Gói thầu: Thi công xây lắp, thiết bị công trình Khu tái định cư 2 khu đô thị mới thành phố Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220900673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp, thiết bị công trình Khu tái định cư 2 khu đô thị mới thành phố Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220900572 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 27 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-02 01:18:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 181,700,655,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000,000 VNĐ ((Năm tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0185E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 123.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật nhóm B, hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật nhóm C trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần san nền, giao thông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành về giao thông.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công kênh, kè |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình hoặc hạng mục công trình kênh, kè, tường chắn kết cấu bê tông cốt thép. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công hệ thống cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình hoặc hạng mục công trình cấp nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công hệ thống thoát nước, xử lý nước thải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình hoặc hạng mục công trình thoát nước hoặc xử lý nước thải. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công hệ thống cấp điện sinh hoạt và chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình điện đường dây và trạm biến áp; và 01 công trình hoặc hạng mục công trình điện chiếu sáng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công hệ thống cấp nước PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phóng cháy và chữa cháy trong đó có nội dung bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 09 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 2-Máy đào (0,8m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy đào (1,25m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 1,25m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 4-Máy lu (16T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng khi gia tải tối thiểu 16 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu (25T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng khi gia tải tối thiểu 25 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần cẩu (10T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu (16T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 16 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp, thiết bị công trình Khu tái định cư 2 khu đô thị mới thành phố Cao Bằng Khu tái định cư 2 khu đô thị mới, thành phố Cao Bằng 27 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng; địa chỉ: Số 032, phố Đàm Quang Trung, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; điện thoại: 02063 852 293. Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất và Giải phóng mặt bằng thành phố Cao Bằng; địa chỉ: Số 032, phố Đàm Quang Trung, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; điện thoại: 02063.851.688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 011, đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.136 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182. Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: ≤3 cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.308,83 | 100m² |
| 2 | Bóc hữu cơ (chiều dày 0,2m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 261,77 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 261,77 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển 3km còn lại bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 261,77 | 100m³/km |
| 5 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 261,77 | 100m³ |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,26 | 100m³ |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 322,23 | 100m³ |
| 8 | Đào san nền đất câp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,56 | 100m³ |
| 9 | Đào san nền đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.405,79 | 100m³ |
| 10 | Đào taluy đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 688,98 | 100m³ |
| 11 | Đào taluy đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,25 | 100m³ |
| 12 | Đào phá đá tạo mặt bằng, đá cấp 4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.077,46 | 100m³ |
| 13 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu 1,6m3 (KL đá cần xúc sau khi trừ đi khối lượng đá tận dụng để san nền luôn ko cần điều phối) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 646,38 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m (1km đầu tiên) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 646,38 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển tiếp 3km còn lại đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 646,38 | 100m³/km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp III (Điều phối đất đào cấp III của phần san nền để đắp kênh nắn suối) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 294,11 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.859,02 | 100m³ |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.290,3 | 100m³ |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 363,3 | m³ |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 363,3 | m³ |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 7 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 363,3 | m³ |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào nền đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,783 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,783 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III (3 km còn lại) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,783 | 100m³/km |
| 4 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,783 | 100m³ |
| 5 | Đào nền đất C4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,153 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV (1km đầu tiên) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,153 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV (3 km còn lại) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,153 | 100m³/km |
| 8 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,153 | 100m³ |
| 9 | Đào khuôn đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,595 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III (3 km còn lại) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,595 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,595 | 100m³/km |
| 12 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,595 | 100m³ |
| 13 | Đào khuôn đất C4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,263 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV (1km đầu tiên) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,263 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV (3km còn lại) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,263 | 100m³/km |
| 16 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,263 | 100m³ |
| 17 | Xào xới, dày 30cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116,939 | 100m² |
| 18 | Lu kèn K98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,082 | 100m³ |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,388 | 100m³ |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,541 | 100m³ |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,909 | 100m² |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,909 | 100m² |
| 23 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50 - 60 T/h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,973 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,973 | 100 tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,155 | m³ |
| 26 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,898 | 100m² |
| 27 | Bê tông lót móng tấm đan rãnh thu nước, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110,31 | m³ |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông lót móng tấm đan rãnh thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,677 | 100m² |
| 29 | Láng vữa tấm đan rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.103,1 | m² |
| 30 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7.372 | cấu kiện |
| 31 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 137,888 | tấn |
| 32 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 137,888 | tấn |
| 33 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,789 | 10 tấn/km |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,789 | 10 tấn/km |
| 35 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,756 | 100m³ |
| 36 | Lát gạch Block vỉa hè tự chèn, chiều dày 5.5 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7.756,28 | m² |
| 37 | Bê tông M200 dày 20 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 167,184 | m³ |
| 38 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 835,92 | m² |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,428 | 100m² |
| 40 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200, bó vỉa loại thẳng 26x18x100cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 124,283 | m³ |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,355 | 100m² |
| 42 | Bê tông lót móng bó vỉa, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 113,987 | m³ |
| 43 | Láng vữa bó vỉa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 956,02 | m² |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.677 | cấu kiện |
| 45 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 298,278 | tấn |
| 46 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 298,278 | tấn |
| 47 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,828 | 10 tấn/km |
| 48 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,828 | 10 tấn/km |
| 49 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,373 | 100m² |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông, sử dụng XM PCB30 mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 154,821 | m³ |
| 51 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 243,291 | m³ |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.179,59 | m² |
| 53 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,537 | 100m³ |
| 54 | Đào nền đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,537 | 100m³ |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,537 | 100m³ |
| 56 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III (3 km còn lại) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,537 | 100m³/km |
| 57 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,537 | 100m³ |
| 58 | Đào nền đất cấp 4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,004 | 100m³ |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV (1km đầu tiên) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,004 | 100m³ |
| 60 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV (3km còn lại) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,004 | 100m³/km |
| 61 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,004 | 100m³ |
| 62 | Xáo xới, dày 30cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,838 | 100m² |
| 63 | Lu lèn K98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,952 | 100m³ |
| 64 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại II), chiều dày 20cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,968 | 100m³ |
| 65 | Làm mặt đường đá dăm (loại I), chiều dày 15 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,976 | 100m³ |
| 66 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,546 | 100m² |
| 67 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,546 | 100m² |
| 68 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50 - 60 T/h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,596 | 100tấn |
| 69 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,596 | 100 tấn |
| 70 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,231 | m³ |
| 71 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,756 | 100m² |
| 72 | Bê tông lót móng tấm đan rãnh thu nước, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,925 | m³ |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông lót móng tấm đan rãnh thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,098 | 100m² |
| 74 | Láng vữa tấm đan rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 329,25 | m² |
| 75 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.195 | cấu kiện |
| 76 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,313 | tấn |
| 77 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,313 | tấn |
| 78 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,231 | 10 tấn/km |
| 79 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,231 | 10 tấn/km |
| 80 | Cát dầy 10cm gia cố 8% xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,694 | 100m³ |
| 81 | Lát gạch Block vỉa hè tự chèn, chiều dày 5.5 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.694,032 | m² |
| 82 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại Bó vỉa loại thẳng 26x18x100cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,112 | 100m² |
| 83 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông XM PCB30 mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,12 | m³ |
| 84 | Ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa Bó vỉa loại thẳng 26x18x100cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,659 | 100m² |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 329 | cấu kiện |
| 86 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,688 | tấn |
| 87 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,688 | tấn |
| 88 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,669 | 10 tấn/km |
| 89 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,669 | 10 tấn/km |
| 90 | Ván khuôn bê tông lót móng bó gáy lề | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,944 | 100m² |
| 91 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại Bó vỉa loại cong 26x18x50cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,197 | 100m² |
| 92 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Bó vỉa loại cong 26x18x50cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,975 | m³ |
| 93 | Ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa Bó vỉa loại cong 26x18x50cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,538 | 100m² |
| 94 | Bê tông lót móng bó vỉa, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,023 | m³ |
| 95 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 285,35 | m² |
| 96 | Lắp đặt bó vỉa loại cong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.537 | cấu kiện |
| 97 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,341 | tấn |
| 98 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,341 | tấn |
| 99 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,234 | 10 tấn/km |
| 100 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,234 | 10 tấn/km |
| 101 | Bê tông lót móng bó gáy hè, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,567 | m³ |
| 102 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,177 | m³ |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 301,466 | m² |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG KẾT NỐI | |||
| 1 | Đào nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,2692 | 100m³ |
| 2 | Đắp nền đường bằng đất cấp 3, đầm chặt K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,1719 | 100m³ |
| 3 | Đào rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3902 | 100m³ |
| 4 | Đào khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1031 | 100m³ |
| 5 | Đánh cấp, bóc phong hóa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0881 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I (1km đầu tiên) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0881 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I (3km còn lại) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0881 | 100m³/km |
| 8 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0881 | 100m³ |
| 9 | Bê tông mặt đường đá mác 250#, 2x4cm, dày 20cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 198,538 | m³ |
| 10 | Ván khuôn mặt đường BTXM, ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7857 | 100m² |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,9269 | 100m² |
| 12 | Làm Khe co mặt đường BTXM (mật độ bố trí 4,0m/khe co, mỗi khe dài 3.0m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,926 | 100m |
| 13 | Làm Khe giãn mặt đường BTXM (mật độ bố trí 60,0m/khe giãn, mỗi khe dài 3.0m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,386 | 100m |
| 14 | Móng mặt đường CPĐD loại 1, dày 20cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9854 | 100m³ |
| E | HẠNG MỤC: CẦU QUA KÊNH | |||
| 1 | Đào bệ mố đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,4997 | 100m³ |
| 2 | Đào bệ mố đất câp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,65 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV (1km đầu tiên) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,78 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV (3km còn lại) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,78 | 100m³/km |
| 5 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,78 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,99 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,89 | 100m³ |
| 8 | Bơm nước hố bệ mố (Máy bơm nước điêzn 20cv) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | ca |
| 9 | Sản xuất bộ đà giáo (1bộ), thời gian thi công 1 tháng, mỗi bộ luôn chuyển 8 lần. (Khấu hao 1 bộ = (1,5%tg thi công + 5%* Số lần lắp dựng và tháo dỡ) = (1,5%*1+5%*8) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,18 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,41 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,41 | tấn |
| 12 | Sản xuất bộ đà giáo (1bộ), thời gian thi công 1 tháng, mỗi bộ luôn chuyển 4 lần. (Khấu hao 1 bộ = (1,5%tg thi công + 5%* Số lần lắp dựng và tháo dỡ) = (1,5%*1+5%*4) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,68 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,71 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,71 | tấn |
| 15 | Bê tông lót bệ mố M150 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,28 | m³ |
| 16 | Ván khuôn Bê tông lót bệ mố M150 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m² |
| 17 | Bê tông bệ mố M250 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 427,35 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | 100m² |
| 19 | Cốt thép bệ mố 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,22 | tấn |
| 20 | Cốt thép bệ mố d >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,43 | tấn |
| 21 | Bê tông thân mố M250 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 726,28 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,31 | 100m² |
| 23 | Cốt thép thân mố d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 24 | Cốt thép thân mố 10mm| Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,91 | tấn | |
| 25 | Cốt thép thân mố d >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,05 | tấn |
| 26 | Bê tông lót thanh chống M150 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,14 | m³ |
| 27 | Ván khuôn bê tông lót thanh chống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m² |
| 28 | Bê tông thanh chống M250 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,8 | m³ |
| 29 | Ván khuôn thanh chống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m² |
| 30 | Cốt thép thanh chống d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 31 | Cốt thép thanh chống 10mm| Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | tấn | |
| 32 | Bê tông dầm dọc M300 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,14 | m³ |
| 33 | Ván khuôn dầm dọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,22 | 100m² |
| 34 | Cốt thép dầm dọc d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | tấn |
| 35 | Cốt thép dầm dọc 10mm| Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,67 | tấn | |
| 36 | Cốt thép dầm dọc d >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,95 | tấn |
| 37 | Bê tông dầm ngang M300 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m³ |
| 38 | Ván khuôn dầm ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m² |
| 39 | Cốt thép dầm ngang d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | tấn |
| 40 | Cốt thép dầm ngang 10mm| Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,14 | tấn | |
| 41 | Bê tông mặt cầu M300 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,32 | m³ |
| 42 | Ván khuôn mặt cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,99 | 100m² |
| 43 | Cốt thép mặt cầu d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | tấn |
| 44 | Cốt thép mặt cầu 10mm| Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,82 | tấn | |
| 45 | Gối di động (Cao su lõi thép 300x140x50) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 46 | Gối cố định (cao su lõi thép 300x140x50) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,04 | 100m² |
| 48 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50 - 60 T/h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | 100tấn |
| 49 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | 100 tấn |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | 100m³ |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | 100m³ |
| 52 | Bê tông lót bó vỉa và tấm đan dày 10 cm, M100 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,76 | m³ |
| 53 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa và tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m² |
| 54 | Vữa xi măng đệm để lắp bó vỉa và tấm đan, M100 dày 2 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,5 | m² |
| 55 | Bê tông tấm đan đúc sẵn (30x50)cm dày 5cm, M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | m³ |
| 56 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m² |
| 57 | Lắp dựng tấm đan (P=16,5kg) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 123,2 | cấu kiện |
| 58 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0328 | tấn |
| 59 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0328 | tấn |
| 60 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2033 | 10 tấn/km |
| 61 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2033 | 10 tấn/km |
| 62 | Bê tông đúc sẵn bó vỉa, M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,09 | m³ |
| 63 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | 100m² |
| 64 | Lắp dựng bó vỉa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,6 | cấu kiện |
| 65 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,6 | cấu kiện |
| 66 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,6 | cấu kiện |
| 67 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 10 tấn/km |
| 68 | Gạch xây khoá vỉa hè VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,07 | m³ |
| 69 | Bê tông vỉa hè M200 dày 20 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,76 | m³ |
| 70 | Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo 30x30x4 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 168,78 | m² |
| 71 | Đệm đá dăm bản quá độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 124,83 | m³ |
| 72 | Bê tông bản quá độ M2500 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,5 | m³ |
| 73 | Ván khuôn bản quá độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | 100m² |
| 74 | Cốt thép bản quá độ d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | tấn |
| 75 | Cốt thép bản quá độ 10mm| Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,88 | tấn | |
| 76 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 346,5 | m² |
| 77 | Bê tông cốt thép lớp phủ mặt cầu, M300 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,63 | m³ |
| 78 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | tấn |
| 79 | Bê tông lan can M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,78 | m³ |
| 80 | Ván khuôn lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | 100m² |
| 81 | Cốt thép lan can 10mm| Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | tấn | |
| 82 | Gia công lan can mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | tấn |
| 83 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | tấn |
| 84 | Cốt thép khe co giãn 10mm| Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | tấn | |
| 85 | Tấm cao su 1000x260x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | tấm |
| 86 | Bu lông neo D16, L=260 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 416 | cái |
| 87 | Bê tông phụ gia chống co ngót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,88 | m³ |
| 88 | Bê tông đúc sẵn bó vỉa, M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m³ |
| 89 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m² |
| 90 | Lắp dựng bó vỉa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,8 | cấu kiện |
| 91 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,8 | cấu kiện |
| 92 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,8 | cấu kiện |
| 93 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 10 tấn/km |
| 94 | Bê tông vỉa hè M200 dày 20 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,47 | m³ |
| 95 | Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo 30x30x4 cmm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144,67 | m² |
| F | HẠNG MỤC: KÊNH NẮN SUỐI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93,4 | 100m³ |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 217,93 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất (K=0,95) trong phạm vi tường kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,84 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất (K=0,95) ngoài phạm vi tường kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 278,45 | 100m³ |
| 5 | Đào bóc phong hóa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,32 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I (1km đầu tiên) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,32 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I (3km còn lại) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,32 | 100m³/km |
| 8 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,32 | 100m³ |
| 9 | Đào kênh dẫn dòng thi công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116,58 | 100m³ |
| 10 | Đào đất đặt cống dẫn dòng thi công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,2 | 100m³ |
| 11 | Đắp đất lấp cống dẫn dòng thi công, K=0.90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 270,5 | 100m³ |
| 12 | Rải cấp phối đá dăm loại 2 mặt đường thi công, dầy 20cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,32 | 100m³ |
| 13 | Đệm đá dăm đáy cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 320,91 | m³ |
| 14 | Vữa XM M100 chít mối nối cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,27 | m3 |
| 15 | cống dẫn dòng bằng ống buy bằng máy cẩu D2000, L=1,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,67 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,67 | cái |
| 17 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,67 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,67 | cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,52 | 10 tấn/km |
| 20 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,52 | 10 tấn/km |
| 21 | Đào để thanh thải ống buy dẫn dòng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,44 | 100m³ |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III ( 1km đầu tiên) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,44 | 100m³ |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III (3km còn lại) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,44 | 100m³/km |
| 24 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,44 | 100m³ |
| 25 | Phá dỡ kết cấu ống cống BTCT bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 153,92 | m³ |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV (1km đầu tiên) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | 100m³ |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV 93km còn lại) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | 100m³/km |
| 28 | Láng vữa VXM M75 bãi đúc cấu kiện dày 3cm (tạm tính 1bãi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 900 | m² |
| 29 | Đào cát, vữa hoàn trả mặt bằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m³ |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m³ |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 7 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m³ |
| 32 | Sản xuất bộ đà giáo (8 bộ), thời gian thi công 5 tháng, mỗi bộ luôn chuyển 10 lần. (Khấu hao 1 bộ = (1,5%tg thi công + 5%* Số lần lắp dựng và tháo dỡ) = (1,5%*5+5%*10) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,84 | tấn |
| 33 | Sản xuất bộ đà giáo (1 bộ), thời gian thi công 5 tháng, mỗi bộ luôn chuyển 5 lần. (Khấu hao 1 bộ = (1,5%tg thi công + 5%* Số lần lắp dựng và tháo dỡ) = (1,5%*5+5%*5) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,73 | tấn |
| 34 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 147,09 | tấn |
| 35 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 147,09 | tấn |
| 36 | Bê tông lót móng kè, M150 đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 324,5173 | m³ |
| 37 | Ván khuôn bê tông lót móng kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2174 | 100m² |
| 38 | Bê tông móng kè, M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.696,5149 | m³ |
| 39 | Ván khuôn móng kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,0011 | 100m² |
| 40 | Cốt thép móng kè 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 127,1264 | tấn |
| 41 | Bê tông tường kè dầy 4m), M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.415,7901 | m³ |
| 42 | Ván khuôn tường kè thẳng (chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 118,5402 | 100m² |
| 43 | Cốt thép tường kè, 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 197,9965 | tấn |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,315 | 100m |
| 45 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,5014 | 100m² |
| 46 | Đá dăm tầng lọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7501 | 100m3 |
| 47 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 559,3 | m² |
| 48 | Bê tông dầm dọc mái kè, M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,584 | m³ |
| 49 | Ván khuôn dầm dọc mái kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3584 | 100m² |
| 50 | Cốt thép dầm dọc mái kè, d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4119 | tấn |
| 51 | Cốt thép dầm dọc mái kè, 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0128 | tấn |
| 52 | Bê tông đúc sẵn cấu kiện, M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140,6638 | m³ |
| 53 | Ván khuôn cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,2194 | 100m² |
| 54 | Thép móc cầu kiện d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0376 | tấn |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤75kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.094 | cấu kiện |
| 56 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.094 | cấu kiện |
| 57 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.094 | cấu kiện |
| 58 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,166 | 10 tấn/km |
| 59 | Bê tông đổ bù mái kè, M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,0858 | m³ |
| 60 | Bê tông dầm đỉnh kè, M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,4323 | m³ |
| 61 | Ván khuôn dầm đỉnh kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8999 | 100m² |
| 62 | Cốt thép dầm đỉnh kè, d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1429 | tấn |
| 63 | Cốt thép dầm đỉnh kè, 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6626 | tấn |
| 64 | Quét 3 lớp nhựa bitum dán 2 lớp giấy dầu kín khe (giữa 2 phân đoạn kè) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,705 | m² |
| 65 | Đất màu trồng cỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,0131 | m3 |
| 66 | Trồng cỏ nhung nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 640,1309 | m2 |
| 67 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,4013 | 100m² |
| 68 | Bê tông đế trụ lan can M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3934 | m³ |
| 69 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,959 | 100m² |
| 70 | Cốt thép d20 chờ đế hàn cột lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5384 | tấn |
| 71 | Gia công lan can mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,2407 | tấn |
| 72 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,2407 | tấn |
| 73 | Đá dăm (2x4) đệm dầy 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 221,2 | m³ |
| 74 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 663,6 | m³ |
| 75 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | rọ |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,19 | 100m³ |
| 77 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,38 | 100m³ |
| 78 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,56 | 100m³ |
| 79 | BT lót móng, M150 đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,15 | m³ |
| 80 | Ván khuôn BT lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0186 | 100m² |
| 81 | BT móng cửa vào, M200 Đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,6 | m³ |
| 82 | Ván khuôn BT móng cửa vào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0742 | 100m² |
| 83 | BT tường cánh cửa vào M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,23 | m³ |
| 84 | Ván khuôn tường cánh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4618 | 100m² |
| 85 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | rọ |
| 86 | Bê tông lót đáy cống, M150 đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,28 | m³ |
| 87 | Ván khuôn bê tông lót đáy cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1137 | 100m² |
| 88 | Bê tông đáy cống, M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,832 | m³ |
| 89 | Ván khuôn đáy cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4702 | 100m² |
| 90 | Cốt thép đáy cống 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9203 | tấn |
| 91 | Cốt thép đáy cống d > 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2172 | tấn |
| 92 | Bê tông tường cống dầy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,856 | m³ |
| 93 | Ván khuôn tường cống (chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0092 | 100m² |
| 94 | Cốt thép tường cống, 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5397 | tấn |
| 95 | Cốt thép tường cống, d > 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6051 | tấn |
| 96 | Bê tông trần cống dầy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,944 | m³ |
| 97 | Ván khuôn trần cống (chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2228 | 100m² |
| 98 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,696 | tấn |
| 99 | Khớp nối PVC KN92 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,2 | m |
| 100 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,81 | 100m³ |
| 101 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16 tấn, dung trọng ≤1,8T/m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,67 | 100m³ |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III (1km đầu tiên) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | 100m³ |
| 103 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III (3km còn lại) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | 100m³/km |
| 104 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | 100m³ |
| 105 | Đá dăm lót đáy kênh 2x4, dày 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,617 | m³ |
| 106 | Đá dăm lót mái kênh 2x4, dày 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,4228 | m³ |
| 107 | Đá xây đáy kênh M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,851 | m³ |
| 108 | Đá xây mái kênh M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93,8554 | m³ |
| 109 | Đá xây móng tường M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,965 | m³ |
| 110 | Đá xây tường chắn M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,7716 | m³ |
| G | HẠNG MỤC: KÈ TA LUY | |||
| 1 | Đào móng, thi công bậc nước bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.062,56 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,63 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV 91km đầu tiên) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,5 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV (3km còn lại) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,5 | 100m³/km |
| 5 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,5 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,19 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,03 | 100m³ |
| 8 | Đắp móng hố ga bằng đầm cóc, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | 100m³ |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 774,23 | rọ |
| 10 | Đá dăm 2x4 đệm đáy bậc nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 119,74 | m³ |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 629,24 | m³ |
| 12 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 272,9 | m³ |
| 13 | Bê tông lót, M150 đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,15 | m³ |
| 14 | Bê tông bản đáy rãnh, M200 đá 1x2 + Bê tường rãnh thoát nước, M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 173,67 | m³ |
| 15 | Ván khuôn rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,16 | 100m² |
| 16 | Cốt thép rãnh + đan d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,82 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,47 | m³ |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,16 | 100m² |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan rãnh (P=62.5kg) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.579 | cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.579 | cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.579 | cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,87 | 10 tấn/km |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,87 | 10 tấn/km |
| 25 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,16 | m² |
| 26 | Bê tông lót đáy hố ga dày 10cm, M100 đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,58 | m³ |
| 27 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2432 | 100m² |
| 28 | Bê tông hố ga, M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120,18 | m³ |
| 29 | Ván khuôn hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2829 | 100m² |
| 30 | Cốt thép hố ga, 10mm| Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,5152 | tấn | |
| 31 | Bê tông đúc sẵn tấm nắp hố ga, M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,22 | m³ |
| 32 | Ván khuôn tấm nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7934 | 100m² |
| 33 | Cốt thép nắp hố ga, 10mm| Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0233 | tấn | |
| 34 | Lắp đặt tấm đan hố ga P=134kg/cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 152 | cái |
| 35 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 152 | cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 152 | cấu kiện |
| 37 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0368 | 10 tấn/km |
| H | HẠNG MỤC: CỐNG DƯỚI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng cơ giới, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,2118 | 100m³ |
| 2 | Đắp mang cống, đất đồi đầm chặt K95 bằng đầm cóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,8236 | 100m³ |
| 3 | Phá dỡ bê tông mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m³ |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 7 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m³ |
| 6 | Bê tông lót móng cống, M100 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,73 | m³ |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1152 | 100m² |
| 8 | Bê tông móng cống , M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,98 | m³ |
| 9 | Ván khuôn BT móng cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3122 | 100m² |
| 10 | Cốt thép móng d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5186 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng 10mm| Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1912 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính ≤600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41 | 1 đoạn ống |
| 14 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | 10 tấn/km |
| 17 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | 10 tấn/km |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,24 | m² |
| 19 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,04 | m² |
| 20 | Bê tông lót móng cửa, M100 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,77 | m³ |
| 21 | Ván khuôn bê tông lót móng cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0482 | 100m² |
| 22 | Bê tông bản đáy cửa, M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,57 | m³ |
| 23 | Ván khuôn bê tông bản đáy cửa cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1793 | 100m² |
| 24 | Bê tông tường cánh cửa, M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,6 | m³ |
| 25 | Ván khuôn bê tông tường cánh cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4384 | 100m² |
| 26 | Bê tông tường đứng cửa, M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,76 | m³ |
| 27 | Ván khuôn bê tông tường đứng cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5386 | 100m² |
| 28 | Vữa lót M75 mái nghiêng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,84 | m² |
| 29 | Đá xây M100 mái nghiêng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m³ |
| 30 | Đổ bù bê tông M250 mặt đường dầy 20cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m³ |
| 31 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m³ |
| 32 | Bê tông lót móng hố ga, M100 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,59 | m³ |
| 33 | Ván khuôn bê tông lót móng hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m² |
| 34 | Bê tông móng hố ga , M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,97 | m³ |
| 35 | Ván khuôn BT móng hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2277 | 100m² |
| 36 | Cốt thép móng hố ga d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3281 | tấn |
| 37 | Bê tông thành hố ga , M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,08 | m³ |
| 38 | Ván khuôn BT thành hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9618 | 100m² |
| 39 | Cốt thép thành hố ga d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2083 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đậy hố ga, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,03 | m³ |
| 41 | Ván khuôn BT tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2502 | 100m² |
| 42 | Cốt thép tấm đan d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 43 | Lắp đặt tấm đan nặng 164.5kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 44 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cấu kiện |
| 45 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cấu kiện |
| 46 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | 10 tấn/km |
| I | HẠNG MỤC: CẢNH QUAN | |||
| 1 | BT bó vỉa M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,36 | m³ |
| 2 | Ván khuôn đổ BT bó vỉa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5239 | 100m² |
| 3 | Lắp dựng bó vỉa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 780 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,52 | tấn |
| 5 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,52 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,55 | 10 tấn/km |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,552 | 10 tấn/km |
| 8 | Đào đất, đất cấp IV thi công cát đắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | 100m³/km |
| 11 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | 100m³ |
| 12 | Thi công lớp BT M200 dầy 15cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 366 | m³ |
| 13 | Thi công lớp vữa XM M100 dầy 2cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.437 | m² |
| 14 | Lát gạch terzzaro dầy 4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.437 | m² |
| 15 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 100m³ |
| 16 | Lát gạch block dầy 5.5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.007 | m² |
| J | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,23 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng thủ công đường ống cấp nước nhánh D75, D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300,8 | m³ |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,94 | 100m³ |
| 4 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 493,43 | m³ |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,21 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,75 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1739 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1739 | 100m³/km |
| 9 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1739 | 100m³ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 PE100 PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng dán keo, đường kính 200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160 PE100 PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2461 | 100m |
| 13 | Cút 45 độ HDPE D160 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PE100 PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4743 | 100m |
| 15 | Cút 45 độ HDPE D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Cút 90 độ HDPE D110 (trên ống xả cặn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D75 PE100 PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,5821 | 100m |
| 18 | Cút 45 độ HDPE D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 19 | Cút 90 độ HDPE D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 PE100 PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,5111 | 100m |
| 21 | Cút 45 độ HDPE D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 22 | Cút 45 độ HDPE D5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 PE100 PN10, nối với đường ống nước của các hộ dân | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,65 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng dán keo, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Đầu nối bằng bích HDPE D160 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 26 | Bích chặn kim loại ép phun HDPE D160 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 28 | Đai thép giữ ống 30x1.5x600 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Đai thép giữ ống 30x1.5x700 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 30 | Bu lông + ốc vít m16x150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 174 | cái |
| 31 | Bệ đỡ tê ống bê tông đá dăm 250# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,48 | m³ |
| 32 | Co chữ thập HDPE D160 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Cút 45 độ HDPE D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 34 | Côn thu HDPE D160x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 35 | Tê HDPE D160x160 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 36 | Mối nối mềm hai đầu bích D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 37 | Đầu nối bằng bích HDPE D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 38 | Cút 45 độ HDPE D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Côn thu HDPE D160x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Tê HDPE D160x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Mối nối mềm hai đầu bích D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Đầu nối bằng bích HDPE D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Cút 45 độ HDPE D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Côn thu HDPE D160x75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Tê HDPE D160x75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Mối nối mềm hai đầu bích D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 47 | Đầu nối bằng bích HDPE D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 48 | Đầu nối bằng bích HDPE D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 49 | Bích chặn kim loại ép phun HDPE D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 50 | Mối nối mềm hai đầu bích D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 51 | Bích chặn kim loại ép phun HDPE D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Đai thép giữ ống 30x1.5x500 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 53 | Đầu nối bằng bích HDPE D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Bích chặn kim loại ép phun HDPE D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 55 | Mối nối mềm hai đầu bích D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Côn thu HDPE D75x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐKD75x25, đầu chờ cấp nước vào các hộ dân | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143 | cái |
| 58 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐKD50x25, đầu chờ cấp nước vào các hộ dân | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 370 | cái |
| 59 | Nối ren ngoài D25x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 513 | cái |
| 60 | Nút bịt HDPE D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 513 | cái |
| 61 | Bích chặn kim loại ép phun HDPE D225 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 62 | Đầu nối bằng bích hàn HDPE D225 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 63 | Côn thu thép D225x200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 64 | Mặt bích đen D225 dày 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m dày 8mm, DN219 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 66 | Bu lông + Ốc vít 8x22 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128 | cái |
| 67 | Bê tông lót dày 10cm, M100 đá 1x2cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,6 | m³ |
| 68 | Bê tông đá 1x2 M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m³ |
| 69 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1867 | 100m² |
| 70 | Ván khuôn bê tông mố đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m² |
| 71 | Bích chặn kim loại ép phun HDPE D180 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 72 | Đầu nối bằng bích hàn HDPE D180 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 73 | Côn thu thép D180x160 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 74 | Mặt bích đen D180 dày 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m dày 8mm, DN180 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 76 | Bu lông + Ốc vít 8x22 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 224 | cái |
| 77 | Bê tông lót dày 10cm, M100 đá 1x2cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,6 | m³ |
| 78 | Bê tông đá 1x2 M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | m³ |
| 79 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6533 | 100m² |
| 80 | Ván khuôn bê tông mố đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | 100m² |
| 81 | Bích chặn kim loại ép phun HDPE D125 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 82 | Đầu nối bằng bích hàn HDPE D125 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 83 | Côn thu thép D125x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 84 | Mặt bích đen D125 dày 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m dày 8mm, DN125 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 86 | Bu lông + Ốc vít 8x22 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 192 | cái |
| 87 | Bê tông lót dày 10cm, M100 đá 1x2cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,8 | m³ |
| 88 | Bê tông đá 1x2 M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m³ |
| 89 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m² |
| 90 | Ván khuôn bê tông mố đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | 100m² |
| 91 | Bích chặn kim loại ép phun HDPE D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 92 | Đầu nối bằng bích hàn HDPE D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 93 | Côn thu thép D90x75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 94 | Mặt bích đen D90 dày 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 96 | Bu lông + Ốc vít 8x22 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 97 | Bê tông lót dày 10cm, M100 đá 1x2cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | m³ |
| 98 | Bê tông đá 1x2 M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m³ |
| 99 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4667 | 100m² |
| 100 | Ván khuôn bê tông mố đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m² |
| 101 | Bích chặn kim loại ép phun HDPE D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 102 | Đầu nối bằng bích hàn HDPE D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 103 | Côn thu thép D90x75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 104 | Mặt bích đen D90 dày 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 106 | Bu lông + Ốc vít 8x22 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 107 | Bê tông lót dày 10cm, M100 đá 1x2cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | m³ |
| 108 | Bê tông đá 1x2 M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m³ |
| 109 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4667 | 100m² |
| 110 | Ván khuôn bê tông mố đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m² |
| 111 | Đầu nối bằng bích HDPE D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Bích chặn kim loại ép phun HDPE D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt mối nối mềm 2 đầu bích, ĐK mối nối d=100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Van xả cặn, van cổng ty chìm hai đầu bích D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Nắp hộp van tròn D200x150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Đai thép giữ ống 30x1.5x600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Bu lông + ốc vít M16x150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 140mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 119 | Bê tông lót dày 5cm, M100 đá 1x2cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m³ |
| 120 | Bê tông đá 1x2 M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | m³ |
| 121 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0022 | 100m² |
| 122 | Ván khuôn bê tông mố đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0121 | 100m² |
| 123 | Đai khởi thủy HDPE D75x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Van xả khí, van cổng ty chìm hai đầu bích D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Nắp hộp van tròn D200x150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Đai thép giữ ống 30x1.5x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Bu lông + ốc vít M16x150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 140mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 129 | Bê tông lót dày 5cm, M100 đá 1x2cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m³ |
| 130 | Bê tông đá 1x2 M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | m³ |
| 131 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0022 | 100m² |
| 132 | Ván khuôn bê tông mố đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0121 | 100m² |
| 133 | Đầu nối bằng bích HDPE D160 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Bích chặn kim loại ép phun HDPE D160 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Van cổng ty chìm hai đầu bích D160 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Nắp hộp van tròn D200x150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Đai thép giữ ống 30x1.5x600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 138 | Bu lông + ốc vít M16x150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 140mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 140 | Bê tông lót dày 5cm, M100 đá 1x2cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m³ |
| 141 | Bê tông đá 1x2 M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | m³ |
| 142 | Ván khuôn bê tông mố đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0242 | 100m² |
| 143 | Đầu nối bằng bích HDPE D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 144 | Bích chặn kim loại ép phun HDPE D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 145 | Van cổng ty chìm hai đầu bích D160 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 146 | Nắp hộp van tròn D200x150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 147 | Đai thép giữ ống 30x1.5x600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 148 | Bu lông + ốc vít M16x150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 140mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 150 | Bê tông lót dày 5cm, M100 đá 1x2cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | m³ |
| 151 | Bê tông mố đỡ đá 1x2 M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m³ |
| 152 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0067 | 100m² |
| 153 | Ván khuôn bê tông mố đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0363 | 100m² |
| 154 | Đầu nối bằng bích HDPE D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 155 | Bích chặn kim loại ép phun HDPE D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 156 | Van cổng ty chìm hai đầu bích D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 157 | 'Nắp hộp van tròn D200x150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 158 | Đai thép giữ ống 30x1.5x600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 159 | Bu lông + ốc vít M16x150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 140mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 161 | Bê tông lót dày 5cm, M100 đá 1x2cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | m³ |
| 162 | Bê tông mố đỡ đá 1x2 M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m³ |
| 163 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0112 | 100m² |
| 164 | Ván khuôn bê tông mố đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0605 | 100m² |
| 165 | Nối ren ngoài HDPE D50x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 166 | Đầu nối bằng bích HDPE D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 167 | Bích chặn kim loại ép phun HDPE D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 168 | Van cổng ty chìm hai đầu bích D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 169 | Nắp hộp van tròn D200x150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 170 | Đai thép giữ ống 30x1.5x600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160 | cái |
| 171 | Bu lông + ốc vít M16x150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 140mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0034 | 100m |
| 173 | Bê tông lót dày 5cm, M100 đá 1x2cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m³ |
| 174 | Bê tông đá 1x2 M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m³ |
| 175 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m² |
| 176 | Ván khuôn bê tông mố đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m² |
| 177 | Đầu nối bằng bích HDPE D200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 178 | Bích chặn kim loại ép phun HDPE D200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 180 | Van cổng ty nổi hai đầu bích D200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 181 | Bầu lọc cặn hai đầu bích D200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 182 | Van đồng hồ đo lưu lượng hai đầu bích D200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 183 | Đồng hồ tổng đo lưu lượng D200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 184 | Ống chống chảy rối BB D200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 185 | Bu lông + ốc vít M16x150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 140mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 187 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1082 | 100m³ |
| 188 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m³ |
| 189 | Bê tông lót đáy hố ga dày 10cm, M100 đá 1x2cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m³ |
| 190 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0084 | 100m² |
| 191 | Bê tông đáy hố van đồng hồ tổng, M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,33 | m³ |
| 192 | Ván khuôn bản đáy hố van đồng hồ tổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0416 | 100m² |
| 193 | Cốt thép đáy hố van đồng hồ tổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1048 | tấn |
| 194 | Tường gạch xây VXM M75 ( gạch đặc bê tông không nung ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,59 | m³ |
| 195 | Bê tông tấm nắp, M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m³ |
| 196 | Ván khuôn tấm nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m² |
| 197 | Cốt thép tấm nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0368 | tấn |
| 198 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 199 | Bê tông lót móng, M100 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m³ |
| 200 | Ván khuôn bê tông lót móng cửa ra | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m² |
| 201 | BTCT mố néo ống, M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,58 | m³ |
| 202 | Ván khuôn mố néo ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m² |
| 203 | Sản xuất thép giàn đỡ ống qua kênh (thép mạ kẽm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3015 | tấn |
| 204 | Lắp dựng thép giàn đỡ ống qua kênh (thép mạ kẽm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3015 | tấn |
| 205 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | 1 đoạn ống |
| 206 | Chí phí đấu nối và thử áp lực nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| K | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Tê 75x75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Tê 110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Tê 200x160 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Côn thu D110x75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Côn thu D160x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ống nối HDPE D110 PE100 PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 7 | Đầu nối bằng bích D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Bích chặn kim loại ép phun HDPE D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng dán keo, đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Trụ cứu hỏa D100 2 cửa lấy nước ra D65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Van cổng ty chìm hai đầu bích D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Nắp hộp van tròn D200x150 (bảo vệ ti van) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | 'Đai thép giữ ống 30x1.5x600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Bu lông + ốc vít M16x150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 18 | Bê tông lót dày 5cm, M100 đá 1x2cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0863 | m³ |
| 19 | Bê tông đá 1x2 M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4237 | m³ |
| 20 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0112 | 100m² |
| 21 | Ván khuôn bê tông mố đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0605 | 100m² |
| L | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,21 | 100m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,08 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV (1km đầu tiên) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,09 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV (3km còn lại) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,09 | 100m³/km |
| 5 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,09 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,88 | 100m³ |
| 7 | Bê tông lót đáy hố ga dày 10cm, M100 đá 1x2cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 117,08 | m³ |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,57 | 100m² |
| 9 | Bê tông hố ga các loại, M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 264,07 | m³ |
| 10 | Ván khuôn hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,34 | 100m² |
| 11 | Cốt thép đáy hố ga, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,34 | tấn |
| 12 | Cốt thép đay hố ga, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,38 | tấn |
| 13 | Tường hố ga bằng gạch xây VXM M75 ( gạch đặc bê tông không nung ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 938,26 | m³ |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.752,51 | m² |
| 15 | Bê tông tấm nắp hố ga, M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,37 | m³ |
| 16 | Ván khuôn tấm nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,32 | 100m² |
| 17 | Cốt thép nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,32 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 356 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 356 | cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 356 | cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,64 | 10 tấn/km |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,64 | 10 tấn/km |
| 23 | Khung ghi gang thoát nước KT 530x960x70mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 178 | cái |
| 24 | Song gang thu nước KT 855x430x70mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 178 | bộ |
| 25 | Nắp gang thu nước KT 850x850x75mm, D650 (bố trí trong hố ga tại các nút giao) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 159 | bộ |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,7 | 100m³ |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,99 | 100m³ |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV (1km đầu tiên) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | 100m³ |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV (3km còn lại) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | 100m³/km |
| 30 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | 100m³ |
| 31 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,18 | 100m³ |
| 32 | Đá dăm lót đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,98 | m³ |
| 33 | Bê tông móng cống mác 250, đá 1x2cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,64 | m³ |
| 34 | Ván khuôn cống móng cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | 100m² |
| 35 | Cốt thép móng cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,29 | tấn |
| 36 | Bê tông ống cống mác 300, đá 1x2 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,43 | m³ |
| 37 | Ván khuôn ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,27 | 100m² |
| 38 | Cốt thép ống cống d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,48 | tấn |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤1000mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 161 | 1 đoạn ống |
| 40 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 161 | cấu kiện |
| 41 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 161 | cấu kiện |
| 42 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,61 | 10 tấn/km |
| 43 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,61 | 10 tấn/km |
| 44 | Gioăng cao su kín khe D750 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 460,04 | m |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 632 | cấu kiện |
| 46 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 632 | cấu kiện |
| 47 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 632 | cấu kiện |
| 48 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,63 | 10 tấn/km |
| 49 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,63 | 10 tấn/km |
| 50 | Bê tông mối nối M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,23 | m³ |
| 51 | Ván khuôn bê tông mối nối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m² |
| 52 | Vữa M100 bù mối nối cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,12 | 100m³ |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,42 | 100m³ |
| 55 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143 | 100m³ |
| 56 | Đá dăm lót 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 188,86 | m³ |
| 57 | Bê tông móng cống mác 250, đá 1x2cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 303,1 | m³ |
| 58 | Ván khuôn cống móng cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,66 | 100m² |
| 59 | Cốt thép móng cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,05 | tấn |
| 60 | Bê tông ống cống mác 300, đá 1x2 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 643,87 | m³ |
| 61 | Ván khuôn ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,77 | 100m² |
| 62 | Cốt thép ống cống d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,44 | tấn |
| 63 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.393 | 1 đoạn ống |
| 64 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.393 | cấu kiện |
| 65 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.393 | cấu kiện |
| 66 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160,97 | 10 tấn/km |
| 67 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160,97 | 10 tấn/km |
| 68 | Gioăng cao su kín khe D750 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.324,26 | m |
| 69 | Lắp đặt gối đỡ ống cống (P=140kg/cái) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.504 | cấu kiện |
| 70 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.504 | cấu kiện |
| 71 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.504 | cấu kiện |
| 72 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,06 | 10 tấn/km |
| 73 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,06 | 10 tấn/km |
| 74 | Bê tông mối nối M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,61 | m³ |
| 75 | Ván khuôn bê tông mối nối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,44 | 100m² |
| 76 | VXM M100 bịt mối nối ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,78 | 100m³ |
| 78 | Đào móng ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,18 | 100m³ |
| 79 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,61 | 100m³ |
| 80 | Đá dăm lót đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,41 | m³ |
| 81 | Bê tông móng cống mác 250, đá 1x2cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,53 | m³ |
| 82 | Ván khuôn cống móng cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,38 | 100m² |
| 83 | Cốt thép móng cống10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | tấn |
| 84 | Bê tông ống cống mác 300, đá 1x2 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,92 | m³ |
| 85 | Ván khuôn ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,27 | 100m² |
| 86 | Cốt thép ống cống d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,25 | tấn |
| 87 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤1000mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104 | 1 đoạn ống |
| 88 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104 | cấu kiện |
| 89 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104 | cấu kiện |
| 90 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,98 | 10 tấn/km |
| 91 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,98 | 10 tấn/km |
| 92 | Gioăng cao su kín khe D750 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 404,93 | m3 |
| 93 | Lắp đặt gối đỡ ống cống (P=300kg/cái) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 412 | cấu kiện |
| 94 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 412 | cấu kiện |
| 95 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 412 | cấu kiện |
| 96 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,36 | 10 tấn/km |
| 97 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,36 | 10 tấn/km |
| 98 | Bê tông mối nối M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,72 | m³ |
| 99 | Ván khuôn bê tông mối nối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m² |
| 100 | VXM M100 bịt mối nối ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,27 | 100m³ |
| 102 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | 100m³ |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100m³ |
| 104 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100m³/km |
| 105 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100m³ |
| 106 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,45 | 100m³ |
| 107 | Đá dăm lót 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,06 | m³ |
| 108 | Bê tông móng cống mác 250, đá 1x2cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,42 | m³ |
| 109 | Ván khuôn cống móng cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m² |
| 110 | Cốt thép móng cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | tấn |
| 111 | Bê tông ống cống mác 300, đá 1x2 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,9 | m³ |
| 112 | Ván khuôn ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m² |
| 113 | Cốt thép ống cống d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | tấn |
| 114 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤1250mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 đoạn ống |
| 115 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 116 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 117 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,98 | 10 tấn/km |
| 118 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,98 | 10 tấn/km |
| 119 | Gioăng cao su kín khe D750 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,14 | m |
| 120 | Lắp đặt gối đỡ ống cống (P=300kg/cái) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cấu kiện |
| 121 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cấu kiện |
| 122 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cấu kiện |
| 123 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | 10 tấn/km |
| 124 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | 10 tấn/km |
| 125 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu khác đá 1x2, vữa bê tông XM PCB30 mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,57 | m³ |
| 126 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m² |
| 127 | VXM M100 bịt mối nối ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 128 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,77 | 100m³ |
| 129 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,69 | 100m³ |
| 130 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,18 | 100m³ |
| 131 | Bê tông rãnh mác 250, đá 1x2cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 173,43 | m³ |
| 132 | Ván khuôn rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,77 | 100m² |
| 133 | Bê tông tấm đan, M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,2 | m³ |
| 134 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m² |
| 135 | Cốt thép tấm đan, d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,75 | tấn |
| 136 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.375,59 | cấu kiện |
| 137 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.375,59 | cấu kiện |
| 138 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.375,59 | cấu kiện |
| 139 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | 10 tấn/km |
| 140 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | 10 tấn/km |
| 141 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,81 | 100m³ |
| 142 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m³ |
| 143 | Cát đắp đầm chặt đệm móng ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,17 | m³ |
| 144 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,33 | 100m³ |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,94 | 100m |
| 146 | Nút bịt ống HDPE D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 347 | bộ |
| 147 | Cút nhựa HDPE 90 độ D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 347 | bộ |
| 148 | Gioăng cao su D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 347 | bộ |
| 149 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m³ |
| 150 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m³ |
| 151 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m³ |
| 152 | Bê tông lót đáy rãnh mác 150, đá 4x6cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,09 | m³ |
| 153 | Bê tông rãnh đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,85 | m³ |
| 154 | Ván khuôn rãnh đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | 100m² |
| 155 | Cốt thép rãnh đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | tấn |
| 156 | Bê tông tấm đan, M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,58 | m³ |
| 157 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m² |
| 158 | Cốt thép tấm đan, d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 159 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103 | cấu kiện |
| 160 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103 | cấu kiện |
| 161 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103 | cấu kiện |
| 162 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 10 tấn/km |
| 163 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 10 tấn/km |
| 164 | Bê tông lót móng cửa vào, M100 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,78 | m³ |
| 165 | Ván khuôn bê tông lót móng cửa ra | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m² |
| 166 | BTCT móng cửa ra, M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,97 | m³ |
| 167 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | 100m² |
| 168 | Cốt thép móng 10mm| Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | tấn | |
| 169 | BTCT tường cánh cửa ra, M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,68 | m³ |
| 170 | Ván khuôn tường cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | 100m² |
| 171 | Cốt thép tường 10mm| Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | tấn | |
| 172 | BTCT tường đầu cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,06 | m³ |
| 173 | Ván khuôn tường đầu cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | 100m² |
| 174 | Cốt thép tường d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 175 | Cốt thép tường 10mm| Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | tấn | |
| M | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,87 | 100m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,28 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,7692 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,7692 | 100m³/km |
| 5 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,7692 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,04 | 100m³ |
| 7 | Bê tông lót đáy hố ga dày 10cm, M100 đá 1x2cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,57 | m³ |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0909 | 100m² |
| 9 | Bê tông hố ga các loại, M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143,62 | m³ |
| 10 | Ván khuôn hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0623 | 100m² |
| 11 | Cốt thép đáy hố ga, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1952 | tấn |
| 12 | Cốt thép đáy hố ga, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,684 | tấn |
| 13 | Tường hố ga bằng gạch xây VXM M75 ( gạch đặc bê tông không nung ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 543,06 | m³ |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.776,72 | m² |
| 15 | BTCT M250 giằng tường hố ga, KT(0.2x0.22m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,95 | m³ |
| 16 | Cốt thép giằng tường hố ga, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm nắp hố ga, M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,33 | m³ |
| 18 | Ván khuôn tấm nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9573 | 100m² |
| 19 | Cốt thép nắp hố ga, 10mm| Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3667 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 334 | cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 334 | cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 334 | cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,5822 | 10 tấn/km |
| 24 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1097 | 100m³ |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3341 | 100m³ |
| 26 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,9073 | m³ |
| 27 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,0528 | 100m³ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7411 | 100m |
| 29 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2417 | 100m³ |
| 30 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3666 | 100m³ |
| 31 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,9375 | m³ |
| 32 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4701 | 100m³ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,155 | 100m |
| 34 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,8927 | 100m³ |
| 35 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,367 | 100m³ |
| 36 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 192,428 | m³ |
| 37 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,5802 | 100m³ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,8721 | 100m |
| 39 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3131 | 100m³ |
| 40 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1909 | 100m³ |
| 41 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m³ |
| 42 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4032 | 100m³ |
| 43 | Chiều dài ống HDPE 2 vách D160 loại SN4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 44 | Tê ống HDPE D160x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 139 | bộ |
| 45 | Nút bịt ống HDPE D160 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 46 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1626 | 100m³ |
| 47 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3664 | 100m³ |
| 48 | Cát đắp đầm chặt đệm móng ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150,975 | m³ |
| 49 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,2232 | 100m³ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,45 | 100m |
| 51 | Nút bịt ống PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 512 | bộ |
| 52 | Cút nhựa PVC 90 độ D160 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 512 | cái |
| 53 | T ống nhựa PVC D160 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 512 | cái |
| 54 | Gioăng cao su D160 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 512 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,67 | 100m |
| 56 | Nút bịt ống PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 511 | bộ |
| 57 | Côn thu PVC D160x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 511 | cái |
| 58 | Gioăng cao su D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 511 | bộ |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1199 | 100m³ |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9019 | 100m³ |
| 61 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3554 | 100m³ |
| 62 | Đá dăm lót đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9976 | m³ |
| 63 | Bê tông móng cống mác 250, đá 1x2cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,3296 | m³ |
| 64 | Ván khuôn cống móng cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5141 | 100m² |
| 65 | Cốt thép móng cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5598 | tấn |
| 66 | Bê tông ống cống mác 300, đá 1x2 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,2068 | m³ |
| 67 | Ván khuôn ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0491 | 100m² |
| 68 | Cốt thép ống cống d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5103 | tấn |
| 69 | Lắp đặt ống cống thoát nước, L=2.5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97 | 1 đoạn ống |
| 70 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97 | cấu kiện |
| 71 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97 | cấu kiện |
| 72 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5517 | 10 tấn/km |
| 73 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5517 | 10 tấn/km |
| 74 | Gioăng cao su | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97 | m |
| 75 | Lắp đặt gối đỡ ống cống (P=62,5kg/cái) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 388 | cấu kiện |
| 76 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 388 | cấu kiện |
| 77 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 388 | cấu kiện |
| 78 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | 10 tấn/km |
| 79 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | 10 tấn/km |
| 80 | Bê tông mối nối M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | m³ |
| 81 | Ván khuôn bê tông mối nối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m² |
| 82 | VXM M100 bịt mối nối ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 83 | Rọ chắn rác inox 304 D300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Bê tông lót móng, M100 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m³ |
| 85 | Ván khuôn bê tông lót móng cửa ra | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m² |
| 86 | BTCT mố néo ống, M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,58 | m³ |
| 87 | Ván khuôn mố néo ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m² |
| 88 | Sản xuất thép giàn đỡ ống qua kênh (thép mạ kẽm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3 | tấn |
| 89 | Lắp dựng thép giàn đỡ ống qua kênh (thép mạ kẽm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3 | tấn |
| 90 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | 1 đoạn ống |
| 91 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | cấu kiện |
| 92 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | cấu kiện |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,47 | 100m³ |
| 94 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,49 | 100m³ |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4022 | 100m³ |
| 96 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m³/km |
| 97 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 180CV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m³ |
| 98 | Bê tông lót đáy hố ga dày 10cm, M100 đá 1x2cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,32 | m³ |
| 99 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m² |
| 100 | BTCT M250 đá 1x2, đáy móng bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,19 | m³ |
| 101 | BTCT M250 đá 1x2, tường bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,02 | m³ |
| 102 | BTCT M250 đá 1x2, trần bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,66 | m³ |
| 103 | BTCT M250 đá 1x2, dầm trần bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m³ |
| 104 | Ván khuôn BTCT M250 đá 1x2, đáy móng bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m² |
| 105 | Ván khuôn BTCT M250 đá 1x2, tường bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,72 | 100m² |
| 106 | Ván khuôn BTCT M250 đá 1x2, trần bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m² |
| 107 | Ván khuôn BTCT M250 đá 1x2, dầm trần bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m² |
| 108 | Tường ngăn bể bằng gạch xây VXM M75 ( gạch đặc bê tông không nung ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,47 | m³ |
| 109 | Láng đáy bể VXM M75 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,01 | m² |
| 110 | Trát vữa XM thành bể, dày 1,5cm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 493,23 | m² |
| 111 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 365,84 | m² |
| 112 | Cốt thép hố ga, 10mm| Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,22 | tấn | |
| 113 | Bê tông tấm nắp bể, M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | m³ |
| 114 | Ván khuôn tấm nắp bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m² |
| 115 | Cốt thép tấm nắp bể, 10mm| Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,79 | tấn | |
| 116 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cấu kiện |
| 117 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | tấn |
| 118 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | tấn |
| 119 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 10 tấn/km |
| 120 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 10 tấn/km |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 123 | Thép hộp mạ kẽm 50x50x1,6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,05 | kg |
| 124 | Thép V200x200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 553,16 | kg |
| 125 | Máng thu nước KT 0,2x0,3m, bằng thép tấm inox dày 1,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 169,56 | kg |
| 126 | Đai thép giữ ống 30x1.5x600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 127 | Bu lông + ốc vít M16x150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 192 | cái |
| 128 | Máy bơm nước thải lắp chìm Q= 5 m3/h, H=10-12m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 129 | Máy thổi khí cạn Q=180-250 m3/h, H=8-12m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 130 | Bơm bùn Q=5m3/h, H=10-12m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Bơm định lượng hóa chất Q=5 l/ph, p=3 bar | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 132 | Tấm Lamell PVC, KT 2,0x0,87x0,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | tấm |
| 133 | Vật liệu đệm vi sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m3 |
| 134 | Song chắn rác KT 300x500 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 135 | Bộ đĩa phân phối khí 7inch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 136 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m³ |
| 137 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m³ |
| 138 | Bê tông lót đáy dầm móng nhà, dày 10cm, M100 đá 1x2cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | m³ |
| 139 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m² |
| 140 | BTCT M250 đá 1x2, nhà kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,83 | m³ |
| 141 | Ván khuôn BTCT nhà kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,13 | 100m² |
| 142 | Tường gạch xây VXM M75 ( gạch đặc bê tông không nun | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,28 | m³ |
| 143 | Cốt thép khu nhà kỹ thuật, 10mm| Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,89 | tấn | |
| 144 | Lát nền nhà sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,42 | m² |
| 145 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112,16 | m² |
| 146 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112,16 | m² |
| 147 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 148 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m² |
| 149 | Gia công cổng sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | tấn |
| 150 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,72 | m² |
| 151 | BT M200 sân khu xử lý | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,46 | m³ |
| 152 | Đá xây vữa M50, xây móng trụ cổng chính, KT 0.4x0.4x0.6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m³ |
| 153 | Gạch xây VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,27 | m³ |
| 154 | Trát tường rào bao quanh khu xử lý VXM75 dày 1,5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 311,37 | m² |
| 155 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 311,37 | m² |
| 156 | Bê tông lót móng, M100 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m³ |
| 157 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m² |
| 158 | BTCT móng giàn đỡ, M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m³ |
| 159 | Ván khuôn móng giàn đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m² |
| 160 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | tấn |
| 161 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | tấn |
| 162 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 163 | Van khóa D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 164 | Van khóa D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 165 | Tê PVC D75x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 166 | Cút PVC 90 độ D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 167 | Cút PVC 90 độ D75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 170 | Ống HDPE D50 PN6 (dẫn nước vào bồn chứa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 171 | Cút HDPE 90 độ D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 172 | Cáp Cu/PVC (4x2.5mm2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | m |
| 173 | Cáp Cu/PVC (4x4mm2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 174 | Cáp Cu/PVC (4x6mm2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m |
| 175 | Cáp Cu/PVC (4x8mm2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 176 | Cáp Cu/PVC (4x10mm2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 177 | Dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 153 | m |
| 178 | Aptomat 1pha, công tắc hỗn hợp, đèn compact | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 179 | Tủ điện tống (800x1200x400)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 180 | Tủ điện bơm chìm nước thải (600x1000x400)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 181 | Tủ điện bơm nén khí (600x1000x400)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 182 | Tủ điện bơm bùn (600x1000x400)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 183 | Tủ điện bơm chìm nước thải (600x1000x400)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 184 | Tủ điện bơm cụm hóa chất (600x500x300)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 185 | Bộ rơle+sensor báo đầy vơi cho máy bơm nước thải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 186 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| N | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN SINH HOẠT VÀ CHIẾU SÁNG - ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Bê tông lót móng cột M100 đá 2x4 (Móng cột MT2-18) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột M200 đá 2x4 (Móng cột MT2-18) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,49 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn móng cột M200 đá 1x2 (Móng cột MT2-18) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 4 | Sắt f8, 10 (Móng cột MT2-18) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,71 | kg |
| 5 | Sắt f16 (Móng cột MT2-18) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,2 | kg |
| 6 | Dây thép buộc f1 (Móng cột MT2-18) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | kg |
| 7 | Ván khuôn gỗ (Móng cột MT2-18) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,72 | m2 |
| 8 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu >1m, đất cấp III (Móng cột MT2-18) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,18 | m2 |
| 9 | Lấp đất bằng đầm cóc K = 0,85 (Móng cột MT2-18) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,34 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng M100 bằng máy kết hợp thủ công (Móng cột MT2-18) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng M150 bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,49 | m3 |
| 12 | Gia công cốt thép f8,10 (Móng cột MT2-18) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,71 | kg |
| 13 | Gia công cốt thép f12 (Móng cột MT2-18) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,2 | kg |
| 14 | Bốc dỡ, VC bê tông lót M100 - BQ100 m (Móng cột MT2-18) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 15 | Bốc dỡ, VC bê tông móng M200 - BQ100 m (Móng cột MT2-18) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,49 | m3 |
| 16 | Bốc dỡ, VC bê tông chèn M200 - BQ100 m (Móng cột MT2-18) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 17 | Đào đất móng cột, đất cấp III, sâu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 18 | Lấp đất bằng đầm cóc K = 0,85 (Tiếp địa cột CD RC2 (phần xây dựng)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 19 | Cột PC.I-18-190-13 (Cột PC.I-18-190-13) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 20 | Nối mặt bích (Cột PC.I-18-190-13) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | VT |
| 21 | Lắp dựng cột LT18m thủ công (Cột PC.I-18-190-13) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 22 | Bốc dỡ cột bê tông (Cột PC.I-18-190-13) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | tấn |
| 23 | Vận chuyển cột BQ-100m (Cột PC.I-18-190-13) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | tấn |
| 24 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng (Giằng cột GC3-18) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,13 | kg |
| 25 | Bu lông+êcu mạ kẽm nhúng nóng (Giằng cột GC3-18) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | kg |
| 26 | Lắp xà đỡ trên cột lt đã dựng (Giằng cột GC3-18) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Bốc dỡ xà (Giằng cột GC3-18) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0622 | tấn |
| 28 | Vận chuyển xà BQ-100 m (Giằng cột GC3-18) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0622 | tấn |
| 29 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng (Xà X2-6 Đ(ĐDMB)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,4 | kg |
| 30 | Bu lông+êcu mạ kẽm nhúng nóng (Xà X2-6 Đ(ĐDMB)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,84 | kg |
| 31 | Lắp xà đúp trên cột lt đã dựng (Xà X2-6 Đ(ĐDMB)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Bốc dỡ xà (Xà X2-6 Đ(ĐDMB)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0882 | tấn |
| 33 | Vận chuyển xà BQ-100 m (Xà X2-6 Đ(ĐDMB)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0882 | tấn |
| 34 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng (Xà XTG-3Đ (T1)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,4 | kg |
| 35 | Bu lông+êcu mạ kẽm nhúng nóng (Xà XTG-3Đ (T1)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,84 | kg |
| 36 | Lắp xà đúp trên cột lt đã dựng (Xà XTG-3Đ (T1)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Bốc dỡ xà (Xà XTG-3Đ (T1)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0882 | tấn |
| 38 | Vận chuyển xà BQ-100 m (Xà XTG-3Đ (T1)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0882 | tấn |
| 39 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng (Giá bắt xà đỡ CDPT) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47 | kg |
| 40 | Bu lông+êcu mạ kẽm nhúng nóng (Giá bắt xà đỡ CDPT) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,12 | kg |
| 41 | Lắp giá đỡ xà trên cột đã dựng (Giá bắt xà đỡ CDPT) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0541 | tấn |
| 42 | Bốc dỡ xà (Giá bắt xà đỡ CDPT) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0541 | tấn |
| 43 | Vận chuyển xà BQ-100 m (Giá bắt xà đỡ CDPT) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0541 | tấn |
| 44 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng (Xà XTG-3Đ (T2)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,59 | kg |
| 45 | Bu lông+êcu mạ kẽm nhúng nóng (Xà XTG-3Đ (T2)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | kg |
| 46 | Lắp xà trên cột đã dựng (Xà XTG-3Đ (T2)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0512 | tấn |
| 47 | Bốc dỡ xà (Xà XTG-3Đ (T2)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0512 | tấn |
| 48 | Vận chuyển xà BQ-100 m (Xà XTG-3Đ (T2)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0512 | tấn |
| 49 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng (Giá bắt xà đỡ CSV + CN) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,78 | kg |
| 50 | Bu lông+êcu mạ kẽm nhúng nóng (Giá bắt xà đỡ CSV + CN) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | kg |
| 51 | Lắp giá đỡ trên cột đã dựng (Giá bắt xà đỡ CSV + CN) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0368 | tấn |
| 52 | Bốc dỡ xà (Giá bắt xà đỡ CSV + CN) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0368 | tấn |
| 53 | Vận chuyển xà BQ-100 m (Giá bắt xà đỡ CSV + CN) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0368 | tấn |
| 54 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng (Xà đỡ CSV ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,72 | kg |
| 55 | Bu lông+êcu mạ kẽm nhúng nóng (Xà đỡ CSV ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | kg |
| 56 | Lắp xà trên cột đã dựng (Xà đỡ CSV ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 57 | Bốc dỡ xà (Xà đỡ CSV ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 58 | Vận chuyển xà BQ-100 m (Xà đỡ CSV ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 59 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng (Xà đỡ CN + tay giữ cáp ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,17 | kg |
| 60 | Bu lông+êcu mạ kẽm nhúng nóng (Xà đỡ CN + tay giữ cáp ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | kg |
| 61 | Lắp xà trên cột đã dựng (Xà đỡ CN + tay giữ cáp ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 62 | Nhôm bắt cáp (Xà đỡ CN + tay giữ cáp ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Bốc dỡ xà (Xà đỡ CN + tay giữ cáp ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 64 | Vận chuyển xà BQ-100 m (Xà đỡ CN + tay giữ cáp ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 65 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng (Xà đỡ ghế) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,81 | kg |
| 66 | Bu lông+êcu mạ kẽm nhúng nóng (Xà đỡ ghế) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,96 | kg |
| 67 | Lắp xà trên cột đã dựng (Xà đỡ ghế) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0568 | tấn |
| 68 | Bốc dỡ xà (Xà đỡ ghế) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0568 | tấn |
| 69 | Vận chuyển xà BQ-100 m (Xà đỡ ghế) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0568 | tấn |
| 70 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng (Ghế thao tác) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,03 | kg |
| 71 | Bu lông+êcu mạ kẽm nhúng nóng (Ghế thao tác) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | kg |
| 72 | Lắp ghế cách điện trên cột đã dựng (Ghế thao tác) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0511 | tấn |
| 73 | Bốc dỡ xà (Ghế thao tác) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0511 | tấn |
| 74 | Vận chuyển xà BQ-100 m (Ghế thao tác) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0511 | tấn |
| 75 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng (Thang trèo 2,4m (2 thang/bộ)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,39 | kg |
| 76 | Bu lông+êcu mạ kẽm nhúng nóng (Thang trèo 2,4m (2 thang/bộ)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | kg |
| 77 | Lắp thang trèo trên cột đã dựng (Thang trèo 2,4m (2 thang/bộ)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 78 | Bốc dỡ xà (Thang trèo 2,4m (2 thang/bộ)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 79 | Vận chuyển xà BQ-100 m (Thang trèo 2,4m (2 thang/bộ)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 80 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng (Tiếp địa cột CD RC2 (phần lắp đặt)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,64 | kg |
| 81 | Bu lông+êcu mạ kẽm nhúng nóng (Tiếp địa cột CD RC2 (phần lắp đặt)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | kg |
| 82 | ống nhựa PVC class3 f21 (Tiếp địa cột CD RC2 (phần lắp đặt)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 83 | Đóng cọc tiếp địa (Tiếp địa cột CD RC2 (phần lắp đặt)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 84 | Lắp đặt dây tiếp địa f12 trên cột (Tiếp địa cột CD RC2 (phần lắp đặt)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,88 | kg |
| 85 | Lắp đặt dây tiếp địa f10 trên cột (Tiếp địa cột CD RC2 (phần lắp đặt)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,3 | kg |
| 86 | Bốc dỡ tiếp địa (Tiếp địa cột CD RC2 (phần lắp đặt)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0439 | tấn |
| 87 | Vận chuyển tđ BQ-100 m (Tiếp địa cột CD RC2 (phần lắp đặt)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0439 | tấn |
| 88 | Sứ đứng 24kV + ty | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Quả |
| 89 | Bốc dỡ sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | Tấn |
| 90 | Vận chuyển sứ BQ-100m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | Tấn |
| 91 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | mét |
| 92 | Dây đông mềm Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 làm tiếp địa (CSV và vỏ cáp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | mét |
| 93 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Cái |
| 94 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 95 | Kẹp quai + hotline | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 96 | Đai thép + khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 97 | Khóa tay thao tác cầu dao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Biển tên cầu dao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 99 | Biển cáo thị | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 100 | Biển cáo ngầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 101 | Biển báo thứ tự pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 102 | Chi phí vận chuyển đường dài(tạm tính) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| 103 | Phá dỡ đường bê tông hiện trạng (Hào cáp ngầm 22kV đi dưới đường bê tông hiện có) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,52 | m3 |
| 104 | Hoàn trả dường bê tông M200 đá 2x4 (Hào cáp ngầm 22kV đi dưới đường bê tông hiện có) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,52 | m3 |
| 105 | Cắt đường bê tông (Hào cáp ngầm 22kV đi dưới đường bê tông hiện có) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 494 | m |
| 106 | Đào đất hào cáp ngầm rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 187,72 | m3 |
| 107 | Cát đen đầm chặt K=0,9 (Hào cáp ngầm 22kV đi dưới đường bê tông hiện có) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,755 | m3 |
| 108 | Lấp đất bằng đầm cóc K = 0,85 (Hào cáp ngầm 22kV đi dưới đường bê tông hiện có) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,445 | m3 |
| 109 | Lưới báo hiệu cáp rộng 50cm (Hào cáp ngầm 22kV đi dưới đường bê tông hiện có) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 247 | m |
| 110 | Rải ni lông lưới báo hiệu cáp (Hào cáp ngầm 22kV đi dưới đường bê tông hiện có) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 123,5 | m2 |
| 111 | Gạch chỉ (Hào cáp ngầm 22kV đi dưới đường bê tông hiện có) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 741 | tấm |
| 112 | Vận chuyển đất thừa đổ đi (Hào cáp ngầm 22kV đi dưới đường bê tông hiện có) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,275 | m3 |
| 113 | Đào đất hào cáp ngầm rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 341,28 | m3 |
| 114 | Cát đen đầm chặt K=0,9 (Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè loại 1 cáp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,44 | m3 |
| 115 | Lấp đất bằng đầm cóc K = 0,85 (Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè loại 1 cáp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 233,84 | m3 |
| 116 | Lưới báo hiệu cáp rộng 50cm (Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè loại 1 cáp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 632 | m |
| 117 | Rải ni lông lưới báo hiệu cáp (Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè loại 1 cáp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 316 | m2 |
| 118 | Gạch chỉ (Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè loại 1 cáp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.688 | viên |
| 119 | Vận chuyển đất thừa đổ đi (Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè loại 1 cáp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,44 | m3 |
| 120 | Đào đất hào cáp ngầm rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,2 | m3 |
| 121 | Cát đen đầm chặt K=0,9 (Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè loại 2 cáp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 122 | Lấp đất bằng đầm cóc K = 0,85 (Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè loại 2 cáp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,8 | m3 |
| 123 | Lưới báo hiệu cáp rộng 50cm (Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè loại 2 cáp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 124 | Rải ni lông lưới báo hiệu cáp (Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè loại 2 cáp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m2 |
| 125 | Gạch chỉ (Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè loại 2 cáp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 720 | viên |
| 126 | Vận chuyển đất thừa đổ đi (Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè loại 2 cáp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 127 | Đào đất hào cáp ngầm rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,72 | m3 |
| 128 | Cát đen đầm chặt K=0,9 (Hào cáp ngầm đi đường loại 1 cáp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,16 | m3 |
| 129 | Lấp đất bằng đầm cóc K = 0,85 (Hào cáp ngầm đi đường loại 1 cáp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,56 | m3 |
| 130 | Lưới báo hiệu cáp rộng 50cm (Hào cáp ngầm đi đường loại 1 cáp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51 | m |
| 131 | Rải ni lông lưới báo hiệu cáp (Hào cáp ngầm đi đường loại 1 cáp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,5 | m2 |
| 132 | Gạch chỉ (Hào cáp ngầm đi đường loại 1 cáp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 459 | viên |
| 133 | Vận chuyển đất thừa đổ đi (Hào cáp ngầm đi đường loại 1 cáp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,16 | m3 |
| 134 | Đào đất hào cáp cấp III có mở mái tả luy (Hố ga kéo cáp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,308 | m3 |
| 135 | Lấp đất bằng đầm cóc K = 0,85 (Hố ga kéo cáp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,18 | m3 |
| 136 | Lấp cát bổ sung hố ga (Hố ga kéo cáp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,48 | m3 |
| 137 | Sắt f 6,8 (Hố ga kéo cáp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,56 | kg |
| 138 | Ống nhựa xoắn F195/150 (Hố ga kéo cáp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m |
| 139 | Dây thép buộc f1 (Hố ga kéo cáp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | kg |
| 140 | Đổ bê tông tấm đan M200 đá 1x2 (Hố ga kéo cáp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ (Hố ga kéo cáp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,8 | m2 |
| 142 | Đổ bê tông lót móng M100 bằng máy kết hợp thủ công (Hố ga kéo cáp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông thành hố ga M200 bằng máy kết hợp thủ công (Hố ga kéo cáp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,452 | m3 |
| 144 | Gia công cốt thép f6,8 (Hố ga kéo cáp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,56 | kg |
| 145 | Bốc dỡ, VC bê tông M200 - BQ100 m (Hố ga kéo cáp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 146 | Bốc dỡ, VC bê tông M100 - BQ100 m (Hố ga kéo cáp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 147 | Xây tường dày 22cm cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,888 | m3 |
| 148 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XMCM M75 (Hố ga kéo cáp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,8 | m2 |
| 149 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-3x95mm2-12/18(24)kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.111 | mét |
| 150 | Kéo dải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ (cáp có khối lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.111 | mét |
| 151 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp 3x95mm2 - 24kV(Bao gồm cả đầu cốt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 152 | Đầu cáp Tplug dùng cho cáp 3x95mm2 - 24kV(Bao gồm cả đầu cốt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 153 | Đầu cáp Eblow dùng cho cáp 3x50mm2 - 24kV(Bao gồm cả đầu cốt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 154 | Hộp nối cáp chìm 3 dùng cho cáp 3x95mm2 - 24kV(Bao gồm cả đầu cốt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp F160/125 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | mét |
| 156 | Lắp đặt ống thép DN200(D219,1 dầy 5,56mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | mét |
| 157 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | Cái |
| 158 | Bốc dỡ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 159 | Vận chuyển dây dẫn BQ-100m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 160 | Chi phí vận chuyển đường dài (tạm tính) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| O | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN SINH HOẠT VÀ CHIẾU SÁNG - TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 (Móng tủ RMU-22kV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,715 | m3 |
| 2 | Bê tông thành móng M200 đá 1x2 (Móng tủ RMU-22kV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,67 | m3 |
| 3 | Sắt F 8,10 (Móng tủ RMU-22kV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,935 | kg |
| 4 | Sắt F16 (Móng tủ RMU-22kV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 157,62 | kg |
| 5 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng (Móng tủ RMU-22kV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66 | kg |
| 6 | Dây thép buộc F1 (Móng tủ RMU-22kV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | kg |
| 7 | Ván khuôn gỗ (Móng tủ RMU-22kV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,25 | m2 |
| 8 | Đào đất móng cột, đất cấp I, sâu >1m rộng >1m (Móng tủ RMU-22kV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,88 | m4 |
| 9 | (Móng tủ RMU-22kV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 10 | Gia công cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,935 | kg |
| 11 | Gia công cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 157,62 | kg |
| 12 | Bốc dỡ bê tông M100 đá 2x4 (Móng tủ RMU-22kV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,715 | m3 |
| 13 | Bốc dỡ bê tông móng M200 đá 1x2 (Móng tủ RMU-22kV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,67 | m3 |
| 14 | Ốp gạch thẻ nung đỏ kích thước 60x240x9 (Móng tủ RMU-22kV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,2 | m2 |
| 15 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 (Móng tủ tụ bù) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 16 | Đào đất móng cột, đất cấp II, sâu >1m rộng >1m (Móng tủ tụ bù) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,636 | m4 |
| 17 | Xây tường dày 22cm cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,364 | m3 |
| 18 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XMCM M75 (Móng tủ tụ bù) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,056 | m2 |
| 19 | Ốp gạch thẻ nung đỏ kích thước 60x240x9 (Móng tủ tụ bù) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 20 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 (Móng tủ hạ thế) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 21 | Đào đất móng cột, đất cấp II, sâu >1m rộng >1m (Móng tủ hạ thế) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,668 | m4 |
| 22 | Xây tường dày 22cm cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,42 | m3 |
| 23 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XMCM M75 (Móng tủ hạ thế) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,428 | m2 |
| 24 | Ốp gạch thẻ nung đỏ kích thước 60x240x9 (Móng tủ hạ thế) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 25 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 (Móng trụ đỡ máy biến áp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 26 | Bê tông thành móng M200 đá 1x2 (Móng trụ đỡ máy biến áp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,12 | m3 |
| 27 | Sắt F 8,10 (Móng trụ đỡ máy biến áp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | kg |
| 28 | Dây thép buộc F1 (Móng trụ đỡ máy biến áp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | kg |
| 29 | Ván khuôn gỗ (Móng trụ đỡ máy biến áp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,72 | m2 |
| 30 | Đào đất móng cột, đất cấp I, sâu >1m rộng >1m (Móng trụ đỡ máy biến áp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,08 | m4 |
| 31 | Lấp đất móng cột (Móng trụ đỡ máy biến áp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,08 | m3 |
| 32 | Gia công cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | kg |
| 33 | Bốc dỡ bê tông M100 đá 2x4 (Móng trụ đỡ máy biến áp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 34 | Bốc dỡ bê tông móng M200 đá 1x2 (Móng trụ đỡ máy biến áp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,12 | m3 |
| 35 | Ốp gạch thẻ nung đỏ kích thước 60x240x9 (Móng trụ đỡ máy biến áp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 36 | Đào đất móng cột, đất cấp II, sâu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 37 | Lấp đất bằng đầm cóc K = 0,85 (Tiếp địa tủ RMU RC2 (phần xây dựng)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 38 | Đào đất móng cột, đất cấp I, sâu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64 | m3 |
| 39 | Lấp đất móng cột (Tiếp địa TBA trụ (RC4)-phần XD) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64 | m3 |
| 40 | Trụ bê công cao 4m đỡ MBA (Trụ bê công cao 4m đỡ MBA) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 41 | Lắp dựng trụ bê tông đỡ MBA (Trụ bê công cao 4m đỡ MBA) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 42 | Bốc dỡ cột bê tông (Trụ bê công cao 4m đỡ MBA) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | tấn |
| 43 | Vận chuyển cột BQ-100m (Trụ bê công cao 4m đỡ MBA) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | tấn |
| 44 | máng che cáp hạ thế sơn tĩnh điện (Máng che cáp hạ thế) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,2 | kg |
| 45 | Bu lông+êcu mạ kẽm nhúng nóng (Máng che cáp hạ thế) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | kg |
| 46 | Nhôm bắt cáp (Máng che cáp hạ thế) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84 | cái |
| 47 | Bốc dỡ xà (Máng che cáp hạ thế) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 48 | Lắp chụp trên cột đã dựng (Máng che cáp hạ thế) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 49 | máng che cáp hạ thế sơn tĩnh điện (Máng che cáp trung thế) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 184,32 | kg |
| 50 | Bu lông+êcu mạ kẽm nhúng nóng (Máng che cáp trung thế) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | kg |
| 51 | Nhôm bắt cáp (Máng che cáp trung thế) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 52 | Bốc dỡ xà (Máng che cáp trung thế) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1854 | tấn |
| 53 | Lắp chụp trên cột đã dựng (Máng che cáp trung thế) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1854 | tấn |
| 54 | máng che cáp hạ thế sơn tĩnh điện (Hộp chụp đầu cực máy biến áp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 503,92 | kg |
| 55 | Bản nề (Hộp chụp đầu cực máy biến áp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 56 | Khóa việt tiệp hoặc tương đương (Hộp chụp đầu cực máy biến áp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Bốc dỡ xà (Hộp chụp đầu cực máy biến áp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5279 | tấn |
| 58 | Lắp chụp trên cột đã dựng (Hộp chụp đầu cực máy biến áp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5279 | tấn |
| 59 | máng che cáp hạ thế sơn tĩnh điện (Giá đỡ MBA) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 133,12 | kg |
| 60 | Bu lông+êcu mạ kẽm nhúng nóng (Giá đỡ MBA) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,04 | kg |
| 61 | Bốc dỡ xà (Giá đỡ MBA) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1502 | tấn |
| 62 | Lắp chụp trên cột đã dựng (Giá đỡ MBA) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1502 | tấn |
| 63 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (Tiếp địa trạm biến áp trụ (RC4) (phần lắp đặt)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 849,24 | kg |
| 64 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng (Tiếp địa trạm biến áp trụ (RC4) (phần lắp đặt)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | kg |
| 65 | Rải dây tiếp địa (Tiếp địa trạm biến áp trụ (RC4) (phần lắp đặt)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 66 | Đóng cọc tiếp địa độ sâu 2,5m (Tiếp địa trạm biến áp trụ (RC4) (phần lắp đặt)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cọc |
| 67 | Thép mạ kẽm nhúng nóng (Tiếp địa tủ RMU RC1 (phần lắp đặt)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,1 | kg |
| 68 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng (Tiếp địa tủ RMU RC1 (phần lắp đặt)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | kg |
| 69 | Rải dây tiếp địa (Tiếp địa tủ RMU RC1 (phần lắp đặt)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,5 | m |
| 70 | Đóng cọc tiếp địa độ sâu 2,5m (Tiếp địa tủ RMU RC1 (phần lắp đặt)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cọc |
| 71 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-3x50mm2-12/18(24)kV (từ tủ RMU sang MBA) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | mét |
| 72 | Đầu cáp Tplug dùng cho cáp 3x50mm2 - 24kV(Bao gồm cả đầu cốt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 73 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x120mm2 (Từ MBA xuống tủ tổng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 196 | mét |
| 74 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x120mm2 (Từ tủ tổng sang tủ tụ bù) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | mét |
| 75 | Dây đồng mềm Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 làm tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | mét |
| 76 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | Cái |
| 77 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 78 | Chụp đầu cáp báo hiệu pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | Bộ |
| 79 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 80 | Biển cáo thị; biển tên trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| P | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN SINH HOẠT VÀ CHIẾU SÁNG - ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Đào đất móng cột, đất cấp I, sâu >1m rộng >1m (Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 6 công tơ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m3 |
| 2 | Lấp đất móng cột (Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 6 công tơ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,424 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ M200 đá 1x2 (Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 6 công tơ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,976 | m3 |
| 4 | Sắt f6, 10 (Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 6 công tơ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,392 | kg |
| 5 | Ốp gạch thẻ nung đỏ kích thước 60x240x9 (Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 6 công tơ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ (Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 6 công tơ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,36 | m2 |
| 7 | Gia công cốt thép f8,10 (Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 6 công tơ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,392 | kg |
| 8 | Đổ bê tông móng M200 bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,976 | m3 |
| 9 | Bốc dỡ, VC bê tông M200 - BQ100 m (Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 6 công tơ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,976 | m3 |
| 10 | Đào đất móng cột, đất cấp I, sâu >1m rộng >1m (Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 9 công tơ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,54 | m3 |
| 11 | Lấp đất móng cột (Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 9 công tơ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,816 | m3 |
| 12 | Bê tông móng trụ M200 đá 1x2 (Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 9 công tơ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,534 | m3 |
| 13 | Sắt f6, 10 (Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 9 công tơ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 118,028 | kg |
| 14 | Ốp gạch thẻ nung đỏ kích thước 60x240x9 (Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 9 công tơ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,82 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ (Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 9 công tơ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,24 | m2 |
| 16 | Gia công cốt thép f8,10 (Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 9 công tơ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 118,028 | kg |
| 17 | Đổ bê tông móng M200 bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,534 | m3 |
| 18 | Bốc dỡ, VC bê tông M200 - BQ100 m (Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 9 công tơ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,534 | m3 |
| 19 | Đào đất móng cột, đất cấp I, sâu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,8 | m3 |
| 20 | Lấp đất móng cột (Tiếp địa tủ công tơ và tủ hạ thế 0,4kV (phần xây dựng)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,8 | m3 |
| 21 | Đào đất hào cáp ngầm rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 960,5 | m3 |
| 22 | Lấp đất móng đặt ống (Hào cáp đi dưới vỉa hè loại 1 cáp 0,4kV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 937,9 | m3 |
| 23 | Băng ni lông lưới báo hiệu cáp rộng 0,15cm (Hào cáp đi dưới vỉa hè loại 1 cáp 0,4kV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.260 | m |
| 24 | Rải ni lông lưới báo hiệu cáp (Hào cáp đi dưới vỉa hè loại 1 cáp 0,4kV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 339 | m2 |
| 25 | Vận chuyển đất thừa đổ đi (Hào cáp đi dưới vỉa hè loại 1 cáp 0,4kV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,6 | m3 |
| 26 | Đào đất hào cáp ngầm rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97,704 | m3 |
| 27 | Lấp đất móng đặt ống (Hào cáp đi dưới vỉa hè loại 2 cáp 0,4kV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94,024 | m3 |
| 28 | Băng ni lông lưới báo hiệu cáp rộng 0,15cm (Hào cáp đi dưới vỉa hè loại 2 cáp 0,4kV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 184 | m |
| 29 | Rải ni lông lưới báo hiệu cáp (Hào cáp đi dưới vỉa hè loại 2 cáp 0,4kV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,6 | m2 |
| 30 | Vận chuyển đất thừa đổ đi (Hào cáp đi dưới vỉa hè loại 2 cáp 0,4kV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,68 | m3 |
| 31 | Đào đất hào cáp ngầm rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,646 | m3 |
| 32 | Lấp đất móng đặt ống (Hào cáp đi dưới vỉa hè loại 3 cáp 0,4kV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,516 | m3 |
| 33 | Băng ni lông lưới báo hiệu cáp rộng 0,15cm (Hào cáp đi dưới vỉa hè loại 3 cáp 0,4kV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71 | m |
| 34 | Rải ni lông lưới báo hiệu cáp (Hào cáp đi dưới vỉa hè loại 3 cáp 0,4kV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,3 | m2 |
| 35 | Vận chuyển đất thừa đổ đi (Hào cáp đi dưới vỉa hè loại 3 cáp 0,4kV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,13 | m3 |
| 36 | Đào đất hào cáp ngầm rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,616 | m3 |
| 37 | Lấp đất móng đặt ống (Hào cáp đi dưới vỉa hè loại 4 cáp 0,4kV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,176 | m3 |
| 38 | Băng ni lông lưới báo hiệu cáp rộng 0,15cm (Hào cáp đi dưới vỉa hè loại 4 cáp 0,4kV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 39 | Rải ni lông lưới báo hiệu cáp (Hào cáp đi dưới vỉa hè loại 4 cáp 0,4kV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 40 | Vận chuyển đất thừa đổ đi (Hào cáp đi dưới vỉa hè loại 4 cáp 0,4kV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 41 | Đào đất hào cáp ngầm rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,2 | m3 |
| 42 | Lấp đất móng đặt ống (Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 1 cáp 0,4kV)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,6 | m3 |
| 43 | Gạch chỉ (Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 1 cáp 0,4kV)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 720 | viên |
| 44 | Băng ni lông lưới báo hiệu cáp rộng 0,15cm (Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 1 cáp 0,4kV)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 45 | Rải ni lông lưới báo hiệu cáp (Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 1 cáp 0,4kV)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m2 |
| 46 | Vận chuyển đất thừa đổ đi (Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 1 cáp 0,4kV)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 47 | Đào đất hào cáp ngầm rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,275 | m3 |
| 48 | Lấp đất móng đặt ống (Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 2 cáp 0,4kV)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,8125 | m3 |
| 49 | Gạch chỉ (Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 2 cáp 0,4kV)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 337,5 | viên |
| 50 | Băng ni lông lưới báo hiệu cáp rộng 0,15cm (Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 2 cáp 0,4kV)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,5 | m |
| 51 | Rải ni lông lưới báo hiệu cáp (Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 2 cáp 0,4kV)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,75 | m2 |
| 52 | Vận chuyển đất thừa đổ đi (Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 2 cáp 0,4kV)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4625 | m3 |
| 53 | Đào đất hào cáp ngầm rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,84 | m3 |
| 54 | Lấp đất móng đặt ống (Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 3 cáp 0,4kV)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,94 | m3 |
| 55 | Gạch chỉ (Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 3 cáp 0,4kV)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 270 | viên |
| 56 | Băng ni lông lưới báo hiệu cáp rộng 0,15cm (Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 3 cáp 0,4kV)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 57 | Rải ni lông lưới báo hiệu cáp (Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 3 cáp 0,4kV)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 58 | Vận chuyển đất thừa đổ đi (Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 3 cáp 0,4kV)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 59 | Đào đất hào cáp ngầm rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,558 | m3 |
| 60 | Lấp đất móng đặt ống (Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 4 cáp 0,4kV)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,478 | m3 |
| 61 | Gạch chỉ (Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 4 cáp 0,4kV)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 243 | viên |
| 62 | Băng ni lông lưới báo hiệu cáp rộng 0,15cm (Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 4 cáp 0,4kV)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m |
| 63 | Rải ni lông lưới báo hiệu cáp (Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 4 cáp 0,4kV)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 64 | Vận chuyển đất thừa đổ đi (Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 4 cáp 0,4kV)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 65 | Đào đất hào cáp ngầm rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 438,336 | m3 |
| 66 | Lấp đất móng đặt ống (Hào cáp đi dưới vỉa hè (đặt ống luồn cáp sau công tơ)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 438,336 | m3 |
| 67 | Băng ni lông lưới báo hiệu cáp rộng 0,15cm (Hào cáp đi dưới vỉa hè (đặt ống luồn cáp sau công tơ)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.283 | m |
| 68 | Rải ni lông lưới báo hiệu cáp (Hào cáp đi dưới vỉa hè (đặt ống luồn cáp sau công tơ)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 342,45 | m2 |
| 69 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng (Tiếp địa tủ công tơ (phần lắp đặt)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.574,6 | kg |
| 70 | Bu lông+êcu mạ kẽm nhúng nóng (Tiếp địa tủ công tơ (phần lắp đặt)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | kg |
| 71 | Đóng cọc tiếp địa (Tiếp địa tủ công tơ (phần lắp đặt)) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140 | cọc |
| 72 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 4x70mm2 - 0,6/1kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250 | mét |
| 73 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 4x50mm2 - 0,6/1kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.355 | mét |
| 74 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 4x35mm2 - 0,6/1kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.800 | mét |
| 75 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 4x10mm2 - 0,6/1kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 500 | mét |
| 76 | Kéo dải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ (cáp có khối lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.605 | mét |
| 77 | Kéo dải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ (cáp có khối lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.300 | mét |
| 78 | Lắp tủ công tơ loại 6 công tơ: kích thước 1150x700x350mm tôn 2,0ly sơn tĩnh điện 2 ngăn 2 lớp cánh gồm: 06 ATM 1P-40A-6kA/s; ray công tơ, ray aptomat, sứ đỡ thanh cái, cầu đấu dây, dây đồng M10; thanh cái đồng, đầu cốt M10, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 79 | Lắp tủ công tơ loại 9 công tơ: kích thước 1150x700x350mm tôn 2,0ly sơn tĩnh điện 2 ngăn 2 lớp cánh gồm: 09 ATM 1P-40A-6kA/s; ray công tơ, ray aptomat, sứ đỡ thanh cái, cầu đấu dây, dây đồng M10; thanh cái đồng, đầu cốt M10, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф105/80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.335 | mét |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф85/65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.300 | mét |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф65/50 (ống đến đầu lô) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.050 | mét |
| 83 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | Cái |
| 84 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 368 | Cái |
| 85 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | Cái |
| 86 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 87 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 295 | Cái |
| 88 | Bốc dỡ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,6225 | Tấn |
| 89 | Vận chuyển dây dẫn BQ-100m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,6225 | Tấn |
| 90 | Chi phí vận chuyển đường dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| Q | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN SINH HOẠT VÀ CHIẾU SÁNG - ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,845 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2817 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5633 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,06 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,72 | m3 |
| 6 | Lắp đặt khung móng M24x300x300x750 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125 | bộ |
| 7 | Lắp đặt khung móng M24x240x240x675 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Đóng cọc L63x63x6, L=2,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128 | cọc |
| 9 | Kéo rải dây thép tiếp địa D10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.250 | m |
| 10 | Lắp dựng cột đèn tròn vuông cao 7 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125 | cột |
| 11 | Lắp cần đèn đơn tròn côn cao 2m, rộng 1,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125 | cần đèn |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125 | 1 bảng |
| 13 | Lắp choá đèn cao áp cao áp + bóng led 100w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125 | choá |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa an toàn cột thép T1C-1,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cột thép T2C-1,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | tủ |
| 17 | Cáp Cu.xlpe.pvc.dsta.pvc 4x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 18 | Cáp Cu.xlpe.pvc.dsta.pvc 4x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.250 | m |
| 19 | Cáp Cu.xlpe.pvc.pvc 3x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.625 | m |
| 20 | Ống HDPE D65/50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,7 | 100m |
| 21 | Đào đất rãnh, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,566 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4269 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,4331 | 100m3 |
| 24 | Rải lưới báo hiệu cáp R150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 586,875 | m2 |
| 25 | Trụ sứ báo hiệu cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.381,3 | cái |
| 26 | Làm đầu cáp 4x10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | đầu |
| 27 | Làm đầu cáp 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250 | đầu |
| 28 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250 | đầu cáp |
| R | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN SINH HOẠT VÀ CHIẾU SÁNG - HẠ TẦNG VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống luồn cáp uPVC D110 dày 5.5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống luồn cáp uPVC D110 dày 6.8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7 | 100m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,2219 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát hố đào bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9598 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,2621 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,05 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng + thân ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8888 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt théphố ga, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8701 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,905 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1139 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3093 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | 1 cấu kiện |
| S | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA -22/0,4kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 2 | Máy biến áp 320kVA -22/0,4kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 3 | Tủ trung thế RMU-24Kv (loại 3 ngăn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 4 | Tủ trung thế RMU-24kV (loại 4 ngăn-1) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 5 | Tủ trung thế RMU-24kV (loại 4 ngăn-2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 6 | Tủ hạ thế 400A- 380V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 7 | Tủ hạ thế 500A- 380V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 8 | Tủ hạ thế 500A- 380V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 9 | Tủ tụ bù hạ thế 130kVAR | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 10 | Tủ tụ bù hạ thế 160kVAR | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| T | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP-LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA -22/0,4kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 2 | Máy biến áp 320kVA -22/0,4kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 3 | Lắp tủ trung thế RMU-24kV (loại 3 ngăn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 4 | Lắp tủ trung thế RMU-24kV (loại 4 ngăn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện tổng 0,4kV trọn bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | tủ |
| U | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP-THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 24kV-630A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Ngăn |
| 2 | Thí nghiệm cầu dao máy cắt 24kV-630A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Ngăn |
| 3 | Thí nghiệm cầu chì ống 24kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Ngăn |
| 4 | Máy biến áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | máy |
| 5 | Thí nghiệm mẫu dầu biến thế (Điện áp xuyên thủng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng độc lập hạ thế (1bộ/3cái) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 8 | Thí nghiệm áp tô mát 500A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Thí nghiệm áp tô mát 400A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Thí nghiệm áp tô mát 300A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Thí nghiệm áp tô mát 200A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Thí nghiệm áp tô mát 50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Ampe mét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Vôn mét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế (1 bộ 3 cái) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| V | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRONG TRẠM | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV - 630A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| W | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRONG TRẠM - LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV - 630A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| X | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRONG TRẠM - THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV - 630A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| Y | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng 22kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Quả |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp ngầm 22kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm cáp ngầm hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Sợi |
| 7 | Thí nghiệm tiếp địa tủ công tơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0185E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 123.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật nhóm B, hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật nhóm C trở lên. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần san nền, giao thông | 3 | + Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành về giao thông.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công kênh, kè | 2 | + Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình hoặc hạng mục công trình kênh, kè, tường chắn kết cấu bê tông cốt thép. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ thi công hệ thống cấp nước | 1 | + Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình hoặc hạng mục công trình cấp nước. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ thi công hệ thống thoát nước, xử lý nước thải | 1 | + Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình hoặc hạng mục công trình thoát nước hoặc xử lý nước thải. | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ thi công hệ thống cấp điện sinh hoạt và chiếu sáng | 1 | + Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình điện đường dây và trạm biến áp; và 01 công trình hoặc hạng mục công trình điện chiếu sáng. | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ thi công hệ thống cấp nước PCCC | 1 | + Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phóng cháy và chữa cháy trong đó có nội dung bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 09 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực | 7 |
| 2 | Máy đào (0,8m3) | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 5 |
| 3 | Máy đào (1,25m3) | Dung tích gầu tối thiểu 1,25m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 9 |
| 4 | Máy lu (16T) | Khối lượng khi gia tải tối thiểu 16 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy lu (25T) | Khối lượng khi gia tải tối thiểu 25 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy ủi | Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Cần cẩu (10T) | Sức nâng tối thiểu 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Cần cẩu (16T) | Sức nâng tối thiểu 16 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi