Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng (Bao gồm Phí tài nguyên, bảo vệ môi trường; Phí cấp quyền khai thác; Vệ sinh môi trường đô thị; Đảm bảo giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220901200-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng (Bao gồm Phí tài nguyên, bảo vệ môi trường; Phí cấp quyền khai thác; Vệ sinh môi trường đô thị; Đảm bảo giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220571458 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Vân Đồn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-03 10:10:00 đến ngày 2022-09-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 152,163,362,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.434E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.04E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 106.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 106.500.000.000 VND. * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 106.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng (Giao thông hoặc Dân dụng hoặc Thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng II trở lên, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng (Giao thông hoặc Dân dụng hoặc Thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình)- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nền đường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp II trở lên.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng (Giao thông hoặc Dân dụng hoặc Thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình)- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp II trở lên(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần công trình phòng hộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng (Giao thông hoặc Dân dụng hoặc Thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình)- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần công trình phòng hộ ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp II trở lên.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp II trở lên.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách công tác quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp II trở lên.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 10-Đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng (Bao gồm Phí tài nguyên, bảo vệ môi trường; Phí cấp quyền khai thác; Vệ sinh môi trường đô thị; Đảm bảo giao thông) Tuyến đường nối từ cầu Vân Đồn 3 đến Khu tái định cư xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn (Giai đoạn 1) 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Vân Đồn, phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THUẾ, PHÍ LIÊN QUAN | |||
| 1 | Phí tài nguyên, bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ gói thầu |
| 2 | Phí cấp quyền khai thác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ gói thầu |
| 3 | Phí vệ sinh môi trường đô thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ gói thầu |
| B | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG KHI TRIỂN KHAI THI CÔNG | |||
| 1 | Công nhân điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | công |
| 2 | Cờ vẫy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Áo bảo hộ lao động (áo phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | áo |
| 4 | Biển 227 (nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 5 | Biển 203B (nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 6 | Biển 203C (nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 7 | Biển 440 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 8 | Dây nhựa 3,5cm đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 9 | Đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1281 | 100m |
| 11 | Sơn trắng đỏ 2 nước trên ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8112 | m2 |
| 12 | Bê tông đổ lõi ống nhựa, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | m3 |
| 13 | Bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đế cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0918 | 100m2 |
| C | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629,3233 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường- đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 847,2794 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn, cấp đường, rãnh biên, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,849 | 100m3 |
| 4 | Phá đá - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.755,2787 | 100m3 |
| 5 | Đào hữu cơ-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 917,1631 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi - Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 917,1631 | 100m3 |
| 7 | Đào đất hữu cơ, bùn (máy làm việc trong môi trường nước lợ) (quăng tải tại chỗ trong phạm vi bãi đổ thải, không vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,5596 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 917,1631 | 100m3 |
| 9 | Tấm chống lầy (khấu hao thép tấm, thời gian sử dụng 6 tháng trong môi trường nước lợ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấm |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.216,2255 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,4106 | 100m3 |
| 12 | Xáo xới, lu lèn K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9033 | 100m3 |
| 13 | Đắp đá hỗn hợp công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.963,556 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất về đắp - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852,5712 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất về đắp - đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849,2526 | 100m3 |
| 16 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển về đắp, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.544,4863 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá về đắp, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.544,4863 | 100m3 |
| 18 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển đổ đi, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.217,7883 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đá đổ đi, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.217,7883 | 100m3 |
| 20 | San đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.217,7883 | 100m3 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột đỡ, biển báo phản quang loại tròn D126cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang tròn D126cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cột đỡ biển báo D89, H=3,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 4 | Lắp đặt cột đỡ, biển báo phản quang, chữ nhật 370x239cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Biển báo phản quang chữ nhật 370x239cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dải phân cách mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3387 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1787 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt khung móng cột M30x1300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp dựng công xôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 13 | Đai ôm D170 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Thép hộp 40x20x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,42 | kg |
| 15 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2 vươn 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 16 | Lắp đặt khung móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Đào móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 19 | Lắp đặt đèn chớp vàng D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 21 | Lắp đặt tám panel năng lượng mặt trời 50w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Dây lên đèn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2 | m |
| E | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4012 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9028 | 100m3 |
| 3 | Phá đá -Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2008 | 100m3 |
| 4 | Đắp vật liệu dạng hạt k98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,5949 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8013 | 100m3 |
| 6 | Đệm đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1717 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,1134 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9566 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đế cống, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,73 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đế công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4501 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | tấn |
| 12 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3621 | tấn |
| 13 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 14 | Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,276 | m3 |
| 15 | Bê tông cống buy, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4783 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép ống cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8778 | tấn |
| 18 | Cốt thép ống cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,939 | tấn |
| 19 | Cốt thép ống cống D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8093 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống cống D1000mm dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt cống hộp BTCT 1,5x1,5m dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | đoạn cống |
| 22 | Lắp đặt cống hộp BTCT 2x2m dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | đoạn cống |
| 23 | Lắp đặt cống hộp BTCT 2,5x2,5m dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | đoạn cống |
| 24 | Bê tông bản đáy cống M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.257,62 | m3 |
| 25 | Bê tông tường cống M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.028,0504 | m3 |
| 26 | Bê tông bản nắp cống M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.151,868 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1044 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7836 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1485 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép bản đáy cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6429 | tấn |
| 31 | Cốt thép tường cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7534 | tấn |
| 32 | Cốt thép bản lắp cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6429 | tấn |
| 33 | Cốt thép bản đáy cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,7233 | tấn |
| 34 | Cốt thép tường cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,9202 | tấn |
| 35 | Cốt thép bản lắp cống, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,3418 | tấn |
| 36 | Cốt thép bản đáy cống, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,629 | tấn |
| 37 | Cốt thép tường cống, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0596 | tấn |
| 38 | Quét nhựa bitum phòng nước 2,1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.723,812 | m2 |
| 39 | Vữa xi măng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6907 | m3 |
| 40 | Vữa xi măng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 41 | Vải tẩm nhựa 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,859 | m2 |
| 42 | Matit bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 43 | Bao đay tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,32 | m2 |
| 44 | Mùn cưa tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,84 | kg |
| 45 | Băng cản nước W200 dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,6 | m |
| 46 | Đệm đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,668 | m3 |
| 48 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1316 | 100m2 |
| 49 | Bê tông hố ga M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,0121 | m3 |
| 50 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | tấn |
| 51 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7143 | tấn |
| 52 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | tấn |
| 53 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4593 | tấn |
| 54 | Cốt thép bản nắp, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | tấn |
| 55 | Cốt thép bản nắp, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2865 | tấn |
| 56 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3245 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn tường, mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4525 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn bản nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7706 | 100m2 |
| 59 | Nắp hố ga composite KT: 1000x1000x75mm, nắp tròn D800mm; TT 12,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tấm |
| 60 | Lắp đặt bản ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Đệm đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | 100m3 |
| 62 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,0993 | m3 |
| 63 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2089 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng tường đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6476 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn thép tường đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1434 | 100m2 |
| 66 | Đệm đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4888 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông móng tường cánh, chân khay, sân gia cố bằng cần cẩu đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674,6589 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,8634 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0223 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7713 | 100m2 |
| 71 | Đệm đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m3 |
| 72 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6448 | 100m2 |
| 73 | Bê tông bản quá độ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,84 | m3 |
| 74 | Cốt thép bản ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2592 | tấn |
| 75 | Cốt thép bản ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4806 | tấn |
| 76 | Bê tông mối nối, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 77 | Lắp đặt bản quá độ KL 3000kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 78 | Đệm đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m3 |
| 79 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0669 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | 100m2 |
| 81 | Xây tường rãnh gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9976 | m3 |
| 82 | Trát tường dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,074 | m2 |
| 83 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9071 | m3 |
| 84 | Bốc lên cấu kiện bê tông P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | ck |
| 85 | Bốc lên cấu kiện bê tông P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | ck |
| 86 | Bốc lên đốt cống KT 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | đoạn |
| 87 | Bốc lên đốt cống KT 2500x2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | đoạn |
| 88 | VC tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8925 | 10 tấn/ 1km |
| 89 | VC ống cống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,989 | 10 tấn/1km |
| 90 | Bốc xuống cấu kiện bê tông P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | ck |
| 91 | Bốc xuống cấu kiện bê tông P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | ck |
| 92 | Bốc xuống đốt cống KT 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | đoạn |
| 93 | Bốc xuống đốt cống KT 2500x2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | đoạn |
| F | HỐ THU CHUYỂN BẬC | |||
| 1 | Đệm đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 4 | Bộ khung chắn rác Composite KT 1000x500x45mm; TT: 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 7 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2744 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1714 | 100m3 |
| 9 | Đệm đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót đá 2x4, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 11 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 12 | Cốt thép hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | tấn |
| 13 | Cốt thép hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5187 | tấn |
| 14 | Cốt thép hố ga D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 15 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn ga thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2928 | 100m2 |
| 17 | Bộ khung chắn rác Composite KT 1000x100x75mm; TT: 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp bích thép rỗng không rỉ, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 24 | Lắp bích đặc thép không rỉ, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1148 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 31 | Đệm đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | 100m3 |
| 32 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5198 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,908 | m2 |
| 36 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1934 | m3 |
| 37 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép mũ mố, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 39 | Thép bản mạ kẽm gia cường mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0473 | tấn |
| 40 | Lắp đặt thép bản mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0473 | tấn |
| 41 | Ván khuôn đổ bê tông bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép bản D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | tấn |
| 43 | Cốt thép bản D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | tấn |
| 44 | Bê tông bản đậy M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 45 | Thép bản mạ kẽm gia cường mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0723 | tấn |
| 46 | Lắp đặt bản 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | RÃNH NƯỚC, BẬC NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6607 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh, Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1062 | 100m3 |
| 3 | Phá đá rãnh - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3765 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1434 | 100m3 |
| 5 | Đệm đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5648 | 100m2 |
| 8 | Lót vữa dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,24 | m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm bê tông KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đệm đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9687 | 100m3 |
| 11 | Bê tông rãnh cơ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,743 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | 100m2 |
| 13 | Bốc xếp tấm bê tông rãnh đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,464 | tấn |
| 14 | VC tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6464 | 10 tấn/ 1km |
| 15 | Bốc xếp tấm bê tông xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,464 | tấn |
| 16 | Đào rãnh bậc, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4236 | 100m3 |
| 17 | Đào rãnh bậc, Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5953 | 100m3 |
| 18 | Phá đá rãnh bậc - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1107 | 100m3 |
| 19 | Đệm đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3587 | 100m3 |
| 20 | Xây rãnh bậc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,208 | m3 |
| 21 | Xây rãnh bậc chiều cao >=10m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,886 | m3 |
| 22 | Đào rãnh hố tụ nước, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2625 | 100m3 |
| 23 | Đào rãnh hố tụ nước, Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3689 | 100m3 |
| 24 | Phá đá hố tụ nước- Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5652 | 100m3 |
| 26 | Đệm đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1249 | 100m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,479 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,1 | m3 |
| 29 | Trát tường dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,05 | m2 |
| H | KÈ GIA CỐ | |||
| 1 | Đào móng đất hữu cơ, bùn (máy làm việc trong môi trường nước lợ) (quăng tải tại chỗ trong phạm vi bãi đổ thải, không vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7944 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1374 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1374 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1374 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,671 | 100m3 |
| 6 | Xếp đá hộc gia cố (đá tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.830,6979 | m3 |
| 7 | Đắp đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,126 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,7588 | m3 |
| 9 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3175 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót, đá 2x4, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,552 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.034,208 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,524 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.165,536 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0549 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép kè D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3701 | tấn |
| 16 | Vải địa kỹ thuật 12kN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0375 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông kè mái nghiêng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,7932 | m3 |
| 18 | Ván khuôn kè mái nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7675 | 100m2 |
| 19 | Tầng lọc đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,44 | m3 |
| 20 | Ống nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,998 | 100m |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,9067 | m2 |
| 22 | Bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.936 | bao |
| 23 | Độn và đắp bao tải đất lần đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,904 | m3 |
| 24 | Đắp bao tải đất các phân đoạn còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.574 | bao |
| 25 | Đắp đê quai độ chặt K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4504 | 100m3 |
| 26 | Rải bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3925 | 100m2 |
| 27 | Bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.222,95 | m2 |
| 28 | Thanh thải đê quai-đất cấp III (tận dụng đắp tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3603 | 100m3 |
| I | THIẾT BỊ TRẠM BƠM THU GOM | |||
| 1 | Bơm nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Khớp nối nhanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Xích inox kéo bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Thiết bị đo mức | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Tủ điện tại chỗ, đặt ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.434E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.04E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 106.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 106.500.000.000 VND. * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 106.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng (Giao thông hoặc Dân dụng hoặc Thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng II trở lên, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng (Giao thông hoặc Dân dụng hoặc Thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình)- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nền đường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp II trở lên.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng (Giao thông hoặc Dân dụng hoặc Thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình)- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp II trở lên(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần công trình phòng hộ | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng (Giao thông hoặc Dân dụng hoặc Thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình)- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần công trình phòng hộ ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp II trở lên.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp II trở lên.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách công tác quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp II trở lên.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm E-HSDT | 8 |
| 2 | Máy ủi | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm E-HSDT | 4 |
| 3 | Máy lu | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm E-HSDT | 6 |
| 4 | Máy đầm bàn | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm E-HSDT | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm E-HSDT | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm E-HSDT | 4 |
| 7 | Máy trộn vữa | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm E-HSDT | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm E-HSDT | 4 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm E-HSDT | 12 |
| 10 | Đầu búa thủy lực | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm E-HSDT | 4 |
| 11 | Máy phát điện | Có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm E-HSDT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi