Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng (Bao gồm Phí tài nguyên, bảo vệ môi trường; Phí cấp quyền khai thác; Vệ sinh môi trường đô thị; Đảm bảo giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220901200-02
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng (Bao gồm Phí tài nguyên, bảo vệ môi trường; Phí cấp quyền khai thác; Vệ sinh môi trường đô thị; Đảm bảo giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220571458
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Vân Đồn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-03 10:10:00 đến ngày 2022-09-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 152,163,362,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.434E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.04E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 106.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 106.500.000.000 VND. * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 106.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng (Giao thông hoặc Dân dụng hoặc Thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng II trở lên, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng (Giao thông hoặc Dân dụng hoặc Thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình)- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nền đường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp II trở lên.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng (Giao thông hoặc Dân dụng hoặc Thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình)- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp II trở lên(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần công trình phòng hộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng (Giao thông hoặc Dân dụng hoặc Thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình)- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần công trình phòng hộ ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp II trở lên.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp II trở lên.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách công tác quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp II trở lên.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 8
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 4
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 12
10-Đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng (Bao gồm Phí tài nguyên, bảo vệ môi trường; Phí cấp quyền khai thác; Vệ sinh môi trường đô thị; Đảm bảo giao thông)
Tuyến đường nối từ cầu Vân Đồn 3 đến Khu tái định cư xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn (Giai đoạn 1)
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Vân Đồn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát, lập thiết kế BVTC và dự toán: Liên danh Công ty Công ty cổ phần xây dựng Triều Vũ và Công ty Cổ phần Tư vấn khảo sát thiết kế Quảng Ninh. + Đơn vị thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Quảng Ninh. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Đơn vị lập E-HSMT, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đơn vị đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vân Đồn, phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THUẾ, PHÍ LIÊN QUAN
1Phí tài nguyên, bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ gói thầu
2Phí cấp quyền khai thácMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ gói thầu
3Phí vệ sinh môi trường đô thịMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ gói thầu
B ĐẢM BẢO GIAO THÔNG KHI TRIỂN KHAI THI CÔNG
1Công nhân điều khiển giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V240công
2Cờ vẫyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Áo bảo hộ lao động (áo phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2áo
4Biển 227 (nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2biển
5Biển 203B (nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1biển
6Biển 203C (nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1biển
7Biển 440Mô tả kỹ thuật theo chương V2biển
8Dây nhựa 3,5cm đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V100m
9Đèn báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
10Lắp đặt ống nhựa d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1281100m
11Sơn trắng đỏ 2 nước trên ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V12,8112m2
12Bê tông đổ lõi ống nhựa, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306m3
13Bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,663m3
14Ván khuôn đế cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0918100m2
C NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V629,3233100m3
2Đào nền đường- đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V847,2794100m3
3Đào khuôn, cấp đường, rãnh biên, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V49,849100m3
4Phá đá - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V2.755,2787100m3
5Đào hữu cơ-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V917,1631100m3
6Vận chuyển đất đổ đi - Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V917,1631100m3
7Đào đất hữu cơ, bùn (máy làm việc trong môi trường nước lợ) (quăng tải tại chỗ trong phạm vi bãi đổ thải, không vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V319,5596100m3
8San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V917,1631100m3
9Tấm chống lầy (khấu hao thép tấm, thời gian sử dụng 6 tháng trong môi trường nước lợ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6tấm
10Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.216,2255100m3
11Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V229,4106100m3
12Xáo xới, lu lèn K98Mô tả kỹ thuật theo chương V58,9033100m3
13Đắp đá hỗn hợp công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.963,556100m3
14Vận chuyển đất về đắp - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V852,5712100m3
15Vận chuyển đất về đắp - đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V849,2526100m3
16Xúc đá lên phương tiện vận chuyển về đắp, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1.544,4863100m3
17Vận chuyển đá về đắp, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1.544,4863100m3
18Xúc đá lên phương tiện vận chuyển đổ đi, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1.217,7883100m3
19Vận chuyển đá đổ đi, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1.217,7883100m3
20San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1.217,7883100m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột đỡ, biển báo phản quang loại tròn D126cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Biển báo phản quang tròn D126cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cột đỡ biển báo D89, H=3,9mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
4Lắp đặt cột đỡ, biển báo phản quang, chữ nhật 370x239cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Biển báo phản quang chữ nhật 370x239cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt dải phân cách mềmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
7Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3387100m3
8Bê tông móng, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V16m3
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m2
10Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1787100m3
11Lắp đặt khung móng cột M30x1300Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Lắp dựng công xônMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
13Đai ôm D170 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
14Thép hộp 40x20x2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V61,42kg
15Lắp dựng cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2 vươn 4mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
16Lắp đặt khung móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Đào móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
18Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
19Lắp đặt đèn chớp vàng D300Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Lắp đặt tủ điện điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
21Lắp đặt tám panel năng lượng mặt trời 50wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Dây lên đèn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,2m
E CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V92,4012100m3
2Đào móng, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,9028100m3
3Phá đá -Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,2008100m3
4Đắp vật liệu dạng hạt k98Mô tả kỹ thuật theo chương V127,5949100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8013100m3
6Đệm đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V3,1717100m3
7Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V623,1134m3
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9566100m2
9Bê tông đế cống, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,73m3
10Ván khuôn đế côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4501100m2
11Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0722tấn
12Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,3621tấn
13Lắp đặt đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V85cái
14Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V620,276m3
15Bê tông cống buy, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V31,68m3
16Ván khuôn cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V43,4783100m2
17Cốt thép ống cống DMô tả kỹ thuật theo chương V22,8778tấn
18Cốt thép ống cống DMô tả kỹ thuật theo chương V45,939tấn
19Cốt thép ống cống D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8093tấn
20Lắp đặt ống cống D1000mm dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V44đoạn ống
21Lắp đặt cống hộp BTCT 1,5x1,5m dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V40đoạn cống
22Lắp đặt cống hộp BTCT 2x2m dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V124đoạn cống
23Lắp đặt cống hộp BTCT 2,5x2,5m dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V84đoạn cống
24Bê tông bản đáy cống M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.257,62m3
25Bê tông tường cống M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.028,0504m3
26Bê tông bản nắp cống M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.151,868m3
27Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,1044100m2
28Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V44,7836100m2
29Ván khuôn nắpMô tả kỹ thuật theo chương V24,1485100m2
30Cốt thép bản đáy cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6429tấn
31Cốt thép tường cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7534tấn
32Cốt thép bản lắp cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6429tấn
33Cốt thép bản đáy cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V66,7233tấn
34Cốt thép tường cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V70,9202tấn
35Cốt thép bản lắp cống, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V125,3418tấn
36Cốt thép bản đáy cống, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V62,629tấn
37Cốt thép tường cống, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,0596tấn
38Quét nhựa bitum phòng nước 2,1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6.723,812m2
39Vữa xi măng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6907m3
40Vữa xi măng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
41Vải tẩm nhựa 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V601,859m2
42Matit bitum nóngMô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
43Bao đay tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V388,32m2
44Mùn cưa tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V42,84kg
45Băng cản nước W200 dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V727,6m
46Đệm đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0911100m3
47Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,668m3
48Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1316100m2
49Bê tông hố ga M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V84,0121m3
50Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326tấn
51Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7143tấn
52Cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666tấn
53Cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,4593tấn
54Cốt thép bản nắp, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0426tấn
55Cốt thép bản nắp, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2865tấn
56Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3245100m2
57Ván khuôn tường, mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,4525100m2
58Ván khuôn bản nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,7706100m2
59Nắp hố ga composite KT: 1000x1000x75mm, nắp tròn D800mm; TT 12,5TMô tả kỹ thuật theo chương V12tấm
60Lắp đặt bản gaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
61Đệm đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0744100m3
62Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V84,0993m3
63Bê tông tường, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2089m3
64Ván khuôn móng tường đỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,6476100m2
65Ván khuôn thép tường đỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,1434100m2
66Đệm đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4888100m3
67Đổ bê tông móng tường cánh, chân khay, sân gia cố bằng cần cẩu đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V674,6589m3
68Đổ bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V303,8634m3
69Ván khuôn móng, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V10,0223100m2
70Ván khuôn thép tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V8,7713100m2
71Đệm đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,864100m3
72Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V5,6448100m2
73Bê tông bản quá độ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V195,84m3
74Cốt thép bản ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,2592tấn
75Cốt thép bản ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,4806tấn
76Bê tông mối nối, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
77Lắp đặt bản quá độ KL 3000kgMô tả kỹ thuật theo chương V288cái
78Đệm đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0107100m3
79Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0669m3
80Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0227100m2
81Xây tường rãnh gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9976m3
82Trát tường dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,074m2
83Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V3,9071m3
84Bốc lên cấu kiện bê tông PMô tả kỹ thuật theo chương V85ck
85Bốc lên cấu kiện bê tông PMô tả kỹ thuật theo chương V328ck
86Bốc lên đốt cống KT 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V124đoạn
87Bốc lên đốt cống KT 2500x2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V84đoạn
88VC tấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V51,892510 tấn/ 1km
89VC ống cống bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V162,98910 tấn/1km
90Bốc xuống cấu kiện bê tông PMô tả kỹ thuật theo chương V85ck
91Bốc xuống cấu kiện bê tông PMô tả kỹ thuật theo chương V328ck
92Bốc xuống đốt cống KT 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V124đoạn
93Bốc xuống đốt cống KT 2500x2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V84đoạn
F HỐ THU CHUYỂN BẬC
1Đệm đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024100m3
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,735m3
3Bê tông tường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
4Bộ khung chắn rác Composite KT 1000x500x45mm; TT: 25TMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0231100m2
6Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
7Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2744100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1714100m3
9Đệm đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032100m3
10Bê tông lót đá 2x4, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
11Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
12Cốt thép hố ga DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252tấn
13Cốt thép hố ga DMô tả kỹ thuật theo chương V0,5187tấn
14Cốt thép hố ga D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
15Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
16Ván khuôn ga thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2928100m2
17Bộ khung chắn rác Composite KT 1000x100x75mm; TT: 25TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m
19Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
20Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp bích thép rỗng không rỉ, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cặp bích
24Lắp bích đặc thép không rỉ, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
25Lắp đặt van hai chiều, đường kính van 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt van một chiều, đường kính van 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1148100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158100m3
31Đệm đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0035100m3
32Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,355m3
33Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0076100m2
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5198m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,908m2
36Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1934m3
37Ván khuôn đổ bê tông mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0251100m2
38Cốt thép mũ mố, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0016tấn
39Thép bản mạ kẽm gia cường mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0473tấn
40Lắp đặt thép bản mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0473tấn
41Ván khuôn đổ bê tông bản đậyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084100m2
42Cốt thép bản DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0111tấn
43Cốt thép bản DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0215tấn
44Bê tông bản đậy M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
45Thép bản mạ kẽm gia cường mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0723tấn
46Lắp đặt bản 250kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
G RÃNH NƯỚC, BẬC NƯỚC
1Đào rãnh, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6607100m3
2Đào rãnh, Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1062100m3
3Phá đá rãnh - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3765100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1434100m3
5Đệm đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
6Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,12m3
7Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5648100m2
8Lót vữa dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V262,24m2
9Lắp đặt tấm bê tông KLMô tả kỹ thuật theo chương V9001 cấu kiện
10Đệm đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9687100m3
11Bê tông rãnh cơ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V193,743m3
12Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,388100m2
13Bốc xếp tấm bê tông rãnh đỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V46,464tấn
14VC tấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,646410 tấn/ 1km
15Bốc xếp tấm bê tông xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V46,464tấn
16Đào rãnh bậc, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4236100m3
17Đào rãnh bậc, Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,5953100m3
18Phá đá rãnh bậc - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,1107100m3
19Đệm đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3587100m3
20Xây rãnh bậc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V191,208m3
21Xây rãnh bậc chiều cao >=10m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V85,886m3
22Đào rãnh hố tụ nước, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2625100m3
23Đào rãnh hố tụ nước, Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3689100m3
24Phá đá hố tụ nước- Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,308100m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5652100m3
26Đệm đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1249100m3
27Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V37,479m3
28Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V87,1m3
29Trát tường dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V128,05m2
H KÈ GIA CỐ
1Đào móng đất hữu cơ, bùn (máy làm việc trong môi trường nước lợ) (quăng tải tại chỗ trong phạm vi bãi đổ thải, không vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7944100m3
2Đào móng, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,1374100m3
3Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14,1374100m3
4San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V14,1374100m3
5Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V45,671100m3
6Xếp đá hộc gia cố (đá tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.830,6979m3
7Đắp đá mạtMô tả kỹ thuật theo chương V1,126100m3
8Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V624,7588m3
9Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V21,3175100m2
10Bê tông lót, đá 2x4, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V87,552m3
11Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.034,208m3
12Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,524100m2
13Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.165,536m3
14Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,0549100m2
15Cốt thép kè DMô tả kỹ thuật theo chương V4,3701tấn
16Vải địa kỹ thuật 12kN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V55,0375100m2
17Đổ bê tông kè mái nghiêng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V330,7932m3
18Ván khuôn kè mái nghiêngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7675100m2
19Tầng lọc đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V93,44m3
20Ống nhựa PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V24,998100m
21Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V462,9067m2
22Bao tảiMô tả kỹ thuật theo chương V3.936bao
23Độn và đắp bao tải đất lần đầuMô tả kỹ thuật theo chương V251,904m3
24Đắp bao tải đất các phân đoạn còn lạiMô tả kỹ thuật theo chương V11.574bao
25Đắp đê quai độ chặt K85Mô tả kỹ thuật theo chương V40,4504100m3
26Rải bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V39,3925100m2
27Bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V1.222,95m2
28Thanh thải đê quai-đất cấp III (tận dụng đắp tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,3603100m3
I THIẾT BỊ TRẠM BƠM THU GOM
1Bơm nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Khớp nối nhanhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Xích inox kéo bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Thiết bị đo mứcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Tủ điện tại chỗ, đặt ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.434E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.04E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 106.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 106.500.000.000 VND. * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 106.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng (Giao thông hoặc Dân dụng hoặc Thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng II trở lên, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng (Giao thông hoặc Dân dụng hoặc Thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình)- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nền đường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp II trở lên.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng (Giao thông hoặc Dân dụng hoặc Thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình)- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp II trở lên(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng)53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần công trình phòng hộ 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng (Giao thông hoặc Dân dụng hoặc Thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình)- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần công trình phòng hộ ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp II trở lên.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng)53
5 Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp II trở lên.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).53
6 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách công tác quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp II trở lên.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm E-HSDT8
2 Máy ủi Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm E-HSDT4
3 Máy lu Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm E-HSDT6
4 Máy đầm bàn Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm E-HSDT2
5 Máy đầm dùi Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm E-HSDT2
6 Máy đầm cóc Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm E-HSDT4
7 Máy trộn vữa Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm E-HSDT2
8 Máy trộn bê tông Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm E-HSDT4
9 Ô tô tự đổ Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm E-HSDT12
10 Đầu búa thủy lực Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm E-HSDT4
11 Máy phát điện Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm E-HSDT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->