Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220901199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tiền Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220166827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-03 10:22:00 đến ngày 2022-09-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,369,739,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp và thiết bị có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thiết bị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân (kèm theo bản sao công chứng)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân (kèm theo bản sao công chứng)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình dân dụng trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân (kèm theo bản sao công chứng)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình dân dụng trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân (kèm theo bản sao công chứng)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình dân dụng trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tiền Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Trụ sở làm việc ban Quân Sự xã Tiền Yên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Nhà thầu tham gia dự thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp: Lĩnh vực thi công xây dựng (Công trình dân dụng hạng III trở lên) còn hiệu lực. - Bản Scan báo cáo tài chính 03 năm (Năm 2019,2020,2021) - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu - Bản Scan bản sao chứng thực: Hợp đồng, hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu đua vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự; Hợp đồng thầu phụ (Đối với hợp đồng thầu phụ phải có sự xác nhận của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, kết cấu, cấp công trình. - Bản Scan chứng thực văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực và tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao, chứng thực tài liệu chứng minh hình thức sở hữu thiết bị phục vụ thi công huy động cho gói thầu - Bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác giữa các hạng mục công việc nêu trong cột “mô tả công việc mời thầu” chưa chính xác so với thiết kế (nếu có) - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Cam kết hàng hóa thiết bị chào thầu phải mới 100% sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, không bị sứt mẻ, không bị trầy xước ... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tiền Yên, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tiền Yên, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ, đào bùn đường bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,469 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất hữu cơ, đào bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9391 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9723 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9723 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9723 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6919 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1458 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m3 |
| 9 | Đào vét hữu cơ, vét bùn bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | m3 |
| 10 | Đào vét hữu cơ, vét bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1376 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1448 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1448 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1448 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8245 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9167 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1739 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3803 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5846 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5846 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5846 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L= 2m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,38 | 100m |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,095 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1126 | 100m2 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,426 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2425 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,504 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2252 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2078 | tấn |
| 30 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | 100m3 |
| 31 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | 100m3 |
| 32 | Ống PVC thoát nước tầng lọc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1326 | 100m |
| 33 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m2 |
| 34 | Rải vải địa kỹ thuật khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | 100m2 |
| 35 | Đắp cát khe lún bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | m3 |
| 36 | Rải ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,559 | 100m2 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3839 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,944 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,27 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,148 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,45 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,45 | m2 |
| 45 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 46 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 47 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 48 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | 1000v |
| 50 | Băng báo hiệu cáp B300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,175 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | 100m3 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,114 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 60 | Khung móng M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 62 | Măng sông móng cột MCS-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Đóng cọc tiếp địa V63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 64 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 65 | Gia công tai bắt tiếp địa 40x4mm-L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cột đèn côn bát giác liền cần đơn, H=8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Cầu đấu dây 60A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Aptomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp bóng đèn led 100W (bao gồm cả choá) ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 72 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 73 | Ống HDPE D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,892 | 100m |
| 74 | Cút 90* HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Côn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Crephin D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Máy bơm nước nhà làm việc CS 2m3/H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4381 | m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | 100m3 |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6551 | m3 |
| 81 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6945 | 100m3 |
| 82 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0396 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5594 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0671 | 100m2 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2261 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,721 | m3 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2561 | tấn |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,815 | m2 |
| 89 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,41 | m2 |
| 90 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,682 | m3 |
| 91 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1207 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3992 | tấn |
| 93 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,35 | 1 cấu kiện |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2536 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4774 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4774 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4774 | 100m3 |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6802 | m3 |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1292 | 100m3 |
| 100 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4867 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7301 | m3 |
| 102 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | 100m2 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1601 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3287 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | tấn |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | m2 |
| 108 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 109 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | tấn |
| 112 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0547 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0813 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0813 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0813 | 100m3 |
| 117 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0101 | m3 |
| 118 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5431 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5431 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5431 | 100m3 |
| 123 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | m3 |
| 124 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0681 | 100m2 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2437 | m3 |
| 126 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9904 | m3 |
| 127 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,86 | m2 |
| 128 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7 | m2 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7479 | m3 |
| 130 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m2 |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2601 | tấn |
| 132 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 133 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2346 | 100m2 |
| 134 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3602 | tấn |
| 135 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 cấu kiện |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0013 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | 100m2 |
| 140 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9225 | m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8122 | m3 |
| 142 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0721 | 100m2 |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1049 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | tấn |
| 145 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,69 | m2 |
| 146 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,69 | m2 |
| 147 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9936 | m2 |
| 148 | Ngâm chống thấm bể (tạm tính 5kg xi măng/m3, ngâm 2/3 bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6504 | m3 |
| 149 | Nắp bể bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 151 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 156 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3891 | m3 |
| 158 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | m3 |
| 161 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | tấn |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | tấn |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2323 | m3 |
| 165 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | tấn |
| 168 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ cổng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7121 | m3 |
| 169 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6106 | m2 |
| 170 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m |
| 171 | Sơn trụ cổng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6106 | m2 |
| 172 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3247 | tấn |
| 173 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0116 | m2 |
| 174 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1725 | m2 |
| 175 | Bánh xe gòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ray trượt cổng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1054 | m3 |
| 178 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng ray trượt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | 100m2 |
| 179 | Gia công thanh ray trượt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1664 | tấn |
| 180 | Lắp đặt thanh ray trượt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1664 | tấn |
| 181 | Gia công hoa sắt trang trí trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | tấn |
| 182 | Sơn hoa sắt trang trí trụ cổng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m2 |
| 183 | Lắp dựng hoa sắt trang trí trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | tấn |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng râu thép chờ D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | tấn |
| 185 | Đèn trên trụ cổng + lồng thép bảo vệ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 186 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1429 | m3 |
| 187 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1929 | 100m3 |
| 188 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1492 | 100m3 |
| 189 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | 100m3 |
| 190 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | 100m3 |
| 191 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | 100m3 |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4245 | m3 |
| 193 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 194 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9628 | m3 |
| 195 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1746 | m3 |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1418 | m3 |
| 197 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0869 | 100m2 |
| 198 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 199 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,476 | m3 |
| 201 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1968 | 100m2 |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | tấn |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0831 | tấn |
| 204 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9481 | m3 |
| 205 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 206 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,785 | m2 |
| 207 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,256 | m2 |
| 208 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 (trát trang trí lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7296 | m2 |
| 209 | Đắp phào trang trí trụ, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m |
| 210 | Sơn tường, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,041 | m2 |
| 211 | Gia công hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | tấn |
| 212 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1481 | m2 |
| 213 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5494 | m2 |
| 214 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,059 | m3 |
| 215 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5412 | 100m2 |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0645 | tấn |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2712 | tấn |
| 218 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7335 | m3 |
| 219 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3082 | 100m2 |
| 220 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2172 | tấn |
| 221 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9338 | m3 |
| 222 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5023 | m3 |
| 223 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 224 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,9104 | m2 |
| 225 | Đắp phào trang trí tường, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,024 | m |
| 226 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2992 | m2 |
| 227 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 (trát trang trí lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2564 | m2 |
| 228 | Đắp phào trang trí trụ, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m |
| 229 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,2096 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5201 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4688 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3575 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9822 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1214 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,4053 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6765 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4979 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6613 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3128 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8535 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3362 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3834 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0826 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9529 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,084 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6577 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3364 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2124 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2072 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể phốt, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn lót đáy bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0969 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,611 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4276 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4276 | m2 |
| 31 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1855 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6131 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | tấn |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 37 | Ngâm bể nước chống thấm (tạm tính 5kg xi măng/m3 nước, ngâm 2/3 bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,046 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5131 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1909 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1909 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1909 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5909 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0752 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8396 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4504 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1601 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5625 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn dầm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9733 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4924 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0558 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8111 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2112 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3055 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9404 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3674 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2081 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2357 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0596 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2973 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3919 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1815 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4292 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2907 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1062 | tấn |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9569 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9569 | tấn |
| 71 | Sơn xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,72 | m2 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,3328 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5218 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8389 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6784 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3286 | m3 |
| 78 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,038 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,1249 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,6499 | m2 |
| 81 | Trát dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4516 | m2 |
| 82 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,7506 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 84 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,06 | m |
| 85 | Đắp vữa chi tiết trang trí chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990,977 | m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,943 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,56 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0172 | m2 |
| 90 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,6616 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,1818 | m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền sân khấu, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6164 | m3 |
| 93 | Đắp cát nền sân khấu bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 100m3 |
| 94 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,5888 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch ceramic KT 600x600 vào chân tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,521 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch ceramic KT 120x600 vào chân tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8512 | m2 |
| 97 | Quét 2 lớp sika chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,8764 | m2 |
| 98 | Lát gạch đỏ KT 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5182 | m2 |
| 99 | Lợp mái tôn màu đỏ dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5484 | 100m2 |
| 100 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,78 | m2 |
| 101 | Ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic 300x600 màu trắng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,065 | m2 |
| 102 | Quét 2 lớp sika chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5352 | m2 |
| 103 | Trần nhôm Clip-In 600×600 khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,78 | m2 |
| 104 | Khung đỡ mặt bệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 105 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,986 | m2 |
| 106 | Khoét lỗ chậu rửa mặt bệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lỗ |
| 107 | Vách ngăn vệ sinh liền cửa compact dày 12mm (bao gồm nhân công và phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,624 | m2 |
| 108 | Vách ngăn tiểu nam compact dày 12mm (bao gồm nhân công và phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 109 | Trát trần thang bộ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5385 | m2 |
| 110 | Sơn trần thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5385 | m2 |
| 111 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,281 | m2 |
| 112 | Gia công lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | tấn |
| 113 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6148 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1414 | m2 |
| 115 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 7x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,572 | m |
| 116 | Sơn tay vịn gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8034 | m2 |
| 117 | Trụ thang gỗ KT 160x160x1050 gắn quả cầu gỗ D145 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4034 | m2 |
| 119 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa day 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm Việt Nhật hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,152 | m2 |
| 120 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa day 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm Việt Nhật hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,296 | m2 |
| 121 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa day 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm Việt Nhật hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,904 | m2 |
| 122 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ xingfa day 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm Việt Nhật hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,848 | m2 |
| 123 | Vách cố định, nhôm tĩnh điện dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm Việt Nhật hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 124 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3742 | tấn |
| 125 | Lắp đặt tôn phẳng dày 1 ly vào cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m2 |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2222 | m2 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thang lên mái D18 a300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 129 | Nắp tôn 780x780 dày 1ly khung thép góc L30x30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6724 | m2 |
| 130 | Đèn led ốp trần công suất 14W, đường kính D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 131 | Đèn led âm trần chống bụi chống ẩm 9W D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 132 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 133 | Quạt hút nhà vệ sinh 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Quạt trần sải cánh 1,4m + hộp số quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 135 | Công tắc đôi hạt ngầm tường 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 136 | Công tắc ba hạt ngầm tường 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Công tắc 2 chiều ngầm tường 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Ổ cắm đôi 3 cực âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 139 | Hộp nhựa âm tường lắp đặt công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 140 | Tủ điện âm tường mặt nhựa đế sắt 3-6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 141 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha 8 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Aptomat loại nhỏ MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 143 | Aptomat loại nhỏ MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 144 | Aptomat loại nhỏ MCB 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Aptomat loại nhỏ MCB 2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Aptomat loại nhỏ MCB 2P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Aptomat loại lớn MCB 4P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Aptomat loại lớn MCCB 4P-80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Dây đồng PVC 1x1,5mm2 dây E ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,5 | m |
| 150 | Dây đồng PVC 1x2,5mm2 dây E bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 151 | Dây đồng PVC 1x6mm2 dây E bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 152 | Dây đồng PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,5 | m |
| 153 | Dây đồng PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,5 | m |
| 154 | Dây đồng PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 155 | Dây đồng PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 156 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m |
| 157 | Ống nhựa chống cháy SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,5 | m |
| 158 | Ống nhựa chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,5 | m |
| 159 | Ống nhựa chống cháy SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 160 | Ống nhựa chống cháy SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m |
| 161 | Kéo rải dây thoát sét bằng thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5 | m |
| 162 | Cọc tiếp địa V63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 163 | Thép phi 16 liên kết cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7 | m |
| 164 | Kim thu sét thép D16 dài 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 166 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 167 | Lavabo + vòi rửa + dây mềm cho lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 168 | Tiểu nam + vòi tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 169 | Gương soi mài cạnh kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Bồn inox 2000L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 171 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Van 1 chiều D25 nối ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Van 2 chiều D25 nối ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Van 2 chiều D50 nối ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Rắc co nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 178 | Côn nhựa PPR D50/40 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Tê nhựa PPR D50/25 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 180 | Tê nhựa PPR D25/20 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 181 | Cút nhựa PPR 90 độ D25 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 182 | Cút nhựa PPR 90 độ D20 1 đầu nối ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 183 | Nút bịt nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 185 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 186 | Tê nhựa PPR D25/20 một đầu nối ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 187 | Ống nhựa PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 188 | Ống nhựa PPR DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 189 | Ống nhựa PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 190 | Ống nhựa PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 191 | Phễu thu sàn D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 192 | Quả cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 193 | Xi phông nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 194 | Xi phông nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 195 | Xi phông nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 196 | Ống nhựa PVC DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 197 | Ống nhựa PVC DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 198 | Ống nhựa PVC DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 199 | Ống nhựa PVC DN48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 200 | Ống nhựa PVC DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 201 | Ống nhựa PVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 202 | Ba chạc PVC 45* DN110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 203 | Ba chạc PVC 45* DN110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 204 | Ba chạc PVC 45* DN90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 205 | Ba chạc PVC 45* DN75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 206 | Ba chạc PVC 45* DN75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 207 | Ba chạc PVC 45* DN75/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 208 | Tê kiểm tra PVC DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 209 | Tê kiểm tra PVC DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 210 | Tê kiểm tra PVC DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 211 | Cút UPVC 90* DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 212 | Cút UPVC 90* DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 213 | Cút UPVC 90* DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 214 | Cút UPVC 90* DN48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 215 | Cút UPVC 90* DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 216 | Cút UPVC 45* DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 217 | Cút UPVC 45* DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 218 | Cút UPVC 45* DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 219 | Cút UPVC 45* DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 220 | Măng sông (nối thẳng) UPVC DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 221 | Măng sông (nối thẳng) UPVC DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 222 | Măng sông (nối thẳng) UPVC DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 223 | Măng sông (nối thẳng) UPVC DN48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 224 | Bình bột chữa cháy ABC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 225 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 226 | Tiêu lệnh, nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc để máy tính chất liệu gỗ công nghiệp, có hộc liền, ngăn kéo, kích thước dài 1400 - rộng 600 - cao 750(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Bàn làm việc để máy tính chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU, có hộc liền, 3 ngăn kéo, kích thước dài 1600 - rộng 800 - cao 750(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Ghế xoay Hòa Phát (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Ghế gấp Hòa Phát (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 5 | Tủ tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Ghế xoay da Hòa Phát (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Bàn hội trường làm bằng gỗ Acacia kích thước W1200xD500xH750 . Xuất xứ Hòa Phát, Xuân Hòa hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Bục để tượng Bà Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tượng Bà Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Phông nền sân khấu chất liệu vải nhung màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m2 |
| 12 | Phông nền sân khấu chất liệu vải nhung màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 13 | Sao vàng búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Biển “ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM” khung nhôm, nên alumia, chữ đồng, chân chữ gắn fornex kích thước 5mx0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp và thiết bị có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thiết bị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân (kèm theo bản sao công chứng)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân (kèm theo bản sao công chứng)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình dân dụng trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân (kèm theo bản sao công chứng)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình dân dụng trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân (kèm theo bản sao công chứng)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình dân dụng trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi