Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng mới d bộ_d Vệ binh_e937

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220901120-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 370
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây dựng mới d bộ_d Vệ binh_e937
Số hiệu KHLCNT 20220506439
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-03 11:12:00 đến ngày 2022-09-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,602,061,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 5.300.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Bảng kê khai thông tin hợp đồng: Số hợp đồng, ngày hợp đồng, giá trị hợp đồng, ngày nghiệm thu, loại và cấp công trình;- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành, phụ lục bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn VAT;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;- Thỏa thuận liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Năng lực chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Chỉ huy trưởng công trường cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 5.300.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 5.300.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 5.300.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc xây dựng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 5.300.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 5.300.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 5.300.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 5.300.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 5.300.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 5.300.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 5.300.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, hoặc cầu đường- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hạ tầng cho 01 công trình cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.300.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hạ tầng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 5.300.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 370
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Xây dựng mới d bộ_d Vệ binh_e937
Xây dựng doanh trại các đơn vị trực thuộc Sư đoàn 370
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn 370 , địa chỉ: 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sư đoàn 370/Quân chủng PK-KQ; địa chỉ: 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh + Bên mời thầu: Sư đoàn 370/Quân chủng PK-KQ; địa chỉ: 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng - BQP + Đơn vị Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch Vụ Đăng Khuê – Số 35 đường 2B, Khu dân cư Vĩnh Lộc, P.Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Tp.HCM + Đơn vị Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch Vụ Đăng Khuê – Số 35 đường 2B, Khu dân cư Vĩnh Lộc, P.Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Tp.HCM; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: Sư đoàn 370/Quân chủng PK-KQ; địa chỉ: 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh + Đơn vị Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch Vụ Đăng Khuê – Số 35 đường 2B, Khu dân cư Vĩnh Lộc, P.Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Tp.HCM; + Đơn vị Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sư đoàn 370/Quân chủng PK-KQ; địa chỉ: 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Sư đoàn 370 , địa chỉ: 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sư đoàn 370/Quân chủng PK-KQ; địa chỉ: 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh + Bên mời thầu: Sư đoàn 370/Quân chủng PK-KQ; địa chỉ: 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cấp có ngành nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu - Các báo cáo tài chính tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2022; + Báo cáo kiểm toán (Nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải thỏa mãn yêu cầu này) - Bảo lãnh dự thầu. - Thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh). - Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu) - Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật (Cùng các tài liệu chứng minh Năng lực, Kinh nghiệm). - Hồ sơ đề xuất về tài chính (Cùng bảng phân tích đơn giá chi tiết đơn giá dự thầu).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sư đoàn 370/Quân chủng PK-KQ; địa chỉ: 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh + Bên mời thầu: Sư đoàn 370/Quân chủng PK-KQ; địa chỉ: 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quân chủng PK-KQ; địa chỉ: Số 172 Trường Chinh‎, Quận Thanh Xuân, Tp.‎Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần/Sư đoàn 370/Quân chủng PK-KQ - 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng KH&ĐT/Quân chủng PK-KQ; địa chỉ: Số 172 Trường Chinh‎, Quận Thanh Xuân, Tp.‎Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: NHÀ Ở BCH TIỂU ĐOÀN (S29)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ thiết kế kỹ thuật kèm theo0,8155100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IInt20,3861m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt21,0811m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,8789100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt1,0393100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,3513100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt20,0176m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt39,502m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt18,7789m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt15,724m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt8,568m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt15,017m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250nt45,842m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250nt2,7494m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250nt11,6328m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250nt1,3898m3
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt581 cấu kiện
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,9218100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt1,6324100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt1,7136100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt2,4999100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt4,5706100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấpnt0,1015100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt1,8632100m2
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,1612100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,0615tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,9702tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmnt0,5208tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,4666tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,7065tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt0,868tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,7841tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt4,4293tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt3,7882tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,3348tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,8959tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép nt0,1329tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmnt0,0684tấn
39Gia công xà gồ thép MKnt3,3449tấn
40Lắp dựng xà gồ thép MKnt3,3449tấn
41Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao nt1,7694m3
42Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao nt6,4737m3
43Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt29,9045m3
44Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt45,1593m3
45Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt38,34m3
46Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt2,376m3
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt69m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt406,71m2
49Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75nt154,96m2
50Trát trần, vữa XM mác 75nt379,1m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt3,78m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt124,196m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt583,1572m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt720,445m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75nt163,72m
56Cung cấp gờ trang trí đúc sẵn đầu cộtnt52cái
57Ngâm nước xi măng chống thấmnt137,695m2
58Quét dung dịch chống thấm sika hoặc tương đươngnt137,695m2
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt42,56m2
60Vét rãnh lòng mo 50x30nt51,6m
61Đắp phào kép, vữa XM mác 100nt190m
62Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm chìmnt16m2
63Bả matit trầnnt16m2
64Mặt bậc mài Granito màu vàng nhạtnt22,842m2
65Lát nền, sàn, kích thước Gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75nt337,505m2
66Lát nền, sàn, kích thước Gạch ceramic 250x250mm, vữa XM mác 75nt16,4m2
67Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x100mm2nt31,88m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp ceramic 250x400mm, vữa XM mác 75nt64,4m2
69Ốp đá chẻ chân tường 100x200x20mmmnt36,765m2
70Lợp Tôn sóng vuông màu xanh dày 0.45mmnt4,0783100m2
71ống thoát nước mưa uPVC D110nt0,54100m
72ống uPVC D34 L250 thoát trànnt0,05100m
73ống uPVC D60 L250 thông dầmnt0,03100m
74Rọ chắn rác inox D120nt12cái
75Phễu thu ĐK 120mmnt12cái
76Ke inox 304 chống bãont1.492,04cái
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt1.543,375m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt862,3132m2
79Cửa đi mở 2 cánh nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt38,88m2
80Cửa đi mở 1 cánh nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt13,66m2
81Cửa sổ 2 cánh mở nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt36,72m2
82Cửa sổ 1 cánh lật nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt2,4m2
83Cửa sổ mái nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly pano nhôm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt0,96m2
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt53,74m2
85Hoa sắt cửa sổ inox sus 304nt41,04m2
86Lắp dựng hoa sắt cửant41,04m2
87Lan can Inox sus 304 khung d60x2, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt23,64m2
88Lắp dựng lan can sắtnt23,64m2
89Nắp thăm lên mái bằng tôn mạ kẽm dày 1.5 ly, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt1cái
90Thang lên mái inox SUS 304 , phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt1cái
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt6,3918100m2
92Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mnt3,6158100m2
93Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt4,6176m3
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,0317100m3
95Ống PVC D=220nt0,148100m
96Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày nt0,888m3
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt5,2m3
98Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,0196100m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,4m3
100Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày nt1,7136m3
101Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt6,4m2
102Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75nt1m2
103Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt25,7088m3
104Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,2096100m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt4,944m3
106Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày nt4,7462m3
107Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt65,92m2
108Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75nt65,92m2
109Ổ cắm 3 cực 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đếnt30cái
110Đèn led tròn ốp trần D150 11Wnt5bộ
111Đèn led tròn ốp trần D300 24Wnt11bộ
112Đèn TUBE LED Đôi 2x1.2m - 24W/220Vnt20bộ
113CÔNG TẮC ĐƠN 1 CỰC MẶT NẠ 1 LỖ+ĐẾ 10A/220Vnt14cái
114CÔNG TẮC ĐÔI 1 CỰC MẶT NẠ 2 LỖ+ĐẾ 10A/220Vnt11cái
115Quạt trần + Dimmer 75w/220vnt10cái
116Tủ điện mặt nhựa 18 module 295X395X58nt1hộp
117MCB 2P 50A/10Kant1cái
118MCB 1P 25A/6Kant9cái
119MCB 1P 16A/6Kant1cái
120MCB 1P 10A/6Kant1cái
121Tủ điện mặt nhựa 6 module 212X213X58nt9hộp
122MCB 2P 25A/6Kant9cái
123MCB 1P 10A/4.5Kant9cái
124RBCO 2P - 30mA 16A/4.5Kant9cái
125Dây điện CU/PVC 1 lõi 1.5mm2nt900m
126Dây điện CU/PVC 1 lõi 2.5mm2nt500m
127Cáp điện CU/XLPE/PVC 3 lõi 4.0mm2nt230m
128Cáp điện CU/XLPE/PVC 2 lõi 16.0mm2nt30m
129Ống đi dây PVC D20nt500m
130Ống đi dây PVC D25nt200m
131Ống nhựa gân xoắn HDPE D55/D40nt0,3100m
132Vật tư phụ (kẹp đỡ ống , khớp nối ...)nt1
133Cáp đồng trần 25 mm2nt40m
134Cọc tiếp địa sắt mạ đồng d16x2.4nt6cọc
135Đầu coss 25mm2nt2cái
136Kẹp cọc sắtnt6cái
137Cọc sắt mạ đồng d16x2.4nt12cọc
138Sắt mạ kẽm d10nt80m
139Sắt mạ kẽm d12nt55m
140Kim thu sét, mạ đồng D16x0.6nt7cái
141Hộp kiểm tra điện trởnt4hộp
142Đào kênh mương, chiều rộng nt0,4212100m3
143Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,0534100m3
144Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,368100m3
145Xí bệtnt5bộ
146Vòi xịtnt5bộ
147Lavabont5bộ
148Gương + 7 chi tiếtnt5bộ
149Gía để giấy vệ sinhnt5cái
150Hương sen lạnhnt5bộ
151Vòi rửa lạnhnt2bộ
152Phểu thu D75nt5cái
153Bể inox mái W=1.5m3nt1bể
154Van phao cơ D40nt1cái
155Van phao điệnnt1cái
156bình tích áp W= 100lnt1cái
157Máy bơm tự động Q=5.0M3/H; H=15M;N=1.0HPnt1máy
158Máy bơm sinh hoạt Q=2.5M3/H; H=15M;N=0.5HPnt2máy
159Bình chữa cháy ACB, CO2nt2bình
160Van nhựa nối ren trong D50nt16cái
161Van nhựa nối ren trong D32nt12cái
162Van nhựa nối ren trong D25nt4cái
163Van nhựa nối ren trong D20nt4cái
164Rắc co nối ren D50nt16cái
165Rắc co nối ren D32nt12cái
166Rắc co nối ren D25nt4cái
167Rắc co nối ren D20nt4cái
168Tê PPR D50/50nt6cái
169Tê PPR D50/32nt2cái
170Tê PPR D32/32nt16cái
171Tê PPR D32/25nt4cái
172Tê PPR D25/25nt4cái
173Tê PPR D25/20nt8cái
174Tê PPR D20/20nt20cái
175Tê ren trong D25/20nt8cái
176Tê ren trong D20/20nt20cái
177Côn PPR D50/32nt4cái
178Côn PPR D32/25nt4cái
179Côn PPR D25/20nt4cái
180Cút PPR D50nt8cái
181Cút PPR D32nt24cái
182Cút PPR D25nt16cái
183Cút PPR D20nt20cái
184Ống nước lạnh PPR PN10 D50nt0,56100m
185Ống nước lạnh PPR PN10 D32nt0,6100m
186Ống nước lạnh PPR PN10 D25nt0,42100m
187Ống nước lạnh PPR PN10 D20nt0,34100m
188Ống UPVC PN6 D220nt0,4100m
189Ống UPVC PN6 D114nt0,6100m
190Ống UPVC PN6 D90nt0,24100m
191Ống UPVC PN6 D60nt0,3100m
192Ống UPVC PN6 D42nt0,12100m
193Tê 45 D114/114nt10cái
194Tê 45 D114/75nt4cái
195Tê 45 D90/90nt12cái
196Tê 45 D90/75nt4cái
197Tê 90 D114/114nt16cái
198Tê 90 D114/60nt4cái
199Tê 90 D90/42nt2cái
200Nút thông tắc D114nt12cái
201Cút 90 D114nt16cái
202Cút 90 D90nt16cái
203Cút 90 D60nt8cái
204Xi phông D75nt20cái
205Đào kênh mương, chiều rộng nt0,4428100m3
206Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,0736100m3
207Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,3572100m3
208Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,1312100m3
209Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,3554100m3
210Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,1434100m3
211Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt1,116m3
212Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt1,972m3
213Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày nt4,6148m3
214Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250nt1,8675m3
215Mạch ngừng Waterstopnt25,2m
216Sika dur732 ( Định mức 0.55kg/m2 )nt2,52m2
217Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,0252100m2
218Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao nt0,4824100m2
219Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt0,097100m2
220Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính nt0,6253tấn
221Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính nt0,0087tấn
222Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt1,8m2
223Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt42,16m2
224Đánh màu XM 1-2mmnt42,16m2
225Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100nt7,5m2
226Đánh màu XM 1-2mmnt7,5m2
227Ống thông hơi, băng trương nở, bích, vòng thép chống trượt, băng cản nước, phụ kiện hoàn thiệnnt1bộ
228Ống thông hơi STK D114x2nt0,01100m
229Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,3754100m3
230Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,2652100m3
231Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt1,52m3
232Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt2,32m3
233Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250nt1,2612m3
234Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,1032100m2
235Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,1856100m2
236Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩunt121 cấu kiện
237Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,2436tấn
238Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,0694tấn
239Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính nt0,0102tấn
240Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmnt0,0072tấn
241Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt4,624m3
242Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt0,4608m3
243Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt40,96m2
244Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt45,92m2
245Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt45,92m2
246Quét nước xi măng 2 nướcnt51,6m2
247Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75nt8,4m2
248Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt2,9952m3
249Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,0185100m3
250Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,128m3
251Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,128m3
252Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250nt0,0576m3
253Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,0064100m2
254Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0038100m2
255Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính nt0,0044tấn
256Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt0,6144m3
257Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt6m2
258Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75nt0,5m2
259Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt21 cấu kiện
B HM: NHÀ Ở CƠ QUAN TIỂU ĐOÀN (S30)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,8155100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IInt20,3861m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt21,0811m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,8789100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt1,0741100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,3513100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt19,7716m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt39,666m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt18,7789m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt15,092m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt8,424m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt14,963m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250nt45,842m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250nt2,7494m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250nt11,6508m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250nt1,3898m3
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt581 cấu kiện
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,9218100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt1,5992100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt1,6848100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt2,5031100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt4,5706100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấpnt0,1015100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt1,8638100m2
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,1612100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,0615tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,9702tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmnt0,5208tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,459tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,6914tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt0,868tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,765tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt4,3418tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt3,7882tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,3345tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,8961tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép nt0,1329tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmnt0,0684tấn
39Gia công xà gồ thép MKnt3,3449tấn
40Lắp dựng xà gồ thépnt3,3449tấn
41Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao nt1,7694m3
42Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao nt6,3801m3
43Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt29,9045m3
44Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt44,5583m3
45Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt32,8725m3
46Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt1,9008m3
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt66,12m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt408,71m2
49Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75nt154,96m2
50Trát trần, vữa XM mác 75nt456,26m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt3,78m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt122,636m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt579,8183m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt653,0361m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75nt163,72m
56Cung cấp gờ trang trí đúc sẵn đầu cộtnt52cái
57Ngâm nước xi măng chống thấmnt137,695m2
58Quét dung dịch chống thấm sikalatexnt137,695m2
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt42,56m2
60Vét rãnh lòng mo 50x30nt51,6m
61Đắp phào kép, vữa XM mác 100nt190m
62Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm chìmnt16m2
63Bả matit trầnnt16m2
64Trát granitô tường, vữa XM mác 75nt22,842m2
65Lát nền, sàn, kích thước Gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75nt343,745m2
66Lát nền, sàn, kích thước Gạch ceramic 250x250mm, vữa XM mác 75nt13,12m2
67Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x100mm2nt28,86m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp ceramic 250x400mm, vữa XM mác 75nt51,52m2
69Ốp đá chẻ chân tường 100x200x20mmmnt36,765m2
70Lợp tôn sóng vuông màu xanh dày 0.45mmnt4,0783100m2
71ống thoát nước mưa uPVC D110nt0,54100m
72ống uPVC D34 L250 thoát trànnt0,05100m
73ống uPVC D60 L250 thông dầmnt0,03100m
74Rọ chắn rác inox D120nt12cái
75Phễu thu ĐK 120mmnt12cái
76Ke inox 304 chống bãont1.492,04cái
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt1.555,2661m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt857,4143m2
79Cửa đi mở 2 cánh nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt34,02m2
80Cửa đi mở 1 cánh nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt15m2
81Cửa sổ 2 cánh mở nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt36,72m2
82Cửa sổ 1 cánh lật nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt1,92m2
83Cửa sổ mái nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly pano nhôm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt0,96m2
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt54,6m2
85Lan can Inox sus 304 khung d60x2, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt24,48m2
86Hoa sắt cửa sổ inox sus 304nt41,04m2
87Lắp dựng hoa sắt cửant41,04m2
88Lắp dựng lan can sắtnt24,48m2
89Nắp thăm lên mái bằng tôn mạ kẽm dày 1.5 ly, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt1cái
90Thang lên mái inox SUS 304 , phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt1cái
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt6,3918100m2
92Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mnt3,6158100m2
93Đào kênh mương, chiều rộng nt0,0462100m3
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,0317100m3
95Ống PVC D=220nt0,148100m
96Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày nt0,888m3
97Đào móng công trình, chiều rộng móng nt5,2m3
98Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,0196100m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,4m3
100Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày nt1,7136m3
101Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt6,4m2
102Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75nt1m2
103Đào kênh mương, chiều rộng nt0,2571100m3
104Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,2096100m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt4,944m3
106Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày nt11,8656m3
107Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt65,92m2
108Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75nt65,92m2
109Ổ cắm 3 cực 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đếnt30cái
110Đèn led tròn ốp trần D150 11Wnt5bộ
111Đèn led tròn ốp trần D300 24Wnt11bộ
112Đèn TUBE LED Đôi 2x1.2m - 24W/220Vnt20bộ
113CÔNG TẮC ĐƠN 1 CỰC MẶT NẠ 1 LỖ+ĐẾ 10A/220Vnt14cái
114CÔNG TẮC ĐÔI 1 CỰC MẶT NẠ 2 LỖ+ĐẾ 10A/220Vnt11cái
115QUẠT GẮN TRẦN + DIMMER 75W/220Vnt10cái
116Tủ điện mặt nhựa 18 module 295X395X58nt1cái
117MCB 2P 50A/10Kant1cái
118MCB 1P 25A/6Kant8cái
119MCB 1P 16A/6Kant1cái
120MCB 1P 10A/6Kant1cái
121Tủ điện mặt nhựa 6 module 212X213X58nt8cái
122MCB 2P 25A/6Kant8cái
123MCB 1P 10A/4.5Kant8cái
124RBCO 2P - 30mA 16A/4.5Kant8cái
125Dây điện CU/PVC 1 lõi 1.5mm2nt900m
126Dây điện CU/PVC 1 lõi 2.5mm2nt500m
127Cáp điện CU/XLPE/PVC 3 lõi 4.0mm2nt230m
128Cáp điện CU/XLPE/PVC 2 lõi 16.0mm2nt30m
129Ống đi dây PVC D20nt500m
130Ống đi dây PVC D25nt200m
131Ống nhựa gân xoắn HDPE D55/D40nt0,3100m
132Vật tư phụ (kẹp đỡ ống , khớp nối ...)nt1
133Cáp đồng trần 25 mm2nt40m
134Cọc tiếp địa sắt mạ đồng d16x2.4nt6cọc
135Đầu coss 25mm2nt2cái
136Kẹp cọc sắtnt6cái
137Cọc sắt mạ đồng d16x2.4nt12cọc
138Sắt mạ kẽm d10nt80m
139Sắt mạ kẽm d12nt55m
140Kim thu sét, mạ đồng D16x0.6nt7cái
141Hộp kiểm tra điện trởnt4hộp
142Đào kênh mương, chiều rộng nt0,4212100m3
143Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,0534100m3
144Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,368100m3
145Xí bệtnt5bộ
146Vòi xịtnt5bộ
147Lavabont5bộ
148Gương + 7 chi tiếtnt5bộ
149Gía để giấy vệ sinhnt5cái
150Hương sen lạnhnt5bộ
151Vòi rửa lạnhnt2bộ
152Phểu thu D75nt5cái
153Bể inox mái W=1.5m3nt1bể
154Van phao cơ D40nt1cái
155Van phao điệnnt1cái
156bình tích áp W= 100lnt1cái
157Máy bơm tự động Q=5.0M3/H; H=15M;N=1.0HPnt11 máy
158Máy bơm sinh hoạt Q=2.5M3/H; H=15M;N=0.5HPnt21 máy
159Bình chữa cháy ACB, CO2nt2bình
160Van nhựa nối ren trong D50nt16cái
161Van nhựa nối ren trong D32nt12cái
162Van nhựa nối ren trong D25nt4cái
163Van nhựa nối ren trong D20nt4cái
164Rắc co nối ren D50nt16cái
165Rắc co nối ren D32nt12cái
166Rắc co nối ren D25nt4cái
167Rắc co nối ren D20nt4cái
168Tê PPR D50/50nt6cái
169Tê PPR D50/32nt2cái
170Tê PPR D32/32nt16cái
171Tê PPR D32/25nt4cái
172Tê PPR D25/25nt4cái
173Tê PPR D25/20nt8cái
174Tê PPR D20/20nt20cái
175Tê ren trong D25/20nt8cái
176Tê ren trong D20/20nt20cái
177Côn PPR D50/32nt4cái
178Côn PPR D32/25nt4cái
179Côn PPR D25/20nt4cái
180Cút PPR D50nt8cái
181Cút PPR D32nt24cái
182Cút PPR D25nt16cái
183Cút PPR D20nt20cái
184Ống nước lạnh PPR PN10 D50nt0,56100m
185Ống nước lạnh PPR PN10 D32nt0,6100m
186Ống nước lạnh PPR PN10 D25nt0,42100m
187Ống nước lạnh PPR PN10 D20nt0,34100m
188Ống UPVC PN6 D220nt0,4100m
189Ống UPVC PN6 D114nt0,6100m
190Ống UPVC PN6 D90nt0,24100m
191Ống UPVC PN6 D60nt0,3100m
192Ống UPVC PN6 D42nt0,12100m
193Tê 45 D114/114nt10cái
194Tê 45 D114/75nt4cái
195Tê 45 D90/90nt12cái
196Tê 45 D90/75nt4cái
197Tê 90 D114/114nt16cái
198Tê 90 D114/60nt4cái
199Tê 90 D90/42nt2cái
200Nút thông tắc D114nt12cái
201Cút 90 D114nt16cái
202Cút 90 D90nt16cái
203Cút 90 D60nt8cái
204Xi phông D75nt20cái
205Đào kênh mương, chiều rộng nt0,4428100m3
206Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,0736100m3
207Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,3572100m3
208Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,1312100m3
209Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,3554100m3
210Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,1434100m3
211Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt1,116m3
212Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt1,972m3
213Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày nt4,6148m3
214Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250nt1,8675m3
215Mạch ngừng Waterstopnt25,2m
216Sika dur732 ( Định mức 0.55kg/m2 )nt2,52m2
217Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,0252100m2
218Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao nt0,4824100m2
219Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt0,097100m2
220Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính nt0,6253tấn
221Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính nt0,0087tấn
222Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt1,8m2
223Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt42,16m2
224Đánh màu XM 1-2mmnt42,16m2
225Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100nt7,5m2
226Đánh màu XM 1-2mmnt7,5m2
227Ống thông hơi, băng trương nở, bích, vòng thép chống trượt, băng cản nước, phụ kiện hoàn thiệnnt1bộ
228Ống thông hơi STK D114x2nt0,01100m
229Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,3754100m3
230Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,2652100m3
231Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt1,52m3
232Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt2,32m3
233Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt1,2612m3
234Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,1032100m2
235Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,1856100m2
236Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩunt121 cấu kiện
237Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,2436tấn
238Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,0694tấn
239Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính nt0,0102tấn
240Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmnt0,0072tấn
241Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt4,624m3
242Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt0,4608m3
243Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt40,96m2
244Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt45,92m2
245Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt45,92m2
246Quét nước xi măng 2 nướcnt51,6m2
247Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75nt8,4m2
248Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt2,9952m3
249Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,0185100m3
250Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,128m3
251Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,128m3
252Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250nt0,0576m3
253Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,0064100m2
254Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0038100m2
255Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính nt0,0044tấn
256Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt0,6144m3
257Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt6m2
258Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75nt0,5m2
259Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt21 cấu kiện
C HẠNG MỤC: NHÀ ĂN, BẾP TIỂU ĐOÀN BỘ (S31)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,5694100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IInt14,2371m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt17,3546m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,6364100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,8535100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,2489100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt14,0042m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150nt24,421m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150nt4,404m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100nt3,78m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt13,1366m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt9,135m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt5,112m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt10,638m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250nt32,1968m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250nt1,6986m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250nt8,6292m3
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250nt0,8894m3
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt341 cấu kiện
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,6182100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,9135100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt1,0224100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt1,8432100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt3,1986100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấpnt0,0703100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt1,4102100m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0595100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,0392tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,7054tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmnt0,2865tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,279tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,4644tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt0,4735tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,4254tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt2,8173tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt2,9596tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,2664tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,6078tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép nt0,1217tấn
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmnt0,0548tấn
41Gia công xà gồ thép MKnt1,5377tấn
42Lắp dựng xà gồ thép MKnt1,5377tấn
43Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày nt7,2313m3
44Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao nt1,1088m3
45Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt1,5056m3
46Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt3,4627m3
47Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều cao nt32,4759m3
48Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều cao nt28,7388m3
49Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều cao nt2,2912m3
50Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều cao nt14,1585m3
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt226,444m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt184,41m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt442,498m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt20,28m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt49,9225m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 100nt303,31m2
57Trát trần, vữa XM mác 100nt317,82m2
58Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100nt124,32m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt358,6525m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt923,966m2
61Đắp phào đơn, vữa XM mác 100nt127,8m
62Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75nt75,6m
63Kẻ chỉ lõm hộp gennt24,57m
64Cung cấp gờ trang trí đúc sẵn đầu cộtnt13cái
65Đắp phào kép, vữa XM mác 100nt58,8m
66Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìmnt70,1m2
67Bả matit trầnnt70,1m2
68Vét rãnh lòng mo 30x50nt10,2m
69Trát granitô tường, vữa XM mác 75nt15,92m2
70Trát granitô tường, vữa XM mác 75nt6,95m2
71Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch ceramic 100x400mmnt14,55m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ceramic 250x400 mm, vữa XM mác 75nt17,712m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp tường 250x400mm, vữa XM mác 75nt127,68m2
74Lát nền, sàn, kích thước Gạch Ceramic 250X250mm,, vữa XM mác 75nt5,44m2
75Lát nền, sàn, kích thước Gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75nt126,34m2
76Lát gạch đất nung 400x400mmnt111,88m2
77Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400 mm nhám, vữa XM mác 75nt19,74m2
78Ốp đá chẻ chân tường 100x200x20mmmnt25,6745m2
79Quét nước xi măng 2 nướcnt118,12m2
80Quét Sika latex ĐM 1.02kg/m2 chống thấm mái, sê nô, ô văng ...nt118,12m2
81Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100nt48,72m2
82Cửa đi mở 2 cánh nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt19,44m2
83Cửa đi mở 1 cánh nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt8,02m2
84Cửa đi mở 1 cánh nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly Pa nô nhôm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt3,96m2
85Cửa sổ 2 cánh mở nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt21,6m2
86Cửa sổ 4 cánh lùa nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt2,16m2
87Cửa sổ 4 cánh lật nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt1,44m2
88Cửa sổ 1 cánh lật nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt0,96m2
89Cửa sổ mái nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly pano nhôm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt1,44m2
90Cửa lưới 2 cánh mở khung inox 304,lưới inox mắt tròn chống ruồi muỗint8,64m2
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt67,66m2
92Hoa sắt cửa sổ inox sus 304nt12,96m2
93Lắp dựng hoa sắt cửant12,96m2
94Lan can Inox sus 304 khung d60x2, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt1,638m2
95Lắp dựng lan can sắtnt1,638m2
96Nắp thăm lên mái bằng tôn mạ kẽm dày 1.5 ly, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt1cái
97Thang lên mái inox SUS 304 , phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kếnt1cái
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt4,6707100m2
99Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mnt2,528100m2
100Lợp mái tôn mạ màu xanh Dày 0.45mmnt2,9674100m2
101ống thoát nước mưa uPVC D90nt0,45100m
102ống uPVC D34 L200 thoát trànnt0,016100m
103Co chữ T D34nt8cái
104Cầu chắn rác inox D120nt8cái
105Phễu thu ĐK 120mmnt8cái
106Ke inox 304 chống bãont1.008,8cái
107CCLĐ Phuễ hút khói, ống hút khói, phụ kiện, chi tiết theo thiết kếnt1bộ
108CCLĐ Mương thoát nước bọc tấm inox dày 1.2mm, chi tiết theo thiết kếnt4,8m2
109CCLD bếp điện , Tủ cơm điện , bình đun nước điện chi tiết theo thiết kếnt1bộ
110CCLĐ Khung inox đỡ chậu rửa, chi tiết theo thiết kếnt4,8m
111CCLD Tấm đan gang đúc 1000x400x50, chi tiết theo bản vẽ thiết kếnt6tấm
112Đào kênh mương, chiều rộng nt0,0881100m3
113Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt7,0216m3
114Ống PVC D=220nt0,1825100m
115Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày nt1,095m3
116Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,0179100m3
117Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,0702100m3
118Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,0234100m3
119Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,0468100m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,6m3
121Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày nt2,4192m3
122Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt9,6m2
123Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75nt1,5m2
124Ghi chắn rác thép đặc fi8 L450nt1,26m2
125Khuyên sắt Fi 14 D80nt6cái
126Đào kênh mương, chiều rộng nt0,1604100m3
127Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,0535100m3
128Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,1069100m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt3,084m3
130Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày nt6,4764m3
131Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt35,98m2
132Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75nt30,84m2
133Ổ cắm 3 cực 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đếnt19cái
134Đèn led tròn ốp trần D150 11Wnt1bộ
135Đèn led tròn ốp trần D300 24Wnt2bộ
136Đèn TUBE LED Đơn 1.2m - 24W/220Vnt6bộ
137Đèn TUBE LED Đôi 2x1.2m - 24W/220Vnt23bộ
138CÔNG TẮC ĐƠN 1 CỰC MẶT NẠ 1 LỖ+ĐẾ 10A/220Vnt5cái
139CÔNG TẮC ĐÔI 1 CỰC MẶT NẠ 2 LỖ+ĐẾ 10A/220Vnt6cái
140CÔNG TẮC ĐÔI 1 CỰC MẶT NẠ 3 LỖ+ĐẾ 10A/220Vnt1cái
141QUẠT GẮN TRẦN + DIMMER 75W/220Vnt7cái
142Quạt đảo trầnnt3cái
143Tủ điện mặt nhựa 13 module 363X213X58nt1cái
144MCB 2P 63A/10Kant1cái
145MCB 1P 25A/6Kant5cái
146MCB 1P 16A/6Kant1cái
147MCB 1P 10A/6Kant1cái
148Tủ điện mặt nhựa 6 module 212X213X58nt5cái
149MCB 2P 25A/6Kant5cái
150MCB 1P 10A/4.5Kant5cái
151RBCO 2P - 30mA 16A/4.5Kant5cái
152Dây điện CU/PVC 1 lõi 1.5mm2nt500m
153Dây điện CU/PVC 1 lõi 2.5mm2nt300m
154Cáp điện CU/XLPE/PVC 3 lõi 4.0mm2nt90m
155Cáp điện CU/XLPE/PVC 2 lõi 16.0mm2nt30m
156Ống đi dây PVC D20nt300m
157Ống đi dây PVC D25nt80m
158Ống nhựa gân xoắn HDPE D55/D40nt0,3100m
159Vật tư phụ (kẹp đỡ ống , khớp nối ...)nt1
160Cáp đồng trần 25 mm2nt40m
161Cọc tiếp địa sắt mạ đồng d16x2.4nt6cọc
162Đầu coss 25mm2nt2cái
163Kẹp cọc sắtnt6cái
164Cọc sắt mạ đồng d16x2.4nt10cọc
165Sắt mạ kẽm d10nt100m
166Sắt mạ kẽm d12nt50m
167Kim thu sét, mạ đồng D16x0.6nt7cái
168Hộp kiểm tra điện trởnt4hộp
169Đào kênh mương, chiều rộng nt0,3949100m3
170Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,05100m3
171Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,2538100m3
172Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,3449100m3
173Xí bệtnt1bộ
174Vòi xịtnt1bộ
175Lavabont1bộ
176Gương + 7 chi tiếtnt1bộ
177Gía để giấy vệ sinhnt1cái
178Hương sen lạnhnt1bộ
179Chậu inox đơn lạnhnt4bộ
180Vòi rửa lạnhnt8bộ
181Phểu thu D75nt1cái
182Bể inox mái W=6m3nt1bể
183Van phao cơ D50nt1cái
184Van phao điệnnt1cái
185bình tích áp W= 100lnt1cái
186Máy bơm sinh hoạt Q=3.5M3/H; H=15M;N=1.0HPnt21 máy
187Bình chữa cháy ACB, CO2nt3bình
188Van nhựa nối ren trong D50nt12cái
189Van nhựa nối ren trong D32nt9cái
190Van nhựa nối ren trong D25nt3cái
191Van nhựa nối ren trong D20nt3cái
192Rắc co nối ren D50nt12cái
193Rắc co nối ren D32nt9cái
194Rắc co nối ren D25nt3cái
195Rắc co nối ren D20nt3cái
196Tê PPR D50/50nt5cái
197Tê PPR D50/32nt2cái
198Tê PPR D32/32nt12cái
199Tê PPR D32/25nt3cái
200Tê PPR D25/25nt3cái
201Tê PPR D25/20nt6cái
202Tê PPR D20/20nt15cái
203Tê ren trong D25/20nt6cái
204Tê ren trong D20/20nt15cái
205Côn PPR D50/32nt3cái
206Côn PPR D32/25nt3cái
207Côn PPR D25/20nt3cái
208Cút PPR D50nt6cái
209Cút PPR D32nt18cái
210Cút PPR D25nt12cái
211Cút PPR D20nt15cái
212Ống nước lạnh PPR PN10 D50nt0,42100m
213Ống nước lạnh PPR PN10 D32nt0,45100m
214Ống nước lạnh PPR PN10 D25nt0,32100m
215Ống nước lạnh PPR PN10 D20nt0,26100m
216Ống UPVC PN6 D220nt0,3100m
217Ống UPVC PN6 D114nt0,45100m
218Ống UPVC PN6 D90nt0,18100m
219Ống UPVC PN6 D60nt0,23100m
220Ống UPVC PN6 D42nt0,09100m
221Tê 45 D114/114nt7,5cái
222Tê 45 D114/75nt3cái
223Tê 45 D90/90nt9cái
224Tê 45 D90/75nt3cái
225Tê 90 D114/114nt12cái
226Tê 90 D114/60nt3cái
227Tê 90 D90/42nt1,5cái
228Nút thông tắc D114nt9cái
229Cút 90 D114nt12cái
230Cút 90 D90nt12cái
231Cút 90 D60nt6cái
232Xi phông D75nt3cái
233Đào kênh mương, chiều rộng nt0,2657100m3
234Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt6,642m3
235Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,0552100m3
236Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,2679100m3
237Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,0984100m3
238Bể tách mỡ inox W=300L(1.0*0.6*0.5) mua sẵnnt1cái
239Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,0279100m3
240Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IInt0,6967m3
241Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,0116100m3
242Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,0232100m3
243Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,308m3
244Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt0,7488m3
245Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt4,16m2
246Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt4,16m2
247Nắp hố bể tách mỡ inox hộp 304nt2,4m2
248Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,3761100m3
249Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IInt9,4021m3
250Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,1567100m3
251Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,3134100m3
252Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100nt1,476m3
253Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng nt2,652m3
254Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày nt5,3573m3
255Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg )nt1,8675m3
256Mạch ngừng Waterstopnt29,2m
257Sika dur732 ( Định mức 0.55kg/m2 )nt2,92m2
258Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,0292100m2
259Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao nt0,5584100m2
260Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt0,131100m2
261Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính nt0,7519tấn
262Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính nt0,0087tấn
263Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt1,8m2
264Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt49,36m2
265Đánh màu XM 1-2mmnt49,36m2
266Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100nt10,5m2
267Đánh màu XM 1-2mmnt10,5m2
268Ống thông hơi, băng trương nở, bích, vòng thép chống trượt, băng cản nước, phụ kiện hoàn thiệnnt1bộ
269Ống thông hơi STK D114x2nt0,01100m
270Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,0982100m3
271Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIInt2,4539m3
272Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,0409100m3
273Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,0818100m3
274Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,484m3
275Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,6515m3
276Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt0,4m3
277Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,0287100m2
278Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,008100m2
279Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt11 cấu kiện
280Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,0764tấn
281Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,0259tấn
282Xây Gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt1,8792m3
283Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt0,3114m3
284Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt13,2m2
285Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt16,585m2
286Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt16,585m2
287Quét nước xi măng 2 nướcnt20,785m2
288Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100nt4,2m2
289Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt1,4976m3
290Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt0,4992m3
291Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,064m3
292Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,064m3
293Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250nt0,0288m3
294Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,0032100m2
295Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0019100m2
296Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính nt0,0022tấn
297Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày nt0,3072m3
298Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt3m2
299Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75nt0,25m2
300Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt11 cấu kiện
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG , CẢNH QUAN
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IInt0,2786100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường nt27,86m3
3Nilong chống mất nước bê tôngnt3,98100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngnt0,1094100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 5.300.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Bảng kê khai thông tin hợp đồng: Số hợp đồng, ngày hợp đồng, giá trị hợp đồng, ngày nghiệm thu, loại và cấp công trình;- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành, phụ lục bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn VAT;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;- Thỏa thuận liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Năng lực chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Chỉ huy trưởng công trường cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 5.300.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 5.300.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn52
2 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 5.300.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc xây dựng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 5.300.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn52
3 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 5.300.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 5.300.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn52
4 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 5.300.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 5.300.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn52
5 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 5.300.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 5.300.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn52
6 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hạ tầng 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, hoặc cầu đường- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hạ tầng cho 01 công trình cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.300.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hạ tầng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 5.300.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (cái) Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (cái)1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Ô tô tự đổ ≥ 5T1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l1
4 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa ≥ 150l1
5 Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 70kg Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 70kg1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
7 Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW1
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW1
9 Máy hàn ≥ 23 kW Máy hàn ≥ 23 kW1
10 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW1
11 Máy phát điện Máy phát điện1
12 Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->