Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220901199-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiền Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220166827
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-03 10:22:00 đến ngày 2022-09-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,369,739,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp và thiết bị có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thiết bị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân (kèm theo bản sao công chứng)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân (kèm theo bản sao công chứng)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình dân dụng trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân (kèm theo bản sao công chứng)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình dân dụng trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân (kèm theo bản sao công chứng)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình dân dụng trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tiền Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Trụ sở làm việc ban Quân Sự xã Tiền Yên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiền Yên , địa chỉ: xã Tiền Yên, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Tiền Yên, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và QLDA Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Hoài Đức + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng và quy hoạch kiến trúc Việt Nam. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng dịch vụ và thương mại Trung Kiên


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiền Yên , địa chỉ: xã Tiền Yên, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Tiền Yên, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Nhà thầu tham gia dự thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp: Lĩnh vực thi công xây dựng (Công trình dân dụng hạng III trở lên) còn hiệu lực. - Bản Scan báo cáo tài chính 03 năm (Năm 2019,2020,2021) - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu - Bản Scan bản sao chứng thực: Hợp đồng, hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu đua vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự; Hợp đồng thầu phụ (Đối với hợp đồng thầu phụ phải có sự xác nhận của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, kết cấu, cấp công trình. - Bản Scan chứng thực văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực và tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao, chứng thực tài liệu chứng minh hình thức sở hữu thiết bị phục vụ thi công huy động cho gói thầu - Bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác giữa các hạng mục công việc nêu trong cột “mô tả công việc mời thầu” chưa chính xác so với thiết kế (nếu có) - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Cam kết hàng hóa thiết bị chào thầu phải mới 100% sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, không bị sứt mẻ, không bị trầy xước ...
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tiền Yên, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tiền Yên, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào xúc đất hữu cơ, đào bùn đường bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,469m3
2Đào xúc đất hữu cơ, đào bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,9391100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9723100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9723100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,9723100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6919100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1458100m3
8Đắp đất màu trồng cây bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,15m3
9Đào vét hữu cơ, vét bùn bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,724m3
10Đào vét hữu cơ, vét bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1376100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1448100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1448100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1448100m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8245m3
15Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9167100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1739100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3803100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5846100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5846100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5846100m3
21Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L= 2m vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V32,38100m
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,095m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1126100m2
24Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,426m3
25Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,05m3
26Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V41,2425m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,504m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,2252100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2078tấn
30Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0014100m3
31Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0199100m3
32Ống PVC thoát nước tầng lọc D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1326100m
33Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8,7m2
34Rải vải địa kỹ thuật khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0493100m2
35Đắp cát khe lún bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,493m3
36Rải ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,559100m2
37Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3839100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V40,944m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V35,27m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,638m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,148m3
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,45m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,45m2
45Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
46Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
47Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
48Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
49Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V0,8551000v
50Băng báo hiệu cáp B300Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
51Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,175m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0617100m3
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,114m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0083100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0128100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0128100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128100m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
60Khung móng M16x240x240x525Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
62Măng sông móng cột MCS-2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Đóng cọc tiếp địa V63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
64Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
65Gia công tai bắt tiếp địa 40x4mm-L=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0005tấn
66Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0005tấn
67Lắp dựng cột đèn côn bát giác liền cần đơn, H=8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Cầu đấu dây 60A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
69Aptomat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp bóng đèn led 100W (bao gồm cả choá) ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
72Cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
73Ống HDPE D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,892100m
74Cút 90* HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Côn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Crephin D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Máy bơm nước nhà làm việc CS 2m3/H=25mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4381m3
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0644100m3
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6551m3
81Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6945100m3
82Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V3,0396m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5594m3
84Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0671100m2
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2261m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,721m3
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2561tấn
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,815m2
89Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,41m2
90Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,682m3
91Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1207100m2
92Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3992tấn
93Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V22,351 cấu kiện
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2536100m3
95Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4774100m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4774100m3
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4774100m3
98Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6802m3
99Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1292100m3
100Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,4867m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7301m3
102Ván khuôn thép. Ván khuôn móng gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0187100m2
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1601m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3287m3
105Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0434100m2
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0543tấn
107Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,72m2
108Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m2
109Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
110Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
111Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0245tấn
112Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
113Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0547100m3
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0813100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0813100m3
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0813100m3
117Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0101m3
118Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,402100m3
119Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0204100m3
120Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5431100m3
121Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5431100m3
122Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5431100m3
123Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,035m3
124Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0681100m2
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2437m3
126Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9904m3
127Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,86m2
128Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7m2
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7479m3
130Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m2
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2601tấn
132Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,14m3
133Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2346100m2
134Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3602tấn
135Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V461 cấu kiện
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
137Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m2
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0013m3
139Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0465100m2
140Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9225m3
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8122m3
142Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0721100m2
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1049tấn
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1188tấn
145Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,69m2
146Trát tường trong bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,69m2
147Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9936m2
148Ngâm chống thấm bể (tạm tính 5kg xi măng/m3, ngâm 2/3 bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6504m3
149Nắp bể bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
151Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
152Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
153Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
154Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
156Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3891m3
158Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128100m2
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1258m3
161Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0229100m2
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0038tấn
163Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0297tấn
164Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2323m3
165Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0422100m2
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0052tấn
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0316tấn
168Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ cổng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7121m3
169Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6106m2
170Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m
171Sơn trụ cổng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,6106m2
172Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3247tấn
173Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,0116m2
174Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,1725m2
175Bánh xe gòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
177Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ray trượt cổng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1054m3
178Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng ray trượt cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0159100m2
179Gia công thanh ray trượt cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1664tấn
180Lắp đặt thanh ray trượt cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1664tấn
181Gia công hoa sắt trang trí trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0214tấn
182Sơn hoa sắt trang trí trụ cổng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,36m2
183Lắp dựng hoa sắt trang trí trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0214tấn
184Công tác gia công lắp dựng râu thép chờ D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0011tấn
185Đèn trên trụ cổng + lồng thép bảo vệ đènMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
186Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1429m3
187Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1929100m3
188Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1492100m3
189Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0651100m3
190Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0651100m3
191Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0651100m3
192Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4245m3
193Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
194Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9628m3
195Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1746m3
196Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1418m3
197Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0869100m2
198Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
199Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,476m3
201Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1968100m2
202Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0234tấn
203Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0831tấn
204Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9481m3
205Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112m3
206Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V29,785m2
207Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V22,256m2
208Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 (trát trang trí lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7296m2
209Đắp phào trang trí trụ, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m
210Sơn tường, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,041m2
211Gia công hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,551tấn
212Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,1481m2
213Lắp dựng hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V23,5494m2
214Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,059m3
215Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5412100m2
216Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0645tấn
217Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2712tấn
218Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7335m3
219Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3082100m2
220Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2172tấn
221Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9338m3
222Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5023m3
223Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308m3
224Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V208,9104m2
225Đắp phào trang trí tường, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V169,024m
226Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V55,2992m2
227Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 (trát trang trí lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2564m2
228Đắp phào trang trí trụ, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V21,12m
229Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V264,2096m2
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,5201m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4688100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3575m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9822m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1214100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V69,4053m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6765m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4979100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6613tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3128tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8535tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3362m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3834100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0826tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9529tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V39,084m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6577m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3364m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2124100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0344tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2072tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể phốt, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
23Ván khuôn gỗ, Ván khuôn lót đáy bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0969m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0564tấn
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,611m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4276m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4276m2
31Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1855m2
32Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23,6131m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,539m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0307100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0039tấn
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
37Ngâm bể nước chống thấm (tạm tính 5kg xi măng/m3 nước, ngâm 2/3 bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,046m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5131100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1909100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1909100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1909100m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5909100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0752m3
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8396m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4504100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,801tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1601tấn
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5625m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn dầm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9733100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4924tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0558tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8111tấn
54Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2112m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3055100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9404tấn
57Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3674m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2081100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2357tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0596tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2973m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,3919100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0324tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1815tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4292m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2907100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1122tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1062tấn
69Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9569tấn
70Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9569tấn
71Sơn xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V67,72m2
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V96,3328m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5218m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8389m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6784m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3286m3
78Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V199,038m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V711,1249m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,6499m2
81Trát dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4516m2
82Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V129,7506m2
83Công tác ốp gạch thẻ vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
84Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,06m
85Đắp vữa chi tiết trang trí chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,856m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V990,977m2
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V393,943m2
88Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,56m2
89Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0172m2
90Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V155,6616m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V608,1818m2
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền sân khấu, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6164m3
93Đắp cát nền sân khấu bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525100m3
94Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V244,5888m2
95Công tác ốp gạch ceramic KT 600x600 vào chân tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,521m2
96Công tác ốp gạch ceramic KT 120x600 vào chân tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8512m2
97Quét 2 lớp sika chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V200,8764m2
98Lát gạch đỏ KT 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,5182m2
99Lợp mái tôn màu đỏ dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5484100m2
100Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,78m2
101Ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic 300x600 màu trắng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,065m2
102Quét 2 lớp sika chống thấm sàn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V43,5352m2
103Trần nhôm Clip-In 600×600 khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V33,78m2
104Khung đỡ mặt bệ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
105Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,986m2
106Khoét lỗ chậu rửa mặt bệ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4lỗ
107Vách ngăn vệ sinh liền cửa compact dày 12mm (bao gồm nhân công và phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,624m2
108Vách ngăn tiểu nam compact dày 12mm (bao gồm nhân công và phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
109Trát trần thang bộ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5385m2
110Sơn trần thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,5385m2
111Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,281m2
112Gia công lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,1404tấn
113Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,6148m2
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,1414m2
115Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 7x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,572m
116Sơn tay vịn gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,8034m2
117Trụ thang gỗ KT 160x160x1050 gắn quả cầu gỗ D145Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4034m2
119Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa day 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm Việt Nhật hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V19,152m2
120Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa day 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm Việt Nhật hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V7,296m2
121Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa day 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm Việt Nhật hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V14,904m2
122Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ xingfa day 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm Việt Nhật hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V10,848m2
123Vách cố định, nhôm tĩnh điện dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm Việt Nhật hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
124Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3742tấn
125Lắp đặt tôn phẳng dày 1 ly vào cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102100m2
126Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V20,88m2
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,2222m2
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép thang lên mái D18 a300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0192tấn
129Nắp tôn 780x780 dày 1ly khung thép góc L30x30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6724m2
130Đèn led ốp trần công suất 14W, đường kính D110Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
131Đèn led âm trần chống bụi chống ẩm 9W D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
132Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
133Quạt hút nhà vệ sinh 24WMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134Quạt trần sải cánh 1,4m + hộp số quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
135Công tắc đôi hạt ngầm tường 15AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
136Công tắc ba hạt ngầm tường 15AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Công tắc 2 chiều ngầm tường 15AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Ổ cắm đôi 3 cực âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
139Hộp nhựa âm tường lắp đặt công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
140Tủ điện âm tường mặt nhựa đế sắt 3-6 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
141Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha 8 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Aptomat loại nhỏ MCB 2P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
143Aptomat loại nhỏ MCB 2P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
144Aptomat loại nhỏ MCB 2P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
145Aptomat loại nhỏ MCB 2P-50AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
146Aptomat loại nhỏ MCB 2P-63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Aptomat loại lớn MCB 4P-63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Aptomat loại lớn MCCB 4P-80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Dây đồng PVC 1x1,5mm2 dây E ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V420,5m
150Dây đồng PVC 1x2,5mm2 dây E bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V60m
151Dây đồng PVC 1x6mm2 dây E bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8m
152Dây đồng PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V496,5m
153Dây đồng PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420,5m
154Dây đồng PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
155Dây đồng PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
156Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m
157Ống nhựa chống cháy SP D16Mô tả kỹ thuật theo chương V496,5m
158Ống nhựa chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V420,5m
159Ống nhựa chống cháy SP D25Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
160Ống nhựa chống cháy SP D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m
161Kéo rải dây thoát sét bằng thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,5m
162Cọc tiếp địa V63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
163Thép phi 16 liên kết cọcMô tả kỹ thuật theo chương V40,7m
164Kim thu sét thép D16 dài 700mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
165Xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
166Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
167Lavabo + vòi rửa + dây mềm cho lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
168Tiểu nam + vòi tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
169Gương soi mài cạnh kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
170Bồn inox 2000LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
171Van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172Van phao điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Van 1 chiều D25 nối renMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Van 2 chiều D25 nối renMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
175Van 2 chiều D50 nối renMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Y lọc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
177Rắc co nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
178Côn nhựa PPR D50/40 nối hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
179Tê nhựa PPR D50/25 nối hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
180Tê nhựa PPR D25/20 nối hànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
181Cút nhựa PPR 90 độ D25 nối hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
182Cút nhựa PPR 90 độ D20 1 đầu nối renMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
183Nút bịt nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
184Nút bịt nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
185Nút bịt nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
186Tê nhựa PPR D25/20 một đầu nối ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
187Ống nhựa PPR DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
188Ống nhựa PPR DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
189Ống nhựa PPR DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
190Ống nhựa PPR DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
191Phễu thu sàn D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
192Quả cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
193Xi phông nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
194Xi phông nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
195Xi phông nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
196Ống nhựa PVC DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
197Ống nhựa PVC DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
198Ống nhựa PVC DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
199Ống nhựa PVC DN48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
200Ống nhựa PVC DN42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
201Ống nhựa PVC DN34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
202Ba chạc PVC 45* DN110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
203Ba chạc PVC 45* DN110/75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
204Ba chạc PVC 45* DN90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
205Ba chạc PVC 45* DN75/75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
206Ba chạc PVC 45* DN75/42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
207Ba chạc PVC 45* DN75/34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
208Tê kiểm tra PVC DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
209Tê kiểm tra PVC DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
210Tê kiểm tra PVC DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
211Cút UPVC 90* DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
212Cút UPVC 90* DN34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
213Cút UPVC 90* DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
214Cút UPVC 90* DN48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
215Cút UPVC 90* DN42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
216Cút UPVC 45* DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
217Cút UPVC 45* DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
218Cút UPVC 45* DN42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
219Cút UPVC 45* DN34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
220Măng sông (nối thẳng) UPVC DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
221Măng sông (nối thẳng) UPVC DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
222Măng sông (nối thẳng) UPVC DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
223Măng sông (nối thẳng) UPVC DN48Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
224Bình bột chữa cháy ABC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
225Tủ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
226Tiêu lệnh, nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
C THIẾT BỊ
1Bàn làm việc để máy tính chất liệu gỗ công nghiệp, có hộc liền, ngăn kéo, kích thước dài 1400 - rộng 600 - cao 750(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Bàn làm việc để máy tính chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU, có hộc liền, 3 ngăn kéo, kích thước dài 1600 - rộng 800 - cao 750(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Ghế xoay Hòa Phát (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Ghế gấp Hòa Phát (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
5Tủ tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Ghế xoay da Hòa Phát (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Bàn hội trường làm bằng gỗ Acacia kích thước W1200xD500xH750 . Xuất xứ Hòa Phát, Xuân Hòa hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Bục để tượng Bà HồMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Tượng Bà HồMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Phông nền sân khấu chất liệu vải nhung màu xanhMô tả kỹ thuật theo chương V15,8m2
12Phông nền sân khấu chất liệu vải nhung màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m2
13Sao vàng búa liềmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Biển “ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM” khung nhôm, nên alumia, chữ đồng, chân chữ gắn fornex kích thước 5mx0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp và thiết bị có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thiết bị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân (kèm theo bản sao công chứng)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân (kèm theo bản sao công chứng)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình dân dụng trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.33
3 Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân (kèm theo bản sao công chứng)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình dân dụng trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.33
4 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân (kèm theo bản sao công chứng)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình dân dụng trong vòng 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Máy cắt gạch Hoạt động tốt1
3 Máy uốn thép Hoạt động tốt1
4 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
9 Máy phát điện Hoạt động tốt1
10 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
11 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
12 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->