Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây dựng các Đài K1, K2, K8, K10_e937 và Trạm khí tượng_e917

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220901128-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 370
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây dựng các Đài K1, K2, K8, K10_e937 và Trạm khí tượng_e917
Số hiệu KHLCNT 20220506439
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-03 11:13:00 đến ngày 2022-09-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,244,879,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.300.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Bảng kê khai thông tin hợp đồng: Số hợp đồng, ngày hợp đồng, giá trị hợp đồng, ngày nghiệm thu, loại và cấp công trình;- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành, phụ lục bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn VAT;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;- Thỏa thuận liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Năng lực chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Chỉ huy trưởng công trường cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.300.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.300.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.300.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc xây dựng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.300.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.300.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.300.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.300.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.300.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.300.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.300.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, hoặc cầu đường- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hạ tầng cho 01 công trình cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.300.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hạ tầng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.300.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 370
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Xây dựng các Đài K1, K2, K8, K10_e937 và Trạm khí tượng_e917
Xây dựng doanh trại các đơn vị trực thuộc Sư đoàn 370
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn 370 , địa chỉ: 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sư đoàn 370/Quân chủng PK-KQ; địa chỉ: 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh + Bên mời thầu: Sư đoàn 370/Quân chủng PK-KQ; địa chỉ: 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng - BQP + Đơn vị Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch Vụ Đăng Khuê – Số 35 đường 2B, Khu dân cư Vĩnh Lộc, P.Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Tp.HCM + Đơn vị Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch Vụ Đăng Khuê – Số 35 đường 2B, Khu dân cư Vĩnh Lộc, P.Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Tp.HCM; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: Sư đoàn 370/Quân chủng PK-KQ; địa chỉ: 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh + Đơn vị Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch Vụ Đăng Khuê – Số 35 đường 2B, Khu dân cư Vĩnh Lộc, P.Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Tp.HCM; + Đơn vị Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sư đoàn 370/Quân chủng PK-KQ; địa chỉ: 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Sư đoàn 370 , địa chỉ: 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sư đoàn 370/Quân chủng PK-KQ; địa chỉ: 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh + Bên mời thầu: Sư đoàn 370/Quân chủng PK-KQ; địa chỉ: 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cấp có ngành nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu - Các báo cáo tài chính tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2022; + Báo cáo kiểm toán (Nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải thỏa mãn yêu cầu này) - Bảo lãnh dự thầu. - Thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh). - Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu) - Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật (Cùng các tài liệu chứng minh Năng lực, Kinh nghiệm). - Hồ sơ đề xuất về tài chính (Cùng bảng phân tích đơn giá chi tiết đơn giá dự thầu).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sư đoàn 370/Quân chủng PK-KQ; địa chỉ: 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh + Bên mời thầu: Sư đoàn 370/Quân chủng PK-KQ; địa chỉ: 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quân chủng PK-KQ; địa chỉ: Số 172 Trường Chinh‎, Quận Thanh Xuân, Tp.‎Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần/Sư đoàn 370/Quân chủng PK-KQ - 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng KH&ĐT/Quân chủng PK-KQ; địa chỉ: Số 172 Trường Chinh‎, Quận Thanh Xuân, Tp.‎Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: ĐÀI K1_e937
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Bản vẽ thiết kế kỹ thuật kèm theo3,6769100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,3707100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IInt9,2664m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt11,7296m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,4103100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,4666100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,1704100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt9,6003m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150nt16,671m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt8,5609m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt7,0945m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt5,154m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt6,499m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250nt15,4696m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250nt1,5839m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250nt5,595m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250nt0,7973m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt24,1751 cấu kiện
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,423100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàint0,7445100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt1,0308100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt1,0873100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt1,532100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấpnt0,0621100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,8097100m2
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,1119100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,028tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,441tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmnt0,2367tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,2073tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,328tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt0,3946tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,3478tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt1,9256tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt1,7503tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,1149tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,2607tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép nt0,0776tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmnt0,0382tấn
40Gia công xà gồ thép MKnt1,1865tấn
41Lắp dựng xà gồ thépnt1,1865tấn
42Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày nt5,4239m3
43Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao nt1,237m3
44Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao nt3,2312m3
45Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày nt9,3439m3
46Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày nt27,747m3
47Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày nt13,0257m3
48Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày nt0,9344m3
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt57,8m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt175,24m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75nt60,89m2
52Trát trần, vữa XM mác 75nt150,92m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt6,11m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt43,545m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt257,9711m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt305,668m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75nt64,1m
58Cung cấp gờ trang trí đúc sẵn đầu cộtnt16cái
59Ngâm nước xi măng chống thấmnt67,1m2
60Quét dung dịch chống thấm sikalatexnt67,1m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100nt34,64m2
62Vét rãnh lòng mo 50x30nt17,4m
63Trát granitô tường, vữa XM mác 75nt26,038m2
64Lát nền, sàn, kích thước Gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75nt118,9m2
65Lát nền, sàn, kích thước Gạch ceramic 250x250mm, vữa XM mác 75nt6,56m2
66Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x100mm2nt12,02m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp ceramic 250x400mm, vữa XM mác 75nt25,28m2
68Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao nt1,7386100m2
69ống thoát nước mưa uPVC D90nt0,22100m
70ống uPVC D34 L200 thoát trànnt0,008100m
71Co chữ T D34nt4cái
72Cầu chắn rác inox D120nt4cái
73Phễu thu ĐK 120mmnt4cái
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt664,348m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt362,4061m2
76Cửa đi mở 1 cánh nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt22,96m2
77Cửa sổ 2 cánh mở nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt21,6m2
78Cửa sổ 1 cánh lật nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt0,96m2
79Cửa sổ mái nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly pano nhôm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt1,44m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt46,96m2
81Lan can Inox sus 304 khung d60x2, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt9,324m2
82Lắp dựng lan can sắtnt9,324m2
83Nắp thăm lên mái bằng tôn mạ kẽm dày 1.5 ly, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt1cái
84Thang lên mái inox SUS 304 , phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt1cái
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt4,0298100m2
86Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mnt1,4342100m2
87Đào kênh mương, chiều rộng nt0,0452100m3
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,031100m3
89Ống PVC D=220nt0,1448100m
90Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày nt0,8688m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,0449100m3
92Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,0468100m3
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,0156100m3
94Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,0312100m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,4m3
96Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày nt1,6128m3
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt6,4m2
98Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75nt1m2
99Ghi chắn rác thép đặc fi8 L450nt0,84m2
100Khuyên sắt Fi 14 D80nt4cái
101Đào kênh mương, chiều rộng nt0,1223100m3
102Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,0408100m3
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,0815100m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt2,352m3
105Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày nt4,9392m3
106Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt27,44m2
107Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75nt23,52m2
108Ổ cắm 3 cực 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đếnt12cái
109Đèn led tròn ốp trần D150 11Wnt2bộ
110Đèn led tròn ốp trần D300 24Wnt4bộ
111Đèn TUBE LED Đôi 2x1.2m - 24W/220Vnt8bộ
112CÔNG TẮC ĐƠN 1 CỰC MẶT NẠ 1 LỖ+ĐẾ 10A/220Vnt6cái
113CÔNG TẮC ĐÔI 1 CỰC MẶT NẠ 2 LỖ+ĐẾ 10A/220Vnt4cái
114QUẠT GẮN TRẦN + DIMMER 75W/220Vnt4cái
115Tủ điện mặt nhựa 13 module 363X213X58nt1cái
116MCB 2P 50A/10Kant1cái
117MCB 1P 25A/6Kant4cái
118MCB 1P 16A/6Kant1cái
119MCB 1P 10A/6Kant1cái
120Tủ điện mặt nhựa 6 module 212X213X58nt4cái
121MCB 2P 25A/6Kant4cái
122MCB 1P 10A/4.5Kant4cái
123RBCO 2P - 30mA 16A/4.5Kant4cái
124Dây điện CU/PVC 1 lõi 1.5mm2nt330m
125Dây điện CU/PVC 1 lõi 2.5mm2nt280m
126Cáp điện CU/XLPE/PVC 3 lõi 4.0mm2nt50m
127Ống đi dây PVC D20nt220m
128Ống đi dây PVC D25nt50m
129Vật tư phụ (kẹp đỡ ống , khớp nối ...)nt1
130Cáp đồng trần 25 mm2nt40m
131Cọc tiếp địa sắt mạ đồng d16x2.4nt6cọc
132Đầu coss 25mm2nt2cái
133Kẹp cọc sắtnt6cái
134Cọc sắt mạ đồng d16x2.4nt5cọc
135Sắt mạ kẽm d10nt40m
136Sắt mạ kẽm d12nt22m
137Kim thu sét, mạ đồng D16x0.6nt3cái
138Hộp kiểm tra điện trởnt2hộp
139Đào kênh mương, chiều rộng nt0,2475100m3
140Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,0313100m3
141Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,1591100m3
142Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,0571100m3
143Xí bệtnt2bộ
144Vòi xịtnt2bộ
145Lavabont2bộ
146Gương + 7 chi tiếtnt2bộ
147Gía để giấy vệ sinhnt2cái
148Hương sen lạnhnt2bộ
149Vòi rửa lạnhnt2bộ
150Phểu thu D75nt2cái
151Bể inox mái W=1.5m3nt1bể
152Van phao cơ D40nt1cái
153Van phao điệnnt1cái
154Máy bơm tự động Q=3.5M3/H; H=15M;N=0.5HPnt11 máy
155Bình chữa cháy ACB, CO2nt1bình
156Van nhựa nối ren trong D40nt8cái
157Van nhựa nối ren trong D32nt6cái
158Van nhựa nối ren trong D25nt2cái
159Van nhựa nối ren trong D20nt2cái
160Rắc co nối ren D40nt8cái
161Rắc co nối ren D32nt6cái
162Rắc co nối ren D25nt2cái
163Rắc co nối ren D20nt2cái
164Tê PPR D40/40nt3cái
165Tê PPR D40/32nt1cái
166Tê PPR D32/32nt8cái
167Tê PPR D32/25nt2cái
168Tê PPR D25/25nt2cái
169Tê PPR D25/20nt4cái
170Tê PPR D20/20nt10cái
171Tê ren trong D25/20nt4cái
172Tê ren trong D20/20nt10cái
173Côn PPR D40/32nt2cái
174Côn PPR D32/25nt2cái
175Côn PPR D25/20nt2cái
176Cút PPR D40nt4cái
177Cút PPR D32nt12cái
178Cút PPR D25nt8cái
179Cút PPR D20nt10cái
180Ống nước lạnh PPR PN10 D40nt0,28100m
181Ống nước lạnh PPR PN10 D32nt0,3100m
182Ống nước lạnh PPR PN10 D25nt0,21100m
183Ống nước lạnh PPR PN10 D20nt0,17100m
184Ống UPVC PN6 D220nt0,2100m
185Ống UPVC PN6 D114nt0,3100m
186Ống UPVC PN6 D90nt0,12100m
187Ống UPVC PN6 D60nt0,15100m
188Ống UPVC PN6 D42nt0,06100m
189Tê 45 D114/114nt5cái
190Tê 45 D114/75nt2cái
191Tê 45 D90/90nt6cái
192Tê 45 D90/75nt2cái
193Tê 90 D114/114nt8cái
194Tê 90 D114/60nt2cái
195Tê 90 D90/42nt1cái
196Nút thông tắc D114nt6cái
197Cút 90 D114nt8cái
198Cút 90 D90nt8cái
199Cút 90 D60nt4cái
200Xi phông D75nt4cái
201Đào kênh mương, chiều rộng nt0,2214100m3
202Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,0368100m3
203Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,1786100m3
204Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,0656100m3
205Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,2153100m3
206Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,1059100m3
207Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100nt0,676m3
208Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng nt5,76m3
209Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày nt3,8453m3
210Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg )nt0,7425m3
211Mạch ngừng Waterstopnt23,04m
212Sika dur732 ( Định mức 0.55kg/m2 )nt2,304m2
213Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,0192100m2
214Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao nt0,3684100m2
215Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt0,056100m2
216Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính nt0,413tấn
217Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính nt0,0087tấn
218Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt1,8m2
219Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt31,36m2
220Quét nước xi măng 2 nướcnt31,36m2
221Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100nt4m2
222Quét nước xi măng 2 nướcnt4m2
223Ống thông hơi, băng trương nở, bích, vòng thép chống trượt, băng cản nước, phụ kiện hoàn thiệnnt1bộ
224Ống thông hơi STK D114x2nt0,01100m
225Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,1877100m3
226Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,0433100m3
227Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,76m3
228Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt1,16m3
229Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt0,6306m3
230Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,0516100m2
231Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0928100m2
232Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩunt61 cấu kiện
233Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,1218tấn
234Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,0347tấn
235Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính nt0,0051tấn
236Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmnt0,0036tấn
237Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt2,312m3
238Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt0,2304m3
239Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt20,48m2
240Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt22,96m2
241Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt22,96m2
242Quét nước xi măng 2 nướcnt25,8m2
243Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75nt4,2m2
244Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt1,4976m3
245Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,0067100m3
246Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,064m3
247Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,064m3
248Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250nt0,0288m3
249Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,0032100m2
250Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0019100m2
251Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính nt0,0022tấn
252Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt0,3072m3
253Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt3m2
254Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75nt0,25m2
255Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt11 cấu kiện
256Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,116100m3
257Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IInt2,9m3
258Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt2,947m3
259Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,127100m3
260Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,047100m3
261Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,516100m3
262Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt2,277m3
263Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt2,089m3
264Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt1,126m3
265Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt0,383m3
266Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150nt3,204m3
267Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250nt3,024m3
268Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250nt0,669m3
269Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150nt1,548m3
270Nilong chống mất nước bê tôngnt0,222100m2
271Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt9,264m3
272Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250nt4,896m3
273Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250nt0,594m3
274Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,121100m2
275Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt0,146100m2
276Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,059100m2
277Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,368100m2
278Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt0,489100m2
279Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,238100m2
280Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt441 cấu kiện
281Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,007tấn
282Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,167tấn
283Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,056tấn
284Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,325tấn
285Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,032tấn
286Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,114tấn
287Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,142tấn
288Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,016tấn
289Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt0,451m3
290Xây Gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt3,467m3
291Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt43,335m2
292Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt43,335m2
293Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt13,14m2
294Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75nt6,69m2
295Kẻ joint lõm KT 15x15nt16,46m
296Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt43,335m2
297Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt54,915m2
298Ngâm nước xi măng chống thấmnt56,16m2
299Quét dung dịch chống thấm sikalatexnt67,1m2
300Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100nt42,84m2
301Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100nt12,6m2
302ống thoát nước mưa uPVC D90nt0,125100m
303ống uPVC D34 L200 thoát trànnt0,008100m
304Co chữ T D34nt4cái
305Cầu chắn rác inox D120nt4cái
306Phễu thu ĐK 120mmnt4cái
307Cửa xếp khung thép tráng kẽm chữ U 60x55x5 chi tiết theo bản vẽ thiết kếnt8,8m2
308Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt8,8m2
309Mẫu biển tên ngôi nhà bằng tôn tấm dày 1mmnt0,553m2
310Đèn TUBE LED Đôi 2x1.2m - 24W/220Vnt2bộ
311Công tắc ba 1 cực mặt nạ 3 lỗ + đế -10A/220Vnt1bảng
312Tủ điện mặt nhựa 9 module 280X213X58nt1cái
313MCB 1P 10A/4.5Kant1cái
314Dây điện CU/PVC 1 lõi 2.5mm2nt50m
315Cáp đồng trần 25 mm2nt40m
316Cọc tiếp địa sắt mạ đồng d16x2.4nt6cọc
317Đầu coss 25mm2nt2cái
318Kẹp cọc sắtnt6cái
319Đào kênh mương, chiều rộng nt0,132100m3
320Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,017100m3
321Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,085100m3
322Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,116100m3
323Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IInt2,9m3
324Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt4,277m3
325Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,134100m3
326Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,054100m3
327Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,051100m3
328Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt2,679m3
329Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt2,089m3
330Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt1,27m3
331Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt1,392m3
332Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150nt6,292m3
333Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250nt5,304m3
334Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250nt0,988m3
335Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150nt1,836m3
336Nilong chống mất nước bê tôngnt0,405100m2
337Láng hè , vữa XM mác 75nt18,36m2
338Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt2,904m3
339Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250nt1,3m3
340Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250nt0,81m3
341Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,121100m2
342Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt0,175100m2
343Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,14100m2
344Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,38100m2
345Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,149100m2
346Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,324100m2
347Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt601 cấu kiện
348Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,007tấn
349Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,167tấn
350Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,089tấn
351Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,419tấn
352Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,038tấn
353Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,136tấn
354Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,282tấn
355Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,027tấn
356Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt0,211m3
357Xây Gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt11,591m3
358Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt144,889m2
359Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt144,889m2
360Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt84,58m2
361Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt9,932m2
362Kẻ joint lõm KT 15x15nt14,22m
363Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt155,849m2
364Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt229,469m2
365Tấm polycarbonate đặc dày 2ly lợp máint0,748100m2
366Gia công hệ khung dànnt0,203tấn
367Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnnt0,203tấn
368Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmnt0,337tấn
369Lắp dựng xà gồ thép MKnt0,337tấn
370Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt9,597m2
371Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt1,478100m2
372Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mnt0,48100m2
373Mẫu biển tên ngôi nhà bằng tôn tấm dày 1mmnt0,553m2
374Đèn TUBE LED Đơn 1.2m - 24W/220Vnt2bộ
375Công tắc ba 1 cực mặt nạ 3 lỗ + đế -10A/220Vnt1bảng
376Tủ điện mặt nhựa 9 module 280X213X58nt1cái
377MCB 2P 40A/10Kant1cái
378Dây điện CU/PVC 1 lõi 2.5mm2nt50m
379Ống đi dây PVC D20nt25m
380Cáp đồng trần 25 mm2nt40m
381Cọc tiếp địa sắt mạ đồng d16x2.4nt6cọc
382Đầu coss 25mm2nt2cái
383Kẹp cọc sắtnt6cái
384Đào kênh mương, chiều rộng nt0,132100m3
385Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,017100m3
386Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,085100m3
387Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IInt0,0756100m3
388Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường nt7,56m3
389Nilong chống mất nước bê tôngnt1,08100m2
390Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngnt0,0294100m2
391Di chuyển hệ thống thông tinnt1ht
B HM: ĐÀI K2_e937
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,3707100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IInt9,2664m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt11,7296m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,4103100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,4666100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,1704100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt9,6003m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150nt16,671m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt8,5609m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt7,0945m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt5,154m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt6,499m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250nt15,4696m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250nt1,5839m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250nt5,595m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250nt0,7973m3
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt24,1751 cấu kiện
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,423100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàint0,7445100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt1,0308100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt1,0873100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt1,532100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấpnt0,0621100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,8097100m2
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,1119100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,028tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,441tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmnt0,2367tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,2073tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,328tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt0,3946tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,3478tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt1,9256tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt1,7503tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,1149tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,2607tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép nt0,0776tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmnt0,0382tấn
39Gia công xà gồ thép MKnt1,1865tấn
40Lắp dựng xà gồ thépnt1,1865tấn
41Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày nt5,4239m3
42Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao nt1,237m3
43Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao nt3,2312m3
44Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày nt9,3439m3
45Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày nt27,747m3
46Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày nt13,0257m3
47Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày nt0,9344m3
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt57,8m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt175,24m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75nt60,89m2
51Trát trần, vữa XM mác 75nt150,92m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt6,11m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt43,545m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt257,9711m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt305,668m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75nt64,1m
57Cung cấp gờ trang trí đúc sẵn đầu cộtnt16cái
58Ngâm nước xi măng chống thấmnt67,1m2
59Quét dung dịch chống thấm sikalatexnt67,1m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100nt34,64m2
61Vét rãnh lòng mo 50x30nt17,4m
62Trát granitô tường, vữa XM mác 75nt26,038m2
63Lát nền, sàn, kích thước Gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75nt118,9m2
64Lát nền, sàn, kích thước Gạch ceramic 250x250mm, vữa XM mác 75nt6,56m2
65Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x100mm2nt12,02m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp ceramic 250x400mm, vữa XM mác 75nt25,28m2
67Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao nt1,7386100m2
68ống thoát nước mưa uPVC D90nt0,22100m
69ống uPVC D34 L200 thoát trànnt0,008100m
70Co chữ T D34nt4cái
71Cầu chắn rác inox D120nt4cái
72Phễu thu ĐK 120mmnt4cái
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt664,348m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt362,4061m2
75Cửa đi mở 1 cánh nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt22,96m2
76Cửa sổ 2 cánh mở nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt21,6m2
77Cửa sổ 1 cánh lật nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt0,96m2
78Cửa sổ mái nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly pano nhôm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt1,44m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt46,96m2
80Lan can Inox sus 304 khung d60x2, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt9,324m2
81Lắp dựng lan can sắtnt9,324m2
82Nắp thăm lên mái bằng tôn mạ kẽm dày 1.5 ly, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt1cái
83Thang lên mái inox SUS 304 , phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt1cái
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt4,0298100m2
85Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mnt1,4342100m2
86Đào kênh mương, chiều rộng nt0,0452100m3
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,031100m3
88Ống PVC D=220nt0,1448100m
89Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày nt0,8688m3
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,0449100m3
91Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,0468100m3
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,0156100m3
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,0312100m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,4m3
95Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày nt1,6128m3
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt6,4m2
97Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75nt1m2
98Ghi chắn rác thép đặc fi8 L450nt0,84m2
99Khuyên sắt Fi 14 D80nt4cái
100Đào kênh mương, chiều rộng nt0,1223100m3
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,0408100m3
102Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,0815100m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt2,352m3
104Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày nt4,9392m3
105Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt27,44m2
106Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75nt23,52m2
107Ổ cắm 3 cực 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đếnt12cái
108Đèn led tròn ốp trần D150 11Wnt2bộ
109Đèn led tròn ốp trần D300 24Wnt4bộ
110Đèn TUBE LED Đôi 2x1.2m - 24W/220Vnt8bộ
111CÔNG TẮC ĐƠN 1 CỰC MẶT NẠ 1 LỖ+ĐẾ 10A/220Vnt6cái
112CÔNG TẮC ĐÔI 1 CỰC MẶT NẠ 2 LỖ+ĐẾ 10A/220Vnt4cái
113QUẠT GẮN TRẦN + DIMMER 75W/220Vnt4cái
114Tủ điện mặt nhựa 13 module 363X213X58nt1cái
115MCB 2P 50A/10Kant1cái
116MCB 1P 25A/6Kant4cái
117MCB 1P 16A/6Kant1cái
118MCB 1P 10A/6Kant1cái
119Tủ điện mặt nhựa 6 module 212X213X58nt4cái
120MCB 2P 25A/6Kant4cái
121MCB 1P 10A/4.5Kant4cái
122RBCO 2P - 30mA 16A/4.5Kant4cái
123Dây điện CU/PVC 1 lõi 1.5mm2nt330m
124Dây điện CU/PVC 1 lõi 2.5mm2nt280m
125Cáp điện CU/XLPE/PVC 3 lõi 4.0mm2nt50m
126Ống đi dây PVC D20nt220m
127Ống đi dây PVC D25nt50m
128Vật tư phụ (kẹp đỡ ống , khớp nối ...)nt1
129Cáp đồng trần 25 mm2nt40m
130Cọc tiếp địa sắt mạ đồng d16x2.4nt6cọc
131Đầu coss 25mm2nt2cái
132Kẹp cọc sắtnt6cái
133Cọc sắt mạ đồng d16x2.4nt5cọc
134Sắt mạ kẽm d10nt40m
135Sắt mạ kẽm d12nt22m
136Kim thu sét, mạ đồng D16x0.6nt3cái
137Hộp kiểm tra điện trởnt2hộp
138Đào kênh mương, chiều rộng nt0,2475100m3
139Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,0313100m3
140Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,1591100m3
141Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,0571100m3
142Xí bệtnt2bộ
143Vòi xịtnt2bộ
144Lavabont2bộ
145Gương + 7 chi tiếtnt2bộ
146Gía để giấy vệ sinhnt2cái
147Hương sen lạnhnt2bộ
148Vòi rửa lạnhnt2bộ
149Phểu thu D75nt2cái
150Bể inox mái W=1.5m3nt1bể
151Van phao cơ D40nt1cái
152Van phao điệnnt1cái
153Máy bơm tự động Q=3.5M3/H; H=15M;N=0.5HPnt11 máy
154Bình chữa cháy ACB, CO2nt1bình
155Van nhựa nối ren trong D40nt8cái
156Van nhựa nối ren trong D32nt6cái
157Van nhựa nối ren trong D25nt2cái
158Van nhựa nối ren trong D20nt2cái
159Rắc co nối ren D40nt8cái
160Rắc co nối ren D32nt6cái
161Rắc co nối ren D25nt2cái
162Rắc co nối ren D20nt2cái
163Tê PPR D40/40nt3cái
164Tê PPR D40/32nt1cái
165Tê PPR D32/32nt8cái
166Tê PPR D32/25nt2cái
167Tê PPR D25/25nt2cái
168Tê PPR D25/20nt4cái
169Tê PPR D20/20nt10cái
170Tê ren trong D25/20nt4cái
171Tê ren trong D20/20nt10cái
172Côn PPR D40/32nt2cái
173Côn PPR D32/25nt2cái
174Côn PPR D25/20nt2cái
175Cút PPR D40nt4cái
176Cút PPR D32nt12cái
177Cút PPR D25nt8cái
178Cút PPR D20nt10cái
179Ống nước lạnh PPR PN10 D40nt0,28100m
180Ống nước lạnh PPR PN10 D32nt0,3100m
181Ống nước lạnh PPR PN10 D25nt0,21100m
182Ống nước lạnh PPR PN10 D20nt0,17100m
183Ống UPVC PN6 D220nt0,2100m
184Ống UPVC PN6 D114nt0,3100m
185Ống UPVC PN6 D90nt0,12100m
186Ống UPVC PN6 D60nt0,15100m
187Ống UPVC PN6 D42nt0,06100m
188Tê 45 D114/114nt5cái
189Tê 45 D114/75nt2cái
190Tê 45 D90/90nt6cái
191Tê 45 D90/75nt2cái
192Tê 90 D114/114nt8cái
193Tê 90 D114/60nt2cái
194Tê 90 D90/42nt1cái
195Nút thông tắc D114nt6cái
196Cút 90 D114nt8cái
197Cút 90 D90nt8cái
198Cút 90 D60nt4cái
199Xi phông D75nt4cái
200Đào kênh mương, chiều rộng nt0,2214100m3
201Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,0368100m3
202Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,1786100m3
203Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,0656100m3
204Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,2153100m3
205Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,1059100m3
206Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100nt0,676m3
207Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng nt5,76m3
208Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày nt3,8453m3
209Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg )nt0,7425m3
210Mạch ngừng Waterstopnt23,04m
211Sika dur732 ( Định mức 0.55kg/m2 )nt2,304m2
212Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,0192100m2
213Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao nt0,3684100m2
214Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt0,056100m2
215Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính nt0,413tấn
216Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính nt0,0087tấn
217Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt1,8m2
218Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt31,36m2
219Quét nước xi măng 2 nướcnt31,36m2
220Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100nt4m2
221Quét nước xi măng 2 nướcnt4m2
222Ống thông hơi, băng trương nở, bích, vòng thép chống trượt, băng cản nước, phụ kiện hoàn thiệnnt1bộ
223Ống thông hơi STK D114x2nt0,01100m
224Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,1877100m3
225Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,0433100m3
226Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,76m3
227Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt1,16m3
228Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt0,6306m3
229Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,0516100m2
230Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0928100m2
231Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩunt61 cấu kiện
232Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,1218tấn
233Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,0347tấn
234Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính nt0,0051tấn
235Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmnt0,0036tấn
236Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt2,312m3
237Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt0,2304m3
238Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt20,48m2
239Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt22,96m2
240Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt22,96m2
241Quét nước xi măng 2 nướcnt25,8m2
242Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75nt4,2m2
243Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt1,4976m3
244Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,0067100m3
245Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,064m3
246Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,064m3
247Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250nt0,0288m3
248Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,0032100m2
249Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0019100m2
250Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính nt0,0022tấn
251Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt0,3072m3
252Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt3m2
253Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75nt0,25m2
254Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt11 cấu kiện
255Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,116100m3
256Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IInt2,9m3
257Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt2,947m3
258Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,127100m3
259Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,047100m3
260Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,516100m3
261Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt2,277m3
262Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt2,089m3
263Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt1,126m3
264Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt0,383m3
265Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150nt3,204m3
266Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250nt3,024m3
267Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250nt0,669m3
268Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150nt1,548m3
269Nilong chống mất nước bê tôngnt0,222100m2
270Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt9,264m3
271Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250nt4,896m3
272Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250nt0,594m3
273Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,121100m2
274Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt0,146100m2
275Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,059100m2
276Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,368100m2
277Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt0,489100m2
278Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,238100m2
279Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt441 cấu kiện
280Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,007tấn
281Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,167tấn
282Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,056tấn
283Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,325tấn
284Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,032tấn
285Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,114tấn
286Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,142tấn
287Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,016tấn
288Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt0,451m3
289Xây Gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt3,467m3
290Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt43,335m2
291Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt43,335m2
292Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt13,14m2
293Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75nt6,69m2
294Kẻ joint lõm KT 15x15nt16,46m
295Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt43,335m2
296Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt54,915m2
297Ngâm nước xi măng chống thấmnt56,16m2
298Quét dung dịch chống thấm sikalatexnt67,1m2
299Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100nt42,84m2
300Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100nt12,6m2
301ống thoát nước mưa uPVC D90nt0,125100m
302ống uPVC D34 L200 thoát trànnt0,008100m
303Co chữ T D34nt4cái
304Cầu chắn rác inox D120nt4cái
305Phễu thu ĐK 120mmnt4cái
306Cửa xếp khung thép tráng kẽm chữ U 60x55x5 chi tiết theo bản vẽ thiết kếnt8,8m2
307Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt8,8m2
308Mẫu biển tên ngôi nhà bằng tôn tấm dày 1mmnt0,553m2
309Đèn TUBE LED Đôi 2x1.2m - 24W/220Vnt2bộ
310Công tắc ba 1 cực mặt nạ 3 lỗ + đế -10A/220Vnt1bảng
311Tủ điện mặt nhựa 9 module 280X213X58nt1cái
312MCB 1P 10A/4.5Kant1cái
313Dây điện CU/PVC 1 lõi 2.5mm2nt50m
314Cáp đồng trần 25 mm2nt40m
315Cọc tiếp địa sắt mạ đồng d16x2.4nt6cọc
316Đầu coss 25mm2nt2cái
317Kẹp cọc sắtnt6cái
318Đào kênh mương, chiều rộng nt0,132100m3
319Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,017100m3
320Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,085100m3
321Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,116100m3
322Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IInt2,9m3
323Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt4,277m3
324Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,134100m3
325Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,054100m3
326Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,051100m3
327Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt2,679m3
328Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt2,089m3
329Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt1,27m3
330Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt1,392m3
331Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150nt6,292m3
332Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250nt5,304m3
333Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250nt0,988m3
334Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150nt1,836m3
335Nilong chống mất nước bê tôngnt0,405100m2
336Láng hè , vữa XM mác 75nt18,36m2
337Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt2,904m3
338Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250nt1,3m3
339Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250nt0,81m3
340Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,121100m2
341Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt0,175100m2
342Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,14100m2
343Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,38100m2
344Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,149100m2
345Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,324100m2
346Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt601 cấu kiện
347Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,007tấn
348Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,167tấn
349Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,089tấn
350Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,419tấn
351Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,038tấn
352Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,136tấn
353Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,282tấn
354Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,027tấn
355Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt0,211m3
356Xây Gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt11,591m3
357Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt144,889m2
358Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt144,889m2
359Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt84,58m2
360Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt9,932m2
361Kẻ joint lõm KT 15x15nt14,22m
362Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt155,849m2
363Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt229,469m2
364Tấm polycarbonate đặc dày 2ly lợp máint0,748100m2
365Gia công hệ khung dànnt0,203tấn
366Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnnt0,203tấn
367Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmnt0,337tấn
368Lắp dựng xà gồ thép MKnt0,337tấn
369Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt9,597m2
370Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt1,478100m2
371Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mnt0,48100m2
372Mẫu biển tên ngôi nhà bằng tôn tấm dày 1mmnt0,553m2
373Đèn TUBE LED Đơn 1.2m - 24W/220Vnt2bộ
374Công tắc ba 1 cực mặt nạ 3 lỗ + đế -10A/220Vnt1bảng
375Tủ điện mặt nhựa 9 module 280X213X58nt1cái
376MCB 2P 40A/10Kant1cái
377Dây điện CU/PVC 1 lõi 2.5mm2nt50m
378Ống đi dây PVC D20nt25m
379Cáp đồng trần 25 mm2nt40m
380Cọc tiếp địa sắt mạ đồng d16x2.4nt6cọc
381Đầu coss 25mm2nt2cái
382Kẹp cọc sắtnt6cái
383Đào kênh mương, chiều rộng nt0,132100m3
384Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,017100m3
385Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,085100m3
386Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IInt0,0756100m3
387Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường nt7,56m3
388Nilong chống mất nước bê tôngnt1,08100m2
389Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngnt0,0294100m2
390Di chuyển hệ thống thông tinnt1ht
C HM: ĐÀI K8_e937
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,3707100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IInt9,2664m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt11,7296m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,4103100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,4666100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,1704100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt9,6003m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150nt16,671m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt8,5609m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt7,0945m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt5,154m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt6,499m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250nt15,4696m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250nt1,5839m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250nt5,595m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250nt0,7973m3
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt24,1751 cấu kiện
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,423100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàint0,7445100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt1,0308100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt1,0873100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt1,532100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấpnt0,0621100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,8097100m2
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,1119100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,028tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,441tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmnt0,2367tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,2073tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,328tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt0,3946tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,3478tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt1,9256tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt1,7503tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,1149tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,2607tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép nt0,0776tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmnt0,0382tấn
39Gia công xà gồ thép MKnt1,1865tấn
40Lắp dựng xà gồ thépnt1,1865tấn
41Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày nt5,4239m3
42Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao nt1,237m3
43Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao nt3,2312m3
44Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày nt9,3439m3
45Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày nt27,747m3
46Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày nt13,0257m3
47Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày nt0,9344m3
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt57,8m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt175,24m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75nt60,89m2
51Trát trần, vữa XM mác 75nt150,92m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt6,11m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt43,545m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt257,9711m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt305,668m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75nt64,1m
57Cung cấp gờ trang trí đúc sẵn đầu cộtnt16cái
58Ngâm nước xi măng chống thấmnt67,1m2
59Quét dung dịch chống thấm sikalatexnt67,1m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100nt34,64m2
61Vét rãnh lòng mo 50x30nt17,4m
62Trát granitô tường, vữa XM mác 75nt26,038m2
63Lát nền, sàn, kích thước Gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75nt118,9m2
64Lát nền, sàn, kích thước Gạch ceramic 250x250mm, vữa XM mác 75nt6,56m2
65Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x100mm2nt12,02m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp ceramic 250x400mm, vữa XM mác 75nt25,28m2
67Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao nt1,7386100m2
68ống thoát nước mưa uPVC D90nt0,22100m
69ống uPVC D34 L200 thoát trànnt0,008100m
70Co chữ T D34nt4cái
71Cầu chắn rác inox D120nt4cái
72Phễu thu ĐK 120mmnt4cái
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt664,348m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt362,4061m2
75Cửa đi mở 1 cánh nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt22,96m2
76Cửa sổ 2 cánh mở nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt21,6m2
77Cửa sổ 1 cánh lật nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt0,96m2
78Cửa sổ mái nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly pano nhôm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt1,44m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt46,96m2
80Lan can Inox sus 304 khung d60x2, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt9,324m2
81Lắp dựng lan can sắtnt9,324m2
82Nắp thăm lên mái bằng tôn mạ kẽm dày 1.5 ly, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt1cái
83Thang lên mái inox SUS 304 , phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt1cái
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt4,0298100m2
85Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mnt1,4342100m2
86Đào kênh mương, chiều rộng nt0,0452100m3
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,031100m3
88Ống PVC D=220nt0,1448100m
89Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày nt0,8688m3
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,0449100m3
91Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,0468100m3
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,0156100m3
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,0312100m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,4m3
95Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày nt1,6128m3
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt6,4m2
97Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75nt1m2
98Ghi chắn rác thép đặc fi8 L450nt0,84m2
99Khuyên sắt Fi 14 D80nt4cái
100Đào kênh mương, chiều rộng nt0,1223100m3
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,0408100m3
102Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,0815100m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt2,352m3
104Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày nt4,9392m3
105Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt27,44m2
106Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75nt23,52m2
107Ổ cắm 3 cực 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đếnt12cái
108Đèn led tròn ốp trần D150 11Wnt2bộ
109Đèn led tròn ốp trần D300 24Wnt4bộ
110Đèn TUBE LED Đôi 2x1.2m - 24W/220Vnt8bộ
111CÔNG TẮC ĐƠN 1 CỰC MẶT NẠ 1 LỖ+ĐẾ 10A/220Vnt6cái
112CÔNG TẮC ĐÔI 1 CỰC MẶT NẠ 2 LỖ+ĐẾ 10A/220Vnt4cái
113QUẠT GẮN TRẦN + DIMMER 75W/220Vnt4cái
114Tủ điện mặt nhựa 13 module 363X213X58nt1cái
115MCB 2P 50A/10Kant1cái
116MCB 1P 25A/6Kant4cái
117MCB 1P 16A/6Kant1cái
118MCB 1P 10A/6Kant1cái
119Tủ điện mặt nhựa 6 module 212X213X58nt4cái
120MCB 2P 25A/6Kant4cái
121MCB 1P 10A/4.5Kant4cái
122RBCO 2P - 30mA 16A/4.5Kant4cái
123Dây điện CU/PVC 1 lõi 1.5mm2nt330m
124Dây điện CU/PVC 1 lõi 2.5mm2nt280m
125Cáp điện CU/XLPE/PVC 3 lõi 4.0mm2nt50m
126Ống đi dây PVC D20nt220m
127Ống đi dây PVC D25nt50m
128Vật tư phụ (kẹp đỡ ống , khớp nối ...)nt1
129Cáp đồng trần 25 mm2nt40m
130Cọc tiếp địa sắt mạ đồng d16x2.4nt6cọc
131Đầu coss 25mm2nt2cái
132Kẹp cọc sắtnt6cái
133Cọc sắt mạ đồng d16x2.4nt5cọc
134Sắt mạ kẽm d10nt40m
135Sắt mạ kẽm d12nt22m
136Kim thu sét, mạ đồng D16x0.6nt3cái
137Hộp kiểm tra điện trởnt2hộp
138Đào kênh mương, chiều rộng nt0,2475100m3
139Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,0313100m3
140Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,1591100m3
141Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,0571100m3
142Xí bệtnt2bộ
143Vòi xịtnt2bộ
144Lavabont2bộ
145Gương + 7 chi tiếtnt2bộ
146Gía để giấy vệ sinhnt2cái
147Hương sen lạnhnt2bộ
148Vòi rửa lạnhnt2bộ
149Phểu thu D75nt2cái
150Bể inox mái W=1.5m3nt1bể
151Van phao cơ D40nt1cái
152Van phao điệnnt1cái
153Máy bơm tự động Q=3.5M3/H; H=15M;N=0.5HPnt11 máy
154Bình chữa cháy ACB, CO2nt1bình
155Van nhựa nối ren trong D40nt8cái
156Van nhựa nối ren trong D32nt6cái
157Van nhựa nối ren trong D25nt2cái
158Van nhựa nối ren trong D20nt2cái
159Rắc co nối ren D40nt8cái
160Rắc co nối ren D32nt6cái
161Rắc co nối ren D25nt2cái
162Rắc co nối ren D20nt2cái
163Tê PPR D40/40nt3cái
164Tê PPR D40/32nt1cái
165Tê PPR D32/32nt8cái
166Tê PPR D32/25nt2cái
167Tê PPR D25/25nt2cái
168Tê PPR D25/20nt4cái
169Tê PPR D20/20nt10cái
170Tê ren trong D25/20nt4cái
171Tê ren trong D20/20nt10cái
172Côn PPR D40/32nt2cái
173Côn PPR D32/25nt2cái
174Côn PPR D25/20nt2cái
175Cút PPR D40nt4cái
176Cút PPR D32nt12cái
177Cút PPR D25nt8cái
178Cút PPR D20nt10cái
179Ống nước lạnh PPR PN10 D40nt0,28100m
180Ống nước lạnh PPR PN10 D32nt0,3100m
181Ống nước lạnh PPR PN10 D25nt0,21100m
182Ống nước lạnh PPR PN10 D20nt0,17100m
183Ống UPVC PN6 D220nt0,2100m
184Ống UPVC PN6 D114nt0,3100m
185Ống UPVC PN6 D90nt0,12100m
186Ống UPVC PN6 D60nt0,15100m
187Ống UPVC PN6 D42nt0,06100m
188Tê 45 D114/114nt5cái
189Tê 45 D114/75nt2cái
190Tê 45 D90/90nt6cái
191Tê 45 D90/75nt2cái
192Tê 90 D114/114nt8cái
193Tê 90 D114/60nt2cái
194Tê 90 D90/42nt1cái
195Nút thông tắc D114nt6cái
196Cút 90 D114nt8cái
197Cút 90 D90nt8cái
198Cút 90 D60nt4cái
199Xi phông D75nt4cái
200Đào kênh mương, chiều rộng nt0,2214100m3
201Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,0368100m3
202Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,1786100m3
203Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,0656100m3
204Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,2153100m3
205Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,1059100m3
206Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100nt0,676m3
207Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng nt5,76m3
208Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày nt3,8453m3
209Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg )nt0,7425m3
210Mạch ngừng Waterstopnt23,04m
211Sika dur732 ( Định mức 0.55kg/m2 )nt2,304m2
212Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,0192100m2
213Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao nt0,3684100m2
214Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt0,056100m2
215Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính nt0,413tấn
216Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính nt0,0087tấn
217Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt1,8m2
218Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt31,36m2
219Quét nước xi măng 2 nướcnt31,36m2
220Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100nt4m2
221Quét nước xi măng 2 nướcnt4m2
222Ống thông hơi, băng trương nở, bích, vòng thép chống trượt, băng cản nước, phụ kiện hoàn thiệnnt1bộ
223Ống thông hơi STK D114x2nt0,01100m
224Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,1877100m3
225Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,0433100m3
226Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,76m3
227Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt1,16m3
228Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt0,6306m3
229Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,0516100m2
230Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0928100m2
231Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩunt61 cấu kiện
232Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,1218tấn
233Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,0347tấn
234Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính nt0,0051tấn
235Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmnt0,0036tấn
236Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt2,312m3
237Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt0,2304m3
238Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt20,48m2
239Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt22,96m2
240Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt22,96m2
241Quét nước xi măng 2 nướcnt25,8m2
242Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75nt4,2m2
243Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt1,4976m3
244Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,0067100m3
245Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,064m3
246Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,064m3
247Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250nt0,0288m3
248Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,0032100m2
249Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0019100m2
250Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính nt0,0022tấn
251Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt0,3072m3
252Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt3m2
253Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75nt0,25m2
254Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt11 cấu kiện
255Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,116100m3
256Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IInt2,9m3
257Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt2,947m3
258Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,127100m3
259Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,047100m3
260Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,516100m3
261Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt2,277m3
262Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt2,089m3
263Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt1,126m3
264Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt0,383m3
265Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150nt3,204m3
266Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250nt3,024m3
267Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250nt0,669m3
268Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150nt1,548m3
269Nilong chống mất nước bê tôngnt0,222100m2
270Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt9,264m3
271Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250nt4,896m3
272Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250nt0,594m3
273Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,121100m2
274Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt0,146100m2
275Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,059100m2
276Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,368100m2
277Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt0,489100m2
278Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,238100m2
279Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt441 cấu kiện
280Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,007tấn
281Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,167tấn
282Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,056tấn
283Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,325tấn
284Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,032tấn
285Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,114tấn
286Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,142tấn
287Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,016tấn
288Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt0,451m3
289Xây Gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt3,467m3
290Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt43,335m2
291Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt43,335m2
292Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt13,14m2
293Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75nt6,69m2
294Kẻ joint lõm KT 15x15nt16,46m
295Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt43,335m2
296Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt54,915m2
297Ngâm nước xi măng chống thấmnt56,16m2
298Quét dung dịch chống thấm sikalatexnt67,1m2
299Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100nt42,84m2
300Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100nt12,6m2
301ống thoát nước mưa uPVC D90nt0,125100m
302ống uPVC D34 L200 thoát trànnt0,008100m
303Co chữ T D34nt4cái
304Cầu chắn rác inox D120nt4cái
305Phễu thu ĐK 120mmnt4cái
306Cửa xếp khung thép tráng kẽm chữ U 60x55x5 chi tiết theo bản vẽ thiết kếnt8,8m2
307Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt8,8m2
308Mẫu biển tên ngôi nhà bằng tôn tấm dày 1mmnt0,553m2
309Đèn TUBE LED Đôi 2x1.2m - 24W/220Vnt2bộ
310Công tắc ba 1 cực mặt nạ 3 lỗ + đế -10A/220Vnt1bảng
311Tủ điện mặt nhựa 9 module 280X213X58nt1cái
312MCB 1P 10A/4.5Kant1cái
313Dây điện CU/PVC 1 lõi 2.5mm2nt50m
314Cáp đồng trần 25 mm2nt40m
315Cọc tiếp địa sắt mạ đồng d16x2.4nt6cọc
316Đầu coss 25mm2nt2cái
317Kẹp cọc sắtnt6cái
318Đào kênh mương, chiều rộng nt0,132100m3
319Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,017100m3
320Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,085100m3
321Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,116100m3
322Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IInt2,9m3
323Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt4,277m3
324Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,134100m3
325Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,054100m3
326Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,051100m3
327Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt2,679m3
328Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt2,089m3
329Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt1,27m3
330Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt1,392m3
331Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150nt6,292m3
332Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250nt5,304m3
333Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250nt0,988m3
334Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150nt1,836m3
335Nilong chống mất nước bê tôngnt0,405100m2
336Láng hè , vữa XM mác 75nt18,36m2
337Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt2,904m3
338Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250nt1,3m3
339Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250nt0,81m3
340Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,121100m2
341Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt0,175100m2
342Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,14100m2
343Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,38100m2
344Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,149100m2
345Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,324100m2
346Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt601 cấu kiện
347Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,007tấn
348Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,167tấn
349Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,089tấn
350Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,419tấn
351Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,038tấn
352Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,136tấn
353Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,282tấn
354Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,027tấn
355Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt0,211m3
356Xây Gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt11,591m3
357Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt144,889m2
358Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt144,889m2
359Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt84,58m2
360Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt9,932m2
361Kẻ joint lõm KT 15x15nt14,22m
362Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt155,849m2
363Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt229,469m2
364Tấm polycarbonate đặc dày 2ly lợp máint0,748100m2
365Gia công hệ khung dànnt0,203tấn
366Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnnt0,203tấn
367Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmnt0,337tấn
368Lắp dựng xà gồ thép MKnt0,337tấn
369Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt9,597m2
370Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt1,478100m2
371Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mnt0,48100m2
372Mẫu biển tên ngôi nhà bằng tôn tấm dày 1mmnt0,553m2
373Đèn TUBE LED Đơn 1.2m - 24W/220Vnt2bộ
374Công tắc ba 1 cực mặt nạ 3 lỗ + đế -10A/220Vnt1bảng
375Tủ điện mặt nhựa 9 module 280X213X58nt1cái
376MCB 2P 40A/10Kant1cái
377Dây điện CU/PVC 1 lõi 2.5mm2nt50m
378Ống đi dây PVC D20nt25m
379Cáp đồng trần 25 mm2nt40m
380Cọc tiếp địa sắt mạ đồng d16x2.4nt6cọc
381Đầu coss 25mm2nt2cái
382Kẹp cọc sắtnt6cái
383Đào kênh mương, chiều rộng nt0,132100m3
384Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,017100m3
385Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,085100m3
386Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IInt0,0756100m3
387Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường nt7,56m3
388Nilong chống mất nước bê tôngnt1,08100m2
389Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngnt0,0294100m2
390Di chuyển hệ thống thông tinnt1ht
D HM: ĐÀI K10_e937
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,116100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IInt2,9m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt2,947m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,127100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,047100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,516100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt2,277m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt2,089m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt1,126m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt0,383m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150nt3,204m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250nt3,024m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250nt0,669m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150nt1,548m3
15Nilong chống mất nước bê tôngnt0,222100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt9,264m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250nt4,896m3
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250nt0,594m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,121100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt0,146100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,059100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,368100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt0,489100m2
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,238100m2
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt441 cấu kiện
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,007tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,167tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,056tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,325tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,032tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,114tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,142tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,016tấn
34Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt0,451m3
35Xây Gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt3,467m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt43,335m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt43,335m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt13,14m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75nt6,69m2
40Kẻ joint lõm KT 15x15nt16,46m
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt43,335m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt54,915m2
43Ngâm nước xi măng chống thấmnt56,16m2
44Quét dung dịch chống thấm sikalatexnt67,1m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100nt42,84m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100nt12,6m2
47ống thoát nước mưa uPVC D90nt0,125100m
48ống uPVC D34 L200 thoát trànnt0,008100m
49Co chữ T D34nt4cái
50Cầu chắn rác inox D120nt4cái
51Phễu thu ĐK 120mmnt4cái
52Cửa xếp khung thép tráng kẽm chữ U 60x55x5 chi tiết theo bản vẽ thiết kếnt8,8m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt8,8m2
54Mẫu biển tên ngôi nhà bằng tôn tấm dày 1mmnt0,553m2
55Đèn TUBE LED Đôi 2x1.2m - 24W/220Vnt2bộ
56Công tắc ba 1 cực mặt nạ 3 lỗ + đế -10A/220Vnt1bảng
57Tủ điện mặt nhựa 9 module 280X213X58nt1cái
58MCB 1P 10A/4.5Kant1cái
59Dây điện CU/PVC 1 lõi 2.5mm2nt50m
60Cáp đồng trần 25 mm2nt40m
61Cọc tiếp địa sắt mạ đồng d16x2.4nt6cọc
62Đầu coss 25mm2nt2cái
63Kẹp cọc sắtnt6cái
64Đào kênh mương, chiều rộng nt0,132100m3
65Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,017100m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,085100m3
67Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,116100m3
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IInt2,9m3
69Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt4,277m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,134100m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,054100m3
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,051100m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt2,679m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt2,089m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt1,27m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt1,392m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150nt6,292m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250nt5,304m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250nt0,988m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150nt1,836m3
81Nilong chống mất nước bê tôngnt0,405100m2
82Láng hè , vữa XM mác 75nt18,36m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt2,904m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250nt1,3m3
85Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250nt0,81m3
86Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,121100m2
87Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt0,175100m2
88Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,14100m2
89Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,38100m2
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,149100m2
91Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,324100m2
92Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt601 cấu kiện
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,007tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,167tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,089tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,419tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,038tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,136tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,282tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,027tấn
101Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt0,211m3
102Xây Gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt11,591m3
103Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt144,889m2
104Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt144,889m2
105Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt84,58m2
106Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt9,932m2
107Kẻ joint lõm KT 15x15nt14,22m
108Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt155,849m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt229,469m2
110Tấm polycarbonate đặc dày 2ly lợp máint0,748100m2
111Gia công hệ khung dànnt0,203tấn
112Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnnt0,203tấn
113Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmnt0,337tấn
114Lắp dựng xà gồ thép MKnt0,337tấn
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt9,597m2
116Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt1,478100m2
117Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mnt0,48100m2
118Mẫu biển tên ngôi nhà bằng tôn tấm dày 1mmnt0,553m2
119Đèn TUBE LED Đơn 1.2m - 24W/220Vnt2bộ
120Công tắc ba 1 cực mặt nạ 3 lỗ + đế -10A/220Vnt1bảng
121Tủ điện mặt nhựa 9 module 280X213X58nt1cái
122MCB 2P 40A/10Kant1cái
123Dây điện CU/PVC 1 lõi 2.5mm2nt50m
124Ống đi dây PVC D20nt25m
125Cáp đồng trần 25 mm2nt40m
126Cọc tiếp địa sắt mạ đồng d16x2.4nt6cọc
127Đầu coss 25mm2nt2cái
128Kẹp cọc sắtnt6cái
129Đào kênh mương, chiều rộng nt0,132100m3
130Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,017100m3
131Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,085100m3
E HM: TRẠM KHÍ TƯỢNG_e917
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IInt0,0006100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,4368100m3
3Cừ tràm L>4m, D8nt27,6100m
4Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,3707100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IInt9,2664m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt11,7296m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,4103100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,4666100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,1704100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt9,6003m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150nt16,671m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt8,5609m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt7,0945m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt5,154m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt6,499m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250nt15,4696m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250nt1,5839m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250nt5,595m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250nt0,7973m3
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt24,1751 cấu kiện
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,423100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàint0,7445100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt1,0308100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt1,0873100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt1,532100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấpnt0,0621100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,8097100m2
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,1119100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,028tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,441tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmnt0,2367tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,2073tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,328tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt0,3946tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,3478tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt1,9256tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt1,7503tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,1149tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,2607tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép nt0,0776tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmnt0,0382tấn
42Gia công xà gồ thép MKnt1,1865tấn
43Lắp dựng xà gồ thépnt1,1865tấn
44Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày nt5,4239m3
45Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao nt1,237m3
46Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao nt3,2312m3
47Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày nt9,3439m3
48Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày nt27,747m3
49Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày nt13,0257m3
50Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày nt0,9344m3
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt57,8m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt175,24m2
53Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75nt60,89m2
54Trát trần, vữa XM mác 75nt150,92m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt6,11m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt43,545m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt257,9711m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt305,668m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75nt64,1m
60Cung cấp gờ trang trí đúc sẵn đầu cộtnt16cái
61Ngâm nước xi măng chống thấmnt67,1m2
62Quét dung dịch chống thấm sikalatexnt67,1m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100nt34,64m2
64Vét rãnh lòng mo 50x30nt17,4m
65Trát granitô tường, vữa XM mác 75nt26,038m2
66Lát nền, sàn, kích thước Gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75nt118,9m2
67Lát nền, sàn, kích thước Gạch ceramic 250x250mm, vữa XM mác 75nt6,56m2
68Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x100mm2nt12,02m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp ceramic 250x400mm, vữa XM mác 75nt25,28m2
70Lợp mái tôn kẽm 0,45mmnt1,7386100m2
71ống thoát nước mưa uPVC D90nt0,22100m
72ống uPVC D34 L200 thoát trànnt0,008100m
73Co chữ T D34nt4cái
74Cầu chắn rác inox D120nt4cái
75Phễu thu ĐK 120mmnt4cái
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt664,348m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt362,4061m2
78Cửa đi mở 1 cánh nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt22,96m2
79Cửa sổ 2 cánh mở nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt21,6m2
80Cửa sổ 1 cánh lật nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt0,96m2
81Cửa sổ mái nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly pano nhôm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt1,44m2
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt46,96m2
83Lan can Inox sus 304 khung d60x2, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt9,324m2
84Lắp dựng lan can sắtnt9,324m2
85Nắp thăm lên mái bằng tôn mạ kẽm dày 1.5 ly, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt1cái
86Thang lên mái inox SUS 304 , phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt1cái
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt2,349100m2
88Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mnt1,4342100m2
89Đào kênh mương, chiều rộng nt0,0452100m3
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,031100m3
91Ống PVC D=220nt0,1448100m
92Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày nt0,8688m3
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,0449100m3
94Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,0468100m3
95Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,0156100m3
96Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,0312100m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,4m3
98Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày nt1,6128m3
99Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt6,4m2
100Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75nt1m2
101Ghi chắn rác thép đặc fi8 L450nt0,84m2
102Khuyên sắt Fi 14 D80nt4cái
103Đào kênh mương, chiều rộng nt0,1223100m3
104Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,0408100m3
105Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,0815100m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt2,352m3
107Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày nt4,9392m3
108Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt27,44m2
109Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75nt23,52m2
110Ổ cắm 3 cực 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đếnt12cái
111Đèn led tròn ốp trần D150 11Wnt2bộ
112Đèn led tròn ốp trần D300 24Wnt4bộ
113Đèn TUBE LED Đôi 2x1.2m - 24W/220Vnt8bộ
114CÔNG TẮC ĐƠN 1 CỰC MẶT NẠ 1 LỖ+ĐẾ 10A/220Vnt6cái
115CÔNG TẮC ĐÔI 1 CỰC MẶT NẠ 2 LỖ+ĐẾ 10A/220Vnt4cái
116QUẠT GẮN TRẦN + DIMMER 75W/220Vnt4cái
117Tủ điện mặt nhựa 13 module 363X213X58nt1cái
118MCB 2P 50A/10Kant1cái
119MCB 1P 25A/6Kant4cái
120MCB 1P 16A/6Kant1cái
121MCB 1P 10A/6Kant1cái
122Tủ điện mặt nhựa 6 module 212X213X58nt4cái
123MCB 2P 25A/6Kant4cái
124MCB 1P 10A/4.5Kant4cái
125RBCO 2P - 30mA 16A/4.5Kant4cái
126Dây điện CU/PVC 1 lõi 1.5mm2nt330m
127Dây điện CU/PVC 1 lõi 2.5mm2nt280m
128Cáp điện CU/XLPE/PVC 3 lõi 4.0mm2nt50m
129Cáp điện CU/XLPE/PVC 2 lõi 16.0mm2nt30m
130Ống đi dây PVC D20nt220m
131Ống đi dây PVC D25nt50m
132Ống nhựa gân xoắn HDPE D55/D40nt0,3100m
133Vật tư phụ (kẹp đỡ ống , khớp nối ...)nt1
134Cáp đồng trần 25 mm2nt40m
135Cọc tiếp địa sắt mạ đồng d16x2.4nt6cọc
136Đầu coss 25mm2nt2cái
137Kẹp cọc sắtnt6cái
138Cọc sắt mạ đồng d16x2.4nt5cọc
139Sắt mạ kẽm d10nt40m
140Sắt mạ kẽm d12nt22m
141Kim thu sét, mạ đồng D16x0.6nt3cái
142Hộp kiểm tra điện trởnt2hộp
143Đào kênh mương, chiều rộng nt0,2475100m3
144Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,0313100m3
145Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,1591100m3
146Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,0571100m3
147Xí bệtnt2bộ
148Vòi xịtnt2bộ
149Lavabont2bộ
150Gương + 7 chi tiếtnt2bộ
151Gía để giấy vệ sinhnt2cái
152Hương sen lạnhnt2bộ
153Vòi rửa lạnhnt2bộ
154Phểu thu D75nt2cái
155Bể inox mái W=1.5m3nt1bể
156Van phao cơ D40nt1cái
157Van phao điệnnt1cái
158bình tích áp W= 100lnt1cái
159Máy bơm tự động Q=3.5M3/H; H=15M;N=0.5HPnt11 máy
160Máy bơm sinh hoạt Q=0.5M3/H; H=15M;N=0.5HPnt21 máy
161Bình chữa cháy ACB, CO2nt1bình
162Van nhựa nối ren trong D40nt8cái
163Van nhựa nối ren trong D32nt6cái
164Van nhựa nối ren trong D25nt2cái
165Van nhựa nối ren trong D20nt2cái
166Rắc co nối ren D40nt8cái
167Rắc co nối ren D32nt6cái
168Rắc co nối ren D25nt2cái
169Rắc co nối ren D20nt2cái
170Tê PPR D40/40nt3cái
171Tê PPR D40/32nt1cái
172Tê PPR D32/32nt8cái
173Tê PPR D32/25nt2cái
174Tê PPR D25/25nt2cái
175Tê PPR D25/20nt4cái
176Tê PPR D20/20nt10cái
177Tê ren trong D25/20nt4cái
178Tê ren trong D20/20nt10cái
179Côn PPR D40/32nt2cái
180Côn PPR D32/25nt2cái
181Côn PPR D25/20nt2cái
182Cút PPR D40nt4cái
183Cút PPR D32nt12cái
184Cút PPR D25nt8cái
185Cút PPR D20nt10cái
186Ống nước lạnh PPR PN10 D40nt0,28100m
187Ống nước lạnh PPR PN10 D32nt0,3100m
188Ống nước lạnh PPR PN10 D25nt0,21100m
189Ống nước lạnh PPR PN10 D20nt0,17100m
190Ống UPVC PN6 D220nt0,2100m
191Ống UPVC PN6 D114nt0,3100m
192Ống UPVC PN6 D90nt0,12100m
193Ống UPVC PN6 D60nt0,15100m
194Ống UPVC PN6 D42nt0,06100m
195Tê 45 D114/114nt5cái
196Tê 45 D114/75nt2cái
197Tê 45 D90/90nt6cái
198Tê 45 D90/75nt2cái
199Tê 90 D114/114nt8cái
200Tê 90 D114/60nt2cái
201Tê 90 D90/42nt1cái
202Nút thông tắc D114nt6cái
203Cút 90 D114nt8cái
204Cút 90 D90nt8cái
205Cút 90 D60nt4cái
206Xi phông D75nt4cái
207Đào kênh mương, chiều rộng nt0,2214100m3
208Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,0368100m3
209Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,1786100m3
210Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,0656100m3
211Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,1877100m3
212Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,0433100m3
213Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,76m3
214Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt1,16m3
215Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt0,6306m3
216Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,0516100m2
217Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0928100m2
218Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩunt61 cấu kiện
219Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,1218tấn
220Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,0347tấn
221Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính nt0,0051tấn
222Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmnt0,0036tấn
223Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt2,312m3
224Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt0,2304m3
225Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt20,48m2
226Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt22,96m2
227Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt22,96m2
228Quét nước xi măng 2 nướcnt25,8m2
229Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75nt4,2m2
230Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt1,4976m3
231Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,0067100m3
232Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,064m3
233Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,064m3
234Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250nt0,0288m3
235Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,0032100m2
236Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0019100m2
237Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính nt0,0022tấn
238Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt0,3072m3
239Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt3m2
240Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75nt0,25m2
241Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt11 cấu kiện
242Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3nt1bể
243Vật tư phụnt1ht
244Đào kênh mương, chiều rộng nt0,91100m3
245Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,91100m3
246Ống HDPE D40nt2100m
247Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IInt0,098100m3
248Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường nt9,8m3
249Nilong chống mất nước bê tôngnt1,4100m2
250Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngnt0,0228100m2
251Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IInt0,1498100m3
252Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường nt14,98m3
253Nilong chống mất nước bê tôngnt2,14100m2
254Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngnt0,0417100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.300.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Bảng kê khai thông tin hợp đồng: Số hợp đồng, ngày hợp đồng, giá trị hợp đồng, ngày nghiệm thu, loại và cấp công trình;- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành, phụ lục bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn VAT;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;- Thỏa thuận liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Năng lực chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Chỉ huy trưởng công trường cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.300.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.300.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn52
2 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.300.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc xây dựng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.300.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn52
3 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.300.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.300.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn52
4 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.300.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.300.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn52
5 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.300.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.300.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn52
6 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hạ tầng 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, hoặc cầu đường- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hạ tầng cho 01 công trình cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.300.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hạ tầng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 4.300.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (cái) Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (cái)1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Ô tô tự đổ ≥ 5T1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l1
4 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa ≥ 150l1
5 Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 70kg Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 70kg1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
7 Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW1
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW1
9 Máy hàn ≥ 23 kW Máy hàn ≥ 23 kW1
10 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW1
11 Máy phát điện Máy phát điện1
12 Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->