Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng mới d bộ_d Vệ binh_e937
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220901120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 370 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây dựng mới d bộ_d Vệ binh_e937 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220506439 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-03 11:12:00 đến ngày 2022-09-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,602,061,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 5.300.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Bảng kê khai thông tin hợp đồng: Số hợp đồng, ngày hợp đồng, giá trị hợp đồng, ngày nghiệm thu, loại và cấp công trình;- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành, phụ lục bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn VAT;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;- Thỏa thuận liên danh (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Năng lực chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Chỉ huy trưởng công trường cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 5.300.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 5.300.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 5.300.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc xây dựng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 5.300.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 5.300.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 5.300.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 5.300.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 5.300.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 5.300.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 5.300.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, hoặc cầu đường- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hạ tầng cho 01 công trình cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.300.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hạ tầng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 5.300.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 370 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Xây dựng mới d bộ_d Vệ binh_e937 Xây dựng doanh trại các đơn vị trực thuộc Sư đoàn 370 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cấp có ngành nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu - Các báo cáo tài chính tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2022; + Báo cáo kiểm toán (Nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải thỏa mãn yêu cầu này) - Bảo lãnh dự thầu. - Thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh). - Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu) - Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật (Cùng các tài liệu chứng minh Năng lực, Kinh nghiệm). - Hồ sơ đề xuất về tài chính (Cùng bảng phân tích đơn giá chi tiết đơn giá dự thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sư đoàn 370/Quân chủng PK-KQ; địa chỉ: 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
+ Bên mời thầu: Sư đoàn 370/Quân chủng PK-KQ; địa chỉ: 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quân chủng PK-KQ; địa chỉ: Số 172 Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần/Sư đoàn 370/Quân chủng PK-KQ - 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KH&ĐT/Quân chủng PK-KQ; địa chỉ: Số 172 Trường Chinh, Quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: NHÀ Ở BCH TIỂU ĐOÀN (S29) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ thiết kế kỹ thuật kèm theo | 0,8155 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | nt | 20,3861 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 21,0811 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,8789 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 1,0393 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,3513 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 20,0176 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 39,502 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 18,7789 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 15,724 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 8,568 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 15,017 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 45,842 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 | nt | 2,7494 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | nt | 11,6328 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | nt | 1,3898 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 58 | 1 cấu kiện |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,9218 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 1,6324 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 1,7136 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 2,4999 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 4,5706 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp | nt | 0,1015 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 1,8632 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,1612 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,0615 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,9702 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 0,5208 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,4666 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,7065 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 0,868 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,7841 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 4,4293 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 3,7882 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,3348 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,8959 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | nt | 0,1329 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | nt | 0,0684 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép MK | nt | 3,3449 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép MK | nt | 3,3449 | tấn |
| 41 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | nt | 1,7694 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | nt | 6,4737 | m3 |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 29,9045 | m3 |
| 44 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 45,1593 | m3 |
| 45 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 38,34 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 2,376 | m3 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 69 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 406,71 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | nt | 154,96 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 379,1 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,78 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 124,196 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 583,1572 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 720,445 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 163,72 | m |
| 56 | Cung cấp gờ trang trí đúc sẵn đầu cột | nt | 52 | cái |
| 57 | Ngâm nước xi măng chống thấm | nt | 137,695 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm sika hoặc tương đương | nt | 137,695 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 42,56 | m2 |
| 60 | Vét rãnh lòng mo 50x30 | nt | 51,6 | m |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | nt | 190 | m |
| 62 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm | nt | 16 | m2 |
| 63 | Bả matit trần | nt | 16 | m2 |
| 64 | Mặt bậc mài Granito màu vàng nhạt | nt | 22,842 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 | nt | 337,505 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch ceramic 250x250mm, vữa XM mác 75 | nt | 16,4 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x100mm2 | nt | 31,88 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp ceramic 250x400mm, vữa XM mác 75 | nt | 64,4 | m2 |
| 69 | Ốp đá chẻ chân tường 100x200x20mmm | nt | 36,765 | m2 |
| 70 | Lợp Tôn sóng vuông màu xanh dày 0.45mm | nt | 4,0783 | 100m2 |
| 71 | ống thoát nước mưa uPVC D110 | nt | 0,54 | 100m |
| 72 | ống uPVC D34 L250 thoát tràn | nt | 0,05 | 100m |
| 73 | ống uPVC D60 L250 thông dầm | nt | 0,03 | 100m |
| 74 | Rọ chắn rác inox D120 | nt | 12 | cái |
| 75 | Phễu thu ĐK 120mm | nt | 12 | cái |
| 76 | Ke inox 304 chống bão | nt | 1.492,04 | cái |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.543,375 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 862,3132 | m2 |
| 79 | Cửa đi mở 2 cánh nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế | nt | 38,88 | m2 |
| 80 | Cửa đi mở 1 cánh nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế | nt | 13,66 | m2 |
| 81 | Cửa sổ 2 cánh mở nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế | nt | 36,72 | m2 |
| 82 | Cửa sổ 1 cánh lật nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế | nt | 2,4 | m2 |
| 83 | Cửa sổ mái nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly pano nhôm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế | nt | 0,96 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 53,74 | m2 |
| 85 | Hoa sắt cửa sổ inox sus 304 | nt | 41,04 | m2 |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 41,04 | m2 |
| 87 | Lan can Inox sus 304 khung d60x2, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế | nt | 23,64 | m2 |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 23,64 | m2 |
| 89 | Nắp thăm lên mái bằng tôn mạ kẽm dày 1.5 ly, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế | nt | 1 | cái |
| 90 | Thang lên mái inox SUS 304 , phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế | nt | 1 | cái |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 6,3918 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 3,6158 | 100m2 |
| 93 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 4,6176 | m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0317 | 100m3 |
| 95 | Ống PVC D=220 | nt | 0,148 | 100m |
| 96 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | nt | 0,888 | m3 |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 5,2 | m3 |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0196 | 100m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,4 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | nt | 1,7136 | m3 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 6,4 | m2 |
| 102 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 1 | m2 |
| 103 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 25,7088 | m3 |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,2096 | 100m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 4,944 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | nt | 4,7462 | m3 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 65,92 | m2 |
| 108 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 65,92 | m2 |
| 109 | Ổ cắm 3 cực 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đế | nt | 30 | cái |
| 110 | Đèn led tròn ốp trần D150 11W | nt | 5 | bộ |
| 111 | Đèn led tròn ốp trần D300 24W | nt | 11 | bộ |
| 112 | Đèn TUBE LED Đôi 2x1.2m - 24W/220V | nt | 20 | bộ |
| 113 | CÔNG TẮC ĐƠN 1 CỰC MẶT NẠ 1 LỖ+ĐẾ 10A/220V | nt | 14 | cái |
| 114 | CÔNG TẮC ĐÔI 1 CỰC MẶT NẠ 2 LỖ+ĐẾ 10A/220V | nt | 11 | cái |
| 115 | Quạt trần + Dimmer 75w/220v | nt | 10 | cái |
| 116 | Tủ điện mặt nhựa 18 module 295X395X58 | nt | 1 | hộp |
| 117 | MCB 2P 50A/10Ka | nt | 1 | cái |
| 118 | MCB 1P 25A/6Ka | nt | 9 | cái |
| 119 | MCB 1P 16A/6Ka | nt | 1 | cái |
| 120 | MCB 1P 10A/6Ka | nt | 1 | cái |
| 121 | Tủ điện mặt nhựa 6 module 212X213X58 | nt | 9 | hộp |
| 122 | MCB 2P 25A/6Ka | nt | 9 | cái |
| 123 | MCB 1P 10A/4.5Ka | nt | 9 | cái |
| 124 | RBCO 2P - 30mA 16A/4.5Ka | nt | 9 | cái |
| 125 | Dây điện CU/PVC 1 lõi 1.5mm2 | nt | 900 | m |
| 126 | Dây điện CU/PVC 1 lõi 2.5mm2 | nt | 500 | m |
| 127 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3 lõi 4.0mm2 | nt | 230 | m |
| 128 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2 lõi 16.0mm2 | nt | 30 | m |
| 129 | Ống đi dây PVC D20 | nt | 500 | m |
| 130 | Ống đi dây PVC D25 | nt | 200 | m |
| 131 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D55/D40 | nt | 0,3 | 100m |
| 132 | Vật tư phụ (kẹp đỡ ống , khớp nối ...) | nt | 1 | lô |
| 133 | Cáp đồng trần 25 mm2 | nt | 40 | m |
| 134 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng d16x2.4 | nt | 6 | cọc |
| 135 | Đầu coss 25mm2 | nt | 2 | cái |
| 136 | Kẹp cọc sắt | nt | 6 | cái |
| 137 | Cọc sắt mạ đồng d16x2.4 | nt | 12 | cọc |
| 138 | Sắt mạ kẽm d10 | nt | 80 | m |
| 139 | Sắt mạ kẽm d12 | nt | 55 | m |
| 140 | Kim thu sét, mạ đồng D16x0.6 | nt | 7 | cái |
| 141 | Hộp kiểm tra điện trở | nt | 4 | hộp |
| 142 | Đào kênh mương, chiều rộng | nt | 0,4212 | 100m3 |
| 143 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,0534 | 100m3 |
| 144 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,368 | 100m3 |
| 145 | Xí bệt | nt | 5 | bộ |
| 146 | Vòi xịt | nt | 5 | bộ |
| 147 | Lavabo | nt | 5 | bộ |
| 148 | Gương + 7 chi tiết | nt | 5 | bộ |
| 149 | Gía để giấy vệ sinh | nt | 5 | cái |
| 150 | Hương sen lạnh | nt | 5 | bộ |
| 151 | Vòi rửa lạnh | nt | 2 | bộ |
| 152 | Phểu thu D75 | nt | 5 | cái |
| 153 | Bể inox mái W=1.5m3 | nt | 1 | bể |
| 154 | Van phao cơ D40 | nt | 1 | cái |
| 155 | Van phao điện | nt | 1 | cái |
| 156 | bình tích áp W= 100l | nt | 1 | cái |
| 157 | Máy bơm tự động Q=5.0M3/H; H=15M;N=1.0HP | nt | 1 | máy |
| 158 | Máy bơm sinh hoạt Q=2.5M3/H; H=15M;N=0.5HP | nt | 2 | máy |
| 159 | Bình chữa cháy ACB, CO2 | nt | 2 | bình |
| 160 | Van nhựa nối ren trong D50 | nt | 16 | cái |
| 161 | Van nhựa nối ren trong D32 | nt | 12 | cái |
| 162 | Van nhựa nối ren trong D25 | nt | 4 | cái |
| 163 | Van nhựa nối ren trong D20 | nt | 4 | cái |
| 164 | Rắc co nối ren D50 | nt | 16 | cái |
| 165 | Rắc co nối ren D32 | nt | 12 | cái |
| 166 | Rắc co nối ren D25 | nt | 4 | cái |
| 167 | Rắc co nối ren D20 | nt | 4 | cái |
| 168 | Tê PPR D50/50 | nt | 6 | cái |
| 169 | Tê PPR D50/32 | nt | 2 | cái |
| 170 | Tê PPR D32/32 | nt | 16 | cái |
| 171 | Tê PPR D32/25 | nt | 4 | cái |
| 172 | Tê PPR D25/25 | nt | 4 | cái |
| 173 | Tê PPR D25/20 | nt | 8 | cái |
| 174 | Tê PPR D20/20 | nt | 20 | cái |
| 175 | Tê ren trong D25/20 | nt | 8 | cái |
| 176 | Tê ren trong D20/20 | nt | 20 | cái |
| 177 | Côn PPR D50/32 | nt | 4 | cái |
| 178 | Côn PPR D32/25 | nt | 4 | cái |
| 179 | Côn PPR D25/20 | nt | 4 | cái |
| 180 | Cút PPR D50 | nt | 8 | cái |
| 181 | Cút PPR D32 | nt | 24 | cái |
| 182 | Cút PPR D25 | nt | 16 | cái |
| 183 | Cút PPR D20 | nt | 20 | cái |
| 184 | Ống nước lạnh PPR PN10 D50 | nt | 0,56 | 100m |
| 185 | Ống nước lạnh PPR PN10 D32 | nt | 0,6 | 100m |
| 186 | Ống nước lạnh PPR PN10 D25 | nt | 0,42 | 100m |
| 187 | Ống nước lạnh PPR PN10 D20 | nt | 0,34 | 100m |
| 188 | Ống UPVC PN6 D220 | nt | 0,4 | 100m |
| 189 | Ống UPVC PN6 D114 | nt | 0,6 | 100m |
| 190 | Ống UPVC PN6 D90 | nt | 0,24 | 100m |
| 191 | Ống UPVC PN6 D60 | nt | 0,3 | 100m |
| 192 | Ống UPVC PN6 D42 | nt | 0,12 | 100m |
| 193 | Tê 45 D114/114 | nt | 10 | cái |
| 194 | Tê 45 D114/75 | nt | 4 | cái |
| 195 | Tê 45 D90/90 | nt | 12 | cái |
| 196 | Tê 45 D90/75 | nt | 4 | cái |
| 197 | Tê 90 D114/114 | nt | 16 | cái |
| 198 | Tê 90 D114/60 | nt | 4 | cái |
| 199 | Tê 90 D90/42 | nt | 2 | cái |
| 200 | Nút thông tắc D114 | nt | 12 | cái |
| 201 | Cút 90 D114 | nt | 16 | cái |
| 202 | Cút 90 D90 | nt | 16 | cái |
| 203 | Cút 90 D60 | nt | 8 | cái |
| 204 | Xi phông D75 | nt | 20 | cái |
| 205 | Đào kênh mương, chiều rộng | nt | 0,4428 | 100m3 |
| 206 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0736 | 100m3 |
| 207 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,3572 | 100m3 |
| 208 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,1312 | 100m3 |
| 209 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,3554 | 100m3 |
| 210 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,1434 | 100m3 |
| 211 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 1,116 | m3 |
| 212 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 1,972 | m3 |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | nt | 4,6148 | m3 |
| 214 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 1,8675 | m3 |
| 215 | Mạch ngừng Waterstop | nt | 25,2 | m |
| 216 | Sika dur732 ( Định mức 0.55kg/m2 ) | nt | 2,52 | m2 |
| 217 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,0252 | 100m2 |
| 218 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | nt | 0,4824 | 100m2 |
| 219 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 0,097 | 100m2 |
| 220 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | nt | 0,6253 | tấn |
| 221 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | nt | 0,0087 | tấn |
| 222 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,8 | m2 |
| 223 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 42,16 | m2 |
| 224 | Đánh màu XM 1-2mm | nt | 42,16 | m2 |
| 225 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 7,5 | m2 |
| 226 | Đánh màu XM 1-2mm | nt | 7,5 | m2 |
| 227 | Ống thông hơi, băng trương nở, bích, vòng thép chống trượt, băng cản nước, phụ kiện hoàn thiện | nt | 1 | bộ |
| 228 | Ống thông hơi STK D114x2 | nt | 0,01 | 100m |
| 229 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,3754 | 100m3 |
| 230 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,2652 | 100m3 |
| 231 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 1,52 | m3 |
| 232 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 2,32 | m3 |
| 233 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | nt | 1,2612 | m3 |
| 234 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,1032 | 100m2 |
| 235 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,1856 | 100m2 |
| 236 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | nt | 12 | 1 cấu kiện |
| 237 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,2436 | tấn |
| 238 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,0694 | tấn |
| 239 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | nt | 0,0102 | tấn |
| 240 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | nt | 0,0072 | tấn |
| 241 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 4,624 | m3 |
| 242 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 0,4608 | m3 |
| 243 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 40,96 | m2 |
| 244 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 45,92 | m2 |
| 245 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 45,92 | m2 |
| 246 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 51,6 | m2 |
| 247 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 8,4 | m2 |
| 248 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 2,9952 | m3 |
| 249 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0185 | 100m3 |
| 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,128 | m3 |
| 251 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,128 | m3 |
| 252 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,0576 | m3 |
| 253 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,0064 | 100m2 |
| 254 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0038 | 100m2 |
| 255 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | nt | 0,0044 | tấn |
| 256 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 0,6144 | m3 |
| 257 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 6 | m2 |
| 258 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,5 | m2 |
| 259 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 2 | 1 cấu kiện |
| B | HM: NHÀ Ở CƠ QUAN TIỂU ĐOÀN (S30) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,8155 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | nt | 20,3861 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 21,0811 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,8789 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 1,0741 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,3513 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 19,7716 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 39,666 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 18,7789 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 15,092 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 8,424 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 14,963 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 45,842 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | nt | 2,7494 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | nt | 11,6508 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | nt | 1,3898 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 58 | 1 cấu kiện |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,9218 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 1,5992 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 1,6848 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 2,5031 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 4,5706 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp | nt | 0,1015 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 1,8638 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,1612 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,0615 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,9702 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 0,5208 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,459 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,6914 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 0,868 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,765 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 4,3418 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 3,7882 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,3345 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,8961 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | nt | 0,1329 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | nt | 0,0684 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép MK | nt | 3,3449 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 3,3449 | tấn |
| 41 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | nt | 1,7694 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | nt | 6,3801 | m3 |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 29,9045 | m3 |
| 44 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 44,5583 | m3 |
| 45 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 32,8725 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 1,9008 | m3 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 66,12 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 408,71 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | nt | 154,96 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 456,26 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,78 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 122,636 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 579,8183 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 653,0361 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 163,72 | m |
| 56 | Cung cấp gờ trang trí đúc sẵn đầu cột | nt | 52 | cái |
| 57 | Ngâm nước xi măng chống thấm | nt | 137,695 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm sikalatex | nt | 137,695 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 42,56 | m2 |
| 60 | Vét rãnh lòng mo 50x30 | nt | 51,6 | m |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | nt | 190 | m |
| 62 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm | nt | 16 | m2 |
| 63 | Bả matit trần | nt | 16 | m2 |
| 64 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | nt | 22,842 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 | nt | 343,745 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch ceramic 250x250mm, vữa XM mác 75 | nt | 13,12 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x100mm2 | nt | 28,86 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp ceramic 250x400mm, vữa XM mác 75 | nt | 51,52 | m2 |
| 69 | Ốp đá chẻ chân tường 100x200x20mmm | nt | 36,765 | m2 |
| 70 | Lợp tôn sóng vuông màu xanh dày 0.45mm | nt | 4,0783 | 100m2 |
| 71 | ống thoát nước mưa uPVC D110 | nt | 0,54 | 100m |
| 72 | ống uPVC D34 L250 thoát tràn | nt | 0,05 | 100m |
| 73 | ống uPVC D60 L250 thông dầm | nt | 0,03 | 100m |
| 74 | Rọ chắn rác inox D120 | nt | 12 | cái |
| 75 | Phễu thu ĐK 120mm | nt | 12 | cái |
| 76 | Ke inox 304 chống bão | nt | 1.492,04 | cái |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.555,2661 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 857,4143 | m2 |
| 79 | Cửa đi mở 2 cánh nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế | nt | 34,02 | m2 |
| 80 | Cửa đi mở 1 cánh nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế | nt | 15 | m2 |
| 81 | Cửa sổ 2 cánh mở nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế | nt | 36,72 | m2 |
| 82 | Cửa sổ 1 cánh lật nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế | nt | 1,92 | m2 |
| 83 | Cửa sổ mái nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly pano nhôm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế | nt | 0,96 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 54,6 | m2 |
| 85 | Lan can Inox sus 304 khung d60x2, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế | nt | 24,48 | m2 |
| 86 | Hoa sắt cửa sổ inox sus 304 | nt | 41,04 | m2 |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 41,04 | m2 |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 24,48 | m2 |
| 89 | Nắp thăm lên mái bằng tôn mạ kẽm dày 1.5 ly, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế | nt | 1 | cái |
| 90 | Thang lên mái inox SUS 304 , phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế | nt | 1 | cái |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 6,3918 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 3,6158 | 100m2 |
| 93 | Đào kênh mương, chiều rộng | nt | 0,0462 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0317 | 100m3 |
| 95 | Ống PVC D=220 | nt | 0,148 | 100m |
| 96 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | nt | 0,888 | m3 |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 5,2 | m3 |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0196 | 100m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,4 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | nt | 1,7136 | m3 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 6,4 | m2 |
| 102 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 1 | m2 |
| 103 | Đào kênh mương, chiều rộng | nt | 0,2571 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,2096 | 100m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 4,944 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | nt | 11,8656 | m3 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 65,92 | m2 |
| 108 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 65,92 | m2 |
| 109 | Ổ cắm 3 cực 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đế | nt | 30 | cái |
| 110 | Đèn led tròn ốp trần D150 11W | nt | 5 | bộ |
| 111 | Đèn led tròn ốp trần D300 24W | nt | 11 | bộ |
| 112 | Đèn TUBE LED Đôi 2x1.2m - 24W/220V | nt | 20 | bộ |
| 113 | CÔNG TẮC ĐƠN 1 CỰC MẶT NẠ 1 LỖ+ĐẾ 10A/220V | nt | 14 | cái |
| 114 | CÔNG TẮC ĐÔI 1 CỰC MẶT NẠ 2 LỖ+ĐẾ 10A/220V | nt | 11 | cái |
| 115 | QUẠT GẮN TRẦN + DIMMER 75W/220V | nt | 10 | cái |
| 116 | Tủ điện mặt nhựa 18 module 295X395X58 | nt | 1 | cái |
| 117 | MCB 2P 50A/10Ka | nt | 1 | cái |
| 118 | MCB 1P 25A/6Ka | nt | 8 | cái |
| 119 | MCB 1P 16A/6Ka | nt | 1 | cái |
| 120 | MCB 1P 10A/6Ka | nt | 1 | cái |
| 121 | Tủ điện mặt nhựa 6 module 212X213X58 | nt | 8 | cái |
| 122 | MCB 2P 25A/6Ka | nt | 8 | cái |
| 123 | MCB 1P 10A/4.5Ka | nt | 8 | cái |
| 124 | RBCO 2P - 30mA 16A/4.5Ka | nt | 8 | cái |
| 125 | Dây điện CU/PVC 1 lõi 1.5mm2 | nt | 900 | m |
| 126 | Dây điện CU/PVC 1 lõi 2.5mm2 | nt | 500 | m |
| 127 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3 lõi 4.0mm2 | nt | 230 | m |
| 128 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2 lõi 16.0mm2 | nt | 30 | m |
| 129 | Ống đi dây PVC D20 | nt | 500 | m |
| 130 | Ống đi dây PVC D25 | nt | 200 | m |
| 131 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D55/D40 | nt | 0,3 | 100m |
| 132 | Vật tư phụ (kẹp đỡ ống , khớp nối ...) | nt | 1 | lô |
| 133 | Cáp đồng trần 25 mm2 | nt | 40 | m |
| 134 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng d16x2.4 | nt | 6 | cọc |
| 135 | Đầu coss 25mm2 | nt | 2 | cái |
| 136 | Kẹp cọc sắt | nt | 6 | cái |
| 137 | Cọc sắt mạ đồng d16x2.4 | nt | 12 | cọc |
| 138 | Sắt mạ kẽm d10 | nt | 80 | m |
| 139 | Sắt mạ kẽm d12 | nt | 55 | m |
| 140 | Kim thu sét, mạ đồng D16x0.6 | nt | 7 | cái |
| 141 | Hộp kiểm tra điện trở | nt | 4 | hộp |
| 142 | Đào kênh mương, chiều rộng | nt | 0,4212 | 100m3 |
| 143 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,0534 | 100m3 |
| 144 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,368 | 100m3 |
| 145 | Xí bệt | nt | 5 | bộ |
| 146 | Vòi xịt | nt | 5 | bộ |
| 147 | Lavabo | nt | 5 | bộ |
| 148 | Gương + 7 chi tiết | nt | 5 | bộ |
| 149 | Gía để giấy vệ sinh | nt | 5 | cái |
| 150 | Hương sen lạnh | nt | 5 | bộ |
| 151 | Vòi rửa lạnh | nt | 2 | bộ |
| 152 | Phểu thu D75 | nt | 5 | cái |
| 153 | Bể inox mái W=1.5m3 | nt | 1 | bể |
| 154 | Van phao cơ D40 | nt | 1 | cái |
| 155 | Van phao điện | nt | 1 | cái |
| 156 | bình tích áp W= 100l | nt | 1 | cái |
| 157 | Máy bơm tự động Q=5.0M3/H; H=15M;N=1.0HP | nt | 1 | 1 máy |
| 158 | Máy bơm sinh hoạt Q=2.5M3/H; H=15M;N=0.5HP | nt | 2 | 1 máy |
| 159 | Bình chữa cháy ACB, CO2 | nt | 2 | bình |
| 160 | Van nhựa nối ren trong D50 | nt | 16 | cái |
| 161 | Van nhựa nối ren trong D32 | nt | 12 | cái |
| 162 | Van nhựa nối ren trong D25 | nt | 4 | cái |
| 163 | Van nhựa nối ren trong D20 | nt | 4 | cái |
| 164 | Rắc co nối ren D50 | nt | 16 | cái |
| 165 | Rắc co nối ren D32 | nt | 12 | cái |
| 166 | Rắc co nối ren D25 | nt | 4 | cái |
| 167 | Rắc co nối ren D20 | nt | 4 | cái |
| 168 | Tê PPR D50/50 | nt | 6 | cái |
| 169 | Tê PPR D50/32 | nt | 2 | cái |
| 170 | Tê PPR D32/32 | nt | 16 | cái |
| 171 | Tê PPR D32/25 | nt | 4 | cái |
| 172 | Tê PPR D25/25 | nt | 4 | cái |
| 173 | Tê PPR D25/20 | nt | 8 | cái |
| 174 | Tê PPR D20/20 | nt | 20 | cái |
| 175 | Tê ren trong D25/20 | nt | 8 | cái |
| 176 | Tê ren trong D20/20 | nt | 20 | cái |
| 177 | Côn PPR D50/32 | nt | 4 | cái |
| 178 | Côn PPR D32/25 | nt | 4 | cái |
| 179 | Côn PPR D25/20 | nt | 4 | cái |
| 180 | Cút PPR D50 | nt | 8 | cái |
| 181 | Cút PPR D32 | nt | 24 | cái |
| 182 | Cút PPR D25 | nt | 16 | cái |
| 183 | Cút PPR D20 | nt | 20 | cái |
| 184 | Ống nước lạnh PPR PN10 D50 | nt | 0,56 | 100m |
| 185 | Ống nước lạnh PPR PN10 D32 | nt | 0,6 | 100m |
| 186 | Ống nước lạnh PPR PN10 D25 | nt | 0,42 | 100m |
| 187 | Ống nước lạnh PPR PN10 D20 | nt | 0,34 | 100m |
| 188 | Ống UPVC PN6 D220 | nt | 0,4 | 100m |
| 189 | Ống UPVC PN6 D114 | nt | 0,6 | 100m |
| 190 | Ống UPVC PN6 D90 | nt | 0,24 | 100m |
| 191 | Ống UPVC PN6 D60 | nt | 0,3 | 100m |
| 192 | Ống UPVC PN6 D42 | nt | 0,12 | 100m |
| 193 | Tê 45 D114/114 | nt | 10 | cái |
| 194 | Tê 45 D114/75 | nt | 4 | cái |
| 195 | Tê 45 D90/90 | nt | 12 | cái |
| 196 | Tê 45 D90/75 | nt | 4 | cái |
| 197 | Tê 90 D114/114 | nt | 16 | cái |
| 198 | Tê 90 D114/60 | nt | 4 | cái |
| 199 | Tê 90 D90/42 | nt | 2 | cái |
| 200 | Nút thông tắc D114 | nt | 12 | cái |
| 201 | Cút 90 D114 | nt | 16 | cái |
| 202 | Cút 90 D90 | nt | 16 | cái |
| 203 | Cút 90 D60 | nt | 8 | cái |
| 204 | Xi phông D75 | nt | 20 | cái |
| 205 | Đào kênh mương, chiều rộng | nt | 0,4428 | 100m3 |
| 206 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0736 | 100m3 |
| 207 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,3572 | 100m3 |
| 208 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,1312 | 100m3 |
| 209 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,3554 | 100m3 |
| 210 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,1434 | 100m3 |
| 211 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 1,116 | m3 |
| 212 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 1,972 | m3 |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | nt | 4,6148 | m3 |
| 214 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 1,8675 | m3 |
| 215 | Mạch ngừng Waterstop | nt | 25,2 | m |
| 216 | Sika dur732 ( Định mức 0.55kg/m2 ) | nt | 2,52 | m2 |
| 217 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,0252 | 100m2 |
| 218 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | nt | 0,4824 | 100m2 |
| 219 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 0,097 | 100m2 |
| 220 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | nt | 0,6253 | tấn |
| 221 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | nt | 0,0087 | tấn |
| 222 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,8 | m2 |
| 223 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 42,16 | m2 |
| 224 | Đánh màu XM 1-2mm | nt | 42,16 | m2 |
| 225 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 7,5 | m2 |
| 226 | Đánh màu XM 1-2mm | nt | 7,5 | m2 |
| 227 | Ống thông hơi, băng trương nở, bích, vòng thép chống trượt, băng cản nước, phụ kiện hoàn thiện | nt | 1 | bộ |
| 228 | Ống thông hơi STK D114x2 | nt | 0,01 | 100m |
| 229 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,3754 | 100m3 |
| 230 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,2652 | 100m3 |
| 231 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 1,52 | m3 |
| 232 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 2,32 | m3 |
| 233 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,2612 | m3 |
| 234 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,1032 | 100m2 |
| 235 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,1856 | 100m2 |
| 236 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | nt | 12 | 1 cấu kiện |
| 237 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,2436 | tấn |
| 238 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,0694 | tấn |
| 239 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | nt | 0,0102 | tấn |
| 240 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | nt | 0,0072 | tấn |
| 241 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 4,624 | m3 |
| 242 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 0,4608 | m3 |
| 243 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 40,96 | m2 |
| 244 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 45,92 | m2 |
| 245 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 45,92 | m2 |
| 246 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 51,6 | m2 |
| 247 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 8,4 | m2 |
| 248 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 2,9952 | m3 |
| 249 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0185 | 100m3 |
| 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,128 | m3 |
| 251 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,128 | m3 |
| 252 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,0576 | m3 |
| 253 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,0064 | 100m2 |
| 254 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0038 | 100m2 |
| 255 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | nt | 0,0044 | tấn |
| 256 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 0,6144 | m3 |
| 257 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 6 | m2 |
| 258 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,5 | m2 |
| 259 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 2 | 1 cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN, BẾP TIỂU ĐOÀN BỘ (S31) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,5694 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | nt | 14,2371 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 17,3546 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,6364 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,8535 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,2489 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 14,0042 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | nt | 24,421 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 4,404 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 3,78 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 13,1366 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 9,135 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 5,112 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 10,638 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 32,1968 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 | nt | 1,6986 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | nt | 8,6292 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,8894 | m3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 34 | 1 cấu kiện |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,6182 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,9135 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 1,0224 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 1,8432 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 3,1986 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp | nt | 0,0703 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 1,4102 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0595 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,0392 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,7054 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 0,2865 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,279 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,4644 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 0,4735 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,4254 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 2,8173 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 2,9596 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,2664 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,6078 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | nt | 0,1217 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | nt | 0,0548 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép MK | nt | 1,5377 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép MK | nt | 1,5377 | tấn |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | nt | 7,2313 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | nt | 1,1088 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 1,5056 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 3,4627 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều cao | nt | 32,4759 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều cao | nt | 28,7388 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều cao | nt | 2,2912 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều cao | nt | 14,1585 | m3 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 226,444 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 184,41 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 442,498 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 20,28 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 49,9225 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | nt | 303,31 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 100 | nt | 317,82 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | nt | 124,32 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 358,6525 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 923,966 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | nt | 127,8 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75 | nt | 75,6 | m |
| 63 | Kẻ chỉ lõm hộp gen | nt | 24,57 | m |
| 64 | Cung cấp gờ trang trí đúc sẵn đầu cột | nt | 13 | cái |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | nt | 58,8 | m |
| 66 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm | nt | 70,1 | m2 |
| 67 | Bả matit trần | nt | 70,1 | m2 |
| 68 | Vét rãnh lòng mo 30x50 | nt | 10,2 | m |
| 69 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | nt | 15,92 | m2 |
| 70 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | nt | 6,95 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch ceramic 100x400mm | nt | 14,55 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ceramic 250x400 mm, vữa XM mác 75 | nt | 17,712 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp tường 250x400mm, vữa XM mác 75 | nt | 127,68 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch Ceramic 250X250mm,, vữa XM mác 75 | nt | 5,44 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 | nt | 126,34 | m2 |
| 76 | Lát gạch đất nung 400x400mm | nt | 111,88 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400 mm nhám, vữa XM mác 75 | nt | 19,74 | m2 |
| 78 | Ốp đá chẻ chân tường 100x200x20mmm | nt | 25,6745 | m2 |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 118,12 | m2 |
| 80 | Quét Sika latex ĐM 1.02kg/m2 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | nt | 118,12 | m2 |
| 81 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | nt | 48,72 | m2 |
| 82 | Cửa đi mở 2 cánh nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế | nt | 19,44 | m2 |
| 83 | Cửa đi mở 1 cánh nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế | nt | 8,02 | m2 |
| 84 | Cửa đi mở 1 cánh nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly Pa nô nhôm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế | nt | 3,96 | m2 |
| 85 | Cửa sổ 2 cánh mở nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế | nt | 21,6 | m2 |
| 86 | Cửa sổ 4 cánh lùa nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế | nt | 2,16 | m2 |
| 87 | Cửa sổ 4 cánh lật nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế | nt | 1,44 | m2 |
| 88 | Cửa sổ 1 cánh lật nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế | nt | 0,96 | m2 |
| 89 | Cửa sổ mái nhôm xingfa hệ 93 dày 2ly pano nhôm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế | nt | 1,44 | m2 |
| 90 | Cửa lưới 2 cánh mở khung inox 304,lưới inox mắt tròn chống ruồi muỗi | nt | 8,64 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 67,66 | m2 |
| 92 | Hoa sắt cửa sổ inox sus 304 | nt | 12,96 | m2 |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 12,96 | m2 |
| 94 | Lan can Inox sus 304 khung d60x2, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế | nt | 1,638 | m2 |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 1,638 | m2 |
| 96 | Nắp thăm lên mái bằng tôn mạ kẽm dày 1.5 ly, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế | nt | 1 | cái |
| 97 | Thang lên mái inox SUS 304 , phụ kiện liên kết hoàn chỉnh theo bản vẽ thiết kế | nt | 1 | cái |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 4,6707 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 2,528 | 100m2 |
| 100 | Lợp mái tôn mạ màu xanh Dày 0.45mm | nt | 2,9674 | 100m2 |
| 101 | ống thoát nước mưa uPVC D90 | nt | 0,45 | 100m |
| 102 | ống uPVC D34 L200 thoát tràn | nt | 0,016 | 100m |
| 103 | Co chữ T D34 | nt | 8 | cái |
| 104 | Cầu chắn rác inox D120 | nt | 8 | cái |
| 105 | Phễu thu ĐK 120mm | nt | 8 | cái |
| 106 | Ke inox 304 chống bão | nt | 1.008,8 | cái |
| 107 | CCLĐ Phuễ hút khói, ống hút khói, phụ kiện, chi tiết theo thiết kế | nt | 1 | bộ |
| 108 | CCLĐ Mương thoát nước bọc tấm inox dày 1.2mm, chi tiết theo thiết kế | nt | 4,8 | m2 |
| 109 | CCLD bếp điện , Tủ cơm điện , bình đun nước điện chi tiết theo thiết kế | nt | 1 | bộ |
| 110 | CCLĐ Khung inox đỡ chậu rửa, chi tiết theo thiết kế | nt | 4,8 | m |
| 111 | CCLD Tấm đan gang đúc 1000x400x50, chi tiết theo bản vẽ thiết kế | nt | 6 | tấm |
| 112 | Đào kênh mương, chiều rộng | nt | 0,0881 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 7,0216 | m3 |
| 114 | Ống PVC D=220 | nt | 0,1825 | 100m |
| 115 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | nt | 1,095 | m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,0179 | 100m3 |
| 117 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,0702 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0234 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,0468 | 100m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,6 | m3 |
| 121 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | nt | 2,4192 | m3 |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 9,6 | m2 |
| 123 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,5 | m2 |
| 124 | Ghi chắn rác thép đặc fi8 L450 | nt | 1,26 | m2 |
| 125 | Khuyên sắt Fi 14 D80 | nt | 6 | cái |
| 126 | Đào kênh mương, chiều rộng | nt | 0,1604 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0535 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,1069 | 100m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 3,084 | m3 |
| 130 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | nt | 6,4764 | m3 |
| 131 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 35,98 | m2 |
| 132 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 30,84 | m2 |
| 133 | Ổ cắm 3 cực 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đế | nt | 19 | cái |
| 134 | Đèn led tròn ốp trần D150 11W | nt | 1 | bộ |
| 135 | Đèn led tròn ốp trần D300 24W | nt | 2 | bộ |
| 136 | Đèn TUBE LED Đơn 1.2m - 24W/220V | nt | 6 | bộ |
| 137 | Đèn TUBE LED Đôi 2x1.2m - 24W/220V | nt | 23 | bộ |
| 138 | CÔNG TẮC ĐƠN 1 CỰC MẶT NẠ 1 LỖ+ĐẾ 10A/220V | nt | 5 | cái |
| 139 | CÔNG TẮC ĐÔI 1 CỰC MẶT NẠ 2 LỖ+ĐẾ 10A/220V | nt | 6 | cái |
| 140 | CÔNG TẮC ĐÔI 1 CỰC MẶT NẠ 3 LỖ+ĐẾ 10A/220V | nt | 1 | cái |
| 141 | QUẠT GẮN TRẦN + DIMMER 75W/220V | nt | 7 | cái |
| 142 | Quạt đảo trần | nt | 3 | cái |
| 143 | Tủ điện mặt nhựa 13 module 363X213X58 | nt | 1 | cái |
| 144 | MCB 2P 63A/10Ka | nt | 1 | cái |
| 145 | MCB 1P 25A/6Ka | nt | 5 | cái |
| 146 | MCB 1P 16A/6Ka | nt | 1 | cái |
| 147 | MCB 1P 10A/6Ka | nt | 1 | cái |
| 148 | Tủ điện mặt nhựa 6 module 212X213X58 | nt | 5 | cái |
| 149 | MCB 2P 25A/6Ka | nt | 5 | cái |
| 150 | MCB 1P 10A/4.5Ka | nt | 5 | cái |
| 151 | RBCO 2P - 30mA 16A/4.5Ka | nt | 5 | cái |
| 152 | Dây điện CU/PVC 1 lõi 1.5mm2 | nt | 500 | m |
| 153 | Dây điện CU/PVC 1 lõi 2.5mm2 | nt | 300 | m |
| 154 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3 lõi 4.0mm2 | nt | 90 | m |
| 155 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2 lõi 16.0mm2 | nt | 30 | m |
| 156 | Ống đi dây PVC D20 | nt | 300 | m |
| 157 | Ống đi dây PVC D25 | nt | 80 | m |
| 158 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D55/D40 | nt | 0,3 | 100m |
| 159 | Vật tư phụ (kẹp đỡ ống , khớp nối ...) | nt | 1 | lô |
| 160 | Cáp đồng trần 25 mm2 | nt | 40 | m |
| 161 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng d16x2.4 | nt | 6 | cọc |
| 162 | Đầu coss 25mm2 | nt | 2 | cái |
| 163 | Kẹp cọc sắt | nt | 6 | cái |
| 164 | Cọc sắt mạ đồng d16x2.4 | nt | 10 | cọc |
| 165 | Sắt mạ kẽm d10 | nt | 100 | m |
| 166 | Sắt mạ kẽm d12 | nt | 50 | m |
| 167 | Kim thu sét, mạ đồng D16x0.6 | nt | 7 | cái |
| 168 | Hộp kiểm tra điện trở | nt | 4 | hộp |
| 169 | Đào kênh mương, chiều rộng | nt | 0,3949 | 100m3 |
| 170 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,05 | 100m3 |
| 171 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,2538 | 100m3 |
| 172 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,3449 | 100m3 |
| 173 | Xí bệt | nt | 1 | bộ |
| 174 | Vòi xịt | nt | 1 | bộ |
| 175 | Lavabo | nt | 1 | bộ |
| 176 | Gương + 7 chi tiết | nt | 1 | bộ |
| 177 | Gía để giấy vệ sinh | nt | 1 | cái |
| 178 | Hương sen lạnh | nt | 1 | bộ |
| 179 | Chậu inox đơn lạnh | nt | 4 | bộ |
| 180 | Vòi rửa lạnh | nt | 8 | bộ |
| 181 | Phểu thu D75 | nt | 1 | cái |
| 182 | Bể inox mái W=6m3 | nt | 1 | bể |
| 183 | Van phao cơ D50 | nt | 1 | cái |
| 184 | Van phao điện | nt | 1 | cái |
| 185 | bình tích áp W= 100l | nt | 1 | cái |
| 186 | Máy bơm sinh hoạt Q=3.5M3/H; H=15M;N=1.0HP | nt | 2 | 1 máy |
| 187 | Bình chữa cháy ACB, CO2 | nt | 3 | bình |
| 188 | Van nhựa nối ren trong D50 | nt | 12 | cái |
| 189 | Van nhựa nối ren trong D32 | nt | 9 | cái |
| 190 | Van nhựa nối ren trong D25 | nt | 3 | cái |
| 191 | Van nhựa nối ren trong D20 | nt | 3 | cái |
| 192 | Rắc co nối ren D50 | nt | 12 | cái |
| 193 | Rắc co nối ren D32 | nt | 9 | cái |
| 194 | Rắc co nối ren D25 | nt | 3 | cái |
| 195 | Rắc co nối ren D20 | nt | 3 | cái |
| 196 | Tê PPR D50/50 | nt | 5 | cái |
| 197 | Tê PPR D50/32 | nt | 2 | cái |
| 198 | Tê PPR D32/32 | nt | 12 | cái |
| 199 | Tê PPR D32/25 | nt | 3 | cái |
| 200 | Tê PPR D25/25 | nt | 3 | cái |
| 201 | Tê PPR D25/20 | nt | 6 | cái |
| 202 | Tê PPR D20/20 | nt | 15 | cái |
| 203 | Tê ren trong D25/20 | nt | 6 | cái |
| 204 | Tê ren trong D20/20 | nt | 15 | cái |
| 205 | Côn PPR D50/32 | nt | 3 | cái |
| 206 | Côn PPR D32/25 | nt | 3 | cái |
| 207 | Côn PPR D25/20 | nt | 3 | cái |
| 208 | Cút PPR D50 | nt | 6 | cái |
| 209 | Cút PPR D32 | nt | 18 | cái |
| 210 | Cút PPR D25 | nt | 12 | cái |
| 211 | Cút PPR D20 | nt | 15 | cái |
| 212 | Ống nước lạnh PPR PN10 D50 | nt | 0,42 | 100m |
| 213 | Ống nước lạnh PPR PN10 D32 | nt | 0,45 | 100m |
| 214 | Ống nước lạnh PPR PN10 D25 | nt | 0,32 | 100m |
| 215 | Ống nước lạnh PPR PN10 D20 | nt | 0,26 | 100m |
| 216 | Ống UPVC PN6 D220 | nt | 0,3 | 100m |
| 217 | Ống UPVC PN6 D114 | nt | 0,45 | 100m |
| 218 | Ống UPVC PN6 D90 | nt | 0,18 | 100m |
| 219 | Ống UPVC PN6 D60 | nt | 0,23 | 100m |
| 220 | Ống UPVC PN6 D42 | nt | 0,09 | 100m |
| 221 | Tê 45 D114/114 | nt | 7,5 | cái |
| 222 | Tê 45 D114/75 | nt | 3 | cái |
| 223 | Tê 45 D90/90 | nt | 9 | cái |
| 224 | Tê 45 D90/75 | nt | 3 | cái |
| 225 | Tê 90 D114/114 | nt | 12 | cái |
| 226 | Tê 90 D114/60 | nt | 3 | cái |
| 227 | Tê 90 D90/42 | nt | 1,5 | cái |
| 228 | Nút thông tắc D114 | nt | 9 | cái |
| 229 | Cút 90 D114 | nt | 12 | cái |
| 230 | Cút 90 D90 | nt | 12 | cái |
| 231 | Cút 90 D60 | nt | 6 | cái |
| 232 | Xi phông D75 | nt | 3 | cái |
| 233 | Đào kênh mương, chiều rộng | nt | 0,2657 | 100m3 |
| 234 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 6,642 | m3 |
| 235 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0552 | 100m3 |
| 236 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,2679 | 100m3 |
| 237 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,0984 | 100m3 |
| 238 | Bể tách mỡ inox W=300L(1.0*0.6*0.5) mua sẵn | nt | 1 | cái |
| 239 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,0279 | 100m3 |
| 240 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | nt | 0,6967 | m3 |
| 241 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0116 | 100m3 |
| 242 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,0232 | 100m3 |
| 243 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,308 | m3 |
| 244 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 0,7488 | m3 |
| 245 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,16 | m2 |
| 246 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,16 | m2 |
| 247 | Nắp hố bể tách mỡ inox hộp 304 | nt | 2,4 | m2 |
| 248 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,3761 | 100m3 |
| 249 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | nt | 9,4021 | m3 |
| 250 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,1567 | 100m3 |
| 251 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,3134 | 100m3 |
| 252 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 1,476 | m3 |
| 253 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | nt | 2,652 | m3 |
| 254 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | nt | 5,3573 | m3 |
| 255 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) | nt | 1,8675 | m3 |
| 256 | Mạch ngừng Waterstop | nt | 29,2 | m |
| 257 | Sika dur732 ( Định mức 0.55kg/m2 ) | nt | 2,92 | m2 |
| 258 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,0292 | 100m2 |
| 259 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | nt | 0,5584 | 100m2 |
| 260 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 0,131 | 100m2 |
| 261 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | nt | 0,7519 | tấn |
| 262 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | nt | 0,0087 | tấn |
| 263 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,8 | m2 |
| 264 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 49,36 | m2 |
| 265 | Đánh màu XM 1-2mm | nt | 49,36 | m2 |
| 266 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 10,5 | m2 |
| 267 | Đánh màu XM 1-2mm | nt | 10,5 | m2 |
| 268 | Ống thông hơi, băng trương nở, bích, vòng thép chống trượt, băng cản nước, phụ kiện hoàn thiện | nt | 1 | bộ |
| 269 | Ống thông hơi STK D114x2 | nt | 0,01 | 100m |
| 270 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,0982 | 100m3 |
| 271 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | nt | 2,4539 | m3 |
| 272 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0409 | 100m3 |
| 273 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,0818 | 100m3 |
| 274 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,484 | m3 |
| 275 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,6515 | m3 |
| 276 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,4 | m3 |
| 277 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0287 | 100m2 |
| 278 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,008 | 100m2 |
| 279 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 1 | 1 cấu kiện |
| 280 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,0764 | tấn |
| 281 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,0259 | tấn |
| 282 | Xây Gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 1,8792 | m3 |
| 283 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 0,3114 | m3 |
| 284 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 13,2 | m2 |
| 285 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 16,585 | m2 |
| 286 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 16,585 | m2 |
| 287 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 20,785 | m2 |
| 288 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 4,2 | m2 |
| 289 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 1,4976 | m3 |
| 290 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 0,4992 | m3 |
| 291 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,064 | m3 |
| 292 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,064 | m3 |
| 293 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,0288 | m3 |
| 294 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,0032 | 100m2 |
| 295 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0019 | 100m2 |
| 296 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | nt | 0,0022 | tấn |
| 297 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | nt | 0,3072 | m3 |
| 298 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 3 | m2 |
| 299 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,25 | m2 |
| 300 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 1 | 1 cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG , CẢNH QUAN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | nt | 0,2786 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | nt | 27,86 | m3 |
| 3 | Nilong chống mất nước bê tông | nt | 3,98 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | nt | 0,1094 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 5.300.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Bảng kê khai thông tin hợp đồng: Số hợp đồng, ngày hợp đồng, giá trị hợp đồng, ngày nghiệm thu, loại và cấp công trình;- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành, phụ lục bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn VAT;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;- Thỏa thuận liên danh (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Năng lực chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Chỉ huy trưởng công trường cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 5.300.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 5.300.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hoàn thiện công trình cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 5.300.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc xây dựng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 5.300.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành Đại học được đào tạo và nội dung công việc đảm nhiệm trong gói thầu, hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 5.300.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 5.300.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 5.300.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật điện với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 5.300.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 5.300.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 5.300.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hạ tầng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, hoặc cầu đường- Đã từng tham gia và hoàn thành vai trò là Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hạ tầng cho 01 công trình cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.300.000.000 VND.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách kỹ thuật hạ tầng với công trình dân dụng cấp III trở lên; có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 5.300.000.000 VND đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực: CMTND/CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định bổ nhiệm nhân sự, xác nhận nhân sự có tham gia gói thầu của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng lao động hoặc thuê mướn | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (cái) | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (cái) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Ô tô tự đổ ≥ 5T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Máy trộn vữa ≥ 150l | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 70kg | Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 70kg | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | 1 |
| 7 | Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW | Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | 1 |
| 9 | Máy hàn ≥ 23 kW | Máy hàn ≥ 23 kW | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 12 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) | Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi