Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng các hạng mục dân dụng, hạ tầng kỹ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220901187-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy quân sự thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng các hạng mục dân dụng, hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20220443217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-03 14:48:00 đến ngày 2022-09-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,580,199,351 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công xây dựng công trình Dân dụng (Nhà chỉ huy; nhà ở các bộ; nhà ăn , bếp; kho HC-KT tương tự với gói thầu đang xét).- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị phần công việc xây lắp tương tự gói thầu đang xét với giá trị tối thiểu 15.000.000.000 đồng. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BCKTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng;b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;c) Có CCHN giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, còn hạn sử dụng;d) Đã hoàn thành lớp Bồi dưỡng PCCC và CHCN, hoặc Có CNHLNV về PCCC được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;e) Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứngthực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng yêu cầu; Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực); Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực); Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc tài liệu văn bản chứng minh đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các QĐPD dự án/thiết kế hoặc GPXD hoặc các tài liệu khác có liên quan, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.Số lượng công trình xây dựng dân dụng cấp III đã đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trình là ≥ 01 công trình (có tính chất tương tự với gói thầu đang xét)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công xây dựng công trìnhdân dụng hoặc HTKT;c) Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toànlao động;d) Đã hoàn thành lớp Bồi dưỡng PCCC và CHCN, hoặc Có CNHLNV về PCCC được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực: Bằng TN đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ, PCCC.Số lượng công trình xây dựng dân dụng, HTKT cấp III đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công là ≥ 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành thủy lợi;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công xây dựng công trìnhdân dụng hoặc HTKT;c) Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toànlao động;d) Đã hoàn thành lớp Bồi dưỡng PCCC và CHCN, hoặc Có CNHLNV về PCCC được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực: Bằng TN đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ, PCCC còn hiệu lực.- Số lượng công trình xây dựng dân dụng, HTKT cấp III đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công là ≥ 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kỹ thuật điện.b) Đã từng đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công điện, PCCC cho các công trình dân dụng;c) Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toànlao động;d) Đã hoàn thành lớp Bồi dưỡng PCCC và CHCN, hoặc Có CNHLNV về PCCC được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực: Bằng TN đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ, PCCC còn hiệu lực.- Số lượng công trình xây dựng dân dụng, HTKT cấp III đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công là ≥ 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chi phí và quản lý hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí phụ trách quản lý chất lượng công trình dân dụng hoặc Hạ tầng;c) Có chứng chỉ định giá (còn hiệu lực);- Tài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ định giá (còn hiệu lực).a) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí phụ trách công tác an toàn lao động công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Số lượng công trình xây dựng dân dụng, HTKT cấp III đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách chi phí và quản lý hồ sơ chất lượng là ≥ 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí phụ trách công tác an toàn lao động công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Số lượng công trình xây dựng dân dụng, HTKT cấp III đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường là ≥ 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Có bậc nghề hoặc chứng nhận đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu;- Chứng chỉ đào tạo, giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghề phù hợp với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục tháp 25T
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 14kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy khoan bê tông 1kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 5
16-Vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
17-Vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
18-Tời điện-sức kéo: 3T
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
19-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ chỉ huy quân sự thành phố Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng các hạng mục dân dụng, hạ tầng kỹ thuật
Nhà chỉ huy; nhà ở cán bộ; nhà ăn, bếp; kho HC-KT và hạ tầng kỹ thuật/Ban CHQS quận Cẩm Lệ/Bộ CHQS thành phố Đà Nẵng
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy quân sự thành phố Đà Nẵng , địa chỉ: Số 38 đường Trần Phú, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, bên mời thầu: Bộ CHQS thành phố Đà Nẵng + Địa chỉ: Số 38 đường Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236. 3822050 Fax: 0236.3818908.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết Kế Và Xây Dựng Bền Vững Anh Vũ. + Địa chỉ: Số 27 Lê Đình Thám, Hòa Thuận Đông, Hải Châu, Đà Nẵng + Điện thoại: 0899 328 998 - Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế dự toán: Phòng Doanh trại Quân khu 5, + Địa chỉ số 1 Đường Duy Tân, Phường Hòa Cường Bắc, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH MTV Xây dựng Nhân Thịnh Phát; + Địa chỉ: Lô 61 Khu B1.17 Khu đô thị sinh thái Hoà Xuân, Phường Hoà Xuân, Quận Cẩm Lệ, Đà Nẵng + Điện thoại: 0975.776.661 - Cơ quan thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố Đà Nẵng. + Địa chỉ: Số 38 đường Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236. 3822050 Fax: 0236.3818908.


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy quân sự thành phố Đà Nẵng , địa chỉ: Số 38 đường Trần Phú, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, bên mời thầu: Bộ CHQS thành phố Đà Nẵng + Địa chỉ: Số 38 đường Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236. 3822050 Fax: 0236.3818908.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- HĐ, BBNT công trình đưa vào sử dụng hoặc BBTL HĐ hoặc các tài liệu khác liên quan của công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh nhà thầu đã thực hiện hoàn thành HĐ - Các QĐPD dự án/thiết kế hoặc GPXD hoặc các tài liệu khác có liên quan đến HĐ tương tự mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu đối với từng vị trí công việc. Đối với nhân sự đã từng đảm nhận vị trí CHT thì phải có thể hiện tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng mua bán (nếu có) hoặc các tài liệu khác đảm bảo xác định được sở hữu thiết bị. + Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê hoặc bản cam kết cho thuê hoặc thỏa thuận cho thuê; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: như yêu cầu đối với thuộc sở hữu của nhà thầu. - CCNLHĐ xây dựng công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên, còn hiệu đến thời điểm đóng thầu. Đối với nhà thầu liên danh yêu cầu các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, bên mời thầu: Bộ CHQS thành phố Đà Nẵng + Địa chỉ: Số 38 đường Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236. 3822050 Fax: 0236.3818908.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ chỉ huy quân sự thành phố Đà Nẵng + Địa chỉ trụ sở chính: Số 38 đường Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236. 3822050 Fax: 0236.3818908.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ chỉ huy quân sự thành phố Đà Nẵng + Địa chỉ trụ sở chính: Số 38 đường Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236. 3822050 Fax: 0236.3818908.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ chỉ huy quân sự thành phố Đà Nẵng + Địa chỉ trụ sở chính: Số 38 đường Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236. 3822050 Fax: 0236.3818908.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHỈ HUY
B PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,9509100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,6731m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V111,3218m3
4Bê tông bể, hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,464m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V5,2064100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2979tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,8842tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6463tấn
9Xây móng bằng gạch bê tông 5.5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,6852m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8005m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3118100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8392tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V140cái
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V333,967m2
15Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,8085m2
16Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V104,8085m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,325m2
18Quét 02 lớp chống thấm đàn hồi MapelactisMô tả kỹ thuật theo chương V164,1335m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,712100m3
20Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5026100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,2389100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,2389100m3
23Vận chuyển đất 5.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,2389100m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,7335m3
25Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,7152m3
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V257,2178m3
27Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,414m3
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,7761m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,72100m2
30Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,1874100m2
31Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V17,3501100m2
32Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7441100m2
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V7,667100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2268tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,7223tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3729tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0033tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V13,1851tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7954tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V22,3759tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,93tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9965tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9046tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0235tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5336tấn
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9.5x13.5x19cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V335,1258m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông 5.5x9x19cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5651m3
48GCLD cửa đi 2 cánh mở kết hợp cửa sổ mở hất, khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực 8mm. Phụ kiện Kinlong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V29,16m2
49GCLD cửa đi 1 cánh mở kết hợp cửa sổ mở hất, khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực 8mm. Phụ kiện Kinlong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V111,78m2
50GCLD cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực 8mm. Phụ kiện Kinlong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,69m2
51GCLD cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực mờ 8mm. Phụ kiện Kinlong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V24,64m2
52GCLD cửa sổ 2 cánh mở kết hợp cửa sổ mở hất, khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực 8mm. Phụ kiện Kinlong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V105,84m2
53GCLD cửa sổ 1 cánh mở kết hợp cửa sổ mở hất, khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực 8mm. Phụ kiện Kinlong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V15,39m2
54GCLD cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực mờ 8mm. Phụ kiện Kinlong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V9,2m2
55GCLD vách kính cố định, khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực 8mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V14,58m2
56GCLD vách kính cố định, khung inox 304 50x50x2mm, kính an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,14m2
57GCLD vách kính di động, khung inox 304 50x50x2mm, kính an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,26m2
58GCLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL chống ẩm dày 18mm. Phụ kiện inox đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V9,2m2
59Sản xuất khung hoa sắt, lam che nắngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3426tấn
60Lắp dựng khung hoa sắt, lam che nắngMô tả kỹ thuật theo chương V119,7m2
61SXLD tay vịn gỗ xoan đào sơn PU màu nâu sẫmMô tả kỹ thuật theo chương V55,3024md
62Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,5217tấn
63Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V62,596m2
64Ốp tường gạch ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V321,44m2
65Ốp chân tường, viền tường gạch granite bóng mờ 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V63,336m2
66Ốp chân tường, viền tường gạch granite chống trượt 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1392m2
67Ốp chân tường, viền tường gạch ceramic chống trượt 120x300Mô tả kỹ thuật theo chương V8,707m2
68Ốp đá chẻ chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V48,49m2
69Lát nền bằng gạch granite bóng mờ 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V623,5m2
70Lát nền bằng gạch granite chống trượt 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V463,4m2
71Lát nền bằng gạch ceramic chống trượt 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V47,8m2
72Lát nền bằng gạch ceramic chống trượt, chống thấm 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V85,853m2
73Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,544m2
74Lát đá chành cửa, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,669m2
75Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,7956m2
76Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,16m2
77Lát đá bậc ram dốc bằng đá cubic 100x100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,71m2
78GCLD trần thạch cao khung chìmMô tả kỹ thuật theo chương V54,36m2
79GCLD trần thạch cao chống ẩm khung nổi KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V30,425m2
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.043,874m2
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.725,8812m2
82Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V205,705m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V577,9513m2
84Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.685,4425m2
85Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.650,2211m2
86Đắp chỉ nổi trụ VXM M75 dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
87Đắp chỉ bánh ú trụ VXM M100 dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
88Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,815m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V256,602m2
90Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.043,874m2
91Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V2.635,406m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4.028,825m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.386,8157m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.321,2893m2
95Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,33m2
96Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,2669tấn
97Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,2669tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V461,54961m2
99Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9406100m2
100Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V15,7638100m2
101GCLD bảng tên phòngMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
C PHẦN ĐIỆN
1Đèn tuýp led 1.2m, loại gắn tường bóng led 220V-1x18W, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V91bộ
2Máng đèn phản quang 1.2m, loại gắn nổi bóng led 220v-3x18W, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Máng đèn phản quang 1.2m, loại gắn nổi bóng led 220v-2x18W, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Đèn ốp trần D300 bóng led 220V-1x24WMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
5Đèn led âm trần D110, loại gắn âm trần bóng led 220V-9W, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
6Quạt đảo trần sải cánh 40cm, 45W:55W + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
7Quạt treo trần sải cánh 140cm, 75W:90W + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x1W-2HMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
9Đèn Exit 1x8W-2hMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
10Ổ cắm đơn 2 cực (viền + hộp đế + mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Ổ cắm điện đôi 3 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V116cái
12Mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
13Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
14Mặt công tắc 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Công tắc đơn 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V93cái
16Công tắc đơn 2 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Cáp CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.400m
18Cáp CV 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
19Cáp CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.470m
20Cáp CV 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V930m
21Cáp CV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
22Cáp CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
23Ống SP D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
24Ống SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
25Ống SP D25Mô tả kỹ thuật theo chương V490m
26Ống SP D32Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
27Hộp đấu nối KT: 150x150x50Mô tả kỹ thuật theo chương V56hộp
28Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V234hộp
29Băng keo điện cuộn lớnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
30Tủ điện tổng (TĐT). Tôn sơn tĩnh điện dày 1.2mm: KT 800x1000x350. Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
31MCCB 3P 125A 25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32MCCB 3P 60A 15KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33MCB 1P 32A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Đồng hồ đo áp 0-600V & công tắc chuyển đổiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Thanh cái đồng 125A-15KA kèm giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Đèn báo pha 220V-5WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
37Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
38Đồng hồ đo AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Biến dòng đo lường 125A/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
40Tủ điện tầng 1 (TD1). Loại EMC 16 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
41MCB 3P 3 cực 60A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42MCB 1P 60A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43MCB 1P 32A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44MCB 1P 25A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45MCB 1P 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Tủ điện tầng 2 (TD2). Loại EMC 16 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
47MCB 3P 3 cực 60A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48MCB 1P 32A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
49MCB 1P 10A 4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Tủ điện tầng 3 (TD3). Loại EMC 16 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
51MCB 3P 3 cực 60A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52MCB 1P 32A 4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
53MCB 1P 10A 4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Tủ điện phòng tầng 1, 2, 3. Loại 4 module (TD1-02,03; TD2-01=>08; TD3-01,02,03,04,05,06,08)Mô tả kỹ thuật theo chương V171 tủ
55MCB 1P 32A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
56MCB 1P 25A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
57MCB 1P 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
58Tủ điện phòng tầng 1. Loại 4 module (TD1-03,04,05,06)Mô tả kỹ thuật theo chương V41 tủ
59MCB 1P 25A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60MCB 1P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
61MCB 1P 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Tủ điện phòng tầng 1. Loại 8 module (TD1-01-07)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
63MCB 1P 60A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64MCB 1P 25A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
65MCB 1P 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66MCB 1P 2 cực 16A 6KA + đế + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
67MCB 1P 2 cực 20A 6KA + đế + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
68Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
69Cọc mạ đồng D20, L=12m, măng sông nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
70Dây đồng trần S=50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
71Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V31m3
72Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
73Phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1
74Bình bột chữa cháy CO2 loại 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
75Bình bột chữa cháy ABC loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
76Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V3bảng
77Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
78Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x5 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
79Thanh nối đất bằng sắt tròn D16 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
80Kim thu lôi mạ đồng D16, 0.8mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
81Dây dẫn sét D10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V230m
82Bát cố định dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
83Ống PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
84Đế kim thu lôi + bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2451m3
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049m3
87Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 5.5x9x19cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
88Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018m3
89Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0016tấn
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
91Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
92Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
93Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m2
94Sơn chống rỉ dẫn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V7kg
D PHẦN HỆ THỐNG MẠNG
1Converter quangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Switch 8 port 10/100/1000 MpbsMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Bản đấu nối cáp đồng 8 cổng,1HUMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Thanh quản lý dây nhảy 1HUMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Tủ rack 19" 18U + Nguồn 6 ổ cắm.Mô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
6Cáp quang 4FO (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V1010 m
7Dây cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2010 m
8Outlet mạngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Dây nhảyCat6 không chống nhiễu 2mMô tả kỹ thuật theo chương V5sợi
10Tổng đài điện thoại 3co, 50extMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Điện thoại để bànMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
12Bàn lập trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Hộp cáp điện thoại 50 đôi (Gồm đế và phiến)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Hộp cáp điện thoại 20 đôi (Gồm đế và phiến)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Dây cáp điện thoại 2 đôi 2x2x0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6010 m
16Cáp điện thoại 20 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V510 m
17Cáp điện thoại 50 đôi (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V1010 m
18Outlet điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
19Ống nhựa SP D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V710m
20Ống HPDE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
21Mặt 1 lổMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
22Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V31hộp
E PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Quạt hút âm trần công suất 100m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
2Ống đồng D6,4 mm dày 0,81mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
3Ống đồng D9,5 mm dày 0,81mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
4Ống đồng D12,7 mm dày 0,81mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
5Cách nhiệt ống đồng Φ 6mm x 2mL x 10mmTMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
6Cách nhiệt ống đồng Φ 10mm x 2mL x 10mmTMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
7Cách nhiệt ống đồng Φ 13mm x 2mL x 10mmTMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
8Ti treo đường ống đồng M6 L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Cùm treo ống đồng D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Gas R32 nạp thêmMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
11Ốc nở thép treo máyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Bạc đạn M10Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Keo con chóMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
14Que hàn bạcMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
15N2Mô tả kỹ thuật theo chương V1chai
16O2Mô tả kỹ thuật theo chương V2chai
17Vật tư phụ (ecu, bulong….)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
18Ống PVC D21 mm, dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
19Ống PVC D42 mm, dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
20Cách nhiệt ống nước xả Φ21 x 10mmTMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
21Cách nhiệt ống nước xả Φ42 x 10mmTMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
22Phụ kiện PVC cho nước ngưng ( co , Lơi, Y, T,... )Mô tả kỹ thuật theo chương V1
23Ống gió thẳng 90 dày 0.58 mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
24Ống gió mềm D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
25Dây điện Cu/PVC 3x1Cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
26Ống luồn dây điện D16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
27Phụ kiện lắp đặt (bách treo, ti treo,eru, đầu cos, băng keo…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
28Điều hòa treo tường, 1 chiều lạnh gas R410A Inverter Công suất lạnh: 9.000 Btu/hMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
29Điều hòa treo tường, 1 chiều lạnh gas R410A Inverter Công suất lạnh: 18.000 Btu/hMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
30Giá đỡ dàn nóng V4 treo tường 9000Btu/h ~ 18.000 Btu/hMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
F PHẦN NƯỚC
1Xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
2Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4Lavabo treo tường + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
5Vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
6Tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Vòi tắmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
8Bình nước nóng cục bộ 10LMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
9Phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
10Bồn nước Inox 1500LMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
11Bồn nước Inox 2000LMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
12Máy bơm nước sinh hoạt Q=3m3/h; H=18mMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
13Ống ppr D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
14Ống ppr D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
15Ống ppr D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03100m
16Ống ppr D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m
17Ống ppr D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
18Ống ppr D20 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
19Cút 90 PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Cút 90 PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Cút 90 PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
22Cút 90 PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Cút 90 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
24Tê đều PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Tê đều PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Tê đều PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
27Tê chuyển PPR D40-32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Tê chuyển PPR D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
29Côn chuyển PPR D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Côn chuyển PPR D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V57cái
31Cút ren trong PPR D20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
32Van phao điện DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Van khóa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
35Rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
37Ống uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
38Ống uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
39Ống uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m
40Ống uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
41Cút 90 uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
42Cút 45 uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
43Cút 45 uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
44Cút 45 uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
45Y uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
46Y uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
47Y uPVC giảm D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
48Tê upvc d114Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
49Tê upvc d60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
50Côn chuyển uPVC D60-42Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
51Tê kiểm tra upvc d114Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
52Tê kiểm tra upvc d60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
53Con thỏ ngăn mùi uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
54Quả cầu thu nước mái DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
55Quả cầu thu nước mái DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Ống uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74100m
57Ống uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
58Cút 45 uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
59Cút 45 uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
60Ống xuyên dầm D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4100m
G NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SỸ
H PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,4777100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1848m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,756m3
4Bê tông bể, hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,728m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,9532100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,086tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5645tấn
8Xây móng bằng gạch bê tông 5.5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6667m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1532tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V86cái
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,3492m2
14Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V92,6536m2
15Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V92,6536m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,74m2
17Quét 02 lớp chống thấm đàn hồi MapelactisMô tả kỹ thuật theo chương V130,3936m2
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7008100m3
19Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6016100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7769100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7769100m3
22Vận chuyển đất 5.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7769100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,316m3
24Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5912m3
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V148,4489m3
26Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,188m3
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2804m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4814100m2
29Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,6809100m2
30Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V14,5625100m2
31Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5437100m2
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,0079100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0594tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1781tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2524tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,7581tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7744tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,3074tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3179tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3065tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5413tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8972tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7148tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9.5x13.5x19cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V190,3029m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông 5.5x9x19cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5791m3
46GCLD cửa đi 1 cánh mở kết hợp cửa sổ mở hất, khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực 8mm. Phụ kiện Kinlong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V87,48m2
47GCLD cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực mờ 8mm. Phụ kiện Kinlong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V31,68m2
48GCLD cửa sổ 2 cánh mở kết hợp cửa sổ mở hất, khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực 8mm. Phụ kiện Kinlong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V56,16m2
49GCLD cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực mờ 8mm. Phụ kiện Kinlong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V4,56m2
50GCLD vách kính cố định, khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực 8mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V30,07m2
51Sản xuất khung hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0873tấn
52Lắp dựng khung hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
53SXLD tay vịn gỗ xoan đào sơn PU màu nâu sẫmMô tả kỹ thuật theo chương V17,848md
54Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2093tấn
55Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V23,4432m2
56Ốp tường gạch ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V354,78m2
57Ốp chân tường, viền tường gạch granite bóng mờ 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V35,856m2
58Ốp chân tường, viền tường gạch granite chống trượt 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V16,032m2
59Ốp đá chẻ chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V48,49m2
60Lát nền bằng gạch granite bóng mờ 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V354,96m2
61Lát nền bằng gạch granite chống trượt 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V239,7m2
62Lát nền bằng gạch ceramic chống trượt 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6m2
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,177m2
64Lát đá chành cửa, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,207m2
65Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,2763m2
66Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,447m2
67GCLD trần thạch cao chống ẩm khung nổi KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V37,164m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V853,0249m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V685,3529m2
70Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V108,469m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V187,4464m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V886,5985m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.419,089m2
74Kẻ roan âm trụ 30x50Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8m
75Trát gờ chỉ 50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V207m
76Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,68m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V55,68m2
78Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V853,0249m2
79Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.040,1329m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.567,4618m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.708,8455m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.751,7741m2
83Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,3279tấn
84Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,3279tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V273,20211m2
86Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1001100m2
87Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V14,0562100m2
88GCLD bảng tên phòngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
I PHẦN ĐIỆN
1Đèn tuýp led 1.2m, loại gắn tường bóng led 220V-1x18W, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
2Đèn ốp trần D300 bóng led 220V-1x24WMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
3Đèn ốp trần D200 bóng led 220V-1x14WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
4Đèn led âm trần D110, loại gắn âm trần bóng led 220V-9W, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
5Quạt đảo trần sải cánh 40cm, 45W:55W + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
6Đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x1W-2HMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
7Ổ cắm đơn 2 cực (viền + hộp đế + mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Ổ cắm điện đôi 3 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
9Mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
11Công tắc đơn 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V77cái
12Công tắc đơn 2 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Cáp CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.700m
14Cáp CV 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.230m
15Cáp CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.020m
16Cáp CV 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V780m
17Cáp CV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
18Ống SP D16Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
19Ống SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
20Ống SP D25Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
21Ống SP D32Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
22Hộp đấu nối KT: 150x150x50Mô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
23Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V234hộp
24Băng keo điện cuộn lớnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
25Tủ điện tổng (TĐT). Tôn sơn tĩnh điện dày 1.2mm: KT 800x1000x350. Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
26MCCB 3P 125A 25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27MCCB 3P 50A 15KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28MCB 1P 32A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
29MCB 1P 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Đồng hồ đo áp 0-600V & công tắc chuyển đổiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Thanh cái đồng 125A-15KA kèm giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Đèn báo pha 220V-5WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
33Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
34Đồng hồ đo AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Biến dòng đo lường 125A/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
36Tủ điện tầng 2 (TD2). Loại EMC 12 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
37MCB 3P 3 cực 50A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38MCB 1P 32A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39MCB 1P 10A 4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Tủ điện tầng 3 (TD3). Loại EMC 12 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
41MCB 3P 3 cực 50A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42MCB 1P 32A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43MCB 1P 10A 4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Tủ điện điển hình các phòng tầng 1, 2, 3. Loại 4 module (TD1-01=>06; TD2-01=>06; TD3-01=>06)Mô tả kỹ thuật theo chương V181 tủ
45MCB 1P 32A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
46MCB 1P 25A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
47MCB 1P 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
48MCB 1P 2 cực 20A 6KA + đế + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
49Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
50Cọc mạ đồng D20, L=12m, măng sông nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
51Dây đồng trần S=50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
52Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V31m3
53Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
54Phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1
55Bình bột chữa cháy CO2 loại 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
56Bình bột chữa cháy ABC loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
57Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V3bảng
58Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
59Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x5 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
60Thanh nối đất bằng sắt tròn D16 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
61Kim thu lôi mạ đồng D16, 0.8mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
62Dây dẫn sét D10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
63Bát cố định dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
64Ống PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
65Đế kim thu lôi + bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2451m3
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049m3
68Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 5.5x9x19cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018m3
70Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0016tấn
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
72Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
73Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m2
75Sơn chống rỉ dẫn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V7kg
J PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình cáp 8 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V3thiết bị
2Ổ cắm dữ liệu tiviMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
3Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
4Cáp đồng trục RG6Mô tả kỹ thuật theo chương V3010 m
5Cáp đồng trục RG11Mô tả kỹ thuật theo chương V1010 m
6Ống nhựa cứng luồn cáp D20Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
7Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
K PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Ống PVC D21 mm, dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
2Cách nhiệt ống nước xả Φ21 x 10mmTMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
3Phụ kiện PVC cho nước ngưng ( co , Lơi, Y, T,... )Mô tả kỹ thuật theo chương V1
4Dây điện Cu/PVC 3x1Cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
5Ống luồn dây điện D16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V240m
6Phụ kiện lắp đặt (bách treo, ti treo,eru, đầu cos, băng keo…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
L PHẦN NƯỚC
1Xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
2Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
3Vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
4Lavabo treo tường + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
5Vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
6Vòi tắmMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
7Bình nước nóng cục bộ 10LMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
8Phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
9Bồn nước Inox 2000LMô tả kỹ thuật theo chương V3bể
10Máy bơm nước sinh hoạt Q=4m3/h; H=18mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
11Ống ppr D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
12Ống ppr D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
13Ống ppr D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
14Ống ppr D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m
15Ống ppr D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
16Ống ppr D20 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
17Cút 90 PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Cút 90 PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Cút 90 PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
20Cút 90 PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
21Cút 90 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
22Cút 90 PPR D20 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
23Tê đều PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Tê đều PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Tê đều PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
26Tê chuyển PPR D40-32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Tê chuyển PPR D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Tê chuyển PPR D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
29Côn chuyển PPR D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Côn chuyển PPR D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
31Cút ren trong PPR D20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
32Van phao điện DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Van khóa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
35Van khóa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
36Rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
38Rắc co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
39Ống uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
40Ống uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
41Ống uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
42Ống uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
43Cút 90 uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
44Cút 45 uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
45Cút 45 uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
46Cút 45 uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V92cái
47Y uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
48Y uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Y uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
50Y uPVC giảm D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
51Tê upvc d114Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
52Tê upvc d60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
53Côn chuyển uPVC D60-42Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
54Tê kiểm tra upvc d114Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
55Tê kiểm tra upvc d60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
56Con thỏ ngăn mùi uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
57Quả cầu thu nước mái DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Ống uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
59Cút 45 uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
M NHÀ ĂN
N PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,5629100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4628m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,9229m3
4Bê tông bể, hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6222m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,5573100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3722tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0233tấn
8Xây móng bằng gạch bê tông 5.5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7666m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4815m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1759100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4355tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V73cái
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,081m2
14Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,2648m2
15Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V77,2648m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,9375m2
17Quét 02 lớp chống thấm đàn hồi MapelactisMô tả kỹ thuật theo chương V111,2023m2
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4657100m3
19Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7095100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0972100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0972100m3
22Vận chuyển đất 5.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0972100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,304m3
24Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,136m3
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,1176m3
26Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1383m3
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2376m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,978100m2
29Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2299100m2
30Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,1131100m2
31Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3376100m2
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,8078100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1586tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9593tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4751tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8271tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6764tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0703tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3943tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7874tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0798tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9.5x13.5x19cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,9222m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông 5.5x9x19cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,617m3
45GCLD cửa đi 2 cánh mở kết hợp cửa sổ mở hất, khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực 8mm. Phụ kiện Kinlong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
46GCLD cửa đi 1 cánh mở kết hợp cửa sổ mở hất, khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực 8mm. Phụ kiện Kinlong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V7,29m2
47GCLD cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực mờ 8mm. Phụ kiện Kinlong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
48GCLD cửa sổ 2 cánh mở kết hợp cửa sổ mở hất, khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực 8mm. Phụ kiện Kinlong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
49GCLD cửa sổ 2 cánh lùa, khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực 8mm. Phụ kiện Kinlong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,52m2
50GCLD cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực mờ 8mm. Phụ kiện Kinlong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m2
51GCLD cửa sổ 4 cánh mở, khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực 8mm. Phụ kiện Kinlong đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
52Ốp tường gạch ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V238,768m2
53Ốp chân tường, viền tường gạch granite chống trượt 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V34,8m2
54Lát nền bằng gạch granite bóng mờ 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V189,11m2
55Lát nền bằng gạch granite chống trượt 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V47,87m2
56Lát nền bằng gạch ceramic chống trượt 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
57Lát nền bằng gạch ceramic chống trượt 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V325,56m2
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,566m2
59Lát đá chành cửa, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,49m2
60Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,936m2
61Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,25m2
62GCLD trần thạch cao chống ẩm khung nổi KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V461,0704m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,3432m2
65Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,377m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,7554m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V321,4798m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V411,3112m2
69Trát gờ chỉ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V143,6m
70Trát đắp gờ chỉ trụMô tả kỹ thuật theo chương V55,9md
71Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V325,56m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V348,36m2
73Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V461,0704m2
74Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V70,3432m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V817,54640.0
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V733,5859m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V615,3741m2
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tháng đầu tiên tính đủ, 3 tháng tiếp theo chỉ tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,825100m2
O PHẦN ĐIỆN
1Đèn tuýp led 1.2m, loại gắn tường bóng led 220V-1x18W, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
2Máng đôi đèn led 1.2m, loại gắn nổi bóng led 220v-2x18W, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Đèn ốp trần D300 bóng led 220V-1x24WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
4Quạt treo trần sải cánh 1.4m - 75W + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Quạt gắn tường D450-50WMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x1W-2HMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
7Ổ cắm đơn 2 cực (viền + hộp đế + mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Ổ cắm điện đơn ngầm tường ba cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Ổ cắm điện đôi 3 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
10Mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Công tắc đơn 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Quạt hút gắn tường 300x300, 29W-220V - LL gió: 835m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Cáp CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V370m
15Cáp CV 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
16Cáp CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
17Ống SP D16Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
18Ống SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
19Ống SP D25Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
20Hộp đấu nối KT: 150x150x50Mô tả kỹ thuật theo chương V26hộp
21Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V31hộp
22Băng keo điện cuộn lớnMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
23Tủ điện nhà ăn (TĐ.NA). Tôn sơn tĩnh điện dày 1.2mm: KT 400x600x250. Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
24MCCB 3P 50A 15KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25MCB 1P 25A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26MCB 1P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27MCB 1P 2 cực 20A 6KA + đế + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Bình bột chữa cháy CO2 loại 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
29Bình bột chữa cháy ABC loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
P PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Quạt hút âm trần Công suất: 100 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Ống đồng D6,4 mm dày 0,81mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
3Ống đồng D12,7 mm dày 0,81mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
4Cách nhiệt ống đồng Φ 6mm x 2mL x 10mmTMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
5Cách nhiệt ống đồng Φ 13mm x 2mL x 10mmTMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
6Ti treo đường ống đồng M6 L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Cùm treo ống đồng D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Ốc nở thép treo máyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Bạc đạn M10Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Keo con chóMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
11Que hàn bạcMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
12Vật tư phụ (ecu, bulong….)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
13Ống PVC D21 mm, dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
14Cách nhiệt ống nước xả Φ21 x 10mmTMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
15Phụ kiện PVC cho nước ngưng ( co , Lơi, Y, T,... )Mô tả kỹ thuật theo chương V1
16Ống gió thẳng 90 dày 0.58 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
17Ống gió mềm D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
18Dây điện Cu/PVC 3x1Cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
19Ống luồn dây điện D16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
20Phụ kiện lắp đặt (bách treo, ti treo,eru, đầu cos, băng keo…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
21Điều hòa treo tường- 1 chiều lạnh gas R410A Inverter Công suất lạnh: 18.000 Btu/hMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
22Giá đỡ dàn nóng V4 treo tường 18.000 Btu/hMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Q PHẦN NƯỚC
1Xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lavabo treo tường + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
5Vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
6Chậu rửa bếp + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Vòi bếpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Bồn nước Inox 2000LMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
10Bồn nước Inox 4000LMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
11Máy bơm nước sinh hoạt Q=4m3/h; H=12mMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
12Bơm tăng ápMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
13Ống ppr D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
14Ống ppr D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
15Ống ppr D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
16Ống ppr D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
17Cút 90 PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Cút 90 PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
19Cút 90 PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Cút 90 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Tê đều PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Tê đều PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Tê đều PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Tê chuyển PPR D40-32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Tê chuyển PPR D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Tê chuyển PPR D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Côn chuyển PPR D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Cút ren trong PPR D20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
29Van phao điện DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Van khóa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Ống uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
35Ống uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
36Ống uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
37Cút 90 uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
38Cút 45 uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
39Cút 45 uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
40Y uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Y uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
42Tê upvc d114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Tê upvc d60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Côn chuyển uPVC D60-42Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
45Con thỏ ngăn mùi uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
46Quả cầu thu nước mái DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Ống uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
48Cút 45 uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
R KHO HẬU CẦN - KỸ THUẬT
S PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0236100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,474m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1162m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0273100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2942tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3262tấn
7Xây móng bằng gạch bê tông 5.5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9366m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5837m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1401100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3979tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,718m2
13Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,507m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V27,507m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,01m2
16Quét 02 lớp chống thấm đàn hồi MapelactisMô tả kỹ thuật theo chương V53,517m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9076100m3
18Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2687100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m3
21Vận chuyển đất 5.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,928m3
23Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82m3
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8612m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0834m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,494100m2
27Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4869100m2
28Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3433100m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,194100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0796tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3859tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9986tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4573tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2733tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4479tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9.5x13.5x19cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,8426m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông 5.5x9x19cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,921m3
39GCLD cửa đi 02 cánh mở, pa nô tôn dày 1,2mm, khung ngoại thép hình V50x50x5, khung nội thép hộp 30x60x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
40SXLD lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V5,72m2
41Lát nền bằng gạch granite bóng mờ 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V72,8m2
42Lát nền bằng gạch granite chống trượt 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V23,98m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,322m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V200,7m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V240,03m2
46Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,24m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V184,734m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,697m2
50Trát gờ chỉ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V34,4md
51Trát đắp gờ chỉ trụMô tả kỹ thuật theo chương V27md
52Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,3168m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V42,3168m2
54Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V205,98m2
55Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V240,03m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V324,671m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V530,651m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V240,03m2
59Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4045tấn
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4045tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V104,6562m2
62Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2335100m2
63Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2093100m2
T PHẦN ĐIỆN
1Đèn tuýp led 1.2m, loại gắn tường bóng led 220V-1x18W, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Đèn ốp trần D300 bóng led 220V-1x24WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Công tắc đơn 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Cáp CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
7Cáp CV 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
8Ống SP D16Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
9Ống SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
10Hộp đấu nối KT: 150x150x50Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
11Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
12Băng keo điện cuộn lớnMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
13Tủ điện kho (TDK). Loại 4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
14MCB 1P 32A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15MCB 1P 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Bình bột chữa cháy CO2 loại 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
17Bình bột chữa cháy ABC loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
U PHẦN NƯỚC
1Quả cầu thu nước mái DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Ống uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
3Cút 45 uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
V HẠ TẦNG KỸ THUẬT
W PHẦN SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,72100m2
2Rải nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,72100m2
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,61m3
4Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V138,96m3
5Cắt khe co giãn rộng 5mm sâu 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,510m
6Xây tường thẳng gạch bê tông 5.5x9x19cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84m2
8Sơn bó vỉa bằng sơn trắngMô tả kỹ thuật theo chương V120m2
9Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V18,5m
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3/1km
12Vận chuyển đất 5.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3/1km
X PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ
1Cáp điện CXV 3(1Cx240)+1Cx185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
2Cáp điện CXV (4Cx50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
3Cáp điện CXV (4Cx10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
4Cáp điện CXV (2Cx6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
5Cáp điện CV 1Cx10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
6Cáp điện CV 1Cx6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
7Ống nhựa xoắn luồn dây điện HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
8Ống nhựa xoắn luồn dây điện HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
9Ống nhựa xoắn luồn dây điện HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
10Ống nhựa xoắn luồn dây điện HDPE 105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
11Tủ điện tổng TĐT. Vỏ tủ 1200x800x400 tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, loại ngoài nhà, IP5xMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
12MCCB 4P 300A 36kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13MCCB 3P 125A 25kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14MCCB 3P 63A 25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15MCCB 3P 50A 25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16MCB 2P 32A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Vôn kế 0-450V, cấp chính xác 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Chuyển mạch Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Ampe kế thang đo 300AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Biến dòng điện 300/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Đèn tín hiệu báo pha 220/5WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
22Cầu chì hạ thế 220V-5AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
23Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm gồm giá đỡ máy cắt, thanh đồng, tấm Baket đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, công tắc cửa, đèn chiếu sáng, cầu đấu điều khiển, máng cáp nhựa, số lồng dây, bảng biểu,...Mô tả kỹ thuật theo chương V1
24Đầu cốt đồng 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
25Đầu cốt đồng 185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
26Đầu cốt đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu cốt
27Đầu cốt đồng 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V259,71641m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,453100m3
30Lớp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V1.650viên
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6947100m3
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,1885100m3
33Băng báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V290m
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6809m3
35Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4852100m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567m3
37Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0624tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m2
39Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2318tấn
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,128m2
41Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V16,128m2
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7007100m3
45Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,701100m3/1km
46Vận chuyển đất 5.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,701100m3/1km
47Cáp điện CXV (4Cx10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
48Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
49Ống nhựa xoắn luồn dây điện HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
50Ống sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
51Dây lên đèn CVV (3x1.5)-400VMô tả kỹ thuật theo chương V8m
52Đèn led chiếu sáng đường công suất 70W kết hợp tấm pin NLMT công suất 100WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
53Trụ thép chiếu sáng 8mMô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
54Cần đèn đơnMô tả kỹ thuật theo chương V11 cần đèn
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0531m3
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
58Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336100m2
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
60Ống nhựa xoắn luồn dây điện HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m2
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0038100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0065100m3
64Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3/1km
65Vận chuyển đất 5.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3/1km
66Đầu cốt đồng 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V810 đầu cốt
67Cọc tiếp địa L63x6x2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
68Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m
69Thanh ốp đầu cọc 0.1mMô tả kỹ thuật theo chương V1thanh
70Thép 150x20x5Mô tả kỹ thuật theo chương V1thanh
71Aptomat 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Dây cáp 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
73Domino 1240x40 loại có nắpMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
74Bách kẹp thép dẹt 78x20x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1thanh
75Bảng phíp 80x200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
76Bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
77Bu lông M6x20Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
Y PHẦN CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, PN10 dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100 m
3Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, DN 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
4Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn,DN65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
5Lắp đặt mối nối mềm đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt mối nối mềm BF DN 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt bù đực BU DN 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt Tê gang BBB nối bằng phương pháp mặt bích, DN 300 * 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Tê HDPE, nối bằng phương pháp hàn, D50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt Tê HDPE, nối bằng phương pháp hàn, DN50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt côn thu thép DN65/D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt mặt bích HDPE D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt Côn thu HDPE, nối bằng phương pháp hàn, DN50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt Tê HDPE, nối bằng phương pháp hàn, D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt Nối góc 90 HDPE, nối bằng phương pháp hàn, DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt đai khởi thủy D50*25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt Van cổng mặt bích đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt Y lọc đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt côn thép BB đường kính 65*50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Nắp thăm đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt mặt bích rỗng đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt mặt bích rỗng đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
26Bulong M16Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
27Gioăng cao su đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Gioăng cao su đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 63*25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt ống thép ST bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
31Bu lông M16x20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Lắp đặt khâu mềm đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt vòi tưới nước ren ngooài đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt chụp inox bảo vệ vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Gối đở vòi tưới bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V901m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,897100m3
38Vận chuyển đất thừaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0027100m3
39Thử áp lực đường ống nhựa, HDPE đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
40Thử áp lực đường ống nhựa, HDPE đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
41Khử trùng ống nước, đường kính 50mm và 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,82541m3
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3082m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3082m3
45Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0143100m2
46Xây tường gạch thẻ VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
47Bê tông đan mương đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
48Gia công, lắp dựng cốt thép đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096tấn
49Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 63*32 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
50Lắp đặt răng kép TMK, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Lắp đặt van ren đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt khâu nối RT HPDE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Lắp đặt nối góc 90 HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
54Nắp chụp ty vanMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8100 m
56Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
Z PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,6861100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1177100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,62m3
4Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,657m3
5Xây thành mương gạch bê tông 5,5x9x19cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,46m3
6Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,82m3
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V118,65m2
8Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V118,65m2
9Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V118,65m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98m2
11Ván khuôn thành hố ga, thành mương, thành cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V1,7195100m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,2968100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,6969tấn
14Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,786tấn
15Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2814tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1993tấn
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
18SXLD tấm đan hố ga bằng composite có khung KT 960x530x40, tải trọng 250KNMô tả kỹ thuật theo chương V66tấm
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,1366100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,1366100m3/1km
21Vận chuyển đất 5.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,5683100m3/1km
AA PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,8387100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5291100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
4Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4253m3
5Bê tông nền tạo độ dốc hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2639m3
6Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6692100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0722tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154tấn
11Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1239tấn
12Móc cẩu đan mương đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
13Gioăng cao su trương nở dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2673m2
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8877tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
16Ống thoát nước thải PVC PN8 D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,48100m
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3095100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3095100m3
19Vận chuyển đất 5.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3095100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công xây dựng công trình Dân dụng (Nhà chỉ huy; nhà ở các bộ; nhà ăn , bếp; kho HC-KT tương tự với gói thầu đang xét).- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị phần công việc xây lắp tương tự gói thầu đang xét với giá trị tối thiểu 15.000.000.000 đồng. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BCKTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng;b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;c) Có CCHN giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, còn hạn sử dụng;d) Đã hoàn thành lớp Bồi dưỡng PCCC và CHCN, hoặc Có CNHLNV về PCCC được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;e) Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứngthực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng yêu cầu; Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực); Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực); Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc tài liệu văn bản chứng minh đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các QĐPD dự án/thiết kế hoặc GPXD hoặc các tài liệu khác có liên quan, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.Số lượng công trình xây dựng dân dụng cấp III đã đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trình là ≥ 01 công trình (có tính chất tương tự với gói thầu đang xét)77
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công xây dựng công trìnhdân dụng hoặc HTKT;c) Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toànlao động;d) Đã hoàn thành lớp Bồi dưỡng PCCC và CHCN, hoặc Có CNHLNV về PCCC được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực: Bằng TN đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ, PCCC.Số lượng công trình xây dựng dân dụng, HTKT cấp III đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công là ≥ 01 công trình55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành thủy lợi;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công xây dựng công trìnhdân dụng hoặc HTKT;c) Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toànlao động;d) Đã hoàn thành lớp Bồi dưỡng PCCC và CHCN, hoặc Có CNHLNV về PCCC được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực: Bằng TN đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ, PCCC còn hiệu lực.- Số lượng công trình xây dựng dân dụng, HTKT cấp III đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công là ≥ 01 công trình55
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kỹ thuật điện.b) Đã từng đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công điện, PCCC cho các công trình dân dụng;c) Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toànlao động;d) Đã hoàn thành lớp Bồi dưỡng PCCC và CHCN, hoặc Có CNHLNV về PCCC được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực: Bằng TN đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ, PCCC còn hiệu lực.- Số lượng công trình xây dựng dân dụng, HTKT cấp III đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công là ≥ 01 công trình55
5 Cán bộ phụ trách chi phí và quản lý hồ sơ chất lượng 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí phụ trách quản lý chất lượng công trình dân dụng hoặc Hạ tầng;c) Có chứng chỉ định giá (còn hiệu lực);- Tài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ định giá (còn hiệu lực).a) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí phụ trách công tác an toàn lao động công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Số lượng công trình xây dựng dân dụng, HTKT cấp III đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách chi phí và quản lý hồ sơ chất lượng là ≥ 01 công trình55
6 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí phụ trách công tác an toàn lao động công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Số lượng công trình xây dựng dân dụng, HTKT cấp III đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường là ≥ 01 công trình55
7 Công nhân kỹ thuật 30 - Có bậc nghề hoặc chứng nhận đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu;- Chứng chỉ đào tạo, giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghề phù hợp với gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh xích 10T Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
2 Cần trục tháp 25T Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
3 Đầm bàn 1Kw Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
4 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
5 Máy cắt uốn 5kW Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
6 Máy dầm dùi 1,5 kW Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
7 Máy đào 1,25 m3 Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
8 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
9 Máy hàn 14kW Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất5
10 Máy hàn 23 KW Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất5
11 Máy khoan bê tông 1kW Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
12 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
13 Máy mài 2,7kW Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
14 Máy trộn bê tông 250 lít Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất5
15 Máy trộn vữa 150 lít Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất5
16 Vận thăng 0,8T Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
17 Vận thăng lồng 3T Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
18 Tời điện-sức kéo: 3T Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
19 Giàn giáo Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->