Gói thầu: Mua vật tư, hoá chất và sinh phẩm chẩn đoán invitro (Mã 09.2022)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220899938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Phù Mỹ |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hoá chất và sinh phẩm chẩn đoán invitro (Mã 09.2022) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220899747 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế huyện Phù Mỹ. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 15:26:00 đến ngày 2022-09-08 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,996,710 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Phù Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, hoá chất và sinh phẩm chẩn đoán invitro (Mã 09.2022) Dự toán Gói thầu: Mua vật tư, hoá chất và sinh phẩm chẩn đoán in vitro (Mã 09.2022) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế huyện Phù Mỹ. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất định lượng ALBUMIN (Bộ hóa chất phù hợp với máy xét nghiệm sinh hóa tự động Model: XL-200) | HC1 | 1 | Hộp | *Hộp có quy cách đóng gói: 10 lọ x 44 ml. *Thành phần:Bromocresol green 0.21 mmol/l; Succinate Buffer 100 mmol/l; Sodium Azide 0.5 g/l. | |
| 2 | Hóa chất định lượng ALPHA AMYLASE (Bộ hóa chất phù hợp với máy xét nghiệm sinh hóa tự động Model: XL-200) | HC2 | 1 | Hộp | *Hộp 5 lọ x 22ml. *Thành phần:MES buffer 50 mmol/l; Calcium Chloride 3.81 mmol/l; Sodium Chloride 300 mmol/l;Potassium Thiocyanate 450 mmol/l; Sodium Azide 13.85 mmol/l ; CNPG 0.91 mmol/l. | |
| 3 | Hóa chất định lượng CREATININE (Bộ hóa chất phù hợp với máy xét nghiệm sinh hóa tự động Model: XL-200) | HC3 | 1 | Hộp | * Hộp có quy cách đóng gói: R1:5 lọ x 44 ml , R2:5 lọ x 11ml* Thành phần:R1: Sodium Hydroxide 240 mmol/l.R2: Picric Acid 26 mmol/l. | |
| 4 | Hóa chất định lượng TRIGLYCERIDES (Bộ hóa chất phù hợp với máy xét nghiệm sinh hóa tự động Model: XL-200) | HC4 | 1 | Hộp | *Hộp có quy cách đóng gói:10 lọ x 44 ml *Thành phần:R1: PIPES buffer (pH 7.0) 50 mmol/l; ATP 2.85 mmol/l; Mg 60 mmol/l ; Glycerol Kinase (GK) 1.5 U/ml; Glycerol-3-phosphate oxidase (GPO) 6.0 U/ml; Toos 0.48 mmol/l.R2: Peroxidase 15.0 U/ml;Lipoprotein Lipase 25.0 U/ml. | |
| 5 | Hóa chất dùng xét nghiệm Calcium Arsenazo (Bộ hóa chất phù hợp với máy xét nghiệm sinh hóa tự động Model: XL-200) | HC5 | 1 | Hộp | Hộp có quy cách đóng gói: 10 lọ x 12ml. *Thành phần: Arsenazo III 0.10 mmol/l;Phosphate buffer (pH 7.8 ± 0.1) 50 mmol/l. | |
| 6 | Hóa chất chuẩn máy nội kiểm (Bộ hóa chất phù hợp với máy xét nghiệm sinh hóa tự động Model: XL-200) | HC6 | 3 | Hộp | *Hộp có quy cách đóng gói: 4 lọ x 3 ml. *Thành phần: XL Multical là chất chuẩn đông khô dựa trên huyết thanh người. Nồng độ và hoạt độ phù hợp để hiệu chuẩn các xét nghiệm hóa học lâm sàng. | |
| 7 | Hóa chất định lượng HDL cholesterol (Bộ hóa chất phù hợp với máy xét nghiệm sinh hóa tự động Model: XL-200) | HC7 | 1 | Hộp | * Hộp, R1: 4 lọ x30ml, R2: 4x10ml. * Thành phần: R1: MES buffer (pH 6.5) 6.5 mmol/l;TODB N, N-Bis(4-sulfobutyl)-3-methylaniline) 3 mmol/l; Polyvinyl sulfonic acid 50 mg/l;Polyethylene-glycol-methyl ester 30 ml/l ; MgCl2 2 mmol/. R2: MES buffer (pH 6.5) 50 mmol/l;Cholesterol esterase 5 kU/l;Cholesterol oxidase 20 kU/l;Peroxidase 5 kU/l; 4-aminoantipyrine 0.9 g/l;Detergent 0.5 %. | |
| 8 | Hóa chất định lượng Protein toàn phần (Bộ hóa chất phù hợp với máy xét nghiệm sinh hóa tự động Model: XL-200) | HC8 | 1 | Hộp | *Hộp có quy cách đóng gói: 10 lọ x 44ml *Thành phần: Copper II Sulphate 12 mmol/l; Potassium Sodium Tartrate 31.9 mmol/l; Potassium Iodide 30.1 mmol/l; Sodium Hydroxide 0.6mol/l. | |
| 9 | Hóa chất định lượng Gamma Glutamyl Tranferase (GGT) (Bộ hóa chất phù hợp với máy xét nghiệm sinh hóa tự động Model: XL-200) | HC9 | 2 | Hộp | *Hộp có quy cách đóng gói : R1: 2 lọ x44 ml, R2: 2 lọ x11 ml.*Thành phần: R1: Tris buffer (pH 8.25) 125 mmol/l;Glycyl Glycine 125 mmol/l.R2: L-γ-Glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 20 mmol/l | |
| 10 | Hóa chất đo độ cồntrong máu (Ethanol) (Bộ hóa chất phù hợp với máy xét nghiệm sinh hóa tự động Model: XL-200) | HC10 | 1 | Hộp | * Hộp có qui cách 10 lọ x10ml* Thành phần: R1: blood alcohol buffer (đệm cồn trong máu)R2: blood alcohol starter reagent (thuốc thử khởi động cồn trong máu)R3: blood alcohol calibrator (hiệu chuẩn cồn trong máu) | |
| 11 | Dung dịch ly giải/ phá hồng cầu (Bộ Hóa chất phù hợp cho máy phân tích huyết học, model MEK-6510k ) | HC11 | 13 | Chai | *Thành phần: Potassium Cyanide | |
| 12 | Dung dịch pha loãng (Bộ Hóa chất phù hợp cho máy phân tích huyết học, model MEK-6510k ) | HC12 | 33 | Thùng | * Thành phần: Sodium Chloride | |
| 13 | Dung dịch rửa định kỳ (Bộ Hóa chất phù hợp cho máy phân tích huyết học, model MEK-6510k ) | HC13 | 1 | Thùng | * Thành phần: Sodium hypochloride | |
| 14 | Dung dịch rửa thường xuyên (Bộ Hóa chất phù hợp cho máy phân tích huyết học, model MEK-6510k ) | HC14 | 2 | Thùng | * Thành phần: Sodium Choloride | |
| 15 | Test thử nước tiểu 10 thông số (Vật tư y tế, hoá chất và sinh phẩm chẩn đoán In vitro) | HC15 | 800 | Test | * Phù hợp máy phân tích nước tiểu tự động Laura Smart.hoặc tương đương* Lọ 100 test hoặc quy cách khác. *Test thử nước tiểu 10 thông số: Glucose, Protein, Bilirubin, Urobilinogen, S.G, pH, Blood, Ketones, Nitrite, Leukocytes | |
| 16 | Test xét nghiệm HBA1C (Vật tư y tế, hoá chất và sinh phẩm chẩn đoán In vitro) | HC16 | 10 | Hộp | *Phù hợp với máy xét nghiệm HBA1C MH200 Labona Check A1c hoặc tương đương. * 1 hộp kít thử được đóng gói bao gồm 24 test ( 24 ống kết tủa Hemoglobin, 24 Cartridge, 1 lọ nước rửa 2ml) | |
| 17 | Test xét nghiệm nhanh tìm kháng nguyên chẩn đoán sớm virut sốt xuất huyết NS1 (Vật tư y tế, hoá chất và sinh phẩm chẩn đoán In vitro) | HC17 | 500 | Test | Test dạng cassette có thể thực hiện trên máu toàn phần, huyết thanh và huyết tương, Độ nhạy: 95,8%, Độ đặc hiệu: 96.1%Độ chính xác: 96,0%Có dung dịch chứng dương. | |
| 18 | Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan B (Vật tư y tế, hoá chất và sinh phẩm chẩn đoán In vitro) | HC18 | 100 | Test | * Thành phần: Cộng hợp: IgG chuột kháng HBsAg B-59, vạch kết quả: IgG chuột kháng HBsAg B-15, vạch chứng: IgG thỏ gắn Sterptavidin.* Định tính phát hiện kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B trong huyết thanh hoặc huyết tương của người.* Độ nhạy >99.00%, độ đặc hiệu 97.0%, độ chính xác 98.5%. Ngưỡng phát hiện 1 ng/ml (Dạng que 3mm). | |
| 19 | Test giang mai (Vật tư y tế, hoá chất và sinh phẩm chẩn đoán In vitro) | HC19 | 100 | Test | Test nhanh phát hiện kháng thể IgG, IgM, IgA khángTreponema Pallium. Độ nhạy 99,3% và độ đặc hiệu 99,5% so với TPHA. | |
| 20 | Hóa chất kiểm tra đông máu Fibrinogen (FIB) Kit (Vật tư y tế, hoá chất và sinh phẩm chẩn đoán In vitro) | HC20 | 1 | Hộp | *Hộp có quy cách đóng gói: 5 lọ x 2ml *Thành phần: Bovine Thrombin 100NIH U/ml; Calcium Chloride 0,112%; PHG-8000 4%; Albumin 2,5. | |
| 21 | Phim X quang (Vật tư y tế, hoá chất và sinh phẩm chẩn đoán In vitro) | HC21 | 40 | Hộp | * Phù hợp với máy X -quang Model DM-5125 hoặc tương đương.* Kích thước: (24 x 30)cm.* Hộp 100 tấm hoặc quy cách khác | |
| 22 | Giấy in máy điện tim 3 cần (Vật tư y tế, hoá chất và sinh phẩm chẩn đoán In vitro) | HC22 | 30 | Cuộn | Kích thước: 80mm x 20m | |
| 23 | Air way nhựa (Vật tư y tế, hoá chất và sinh phẩm chẩn đoán In vitro) | HC23 | 20 | Cái | Kích cỡ: 60,70,80,90mm, Bì 1 cái | |
| 24 | Nẹp cổ cứng (Vật tư y tế, hoá chất và sinh phẩm chẩn đoán In vitro) | HC24 | 16 | Cái | Chất liệu: Được làm từ mút EVA cao cấp với các lổ thông hơi,Sản phẩm gồm hai mảnh tách rời và gắn kết với nhau bằng hệ thống dán xé nhẹ, chắc chắn.Các số 1,2,3. Bì 1 cái. | |
| 25 | Lam kính nhám 7105 (Vật tư y tế, hoá chất và sinh phẩm chẩn đoán In vitro) | HC25 | 30 | Hộp | Hộp 72 tấm | |
| 26 | Dây hút nhớt có khóa (Vật tư y tế, hoá chất và sinh phẩm chẩn đoán In vitro) | HC26 | 200 | Cái | - Chất liệu: nhựa y tế; Chiều dài: 50 cm, các số 8-14, có khóa, vô trùng. - Túi 1 cái. | |
| 27 | Dây Thở Oxy 1 nhánh (Vật tư y tế, hoá chất và sinh phẩm chẩn đoán In vitro) | HC27 | 30 | Cái | 1 nhánh. Túi 1 cái. | |
| 28 | Nẹp đùi dài (Vật tư y tế, hoá chất và sinh phẩm chẩn đoán In vitro) | HC28 | 15 | Cái | Chất liệu: Vải cotton, vải có lỗ thoáng khí, vải tricot.Khóa Velcro, nẹp hợp kim nhôm.1 Cái/ túi. | |
| 29 | Kim châm cứu tiệt trùng (Vật tư y tế, hoá chất và sinh phẩm chẩn đoán In vitro) | HC29 | 100.000 | Cái | Các số 1-7 | |
| 30 | Băng chỉ thị màu nhiệt độ (Vật tư y tế, hoá chất và sinh phẩm chẩn đoán In vitro) | HC30 | 16 | Cuộn | Hộp/1 cuộn | |
| 31 | Nước cất 1 lần (Vật tư y tế, hoá chất và sinh phẩm chẩn đoán In vitro) | HC31 | 600 | Lít | Can 30 lít | |
| 32 | Dung dịch khử khuẩn dụng cụ (Vật tư y tế, hoá chất và sinh phẩm chẩn đoán In vitro) | HC32 | 2 | Can | * Thành phần: 0,55% Ortho phthalaldehyd.* Can 5 Lít | |
| 33 | Dung dịch tẩy rửa đa enzyme các dụng cụ y tế. (Vật tư y tế, hoá chất và sinh phẩm chẩn đoán In vitro) | HC33 | 2 | Chai | * Thành phần: 5 enzyme: Protease, Lipase, Amylase, Mannanase, Cellulase + chất hoạt động bề mặt. * Chai 1 lít. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi