Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220900677-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220900147 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ (pháp lệnh chính sách ưu đãi người có công) và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-01 16:21:00 đến ngày 2022-09-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,091,492,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.137E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tài liệu chứng minh: +Bản scan bản gốc hoặc công chứng Hợp đồng thi công; + Bản scan bản gốc hoặc công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.864.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành Hạ tầng kỹ thuật từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật. (Yêu cầu có bản gốc hoặc công chứng các tài liệu: (1) Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về vị trí từng đảm nhiệm và hoàn thành tương ứng; (2) Cam kết thực hiện có chữ ký của nhân sự thực hiện gói thầu này). Đối với nhân sự ở vị trí này, khi cần thiết Nhà thầu phải cung cấp số điện thoại và địa chỉ cụ thể theo yêu cầy của Bên mời thầu để tiến hành phỏng vấn và xác minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành Hạ tầng kỹ thuật từ Đại học trở lên; Đã thực hiện ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật. (Yêu cầu có bản gốc hoặc công chứng các tài liệu: (1) Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về vị trí từng đảm nhiệm và hoàn thành tương ứng; (2) Cam kết thực hiện có chữ ký của nhân sự thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành Kinh tế, kế toán hoặc xây dựng nói chung từ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ định giá; Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành kỹ thuật nói chung từ cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp Nâng cấp chỉnh trang nghĩa trang liệt xã Bình Thành 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương hỗ trợ (pháp lệnh chính sách ưu đãi người có công) và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Lô 45 - Khu quy hoạch Vỹ Dạ 7, Phường Vỹ Dạ, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt. Địa chỉ: Số 132A, đường Hoàng Hoa Thám, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
(Đơn vị thụ hưởng Bảo đảm dự thầu và cam kết tín dụng): Ủy ban nhân dân xã Bình Thành. Địa chỉ: Xã Bình Thành, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Hương Trà. Đ/c: thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế. Số 7 Tôn Đức Thắng, Phú Nhuận, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Bình Thành. Địa chỉ: xã Bình Thành, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền sân và đường đi các khu mộ | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.919,58 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 169,142 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,98 | 1 m3 |
| 4 | Xây móng gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,32 | 1 m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,601 | 1 m2 |
| B | Trồng cây | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | 1 m3 |
| 2 | Xây móng gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | 1 m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | 1 m2 |
| 4 | Ôp viền bồn hoa đá Granit tự nhiên bo cạnh | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | 1 m2 |
| 5 | Đào hố trồng cây KT bầu( 70x70) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | Cây |
| 6 | Trồng cây Bằng Lăng cao 3.0-3.5m, ĐK 12-15cm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Cây |
| 7 | Trồng cây tận dụng cây di dời | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Cây |
| 8 | Bảo dường cây xanh sau khi trồng (1 cây/ 3 tháng) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | 1cây/3th |
| 9 | Bàn đá tự nhiên nguyên khối KT 1000x2000x800 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| C | Phần vỏ mộ | |||
| 1 | Ôp tường =đá Granit vào vỏ mộ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.154,739 | 1 m2 |
| 2 | Vệ sinh vỏ mộ để ốp đá | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.876,291 | m2 |
| 3 | Lắp bia đá tự nhiên có khắc chữ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 173 | Cái |
| 4 | Rải đá trắng trên vỏ mộ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,915 | m3 |
| D | Lối lên tượng đài | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,288 | 1 m3 |
| 2 | Xây móng gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,72 | 1 m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,32 | 1 m2 |
| 4 | Ôp viền bồn hoa đá Granit tự nhiên bo cạnh | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,68 | 1 m2 |
| 5 | Ôp tường đá Granit | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,183 | 1 m2 |
| E | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,952 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,152 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,904 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,12 | 1 m2 |
| 5 | Lắp dựng cột đèn thép cao 9m cần đèn vươn 1.5m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | 1 Cột |
| 6 | Lắp đặt bóng đèn năng lượng mặt trời công suất 80w | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp đặt khung móng cho cột đèn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.137E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tài liệu chứng minh: +Bản scan bản gốc hoặc công chứng Hợp đồng thi công; + Bản scan bản gốc hoặc công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.864.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành Hạ tầng kỹ thuật từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật. (Yêu cầu có bản gốc hoặc công chứng các tài liệu: (1) Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về vị trí từng đảm nhiệm và hoàn thành tương ứng; (2) Cam kết thực hiện có chữ ký của nhân sự thực hiện gói thầu này). Đối với nhân sự ở vị trí này, khi cần thiết Nhà thầu phải cung cấp số điện thoại và địa chỉ cụ thể theo yêu cầy của Bên mời thầu để tiến hành phỏng vấn và xác minh. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành Hạ tầng kỹ thuật từ Đại học trở lên; Đã thực hiện ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật. (Yêu cầu có bản gốc hoặc công chứng các tài liệu: (1) Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về vị trí từng đảm nhiệm và hoàn thành tương ứng; (2) Cam kết thực hiện có chữ ký của nhân sự thực hiện gói thầu. | 4 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành Kinh tế, kế toán hoặc xây dựng nói chung từ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ định giá; Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật. | 4 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành kỹ thuật nói chung từ cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Xe tải tự đổ | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi