Gói thầu: Mua sắm quân trang quý 3 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220899222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Hậu cần, Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm quân trang quý 3 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220879789 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 15:24:00 đến ngày 2022-09-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 243,402,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 735.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành hàng hóa 12 tháng trở lên |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp ngành kinh tế.Có trình độ đại học trở lên ≥ 05 năm: 01người.(Nộp kèm Bản sao có chứng thực vănbằng chuyên môn. Bằng cấp, chứng chỉ củanhân sự có thời hạn đủ 5 năm kinh nghiệm, tínhđến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành thiết kế may mặc 01 người; Tốt nghiệp chuyên ngành nhuộm 01 người. Trình độ từ cao đẳng trở lên Nộpkèm Bản sao có chứng thực văn bằng chuyênmôn. Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự có thờihạn đủ 3 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểmđóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu là thợ từ bậc 3/7trở lên thuộc các chuyên ngành may mặc, nhuộm ).(Nộp kèm Bản sao có chứng thực vănbằng,chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn hoặcQuyết định nâng bậc thợ ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Hậu cần, Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm quân trang quý 3 năm 2022 Mua sắm quân trang quý 3 năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo đảm dự thầu; Bản kê khai năng lực kinh nghiệm; Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E- CDNT; Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E- CDNT; Đơn dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào là giá đã bao gồm thuế, phí và phí vận chuyển hàng đến các kho của bên mua |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Có ít nhất 02 hợp đồng tương tự có giá trị từ 245.000.000 đồng trở lên trong vòng 03 năm gần nhất tính đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này (Bản sao công chứng Hợp đồng, thanh lý hợp đồng, Hóa đơn tài chính, Sao kê sổ phụ ngân hàng chứng minh cho việc thanh toán); trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương đương gói thầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Hậu cần, BTL Vùng 1 Hải quân. Tân Dương- Thủy Nguyên- Hải Phòng. 069.817.168 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hậu cần, BTL Vùng 1 Hải quân. Tân Dương- Thủy Nguyên- Hải Phòng. 069.817.168 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia mua sắm Phòng Hậu cần, BTL Vùng 1 Hải quân. Tân Dương- Thủy Nguyên- Hải Phòng. 0978.966.577 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đoàn Văn Quý/ Trưởng ban Quân nhu/ Phòng Hậu cần, BTL Vùng 1 Hải quân. Tân Dương- Thủy Nguyên- Hải Phòng. 0986.756.895 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Túi xách đựng tư trang | 80 | Cái | Túi có kích thước (DxRxC) 45x25x25cm, làm bằng vải Polyester chống thấm. Dây đeo chắc chắn, chịu lực tốt kèm đệm mút êm ái khi đeo trên vai. Có đế gai chống trầy xước cũng như bẩn túi. Ngăn chứa1 ngăn chính và nhiều ngăn phụ rộng rãi đựng được nhiều các vật dụng cá nhân. | ||
| 2 | Quần đùi nam | 500 | Cái | - Chất liệu vải thun co giãn 4 chiều, dày dặn, thấm hút mồ hôi dễ dàng, bề mặt vải trong và ngoài mịn màng, dễ chịu khi mặcKích cỡ đa dạng phù hợp cho người từ 50 đến 75 kg | ||
| 3 | Áo lót cộc tay nam | 500 | Cái | - Chất liệu: 100% Coton co giãn 4 chiều, mềm mịn, thấm hút tố, vải loại dày đẹpKích cỡ: Nhiều kích cỡ phù hợp cho người từ 50 đến 75 kg | ||
| 4 | Khăn mặt cotton | 250 | Cái | - Chất liệu: 100% Coton dày bền, mềm mại, thoải mái, thấm hút nước tốt, kháng khuẩn cao, an toàn và tốt cho da mặt. Đường may tỉ mỉ. Kích thước khăn 30x50cm | ||
| 5 | Dép nhựa tổ ong loại dày, bền | 250 | Đôi | - Kích thước: Đủ size cho nam từ 39- 43. Đế giày cao 3cm- Chất liệu: Xốp tổng hợp, bền, được sản xuất bằng nhựa dẻo nguyên khối.- Màu sắc: màu vàng kem loại dày- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 6 | Mũ vải rộng vành che nắng ngoài trời | 250 | Cái | - Chất liệu vải sợi dệt coton cao cấp, bền đẹp, thoáng khí, vành mũ rộng chống nắng nóng và tia UV tốt. Thiết kế gọn nhẹ, thoải mái; có dây đeo cằm có thể được điều chỉnh theo kích cỡ đầu, ngăn bị gió thổi bay. Mũ có chu vi từ 58- 60cm, độ sâu 10 cm, chiều rộng vành 9 cm. | ||
| 7 | Chiếu cói trắng | 50 | Cái | Sản xuất từ sợi cói tự nhiên, màu trắng ngà, mặt chiếu dệt dày dặn, đều, sáng, cầm nặng tay, không có hoa văn họa tiết. Sợi cói sáng, trong, nhỏ, mịn, chắc, bền, không óp ép. Nguyên liệu 100% cói tự nhiên, không ngâm tẩm hóa chất, an toàn sức khỏe cho người sử dụng. Kích thước chiếu 120 x 190 cm. | ||
| 8 | Vỏ chăn | 50 | Cái | Chất lượng vải 65% cotton, 35% TC, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người sử dụng. Màu sắc hài hòa, gam màu tinh tế hiện đại. Kích thước 150 x 210cm. | ||
| 9 | Ruột chăn bông | 50 | Cái | Ruột bông được làm 100% từ bông PE. Kích thước 150 x 210cm. | ||
| 10 | Đệm bông ép | 50 | Cái | Cấu tạo đệm 3 tấm bông ép ghép lại. Bông trắng Nano diệt khuẩn, sản xuất bằng công nghệ ép cách nhiệt. Sản phẩm có độ đàn hồi cao, không quá cứng cũng không quá mềm, cảm giác dễ chịu khi nằm. Vỏ bọc chất liệu gấm cao cấp, bền, đẹp, sang trọng. Kích thước 120 x 190 x 5 cm. | ||
| 11 | Ga chun bọc đệm | 50 | Cái | Chất lượng vải 65% cotton, 35% TC, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người sử dụng. Màu sắc hài hòa, gam màu tinh tế hiện đại. Ga thiết kế dạng ga chun, đơn giản, dễ sử dụng. Kích thước ga 120 x 190cm. | ||
| 12 | Gối cotton | 50 | Cái | Vỏ gối: Chất lượng vải 65% cotton, 35% TC, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người sử dụng. Bông gối: Được làm 100% từ bông PE. Trọng lượng 800gam. Kích thước 45 x 65cm. | ||
| 13 | Màn tuyn | 50 | Cái | Màn màu trắng, được dệt từ sợi 100% Polyester có độ bền cao. Mắt lưới ổn định, đồng đều, không bị rách, không bị ố vàng. Bao bì chắc chắn, bền đẹp, in thông tin xuất xứ rõ ràng. Kích thước 120 x 190 x 200 cm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 735.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành hàng hóa 12 tháng trở lên | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp ngành kinh tế.Có trình độ đại học trở lên ≥ 05 năm: 01người.(Nộp kèm Bản sao có chứng thực vănbằng chuyên môn. Bằng cấp, chứng chỉ củanhân sự có thời hạn đủ 5 năm kinh nghiệm, tínhđến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp chuyên ngành thiết kế may mặc 01 người; Tốt nghiệp chuyên ngành nhuộm 01 người. Trình độ từ cao đẳng trở lên Nộpkèm Bản sao có chứng thực văn bằng chuyênmôn. Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự có thờihạn đủ 3 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểmđóng thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân | 5 | yêu cầu là thợ từ bậc 3/7trở lên thuộc các chuyên ngành may mặc, nhuộm ).(Nộp kèm Bản sao có chứng thực vănbằng,chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn hoặcQuyết định nâng bậc thợ ) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi