công trình tương tự như gói thầu đang xét)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc các chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực hoặc trung cấp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình có hạng mục phòng cháy chữa cháy. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác (Phải thể hiện được Quy mô công trình có hạng mục phòng cháy chữa cháy)22
4 Cán bộ giám sát kỹ thuật và kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS) 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (chứng chỉ còn hạn); Là Cán bộ giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác (Phải thể hiện được Quy mô, tính chất công trình tương tự như gói thầu đang xét).52
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác (Phải thể hiện được Quy mô, tính chất công trình tương tự như gói thầu đang xét).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt và còn thời gian đăng kiểm tại thời điểm tham dự thầu2
2 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt3
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt3
7 Máy hàn Hoạt động tốt2
8 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt3
9 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt2
10 Máy cắt gạch Hoạt động tốt3
11 Máy tời (hoặc vận thăng) Hoạt động tốt1
12 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->