Gói thầu: Thi công xây lắp, thiết bị công trình Khu tái định cư 2 khu đô thị mới thành phố Cao Bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220900673-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây lắp, thiết bị công trình Khu tái định cư 2 khu đô thị mới thành phố Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20220900572
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 27 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-02 01:18:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 181,700,655,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000,000 VNĐ ((Năm tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0185E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 123.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật nhóm B, hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật nhóm C trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần san nền, giao thông
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành về giao thông.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công kênh, kè
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình hoặc hạng mục công trình kênh, kè, tường chắn kết cấu bê tông cốt thép.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công hệ thống cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình hoặc hạng mục công trình cấp nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công hệ thống thoát nước, xử lý nước thải
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình hoặc hạng mục công trình thoát nước hoặc xử lý nước thải.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công hệ thống cấp điện sinh hoạt và chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình điện đường dây và trạm biến áp; và 01 công trình hoặc hạng mục công trình điện chiếu sáng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công hệ thống cấp nước PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phóng cháy và chữa cháy trong đó có nội dung bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 09 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 7
2-Máy đào (0,8m3)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đào (1,25m3)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 1,25m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 9
4-Máy lu (16T)
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng khi gia tải tối thiểu 16 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu (25T)
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng khi gia tải tối thiểu 25 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần cẩu (10T)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần cẩu (16T)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 16 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp, thiết bị công trình Khu tái định cư 2 khu đô thị mới thành phố Cao Bằng
Khu tái định cư 2 khu đô thị mới, thành phố Cao Bằng
27 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng , địa chỉ: Phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng; địa chỉ: Số 032, phố Đàm Quang Trung, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; điện thoại: 02063 852 293. Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng; địa chỉ: Số 032, phố Đàm Quang Trung, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; điện thoại: 02063.851.688
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Vân Trường. Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán; tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng , địa chỉ: Phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng; địa chỉ: Số 032, phố Đàm Quang Trung, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; điện thoại: 02063 852 293. Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng; địa chỉ: Số 032, phố Đàm Quang Trung, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; điện thoại: 02063.851.688


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng; địa chỉ: Số 032, phố Đàm Quang Trung, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; điện thoại: 02063 852 293. Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng; địa chỉ: Số 032, phố Đàm Quang Trung, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; điện thoại: 02063.851.688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 011, đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.136
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182. Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: ≤3 câyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.308,83100m²
2Bóc hữu cơ (chiều dày 0,2m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật261,77100m³
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật261,77100m³
4Vận chuyển 3km còn lại bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật261,77100m³/km
5San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật261,77100m³
6Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,26100m³
7Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật322,23100m³
8Đào san nền đất câp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật104,56100m³
9Đào san nền đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.405,79100m³
10Đào taluy đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật688,98100m³
11Đào taluy đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật51,25100m³
12Đào phá đá tạo mặt bằng, đá cấp 4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.077,46100m³
13Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu 1,6m3 (KL đá cần xúc sau khi trừ đi khối lượng đá tận dụng để san nền luôn ko cần điều phối)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật646,38100m³
14Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m (1km đầu tiên)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật646,38100m³
15Vận chuyển tiếp 3km còn lại đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12 tấnChương V - Yêu cầu kỹ thuật646,38100m³/km
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp III (Điều phối đất đào cấp III của phần san nền để đắp kênh nắn suối)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật294,11100m³
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.859,02100m³
18Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.290,3100m³
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu kỹ thuật363,3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấnChương V - Yêu cầu kỹ thuật363,3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 7 tấnChương V - Yêu cầu kỹ thuật363,3
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào nền đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,783100m³
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật30,783100m³
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III (3 km còn lại)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,783100m³/km
4San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật30,783100m³
5Đào nền đất C4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,153100m³
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV (1km đầu tiên)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,153100m³
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV (3 km còn lại)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,153100m³/km
8San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,153100m³
9Đào khuôn đất C3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52,595100m³
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III (3 km còn lại)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52,595100m³
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật52,595100m³/km
12San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật52,595100m³
13Đào khuôn đất C4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,263100m³
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV (1km đầu tiên)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,263100m³
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV (3km còn lại)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,263100m³/km
16San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật48,263100m³
17Xào xới, dày 30cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật116,939100m²
18Lu kèn K98Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,082100m³
19Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,388100m³
20Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,541100m³
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật105,909100m²
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật105,909100m²
23Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50 - 60 T/hChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,973100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,973100 tấn
25Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55,155
26Ván khuôn tấm đan rãnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,898100m²
27Bê tông lót móng tấm đan rãnh thu nước, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật110,31
28Ván khuôn cho bê tông lót móng tấm đan rãnh thuChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,677100m²
29Láng vữa tấm đan rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.103,1
30Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật7.372cấu kiện
31Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật137,888tấn
32Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật137,888tấn
33Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,78910 tấn/km
34Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,78910 tấn/km
35Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,756100m³
36Lát gạch Block vỉa hè tự chèn, chiều dày 5.5 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7.756,28
37Bê tông M200 dày 20 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật167,184
38Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật835,92
39Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,428100m²
40Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200, bó vỉa loại thẳng 26x18x100cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật124,283
41Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,355100m²
42Bê tông lót móng bó vỉa, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật113,987
43Láng vữa bó vỉa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật956,02
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật3.677cấu kiện
45Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật298,278tấn
46Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật298,278tấn
47Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật29,82810 tấn/km
48Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật29,82810 tấn/km
49Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,373100m²
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông, sử dụng XM PCB30 mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật154,821
51Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật243,291
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.179,59
53Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,537100m³
54Đào nền đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,537100m³
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,537100m³
56Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III (3 km còn lại)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,537100m³/km
57San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,537100m³
58Đào nền đất cấp 4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,004100m³
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV (1km đầu tiên)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,004100m³
60Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV (3km còn lại)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,004100m³/km
61San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,004100m³
62Xáo xới, dày 30cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật59,838100m²
63Lu lèn K98Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,952100m³
64Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại II), chiều dày 20cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,968100m³
65Làm mặt đường đá dăm (loại I), chiều dày 15 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,976100m³
66Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,546100m²
67Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật56,546100m²
68Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50 - 60 T/hChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,596100tấn
69Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,596100 tấn
70Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,231
71Ván khuôn tấm đan rãnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,756100m²
72Bê tông lót móng tấm đan rãnh thu nước, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,925
73Ván khuôn cho bê tông lót móng tấm đan rãnh thuChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,098100m²
74Láng vữa tấm đan rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật329,25
75Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.195cấu kiện
76Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật82,313tấn
77Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật82,313tấn
78Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,23110 tấn/km
79Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,23110 tấn/km
80Cát dầy 10cm gia cố 8% xi măngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,694100m³
81Lát gạch Block vỉa hè tự chèn, chiều dày 5.5 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.694,032
82Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại Bó vỉa loại thẳng 26x18x100cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,112100m²
83Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông XM PCB30 mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,12
84Ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa Bó vỉa loại thẳng 26x18x100cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,659100m²
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật329cấu kiện
86Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,688tấn
87Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,688tấn
88Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,66910 tấn/km
89Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,66910 tấn/km
90Ván khuôn bê tông lót móng bó gáy lềChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,944100m²
91Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại Bó vỉa loại cong 26x18x50cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,197100m²
92Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Bó vỉa loại cong 26x18x50cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,975
93Ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa Bó vỉa loại cong 26x18x50cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,538100m²
94Bê tông lót móng bó vỉa, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,023
95Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật285,35
96Lắp đặt bó vỉa loại congChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.537cấu kiện
97Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật62,341tấn
98Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật62,341tấn
99Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,23410 tấn/km
100Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,23410 tấn/km
101Bê tông lót móng bó gáy hè, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,567
102Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật62,177
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật301,466
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG KẾT NỐI
1Đào nềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,2692100m³
2Đắp nền đường bằng đất cấp 3, đầm chặt K95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,1719100m³
3Đào rãnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3902100m³
4Đào khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1031100m³
5Đánh cấp, bóc phong hóaChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0881100m³
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I (1km đầu tiên)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0881100m³
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I (3km còn lại)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0881100m³/km
8San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0881100m³
9Bê tông mặt đường đá mác 250#, 2x4cm, dày 20cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật198,538
10Ván khuôn mặt đường BTXM, ván khuôn thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7857100m²
11Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,9269100m²
12Làm Khe co mặt đường BTXM (mật độ bố trí 4,0m/khe co, mỗi khe dài 3.0m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,926100m
13Làm Khe giãn mặt đường BTXM (mật độ bố trí 60,0m/khe giãn, mỗi khe dài 3.0m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,386100m
14Móng mặt đường CPĐD loại 1, dày 20cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9854100m³
E HẠNG MỤC: CẦU QUA KÊNH
1Đào bệ mố đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật64,4997100m³
2Đào bệ mố đất câp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật27,65100m³
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV (1km đầu tiên)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,78100m³
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV (3km còn lại)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,78100m³/km
5San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật35,78100m³
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,99100m³
7Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,89100m³
8Bơm nước hố bệ mố (Máy bơm nước điêzn 20cv)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80ca
9Sản xuất bộ đà giáo (1bộ), thời gian thi công 1 tháng, mỗi bộ luôn chuyển 8 lần. (Khấu hao 1 bộ = (1,5%tg thi công + 5%* Số lần lắp dựng và tháo dỡ) = (1,5%*1+5%*8)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,18tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,41tấn
11Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,41tấn
12Sản xuất bộ đà giáo (1bộ), thời gian thi công 1 tháng, mỗi bộ luôn chuyển 4 lần. (Khấu hao 1 bộ = (1,5%tg thi công + 5%* Số lần lắp dựng và tháo dỡ) = (1,5%*1+5%*4)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,68tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,71tấn
14Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,71tấn
15Bê tông lót bệ mố M150 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật58,28
16Ván khuôn Bê tông lót bệ mố M150 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4100m²
17Bê tông bệ mố M250 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật427,35
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9100m²
19Cốt thép bệ mố 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,22tấn
20Cốt thép bệ mố d >18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,43tấn
21Bê tông thân mố M250 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật726,28
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,31100m²
23Cốt thép thân mố d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
24Cốt thép thân mố 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,91tấn
25Cốt thép thân mố d >18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật33,05tấn
26Bê tông lót thanh chống M150 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,14
27Ván khuôn bê tông lót thanh chốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,17100m²
28Bê tông thanh chống M250 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,8
29Ván khuôn thanh chốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,55100m²
30Cốt thép thanh chống d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,29tấn
31Cốt thép thanh chống 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,58tấn
32Bê tông dầm dọc M300 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,14
33Ván khuôn dầm dọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,22100m²
34Cốt thép dầm dọc d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,71tấn
35Cốt thép dầm dọc 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,67tấn
36Cốt thép dầm dọc d >18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,95tấn
37Bê tông dầm ngang M300 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5
38Ván khuôn dầm ngangChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,46100m²
39Cốt thép dầm ngang d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,72tấn
40Cốt thép dầm ngang 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,14tấn
41Bê tông mặt cầu M300 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật67,32
42Ván khuôn mặt cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,99100m²
43Cốt thép mặt cầu d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3tấn
44Cốt thép mặt cầu 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,82tấn
45Gối di động (Cao su lõi thép 300x140x50)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27cái
46Gối cố định (cao su lõi thép 300x140x50)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27cái
47Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,04100m²
48Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50 - 60 T/hChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,69100tấn
49Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,69100 tấn
50Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,61100m³
51Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,81100m³
52Bê tông lót bó vỉa và tấm đan dày 10 cm, M100 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,76
53Ván khuôn bê tông lót bó vỉa và tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,27100m²
54Vữa xi măng đệm để lắp bó vỉa và tấm đan, M100 dày 2 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật34,5
55Bê tông tấm đan đúc sẵn (30x50)cm dày 5cm, M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,46
56Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05100m²
57Lắp dựng tấm đan (P=16,5kg)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật123,2cấu kiện
58Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0328tấn
59Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0328tấn
60Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,203310 tấn/km
61Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,203310 tấn/km
62Bê tông đúc sẵn bó vỉa, M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,09
63Ván khuôn bó vỉaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,31100m²
64Lắp dựng bó vỉaChương V - Yêu cầu kỹ thuật61,6cấu kiện
65Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật61,6cấu kiện
66Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật61,6cấu kiện
67Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5210 tấn/km
68Gạch xây khoá vỉa hè VXM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,07
69Bê tông vỉa hè M200 dày 20 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật33,76
70Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo 30x30x4 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật168,78
71Đệm đá dăm bản quá độChương V - Yêu cầu kỹ thuật124,83
72Bê tông bản quá độ M2500 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,5
73Ván khuôn bản quá độChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,31100m²
74Cốt thép bản quá độ d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,08tấn
75Cốt thép bản quá độ 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,88tấn
76Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật346,5
77Bê tông cốt thép lớp phủ mặt cầu, M300 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,63
78Cốt thép lớp phủ mặt cầu d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,83tấn
79Bê tông lan can M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,78
80Ván khuôn lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,29100m²
81Cốt thép lan can 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6tấn
82Gia công lan can mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,76tấn
83Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,76tấn
84Cốt thép khe co giãn 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,18tấn
85Tấm cao su 1000x260x50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60tấm
86Bu lông neo D16, L=260Chương V - Yêu cầu kỹ thuật416cái
87Bê tông phụ gia chống co ngótChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,88
88Bê tông đúc sẵn bó vỉa, M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8
89Ván khuôn bó vỉaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,13100m²
90Lắp dựng bó vỉaChương V - Yêu cầu kỹ thuật52,8cấu kiện
91Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật52,8cấu kiện
92Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật52,8cấu kiện
93Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4510 tấn/km
94Bê tông vỉa hè M200 dày 20 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,47
95Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo 30x30x4 cmmChương V - Yêu cầu kỹ thuật144,67
F HẠNG MỤC: KÊNH NẮN SUỐI
1Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật93,4100m³
2Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật217,93100m³
3Đắp đất (K=0,95) trong phạm vi tường kèChương V - Yêu cầu kỹ thuật115,84100m³
4Đắp đất (K=0,95) ngoài phạm vi tường kèChương V - Yêu cầu kỹ thuật278,45100m³
5Đào bóc phong hóaChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,32100m³
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I (1km đầu tiên)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,32100m³
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I (3km còn lại)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,32100m³/km
8San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,32100m³
9Đào kênh dẫn dòng thi công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật116,58100m³
10Đào đất đặt cống dẫn dòng thi công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật29,2100m³
11Đắp đất lấp cống dẫn dòng thi công, K=0.90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật270,5100m³
12Rải cấp phối đá dăm loại 2 mặt đường thi công, dầy 20cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,32100m³
13Đệm đá dăm đáy cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật320,91
14Vữa XM M100 chít mối nối cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật44,27m3
15cống dẫn dòng bằng ống buy bằng máy cẩu D2000, L=1,5mChương V - Yêu cầu kỹ thuật50,67cái
16Lắp đặt ống cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật50,67cái
17Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật50,67cấu kiện
18Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật50,67cấu kiện
19Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,5210 tấn/km
20Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,5210 tấn/km
21Đào để thanh thải ống buy dẫn dòngChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,44100m³
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III ( 1km đầu tiên)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,44100m³
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III (3km còn lại)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,44100m³/km
24San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,44100m³
25Phá dỡ kết cấu ống cống BTCT bằng búa cănChương V - Yêu cầu kỹ thuật153,92
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV (1km đầu tiên)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,54100m³
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV 93km còn lại)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,54100m³/km
28Láng vữa VXM M75 bãi đúc cấu kiện dày 3cm (tạm tính 1bãi)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật900
29Đào cát, vữa hoàn trả mặt bằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,27100m³
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấnChương V - Yêu cầu kỹ thuật27
31Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 7 tấnChương V - Yêu cầu kỹ thuật27
32Sản xuất bộ đà giáo (8 bộ), thời gian thi công 5 tháng, mỗi bộ luôn chuyển 10 lần. (Khấu hao 1 bộ = (1,5%tg thi công + 5%* Số lần lắp dựng và tháo dỡ) = (1,5%*5+5%*10)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,84tấn
33Sản xuất bộ đà giáo (1 bộ), thời gian thi công 5 tháng, mỗi bộ luôn chuyển 5 lần. (Khấu hao 1 bộ = (1,5%tg thi công + 5%* Số lần lắp dựng và tháo dỡ) = (1,5%*5+5%*5)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,73tấn
34Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật147,09tấn
35Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật147,09tấn
36Bê tông lót móng kè, M150 đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật324,5173
37Ván khuôn bê tông lót móng kèChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2174100m²
38Bê tông móng kè, M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.696,5149
39Ván khuôn móng kèChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,0011100m²
40Cốt thép móng kè 10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật127,1264tấn
41Bê tông tường kè dầy 4m), M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.415,7901
42Ván khuôn tường kè thẳng (chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật118,5402100m²
43Cốt thép tường kè, 10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật197,9965tấn
44Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,315100m
45Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,5014100m²
46Đá dăm tầng lọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7501100m3
47Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật559,3
48Bê tông dầm dọc mái kè, M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,584
49Ván khuôn dầm dọc mái kèChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3584100m²
50Cốt thép dầm dọc mái kè, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4119tấn
51Cốt thép dầm dọc mái kè, 10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0128tấn
52Bê tông đúc sẵn cấu kiện, M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật140,6638
53Ván khuôn cấu kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,2194100m²
54Thép móc cầu kiện dChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0376tấn
55Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤75kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật5.094cấu kiện
56Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật5.094cấu kiện
57Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật5.094cấu kiện
58Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật35,16610 tấn/km
59Bê tông đổ bù mái kè, M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật76,0858
60Bê tông dầm đỉnh kè, M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật87,4323
61Ván khuôn dầm đỉnh kèChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,8999100m²
62Cốt thép dầm đỉnh kè, d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1429tấn
63Cốt thép dầm đỉnh kè, 10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,6626tấn
64Quét 3 lớp nhựa bitum dán 2 lớp giấy dầu kín khe (giữa 2 phân đoạn kè)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,705
65Đất màu trồng cỏChương V - Yêu cầu kỹ thuật64,0131m3
66Trồng cỏ nhung nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật640,1309m2
67Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,4013100m²
68Bê tông đế trụ lan can M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,3934
69Ván khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,959100m²
70Cốt thép d20 chờ đế hàn cột lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5384tấn
71Gia công lan can mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật44,2407tấn
72Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật44,2407tấn
73Đá dăm (2x4) đệm dầy 10cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật221,2
74Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngChương V - Yêu cầu kỹ thuật663,6
75Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật16rọ
76Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,19100m³
77Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,38100m³
78Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,56100m³
79BT lót móng, M150 đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,15
80Ván khuôn BT lót móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0186100m²
81BT móng cửa vào, M200 Đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,6
82Ván khuôn BT móng cửa vàoChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0742100m²
83BT tường cánh cửa vào M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,23
84Ván khuôn tường cánhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4618100m²
85Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật9rọ
86Bê tông lót đáy cống, M150 đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,28
87Ván khuôn bê tông lót đáy cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1137100m²
88Bê tông đáy cống, M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật74,832
89Ván khuôn đáy cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4702100m²
90Cốt thép đáy cống 10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9203tấn
91Cốt thép đáy cống d > 18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,2172tấn
92Bê tông tường cống dầy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật76,856
93Ván khuôn tường cống (chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,0092100m²
94Cốt thép tường cống, 10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5397tấn
95Cốt thép tường cống, d > 18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,6051tấn
96Bê tông trần cống dầy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật70,944
97Ván khuôn trần cống (chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2228100m²
98Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,696tấn
99Khớp nối PVC KN92Chương V - Yêu cầu kỹ thuật49,2m
100Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,81100m³
101Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16 tấn, dung trọng ≤1,8T/m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,67100m³
102Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III (1km đầu tiên)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,24100m³
103Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III (3km còn lại)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,24100m³/km
104San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,24100m³
105Đá dăm lót đáy kênh 2x4, dày 10cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,617
106Đá dăm lót mái kênh 2x4, dày 10cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,4228
107Đá xây đáy kênh M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52,851
108Đá xây mái kênh M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật93,8554
109Đá xây móng tường M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,965
110Đá xây tường chắn M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật91,7716
G HẠNG MỤC: KÈ TA LUY
1Đào móng, thi công bậc nước bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.062,56
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,63100m³
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV 91km đầu tiên)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,5100m³
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV (3km còn lại)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,5100m³/km
5San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật29,5100m³
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,19100m³
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,03100m³
8Đắp móng hố ga bằng đầm cóc, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,98100m³
9Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật774,23rọ
10Đá dăm 2x4 đệm đáy bậc nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật119,74
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật629,24
12Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật272,9
13Bê tông lót, M150 đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật63,15
14Bê tông bản đáy rãnh, M200 đá 1x2 + Bê tường rãnh thoát nước, M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật173,67
15Ván khuôn rãnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,16100m²
16Cốt thép rãnh + đan dChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,82tấn
17Bê tông tấm đan, M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,47
18Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,16100m²
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,36tấn
20Lắp đặt tấm đan rãnh (P=62.5kg)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.579cấu kiện
21Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.579cấu kiện
22Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.579cấu kiện
23Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,8710 tấn/km
24Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,8710 tấn/km
25Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật33,16
26Bê tông lót đáy hố ga dày 10cm, M100 đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,58
27Ván khuôn bê tông lótChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2432100m²
28Bê tông hố ga, M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120,18
29Ván khuôn hố gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2829100m²
30Cốt thép hố ga, 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,5152tấn
31Bê tông đúc sẵn tấm nắp hố ga, M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,22
32Ván khuôn tấm nắp hố gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7934100m²
33Cốt thép nắp hố ga, 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0233tấn
34Lắp đặt tấm đan hố ga P=134kg/cáiChương V - Yêu cầu kỹ thuật152cái
35Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật152cấu kiện
36Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật152cấu kiện
37Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,036810 tấn/km
H HẠNG MỤC: CỐNG DƯỚI ĐƯỜNG
1Đào đất móng cống bằng cơ giới, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,2118100m³
2Đắp mang cống, đất đồi đầm chặt K95 bằng đầm cócChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,8236100m³
3Phá dỡ bê tông mặt đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấnChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,2
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 7 tấnChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,2
6Bê tông lót móng cống, M100 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,73
7Ván khuôn bê tông lót móng cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1152100m²
8Bê tông móng cống , M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,98
9Ván khuôn BT móng cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3122100m²
10Cốt thép móng dChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5186tấn
11Cốt thép móng 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1912tấn
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính ≤600mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật91 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật411 đoạn ống
14Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật50cấu kiện
15Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật50cấu kiện
16Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,410 tấn/km
17Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,410 tấn/km
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,24
19Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật31,04
20Bê tông lót móng cửa, M100 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,77
21Ván khuôn bê tông lót móng cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0482100m²
22Bê tông bản đáy cửa, M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,57
23Ván khuôn bê tông bản đáy cửa cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1793100m²
24Bê tông tường cánh cửa, M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,6
25Ván khuôn bê tông tường cánh cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4384100m²
26Bê tông tường đứng cửa, M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,76
27Ván khuôn bê tông tường đứng cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5386100m²
28Vữa lót M75 mái nghiêngChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,84
29Đá xây M100 mái nghiêngChương V - Yêu cầu kỹ thuật70
30Đổ bù bê tông M250 mặt đường dầy 20cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4
31Cấp phối đá dăm loại 1Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,054100m³
32Bê tông lót móng hố ga, M100 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,59
33Ván khuôn bê tông lót móng hố gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,35100m²
34Bê tông móng hố ga , M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,97
35Ván khuôn BT móng hố gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2277100m²
36Cốt thép móng hố ga dChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3281tấn
37Bê tông thành hố ga , M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,08
38Ván khuôn BT thành hố gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9618100m²
39Cốt thép thành hố ga dChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2083tấn
40Bê tông tấm đan đúc sẵn đậy hố ga, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,03
41Ván khuôn BT tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2502100m²
42Cốt thép tấm đan dChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,067tấn
43Lắp đặt tấm đan nặng 164.5kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
44Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cấu kiện
45Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cấu kiện
46Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,14810 tấn/km
I HẠNG MỤC: CẢNH QUAN
1BT bó vỉa M200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,36
2Ván khuôn đổ BT bó vỉaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5239100m²
3Lắp dựng bó vỉaChương V - Yêu cầu kỹ thuật780cấu kiện
4Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật65,52tấn
5Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật65,52tấn
6Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,5510 tấn/km
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,55210 tấn/km
8Đào đất, đất cấp IV thi công cát đắpChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,12100m³
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,12100m³
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,12100m³/km
11San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,12100m³
12Thi công lớp BT M200 dầy 15cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật366
13Thi công lớp vữa XM M100 dầy 2cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.437
14Lát gạch terzzaro dầy 4cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.437
15Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5100m³
16Lát gạch block dầy 5.5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5.007
J HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,23100m³
2Đào móng băng thủ công đường ống cấp nước nhánh D75, D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật300,8
3Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,94100m³
4Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật493,43
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,21100m³
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,75100m³
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1739100m³
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1739100m³/km
9San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1739100m³
10Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 PE100 PN10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5100m
11Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng dán keo, đường kính 200mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
12Lắp đặt ống nhựa HDPE D160 PE100 PN10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,2461100m
13Cút 45 độ HDPE D160Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
14Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PE100 PN10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4743100m
15Cút 45 độ HDPE D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Cút 90 độ HDPE D110 (trên ống xả cặn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt ống nhựa HDPE D75 PE100 PN10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,5821100m
18Cút 45 độ HDPE D75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
19Cút 90 độ HDPE D75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 PE100 PN10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,5111100m
21Cút 45 độ HDPE D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
22Cút 45 độ HDPE D5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
23Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 PE100 PN10, nối với đường ống nước của các hộ dânChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,65100m
24Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng dán keo, đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Đầu nối bằng bích HDPE D160Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28cái
26Bích chặn kim loại ép phun HDPE D160Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28cái
27Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật29cái
28Đai thép giữ ống 30x1.5x600 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
29Đai thép giữ ống 30x1.5x700 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật60cái
30Bu lông + ốc vít m16x150mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật174cái
31Bệ đỡ tê ống bê tông đá dăm 250#Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,48
32Co chữ thập HDPE D160Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
33Cút 45 độ HDPE D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34cái
34Côn thu HDPE D160x50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
35Tê HDPE D160x160Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17cái
36Mối nối mềm hai đầu bích D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19cái
37Đầu nối bằng bích HDPE D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19cái
38Cút 45 độ HDPE D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
39Côn thu HDPE D160x110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Tê HDPE D160x110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Mối nối mềm hai đầu bích D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
42Đầu nối bằng bích HDPE D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
43Cút 45 độ HDPE D75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
44Côn thu HDPE D160x75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
45Tê HDPE D160x75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
46Mối nối mềm hai đầu bích D75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
47Đầu nối bằng bích HDPE D75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
48Đầu nối bằng bích HDPE D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
49Bích chặn kim loại ép phun HDPE D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
50Mối nối mềm hai đầu bích D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
51Bích chặn kim loại ép phun HDPE D75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
52Đai thép giữ ống 30x1.5x500 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật21cái
53Đầu nối bằng bích HDPE D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
54Bích chặn kim loại ép phun HDPE D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
55Mối nối mềm hai đầu bích D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
56Côn thu HDPE D75x50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
57Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐKD75x25, đầu chờ cấp nước vào các hộ dânChương V - Yêu cầu kỹ thuật143cái
58Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐKD50x25, đầu chờ cấp nước vào các hộ dânChương V - Yêu cầu kỹ thuật370cái
59Nối ren ngoài D25x25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật513cái
60Nút bịt HDPE D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật513cái
61Bích chặn kim loại ép phun HDPE D225Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
62Đầu nối bằng bích hàn HDPE D225Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
63Côn thu thép D225x200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
64Mặt bích đen D225 dày 8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
65Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m dày 8mm, DN219Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
66Bu lông + Ốc vít 8x22Chương V - Yêu cầu kỹ thuật128cái
67Bê tông lót dày 10cm, M100 đá 1x2cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,6
68Bê tông đá 1x2 M250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16
69Ván khuôn bê tông lótChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1867100m²
70Ván khuôn bê tông mố đỡChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,64100m²
71Bích chặn kim loại ép phun HDPE D180Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
72Đầu nối bằng bích hàn HDPE D180Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
73Côn thu thép D180x160Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
74Mặt bích đen D180 dày 8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật28cái
75Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m dày 8mm, DN180Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4100m
76Bu lông + Ốc vít 8x22Chương V - Yêu cầu kỹ thuật224cái
77Bê tông lót dày 10cm, M100 đá 1x2cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật61,6
78Bê tông đá 1x2 M250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56
79Ván khuôn bê tông lótChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6533100m²
80Ván khuôn bê tông mố đỡChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,24100m²
81Bích chặn kim loại ép phun HDPE D125Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
82Đầu nối bằng bích hàn HDPE D125Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
83Côn thu thép D125x110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
84Mặt bích đen D125 dày 8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
85Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m dày 8mm, DN125Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2100m
86Bu lông + Ốc vít 8x22Chương V - Yêu cầu kỹ thuật192cái
87Bê tông lót dày 10cm, M100 đá 1x2cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật52,8
88Bê tông đá 1x2 M250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48
89Ván khuôn bê tông lótChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,56100m²
90Ván khuôn bê tông mố đỡChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,92100m²
91Bích chặn kim loại ép phun HDPE D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
92Đầu nối bằng bích hàn HDPE D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
93Côn thu thép D90x75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
94Mặt bích đen D90 dày 8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
95Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1100m
96Bu lông + Ốc vít 8x22Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120cái
97Bê tông lót dày 10cm, M100 đá 1x2cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật44
98Bê tông đá 1x2 M250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40
99Ván khuôn bê tông lótChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4667100m²
100Ván khuôn bê tông mố đỡChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6100m²
101Bích chặn kim loại ép phun HDPE D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
102Đầu nối bằng bích hàn HDPE D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
103Côn thu thép D90x75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
104Mặt bích đen D90 dày 8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
105Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1100m
106Bu lông + Ốc vít 8x22Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120cái
107Bê tông lót dày 10cm, M100 đá 1x2cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật43
108Bê tông đá 1x2 M250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40
109Ván khuôn bê tông lótChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4667100m²
110Ván khuôn bê tông mố đỡChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6100m²
111Đầu nối bằng bích HDPE D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
112Bích chặn kim loại ép phun HDPE D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
113Lắp đặt mối nối mềm 2 đầu bích, ĐK mối nối d=100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
114Van xả cặn, van cổng ty chìm hai đầu bích D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
115Nắp hộp van tròn D200x150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
116Đai thép giữ ống 30x1.5x600mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
117Bu lông + ốc vít M16x150mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật48cái
118Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 140mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,015100m
119Bê tông lót dày 5cm, M100 đá 1x2cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,13
120Bê tông đá 1x2 M250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,11
121Ván khuôn bê tông lótChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0022100m²
122Ván khuôn bê tông mố đỡChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0121100m²
123Đai khởi thủy HDPE D75x50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
124Van xả khí, van cổng ty chìm hai đầu bích D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
125Nắp hộp van tròn D200x150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
126Đai thép giữ ống 30x1.5x300mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
127Bu lông + ốc vít M16x150mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
128Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 140mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
129Bê tông lót dày 5cm, M100 đá 1x2cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,13
130Bê tông đá 1x2 M250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,11
131Ván khuôn bê tông lótChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0022100m²
132Ván khuôn bê tông mố đỡChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0121100m²
133Đầu nối bằng bích HDPE D160Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
134Bích chặn kim loại ép phun HDPE D160Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
135Van cổng ty chìm hai đầu bích D160Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
136Nắp hộp van tròn D200x150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
137Đai thép giữ ống 30x1.5x600mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
138Bu lông + ốc vít M16x150mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
139Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 140mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
140Bê tông lót dày 5cm, M100 đá 1x2cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2
141Bê tông đá 1x2 M250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,17
142Ván khuôn bê tông mố đỡChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0242100m²
143Đầu nối bằng bích HDPE D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
144Bích chặn kim loại ép phun HDPE D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
145Van cổng ty chìm hai đầu bích D160Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
146Nắp hộp van tròn D200x150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
147Đai thép giữ ống 30x1.5x600mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
148Bu lông + ốc vít M16x150mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
149Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 140mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
150Bê tông lót dày 5cm, M100 đá 1x2cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,31
151Bê tông mố đỡ đá 1x2 M250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25
152Ván khuôn bê tông lótChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0067100m²
153Ván khuôn bê tông mố đỡChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0363100m²
154Đầu nối bằng bích HDPE D75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
155Bích chặn kim loại ép phun HDPE D75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
156Van cổng ty chìm hai đầu bích D75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
157'Nắp hộp van tròn D200x150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
158Đai thép giữ ống 30x1.5x600mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
159Bu lông + ốc vít M16x150mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật40cái
160Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 140mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
161Bê tông lót dày 5cm, M100 đá 1x2cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,09
162Bê tông mố đỡ đá 1x2 M250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,42
163Ván khuôn bê tông lótChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0112100m²
164Ván khuôn bê tông mố đỡChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0605100m²
165Nối ren ngoài HDPE D50x50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
166Đầu nối bằng bích HDPE D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
167Bích chặn kim loại ép phun HDPE D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
168Van cổng ty chìm hai đầu bích D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
169Nắp hộp van tròn D200x150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80cái
170Đai thép giữ ống 30x1.5x600mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật160cái
171Bu lông + ốc vít M16x150mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
172Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 140mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0034100m
173Bê tông lót dày 5cm, M100 đá 1x2cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12
174Bê tông đá 1x2 M250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,72
175Ván khuôn bê tông lótChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01100m²
176Ván khuôn bê tông mố đỡChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m²
177Đầu nối bằng bích HDPE D200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
178Bích chặn kim loại ép phun HDPE D200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
179Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
180Van cổng ty nổi hai đầu bích D200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
181Bầu lọc cặn hai đầu bích D200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
182Van đồng hồ đo lưu lượng hai đầu bích D200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
183Đồng hồ tổng đo lưu lượng D200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
184Ống chống chảy rối BB D200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
185Bu lông + ốc vít M16x150mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật32cái
186Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 140mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
187Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1082100m³
188Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,042100m³
189Bê tông lót đáy hố ga dày 10cm, M100 đá 1x2cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,42
190Ván khuôn bê tông lótChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0084100m²
191Bê tông đáy hố van đồng hồ tổng, M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,33
192Ván khuôn bản đáy hố van đồng hồ tổngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0416100m²
193Cốt thép đáy hố van đồng hồ tổngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1048tấn
194Tường gạch xây VXM M75 ( gạch đặc bê tông không nung )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,59
195Bê tông tấm nắp, M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25
196Ván khuôn tấm nắp hố gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,021100m²
197Cốt thép tấm nắp hố gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0368tấn
198Lắp đặt tấm đan hố gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cấu kiện
199Bê tông lót móng, M100 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6
200Ván khuôn bê tông lót móng cửa raChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m²
201BTCT mố néo ống, M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,58
202Ván khuôn mố néo ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m²
203Sản xuất thép giàn đỡ ống qua kênh (thép mạ kẽm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,3015tấn
204Lắp dựng thép giàn đỡ ống qua kênh (thép mạ kẽm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,3015tấn
205Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,21 đoạn ống
206Chí phí đấu nối và thử áp lực nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
K HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC PCCC
1Tê 75x75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Tê 110x110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Tê 200x160Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Côn thu D110x75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Côn thu D160x110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt Ống nối HDPE D110 PE100 PN10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
7Đầu nối bằng bích D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
8Bích chặn kim loại ép phun HDPE D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
9Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
10Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng dán keo, đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
11Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
12Trụ cứu hỏa D100 2 cửa lấy nước ra D65Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Van cổng ty chìm hai đầu bích D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
14Nắp hộp van tròn D200x150 (bảo vệ ti van)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
15'Đai thép giữ ống 30x1.5x600mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
16Bu lông + ốc vít M16x150mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật40cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
18Bê tông lót dày 5cm, M100 đá 1x2cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0863
19Bê tông đá 1x2 M250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4237
20Ván khuôn bê tông lótChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0112100m²
21Ván khuôn bê tông mố đỡChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0605100m²
L HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,21100m³
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật38,08100m³
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV (1km đầu tiên)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,09100m³
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV (3km còn lại)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,09100m³/km
5San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,09100m³
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40,88100m³
7Bê tông lót đáy hố ga dày 10cm, M100 đá 1x2cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật117,08
8Ván khuôn bê tông lótChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,57100m²
9Bê tông hố ga các loại, M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật264,07
10Ván khuôn hố gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,34100m²
11Cốt thép đáy hố ga, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,34tấn
12Cốt thép đay hố ga, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,38tấn
13Tường hố ga bằng gạch xây VXM M75 ( gạch đặc bê tông không nung )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật938,26
14Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.752,51
15Bê tông tấm nắp hố ga, M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,37
16Ván khuôn tấm nắp hố gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,32100m²
17Cốt thép nắp hố gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,32tấn
18Lắp đặt tấm đan hố gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật356cấu kiện
19Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật356cấu kiện
20Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật356cấu kiện
21Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,6410 tấn/km
22Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,6410 tấn/km
23Khung ghi gang thoát nước KT 530x960x70mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật178cái
24Song gang thu nước KT 855x430x70mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật178bộ
25Nắp gang thu nước KT 850x850x75mm, D650 (bố trí trong hố ga tại các nút giao)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật159bộ
26Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,7100m³
27Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,99100m³
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV (1km đầu tiên)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,65100m³
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV (3km còn lại)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,65100m³/km
30San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,65100m³
31Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,18100m³
32Đá dăm lót đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,98
33Bê tông móng cống mác 250, đá 1x2cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật46,64
34Ván khuôn cống móng cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,62100m²
35Cốt thép móng cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,29tấn
36Bê tông ống cống mác 300, đá 1x2 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật90,43
37Ván khuôn ống cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,27100m²
38Cốt thép ống cống dChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,48tấn
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤1000mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1611 đoạn ống
40Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật161cấu kiện
41Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật161cấu kiện
42Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,6110 tấn/km
43Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,6110 tấn/km
44Gioăng cao su kín khe D750Chương V - Yêu cầu kỹ thuật460,04m
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật632cấu kiện
46Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật632cấu kiện
47Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật632cấu kiện
48Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,6310 tấn/km
49Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,6310 tấn/km
50Bê tông mối nối M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,23
51Ván khuôn bê tông mối nốiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,28100m²
52Vữa M100 bù mối nối cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,09m3
53Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật99,12100m³
54Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật60,42100m³
55Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật143100m³
56Đá dăm lót 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật188,86
57Bê tông móng cống mác 250, đá 1x2cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật303,1
58Ván khuôn cống móng cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,66100m²
59Cốt thép móng cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,05tấn
60Bê tông ống cống mác 300, đá 1x2 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật643,87
61Ván khuôn ống cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật58,77100m²
62Cốt thép ống cống dChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,44tấn
63Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.3931 đoạn ống
64Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.393cấu kiện
65Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.393cấu kiện
66Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật160,9710 tấn/km
67Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật160,9710 tấn/km
68Gioăng cao su kín khe D750Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.324,26m
69Lắp đặt gối đỡ ống cống (P=140kg/cái)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5.504cấu kiện
70Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật5.504cấu kiện
71Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật5.504cấu kiện
72Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật77,0610 tấn/km
73Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật77,0610 tấn/km
74Bê tông mối nối M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55,61
75Ván khuôn bê tông mối nốiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,44100m²
76VXM M100 bịt mối nối ống cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,64m3
77Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,78100m³
78Đào móng ống cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,18100m³
79Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,61100m³
80Đá dăm lót đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,41
81Bê tông móng cống mác 250, đá 1x2cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật53,53
82Ván khuôn cống móng cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,38100m²
83Cốt thép móng cống10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3tấn
84Bê tông ống cống mác 300, đá 1x2 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật115,92
85Ván khuôn ống cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,27100m²
86Cốt thép ống cống dChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,25tấn
87Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤1000mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1041 đoạn ống
88Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật104cấu kiện
89Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật104cấu kiện
90Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,9810 tấn/km
91Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,9810 tấn/km
92Gioăng cao su kín khe D750Chương V - Yêu cầu kỹ thuật404,93m3
93Lắp đặt gối đỡ ống cống (P=300kg/cái)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật412cấu kiện
94Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật412cấu kiện
95Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật412cấu kiện
96Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,3610 tấn/km
97Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,3610 tấn/km
98Bê tông mối nối M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,72
99Ván khuôn bê tông mối nốiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18100m²
100VXM M100 bịt mối nối ống cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08m3
101Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,27100m³
102Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,78100m³
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,41100m³
104Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,41100m³/km
105San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,41100m³
106Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,45100m³
107Đá dăm lót 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,06
108Bê tông móng cống mác 250, đá 1x2cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,42
109Ván khuôn cống móng cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m²
110Cốt thép móng cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,42tấn
111Bê tông ống cống mác 300, đá 1x2 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,9
112Ván khuôn ống cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1100m²
113Cốt thép ống cống dChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,61tấn
114Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤1250mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật121 đoạn ống
115Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
116Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
117Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9810 tấn/km
118Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9810 tấn/km
119Gioăng cao su kín khe D750Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,14m
120Lắp đặt gối đỡ ống cống (P=300kg/cái)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48cấu kiện
121Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật48cấu kiện
122Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật48cấu kiện
123Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4410 tấn/km
124Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4410 tấn/km
125Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu khác đá 1x2, vữa bê tông XM PCB30 mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,57
126Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m²
127VXM M100 bịt mối nối ống cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01m3
128Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,77100m³
129Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,69100m³
130Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,18100m³
131Bê tông rãnh mác 250, đá 1x2cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật173,43
132Ván khuôn rãnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,77100m²
133Bê tông tấm đan, M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,2
134Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Yêu cầu kỹ thuật1100m²
135Cốt thép tấm đan, dChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,75tấn
136Lắp đặt tấm đan rãnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.375,59cấu kiện
137Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.375,59cấu kiện
138Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.375,59cấu kiện
139Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,810 tấn/km
140Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,810 tấn/km
141Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,81100m³
142Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1100m³
143Cát đắp đầm chặt đệm móng ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật38,17
144Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,33100m³
145Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mm, chiều dày 4,2mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,94100m
146Nút bịt ống HDPE D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật347bộ
147Cút nhựa HDPE 90 độ D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật347bộ
148Gioăng cao su D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật347bộ
149Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,17100m³
150Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,11100m³
151Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,23100m³
152Bê tông lót đáy rãnh mác 150, đá 4x6cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,09
153Bê tông rãnh đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,85
154Ván khuôn rãnh đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7100m²
155Cốt thép rãnh đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,64tấn
156Bê tông tấm đan, M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,58
157Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m²
158Cốt thép tấm đan, dChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,22tấn
159Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật103cấu kiện
160Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật103cấu kiện
161Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật103cấu kiện
162Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6410 tấn/km
163Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6410 tấn/km
164Bê tông lót móng cửa vào, M100 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,78
165Ván khuôn bê tông lót móng cửa raChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,11100m²
166BTCT móng cửa ra, M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,97
167Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,62100m²
168Cốt thép móng 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,99tấn
169BTCT tường cánh cửa ra, M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,68
170Ván khuôn tường cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,92100m²
171Cốt thép tường 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,85tấn
172BTCT tường đầu cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,06
173Ván khuôn tường đầu cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,81100m²
174Cốt thép tường dChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06tấn
175Cốt thép tường 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,77tấn
M HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,87100m³
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,28100m³
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,7692100m³
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,7692100m³/km
5San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,7692100m³
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,04100m³
7Bê tông lót đáy hố ga dày 10cm, M100 đá 1x2cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật44,57
8Ván khuôn bê tông lótChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0909100m²
9Bê tông hố ga các loại, M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật143,62
10Ván khuôn hố gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,0623100m²
11Cốt thép đáy hố ga, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1952tấn
12Cốt thép đáy hố ga, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,684tấn
13Tường hố ga bằng gạch xây VXM M75 ( gạch đặc bê tông không nung )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật543,06
14Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.776,72
15BTCT M250 giằng tường hố ga, KT(0.2x0.22m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,95
16Cốt thép giằng tường hố ga, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,61tấn
17Bê tông tấm nắp hố ga, M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,33
18Ván khuôn tấm nắp hố gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9573100m²
19Cốt thép nắp hố ga, 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3667tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật334cấu kiện
21Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật334cấu kiện
22Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật334cấu kiện
23Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,582210 tấn/km
24Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,1097100m³
25Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,3341100m³
26Đắp cát móng đường ống, bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,9073
27Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,0528100m³
28Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7411100m
29Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2417100m³
30Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3666100m³
31Đắp cát móng đường ống, bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,9375
32Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4701100m³
33Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,155100m
34Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật44,8927100m³
35Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật27,367100m³
36Đắp cát móng đường ống, bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật192,428
37Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật69,5802100m³
38Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,8721100m
39Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3131100m³
40Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1909100m³
41Đắp cát móng đường ống, bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,6
42Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4032100m³
43Chiều dài ống HDPE 2 vách D160 loại SN4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2100m
44Tê ống HDPE D160x110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật139bộ
45Nút bịt ống HDPE D160Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40bộ
46Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,1626100m³
47Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,3664100m³
48Cát đắp đầm chặt đệm móng ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật150,975
49Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,2232100m³
50Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật27,45100m
51Nút bịt ống PVC D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật512bộ
52Cút nhựa PVC 90 độ D160Chương V - Yêu cầu kỹ thuật512cái
53T ống nhựa PVC D160Chương V - Yêu cầu kỹ thuật512cái
54Gioăng cao su D160Chương V - Yêu cầu kỹ thuật512bộ
55Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,67100m
56Nút bịt ống PVC D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật511bộ
57Côn thu PVC D160x110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật511cái
58Gioăng cao su D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật511bộ
59Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1199100m³
60Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9019100m³
61Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,3554100m³
62Đá dăm lót đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,9976
63Bê tông móng cống mác 250, đá 1x2cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,3296
64Ván khuôn cống móng cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5141100m²
65Cốt thép móng cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5598tấn
66Bê tông ống cống mác 300, đá 1x2 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật30,2068
67Ván khuôn ống cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0491100m²
68Cốt thép ống cống dChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5103tấn
69Lắp đặt ống cống thoát nước, L=2.5mChương V - Yêu cầu kỹ thuật971 đoạn ống
70Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật97cấu kiện
71Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật97cấu kiện
72Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,551710 tấn/km
73Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,551710 tấn/km
74Gioăng cao suChương V - Yêu cầu kỹ thuật97m
75Lắp đặt gối đỡ ống cống (P=62,5kg/cái)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật388cấu kiện
76Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật388cấu kiện
77Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật388cấu kiện
78Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4310 tấn/km
79Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4310 tấn/km
80Bê tông mối nối M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,32
81Ván khuôn bê tông mối nốiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,11100m²
82VXM M100 bịt mối nối ống cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03m3
83Rọ chắn rác inox 304 D300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
84Bê tông lót móng, M100 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6
85Ván khuôn bê tông lót móng cửa raChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m²
86BTCT mố néo ống, M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,58
87Ván khuôn mố néo ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m²
88Sản xuất thép giàn đỡ ống qua kênh (thép mạ kẽm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,3tấn
89Lắp dựng thép giàn đỡ ống qua kênh (thép mạ kẽm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,3tấn
90Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,21 đoạn ống
91Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2cấu kiện
92Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2cấu kiện
93Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,47100m³
94Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,49100m³
95Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4022100m³
96Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4100m³/km
97San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4100m³
98Bê tông lót đáy hố ga dày 10cm, M100 đá 1x2cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,32
99Ván khuôn bê tông lótChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07100m²
100BTCT M250 đá 1x2, đáy móng bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,19
101BTCT M250 đá 1x2, tường bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật53,02
102BTCT M250 đá 1x2, trần bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,66
103BTCT M250 đá 1x2, dầm trần bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6
104Ván khuôn BTCT M250 đá 1x2, đáy móng bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,14100m²
105Ván khuôn BTCT M250 đá 1x2, tường bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,72100m²
106Ván khuôn BTCT M250 đá 1x2, trần bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m²
107Ván khuôn BTCT M250 đá 1x2, dầm trần bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07100m²
108Tường ngăn bể bằng gạch xây VXM M75 ( gạch đặc bê tông không nung )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,47
109Láng đáy bể VXM M75 dày 3cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật56,01
110Trát vữa XM thành bể, dày 1,5cm, VXM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật493,23
111Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Chương V - Yêu cầu kỹ thuật365,84
112Cốt thép hố ga, 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,22tấn
113Bê tông tấm nắp bể, M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,04
114Ván khuôn tấm nắp bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m²
115Cốt thép tấm nắp bể, 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,79tấn
116Lắp đặt tấm đan hố gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật26cấu kiện
117Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6tấn
118Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6tấn
119Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2610 tấn/km
120Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2610 tấn/km
121Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,84100m
122Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
123Thép hộp mạ kẽm 50x50x1,6mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật51,05kg
124Thép V200x200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật553,16kg
125Máng thu nước KT 0,2x0,3m, bằng thép tấm inox dày 1,5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật169,56kg
126Đai thép giữ ống 30x1.5x600mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật96cái
127Bu lông + ốc vít M16x150mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật192cái
128Máy bơm nước thải lắp chìm Q= 5 m3/h, H=10-12mChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
129Máy thổi khí cạn Q=180-250 m3/h, H=8-12mChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
130Bơm bùn Q=5m3/h, H=10-12mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
131Bơm định lượng hóa chất Q=5 l/ph, p=3 barChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
132Tấm Lamell PVC, KT 2,0x0,87x0,5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8tấm
133Vật liệu đệm vi sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật14m3
134Song chắn rác KT 300x500Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24bộ
135Bộ đĩa phân phối khí 7inchChương V - Yêu cầu kỹ thuật24bộ
136Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật12
137Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07100m³
138Bê tông lót đáy dầm móng nhà, dày 10cm, M100 đá 1x2cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,32
139Ván khuôn bê tông lótChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07100m²
140BTCT M250 đá 1x2, nhà kỹ thuậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,83
141Ván khuôn BTCT nhà kỹ thuậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,13100m²
142Tường gạch xây VXM M75 ( gạch đặc bê tông không nunChương V - Yêu cầu kỹ thuật43,28
143Cốt thép khu nhà kỹ thuật, 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,89tấn
144Lát nền nhà sàn gạch ceramic KT 400x400mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,42
145Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật112,16
146Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật112,16
147Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25tấn
148Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,19100m²
149Gia công cổng sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8tấn
150Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,72
151BT M200 sân khu xử lýChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,46
152Đá xây vữa M50, xây móng trụ cổng chính, KT 0.4x0.4x0.6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,44
153Gạch xây VXM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,27
154Trát tường rào bao quanh khu xử lý VXM75 dày 1,5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật311,37
155Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 1 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật311,37
156Bê tông lót móng, M100 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,13
157Ván khuôn bê tông lót móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01100m²
158BTCT móng giàn đỡ, M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9
159Ván khuôn móng giàn đỡChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,09100m²
160Gia công hệ khung dànChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,43tấn
161Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,43tấn
162Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bể
163Van khóa D75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
164Van khóa D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
165Tê PVC D75x50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
166Cút PVC 90 độ D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
167Cút PVC 90 độ D75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
168Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
169Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,42100m
170Ống HDPE D50 PN6 (dẫn nước vào bồn chứa)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
171Cút HDPE 90 độ D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
172Cáp Cu/PVC (4x2.5mm2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56m
173Cáp Cu/PVC (4x4mm2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
174Cáp Cu/PVC (4x6mm2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26m
175Cáp Cu/PVC (4x8mm2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18m
176Cáp Cu/PVC (4x10mm2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14m
177Dây dẫn điện 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật153m
178Aptomat 1pha, công tắc hỗn hợp, đèn compactChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
179Tủ điện tống (800x1200x400)mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
180Tủ điện bơm chìm nước thải (600x1000x400)mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
181Tủ điện bơm nén khí (600x1000x400)mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
182Tủ điện bơm bùn (600x1000x400)mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
183Tủ điện bơm chìm nước thải (600x1000x400)mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
184Tủ điện bơm cụm hóa chất (600x500x300)mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
185Bộ rơle+sensor báo đầy vơi cho máy bơm nước thảiChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
186Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,26100m
N HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN SINH HOẠT VÀ CHIẾU SÁNG - ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Bê tông lót móng cột M100 đá 2x4 (Móng cột MT2-18)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,88m3
2Bê tông móng cột M200 đá 2x4 (Móng cột MT2-18)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,49m3
3Bê tông chèn móng cột M200 đá 1x2 (Móng cột MT2-18)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,62m3
4Sắt f8, 10 (Móng cột MT2-18)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật64,71kg
5Sắt f16 (Móng cột MT2-18)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật68,2kg
6Dây thép buộc f1 (Móng cột MT2-18)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1kg
7Ván khuôn gỗ (Móng cột MT2-18)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,72m2
8Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu >1m, đất cấp III (Móng cột MT2-18)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật82,18m2
9Lấp đất bằng đầm cóc K = 0,85 (Móng cột MT2-18)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72,34m3
10Đổ bê tông lót móng M100 bằng máy kết hợp thủ công (Móng cột MT2-18)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,88m3
11Đổ bê tông móng M150 bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,49m3
12Gia công cốt thép f8,10 (Móng cột MT2-18)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật64,71kg
13Gia công cốt thép f12 (Móng cột MT2-18)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật68,2kg
14Bốc dỡ, VC bê tông lót M100 - BQ100 m (Móng cột MT2-18)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,88m3
15Bốc dỡ, VC bê tông móng M200 - BQ100 m (Móng cột MT2-18)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,49m3
16Bốc dỡ, VC bê tông chèn M200 - BQ100 m (Móng cột MT2-18)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,62m3
17Đào đất móng cột, đất cấp III, sâu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2m3
18Lấp đất bằng đầm cóc K = 0,85 (Tiếp địa cột CD RC2 (phần xây dựng))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2m3
19Cột PC.I-18-190-13 (Cột PC.I-18-190-13)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cột
20Nối mặt bích (Cột PC.I-18-190-13)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2VT
21Lắp dựng cột LT18m thủ công (Cột PC.I-18-190-13)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cột
22Bốc dỡ cột bê tông (Cột PC.I-18-190-13)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,3tấn
23Vận chuyển cột BQ-100m (Cột PC.I-18-190-13)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,3tấn
24Xà thép mạ kẽm nhúng nóng (Giằng cột GC3-18)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57,13kg
25Bu lông+êcu mạ kẽm nhúng nóng (Giằng cột GC3-18)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,04kg
26Lắp xà đỡ trên cột lt đã dựng (Giằng cột GC3-18)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
27Bốc dỡ xà (Giằng cột GC3-18)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0622tấn
28Vận chuyển xà BQ-100 m (Giằng cột GC3-18)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0622tấn
29Xà thép mạ kẽm nhúng nóng (Xà X2-6 Đ(ĐDMB))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80,4kg
30Bu lông+êcu mạ kẽm nhúng nóng (Xà X2-6 Đ(ĐDMB))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,84kg
31Lắp xà đúp trên cột lt đã dựng (Xà X2-6 Đ(ĐDMB))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
32Bốc dỡ xà (Xà X2-6 Đ(ĐDMB))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0882tấn
33Vận chuyển xà BQ-100 m (Xà X2-6 Đ(ĐDMB))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0882tấn
34Xà thép mạ kẽm nhúng nóng (Xà XTG-3Đ (T1))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80,4kg
35Bu lông+êcu mạ kẽm nhúng nóng (Xà XTG-3Đ (T1))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,84kg
36Lắp xà đúp trên cột lt đã dựng (Xà XTG-3Đ (T1))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
37Bốc dỡ xà (Xà XTG-3Đ (T1))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0882tấn
38Vận chuyển xà BQ-100 m (Xà XTG-3Đ (T1))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0882tấn
39Xà thép mạ kẽm nhúng nóng (Giá bắt xà đỡ CDPT)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47kg
40Bu lông+êcu mạ kẽm nhúng nóng (Giá bắt xà đỡ CDPT)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,12kg
41Lắp giá đỡ xà trên cột đã dựng (Giá bắt xà đỡ CDPT)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0541tấn
42Bốc dỡ xà (Giá bắt xà đỡ CDPT)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0541tấn
43Vận chuyển xà BQ-100 m (Giá bắt xà đỡ CDPT)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0541tấn
44Xà thép mạ kẽm nhúng nóng (Xà XTG-3Đ (T2))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,59kg
45Bu lông+êcu mạ kẽm nhúng nóng (Xà XTG-3Đ (T2))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,6kg
46Lắp xà trên cột đã dựng (Xà XTG-3Đ (T2))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0512tấn
47Bốc dỡ xà (Xà XTG-3Đ (T2))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0512tấn
48Vận chuyển xà BQ-100 m (Xà XTG-3Đ (T2))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0512tấn
49Xà thép mạ kẽm nhúng nóng (Giá bắt xà đỡ CSV + CN)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,78kg
50Bu lông+êcu mạ kẽm nhúng nóng (Giá bắt xà đỡ CSV + CN)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4kg
51Lắp giá đỡ trên cột đã dựng (Giá bắt xà đỡ CSV + CN)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0368tấn
52Bốc dỡ xà (Giá bắt xà đỡ CSV + CN)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0368tấn
53Vận chuyển xà BQ-100 m (Giá bắt xà đỡ CSV + CN)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0368tấn
54Xà thép mạ kẽm nhúng nóng (Xà đỡ CSV )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,72kg
55Bu lông+êcu mạ kẽm nhúng nóng (Xà đỡ CSV )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,32kg
56Lắp xà trên cột đã dựng (Xà đỡ CSV )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
57Bốc dỡ xà (Xà đỡ CSV )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
58Vận chuyển xà BQ-100 m (Xà đỡ CSV )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
59Xà thép mạ kẽm nhúng nóng (Xà đỡ CN + tay giữ cáp )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,17kg
60Bu lông+êcu mạ kẽm nhúng nóng (Xà đỡ CN + tay giữ cáp )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8kg
61Lắp xà trên cột đã dựng (Xà đỡ CN + tay giữ cáp )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,009tấn
62Nhôm bắt cáp (Xà đỡ CN + tay giữ cáp )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
63Bốc dỡ xà (Xà đỡ CN + tay giữ cáp )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,009tấn
64Vận chuyển xà BQ-100 m (Xà đỡ CN + tay giữ cáp )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,009tấn
65Xà thép mạ kẽm nhúng nóng (Xà đỡ ghế)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,81kg
66Bu lông+êcu mạ kẽm nhúng nóng (Xà đỡ ghế)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,96kg
67Lắp xà trên cột đã dựng (Xà đỡ ghế)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0568tấn
68Bốc dỡ xà (Xà đỡ ghế)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0568tấn
69Vận chuyển xà BQ-100 m (Xà đỡ ghế)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0568tấn
70Xà thép mạ kẽm nhúng nóng (Ghế thao tác)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật49,03kg
71Bu lông+êcu mạ kẽm nhúng nóng (Ghế thao tác)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,08kg
72Lắp ghế cách điện trên cột đã dựng (Ghế thao tác)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0511tấn
73Bốc dỡ xà (Ghế thao tác)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0511tấn
74Vận chuyển xà BQ-100 m (Ghế thao tác)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0511tấn
75Xà thép mạ kẽm nhúng nóng (Thang trèo 2,4m (2 thang/bộ))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54,39kg
76Bu lông+êcu mạ kẽm nhúng nóng (Thang trèo 2,4m (2 thang/bộ))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,56kg
77Lắp thang trèo trên cột đã dựng (Thang trèo 2,4m (2 thang/bộ))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,059tấn
78Bốc dỡ xà (Thang trèo 2,4m (2 thang/bộ))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,059tấn
79Vận chuyển xà BQ-100 m (Thang trèo 2,4m (2 thang/bộ))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,059tấn
80Xà thép mạ kẽm nhúng nóng (Tiếp địa cột CD RC2 (phần lắp đặt))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,64kg
81Bu lông+êcu mạ kẽm nhúng nóng (Tiếp địa cột CD RC2 (phần lắp đặt))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,26kg
82ống nhựa PVC class3 f21 (Tiếp địa cột CD RC2 (phần lắp đặt))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2m
83Đóng cọc tiếp địa (Tiếp địa cột CD RC2 (phần lắp đặt))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cọc
84Lắp đặt dây tiếp địa f12 trên cột (Tiếp địa cột CD RC2 (phần lắp đặt))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,88kg
85Lắp đặt dây tiếp địa f10 trên cột (Tiếp địa cột CD RC2 (phần lắp đặt))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,3kg
86Bốc dỡ tiếp địa (Tiếp địa cột CD RC2 (phần lắp đặt))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0439tấn
87Vận chuyển tđ BQ-100 m (Tiếp địa cột CD RC2 (phần lắp đặt))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0439tấn
88Sứ đứng 24kV + tyChương V - Yêu cầu kỹ thuật16Quả
89Bốc dỡ sứChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08Tấn
90Vận chuyển sứ BQ-100mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08Tấn
91Dây nhôm lõi thép AC70/11Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45mét
92Dây đông mềm Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 làm tiếp địa (CSV và vỏ cáp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40mét
93Đầu cốt đồng nhôm AM70Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15Cái
94Đầu cốt đồng nhôm AM35Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8Cái
95Kẹp quai + hotlineChương V - Yêu cầu kỹ thuật3Cái
96Đai thép + khóa đaiChương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
97Khóa tay thao tác cầu daoChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
98Biển tên cầu daoChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
99Biển cáo thịChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
100Biển cáo ngầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
101Biển báo thứ tự phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật3Cái
102Chi phí vận chuyển đường dài(tạm tính)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1T.bộ
103Phá dỡ đường bê tông hiện trạng (Hào cáp ngầm 22kV đi dưới đường bê tông hiện có)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,52m3
104Hoàn trả dường bê tông M200 đá 2x4 (Hào cáp ngầm 22kV đi dưới đường bê tông hiện có)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,52m3
105Cắt đường bê tông (Hào cáp ngầm 22kV đi dưới đường bê tông hiện có)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật494m
106Đào đất hào cáp ngầm rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật187,72m3
107Cát đen đầm chặt K=0,9 (Hào cáp ngầm 22kV đi dưới đường bê tông hiện có)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40,755m3
108Lấp đất bằng đầm cóc K = 0,85 (Hào cáp ngầm 22kV đi dưới đường bê tông hiện có)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật107,445m3
109Lưới báo hiệu cáp rộng 50cm (Hào cáp ngầm 22kV đi dưới đường bê tông hiện có)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật247m
110Rải ni lông lưới báo hiệu cáp (Hào cáp ngầm 22kV đi dưới đường bê tông hiện có)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật123,5m2
111Gạch chỉ (Hào cáp ngầm 22kV đi dưới đường bê tông hiện có)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật741tấm
112Vận chuyển đất thừa đổ đi (Hào cáp ngầm 22kV đi dưới đường bê tông hiện có)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80,275m3
113Đào đất hào cáp ngầm rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật341,28m3
114Cát đen đầm chặt K=0,9 (Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè loại 1 cáp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật107,44m3
115Lấp đất bằng đầm cóc K = 0,85 (Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè loại 1 cáp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật233,84m3
116Lưới báo hiệu cáp rộng 50cm (Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè loại 1 cáp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật632m
117Rải ni lông lưới báo hiệu cáp (Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè loại 1 cáp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật316m2
118Gạch chỉ (Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè loại 1 cáp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5.688viên
119Vận chuyển đất thừa đổ đi (Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè loại 1 cáp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật107,44m3
120Đào đất hào cáp ngầm rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,2m3
121Cát đen đầm chặt K=0,9 (Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè loại 2 cáp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,4m3
122Lấp đất bằng đầm cóc K = 0,85 (Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè loại 2 cáp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,8m3
123Lưới báo hiệu cáp rộng 50cm (Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè loại 2 cáp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80m
124Rải ni lông lưới báo hiệu cáp (Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè loại 2 cáp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m2
125Gạch chỉ (Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè loại 2 cáp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật720viên
126Vận chuyển đất thừa đổ đi (Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè loại 2 cáp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,4m3
127Đào đất hào cáp ngầm rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,72m3
128Cát đen đầm chặt K=0,9 (Hào cáp ngầm đi đường loại 1 cáp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,16m3
129Lấp đất bằng đầm cóc K = 0,85 (Hào cáp ngầm đi đường loại 1 cáp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,56m3
130Lưới báo hiệu cáp rộng 50cm (Hào cáp ngầm đi đường loại 1 cáp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51m
131Rải ni lông lưới báo hiệu cáp (Hào cáp ngầm đi đường loại 1 cáp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,5m2
132Gạch chỉ (Hào cáp ngầm đi đường loại 1 cáp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật459viên
133Vận chuyển đất thừa đổ đi (Hào cáp ngầm đi đường loại 1 cáp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,16m3
134Đào đất hào cáp cấp III có mở mái tả luy (Hố ga kéo cáp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật79,308m3
135Lấp đất bằng đầm cóc K = 0,85 (Hố ga kéo cáp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,18m3
136Lấp cát bổ sung hố ga (Hố ga kéo cáp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,48m3
137Sắt f 6,8 (Hố ga kéo cáp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,56kg
138Ống nhựa xoắn F195/150 (Hố ga kéo cáp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,4m
139Dây thép buộc f1 (Hố ga kéo cáp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2kg
140Đổ bê tông tấm đan M200 đá 1x2 (Hố ga kéo cáp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,648m3
141Ván khuôn gỗ (Hố ga kéo cáp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật70,8m2
142Đổ bê tông lót móng M100 bằng máy kết hợp thủ công (Hố ga kéo cáp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,76m3
143Đổ bê tông thành hố ga M200 bằng máy kết hợp thủ công (Hố ga kéo cáp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,452m3
144Gia công cốt thép f6,8 (Hố ga kéo cáp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,56kg
145Bốc dỡ, VC bê tông M200 - BQ100 m (Hố ga kéo cáp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,648m3
146Bốc dỡ, VC bê tông M100 - BQ100 m (Hố ga kéo cáp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,76m3
147Xây tường dày 22cm cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,888m3
148Trát tường dày 1,5cm, vữa XMCM M75 (Hố ga kéo cáp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52,8m2
149Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-3x95mm2-12/18(24)kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.111mét
150Kéo dải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ (cáp có khối lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.111mét
151Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp 3x95mm2 - 24kV(Bao gồm cả đầu cốt)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
152Đầu cáp Tplug dùng cho cáp 3x95mm2 - 24kV(Bao gồm cả đầu cốt)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9Bộ
153Đầu cáp Eblow dùng cho cáp 3x50mm2 - 24kV(Bao gồm cả đầu cốt)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
154Hộp nối cáp chìm 3 dùng cho cáp 3x95mm2 - 24kV(Bao gồm cả đầu cốt)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
155Lắp đặt ống nhựa luồn cáp F160/125Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10mét
156Lắp đặt ống thép DN200(D219,1 dầy 5,56mm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5mét
157Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứChương V - Yêu cầu kỹ thuật65Cái
158Bốc dỡ dây dẫnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
159Vận chuyển dây dẫn BQ-100mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
160Chi phí vận chuyển đường dài (tạm tính)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1T.bộ
O HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN SINH HOẠT VÀ CHIẾU SÁNG - TRẠM BIẾN ÁP
1Bê tông lót móng M100 đá 2x4 (Móng tủ RMU-22kV)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,715m3
2Bê tông thành móng M200 đá 1x2 (Móng tủ RMU-22kV)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,67m3
3Sắt F 8,10 (Móng tủ RMU-22kV)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,935kg
4Sắt F16 (Móng tủ RMU-22kV)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật157,62kg
5Bu lông mạ kẽm nhúng nóng (Móng tủ RMU-22kV)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật66kg
6Dây thép buộc F1 (Móng tủ RMU-22kV)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5kg
7Ván khuôn gỗ (Móng tủ RMU-22kV)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,25m2
8Đào đất móng cột, đất cấp I, sâu >1m rộng >1m (Móng tủ RMU-22kV)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,88m4
9(Móng tủ RMU-22kV)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4m3
10Gia công cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,935kg
11Gia công cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật157,62kg
12Bốc dỡ bê tông M100 đá 2x4 (Móng tủ RMU-22kV)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,715m3
13Bốc dỡ bê tông móng M200 đá 1x2 (Móng tủ RMU-22kV)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,67m3
14Ốp gạch thẻ nung đỏ kích thước 60x240x9 (Móng tủ RMU-22kV)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,2m2
15Bê tông lót móng M100 đá 2x4 (Móng tủ tụ bù)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
16Đào đất móng cột, đất cấp II, sâu >1m rộng >1m (Móng tủ tụ bù)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,636m4
17Xây tường dày 22cm cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,364m3
18Trát tường dày 1,5cm, vữa XMCM M75 (Móng tủ tụ bù)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,056m2
19Ốp gạch thẻ nung đỏ kích thước 60x240x9 (Móng tủ tụ bù)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,04m2
20Bê tông lót móng M100 đá 2x4 (Móng tủ hạ thế)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,168m3
21Đào đất móng cột, đất cấp II, sâu >1m rộng >1m (Móng tủ hạ thế)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,668m4
22Xây tường dày 22cm cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,42m3
23Trát tường dày 1,5cm, vữa XMCM M75 (Móng tủ hạ thế)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,428m2
24Ốp gạch thẻ nung đỏ kích thước 60x240x9 (Móng tủ hạ thế)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,04m2
25Bê tông lót móng M100 đá 2x4 (Móng trụ đỡ máy biến áp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,12m3
26Bê tông thành móng M200 đá 1x2 (Móng trụ đỡ máy biến áp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,12m3
27Sắt F 8,10 (Móng trụ đỡ máy biến áp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42kg
28Dây thép buộc F1 (Móng trụ đỡ máy biến áp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4kg
29Ván khuôn gỗ (Móng trụ đỡ máy biến áp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,72m2
30Đào đất móng cột, đất cấp I, sâu >1m rộng >1m (Móng trụ đỡ máy biến áp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,08m4
31Lấp đất móng cột (Móng trụ đỡ máy biến áp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,08m3
32Gia công cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42kg
33Bốc dỡ bê tông M100 đá 2x4 (Móng trụ đỡ máy biến áp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,12m3
34Bốc dỡ bê tông móng M200 đá 1x2 (Móng trụ đỡ máy biến áp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,12m3
35Ốp gạch thẻ nung đỏ kích thước 60x240x9 (Móng trụ đỡ máy biến áp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,6m2
36Đào đất móng cột, đất cấp II, sâu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4m3
37Lấp đất bằng đầm cóc K = 0,85 (Tiếp địa tủ RMU RC2 (phần xây dựng))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4m3
38Đào đất móng cột, đất cấp I, sâu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật64m3
39Lấp đất móng cột (Tiếp địa TBA trụ (RC4)-phần XD)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật64m3
40Trụ bê công cao 4m đỡ MBA (Trụ bê công cao 4m đỡ MBA)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cột
41Lắp dựng trụ bê tông đỡ MBA (Trụ bê công cao 4m đỡ MBA)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cột
42Bốc dỡ cột bê tông (Trụ bê công cao 4m đỡ MBA)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,52tấn
43Vận chuyển cột BQ-100m (Trụ bê công cao 4m đỡ MBA)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,52tấn
44máng che cáp hạ thế sơn tĩnh điện (Máng che cáp hạ thế)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật77,2kg
45Bu lông+êcu mạ kẽm nhúng nóng (Máng che cáp hạ thế)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,84kg
46Nhôm bắt cáp (Máng che cáp hạ thế)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật84cái
47Bốc dỡ xà (Máng che cáp hạ thế)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,078tấn
48Lắp chụp trên cột đã dựng (Máng che cáp hạ thế)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,078tấn
49máng che cáp hạ thế sơn tĩnh điện (Máng che cáp trung thế)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật184,32kg
50Bu lông+êcu mạ kẽm nhúng nóng (Máng che cáp trung thế)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,12kg
51Nhôm bắt cáp (Máng che cáp trung thế)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36cái
52Bốc dỡ xà (Máng che cáp trung thế)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1854tấn
53Lắp chụp trên cột đã dựng (Máng che cáp trung thế)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1854tấn
54máng che cáp hạ thế sơn tĩnh điện (Hộp chụp đầu cực máy biến áp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật503,92kg
55Bản nề (Hộp chụp đầu cực máy biến áp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
56Khóa việt tiệp hoặc tương đương (Hộp chụp đầu cực máy biến áp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
57Bốc dỡ xà (Hộp chụp đầu cực máy biến áp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5279tấn
58Lắp chụp trên cột đã dựng (Hộp chụp đầu cực máy biến áp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5279tấn
59máng che cáp hạ thế sơn tĩnh điện (Giá đỡ MBA)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật133,12kg
60Bu lông+êcu mạ kẽm nhúng nóng (Giá đỡ MBA)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,04kg
61Bốc dỡ xà (Giá đỡ MBA)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1502tấn
62Lắp chụp trên cột đã dựng (Giá đỡ MBA)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1502tấn
63Thép mạ kẽm nhúng nóng (Tiếp địa trạm biến áp trụ (RC4) (phần lắp đặt))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật849,24kg
64Bu lông mạ kẽm nhúng nóng (Tiếp địa trạm biến áp trụ (RC4) (phần lắp đặt))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6kg
65Rải dây tiếp địa (Tiếp địa trạm biến áp trụ (RC4) (phần lắp đặt))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80m
66Đóng cọc tiếp địa độ sâu 2,5m (Tiếp địa trạm biến áp trụ (RC4) (phần lắp đặt))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32cọc
67Thép mạ kẽm nhúng nóng (Tiếp địa tủ RMU RC1 (phần lắp đặt))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60,1kg
68Bu lông mạ kẽm nhúng nóng (Tiếp địa tủ RMU RC1 (phần lắp đặt))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2kg
69Rải dây tiếp địa (Tiếp địa tủ RMU RC1 (phần lắp đặt))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,5m
70Đóng cọc tiếp địa độ sâu 2,5m (Tiếp địa tủ RMU RC1 (phần lắp đặt))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cọc
71Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-3x50mm2-12/18(24)kV (từ tủ RMU sang MBA)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80mét
72Đầu cáp Tplug dùng cho cáp 3x50mm2 - 24kV(Bao gồm cả đầu cốt)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8Bộ
73Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x120mm2 (Từ MBA xuống tủ tổng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật196mét
74Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x120mm2 (Từ tủ tổng sang tủ tụ bù)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60mét
75Dây đồng mềm Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 làm tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật40mét
76Đầu cốt đồng M120Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80Cái
77Đầu cốt đồng M35Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16Cái
78Chụp đầu cáp báo hiệu phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật80Bộ
79Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cuộn
80Biển cáo thị; biển tên trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8Cái
P HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN SINH HOẠT VÀ CHIẾU SÁNG - ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 0,4KV
1Đào đất móng cột, đất cấp I, sâu >1m rộng >1m (Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 6 công tơ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,56m3
2Lấp đất móng cột (Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 6 công tơ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,424m3
3Bê tông móng trụ M200 đá 1x2 (Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 6 công tơ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,976m3
4Sắt f6, 10 (Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 6 công tơ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật99,392kg
5Ốp gạch thẻ nung đỏ kích thước 60x240x9 (Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 6 công tơ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,48m2
6Ván khuôn gỗ (Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 6 công tơ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật63,36m2
7Gia công cốt thép f8,10 (Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 6 công tơ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật99,392kg
8Đổ bê tông móng M200 bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,976m3
9Bốc dỡ, VC bê tông M200 - BQ100 m (Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 6 công tơ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,976m3
10Đào đất móng cột, đất cấp I, sâu >1m rộng >1m (Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 9 công tơ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,54m3
11Lấp đất móng cột (Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 9 công tơ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,816m3
12Bê tông móng trụ M200 đá 1x2 (Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 9 công tơ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,534m3
13Sắt f6, 10 (Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 9 công tơ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật118,028kg
14Ốp gạch thẻ nung đỏ kích thước 60x240x9 (Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 9 công tơ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,82m2
15Ván khuôn gỗ (Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 9 công tơ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật75,24m2
16Gia công cốt thép f8,10 (Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 9 công tơ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật118,028kg
17Đổ bê tông móng M200 bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,534m3
18Bốc dỡ, VC bê tông M200 - BQ100 m (Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 9 công tơ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,534m3
19Đào đất móng cột, đất cấp I, sâu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,8m3
20Lấp đất móng cột (Tiếp địa tủ công tơ và tủ hạ thế 0,4kV (phần xây dựng))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,8m3
21Đào đất hào cáp ngầm rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật960,5m3
22Lấp đất móng đặt ống (Hào cáp đi dưới vỉa hè loại 1 cáp 0,4kV)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật937,9m3
23Băng ni lông lưới báo hiệu cáp rộng 0,15cm (Hào cáp đi dưới vỉa hè loại 1 cáp 0,4kV)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.260m
24Rải ni lông lưới báo hiệu cáp (Hào cáp đi dưới vỉa hè loại 1 cáp 0,4kV)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật339m2
25Vận chuyển đất thừa đổ đi (Hào cáp đi dưới vỉa hè loại 1 cáp 0,4kV)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,6m3
26Đào đất hào cáp ngầm rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật97,704m3
27Lấp đất móng đặt ống (Hào cáp đi dưới vỉa hè loại 2 cáp 0,4kV)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật94,024m3
28Băng ni lông lưới báo hiệu cáp rộng 0,15cm (Hào cáp đi dưới vỉa hè loại 2 cáp 0,4kV)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật184m
29Rải ni lông lưới báo hiệu cáp (Hào cáp đi dưới vỉa hè loại 2 cáp 0,4kV)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,6m2
30Vận chuyển đất thừa đổ đi (Hào cáp đi dưới vỉa hè loại 2 cáp 0,4kV)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,68m3
31Đào đất hào cáp ngầm rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật58,646m3
32Lấp đất móng đặt ống (Hào cáp đi dưới vỉa hè loại 3 cáp 0,4kV)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,516m3
33Băng ni lông lưới báo hiệu cáp rộng 0,15cm (Hào cáp đi dưới vỉa hè loại 3 cáp 0,4kV)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật71m
34Rải ni lông lưới báo hiệu cáp (Hào cáp đi dưới vỉa hè loại 3 cáp 0,4kV)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,3m2
35Vận chuyển đất thừa đổ đi (Hào cáp đi dưới vỉa hè loại 3 cáp 0,4kV)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,13m3
36Đào đất hào cáp ngầm rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,616m3
37Lấp đất móng đặt ống (Hào cáp đi dưới vỉa hè loại 4 cáp 0,4kV)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,176m3
38Băng ni lông lưới báo hiệu cáp rộng 0,15cm (Hào cáp đi dưới vỉa hè loại 4 cáp 0,4kV)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36m
39Rải ni lông lưới báo hiệu cáp (Hào cáp đi dưới vỉa hè loại 4 cáp 0,4kV)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4m2
40Vận chuyển đất thừa đổ đi (Hào cáp đi dưới vỉa hè loại 4 cáp 0,4kV)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,44m3
41Đào đất hào cáp ngầm rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,2m3
42Lấp đất móng đặt ống (Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 1 cáp 0,4kV))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,6m3
43Gạch chỉ (Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 1 cáp 0,4kV))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật720viên
44Băng ni lông lưới báo hiệu cáp rộng 0,15cm (Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 1 cáp 0,4kV))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80m
45Rải ni lông lưới báo hiệu cáp (Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 1 cáp 0,4kV))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m2
46Vận chuyển đất thừa đổ đi (Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 1 cáp 0,4kV))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6m3
47Đào đất hào cáp ngầm rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,275m3
48Lấp đất móng đặt ống (Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 2 cáp 0,4kV))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,8125m3
49Gạch chỉ (Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 2 cáp 0,4kV))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật337,5viên
50Băng ni lông lưới báo hiệu cáp rộng 0,15cm (Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 2 cáp 0,4kV))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,5m
51Rải ni lông lưới báo hiệu cáp (Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 2 cáp 0,4kV))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,75m2
52Vận chuyển đất thừa đổ đi (Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 2 cáp 0,4kV))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4625m3
53Đào đất hào cáp ngầm rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,84m3
54Lấp đất móng đặt ống (Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 3 cáp 0,4kV))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,94m3
55Gạch chỉ (Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 3 cáp 0,4kV))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật270viên
56Băng ni lông lưới báo hiệu cáp rộng 0,15cm (Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 3 cáp 0,4kV))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
57Rải ni lông lưới báo hiệu cáp (Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 3 cáp 0,4kV))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m2
58Vận chuyển đất thừa đổ đi (Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 3 cáp 0,4kV))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9m3
59Đào đất hào cáp ngầm rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,558m3
60Lấp đất móng đặt ống (Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 4 cáp 0,4kV))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,478m3
61Gạch chỉ (Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 4 cáp 0,4kV))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật243viên
62Băng ni lông lưới báo hiệu cáp rộng 0,15cm (Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 4 cáp 0,4kV))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27m
63Rải ni lông lưới báo hiệu cáp (Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 4 cáp 0,4kV))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,5m2
64Vận chuyển đất thừa đổ đi (Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 4 cáp 0,4kV))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,08m3
65Đào đất hào cáp ngầm rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật438,336m3
66Lấp đất móng đặt ống (Hào cáp đi dưới vỉa hè (đặt ống luồn cáp sau công tơ))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật438,336m3
67Băng ni lông lưới báo hiệu cáp rộng 0,15cm (Hào cáp đi dưới vỉa hè (đặt ống luồn cáp sau công tơ))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.283m
68Rải ni lông lưới báo hiệu cáp (Hào cáp đi dưới vỉa hè (đặt ống luồn cáp sau công tơ))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật342,45m2
69Xà thép mạ kẽm nhúng nóng (Tiếp địa tủ công tơ (phần lắp đặt))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.574,6kg
70Bu lông+êcu mạ kẽm nhúng nóng (Tiếp địa tủ công tơ (phần lắp đặt))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,2kg
71Đóng cọc tiếp địa (Tiếp địa tủ công tơ (phần lắp đặt))Chương V - Yêu cầu kỹ thuật140cọc
72Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 4x70mm2 - 0,6/1kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật250mét
73Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 4x50mm2 - 0,6/1kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.355mét
74Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 4x35mm2 - 0,6/1kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.800mét
75Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 4x10mm2 - 0,6/1kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật500mét
76Kéo dải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ (cáp có khối lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.605mét
77Kéo dải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ (cáp có khối lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.300mét
78Lắp tủ công tơ loại 6 công tơ: kích thước 1150x700x350mm tôn 2,0ly sơn tĩnh điện 2 ngăn 2 lớp cánh gồm: 06 ATM 1P-40A-6kA/s; ray công tơ, ray aptomat, sứ đỡ thanh cái, cầu đấu dây, dây đồng M10; thanh cái đồng, đầu cốt M10, phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu kỹ thuật32cái
79Lắp tủ công tơ loại 9 công tơ: kích thước 1150x700x350mm tôn 2,0ly sơn tĩnh điện 2 ngăn 2 lớp cánh gồm: 09 ATM 1P-40A-6kA/s; ray công tơ, ray aptomat, sứ đỡ thanh cái, cầu đấu dây, dây đồng M10; thanh cái đồng, đầu cốt M10, phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu kỹ thuật38cái
80Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф105/80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.335mét
81Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф85/65Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.300mét
82Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф65/50 (ống đến đầu lô)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4.050mét
83Đầu cốt đồng M10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32Cái
84Đầu cốt đồng M35Chương V - Yêu cầu kỹ thuật368Cái
85Đầu cốt đồng M50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật200Cái
86Đầu cốt đồng M70Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16Cái
87Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứChương V - Yêu cầu kỹ thuật295Cái
88Bốc dỡ dây dẫnChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,6225Tấn
89Vận chuyển dây dẫn BQ-100mChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,6225Tấn
90Chi phí vận chuyển đường dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1T.bộ
Q HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN SINH HOẠT VÀ CHIẾU SÁNG - ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,845100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2817100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5633100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,06100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80,72m3
6Lắp đặt khung móng M24x300x300x750Chương V - Yêu cầu kỹ thuật125bộ
7Lắp đặt khung móng M24x240x240x675Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
8Đóng cọc L63x63x6, L=2,5mChương V - Yêu cầu kỹ thuật128cọc
9Kéo rải dây thép tiếp địa D10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.250m
10Lắp dựng cột đèn tròn vuông cao 7 mChương V - Yêu cầu kỹ thuật125cột
11Lắp cần đèn đơn tròn côn cao 2m, rộng 1,5mChương V - Yêu cầu kỹ thuật125cần đèn
12Lắp bảng điện cửa cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1251 bảng
13Lắp choá đèn cao áp cao áp + bóng led 100wChương V - Yêu cầu kỹ thuật125choá
14Lắp đặt tiếp địa an toàn cột thép T1C-1,5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật99bộ
15Lắp đặt tiếp địa lặp lại cột thép T2C-1,5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26bộ
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương V - Yêu cầu kỹ thuật3tủ
17Cáp Cu.xlpe.pvc.dsta.pvc 4x10mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120m
18Cáp Cu.xlpe.pvc.dsta.pvc 4x6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.250m
19Cáp Cu.xlpe.pvc.pvc 3x1,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.625m
20Ống HDPE D65/50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật33,7100m
21Đào đất rãnh, đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,566100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4269100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,4331100m3
24Rải lưới báo hiệu cáp R150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật586,875m2
25Trụ sứ báo hiệu cápChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.381,3cái
26Làm đầu cáp 4x10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6đầu
27Làm đầu cáp 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật250đầu
28Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật250đầu cáp
R HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN SINH HOẠT VÀ CHIẾU SÁNG - HẠ TẦNG VIỄN THÔNG
1Lắp đặt ống HDPE D65/50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,5100m
2Lắp đặt ống luồn cáp uPVC D110 dày 5.5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,8100m
3Lắp đặt ống luồn cáp uPVC D110 dày 6.8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,7100m
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,2219100m3
5Đắp cát hố đào bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,9598100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,2621100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,05m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng + thân gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8888100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt théphố ga, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8701tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ga, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,905m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1139100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,141tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3093m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1001 cấu kiện
S HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 250kVA -22/0,4kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật2máy
2Máy biến áp 320kVA -22/0,4kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật2máy
3Tủ trung thế RMU-24Kv (loại 3 ngăn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2tủ
4Tủ trung thế RMU-24kV (loại 4 ngăn-1)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2tủ
5Tủ trung thế RMU-24kV (loại 4 ngăn-2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
6Tủ hạ thế 400A- 380VChương V - Yêu cầu kỹ thuật2tủ
7Tủ hạ thế 500A- 380VChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
8Tủ hạ thế 500A- 380VChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
9Tủ tụ bù hạ thế 130kVARChương V - Yêu cầu kỹ thuật2tủ
10Tủ tụ bù hạ thế 160kVARChương V - Yêu cầu kỹ thuật2tủ
T HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP-LẮP ĐẶT
1Máy biến áp 250kVA -22/0,4kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật2máy
2Máy biến áp 320kVA -22/0,4kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật2máy
3Lắp tủ trung thế RMU-24kV (loại 3 ngăn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2tủ
4Lắp tủ trung thế RMU-24kV (loại 4 ngăn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3tủ
5Lắp đặt tủ điện tổng 0,4kV trọn bộChương V - Yêu cầu kỹ thuật8tủ
U HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP-THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm cầu dao phụ tải 24kV-630AChương V - Yêu cầu kỹ thuật16Ngăn
2Thí nghiệm cầu dao máy cắt 24kV-630AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Ngăn
3Thí nghiệm cầu chì ống 24kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật4Ngăn
4Máy biến áp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4máy
5Thí nghiệm mẫu dầu biến thế (Điện áp xuyên thủng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4mẫu
6Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật4mẫu
7Thí nghiệm biến dòng độc lập hạ thế (1bộ/3cái)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
8Thí nghiệm áp tô mát 500AChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Thí nghiệm áp tô mát 400AChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Thí nghiệm áp tô mát 300AChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
11Thí nghiệm áp tô mát 200AChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
12Thí nghiệm áp tô mát 50AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Thí nghiệm Ampe métChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
14Thí nghiệm Vôn métChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
15Thí nghiệm chống sét van hạ thế (1 bộ 3 cái)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
V HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRONG TRẠM
1Cầu dao phụ tải 24kV - 630AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
2Chống sét van 24kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
W HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRONG TRẠM - LẮP ĐẶT
1Cầu dao phụ tải 24kV - 630AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
2Chống sét van 24kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
X HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRONG TRẠM - THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Cầu dao phụ tải 24kV - 630AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
2Chống sét van 24kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
Y HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN
1Thí nghiệm sứ đứng 22kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật16Quả
2Thí nghiệm tiếp địa đường dâyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Thí nghiệm cáp ngầm 22kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật5Sợi
4Thí nghiệm tiếp địa TBAChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
5Thí nghiệm cáp hạ thếChương V - Yêu cầu kỹ thuật4sợi
6Thí nghiệm cáp ngầm hạ thếChương V - Yêu cầu kỹ thuật4Sợi
7Thí nghiệm tiếp địa tủ công tơChương V - Yêu cầu kỹ thuật70Bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0185E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 123.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật nhóm B, hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật nhóm C trở lên.73
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần san nền, giao thông 3 + Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành về giao thông.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ.52
3 Cán bộ kỹ thuật thi công kênh, kè 2 + Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình hoặc hạng mục công trình kênh, kè, tường chắn kết cấu bê tông cốt thép.52
4 Cán bộ thi công hệ thống cấp nước 1 + Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình hoặc hạng mục công trình cấp nước.52
5 Cán bộ thi công hệ thống thoát nước, xử lý nước thải 1 + Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình hoặc hạng mục công trình thoát nước hoặc xử lý nước thải.52
6 Cán bộ thi công hệ thống cấp điện sinh hoạt và chiếu sáng 1 + Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình điện đường dây và trạm biến áp; và 01 công trình hoặc hạng mục công trình điện chiếu sáng.52
7 Cán bộ thi công hệ thống cấp nước PCCC 1 + Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phóng cháy và chữa cháy trong đó có nội dung bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa tối thiểu 09 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực7
2 Máy đào (0,8m3) Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực5
3 Máy đào (1,25m3) Dung tích gầu tối thiểu 1,25m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực9
4 Máy lu (16T) Khối lượng khi gia tải tối thiểu 16 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực2
5 Máy lu (25T) Khối lượng khi gia tải tối thiểu 25 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
6 Máy ủi Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực2
7 Cần cẩu (10T) Sức nâng tối thiểu 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực2
8 Cần cẩu (16T) Sức nâng tối thiểu 16 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
9 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực1
10 Máy thủy bình Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->