Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220901076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20228001612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-03 10:39:00 đến ngày 2022-09-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,090,788,194 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình thủy lợi còn hiệu lực. (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 gói thầu tương tự về quy mô, tính chất kỹ thuật đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng còn hiệu lực với nhà thầu.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho từng hạng mục thi công. Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành:- Xây dựng thủy lợi (01 người).(có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 gói thầu tương tự về quy mô, tính chất kỹ thuật đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥0,8m3/ gầu. Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV. Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥7 tấn. Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1 KW. Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥60Kg. Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5 KW. Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5 KW. Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23KW. Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥500L/mẻ. Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥80L/mẻ.Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện ≥ 75KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Kè bảo vệ trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Mường Nhé 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Nhé
- Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé
- SĐT: 02153.740.333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ tịch UBND huyện Mường Nhé. + Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên + Điện thoại: ………………… -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ ỐP MÁI L0ẠI 1 | |||
| 1 | Đào đất C2 | Phần II Chương V trong HSMT | 14,09 | 100m3 |
| 2 | Đào đất C3 | Phần II Chương V trong HSMT | 70,63 | 100m3 |
| 3 | Đào đất C4 | Phần II Chương V trong HSMT | 10,65 | 100m3 |
| 4 | Xúc đất để đắp | Phần II Chương V trong HSMT | 4,51 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất K=0,85, | Phần II Chương V trong HSMT | 4,51 | 100m3 |
| 6 | Khoan bê tông lỗ khoan fi | Phần II Chương V trong HSMT | 1.317 | lỗ |
| 7 | Bê tông M100 lót tường kè | Phần II Chương V trong HSMT | 100,72 | m3 |
| 8 | Bê tông M200 tấm lát loại 1 | Phần II Chương V trong HSMT | 211,04 | m3 |
| 9 | Bê tông M200 dầm ngang, dầm dọc | Phần II Chương V trong HSMT | 48,64 | m3 |
| 10 | Bê tông M200 gia cố cơ | Phần II Chương V trong HSMT | 121,852 | m3 |
| 11 | Bê tông M200 móng tường kè | Phần II Chương V trong HSMT | 36,4 | m3 |
| 12 | Bê tông M200 tường kè | Phần II Chương V trong HSMT | 38,064 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng kè | Phần II Chương V trong HSMT | 10,53 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường kè | Phần II Chương V trong HSMT | 0,982 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép móng kè D | Phần II Chương V trong HSMT | 13,9806 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng kè D | Phần II Chương V trong HSMT | 6,48 | tấn |
| 17 | Cốt thép tường kè D | Phần II Chương V trong HSMT | 0,32 | tấn |
| 18 | Cốt thép tường kè D | 0,89 | tấn | |
| 19 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp khe biến dạng | Phần II Chương V trong HSMT | 233,085 | m2 |
| 20 | ống PVC D50 thoát nước thân kè | Phần II Chương V trong HSMT | 1,232 | 100m |
| 21 | Đá dăm 4x6 lọc | Phần II Chương V trong HSMT | 0,516 | 100m3 |
| 22 | Đất sét đầm chặt | Phần II Chương V trong HSMT | 126,104 | m3 |
| B | KÈ ỐP MÁI L0ẠI 2 | |||
| 1 | Đào đất C2 | Phần II Chương V trong HSMT | 0,71 | 100m3 |
| 2 | Đào đất C3 | Phần II Chương V trong HSMT | 2,02 | 100m3 |
| 3 | Xúc đất để đắp | Phần II Chương V trong HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất K=0,85, | Phần II Chương V trong HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 5 | Khoan bê tông, lỗ khoan fi | Phần II Chương V trong HSMT | 215 | lỗ |
| 6 | Bê tông M100 lót | Phần II Chương V trong HSMT | 19,038 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 tấm lát loại 2 | Phần II Chương V trong HSMT | 49,226 | m3 |
| 8 | Bê tông M200 dầm ngang, dầm dọc | Phần II Chương V trong HSMT | 10,736 | m3 |
| 9 | Bê tông M200 chân khay | Phần II Chương V trong HSMT | 7,434 | m3 |
| 10 | Bê tông M200 gia cố cơ | Phần II Chương V trong HSMT | 9,092 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Phần II Chương V trong HSMT | 2,32 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép D | Phần II Chương V trong HSMT | 3,0469 | tấn |
| 13 | Cốt thép D | Phần II Chương V trong HSMT | 1,1554 | tấn |
| 14 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp khe biến dạng | Phần II Chương V trong HSMT | 46,57 | m2 |
| 15 | ống PVC D50 thoát nước thân kè | Phần II Chương V trong HSMT | 0,2187 | 100m |
| 16 | Đá dăm 4x6 lọc | Phần II Chương V trong HSMT | 0,0914 | 100m3 |
| 17 | Đất sét đầm chặt | Phần II Chương V trong HSMT | 22,33 | m3 |
| C | CỐNG HỘP BXH=2,0X2,0M; L=26,95m | |||
| 1 | Đào đất C2 | Phần II Chương V trong HSMT | 0,4688 | 100m3 |
| 2 | Đào đất C3 | Phần II Chương V trong HSMT | 1,64 | 100m3 |
| 3 | Đào đất C4 | Phần II Chương V trong HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 4 | Xúc đất để đắp | Phần II Chương V trong HSMT | 3,32 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất K=0,85, | Phần II Chương V trong HSMT | 3,32 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ tường kè đá xây hiện có | Phần II Chương V trong HSMT | 0,441 | 100m3 |
| 7 | Đá dăm 4x6 lót móng | Phần II Chương V trong HSMT | 0,2397 | 100m3 |
| 8 | Bê tông M150 móng cống | Phần II Chương V trong HSMT | 21,168 | m3 |
| 9 | Bê tông M200 thân cống | Phần II Chương V trong HSMT | 79,233 | m3 |
| 10 | Bê tông M200 móng tường hạ lưu cống | Phần II Chương V trong HSMT | 40,67 | m3 |
| 11 | Bê tông M200 tường hạ lưu cống | Phần II Chương V trong HSMT | 8,91 | m3 |
| 12 | Bê tông M200 sân hạ lưu cống | Phần II Chương V trong HSMT | 6,98 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cống | Phần II Chương V trong HSMT | 0,1512 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thân cống | Phần II Chương V trong HSMT | 2,986 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng tường hạ lưu | Phần II Chương V trong HSMT | 0,496 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tường hạ lưu | Phần II Chương V trong HSMT | 0,436 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tường kè D | Phần II Chương V trong HSMT | 0,16 | tấn |
| 18 | Cốt thép tường kè D | Phần II Chương V trong HSMT | 8,99 | tấn |
| 19 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp khe biến dạng | Phần II Chương V trong HSMT | 8,82 | m2 |
| D | BẬC LÊN XUỐNG ( 01 VỊ TRÍ ) | |||
| 1 | Bê tông M100 lót | Phần II Chương V trong HSMT | 0,7545 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 bậc | Phần II Chương V trong HSMT | 6,54 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Phần II Chương V trong HSMT | 0,122 | 100m2 |
| E | BẬC NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất C2 | Phần II Chương V trong HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Đào đất C3 | Phần II Chương V trong HSMT | 0,57 | 100m3 |
| 3 | Đào đất C4 | Phần II Chương V trong HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 4 | Xúc đất để đắp | Phần II Chương V trong HSMT | 0,53 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất K=0,85 | Phần II Chương V trong HSMT | 0,53 | 100m3 |
| 6 | Bê tông M100 lót tường kè | Phần II Chương V trong HSMT | 0,624 | m3 |
| 7 | BT M200 đổ bù | Phần II Chương V trong HSMT | 1,07 | m3 |
| 8 | BTCT M200 đáy bậc nước | Phần II Chương V trong HSMT | 10,03 | m3 |
| 9 | Bê tông M200 tường kè | Phần II Chương V trong HSMT | 12,14 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng kè | Phần II Chương V trong HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường kè | Phần II Chương V trong HSMT | 0,86 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép bậc nước phi | Phần II Chương V trong HSMT | 0,38 | tấn |
| 13 | Cốt thép bậc nước phi | Phần II Chương V trong HSMT | 0,61 | tấn |
| 14 | BTCT M200 tấm đan | Phần II Chương V trong HSMT | 0,32 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan phi | Phần II Chương V trong HSMT | 0,008 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan phi | Phần II Chương V trong HSMT | 0,027 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Phần II Chương V trong HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm BT đúc sẵn trọng lượng | Phần II Chương V trong HSMT | 4 | cái |
| F | TƯỜNG RÀO ( L=44,5m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần II Chương V trong HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần II Chương V trong HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần II Chương V trong HSMT | 8,366 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phần II Chương V trong HSMT | 1,467 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Phần II Chương V trong HSMT | 2,448 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần II Chương V trong HSMT | 0,088 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần II Chương V trong HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần II Chương V trong HSMT | 0,878 | m3 |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Phần II Chương V trong HSMT | 5,607 | m3 |
| 10 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phần II Chương V trong HSMT | 5,58 | m3 |
| 11 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần II Chương V trong HSMT | 3,292 | m3 |
| 12 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Phần II Chương V trong HSMT | 3,737 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần II Chương V trong HSMT | 47,88 | m2 |
| 14 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Phần II Chương V trong HSMT | 0,653 | tấn |
| 15 | Lắp dựng tường rào hoa sắt | Phần II Chương V trong HSMT | 51,87 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần II Chương V trong HSMT | 27,754 | m2 |
| 17 | ốp gạch thẻ trụ tường rào | Phần II Chương V trong HSMT | 41,124 | m2 |
| G | VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Phần II Chương V trong HSMT | 15,4168 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần II Chương V trong HSMT | 15,4168 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Phần II Chương V trong HSMT | 75,02 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần II Chương V trong HSMT | 75,02 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Phần II Chương V trong HSMT | 2,64 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần II Chương V trong HSMT | 2,64 | 100m3 |
| 7 | Xúc bê tông, đá thải lên phương tiện vận chuyển | Phần II Chương V trong HSMT | 0,441 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyểnbê tông, đá thải trong phạm vi | Phần II Chương V trong HSMT | 0,441 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông, đá thải 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần II Chương V trong HSMT | 0,441 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình thủy lợi còn hiệu lực. (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 gói thầu tương tự về quy mô, tính chất kỹ thuật đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng còn hiệu lực với nhà thầu.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 8 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho từng hạng mục thi công. Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành:- Xây dựng thủy lợi (01 người).(có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 gói thầu tương tự về quy mô, tính chất kỹ thuật đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích ≥0,8m3/ gầu. Đơn vị tính: chiếc | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥110CV. Đơn vị tính: chiếc | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥7 tấn. Đơn vị tính: chiếc | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1 KW. Đơn vị tính: chiếc | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | trọng lượng ≥60Kg. Đơn vị tính: chiếc | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5 KW. Đơn vị tính: chiếc | 5 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥5 KW. Đơn vị tính: chiếc | 2 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥23KW. Đơn vị tính: chiếc | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥500L/mẻ. Đơn vị tính: chiếc | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥80L/mẻ.Đơn vị tính: chiếc | 2 |
| 11 | Máy phát điện ≥ 75KVA | Đơn vị tính: chiếc | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc | Máy điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi