Gói thầu: Chi phí xây dựng gói 3 (Trường Tiểu học Thành Thới A2; Trường Tiểu học An Thạnh 2; Trường Tiểu học Tân Trung; Trường THCS Tạ Thị Kiều)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220900859-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
Tên gói thầu Chi phí xây dựng gói 3 (Trường Tiểu học Thành Thới A2; Trường Tiểu học An Thạnh 2; Trường Tiểu học Tân Trung; Trường THCS Tạ Thị Kiều)
Số hiệu KHLCNT 20220885652
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KP hoạt động SNGD năm 2022 (Xây mới, cải tạo, sửa chữa, bảo dưỡng trường học, hệ thống chống sét và PCCC mở rộng, mua sắm trang bị, P. thí nghiệm trường đạt chuẩn quốc gia; MSTTB phục vụ dạy và học)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-01 23:53:00 đến ngày 2022-09-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,155,891,123 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.233E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.467E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Loại công trình: Dân dụng, cấp III (xây mới hoặc Sửa chữa, cải tạo);Kèm theo:-Hợp đồng thi công xây lắp;-Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.(Các tài liệu kèm theo được chứng thực hoặc công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.509.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.018.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021).Ghi chú:Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:Đã làm Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt)
- Đặc điểm thiết bị - Giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8T-Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng gói 3 (Trường Tiểu học Thành Thới A2; Trường Tiểu học An Thạnh 2; Trường Tiểu học Tân Trung; Trường THCS Tạ Thị Kiều)
Sửa chữa, bảo trì, cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất các Trường học trên địa bàn huyện Mỏ Cày Nam năm 2022
100 Ngày
E-CDNT 3 KP hoạt động SNGD năm 2022 (Xây mới, cải tạo, sửa chữa, bảo dưỡng trường học, hệ thống chống sét và PCCC mở rộng, mua sắm trang bị, P. thí nghiệm trường đạt chuẩn quốc gia; MSTTB phục vụ dạy và học)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã , địa chỉ: 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày Nam, Quốc lộ 57, ấp Phú Quới, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Anh. - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm phát triển nhà. - Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mỏ Cày Nam. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế & Thi công xây dựng Thị xã. Địa chỉ: số 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.545322. - Thẩm định E-HSMT: Tổ Thẩm định – Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày Nam. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế & Thi công xây dựng Thị xã, số 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.545322, Fax:02753.545324 + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ Thẩm định – Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày Nam.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã , địa chỉ: 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày Nam, Quốc lộ 57, ấp Phú Quới, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, Bến Tre


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày Nam, Quốc lộ 57, ấp Phú Quới, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỏ Cày Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, TP Bến Tre; ĐT: 02753.823636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày Nam, Quốc lộ 57, ấp Phú Quới, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG TIỂU HỌC THÀNH THỚI A2
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học32,31m2
2Lát gạch 300x600mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học10,5M2
3Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học16,2M2
4Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học5,61M2
5Phá dỡ tường gạchChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học0,238m3
6Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học0,374M3
7Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học5M2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học20,79m2
9Đục nhám mặt bê tôngChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học8,91m2
10Op đá chẻ 100x200mmChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học29,7M2
11Thay tay nắm + mốc khóa cửa đi Đ1Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học12Cái
12Lắp dựng cửa sắt xếpChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học9,18M2
13Lắp dựng hoa sắtChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học2,04M2
14Cạo bỏ lớp sơn gỗChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học177,539m2
15Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học177,54M2
16Cạo bỏ lớp sơn kim loạiChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học38,628m2
17Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học40,668M2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học22,188m2
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học22,188M2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học32,508M2
21Lắp đặt quả cầu chắn rácChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học9Cái
22Lắp niềng kẹp ống nướcChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học54Cái
23Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học1.153,662m2
24Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học407,91m2
25Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học544,14M2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học1.017,43M2
27Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học4,275100m2
28Trung tâm báo cháy 8 zoneChương V của E-HSMT, Trường tiểu học thành thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học (Phần báo1Bộ
29Bàn phím lập trìnhChương V của E-HSMT, Trường tiểu học thành thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học (Phần báo2Bộ
30Đầu báo khóiChương V của E-HSMT, Trường tiểu học thành thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học (Phần báo12Bộ
31Còi báo độngChương V của E-HSMT, Trường tiểu học thành thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học (Phần báo2Bộ
32Công tắc khẩnChương V của E-HSMT, Trường tiểu học thành thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học (Phần báo2Cái
33Đèn chiếu sáng sự cố emcChương V của E-HSMT, Trường tiểu học thành thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học (Phần báo3Bộ
34Đèn chỉ dẫn thoát hiểm exitChương V của E-HSMT, Trường tiểu học thành thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học (Phần báo2Bộ
35Bình điện khôChương V của E-HSMT, Trường tiểu học thành thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học (Phần báo1Bộ
36Biến thế 220v - 16.5 vacChương V của E-HSMT, Trường tiểu học thành thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học (Phần báo1Bộ
37Mcb 1p 10aChương V của E-HSMT, Trường tiểu học thành thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học (Phần báo2Cái
38Cáp tín hiệu 1c ( 2x1mm2 )Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học thành thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học (Phần báo316M
39Cáp cvv 1c ( 2 x 1.5 mm2 ) đèn emc - exitChương V của E-HSMT, Trường tiểu học thành thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học (Phần báo39M
40Ống nhựa luồn dây điện dẹp 25x14 mmChương V của E-HSMT, Trường tiểu học thành thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học (Phần báo147M
41Ống chống cháy pvc d25Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học thành thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học (Phần báo72M
42Khớp nối ống chống cháy pvc d25Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học thành thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học (Phần báo24Cái
43Co ống chống cháy pvc d25Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học thành thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học (Phần báo12Cái
44Điện trở cuối nguồnChương V của E-HSMT, Trường tiểu học thành thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học (Phần báo2Cái
45Hộp nối 150 x 150 đặt nổiChương V của E-HSMT, Trường tiểu học thành thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học (Phần báo6Cái
46Bộ tiêu lệnh nội qui pcccChương V của E-HSMT, Trường tiểu học thành thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học (Phần báo2Bộ
47Bình chữa cháy bột mfz8 loại 8 kgChương V của E-HSMT, Trường tiểu học thành thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học (Phần báo2Bộ
48Bình chữa cháy khí c02 mt5 loại 5kgChương V của E-HSMT, Trường tiểu học thành thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học (Phần báo2Bộ
49Giá treo bình chữa cháyChương V của E-HSMT, Trường tiểu học thành thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học (Phần báo4Bộ
50Mương đặt ống (bao gồm vl + nc +mtc)Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học thành thới A2 / cải tạo dãy 06 phòng học (Phần báo68M
51Phụ kiện lắp đặt1M
B Hạng mục: Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng28,12m2
2Lát gạch 300x600mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng28,12M2
3Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng7,84M2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng67,165m2
5Đục nhám mặt bê tôngChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng9,585m2
6Op đá chẻ 100x200mmChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng31,95M2
7Phá dỡ hàng rào song sắt - loại đơn giảnChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng6,24m2
8Phá dỡ tường gạchChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng0,819m3
9Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng0,108M3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng0,041100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng0,21M3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng0,07100m2
13Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng0,0581000kg
14Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng1,02M2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng8,76M2
16Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng0,889M3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng67,03M2
18Cạo bỏ lớp sơn gỗChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng150,278m2
19Cạo bỏ lớp sơn kim loạiChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng113,769m2
20Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng150,28
21Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng113,77M2
22Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng45,315m2
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng45,315M2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng62,415M2
25Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D60Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng12Cái
26Lắp niềng kẹp ống nướcChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng96Cái
27Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng1.424,331m2
28Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng554,88m2
29Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng646,84M2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng1.400,42M2
31Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng5,248100m2
32Đầu báo khóiChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng (Phần báo cháy)16Bộ
33Còi báo độngChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng (Phần báo cháy)3Bộ
34Công tắc khẩnChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng (Phần báo cháy)2Cái
35Đèn chiếu sáng sự cố emcChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng (Phần báo cháy)3Bộ
36Đèn chỉ dẫn thoát hiểm exitChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng (Phần báo cháy)2Bộ
37Mcb 1p 10aChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng (Phần báo cháy)1Cái
38Cáp tín hiệu 1c ( 2x1mm2 )Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng (Phần báo cháy)501M
39Cáp cvv 1c ( 2 x 1.5 mm2 ) đèn emc - exitChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng (Phần báo cháy)37M
40Ống nhựa luồn dây điện dẹp 25x14 mmChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng (Phần báo cháy)129M
41Ống chống cháy pvc d25Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng (Phần báo cháy)108M
42Khớp nối ống chống cháy pvc d25Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng (Phần báo cháy)36Cái
43Co ống chống cháy pvc d25Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng (Phần báo cháy)18Cái
44Điện trở cuối nguồnChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng (Phần báo cháy)2Cái
45Hộp nối 150 x 150 đặt nổiChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng (Phần báo cháy)6Cái
46Bộ tiêu lệnh nội qui pcccChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng (Phần báo cháy)2Bộ
47Bình chữa cháy bột mfz8 loại 8 kgChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng (Phần báo cháy)2Bộ
48Bình chữa cháy khí c02 mt5 loại 5kgChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng (Phần báo cháy)2Bộ
49Giá treo bình chữa cháyChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng (Phần báo cháy)4Bộ
50Mương đặt ống (bao gồm vl + nc +mtc)Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng (Phần báo cháy)104M
51Phụ kiện lắp đặtChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo dãy 10 phòng chức năng (Phần báo cháy)1M
C Hạng mục: Trường tiểu học Thành Thới A2 / xây mới nhà tiền chế
1Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / xây mới nhà tiền chế3,143m3
2Rải cát đệm đầu cừChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / xây mới nhà tiền chế0,324m3
3Lót vải nhựa tái sinhChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / xây mới nhà tiền chế0,032100m2
4Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / xây mới nhà tiền chế0,227M3
5Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / xây mới nhà tiền chế0,767M3
6Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cộtChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / xây mới nhà tiền chế0,057100m2
7Lấp đất hố móngChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / xây mới nhà tiền chế1,873m3
8Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / xây mới nhà tiền chế0,1621000kg
9Lắp dựng cột thép các loạiChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / xây mới nhà tiền chế0,1621000kg
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / xây mới nhà tiền chế0,7441000kg
11Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / xây mới nhà tiền chế0,7441000kg
12Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / xây mới nhà tiền chế1,0981000kg
13Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / xây mới nhà tiền chế1,0981000kg
14Gia công giằng mái thépChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / xây mới nhà tiền chế0,2321000kg
15Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lôngChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / xây mới nhà tiền chế0,2321000kg
16Lắp đặt bulon D14Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / xây mới nhà tiền chế46Cái
17Tắc kê D12Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / xây mới nhà tiền chế42Cái
18Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / xây mới nhà tiền chế0,0261000kg
19Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / xây mới nhà tiền chế0,0171000kg
20Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / xây mới nhà tiền chế149,6M2
21Lợp mái tole lạnh mạ màu, dày 0.45mm, khổ 1.07mChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / xây mới nhà tiền chế2,517100m2
D Hạng mục: Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo cổng và tường rào
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo cổng và tường rào566,561m2
2Phá dỡ tường gạchChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo cổng và tường rào5,412m3
3Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo cổng và tường rào4,33M3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo cổng và tường rào628,301M2
5Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo cổng và tường rào111,6M2
6Đắp phào kép, vxm mác 75Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo cổng và tường rào69,35M
7Kẻ ron ốp cộtChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo cổng và tường rào1,6810m
8Op đá chẻ 100x200mmChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo cổng và tường rào22,275M2
9Phá dỡ hàng rào song sắt - loại đơn giảnChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo cổng và tường rào32,955m2
10Lắp dựng cửa đi khung sắtChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo cổng và tường rào12,188M2
11Lắp dựng hoa gang đầu ràoChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo cổng và tường rào28,966M2
12Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo cổng và tường rào53,342M2
13Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo cổng và tường rào116,439m2
14Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo cổng và tường rào207,304M2
15Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màuChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo cổng và tường rào548,601M2
16Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thépChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo cổng và tường rào8m3
17Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo cổng và tường rào6,4M3
18Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Thành Thới A2 / cải tạo cổng và tường rào2,809100m2
E TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THẠNH 2
1Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Thạnh 2 / cải tạo 10 phòng chức năng82,7m2
2Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thépChương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Thạnh 2 / cải tạo 10 phòng chức năng4,962m3
3Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngChương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Thạnh 2 / cải tạo 10 phòng chức năng2,481m3
4Lót vải nhựa tái sinhChương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Thạnh 2 / cải tạo 10 phòng chức năng0,248100m2
5Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Thạnh 2 / cải tạo 10 phòng chức năng1,737M3
6Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Thạnh 2 / cải tạo 10 phòng chức năng82,7M2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Thạnh 2 / cải tạo 10 phòng chức năng28,12m2
8Lát gạch 300x600mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Thạnh 2 / cải tạo 10 phòng chức năng28,12M2
9Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Thạnh 2 / cải tạo 10 phòng chức năng7,84M2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Thạnh 2 / cải tạo 10 phòng chức năng15,975m2
11Đục nhám mặt bê tôngChương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Thạnh 2 / cải tạo 10 phòng chức năng15,975m2
12Ốp đá chẻ 100x200mmChương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Thạnh 2 / cải tạo 10 phòng chức năng31,95M2
13Phá dỡ hàng rào song sắt - loại đơn giảnChương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Thạnh 2 / cải tạo 10 phòng chức năng6,24m2
14Phá dỡ tường gạchChương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Thạnh 2 / cải tạo 10 phòng chức năng0,819m3
15Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Thạnh 2 / cải tạo 10 phòng chức năng0,108M3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Thạnh 2 / cải tạo 10 phòng chức năng0,041100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Thạnh 2 / cải tạo 10 phòng chức năng0,21M3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Thạnh 2 / cải tạo 10 phòng chức năng0,07100m2
19Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Thạnh 2 / cải tạo 10 phòng chức năng0,0581000kg
20Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Thạnh 2 / cải tạo 10 phòng chức năng1,02M2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Thạnh 2 / cải tạo 10 phòng chức năng8,76M2
22Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Thạnh 2 / cải tạo 10 phòng chức năng0,889M3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Thạnh 2 / cải tạo 10 phòng chức năng22,23M2
24Cạo bỏ lớp sơn gỗChương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Thạnh 2 / cải tạo 10 phòng chức năng150,278m2
25Cạo bỏ lớp sơn kim loạiChương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Thạnh 2 / cải tạo 10 phòng chức năng113,769m2
26Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Thạnh 2 / cải tạo 10 phòng chức năng150,28M2
27Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Thạnh 2 / cải tạo 10 phòng chức năng113,77M2
28Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Thạnh 2 / cải tạo 10 phòng chức năng45,315m2
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Thạnh 2 / cải tạo 10 phòng chức năng45,315M2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Thạnh 2 / cải tạo 10 phòng chức năng62,415M2
31Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D60Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Thạnh 2 / cải tạo 10 phòng chức năng12Cái
32Lắp niềng kẹp ống nướcChương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Thạnh 2 / cải tạo 10 phòng chức năng96Cái
33Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụChương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Thạnh 2 / cải tạo 10 phòng chức năng1.465,231m2
34Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Thạnh 2 / cải tạo 10 phòng chức năng554,88m2
35Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Thạnh 2 / cải tạo 10 phòng chức năng646,84M2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Thạnh 2 / cải tạo 10 phòng chức năng1.396,52M2
37Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học An Thạnh 2 / cải tạo 10 phòng chức năng5,248100m2
F TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN TRUNG
1Đào móng chiều rộng Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 20,976100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp IChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 254,945100m
3Lót vải nhựa tái sinhChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 20,548100m2
4Rải cát đệm đầu cừChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 24,869m3
5Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 23,837M3
6Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 214,631M3
7Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cộtChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 20,232100m2
8Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột > 0,1m2, cao Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 20,645M3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 20,119100m2
10Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.85Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 273,653m3
11Lót vải nhựa tái sinhChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 20,133100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 24,614M3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 20,433100m2
14Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột > 0,1m2, cao Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 24,038M3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 20,734100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 29,113M3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 21,223100m2
18Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 29,248M3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 21,156100m2
20Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 24,636M3
21Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đanChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 20,86100m2
22Lót vải nhựa tái sinhChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 20,187100m2
23Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 21,311M3
24Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 20,012100m2
25Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 20,138M3
26Ván khuôn kim loại pa nenChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 20,028100m2
27Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 20,3871000kg
28Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 20,1381000kg
29Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 20,4281000kg
30Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 20,1211000kg
31Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 20,7131000kg
32Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 20,2531000kg
33Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 21,0091000kg
34Cốt thép sàn mái cao Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 20,9591000kg
35Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 20,5081000kg
36Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 20,226M3
37Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 22,063M3
38Đắp cát nền móngChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 240,705m3
39Xây tường gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 216,396M3
40Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 24,744M3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 20,459M3
42Vải nhựa tái sinhChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 21,235100m2
43Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 28,688M3
44Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 2134,796M2
45Lát gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 29,208M2
46Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 24,59M2
47Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 200x250mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 21,315M2
48Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 10*60cmChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 27,604M2
49Op đá chẻ 100x200 chân tườngChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 215,4M2
50Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can, dày 2.5cm, vữa lót vữa xi măng mác 75Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 26,624M2
51Lắp pa nenChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 210Cái
52Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 234,12M2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 218,76M2
54Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 2115,6M2
55Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 274,661M2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 2137,146M2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 2156,499M2
58Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 228,73M2
59Quét chống thấm mái, sênô, ôvăng . . .Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 228,73M2
60Quét 2 nước xi măngChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 228,73M2
61Lắp dựng cửa đi khung nhômChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 214,784M2
62Lắp dựng cửa sổ khung nhômChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 226,068M2
63Lắp dựng hoa inox cửaChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 217,1M2
64Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 20,075100m
65Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 22Cái
66Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mmChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 20,03100m
67Lắp niềng kẹp ống nước, sê nô máiChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 26Cái
68Lắp dựng xà gồ thép C.45x100x15x1.8mmChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 2214,5M
69Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 280,652M2
70Lợp mái tole lạnh mạ màu dày 0.45mm, khổ 1.07mChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 21,695100m2
71Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 21,763100m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 254,7M
73Cắt khe đường lăn, sân đỗ - khe 1*4Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 27,4410m
74Lắp cầu chắn rácChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 22Cái
75Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 2137,12M2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 2365,519M2
77Bộ tiêu lệnh nội qui pcccChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 2 (Phần điện)1Cái
78Bình chữa cháy bột mfz8 loại 8 kgChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 2 (Phần điện)1Cái
79Bình chữa cháy khí c02 mt5 loại 5kgChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 2 (Phần điện)1Cái
80Giá treo bình chữa cháyChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 2 (Phần điện)2Cái
81Đèn 1.2 m bóng led đôi 2 x 20w/220vChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 2 (Phần điện)8Bộ
82Bộ đèn led tube chiếu sáng bảng (giảng dạy) 18w quang thông 1400lm, vỏ nhôm nhựaChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 2 (Phần điện)4Bộ
83Đèn 1.2 m bóng led đơn 1 x 20w/220vChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 2 (Phần điện)2Bộ
84Quạt trần đường kính cánh 1.2 m 65w/ 220vChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 2 (Phần điện)4Cái
85Quạt treo tường sải cánh 40 cm 47w/ 220vChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 2 (Phần điện)10Cái
86Mặt 4 lổ 4 công tắc 1 chiều 16a và domino 6aChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 2 (Phần điện)1Cái
87Mặt 5 lổ 5 công tắc 1 chiều 16a và domino 6aChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 2 (Phần điện)1Cái
88Mặt 2 lổ 2 dimer quạt và domino 6aChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 2 (Phần điện)2Cái
89Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 16aChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 2 (Phần điện)4Cái
90Mặt+ mcb 2p 10a ~ 6kaChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 2 (Phần điện)1Cái
91Hộp nhựa âm dùng cho các mặt nạChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 2 (Phần điện)9Cái
92Hộp nhựa âm vuông 150*150 mmChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 2 (Phần điện)4Cái
93Hộp nối 4 đường cỡ 20 mmChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 2 (Phần điện)26Cái
94Mcb 1p 6 a - 4.5 kaChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 2 (Phần điện)1M
95Mcb 2p 10 a - 6 kaChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 2 (Phần điện)1M
96Mcb 2p 20 a - 15 kaChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 2 (Phần điện)1M
97Tủ điện âm 6 module ( chống cháy,rỉ và cách điện cao )Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 2 (Phần điện)1Cái
98Dây cáp điện cvv - 6 mm2Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 2 (Phần điện)50M
99Dây cáp điện cv - 4.0 mm2Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 2 (Phần điện)25M
100Dây cáp điện cv - 2.5 mm2Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 2 (Phần điện)30M
101Dây cáp điện cv - 1.5 mm2Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 2 (Phần điện)307M
102Ống nhựa cứng luồn dây điện pvc d20 chống cháyChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 2 (Phần điện)157M
103Khớp nối trơn pvc d20Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 2 (Phần điện)52M
104Co nối pvc d20Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 2 (Phần điện)26M
105Sắt phi 8Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 2 (Phần điện)2M
106Bộ tiếp địa 4 cọc thép mạ đồng 16*2400 +cáp 22mm2 + kẹpChương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 2 (Phần điện)1Bộ
107Phụ kiện lắp đặt bát treo đèn, ốc vis, tắc kê, băng quấn ...)Chương V của E-HSMT, Trường tiểu học Tân Trung / xây mới 02 phòng học điểm trường ấp tân lễ 2 (Phần điện)1HT
G TRƯỜNG THCS TẠ THỊ KIỂU
1Phá dỡ tường gạchChương V của E-HSMT, Hạng mục: Trường thcs Tạ Thị Kiểu /Di dời nhà xe học sinh0,827m3
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây Chương V của E-HSMT, Hạng mục: Trường thcs Tạ Thị Kiểu /Di dời nhà xe học sinh15gốc cây
3Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.85Chương V của E-HSMT, Hạng mục: Trường thcs Tạ Thị Kiểu /Di dời nhà xe học sinh0,814100m3
4Lót vải nhựa tái sinhChương V của E-HSMT, Hạng mục: Trường thcs Tạ Thị Kiểu /Di dời nhà xe học sinh5,157100m2
5Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT, Hạng mục: Trường thcs Tạ Thị Kiểu /Di dời nhà xe học sinh36,386M3
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT, Hạng mục: Trường thcs Tạ Thị Kiểu /Di dời nhà xe học sinh423,68M2
7Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao Chương V của E-HSMT, Hạng mục: Trường thcs Tạ Thị Kiểu /Di dời nhà xe học sinh586,5m2
8Tháo dỡ kết sắt thép, bằng thủ công chiều cao Chương V của E-HSMT, Hạng mục: Trường thcs Tạ Thị Kiểu /Di dời nhà xe học sinh1,1671000kg
9Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT, Hạng mục: Trường thcs Tạ Thị Kiểu /Di dời nhà xe học sinh0,5341000kg
10Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ Chương V của E-HSMT, Hạng mục: Trường thcs Tạ Thị Kiểu /Di dời nhà xe học sinh0,2421000kg
11Lắp dựng cột thép các loạiChương V của E-HSMT, Hạng mục: Trường thcs Tạ Thị Kiểu /Di dời nhà xe học sinh0,3911000kg
12Lợp mái tole lạnh mạ màu, dày 0.45mm, khổ 1.07mChương V của E-HSMT, Hạng mục: Trường thcs Tạ Thị Kiểu /Di dời nhà xe học sinh5,016100m2
13Lắp máng toleChương V của E-HSMT, Hạng mục: Trường thcs Tạ Thị Kiểu /Di dời nhà xe học sinh0,594100m2
14Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT, Hạng mục: Trường thcs Tạ Thị Kiểu /Di dời nhà xe học sinh0,266100m
15Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT, Hạng mục: Trường thcs Tạ Thị Kiểu /Di dời nhà xe học sinh93,38M2
16Lắp đặt bulon D14Chương V của E-HSMT, Hạng mục: Trường thcs Tạ Thị Kiểu /Di dời nhà xe học sinh288Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.233E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.467E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Loại công trình: Dân dụng, cấp III (xây mới hoặc Sửa chữa, cải tạo);Kèm theo:-Hợp đồng thi công xây lắp;-Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.(Các tài liệu kèm theo được chứng thực hoặc công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.509.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.018.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021).Ghi chú:Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng).31
3 Đội trưởng thi công xây dựng 1 + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:Đã làm Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu, nếu chủ đầu tư có dấu)(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt) - Giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu1
2 Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW1
3 Máy cắt gạch ≥ 1,7KW1
4 Máy cắt uốn ≥ 5kW1
5 Máy hàn điện ≥ 23kW1
6 Máy khoan ≥ 4,5KW1
7 Máy đầm bàn ≥ 1kW1
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
10 Máy vận thăng ≥ 0,8T-Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->