Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220901312-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Phú Bài
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220901304
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-03 16:28:00 đến ngày 2022-09-14 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,244,293,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.423836E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Có bản kê khai thông tin nhân sự đã trực tiếp đảm nhận chỉ huy trưởng thi công ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghệm thu những công trình đã thực hiện là chỉ huy trưởng công trình, …).(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng) (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Có bản kê khai thông tin nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghệm thu những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học…).- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghệm thu những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …)- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành thoát nước tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học…).- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghệm thu những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng)- Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độnghoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình với chức danh về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch 1.7KW. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >=250l. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1.5KW . Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng 0.8T. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình .Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vỹ ( hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ ( hoặc toàn đạc)Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ván khuôn, giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn, giàn giáo thép (ĐVT: m2)
- Số lượng tối thiểu 300

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Phú Bài
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Trường Tiểu học số 2 Phú Bài; hạng mục: 04 phòng học, thiết bị
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Phú Bài , địa chỉ: số 1297 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Phú Bài. Địa chỉ: phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng kiến trúc PHĐ + Tư vấn thẩm tra hồ sơ dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Khải An. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng + Thẩm định E-Hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Nhật.


- Bên mời thầu: UBND phường Phú Bài , địa chỉ: số 1297 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Phú Bài. Địa chỉ: phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực nhà thầu thi công công trình dân dụng hạng III trở lên - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội (có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội) đến 31/12/2021. Trường hợp nhà thầu không không đạt 02 nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân phục vụ thi công: bố trí 20 người. Mỗi công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp với thi công công trình Dân dụng, giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Phú Bài. Địa chỉ: phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Phú Bài. Địa chỉ: phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Phú Bài. Địa chỉ: phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1-Khối 10
1Đào móng bằng máy đào (90%) Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT104,5151 m3
2Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m (10%) Chiều sâu >1m , Đất cấp IIIChương V của E-HSMT11,6131 m3
3Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT6,9351 m3
4Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT94,7541 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT5,5911 m3
6Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT18,8311 m3
7Ván khuôn móng dài Ván khuôn kim loạiChương V của E-HSMT22,3021 m2
8Ván khuôn móng cột Ván khuôn kim loạiChương V của E-HSMT18,341 m2
9Bê tông cổ móng vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,3131 m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Ván khuôn kim loạiChương V của E-HSMT18,431 m2
11Xây móng tường bờ lô 9.5x20x30cm Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT4,4641 m3
12Bê tông xà, dầm, giằng móng Chiều cao Chương V của E-HSMT6,8661 m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép ... ván khuôn xà dầm, giằng móngChương V của E-HSMT59,4541 m2
14Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,261Tấn
15Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,219Tấn
16Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,221Tấn
17Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,786Tấn
18Gia công cốt thép cổ móng (cổ cột) Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,032Tấn
19Gia công cốt thép cột, trụ (cổ cột) Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,427Tấn
B *\1.2- Phần thân:
1Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT3,8641 m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT671 m2
3Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,081Tấn
4Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,829Tấn
5Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Chương V của E-HSMT7,8241 m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT97,8661 m2
7Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,271Tấn
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,106Tấn
9Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT23,621 m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT187,241 m2
11Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,055Tấn
12Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200Chương V của E-HSMT3,3151 m3
13Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nướcChương V của E-HSMT49,3021 m2
14Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,152Tấn
15Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mmChương V của E-HSMT0,162Tấn
16Bê tông xà, dầm, giằng bậu cửa, Vữa BT đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT2,571 m3
17Ván khuôn xà dầm, giằng bậu cửa VK thànhChương V của E-HSMT34,971 m2
18Gia công cốt thép xà dầm, giằng bậu cửa Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,207Tấn
19Bê tông bổ trụ vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,3981 m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn bổ cột, lam đứngChương V của E-HSMT7,1551 m2
21Gia công cốt thép bổ cột. làm đứng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,026Tấn
22Gia công cốt thép bổ cột. làm đứng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,023Tấn
23Đắp đất nền công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( Đất tận dụng )Chương V của E-HSMT28,3091 m3
24Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT17,9781 m3
25Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M150Chương V của E-HSMT7,0561 m3
26Lát nền, sàn Gạch Granit 60x60Chương V của E-HSMT149,761 m2
27Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,1221 m3
28Xây bục giẳng = gạch bê tông 9.5x6x20 DàyChương V của E-HSMT0,611 m3
29Đắp bột đá bục giảng bằng máy đằm bàn Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT1,2991 m3
30Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M150Chương V của E-HSMT1,7321 m3
31Ôp chân tường bục giảng Gạch Granit 20x60cm ( cắt từ gạch nền )Chương V của E-HSMT2,521 m2
32Xây tường thu hồi = gạch bê tông 9.5x6x20 DàyChương V của E-HSMT12,391 m3
33Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT123,91 m2
34Sản xuất xà gồ bằng thép C125x50x15x2 mạ kẽm KC-21Chương V của E-HSMT0,551Tấn
35Lắp dựng xà gồ thép C125x50x15x2 mạ kẽmChương V của E-HSMT0,551Tấn
36Lợp mái tôn màu sóng vuông Chiều dày 0.45mmChương V của E-HSMT168,2981 m2
37Ke nhựa chống bão Lấy bằng 3c/1m2Chương V của E-HSMT504,894Cái
38Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT0,5521 m3
39Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT0,1841 m3
40Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT0,2991 m3
41Bê tông đá dăm lót móng bậc cấp Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,5471 m3
42Xây tường gạch bê tông 9.5x6x20 DàyChương V của E-HSMT0,6381 m3
43Bê tông bản tam cấp Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,4271 m3
44Gia công cốt thép bản tam cấp Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,03Tấn
45Gia công cốt thép bản tam cấp Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,01Tấn
46Xây bậc cấp gạch bê tông 9.5x6x20 vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,2021 m3
47Lát đá bậc tam cấp Mặt bậcChương V của E-HSMT4,9061 m2
48Xây tường gạch bê tông 9.5x6x20 DàyChương V của E-HSMT27,781 m3
49Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT0,7111 m3
50Xây cột, trụ gạch bê tông 9.5x6x20 CaoChương V của E-HSMT3,121 m3
51Đóng lưới mắt cáo phục vụ công tác trátChương V của E-HSMT99,391 m2
52Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75Chương V của E-HSMT123,2951 m2
53Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75Chương V của E-HSMT169,741 m2
54Trát má cửa, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT17,031 m2
55Trát trụ, cột và lam đứng Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT33,2791 m2
56Trát xà dầm, có hồ dầu. Vữa XM M75 Tầng 1Chương V của E-HSMT182,2881 m2
57Trát trần, có hồ dầu Vữa XM M75 Lấy bằng DT ván khuônChương V của E-HSMT187,241 m2
58Miết mạch tường gạch loại lõmChương V của E-HSMT49,61 m
59Đắp gờ chân tường, bồn hoa, ram dốc, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT26,91 m
60Ôp đá chẻ thô tự nhiênChương V của E-HSMT16,8751 m2
61Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 10x60cm (Cắt ra từ gạch nền)Chương V của E-HSMT6,421 m2
62Đắp phào đơn Vữa XM M75 KT 15x30Chương V của E-HSMT25,921 m
63Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt.Vữa XM M75 Vữa XM M75 KT 15x30Chương V của E-HSMT80,31 m
64Ngâm nước xi măng chống thấm mái sê nôChương V của E-HSMT19,681 m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô (quy trình theo nhà sản xuất)Chương V của E-HSMT29,461 m2
66Láng sàn mái, sê nô tạo dốc về phía lỗ thoát nước, dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT48,81 m2
67Sản xuất lắp dựng khe co giãnChương V của E-HSMT43,31m
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT458,191m2
69Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT268,9231m2
70Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Chương V của E-HSMT238,51 m2
71Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ kết cấu nhôm XINGFA, kính cường lực dày 8mmChương V của E-HSMT10,56m2
72Phụ kiện KINLONG cửa đi 2 cánh mở quayChương V của E-HSMT4Bộ
73Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay hệ kết cấu nhôm XINGFA, kính cường lực dày 8mmChương V của E-HSMT15,6m2
74Phụ kiện KINLONG cửa sổ 2 cánh mở quayChương V của E-HSMT12Bộ
75Sản xuất lắp dựng vách kính, hệ kết cấu nhôm XINGFA, kính cường lực dày 8mmChương V của E-HSMT8,4m2
76Sản xuất hoa sắt cửa thép mạ kẽm hộp 14x14x1.2, khung thép hộp 16x16x1.2Chương V của E-HSMT0,1161 tấn
77Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT21,6m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT12,3561m2
C *\1.3- Phần điện:
1Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m ( Cả giá treo ) Loại hộp đèn 2 bóng LED TUBE TT01Chương V của E-HSMT181 Bộ
2Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m ( cả giá treo bảng) Loại hộp đèn 1 bóng LED TUBE TT01Chương V của E-HSMT41 Bộ
3Lắp đặt đèn trần hộp tròn bóng compack d300 Lắp đặt đèn sát trầnChương V của E-HSMT41 Bộ
4Lắp đặt quạt đảo 360 độ + thiết bị điều khiểnChương V của E-HSMT12Cái
5Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắmChương V của E-HSMT8Cái
6Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt cheChương V của E-HSMT10Cái
7Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi+ đế âm + mặt cheChương V của E-HSMT2Cái
8Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc.. K/thước hộp 50x150x50 chống thấm.Chương V của E-HSMT4Hộp
9Lắp bảng điện 2-4 cực + hộp âm ( bảng điện phòng )Chương V của E-HSMT2Cái
10Lắp đặt tủ điện KT 16x20x30 có khóa (tủ 2 lớp)Chương V của E-HSMT1Tủ
11Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 20A-1P-6KAChương V của E-HSMT2Cái
12Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 32A-1P-6KAChương V của E-HSMT2Cái
13Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x1.5)mm2Chương V của E-HSMT2551m
14Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x2.5)mm2Chương V của E-HSMT1601m
15Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x4)mm2Chương V của E-HSMT441m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DAST Loại dây (2x16)mm2 ( Tạm tính )Chương V của E-HSMT351m
17LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm + phụ kiệnChương V của E-HSMT691 m
18LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm + phụ kiệnChương V của E-HSMT691 m
19LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 25mm + phụ kiệnChương V của E-HSMT231 m
D *\1.4- Phần thoát nước:
1LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.5mmChương V của E-HSMT481 m
2LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 90mm (90-135) độChương V của E-HSMT6Cái
3Lắp đặt cầu chắn rác d90Chương V của E-HSMT6Cái
4LĐ ống thông dầm L=20cm Đkính ống 60x3mmChương V của E-HSMT21 m
5LĐ ống thoát nước hành lang tầng 2 L=25cm Đkính ống 27x3.0mmChương V của E-HSMT21 m
E *\1-2-Khối 11
1Đào móng bằng máy đào (90%) Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT104,5151 m3
2Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m (10%) Chiều sâu >1m , Đất cấp IIIChương V của E-HSMT11,6131 m3
3Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT8,2461 m3
4Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT96,241 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT5,5911 m3
6Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT18,931 m3
7Ván khuôn móng dài Ván khuôn kim loạiChương V của E-HSMT22,3021 m2
8Ván khuôn móng cột Ván khuôn kim loạiChương V của E-HSMT18,341 m2
9Bê tông cổ móng vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,0391 m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Ván khuôn kim loạiChương V của E-HSMT14,591 m2
11Xây móng tường bờ lô 9.5x20x30cm Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT2,4891 m3
12Bê tông xà, dầm, giằng móng Chiều cao Chương V của E-HSMT6,8661 m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép ... ván khuôn xà dầm, giằng móngChương V của E-HSMT59,5441 m2
14Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,261Tấn
15Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,219Tấn
16Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,221Tấn
17Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,786Tấn
18Gia công cốt thép cổ móng (cổ cột) Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,028Tấn
19Gia công cốt thép cột, trụ (cổ cột) Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,394Tấn
F *\2.2- Phần thân:
1Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT3,8641 m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT671 m2
3Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,081Tấn
4Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,829Tấn
5Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Chương V của E-HSMT8,9881 m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT111,9221 m2
7Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,275Tấn
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,123Tấn
9Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT21,6181 m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT167,221 m2
11Gia công cốt thép sàn Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,935Tấn
12Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200Chương V của E-HSMT1,9841 m3
13Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nướcChương V của E-HSMT24,881 m2
14Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,08Tấn
15Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mmChương V của E-HSMT0,132Tấn
16Bê tông xà, dầm, giằng bậu cửa, Vữa BT đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT2,0131 m3
17Ván khuôn xà dầm, giằng bậu cửa VK thànhChương V của E-HSMT23,931 m2
18Gia công cốt thép xà dầm, giằng bậu cửa Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,176Tấn
19Bê tông bổ trụ vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,171 m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn bổ cột, lam đứngChương V của E-HSMT5,421 m2
21Gia công cốt thép bổ cột. làm đứng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,014Tấn
22Gia công cốt thép bổ cột. làm đứng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,016Tấn
23Đắp đất nền công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 (Đất tận dụng)Chương V của E-HSMT28,1341 m3
24Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT0,7471 m3
25Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M150Chương V của E-HSMT7,0561 m3
26Lát nền, sàn Gạch Granit 60x60Chương V của E-HSMT149,761 m2
27Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,1221 m3
28Xây bục giẳng = gạch bê tông 9.5x6x20 DàyChương V của E-HSMT0,611 m3
29Đắp bột đá bục giảng bằng máy đằm bàn Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT1,2991 m3
30Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M150Chương V của E-HSMT1,7321 m3
31Ôp chân tường bục giảng Gạch Granit 20x60cm (cắt từ gạch nền)Chương V của E-HSMT2,521 m2
32Xây tường thu hồi = gạch bê tông 9.5x6x20 DàyChương V của E-HSMT7,0241 m3
33Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT70,241 m2
34Sản xuất xà gồ bằng thép C125x50x15x2 mạ kẽm KC-20Chương V của E-HSMT0,462Tấn
35Lắp dựng xà gồ thép C125x50x15x2 mạ kẽmChương V của E-HSMT0,462Tấn
36Lợp mái tôn màu sóng vuông Chiều dày 0.45mmChương V của E-HSMT136,0881 m2
37Ke nhựa chống bão Lấy bằng 3c/1m2Chương V của E-HSMT408,264Cái
38Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT0,3681 m3
39Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT0,1231 m3
40Bê tông đá dăm lót móng bậc cấp Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,1841 m3
41Xây tường gạch bê tông 9.5x6x20 DàyChương V của E-HSMT0,3481 m3
42Xây móng bờ lô 9.5x20x30cm Dày > 30 cm,vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,4291 m3
43Lát đá bậc tam cấp Mặt bậcChương V của E-HSMT2,8381 m2
44Xây tường gạch bê tông 9.5x6x20 DàyChương V của E-HSMT27,9241 m3
45Xây cột, trụ gạch bê tông 9.5x6x20 CaoChương V của E-HSMT3,121 m3
46Gia công lan can inox 304Chương V của E-HSMT0,092Tấn
47Lắp dựng lan can inox 304 Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT15,93m2
48Đóng lưới mắt cáo phục vụ công tác trátChương V của E-HSMT99,391 m2
49Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75Chương V của E-HSMT114,141 m2
50Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75Chương V của E-HSMT171,661 m2
51Trát má cửa, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT15,361 m2
52Trát trụ, cột và lam đứng Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT31,5441 m2
53Trát xà dầm, có hồ dầu. Vữa XM M75 Tầng 1Chương V của E-HSMT159,2821 m2
54Trát trần, có hồ dầu Vữa XM M75 Lấy bằng DT ván khuônChương V của E-HSMT167,221 m2
55Miết mạch tường gạch loại lõmChương V của E-HSMT49,61 m
56Đắp gờ chân tường, bồn hoa, ram dốc, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT25,11 m
57Ôp đá chẻ thô tự nhiênChương V của E-HSMT9,1751 m2
58Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 10x60cm (Cắt ra từ gạch nền)Chương V của E-HSMT6,421 m2
59Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt.Vữa XM M75 Vữa XM M75 KT 15x30Chương V của E-HSMT49,41 m
60Ngâm nước xi măng chống thấm mái sê nôChương V của E-HSMT19,681 m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô(quy trình theo nhà sản xuất)Chương V của E-HSMT29,461 m2
62Láng sàn mái, sê nô tạo dốc về phía lỗ thoát nước, dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT26,081 m2
63Sản xuất lắp dựng khe co giãnChương V của E-HSMT43,31m
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT451,6961m2
65Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT214,961m2
66Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Chương V của E-HSMT2161 m2
67Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ kết cấu nhôm XINGFA, kính cường lực dày 8mmChương V của E-HSMT10,56m2
68Phụ kiện KINLONG cửa đi 2 cánh mở quayChương V của E-HSMT4Bộ
69Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay hệ kết cấu nhôm XINGFA, kính cường lực dày 8mmChương V của E-HSMT15,6m2
70Phụ kiện KINLONG cửa sổ 2 cánh mở quayChương V của E-HSMT12Bộ
71Sản xuất lắp dựng vách kính, hệ kết cấu nhôm XINGFA, kính cường lực dày 8mmChương V của E-HSMT8,4m2
72Sản xuất hoa sắt cửa thép mạ kẽm hộp 14x14x1.2, khung thép hộp 16x16x1.2Chương V của E-HSMT0,1161 tấn
73Lắp dựng hoa sắt cửa Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT21,6m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT12,3561m2
G *\2.3- Phần điện:
1Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m ( Cả giá treo ) Loại hộp đèn 2 bóng LED TUBE TT01Chương V của E-HSMT181 Bộ
2Lắp đặt máng, đèn ống dài 1.2m ( cả giá treo bảng) Loại hộp đèn 1 bóng LED TUBE TT01Chương V của E-HSMT41 Bộ
3Lắp đặt đèn trần hộp tròn bóng compack d300 Lắp đặt đèn sát trầnChương V của E-HSMT41 Bộ
4Lắp đặt quạt đảo 360 độ + thiết bị điều khiểnChương V của E-HSMT12Cái
5Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắmChương V của E-HSMT8Cái
6Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt cheChương V của E-HSMT10Cái
7Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi+ đế âm + mặt cheChương V của E-HSMT2Cái
8Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp 50x150x50 chống thấmChương V của E-HSMT4Hộp
9Lắp bảng điện 2-4 cực + hộp âm ( bảng điện phòng )Chương V của E-HSMT2Cái
10Lắp đặt tủ điện KT 16x20x30 có khóa (tủ 2 lớp)Chương V của E-HSMT1Tủ
11Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 20A-1P-6KAChương V của E-HSMT2Cái
12Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 32A-1P-6KAChương V của E-HSMT2Cái
13Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x1.5)mm2Chương V của E-HSMT2551m
14Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x2.5)mm2Chương V của E-HSMT1601m
15Lắp đặt dây đơn 1 ruột ( 7 sợi) đồng Loại dây CV(1x4)mm2Chương V của E-HSMT441m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DAST Loại dây (2x16)mm2 ( Tạm tính )Chương V của E-HSMT351m
17LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm + phụ kiệnChương V của E-HSMT691 m
18LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm + phụ kiệnChương V của E-HSMT691 m
19LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 25mm + phụ kiệnChương V của E-HSMT231 m
H *\2.4- Phần thoát nước:
1LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.5mmChương V của E-HSMT481 m
2LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 90mm (90-135) độChương V của E-HSMT6Cái
3Lắp đặt cầu chắn rác d90Chương V của E-HSMT6Cái
4LĐ ống thông dầm L=20cm Đkính ống 60x3mmChương V của E-HSMT21 m
5LĐ ống thoát nước hành lang tầng 2 L=25cm Đkính ống 27x3.0mmChương V của E-HSMT21 m
I *\3-Tháo dỡ và di dời nhà xe
1Tháo dỡ nhà xe 1 và 2 (trọn gói)Chương V của E-HSMT1Gói
2Đào móng bằng máy đào (90%) Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT50,3711 m3
3Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m (10%) Chiều sâu >1m , Đất cấp IIIChương V của E-HSMT5,5971 m3
4Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT14,041 m3
5Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT58,0211 m3
6Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT5,5621 m3
7Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT5,6891 m3
8Ván khuôn móng cột Ván khuôn kim loạiChương V của E-HSMT40,251 m2
9Bê tông cổ móng vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,7361 m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Ván khuôn kim loạiChương V của E-HSMT14,721 m2
11Xây móng tường bờ lô 9.5x20x30cm Dày 20cm, cao Chương V của E-HSMT5,6661 m3
12Lắp dựng nhà xe (di dời nhà xe cũ sang vị trí mới) (Trọn gói)Chương V của E-HSMT1Gói
13Đắp đất nền công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( Đất tận dụng)Chương V của E-HSMT13,6881 m3
14Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M150Chương V của E-HSMT13,6881 m3
J *\4-Phá dỡ các cấu kiện khối nhà cũ
1Phá dỡ móng xây gạchChương V của E-HSMT0,752m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT1,026m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông=búa căn kết cấu bê tông Có cốt thépChương V của E-HSMT3,177m3
4Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công Chiều cao Chương V của E-HSMT56,641 m2
5Phá dỡ móng xây gạchChương V của E-HSMT0,285m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông=búa căn kết cấu bê tông Có cốt thépChương V của E-HSMT1,023m3
7Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công Chiều cao Chương V của E-HSMT41,0721 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.423836E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Có bản kê khai thông tin nhân sự đã trực tiếp đảm nhận chỉ huy trưởng thi công ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghệm thu những công trình đã thực hiện là chỉ huy trưởng công trình, …).(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng) (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Có bản kê khai thông tin nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghệm thu những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.33
3 Kỹ thuật thi công điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học…).- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghệm thu những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …)- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.33
4 Kỹ thuật thi công nước 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành thoát nước tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học…).- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghệm thu những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng)- Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độnghoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình với chức danh về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Máy cắt gạch 1.7KW. Có hóa đơn, chứng từ1
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ1
3 Máy hàn Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ2
4 Máy khoan bê tông Máy khoan cầm tay. Có hóa đơn, chứng từ2
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông >=250l. Có hóa đơn, chứng từ2
6 Máy đào Máy đào 1
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ1
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1.5KW . Có hóa đơn, chứng từ2
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ1
10 Máy vận thăng Máy vận thăng 0.8T. Có hóa đơn, chứng từ2
11 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ2
12 Máy thủy bình Máy thủy bình .Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu1
13 Máy kinh vỹ ( hoặc toàn đạc) Máy kinh vỹ ( hoặc toàn đạc)Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu1
14 Ván khuôn, giàn giáo thép Ván khuôn, giàn giáo thép (ĐVT: m2)300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->