Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220900776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 18:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Thụy Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220900772 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-02 18:01:00 đến ngày 2022-09-12 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,682,098,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.023E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: công trình >=2 tầng: kết cấu BTCT, diện tích sàn >437 m2Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.277.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.831.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Có bản kê khai thông tin nhân sự đã trực tiếp đảm nhận chỉ huy trưởng thi công ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghệm thu những công trình đã thực hiện là chỉ huy trưởng công trình, …).(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng) (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Có bản kê khai thông tin nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghệm thu những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học…).- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghệm thu những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …)- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học…).- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghệm thu những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng)- Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độnghoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình với chức danh về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 1.7KW. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >=250l. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1.5KW. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng 0.8T. Có hóa đơn, chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vỹ ( hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ ( hoặc toàn đạc)Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ván khuôn, giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn, giàn giáo thép (ĐVT: m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Thủy Phù |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình Trường Mầm non Hoa Hướng Dương; hạng mục: 02 phòng học, 02 phòng chức năng cơ sở thôn 10 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội (có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội) đến 31/3/2022. Trường hợp nhà thầu không đạt 02 nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân phục vụ thi công: bố trí 20 người. Mỗi công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp thi công công dân dụng, giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thủy Phù. Địa chỉ: xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thủy Phù. Địa chỉ: xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Thủy Phù. Địa chỉ: xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Tháo dỡ hiện trạng: | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu cửa .= thủ công | Chương V của E-HSMT | 12,72 | 1 m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 105,7722 | 1 m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,5007 | 1 m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép = thủ công, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,15 | Tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch = máy đào, gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 16,9188 | 1 m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào, gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 8,0614 | 1 m3 |
| 7 | Đào xúc đất, bê tông nền đổ đi=máy đào, Đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 19,3842 | 1 m3 |
| 8 | V/chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 44,363 | 1m3 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu cửa, = thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,84 | 1 m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 38,88 | 1 m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,1843 | 1 m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch = máy đào, gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 11,96 | 1 m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào, gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 2,6244 | 1 m3 |
| 14 | Đào xúc đất, bê tông nền đổ đi=máy đào, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 9,6768 | 1 m3 |
| 15 | V/chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 24,26 | 1m3 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu cửa, = thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,28 | 1 m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 33,44 | 1 m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,1741 | 1 m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch = máy đào, gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 9,006 | 1 m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào, gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 1,33 | 1 m3 |
| 21 | V/chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 10,336 | 1m3 |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu cửa, = thủ công | Chương V của E-HSMT | 16,81 | 1 m2 |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 84,135 | 1 m2 |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,5325 | 1 m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch = máy đào 1.25m3, gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 22,7272 | 1 m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3, gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 8,5862 | 1 m3 |
| 27 | Đào xúc đất, bê tông nền đổ đi=máy đào, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 28,619 | 1 m3 |
| 28 | V/chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 59,932 | 1m3 |
| 29 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 83,4256 | 1 m2 |
| 30 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép = thủ công, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,25 | Tấn |
| 31 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 51,6352 | 1 m2 |
| 32 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép = thủ công, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,2 | Tấn |
| 33 | Phá dỡ hàng, rào dây thép gai | Chương V của E-HSMT | 63,2 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ các cấu kiện BTĐS = thủ công, Trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 11 | Cấu kiệ |
| B | *\2- Xây mới khối nhà 02 tầng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 636,368 | 1 m3 |
| 2 | Đóng cọc tre =máy đào, L | Chương V của E-HSMT | 19.230 | 1 m |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng tường, ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 81,26 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 30,275 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,035 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,3 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 2,292 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 82,08 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 86,082 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột, ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 66,792 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông cổ cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 5,5572 | 1 m3 |
| 12 | Xây móng tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao | Chương V của E-HSMT | 17,2864 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,442 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,017 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 179,87 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông giằng móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 19,0517 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất móng công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 503,347 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất nền công trình = đầm đất cầm tay , Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 114,3637 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 27,805 | 1 m3 |
| 20 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,689 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,084 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,648 | Tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 254,056 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông cổ cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 14,754 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 448,4312 | 1 m2 |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,957 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 5,34 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,9 | Tấn |
| 29 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250, tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 18,928 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250, tầng 2 | Chương V của E-HSMT | 25,6234 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 655,972 | 1 m2 |
| 32 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 8,372 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,015 | Tấn |
| 34 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250, tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 32,1236 | 1 m3 |
| 35 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250, tầng 2 | Chương V của E-HSMT | 40,736 | 1 m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cầu thang, Cao | Chương V của E-HSMT | 24,179 | 1 m2 |
| 37 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,409 | Tấn |
| 38 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,08 | Tấn |
| 39 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250, tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 2,9757 | 1 m3 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 140,7908 | 1 m2 |
| 41 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,088 | Tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Chương V của E-HSMT | 10,7859 | 1 m3 |
| 43 | Xây bậc cầu thang bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao | Chương V của E-HSMT | 0,756 | 1 m3 |
| 44 | Xây tường bao dày 100 bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao | Chương V của E-HSMT | 1,332 | 1 m3 |
| 45 | Xây tường bao dày 200 bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao | Chương V của E-HSMT | 39,0146 | 1 m3 |
| 46 | Xây tường bằng gạch bê tông 9.5x13.5x20, Dày | Chương V của E-HSMT | 16,3788 | 1 m3 |
| 47 | Xây tường bằng gạch bê tông 9.5x13.5x20, Dày > 10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 26,2368 | 1 m3 |
| 48 | Xây cột, trụ gạch không nung 6.0x9.5x20, Cao | Chương V của E-HSMT | 9,978 | 1 m3 |
| 49 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,204 | Tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 13,99 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép, Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,204 | Tấn |
| 52 | Lợp mái bằng tấm nhựa polycacbonat đặc ruột dày 6.0mm | Chương V của E-HSMT | 18,98 | 1 m2 |
| 53 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 3,674 | Tấn |
| 54 | Lợp mái ngói 9 V/m2, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 351,68 | 1 m2 |
| 55 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nung | Chương V của E-HSMT | 307,134 | 1 m2 |
| 56 | Ôp chân tường đá vỏ tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 52,893 | 1 m2 |
| 57 | Ôp tường, trụ, cột, Gạch ceramic 300x600, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 553,508 | 1 m2 |
| 58 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 10x600, cắt từ gạch granite 600x600, VMX M75 | Chương V của E-HSMT | 3,96 | 1 m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Chương V của E-HSMT | 208,39 | 1 m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Chương V của E-HSMT | 240,842 | 1 m2 |
| 61 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 475,7812 | 1 m2 |
| 62 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 408,856 | 1 m2 |
| 63 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 680,151 | 1 m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 224,1 | 1 m |
| 65 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 208,39 | 1m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 338,542 | 1m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.305,0048 | 1m2 |
| 68 | Trần thạch cao khung nổi chống ẩm dày 9.0mm | Chương V của E-HSMT | 75,6 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 64,736 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, Gạch cerarmic 300x300, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 70,664 | 1 m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, Gạch Granite 600x600, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 449,9 | 1 m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, Gạch Granite 300x600, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,55 | 1 m2 |
| 73 | Lát granite tự nhiên len cửa, Tiết diện đá | Chương V của E-HSMT | 14,266 | 1 m2 |
| 74 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,898 | 1 m2 |
| 75 | Lát granite tự nhiên bậc cầu thang, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 25,096 | 1 m2 |
| 76 | Lát granite nhám kích thước 150x600, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,96 | 1 m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm ô văng | Chương V của E-HSMT | 197,46 | m2 |
| 78 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 128,58 | 1 m2 |
| 79 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,899 | Tấn |
| 80 | Gia công lan can inox sus 304 | Chương V của E-HSMT | 0,222 | Tấn |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,125 | 1 tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 90,003 | 1m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 27,24 | m2 |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt, lan can inox, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 73,51 | m2 |
| 85 | Bọc máng rửa tay inox sus 304 dày 0.5mm | Chương V của E-HSMT | 17,34 | 1 m2 |
| 86 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact dày 18mm, phụ kiện inox sus 304 | Chương V của E-HSMT | 18,7376 | m2 |
| 87 | Lắp dựng vách khung nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 36,38 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 51,888 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa kính an toàn mờ 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 15,364 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 50,808 | m2 |
| 91 | Phụ kiện cửa khung nhôm xingfa cửa đi mở quay 1 cánh | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 92 | Phụ kiện cửa khung nhôm xingfa cửa đi mở quay 2 cánh | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 93 | Phụ kiện cửa khung nhôm xingfa cửa sổ mở hất | Chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 94 | Phụ kiện cửa khung nhôm xingfa cửa sổ mở trượt 2 cánh | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 95 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, Quy cách đồng hồ | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 4.4mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 51 | 1 m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 3.5mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 235 | 1 m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.8mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 66 | 1 m |
| 99 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn, đường kính d32mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 100 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn, đường kính d25mm | Chương V của E-HSMT | 120 | Cái |
| 101 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn, đường kính d32mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 102 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn, đường kính d25mm | Chương V của E-HSMT | 82 | Cái |
| 103 | LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn, đường kính d32/25mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 104 | LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn, đường kính d25/20mm | Chương V của E-HSMT | 120 | Cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, Đkính 25mm (1/2) | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài, Đkính 25mm (1/2) | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, Đkính 25mm (1/2) | Chương V của E-HSMT | 64 | Cái |
| 108 | Lắp đặt van nhựa PPR, Đkính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 109 | Lắp đặt van nhựa PPR, Đkính van 25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn, cả phụ kiện + van 3 ngả | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em cả phụ kiện + van 3 ngả | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu nữ trẻ em cả phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh xí bệt | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 Bộ |
| 114 | Lắp hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em cả phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 116 | Lắp phễu thu sàn inox, KT 120x120 | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi, nóng lạnh | Chương V của E-HSMT | 44 | 1 Bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, nóng lạnh | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 119 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 42x2.1mm | Chương V của E-HSMT | 45 | 1 m |
| 120 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 76x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 56 | 1 m |
| 121 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m |
| 122 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 110x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 170 | 1 m |
| 123 | LĐ tê nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính tê 110/90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 124 | LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính Y 110/mm | Chương V của E-HSMT | 56 | Cái |
| 125 | LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính Y 90mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 126 | LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính Y 76mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 127 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 110mm, 135 độ | Chương V của E-HSMT | 70 | Cái |
| 128 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm, 135 độ | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 129 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 76mm, 135 độ | Chương V của E-HSMT | 112 | Cái |
| 130 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 42mm | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 131 | LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính côn 110/90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 132 | LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính côn 110/76mm | Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 133 | LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính côn 110/42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 134 | LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính côn 90/76mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 135 | LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính côn 76/42mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 136 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, Đkính nút bịt 110mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 137 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 27,9585 | 1 m3 |
| 138 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 1,61 | 1 m2 |
| 139 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,2385 | 1 m3 |
| 140 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,234 | Tấn |
| 141 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 2,72 | 1 m2 |
| 142 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M200 | Chương V của E-HSMT | 2,024 | 1 m3 |
| 143 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,616 | 1 m3 |
| 144 | Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,085 | Tấn |
| 145 | Ván khuôn móng dài ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 5,6 | 1 m2 |
| 146 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa BT đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 1 m3 |
| 147 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,154 | 1 tấn |
| 148 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 4,89 | 1 m2 |
| 149 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 1,042 | 1 m3 |
| 150 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Chương V của E-HSMT | 26,64 | 1 m2 |
| 151 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.0cm-M75 | Chương V của E-HSMT | 26,64 | 1 m2 |
| 152 | Lát gạch đặc 6.0x9.5x20, Vữa xi măng lót M75 | Chương V của E-HSMT | 5,76 | 1 m2 |
| 153 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 5,76 | 1 m2 |
| 154 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 1.5 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 5,76 | 1 m2 |
| 155 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 c/kiện |
| 156 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 9,356 | 1 m3 |
| 157 | Lắp đặt đèn led panel, KT 600x1200, công suất 60W | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 Bộ |
| 158 | Lắp đặt đèn trang trí nổi, KT 300x300, CS 15W | Chương V của E-HSMT | 27 | 1 Bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn downlight âm trần, D144, 12W | Chương V của E-HSMT | 32 | 1 Bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng led 18W, máng battten | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 161 | Lắp đặt quạt ốp trần xoay 360 độ, sải cánh D450mm, CS 46W | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 162 | Lắp đặt đèn sự cố có thời gian lưu điện 2h | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 Bộ |
| 163 | Lắp đặt đèn exit có thời gian lưu điện 2h | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 164 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V âm tường | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 165 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 16A-250V âm tường | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc + hộp âm + mặt nạ, Loại công tắc 1 hạt 16A-250V | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc + hộp âm + mặt nạ, Loại công tắc 2 hạt 16A-250V | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc + hộp âm + mặt nạ, Loại công tắc 3 hạt 16A-250V | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 169 | Lắp đặt Automat 1 pha, MCB 100A-230V-10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 170 | Lắp đặt Automat 1 pha, MCB 50A-230V-10KA, 2 cục | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 171 | Lắp đặt Automat 1 pha, MCB 50A-230V-10KA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 172 | Lắp đặt Automat 1 pha, MCB 25A-230V-6KA | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 173 | Lắp đặt Automat 1 pha, MCB 16A-230V-6KA | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 174 | Lắp đặt Automat 1 pha, MCB 10A-230V-6KA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 175 | Lắp đặt Automat 1 pha, MCB 16A-230V-6KA + hộp âm + mặt nạ | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 176 | Lắp đặt Automat 1 pha, MCB 10A-230V-6KA + hộp âm + mặt nạ | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 177 | Lđặt tủ điện âm tường chứa 12 modul | Chương V của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 178 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.696 | 1m |
| 179 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 66 | 1m |
| 180 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x4.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | 1m |
| 181 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x4.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 520 | 1m |
| 182 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 8 | 1m |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây CXV/DSTA 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 38 | 1m |
| 184 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2 E | Chương V của E-HSMT | 123 | 1m |
| 185 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x6mm2 E | Chương V của E-HSMT | 26 | 1m |
| 186 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x10mm2 E | Chương V của E-HSMT | 4 | 1m |
| 187 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 679,7 | 1 m |
| 188 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 291,3 | 1 m |
| 189 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 18,2 | 1 m |
| 190 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 7,8 | 1 m |
| 191 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 192 | LĐ ống nhựa HDPE/TFP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 32/25mm | Chương V của E-HSMT | 31 | 1 m |
| 193 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, công suất 46W + cửa gió KT 200x200 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 194 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 110x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m |
| 195 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 196 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 1 m3 |
| 197 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 2,1 | 1 m3 |
| 198 | Lát gạch đặc 6.0x9.5x20, tín hiệu đường cáp | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m2 |
| 199 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 2,46 | 1 m3 |
| 200 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 201 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm | Chương V của E-HSMT | 147 | m |
| 202 | Đóng cọc đã có sẵn, V63x63x6 dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 7 | Cọc |
| 203 | Gia công kim thu sét, Chiều L=kim 1m d16mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 204 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều L=kim 1m | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 205 | Đo điện trở nối đất 10 OHM | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 206 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 9,6 | 1 m3 |
| 207 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 9,6 | 1 m3 |
| 208 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm | Chương V của E-HSMT | 52 | m |
| 209 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây nối đất CV 1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 210 | Đóng cọc đã có sẵn, V63x63x6 dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 211 | Đo điện trở nối đất 4 OHM | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 212 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 20,8 | 1 m3 |
| 213 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 20,8 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.023E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: công trình >=2 tầng: kết cấu BTCT, diện tích sàn >437 m2Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.277.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.831.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Có bản kê khai thông tin nhân sự đã trực tiếp đảm nhận chỉ huy trưởng thi công ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghệm thu những công trình đã thực hiện là chỉ huy trưởng công trình, …).(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng) (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Có bản kê khai thông tin nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghệm thu những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học…).- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghệm thu những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …)- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công nước | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học…).- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghệm thu những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng)- Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độnghoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình với chức danh về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch 1.7KW. Có hóa đơn, chứng từ | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay. Có hóa đơn, chứng từ | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông >=250l. Có hóa đơn, chứng từ | 2 |
| 6 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1.5KW. Có hóa đơn, chứng từ | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ | 1 |
| 10 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 11 | Máy vận thăng | Máy vận thăng 0.8T. Có hóa đơn, chứng từ | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu | 1 |
| 14 | Máy kinh vỹ ( hoặc toàn đạc) | Máy kinh vỹ ( hoặc toàn đạc)Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu | 1 |
| 15 | Ván khuôn, giàn giáo thép | Ván khuôn, giàn giáo thép (ĐVT: m2) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi