Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng các hạng mục dân dụng, hạ tầng kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220901187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng các hạng mục dân dụng, hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220443217 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-03 14:48:00 đến ngày 2022-09-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,580,199,351 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công xây dựng công trình Dân dụng (Nhà chỉ huy; nhà ở các bộ; nhà ăn , bếp; kho HC-KT tương tự với gói thầu đang xét).- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị phần công việc xây lắp tương tự gói thầu đang xét với giá trị tối thiểu 15.000.000.000 đồng. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BCKTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng;b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;c) Có CCHN giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, còn hạn sử dụng;d) Đã hoàn thành lớp Bồi dưỡng PCCC và CHCN, hoặc Có CNHLNV về PCCC được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;e) Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứngthực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng yêu cầu; Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực); Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực); Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc tài liệu văn bản chứng minh đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các QĐPD dự án/thiết kế hoặc GPXD hoặc các tài liệu khác có liên quan, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.Số lượng công trình xây dựng dân dụng cấp III đã đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trình là ≥ 01 công trình (có tính chất tương tự với gói thầu đang xét) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công xây dựng công trìnhdân dụng hoặc HTKT;c) Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toànlao động;d) Đã hoàn thành lớp Bồi dưỡng PCCC và CHCN, hoặc Có CNHLNV về PCCC được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực: Bằng TN đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ, PCCC.Số lượng công trình xây dựng dân dụng, HTKT cấp III đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công là ≥ 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành thủy lợi;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công xây dựng công trìnhdân dụng hoặc HTKT;c) Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toànlao động;d) Đã hoàn thành lớp Bồi dưỡng PCCC và CHCN, hoặc Có CNHLNV về PCCC được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực: Bằng TN đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ, PCCC còn hiệu lực.- Số lượng công trình xây dựng dân dụng, HTKT cấp III đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công là ≥ 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kỹ thuật điện.b) Đã từng đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công điện, PCCC cho các công trình dân dụng;c) Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toànlao động;d) Đã hoàn thành lớp Bồi dưỡng PCCC và CHCN, hoặc Có CNHLNV về PCCC được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực: Bằng TN đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ, PCCC còn hiệu lực.- Số lượng công trình xây dựng dân dụng, HTKT cấp III đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công là ≥ 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chi phí và quản lý hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí phụ trách quản lý chất lượng công trình dân dụng hoặc Hạ tầng;c) Có chứng chỉ định giá (còn hiệu lực);- Tài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ định giá (còn hiệu lực).a) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí phụ trách công tác an toàn lao động công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Số lượng công trình xây dựng dân dụng, HTKT cấp III đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách chi phí và quản lý hồ sơ chất lượng là ≥ 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí phụ trách công tác an toàn lao động công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Số lượng công trình xây dựng dân dụng, HTKT cấp III đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường là ≥ 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bậc nghề hoặc chứng nhận đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu;- Chứng chỉ đào tạo, giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghề phù hợp với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh xích 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục tháp 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy khoan bê tông 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Tời điện-sức kéo: 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy quân sự thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng các hạng mục dân dụng, hạ tầng kỹ thuật Nhà chỉ huy; nhà ở cán bộ; nhà ăn, bếp; kho HC-KT và hạ tầng kỹ thuật/Ban CHQS quận Cẩm Lệ/Bộ CHQS thành phố Đà Nẵng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - HĐ, BBNT công trình đưa vào sử dụng hoặc BBTL HĐ hoặc các tài liệu khác liên quan của công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh nhà thầu đã thực hiện hoàn thành HĐ - Các QĐPD dự án/thiết kế hoặc GPXD hoặc các tài liệu khác có liên quan đến HĐ tương tự mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu đối với từng vị trí công việc. Đối với nhân sự đã từng đảm nhận vị trí CHT thì phải có thể hiện tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng mua bán (nếu có) hoặc các tài liệu khác đảm bảo xác định được sở hữu thiết bị. + Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê hoặc bản cam kết cho thuê hoặc thỏa thuận cho thuê; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: như yêu cầu đối với thuộc sở hữu của nhà thầu. - CCNLHĐ xây dựng công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên, còn hiệu đến thời điểm đóng thầu. Đối với nhà thầu liên danh yêu cầu các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư, bên mời thầu: Bộ CHQS thành phố Đà Nẵng
+ Địa chỉ: Số 38 đường Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
+ Điện thoại: 0236. 3822050 Fax: 0236.3818908. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ chỉ huy quân sự thành phố Đà Nẵng + Địa chỉ trụ sở chính: Số 38 đường Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236. 3822050 Fax: 0236.3818908. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ chỉ huy quân sự thành phố Đà Nẵng + Địa chỉ trụ sở chính: Số 38 đường Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236. 3822050 Fax: 0236.3818908. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ chỉ huy quân sự thành phố Đà Nẵng + Địa chỉ trụ sở chính: Số 38 đường Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236. 3822050 Fax: 0236.3818908. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CHỈ HUY | |||
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9509 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6731 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,3218 | m3 |
| 4 | Bê tông bể, hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,464 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2064 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2979 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8842 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6463 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông 5.5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6852 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8005 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3118 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8392 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,967 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,8085 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,8085 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,325 | m2 |
| 18 | Quét 02 lớp chống thấm đàn hồi Mapelactis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,1335 | m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,712 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5026 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2389 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2389 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 5.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2389 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7335 | m3 |
| 25 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7152 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,2178 | m3 |
| 27 | Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,414 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7761 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1874 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3501 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7441 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,667 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2268 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7223 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3729 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0033 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1851 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7954 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3759 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9965 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9046 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0235 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5336 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9.5x13.5x19cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,1258 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5.5x9x19cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5651 | m3 |
| 48 | GCLD cửa đi 2 cánh mở kết hợp cửa sổ mở hất, khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực 8mm. Phụ kiện Kinlong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m2 |
| 49 | GCLD cửa đi 1 cánh mở kết hợp cửa sổ mở hất, khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực 8mm. Phụ kiện Kinlong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,78 | m2 |
| 50 | GCLD cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực 8mm. Phụ kiện Kinlong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | m2 |
| 51 | GCLD cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực mờ 8mm. Phụ kiện Kinlong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | m2 |
| 52 | GCLD cửa sổ 2 cánh mở kết hợp cửa sổ mở hất, khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực 8mm. Phụ kiện Kinlong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,84 | m2 |
| 53 | GCLD cửa sổ 1 cánh mở kết hợp cửa sổ mở hất, khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực 8mm. Phụ kiện Kinlong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,39 | m2 |
| 54 | GCLD cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực mờ 8mm. Phụ kiện Kinlong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 55 | GCLD vách kính cố định, khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực 8mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m2 |
| 56 | GCLD vách kính cố định, khung inox 304 50x50x2mm, kính an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m2 |
| 57 | GCLD vách kính di động, khung inox 304 50x50x2mm, kính an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m2 |
| 58 | GCLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL chống ẩm dày 18mm. Phụ kiện inox đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 59 | Sản xuất khung hoa sắt, lam che nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3426 | tấn |
| 60 | Lắp dựng khung hoa sắt, lam che nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,7 | m2 |
| 61 | SXLD tay vịn gỗ xoan đào sơn PU màu nâu sẫm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3024 | md |
| 62 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5217 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,596 | m2 |
| 64 | Ốp tường gạch ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,44 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường, viền tường gạch granite bóng mờ 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,336 | m2 |
| 66 | Ốp chân tường, viền tường gạch granite chống trượt 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1392 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường gạch ceramic chống trượt 120x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,707 | m2 |
| 68 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,49 | m2 |
| 69 | Lát nền bằng gạch granite bóng mờ 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,5 | m2 |
| 70 | Lát nền bằng gạch granite chống trượt 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,4 | m2 |
| 71 | Lát nền bằng gạch ceramic chống trượt 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8 | m2 |
| 72 | Lát nền bằng gạch ceramic chống trượt, chống thấm 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,853 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,544 | m2 |
| 74 | Lát đá chành cửa, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,669 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,7956 | m2 |
| 76 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,16 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc ram dốc bằng đá cubic 100x100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,71 | m2 |
| 78 | GCLD trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,36 | m2 |
| 79 | GCLD trần thạch cao chống ẩm khung nổi KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,425 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.043,874 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.725,8812 | m2 |
| 82 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,705 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,9513 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.685,4425 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650,2211 | m2 |
| 86 | Đắp chỉ nổi trụ VXM M75 dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 87 | Đắp chỉ bánh ú trụ VXM M100 dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 88 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,815 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,602 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.043,874 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.635,406 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.028,825 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.386,8157 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.321,2893 | m2 |
| 95 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,33 | m2 |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2669 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2669 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,5496 | 1m2 |
| 99 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9406 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7638 | 100m2 |
| 101 | GCLD bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýp led 1.2m, loại gắn tường bóng led 220V-1x18W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | bộ |
| 2 | Máng đèn phản quang 1.2m, loại gắn nổi bóng led 220v-3x18W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Máng đèn phản quang 1.2m, loại gắn nổi bóng led 220v-2x18W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần D300 bóng led 220V-1x24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 5 | Đèn led âm trần D110, loại gắn âm trần bóng led 220V-9W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Quạt đảo trần sải cánh 40cm, 45W:55W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 7 | Quạt treo trần sải cánh 140cm, 75W:90W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x1W-2H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 9 | Đèn Exit 1x8W-2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 10 | Ổ cắm đơn 2 cực (viền + hộp đế + mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Ổ cắm điện đôi 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 12 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 13 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 14 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 16 | Công tắc đơn 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Cáp CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.400 | m |
| 18 | Cáp CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 19 | Cáp CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.470 | m |
| 20 | Cáp CV 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930 | m |
| 21 | Cáp CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 22 | Cáp CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 23 | Ống SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 24 | Ống SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 25 | Ống SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m |
| 26 | Ống SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 27 | Hộp đấu nối KT: 150x150x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | hộp |
| 28 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | hộp |
| 29 | Băng keo điện cuộn lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 30 | Tủ điện tổng (TĐT). Tôn sơn tĩnh điện dày 1.2mm: KT 800x1000x350. Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 31 | MCCB 3P 125A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | MCCB 3P 60A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | MCB 1P 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Đồng hồ đo áp 0-600V & công tắc chuyển đổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Thanh cái đồng 125A-15KA kèm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Đèn báo pha 220V-5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 38 | Đồng hồ đo Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Biến dòng đo lường 125A/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 40 | Tủ điện tầng 1 (TD1). Loại EMC 16 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 41 | MCB 3P 3 cực 60A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | MCB 1P 60A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | MCB 1P 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | MCB 1P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Tủ điện tầng 2 (TD2). Loại EMC 16 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 47 | MCB 3P 3 cực 60A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | MCB 1P 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | MCB 1P 10A 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Tủ điện tầng 3 (TD3). Loại EMC 16 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 51 | MCB 3P 3 cực 60A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | MCB 1P 32A 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | MCB 1P 10A 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Tủ điện phòng tầng 1, 2, 3. Loại 4 module (TD1-02,03; TD2-01=>08; TD3-01,02,03,04,05,06,08) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 tủ |
| 55 | MCB 1P 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 56 | MCB 1P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 57 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 58 | Tủ điện phòng tầng 1. Loại 4 module (TD1-03,04,05,06) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 tủ |
| 59 | MCB 1P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Tủ điện phòng tầng 1. Loại 8 module (TD1-01-07) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 63 | MCB 1P 60A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | MCB 1P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 65 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | MCB 1P 2 cực 16A 6KA + đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 67 | MCB 1P 2 cực 20A 6KA + đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 69 | Cọc mạ đồng D20, L=12m, măng sông nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 70 | Dây đồng trần S=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 71 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1m3 |
| 72 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 73 | Phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 74 | Bình bột chữa cháy CO2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 75 | Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 76 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 77 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 78 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x5 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 79 | Thanh nối đất bằng sắt tròn D16 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 80 | Kim thu lôi mạ đồng D16, 0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 81 | Dây dẫn sét D10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 82 | Bát cố định dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 83 | Ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 84 | Đế kim thu lôi + bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 1m3 |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 5.5x9x19cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 88 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 89 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 91 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 92 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m2 |
| 94 | Sơn chống rỉ dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | kg |
| D | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG | |||
| 1 | Converter quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Switch 8 port 10/100/1000 Mpbs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Bản đấu nối cáp đồng 8 cổng,1HU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Thanh quản lý dây nhảy 1HU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tủ rack 19" 18U + Nguồn 6 ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 6 | Cáp quang 4FO (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10 m |
| 7 | Dây cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 10 m |
| 8 | Outlet mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Dây nhảyCat6 không chống nhiễu 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | sợi |
| 10 | Tổng đài điện thoại 3co, 50ext | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Điện thoại để bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 12 | Bàn lập trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Hộp cáp điện thoại 50 đôi (Gồm đế và phiến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Hộp cáp điện thoại 20 đôi (Gồm đế và phiến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Dây cáp điện thoại 2 đôi 2x2x0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 10 m |
| 16 | Cáp điện thoại 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10 m |
| 17 | Cáp điện thoại 50 đôi (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10 m |
| 18 | Outlet điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 19 | Ống nhựa SP D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710 | m |
| 20 | Ống HPDE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 21 | Mặt 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 22 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | hộp |
| E | PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Quạt hút âm trần công suất 100m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 2 | Ống đồng D6,4 mm dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 3 | Ống đồng D9,5 mm dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 4 | Ống đồng D12,7 mm dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 5 | Cách nhiệt ống đồng Φ 6mm x 2mL x 10mmT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 6 | Cách nhiệt ống đồng Φ 10mm x 2mL x 10mmT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 7 | Cách nhiệt ống đồng Φ 13mm x 2mL x 10mmT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 8 | Ti treo đường ống đồng M6 L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Cùm treo ống đồng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Gas R32 nạp thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 11 | Ốc nở thép treo máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Bạc đạn M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Keo con chó | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 14 | Que hàn bạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 15 | N2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chai |
| 16 | O2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chai |
| 17 | Vật tư phụ (ecu, bulong….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 18 | Ống PVC D21 mm, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 19 | Ống PVC D42 mm, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Cách nhiệt ống nước xả Φ21 x 10mmT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 21 | Cách nhiệt ống nước xả Φ42 x 10mmT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | Phụ kiện PVC cho nước ngưng ( co , Lơi, Y, T,... ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 23 | Ống gió thẳng 90 dày 0.58 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 24 | Ống gió mềm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 25 | Dây điện Cu/PVC 3x1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 26 | Ống luồn dây điện D16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 27 | Phụ kiện lắp đặt (bách treo, ti treo,eru, đầu cos, băng keo…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 28 | Điều hòa treo tường, 1 chiều lạnh gas R410A Inverter Công suất lạnh: 9.000 Btu/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 29 | Điều hòa treo tường, 1 chiều lạnh gas R410A Inverter Công suất lạnh: 18.000 Btu/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 30 | Giá đỡ dàn nóng V4 treo tường 9000Btu/h ~ 18.000 Btu/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 2 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Lavabo treo tường + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 5 | Vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 6 | Tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Vòi tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Bình nước nóng cục bộ 10L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 10 | Bồn nước Inox 1500L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 11 | Bồn nước Inox 2000L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 12 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=3m3/h; H=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 13 | Ống ppr D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Ống ppr D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 15 | Ống ppr D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m |
| 16 | Ống ppr D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m |
| 17 | Ống ppr D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 18 | Ống ppr D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 19 | Cút 90 PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Cút 90 PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Cút 90 PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 22 | Cút 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Cút 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 24 | Tê đều PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Tê đều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Tê đều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 27 | Tê chuyển PPR D40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Tê chuyển PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 29 | Côn chuyển PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Côn chuyển PPR D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 31 | Cút ren trong PPR D20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 32 | Van phao điện DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Van khóa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 35 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 37 | Ống uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 38 | Ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 39 | Ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m |
| 40 | Ống uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 41 | Cút 90 uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 42 | Cút 45 uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 43 | Cút 45 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Cút 45 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 45 | Y uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 46 | Y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 47 | Y uPVC giảm D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Tê upvc d114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 49 | Tê upvc d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 50 | Côn chuyển uPVC D60-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 51 | Tê kiểm tra upvc d114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Tê kiểm tra upvc d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Con thỏ ngăn mùi uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 54 | Quả cầu thu nước mái DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Quả cầu thu nước mái DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m |
| 57 | Ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 58 | Cút 45 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 59 | Cút 45 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Ống xuyên dầm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| G | NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SỸ | |||
| H | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4777 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1848 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,756 | m3 |
| 4 | Bê tông bể, hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,728 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9532 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5645 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông 5.5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6667 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1532 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,3492 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,6536 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,6536 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,74 | m2 |
| 17 | Quét 02 lớp chống thấm đàn hồi Mapelactis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,3936 | m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7008 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6016 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7769 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7769 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 5.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7769 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,316 | m3 |
| 24 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5912 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,4489 | m3 |
| 26 | Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,188 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2804 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4814 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6809 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5625 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5437 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0079 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0594 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1781 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2524 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7581 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7744 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3074 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3179 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3065 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5413 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8972 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7148 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9.5x13.5x19cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,3029 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5.5x9x19cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5791 | m3 |
| 46 | GCLD cửa đi 1 cánh mở kết hợp cửa sổ mở hất, khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực 8mm. Phụ kiện Kinlong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,48 | m2 |
| 47 | GCLD cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực mờ 8mm. Phụ kiện Kinlong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 48 | GCLD cửa sổ 2 cánh mở kết hợp cửa sổ mở hất, khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực 8mm. Phụ kiện Kinlong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 49 | GCLD cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực mờ 8mm. Phụ kiện Kinlong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m2 |
| 50 | GCLD vách kính cố định, khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực 8mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,07 | m2 |
| 51 | Sản xuất khung hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0873 | tấn |
| 52 | Lắp dựng khung hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 53 | SXLD tay vịn gỗ xoan đào sơn PU màu nâu sẫm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,848 | md |
| 54 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2093 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4432 | m2 |
| 56 | Ốp tường gạch ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,78 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường gạch granite bóng mờ 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,856 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường, viền tường gạch granite chống trượt 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,032 | m2 |
| 59 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,49 | m2 |
| 60 | Lát nền bằng gạch granite bóng mờ 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,96 | m2 |
| 61 | Lát nền bằng gạch granite chống trượt 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,7 | m2 |
| 62 | Lát nền bằng gạch ceramic chống trượt 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,177 | m2 |
| 64 | Lát đá chành cửa, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,207 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2763 | m2 |
| 66 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,447 | m2 |
| 67 | GCLD trần thạch cao chống ẩm khung nổi KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,164 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 853,0249 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,3529 | m2 |
| 70 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,469 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,4464 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 886,5985 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.419,089 | m2 |
| 74 | Kẻ roan âm trụ 30x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ 50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | m |
| 76 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,68 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,68 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 853,0249 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.040,1329 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.567,4618 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.708,8455 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.751,7741 | m2 |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3279 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3279 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,2021 | 1m2 |
| 86 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1001 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0562 | 100m2 |
| 88 | GCLD bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýp led 1.2m, loại gắn tường bóng led 220V-1x18W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần D300 bóng led 220V-1x24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần D200 bóng led 220V-1x14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Đèn led âm trần D110, loại gắn âm trần bóng led 220V-9W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 5 | Quạt đảo trần sải cánh 40cm, 45W:55W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x1W-2H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 7 | Ổ cắm đơn 2 cực (viền + hộp đế + mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Ổ cắm điện đôi 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 9 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 11 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 12 | Công tắc đơn 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Cáp CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.700 | m |
| 14 | Cáp CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.230 | m |
| 15 | Cáp CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | m |
| 16 | Cáp CV 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 17 | Cáp CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 18 | Ống SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 19 | Ống SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 20 | Ống SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 21 | Ống SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 22 | Hộp đấu nối KT: 150x150x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 23 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | hộp |
| 24 | Băng keo điện cuộn lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 25 | Tủ điện tổng (TĐT). Tôn sơn tĩnh điện dày 1.2mm: KT 800x1000x350. Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 26 | MCCB 3P 125A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | MCCB 3P 50A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | MCB 1P 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 29 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Đồng hồ đo áp 0-600V & công tắc chuyển đổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Thanh cái đồng 125A-15KA kèm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Đèn báo pha 220V-5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 33 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 34 | Đồng hồ đo Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Biến dòng đo lường 125A/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 36 | Tủ điện tầng 2 (TD2). Loại EMC 12 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 37 | MCB 3P 3 cực 50A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | MCB 1P 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | MCB 1P 10A 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Tủ điện tầng 3 (TD3). Loại EMC 12 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 41 | MCB 3P 3 cực 50A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | MCB 1P 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | MCB 1P 10A 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Tủ điện điển hình các phòng tầng 1, 2, 3. Loại 4 module (TD1-01=>06; TD2-01=>06; TD3-01=>06) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 tủ |
| 45 | MCB 1P 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 46 | MCB 1P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 47 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 48 | MCB 1P 2 cực 20A 6KA + đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 49 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 50 | Cọc mạ đồng D20, L=12m, măng sông nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 51 | Dây đồng trần S=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 52 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 54 | Phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 55 | Bình bột chữa cháy CO2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 56 | Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 57 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 58 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 59 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x5 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 60 | Thanh nối đất bằng sắt tròn D16 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 61 | Kim thu lôi mạ đồng D16, 0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 62 | Dây dẫn sét D10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 63 | Bát cố định dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 64 | Ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 65 | Đế kim thu lôi + bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 1m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 5.5x9x19cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 72 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m2 |
| 75 | Sơn chống rỉ dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | kg |
| J | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình cáp 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 2 | Ổ cắm dữ liệu tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 4 | Cáp đồng trục RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 10 m |
| 5 | Cáp đồng trục RG11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10 m |
| 6 | Ống nhựa cứng luồn cáp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 7 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| K | PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Ống PVC D21 mm, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 2 | Cách nhiệt ống nước xả Φ21 x 10mmT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 3 | Phụ kiện PVC cho nước ngưng ( co , Lơi, Y, T,... ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 4 | Dây điện Cu/PVC 3x1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 5 | Ống luồn dây điện D16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt (bách treo, ti treo,eru, đầu cos, băng keo…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| L | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 2 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Lavabo treo tường + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 5 | Vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 6 | Vòi tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 7 | Bình nước nóng cục bộ 10L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Bồn nước Inox 2000L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 10 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=4m3/h; H=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 11 | Ống ppr D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 12 | Ống ppr D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 13 | Ống ppr D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 14 | Ống ppr D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m |
| 15 | Ống ppr D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 16 | Ống ppr D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 17 | Cút 90 PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Cút 90 PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Cút 90 PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Cút 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 21 | Cút 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 22 | Cút 90 PPR D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 23 | Tê đều PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Tê đều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Tê đều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 26 | Tê chuyển PPR D40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Tê chuyển PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Tê chuyển PPR D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 29 | Côn chuyển PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Côn chuyển PPR D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 31 | Cút ren trong PPR D20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 32 | Van phao điện DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Van khóa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 35 | Van khóa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 38 | Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 39 | Ống uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 40 | Ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 41 | Ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 42 | Ống uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 43 | Cút 90 uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 44 | Cút 45 uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 45 | Cút 45 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Cút 45 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 47 | Y uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 48 | Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 50 | Y uPVC giảm D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Tê upvc d114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 52 | Tê upvc d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 53 | Côn chuyển uPVC D60-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 54 | Tê kiểm tra upvc d114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 55 | Tê kiểm tra upvc d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 56 | Con thỏ ngăn mùi uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 57 | Quả cầu thu nước mái DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 59 | Cút 45 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| M | NHÀ ĂN | |||
| N | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5629 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4628 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9229 | m3 |
| 4 | Bê tông bể, hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6222 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5573 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3722 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0233 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông 5.5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7666 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4815 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1759 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4355 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,081 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,2648 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,2648 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9375 | m2 |
| 17 | Quét 02 lớp chống thấm đàn hồi Mapelactis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,2023 | m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4657 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7095 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 5.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,304 | m3 |
| 24 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,136 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1176 | m3 |
| 26 | Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1383 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2376 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,978 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2299 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1131 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3376 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8078 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1586 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9593 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4751 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8271 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6764 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0703 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3943 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7874 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9.5x13.5x19cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,9222 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5.5x9x19cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,617 | m3 |
| 45 | GCLD cửa đi 2 cánh mở kết hợp cửa sổ mở hất, khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực 8mm. Phụ kiện Kinlong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 46 | GCLD cửa đi 1 cánh mở kết hợp cửa sổ mở hất, khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực 8mm. Phụ kiện Kinlong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | m2 |
| 47 | GCLD cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực mờ 8mm. Phụ kiện Kinlong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 48 | GCLD cửa sổ 2 cánh mở kết hợp cửa sổ mở hất, khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực 8mm. Phụ kiện Kinlong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 49 | GCLD cửa sổ 2 cánh lùa, khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực 8mm. Phụ kiện Kinlong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m2 |
| 50 | GCLD cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực mờ 8mm. Phụ kiện Kinlong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m2 |
| 51 | GCLD cửa sổ 4 cánh mở, khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực 8mm. Phụ kiện Kinlong đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 52 | Ốp tường gạch ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,768 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường, viền tường gạch granite chống trượt 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m2 |
| 54 | Lát nền bằng gạch granite bóng mờ 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,11 | m2 |
| 55 | Lát nền bằng gạch granite chống trượt 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,87 | m2 |
| 56 | Lát nền bằng gạch ceramic chống trượt 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 57 | Lát nền bằng gạch ceramic chống trượt 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,56 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,566 | m2 |
| 59 | Lát đá chành cửa, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,936 | m2 |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | m2 |
| 62 | GCLD trần thạch cao chống ẩm khung nổi KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,0704 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,3432 | m2 |
| 65 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,377 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7554 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,4798 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,3112 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,6 | m |
| 70 | Trát đắp gờ chỉ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9 | md |
| 71 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,56 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,36 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,0704 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,3432 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 817,5464 | 0.0 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733,5859 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,3741 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tháng đầu tiên tính đủ, 3 tháng tiếp theo chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,825 | 100m2 |
| O | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýp led 1.2m, loại gắn tường bóng led 220V-1x18W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 2 | Máng đôi đèn led 1.2m, loại gắn nổi bóng led 220v-2x18W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần D300 bóng led 220V-1x24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Quạt treo trần sải cánh 1.4m - 75W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Quạt gắn tường D450-50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x1W-2H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 7 | Ổ cắm đơn 2 cực (viền + hộp đế + mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Ổ cắm điện đơn ngầm tường ba cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Ổ cắm điện đôi 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 10 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Quạt hút gắn tường 300x300, 29W-220V - LL gió: 835m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Cáp CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 15 | Cáp CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 16 | Cáp CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 17 | Ống SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 18 | Ống SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 19 | Ống SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 20 | Hộp đấu nối KT: 150x150x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 21 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | hộp |
| 22 | Băng keo điện cuộn lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 23 | Tủ điện nhà ăn (TĐ.NA). Tôn sơn tĩnh điện dày 1.2mm: KT 400x600x250. Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 24 | MCCB 3P 50A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | MCB 1P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | MCB 1P 2 cực 20A 6KA + đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Bình bột chữa cháy CO2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 29 | Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| P | PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Quạt hút âm trần Công suất: 100 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Ống đồng D6,4 mm dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 3 | Ống đồng D12,7 mm dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 4 | Cách nhiệt ống đồng Φ 6mm x 2mL x 10mmT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Cách nhiệt ống đồng Φ 13mm x 2mL x 10mmT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 6 | Ti treo đường ống đồng M6 L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cùm treo ống đồng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Ốc nở thép treo máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bạc đạn M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Keo con chó | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 11 | Que hàn bạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 12 | Vật tư phụ (ecu, bulong….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 13 | Ống PVC D21 mm, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 14 | Cách nhiệt ống nước xả Φ21 x 10mmT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 15 | Phụ kiện PVC cho nước ngưng ( co , Lơi, Y, T,... ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 16 | Ống gió thẳng 90 dày 0.58 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 17 | Ống gió mềm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 18 | Dây điện Cu/PVC 3x1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 19 | Ống luồn dây điện D16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 20 | Phụ kiện lắp đặt (bách treo, ti treo,eru, đầu cos, băng keo…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 21 | Điều hòa treo tường- 1 chiều lạnh gas R410A Inverter Công suất lạnh: 18.000 Btu/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 22 | Giá đỡ dàn nóng V4 treo tường 18.000 Btu/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Q | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lavabo treo tường + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Chậu rửa bếp + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Vòi bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Bồn nước Inox 2000L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 10 | Bồn nước Inox 4000L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 11 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=4m3/h; H=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 12 | Bơm tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 13 | Ống ppr D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 14 | Ống ppr D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 15 | Ống ppr D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 16 | Ống ppr D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 17 | Cút 90 PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Cút 90 PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Cút 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Cút 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Tê đều PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Tê đều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Tê đều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Tê chuyển PPR D40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Tê chuyển PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Tê chuyển PPR D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Côn chuyển PPR D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Cút ren trong PPR D20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Van phao điện DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Van khóa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Ống uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 35 | Ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 36 | Ống uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 37 | Cút 90 uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Cút 45 uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 39 | Cút 45 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 40 | Y uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Tê upvc d114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Tê upvc d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Côn chuyển uPVC D60-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 45 | Con thỏ ngăn mùi uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 46 | Quả cầu thu nước mái DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Ống uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 48 | Cút 45 uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| R | KHO HẬU CẦN - KỸ THUẬT | |||
| S | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0236 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,474 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1162 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0273 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2942 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3262 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 5.5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9366 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5837 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1401 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3979 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,718 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,507 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,507 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,01 | m2 |
| 16 | Quét 02 lớp chống thấm đàn hồi Mapelactis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,517 | m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9076 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2687 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 5.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,928 | m3 |
| 23 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8612 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0834 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4869 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3433 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,194 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3859 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9986 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4573 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2733 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4479 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9.5x13.5x19cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8426 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5.5x9x19cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,921 | m3 |
| 39 | GCLD cửa đi 02 cánh mở, pa nô tôn dày 1,2mm, khung ngoại thép hình V50x50x5, khung nội thép hộp 30x60x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 40 | SXLD lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m2 |
| 41 | Lát nền bằng gạch granite bóng mờ 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8 | m2 |
| 42 | Lát nền bằng gạch granite chống trượt 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,98 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,322 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,7 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,03 | m2 |
| 46 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,24 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,734 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,697 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | md |
| 51 | Trát đắp gờ chỉ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | md |
| 52 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3168 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3168 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,98 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,03 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,671 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,651 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,03 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4045 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4045 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,6562 | m2 |
| 62 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2335 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2093 | 100m2 |
| T | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýp led 1.2m, loại gắn tường bóng led 220V-1x18W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần D300 bóng led 220V-1x24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Cáp CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 7 | Cáp CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Ống SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 9 | Ống SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 10 | Hộp đấu nối KT: 150x150x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 11 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 12 | Băng keo điện cuộn lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 13 | Tủ điện kho (TDK). Loại 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 14 | MCB 1P 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Bình bột chữa cháy CO2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 17 | Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| U | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Quả cầu thu nước mái DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 3 | Cút 45 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| V | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| W | PHẦN SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | 100m2 |
| 2 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | 100m2 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1m3 |
| 4 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,96 | m3 |
| 5 | Cắt khe co giãn rộng 5mm sâu 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | 10m |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5.5x9x19cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m2 |
| 8 | Sơn bó vỉa bằng sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 9 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 5.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3/1km |
| X | PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp điện CXV 3(1Cx240)+1Cx185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Cáp điện CXV (4Cx50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 3 | Cáp điện CXV (4Cx10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 4 | Cáp điện CXV (2Cx6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 5 | Cáp điện CV 1Cx10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 6 | Cáp điện CV 1Cx6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn luồn dây điện HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn luồn dây điện HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn luồn dây điện HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn luồn dây điện HDPE 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 11 | Tủ điện tổng TĐT. Vỏ tủ 1200x800x400 tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, loại ngoài nhà, IP5x | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | MCCB 4P 300A 36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | MCCB 3P 125A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | MCCB 3P 63A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | MCCB 3P 50A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | MCB 2P 32A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Vôn kế 0-450V, cấp chính xác 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Chuyển mạch Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Ampe kế thang đo 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Biến dòng điện 300/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Đèn tín hiệu báo pha 220/5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Cầu chì hạ thế 220V-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 23 | Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèm gồm giá đỡ máy cắt, thanh đồng, tấm Baket đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất, công tắc cửa, đèn chiếu sáng, cầu đấu điều khiển, máng cáp nhựa, số lồng dây, bảng biểu,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 24 | Đầu cốt đồng 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | Đầu cốt đồng 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 26 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 27 | Đầu cốt đồng 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,7164 | 1m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | 100m3 |
| 30 | Lớp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | viên |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6947 | 100m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1885 | 100m3 |
| 33 | Băng báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6809 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4852 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 39 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2318 | tấn |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,128 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,128 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7007 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | 100m3/1km |
| 46 | Vận chuyển đất 5.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | 100m3/1km |
| 47 | Cáp điện CXV (4Cx10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 48 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 49 | Ống nhựa xoắn luồn dây điện HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 50 | Ống sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 51 | Dây lên đèn CVV (3x1.5)-400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 52 | Đèn led chiếu sáng đường công suất 70W kết hợp tấm pin NLMT công suất 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Trụ thép chiếu sáng 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 54 | Cần đèn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cần đèn |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | 1m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 60 | Ống nhựa xoắn luồn dây điện HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3/1km |
| 65 | Vận chuyển đất 5.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3/1km |
| 66 | Đầu cốt đồng 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10 đầu cốt |
| 67 | Cọc tiếp địa L63x6x2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 68 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 69 | Thanh ốp đầu cọc 0.1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 70 | Thép 150x20x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 71 | Aptomat 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Dây cáp 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 73 | Domino 1240x40 loại có nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 74 | Bách kẹp thép dẹt 78x20x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 75 | Bảng phíp 80x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 76 | Bu lông M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Bu lông M6x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| Y | PHẦN CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, PN10 dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, DN 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn,DN65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm BF DN 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bù đực BU DN 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê gang BBB nối bằng phương pháp mặt bích, DN 300 * 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê HDPE, nối bằng phương pháp hàn, D50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê HDPE, nối bằng phương pháp hàn, DN50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu thép DN65/D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt bích HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Côn thu HDPE, nối bằng phương pháp hàn, DN50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê HDPE, nối bằng phương pháp hàn, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Nối góc 90 HDPE, nối bằng phương pháp hàn, DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đai khởi thủy D50*25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van cổng mặt bích đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y lọc đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thép BB đường kính 65*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Nắp thăm đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt mặt bích rỗng đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt mặt bích rỗng đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 26 | Bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 27 | Gioăng cao su đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Gioăng cao su đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 63*25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống thép ST bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 31 | Bu lông M16x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt khâu mềm đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi tưới nước ren ngooài đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt chụp inox bảo vệ vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Gối đở vòi tưới bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | 100m3 |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, HDPE đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, HDPE đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 41 | Khử trùng ống nước, đường kính 50mm và 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8254 | 1m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3082 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3082 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | 100m2 |
| 46 | Xây tường gạch thẻ VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 47 | Bê tông đan mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 49 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 63*32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt răng kép TMK, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt khâu nối RT HPDE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt nối góc 90 HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Nắp chụp ty van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100 m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| Z | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6861 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1177 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,62 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,657 | m3 |
| 5 | Xây thành mương gạch bê tông 5,5x9x19cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,46 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,65 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,65 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,65 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thành hố ga, thành mương, thành cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7195 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2968 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6969 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,786 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2814 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1993 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 18 | SXLD tấm đan hố ga bằng composite có khung KT 960x530x40, tải trọng 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | tấm |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1366 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1366 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 5.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5683 | 100m3/1km |
| AA | PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8387 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5291 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4253 | m3 |
| 5 | Bê tông nền tạo độ dốc hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2639 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6692 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1239 | tấn |
| 12 | Móc cẩu đan mương đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Gioăng cao su trương nở dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2673 | m2 |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8877 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Ống thoát nước thải PVC PN8 D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3095 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3095 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 5.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3095 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công xây dựng công trình Dân dụng (Nhà chỉ huy; nhà ở các bộ; nhà ăn , bếp; kho HC-KT tương tự với gói thầu đang xét).- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị phần công việc xây lắp tương tự gói thầu đang xét với giá trị tối thiểu 15.000.000.000 đồng. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BCKTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng;b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;c) Có CCHN giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, còn hạn sử dụng;d) Đã hoàn thành lớp Bồi dưỡng PCCC và CHCN, hoặc Có CNHLNV về PCCC được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;e) Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứngthực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng yêu cầu; Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực); Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực); Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc tài liệu văn bản chứng minh đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các QĐPD dự án/thiết kế hoặc GPXD hoặc các tài liệu khác có liên quan, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.Số lượng công trình xây dựng dân dụng cấp III đã đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trình là ≥ 01 công trình (có tính chất tương tự với gói thầu đang xét) | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công xây dựng công trìnhdân dụng hoặc HTKT;c) Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toànlao động;d) Đã hoàn thành lớp Bồi dưỡng PCCC và CHCN, hoặc Có CNHLNV về PCCC được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực: Bằng TN đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ, PCCC.Số lượng công trình xây dựng dân dụng, HTKT cấp III đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công là ≥ 01 công trình | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành thủy lợi;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công xây dựng công trìnhdân dụng hoặc HTKT;c) Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toànlao động;d) Đã hoàn thành lớp Bồi dưỡng PCCC và CHCN, hoặc Có CNHLNV về PCCC được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực: Bằng TN đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ, PCCC còn hiệu lực.- Số lượng công trình xây dựng dân dụng, HTKT cấp III đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công là ≥ 01 công trình | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kỹ thuật điện.b) Đã từng đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công điện, PCCC cho các công trình dân dụng;c) Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toànlao động;d) Đã hoàn thành lớp Bồi dưỡng PCCC và CHCN, hoặc Có CNHLNV về PCCC được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực: Bằng TN đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ, PCCC còn hiệu lực.- Số lượng công trình xây dựng dân dụng, HTKT cấp III đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công là ≥ 01 công trình | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách chi phí và quản lý hồ sơ chất lượng | 1 | a) Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí phụ trách quản lý chất lượng công trình dân dụng hoặc Hạ tầng;c) Có chứng chỉ định giá (còn hiệu lực);- Tài liệu chứng minh:Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ định giá (còn hiệu lực).a) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí phụ trách công tác an toàn lao động công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Số lượng công trình xây dựng dân dụng, HTKT cấp III đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách chi phí và quản lý hồ sơ chất lượng là ≥ 01 công trình | 5 | 5 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | a) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động;b) Đã từng đảm nhiệm vị trí phụ trách công tác an toàn lao động công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Số lượng công trình xây dựng dân dụng, HTKT cấp III đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường là ≥ 01 công trình | 5 | 5 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 30 | - Có bậc nghề hoặc chứng nhận đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu;- Chứng chỉ đào tạo, giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghề phù hợp với gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh xích 10T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 2 | Cần trục tháp 25T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 3 | Đầm bàn 1Kw | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn 5kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 6 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 2 |
| 7 | Máy đào 1,25 m3 | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 9 | Máy hàn 14kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 5 |
| 10 | Máy hàn 23 KW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 5 |
| 11 | Máy khoan bê tông 1kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 13 | Máy mài 2,7kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông 250 lít | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 5 |
| 15 | Máy trộn vữa 150 lít | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 5 |
| 16 | Vận thăng 0,8T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 17 | Vận thăng lồng 3T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 18 | Tời điện-sức kéo: 3T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 19 | Giàn giáo | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi