Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220888955-03
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220888936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 17:50:00 đến ngày 2022-09-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,456,088,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH DTAH
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND - UBND xã Ea Wy, huyện Ea H’Leo
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea H’leo; Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.777709
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc Xây dựng A.H.A. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH DTAH; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ea H’leo. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ea H’leo.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea H’leo; Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.777709


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị), năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea H’leo; Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.777709
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ea H’leo; Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đăk Lăk; Điện thoại: 0976489844
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ea H’leo; Địa chỉ: 18 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI TRỤ SỞ LÀM VIỆC VÀ HỘI TRƯỜNG UBND XÃ EA WY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT8,2026100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT1,1615100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT11,5826100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT11,5826100m3/km
5Lót móng đá 4x6 mác 50Chương 5, E-HSMT59,973m3
6Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương 5, E-HSMT0,1431100m2
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT2,4664100m2
8Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT2,4017100m2
9Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT7,918100m2
10Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácChương 5, E-HSMT0,2961100m2
11Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT4,5133100m2
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT2,8702100m2
13Ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT9,6988100m2
14Ván khuôn cầu thang thườngChương 5, E-HSMT0,2146100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,0314tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT7,3604tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1593tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,9055tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,6045tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT4,2118tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,2232tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT7,3772tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,2344tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT8,5713tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,3857tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT2,0045tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,437tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0388tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,4844tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT8,7585tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,5908tấn
32Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT89,528m3
33Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Chương 5, E-HSMT39,5496m3
34Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Chương 5, E-HSMT12,2592m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương 5, E-HSMT98,8088m3
36Bê tông đá cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT2,938m3
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT15,2888m3
38Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT86,7168m3
39Lót móng đá 4x6 mác 50Chương 5, E-HSMT8,474m3
40Lót móng đá 4x6 s mác 50Chương 5, E-HSMT109,1818m3
41Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT94,0956m3
42Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT98,7116m3
43Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT41,76m3
44Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường > 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT7,6832m3
45Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT38,3798m3
46Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT22,1958m3
47Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT18,8662m3
48Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT1.050,9512m2
49Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT2.067,394m2
50Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT18,36m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT219,5819m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT139,8128m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT883,5295m2
54Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT292,7536m2
55Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT424,136m
56Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT714,071m
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT714,071m
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT1.535,6778m2
59Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT2.982,8832m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT3.420,4579m2
61Sơn giả đáChương 5, E-HSMT42,8799m2
62Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT1.343,7048m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT561,5794m2
64Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT974,195m2
65Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT65,71m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT86,49m2
67Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT48,972m2
68Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương 5, E-HSMT30,6m2
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT52,956m2
70Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT23,275m2
71Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Chương 5, E-HSMT7,68m2
72Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT169,738m2
73Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cmChương 5, E-HSMT35,266m
74Lắp dựng lan can sắtChương 5, E-HSMT37,0293m2
75Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương 5, E-HSMT1,2011tấn
76Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương 5, E-HSMT1,2011tấn
77Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT2,3514tấn
78Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT2,3514tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT274,2151m2
80Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương 5, E-HSMT7,9077100m2
81Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương 5, E-HSMT166,8m2
82Lắp dựng nhựa lõi thép Sea Profile đi 4 cánh kính cường lực 8mm , phụ kiện GQChương 5, E-HSMT14,56m2
83Lắp dựng nhựa lõi thép Sea Profile 1 cánh kính cường lực 8mm , phụ kiện GQChương 5, E-HSMT66,92m2
84Lắp dựng nhựa lõi thép Sea Profile đi 2 cánh kính cường lực 8mm , phụ kiện GQChương 5, E-HSMT57,12m2
85Lắp dựng nhựa lõi thép Sea Profile cửa sổ kính cường lực 8mm , phụ kiện GQChương 5, E-HSMT181,48m2
86Lắp dựng vách kính nhôm kính cường lực 8mmChương 5, E-HSMT15,2m2
87Thi công vách ngăn gỗ ghép khít, chiều dày gỗ 2cmChương 5, E-HSMT6,3m2
88Lắp dựng Khung hoa sắt bảo vệChương 5, E-HSMT167,2m2
89Trụ đề ba cầu thangChương 5, E-HSMT2cái
90Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương 5, E-HSMT64bộ
91Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmChương 5, E-HSMT14bộ
92Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương 5, E-HSMT21bộ
93Lắp đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn ở độ cao H >=3mChương 5, E-HSMT20bộ
94Lắp đặt quạt ốp trầnChương 5, E-HSMT23cái
95Lắp đặt quạt trầnChương 5, E-HSMT6cái
96Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5, E-HSMT93cái
97Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT94cái
98Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT23cái
99Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT1cái
100Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT3cái
101Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT1cái
102Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương 5, E-HSMT3tủ
103Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5, E-HSMT2cái
104Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương 5, E-HSMT59hộp
105Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương 5, E-HSMT2.825m
106Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương 5, E-HSMT945m
107Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương 5, E-HSMT1.090m
108Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương 5, E-HSMT60m
109Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT4.611m
110Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT1.375m
111Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT8m3
112Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT0,08100m3
113Gia công và đóng cọc chống sétChương 5, E-HSMT8cọc
114Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D70mmChương 5, E-HSMT20m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương 5, E-HSMT0,4100m
116Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương 5, E-HSMT1tủ
117Lắp đặt tủ rackChương 5, E-HSMT1m2
118Lắp đặt Swicth 16 portChương 5, E-HSMT2cái
119Lắp đặt Patch panel cat 5E 16 portChương 5, E-HSMT3bộ
120Lắp đặt linh kiện chống điện giậtChương 5, E-HSMT1bộ
121Dây cáp 5E bấm sẵn 2 đầu RJ45, L=1,5mChương 5, E-HSMT50sợi
122Lắp đặt dây cáp Cat 5EChương 5, E-HSMT2.100m
123Hạt RJ45Chương 5, E-HSMT110cái
124Bộ phát WifiChương 5, E-HSMT5bộ
125Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5, E-HSMT27cái
126Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương 5, E-HSMT27hộp
127Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT800m
128Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương 5, E-HSMT50m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT100m
130Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT50m
131Lắp đặt đầu báo nhiệtChương 5, E-HSMT6bộ
132Lắp đặt đầu báo khóiChương 5, E-HSMT37bộ
133Lắp đặt trung tâm xử lý báo cháy 2 zoneChương 5, E-HSMT1tủ
134Điện trở cuối đường dâyChương 5, E-HSMT1bộ
135Đèn chiếu sáng sự cố mất điệnChương 5, E-HSMT11bộ
136Lắp đặt còi báo cháyChương 5, E-HSMT7bộ
137Lắp đặt nút báo động khẩn cấpChương 5, E-HSMT7bộ
138Lắp đặt hộp chuôngChương 5, E-HSMT7bộ
139Lắp đặt đèn thoát hiểmChương 5, E-HSMT9bộ
140Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2Chương 5, E-HSMT350m
141Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20Chương 5, E-HSMT350m
142Lắp đặt Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà (1MT5+ 1MFZL8)Chương 5, E-HSMT11tủ
143Lắp đặt hộp đựng thiết bị hoạng chữa cháyChương 5, E-HSMT4tủ
144Bình chữa cháy MT5Chương 5, E-HSMT11Bình
145Bình chữa cháy MFZ8Chương 5, E-HSMT11Bình
146Lắp đặt bẳng tiêu lệnh nội quy PCCCChương 5, E-HSMT11Bảng
147Lắp đặt lăng phun nướcChương 5, E-HSMT11cái
148Lắp đặt cuộn chữa cháy 50mChương 5, E-HSMT11cuộn
149Lắp đặt Ống PVC D114Chương 5, E-HSMT0,5100m
150Lắp đặt Ống PVC D90Chương 5, E-HSMT2,85100m
151Lắp đặt Ống PVC D49Chương 5, E-HSMT0,7100m
152Lắp đặt Ống PVC D42Chương 5, E-HSMT1,2100m
153Lắp đặt Ống PVC D27Chương 5, E-HSMT0,57100m
154Lắp đặt Tê PVC D114Chương 5, E-HSMT10cái
155Lắp đặt Y PVC D114Chương 5, E-HSMT16cái
156Lắp đặt Cút 45 độ PVC D114Chương 5, E-HSMT10cái
157Lắp đặt Cút 90 độ PVC D114Chương 5, E-HSMT24cái
158Lắp đặt Thỏ chống hôi OVC D114Chương 5, E-HSMT4cái
159Lắp đặt T PVC D90Chương 5, E-HSMT9cái
160Lắp đặt cY PVC D90Chương 5, E-HSMT15cái
161Lắp đặt Cút 45 độ PVC D90Chương 5, E-HSMT10cái
162Lắp đặt Cút 90 độ PVC D90Chương 5, E-HSMT30cái
163Lắp đặt Thỏ chống hôi PVC D90Chương 5, E-HSMT4cái
164Lắp đặt T PVC D49Chương 5, E-HSMT11cái
165Lắp đặt Y PVC D49Chương 5, E-HSMT9cái
166Lắp đặt Cút 90 độ PVC D49Chương 5, E-HSMT9cái
167Lắp đặt Cút 90 độ PVC D42Chương 5, E-HSMT10cái
168Lắp đặt Tê PVC D42Chương 5, E-HSMT5cái
169Lắp đặt Tê PVC D27Chương 5, E-HSMT15cái
170Lắp đặt Cút PVC D27Chương 5, E-HSMT24cái
171Lắp đặt Cầu chắn rác, đường kính 100mmChương 5, E-HSMT25cái
172Lắp đặt phễu thoát nước sàn đường kính 100mmChương 5, E-HSMT9cái
173Lắp đặt chậu xí bệtChương 5, E-HSMT9bộ
174Lắp đặt chậu tiểu namChương 5, E-HSMT6bộ
175Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương 5, E-HSMT10bộ
176Lắp đặt gương soiChương 5, E-HSMT8cái
177Lắp đặt kệ kínhChương 5, E-HSMT8cái
178Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương 5, E-HSMT11cái
179Lắp đặt hộp đựngChương 5, E-HSMT11cái
180Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Chương 5, E-HSMT2bể
181Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT33,3117m3
182Lót móng đá 4x6 mác 50Chương 5, E-HSMT1,6832m3
183Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT0,606m3
184Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT6,3316m3
185Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,0311100m2
186Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương 5, E-HSMT0,3346m3
187Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,032tấn
188Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT41,932m2
189Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT41,94m2
190Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT3,58m2
191Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT0,0642100m2
192Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương 5, E-HSMT0,054tấn
193Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT0,9112m3
194Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Chương 5, E-HSMT24cấu kiện
195Đắp đất nền móng công trìnhChương 5, E-HSMT3,8226m3
196Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT23,1644100m2
197Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương 5, E-HSMT9,2926100m2
198Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmChương 5, E-HSMT3,7042100m2
B SAN NỀN
1Đào xúc đất cấp IChương 5, E-HSMT25,909100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Chương 5, E-HSMT25,909100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT25,909100m3/km
4Đào xúc cấp IIIChương 5, E-HSMT65,3906100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Chương 5, E-HSMT65,391100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT65,391100m3/km
7San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT59,446100m3
C MÓNG ĐÁ - GIẰNG MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT1,1862100m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương 5, E-HSMT56,4852m3
3Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT21,6766m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT1,6592100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6Chương 5, E-HSMT0,0976tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10Chương 5, E-HSMT0,8499tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12Chương 5, E-HSMT0,6675tấn
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT25,8226m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT1,0314100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,2533tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,1189tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,0918tấn
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương 5, E-HSMT12,5632m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT132,7952m3
15Lắp đặt ống nhựa D90Chương 5, E-HSMT0,2795100m
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT1,0639100m3
17Vận chuyển đất trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,5804100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,581100m3/km
19Trát tường ngoài móng đá hộc, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT234,26m2
20Tấm Cemboard dày 15mm chèn khe lúnChương 5, E-HSMT2,77m2
D SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Bê tông gạch vỡ mác 50Chương 5, E-HSMT123,2m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5, E-HSMT2,34100m2
3Bê tông đá móng rộng Chương 5, E-HSMT23,4m3
4Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT111,5m3
5Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Chương 5, E-HSMT8,1100m
E CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Khoan giếng, độ sâu khoan Chương 5, E-HSMT16m
2Khoan giếng, độ sâu khoan Chương 5, E-HSMT34m
3Khoan giếng, độ sâu khoan 50m đến Chương 5, E-HSMT50m
4Khoan giếng, độ sâu khoan 100m đến Chương 5, E-HSMT20m
5Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếngChương 5, E-HSMT1lần
6Lắp đặt ống uPVC D140Chương 5, E-HSMT1,2100m
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm STK D168Chương 5, E-HSMT0,05100m
8Lắp đặt tủ điện 1 pha đấu sẵn KT: 270x420x170Chương 5, E-HSMT1tủ
9Lắp đặt CB chống mất pha 1P 10AChương 5, E-HSMT1cái
10Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương 5, E-HSMT1cái
11Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương 5, E-HSMT1cái
12Lắp đặt nút nhấn tắt/mởChương 5, E-HSMT2cái
13Lắp đặt đèn báo sángChương 5, E-HSMT1bộ
14Lắp đặt cáp ruột đồng Cu/pvc 2x2,5mm2Chương 5, E-HSMT135m
15Lắp đặt ống nhựa D42Chương 5, E-HSMT1,35100m
16Lắp đặt cáp treo máy bơm 5mmChương 5, E-HSMT120m
17Lắp đặt van khóa 2 chiều D42Chương 5, E-HSMT4cái
18Lắp đặt cút nhựa D42Chương 5, E-HSMT5cái
19Bơm thổi rửaChương 5, E-HSMT3ca
20Bơm thí nghiệmChương 5, E-HSMT3ca
21Phân tích mẫu nước toàn diệnChương 5, E-HSMT1mẫu
22Mẫu vi sinhChương 5, E-HSMT1mẫu
23Lắp đặt máy bơm chìm 15m3/h, H=120mChương 5, E-HSMT1cái
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5, E-HSMT0,0038100m2
25Đổ bê tông bệ giếng khoan, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT0,0614m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,1268100m3
27Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT0,819m3
28Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,1008100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6Chương 5, E-HSMT0,0106tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12Chương 5, E-HSMT0,0816tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14Chương 5, E-HSMT0,0416tấn
32Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT2,1747m3
33SX&LĐ bu lông neo M20x600Chương 5, E-HSMT16cái
34Đắp đất nền móng công trìnhChương 5, E-HSMT9,678m3
35Gia công hệ khung dànChương 5, E-HSMT1,1428tấn
36Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương 5, E-HSMT1,143tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT59,143m2
38Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 (có chân bồn)Chương 5, E-HSMT1bể
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương 5, E-HSMT25,47m3
40Lắp đặt ống nhựa HDPE D50Chương 5, E-HSMT2,95100m
41Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT0,1698100m3
42Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT0,0849100m3
43Lắp đặt vòi nước D40Chương 5, E-HSMT9bộ
44Lắp đặt máy bơm nước Q=5m3/h, H=20mChương 5, E-HSMT1cái
F PCCC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,8192100m3
2Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT8,192m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5, E-HSMT0,0992100m2
4Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương 5, E-HSMT1,7072100m2
5Ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT0,6256100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D6, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,1827tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D8, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,1929tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D10, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,1079tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D12, chiều cao Chương 5, E-HSMT3,5243tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D16, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0303tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT40,904m3
12Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT64,96m2
13Láng bể nước, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT64,96m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT96,32m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT96,32m2
16Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT161,28m2
17Đắp đất nền móng công trìnhChương 5, E-HSMT4,536m3
18Lắp đặt máy bơm nước điện 25HP, lưu lượng Q=20L/s, H=45mChương 5, E-HSMT1cái
19Lắp đặt máy bơm nổ CC Diezel 25HP, lưu lượng Q=20L/s, H=45mChương 5, E-HSMT1cái
20Lắp đặt máy bơm bù áp động cơ điện Q=3,6m3/h, H=45mChương 5, E-HSMT1cái
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương 5, E-HSMT0,7352m3
22Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT0,2232m3
23Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT0,7352m3
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương 5, E-HSMT31,5m3
25Lắp đặt ống STK D100Chương 5, E-HSMT2,1100m
26Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 800x500x260Chương 5, E-HSMT4tủ
27Lắp đặt bảng tiêu lệnh về nội quy PCCCChương 5, E-HSMT4bảng
28Ống vải gai D65, cuộn 20mChương 5, E-HSMT8cuộn
29Lăng chứa cháy D65Chương 5, E-HSMT8cái
30Lắp đặt trụ cứu hoả D100, cao 1,5mChương 5, E-HSMT4cái
31Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT0,126100m3
32Đắp đất nền móng công trìnhChương 5, E-HSMT0,1056m3
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT0,189100m3
34Lắp đặt van 2 chiều D100Chương 5, E-HSMT3cái
35Lắp đặt van 1 chiều D100Chương 5, E-HSMT2cái
36Đào đất móng băng, rộng Chương 5, E-HSMT2m3
37Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT0,5m3
38Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT2,08m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,016100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng, đường kính cốt thép D6, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0059tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng, đường kính cốt thép D8, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0138tấn
42Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,32m3
43Đắp đất nền móng công trìnhChương 5, E-HSMT0,3m3
44Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M75Chương 5, E-HSMT0,529m3
45Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT0,2645m3
46Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương 5, E-HSMT2,2145m3
47Ván khuôn lanh tôChương 5, E-HSMT0,0062100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0006tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D8, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0014tấn
50Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT0,036m3
51Ván khuôn lanh tôChương 5, E-HSMT0,079100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá sách, đường kính D6Chương 5, E-HSMT0,0176tấn
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá sách, đường kính D10Chương 5, E-HSMT0,0607tấn
54Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT0,882m3
55Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lá sáchChương 5, E-HSMT24cái
56Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,024100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0081tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0503tấn
59Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,4m3
60Ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT0,1596100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0259tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0561tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0088tấn
64Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT1,0512m3
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT5,554m2
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT3,44m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT18,966m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT11,6828m2
69Trát hèm cửa, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT4,9584m2
70Trát lam ngang, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT33,264m2
71Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT10,25m2
72Láng nền, sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT10,89m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT3,604m2
74Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Chương 5, E-HSMT14,494m2
75Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT72,311m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT10,25m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT55,67m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT26,891m2
79SX&LD Cửa đi sắt kính, khung sắt V, pano bọc tôn, phụ kiện (đã bao gồm ổ khóa, sơn hoàn thiện)Chương 5, E-HSMT2,87m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,27100m2
G CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương 5, E-HSMT15m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Chương 5, E-HSMT150m
3Lắp đặt cáp 4x25mm2 CU/XLPE/DSTA/PVCChương 5, E-HSMT60m
4Lắp đặt cáp 4x16mm2 CU/XLPE/DSTA/PVCChương 5, E-HSMT75m
5Lắp đặt cáp 4x10mm2 CU/XLPE/DSTA/PVCChương 5, E-HSMT150m
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT0,15100m3
H CHỐNG SÉT TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT10,8m3
2Lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vệ Rbv =35m (bao gồm cả kim, trụ đỡ, cáp, tăng đơ)Chương 5, E-HSMT1cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng tiết diện 70mm2Chương 5, E-HSMT170m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 70mm2Chương 5, E-HSMT30m
5Lắp đặt ống nhựa D21Chương 5, E-HSMT0,4100m
6Đóng cọc nối đất thép mạ đồng D16 dài 2,4mChương 5, E-HSMT8cọc
7Lắp đặt hộp kiểm traChương 5, E-HSMT1hộp
8Lắp đặt đai sắt cố định ốngChương 5, E-HSMT6cái
9Đo điện trở nối đấtChương 5, E-HSMT1lần
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT0,108100m3
I CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT1,44m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất mác 50Chương 5, E-HSMT0,16m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,048100m2
4Bê tông móng rộng Chương 5, E-HSMT1,08m3
5Đắp đất nền móng công trìnhChương 5, E-HSMT0,416m3
6Lắp đặt khung móng M16x1000 cho cột cờChương 5, E-HSMT2bộ
7SX&LD cột cờ Inox 201 cao 6,5m (hoàn thiện)Chương 5, E-HSMT2cột
8Lá cờ cho cột cờ cao 7mChương 5, E-HSMT2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7184132E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4368264E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.019.261.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.038.523.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật -phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).53
3 Cán bộ kỹ thuật-phụ trách ATLĐ, VSLĐ 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật – Phụ trách ATLĐ, VSLĐ của ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay Thiết bị hoạt động tốt, công suất 0.62 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
2 Máy cắt gạch đá Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.7 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
3 Máy hàn Thiết bị hoạt động tốt, công suất 23 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
4 Máy trộn bê tông Thiết bị hoạt động tốt, dung tích thùng 250l đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
5 Máy vận thăng hoặc tời điện Thiết bị hoạt động tốt, sức nâng 0.8T đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
6 Cần trục ô tô ≥10T Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê1
7 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy đầm dùi Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
9 Máy đào Thiết bị hoạt động tốt, dung tích gàu ≥ 0.8m3, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
10 Máy đầm đất cầm tay Thiết bị hoạt động tốt, công suất 70kg đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
11 Máy cắt uốn thép Thiết bị hoạt động tốt, công suất 5kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
12 Máy nén khí Thiết bị hoạt động tốt, năng suất: 360 m3/h đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->