Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220900776-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 18:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thụy Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220900772
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-02 18:01:00 đến ngày 2022-09-12 18:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,682,098,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.023E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: công trình >=2 tầng: kết cấu BTCT, diện tích sàn >437 m2Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.277.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.831.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Có bản kê khai thông tin nhân sự đã trực tiếp đảm nhận chỉ huy trưởng thi công ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghệm thu những công trình đã thực hiện là chỉ huy trưởng công trình, …).(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng) (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Có bản kê khai thông tin nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghệm thu những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học…).- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghệm thu những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …)- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học…).- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghệm thu những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng)- Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độnghoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình với chức danh về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch 1.7KW. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >=250l. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1.5KW. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng 0.8T. Có hóa đơn, chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vỹ ( hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ ( hoặc toàn đạc)Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ván khuôn, giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn, giàn giáo thép (ĐVT: m2)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Thủy Phù
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Trường Mầm non Hoa Hướng Dương; hạng mục: 02 phòng học, 02 phòng chức năng cơ sở thôn 10
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Thủy Phù , địa chỉ: Xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Thủy Phù. Địa chỉ: xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng + Tư vấn thẩm tra hồ sơ dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Nhật + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng + Thẩm định E-Hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Nhật


- Bên mời thầu: UBND xã Thủy Phù , địa chỉ: Xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Thủy Phù. Địa chỉ: xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội (có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội) đến 31/3/2022. Trường hợp nhà thầu không đạt 02 nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân phục vụ thi công: bố trí 20 người. Mỗi công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp thi công công dân dụng, giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thủy Phù. Địa chỉ: xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thủy Phù. Địa chỉ: xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Thủy Phù. Địa chỉ: xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Tháo dỡ hiện trạng:
1Tháo dỡ kết cấu cửa .= thủ côngChương V của E-HSMT12,721 m2
2Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công, Chiều cao Chương V của E-HSMT105,77221 m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao Chương V của E-HSMT0,50071 m3
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép = thủ công, Chiều cao Chương V của E-HSMT0,15Tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch = máy đào, gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT16,91881 m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào, gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT8,06141 m3
7Đào xúc đất, bê tông nền đổ đi=máy đào, Đất cấp IVChương V của E-HSMT19,38421 m3
8V/chuyển phế thải đổ điChương V của E-HSMT44,3631m3
9Tháo dỡ kết cấu cửa, = thủ côngChương V của E-HSMT6,841 m2
10Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công, Chiều cao Chương V của E-HSMT38,881 m2
11Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao Chương V của E-HSMT0,18431 m3
12Phá dỡ kết cấu gạch = máy đào, gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT11,961 m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào, gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT2,62441 m3
14Đào xúc đất, bê tông nền đổ đi=máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT9,67681 m3
15V/chuyển phế thải đổ điChương V của E-HSMT24,261m3
16Tháo dỡ kết cấu cửa, = thủ côngChương V của E-HSMT4,281 m2
17Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công, Chiều cao Chương V của E-HSMT33,441 m2
18Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao Chương V của E-HSMT0,17411 m3
19Phá dỡ kết cấu gạch = máy đào, gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT9,0061 m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào, gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT1,331 m3
21V/chuyển phế thải đổ điChương V của E-HSMT10,3361m3
22Tháo dỡ kết cấu cửa, = thủ côngChương V của E-HSMT16,811 m2
23Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công, Chiều cao Chương V của E-HSMT84,1351 m2
24Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao Chương V của E-HSMT0,53251 m3
25Phá dỡ kết cấu gạch = máy đào 1.25m3, gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT22,72721 m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3, gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT8,58621 m3
27Đào xúc đất, bê tông nền đổ đi=máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT28,6191 m3
28V/chuyển phế thải đổ điChương V của E-HSMT59,9321m3
29Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công, Chiều cao Chương V của E-HSMT83,42561 m2
30Tháo dỡ kết cấu sắt thép = thủ công, Chiều cao Chương V của E-HSMT0,25Tấn
31Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công, Chiều cao Chương V của E-HSMT51,63521 m2
32Tháo dỡ kết cấu sắt thép = thủ công, Chiều cao Chương V của E-HSMT0,2Tấn
33Phá dỡ hàng, rào dây thép gaiChương V của E-HSMT63,2m2
34Tháo dỡ các cấu kiện BTĐS = thủ công, Trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT11Cấu kiệ
B *\2- Xây mới khối nhà 02 tầng:
1Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT636,3681 m3
2Đóng cọc tre =máy đào, LChương V của E-HSMT19.2301 m
3Ván khuôn bê tông lót móng tường, ván khuôn thépChương V của E-HSMT81,261 m2
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT30,2751 m3
5Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,035Tấn
6Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,3Tấn
7Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mmChương V của E-HSMT2,292Tấn
8Ván khuôn móng dài, ván khuôn thépChương V của E-HSMT82,081 m2
9Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT86,0821 m3
10Ván khuôn cổ cột, ván khuôn thépChương V của E-HSMT66,7921 m2
11Bê tông cổ cột có tiết diện Chương V của E-HSMT5,55721 m3
12Xây móng tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao Chương V của E-HSMT17,28641 m3
13Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,442Tấn
14Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,017Tấn
15Ván khuôn móng dài, ván khuôn thépChương V của E-HSMT179,871 m2
16Bê tông giằng móng chiều rộng RChương V của E-HSMT19,05171 m3
17Đắp đất móng công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT503,3471 m3
18Đắp đất nền công trình = đầm đất cầm tay , Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT114,36371 m3
19Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT27,8051 m3
20Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,689Tấn
21Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT3,084Tấn
22Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT0,648Tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT254,0561 m2
24Bê tông cổ cột có tiết diện Chương V của E-HSMT14,7541 m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT448,43121 m2
26Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,957Tấn
27Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT5,34Tấn
28Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT0,9Tấn
29Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250, tầng 1Chương V của E-HSMT18,9281 m3
30Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250, tầng 2Chương V của E-HSMT25,62341 m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT655,9721 m2
32Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT8,372Tấn
33Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,015Tấn
34Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250, tầng 1Chương V của E-HSMT32,12361 m3
35Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250, tầng 2Chương V của E-HSMT40,7361 m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cầu thang, Cao Chương V của E-HSMT24,1791 m2
37Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,409Tấn
38Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,08Tấn
39Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250, tầng 1Chương V của E-HSMT2,97571 m3
40Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT140,79081 m2
41Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,088Tấn
42Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Chương V của E-HSMT10,78591 m3
43Xây bậc cầu thang bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao Chương V của E-HSMT0,7561 m3
44Xây tường bao dày 100 bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao Chương V của E-HSMT1,3321 m3
45Xây tường bao dày 200 bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao Chương V của E-HSMT39,01461 m3
46Xây tường bằng gạch bê tông 9.5x13.5x20, Dày Chương V của E-HSMT16,37881 m3
47Xây tường bằng gạch bê tông 9.5x13.5x20, Dày > 10cm,Cao Chương V của E-HSMT26,23681 m3
48Xây cột, trụ gạch không nung 6.0x9.5x20, CaoChương V của E-HSMT9,9781 m3
49Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, Khẩu độ Chương V của E-HSMT0,204Tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT13,991m2
51Lắp dựng vì kèo thép, Khẩu độ Chương V của E-HSMT0,204Tấn
52Lợp mái bằng tấm nhựa polycacbonat đặc ruột dày 6.0mmChương V của E-HSMT18,981 m2
53Lắp dựng xà gồ, cầu phong thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT3,674Tấn
54Lợp mái ngói 9 V/m2, Chiều cao Chương V của E-HSMT351,681 m2
55Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nungChương V của E-HSMT307,1341 m2
56Ôp chân tường đá vỏ tự nhiênChương V của E-HSMT52,8931 m2
57Ôp tường, trụ, cột, Gạch ceramic 300x600, VXM M75Chương V của E-HSMT553,5081 m2
58Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 10x600, cắt từ gạch granite 600x600, VMX M75Chương V của E-HSMT3,961 m2
59Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75Chương V của E-HSMT208,391 m2
60Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75Chương V của E-HSMT240,8421 m2
61Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT475,78121 m2
62Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT408,8561 m2
63Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT680,1511 m2
64Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT224,11 m
65Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT208,391m2
66Sơn dầm, trần, cột, ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT338,5421m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT1.305,00481m2
68Trần thạch cao khung nổi chống ẩm dày 9.0mmChương V của E-HSMT75,6m2
69Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhChương V của E-HSMT64,736m2
70Lát nền, sàn, Gạch cerarmic 300x300, XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT70,6641 m2
71Lát nền, sàn, Gạch Granite 600x600, VXM M75Chương V của E-HSMT449,91 m2
72Lát nền, sàn, Gạch Granite 300x600, VXM M75Chương V của E-HSMT8,551 m2
73Lát granite tự nhiên len cửa, Tiết diện đá Chương V của E-HSMT14,2661 m2
74Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, VXM M75Chương V của E-HSMT17,8981 m2
75Lát granite tự nhiên bậc cầu thang, VXM M75Chương V của E-HSMT25,0961 m2
76Lát granite nhám kích thước 150x600, VXM M75Chương V của E-HSMT12,961 m2
77Quét dung dịch chống thấm ô văngChương V của E-HSMT197,46m2
78Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2 cm, Vữa M75Chương V của E-HSMT128,581 m2
79Gia công lan can thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT0,899Tấn
80Gia công lan can inox sus 304Chương V của E-HSMT0,222Tấn
81Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT0,1251 tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT90,0031m2
83Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT27,24m2
84Lắp dựng lan can sắt, lan can inox, Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT73,51m2
85Bọc máng rửa tay inox sus 304 dày 0.5mmChương V của E-HSMT17,341 m2
86Lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact dày 18mm, phụ kiện inox sus 304Chương V của E-HSMT18,7376m2
87Lắp dựng vách khung nhôm xingfa kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT36,38m2
88Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT51,888m2
89Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa kính an toàn mờ 6.38mmChương V của E-HSMT15,364m2
90Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT50,808m2
91Phụ kiện cửa khung nhôm xingfa cửa đi mở quay 1 cánhChương V của E-HSMT12Bộ
92Phụ kiện cửa khung nhôm xingfa cửa đi mở quay 2 cánhChương V của E-HSMT12Bộ
93Phụ kiện cửa khung nhôm xingfa cửa sổ mở hấtChương V của E-HSMT20Bộ
94Phụ kiện cửa khung nhôm xingfa cửa sổ mở trượt 2 cánhChương V của E-HSMT16Bộ
95Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, Quy cách đồng hồ Chương V của E-HSMT1Cái
96Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 4.4mm L=6mChương V của E-HSMT511 m
97Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 3.5mm L=6mChương V của E-HSMT2351 m
98Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.8mm L=6mChương V của E-HSMT661 m
99LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn, đường kính d32mmChương V của E-HSMT8Cái
100LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn, đường kính d25mmChương V của E-HSMT120Cái
101LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn, đường kính d32mmChương V của E-HSMT3Cái
102LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn, đường kính d25mmChương V của E-HSMT82Cái
103LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn, đường kính d32/25mmChương V của E-HSMT8Cái
104LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn, đường kính d25/20mmChương V của E-HSMT120Cái
105Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, Đkính 25mm (1/2)Chương V của E-HSMT12Cái
106Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài, Đkính 25mm (1/2)Chương V của E-HSMT8Cái
107Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, Đkính 25mm (1/2)Chương V của E-HSMT64Cái
108Lắp đặt van nhựa PPR, Đkính van 32mmChương V của E-HSMT2Cái
109Lắp đặt van nhựa PPR, Đkính van 25mmChương V của E-HSMT4Cái
110Lắp đặt chậu xí bệt người lớn, cả phụ kiện + van 3 ngảChương V của E-HSMT41 Bộ
111Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em cả phụ kiện + van 3 ngảChương V của E-HSMT161 Bộ
112Lắp đặt chậu tiểu nữ trẻ em cả phụ kiệnChương V của E-HSMT81 Bộ
113Lắp đặt vòi xịt vệ sinh xí bệtChương V của E-HSMT201 Bộ
114Lắp hộp đựng giấy vệ sinhChương V của E-HSMT20Cái
115Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em cả phụ kiệnChương V của E-HSMT81 Bộ
116Lắp phễu thu sàn inox, KT 120x120Chương V của E-HSMT16Cái
117Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi, nóng lạnhChương V của E-HSMT441 Bộ
118Lắp đặt vòi tắm hương sen, nóng lạnhChương V của E-HSMT81 Bộ
119LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 42x2.1mmChương V của E-HSMT451 m
120LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 76x2.5mmChương V của E-HSMT561 m
121LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mmChương V của E-HSMT81 m
122LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 110x3.5mmChương V của E-HSMT1701 m
123LĐ tê nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính tê 110/90mmChương V của E-HSMT6Cái
124LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính Y 110/mmChương V của E-HSMT56Cái
125LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính Y 90mmChương V của E-HSMT10Cái
126LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính Y 76mmChương V của E-HSMT6Cái
127LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 110mm, 135 độChương V của E-HSMT70Cái
128LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm, 135 độChương V của E-HSMT16Cái
129LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 76mm, 135 độChương V của E-HSMT112Cái
130LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 42mmChương V của E-HSMT17Cái
131LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính côn 110/90mmChương V của E-HSMT6Cái
132LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính côn 110/76mmChương V của E-HSMT26Cái
133LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính côn 110/42mmChương V của E-HSMT2Cái
134LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính côn 90/76mmChương V của E-HSMT8Cái
135LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính côn 76/42mmChương V của E-HSMT8Cái
136Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, Đkính nút bịt 110mmChương V của E-HSMT8Cái
137Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT27,95851 m3
138Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn thépChương V của E-HSMT1,611 m2
139Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT1,23851 m3
140Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,234Tấn
141Ván khuôn móng dài, ván khuôn thépChương V của E-HSMT2,721 m2
142Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M200Chương V của E-HSMT2,0241 m3
143Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,6161 m3
144Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,085Tấn
145Ván khuôn móng dài ván khuôn thépChương V của E-HSMT5,61 m2
146Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa BT đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,421 m3
147Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,1541 tấn
148Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT4,891 m2
149Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT1,0421 m3
150Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75Chương V của E-HSMT26,641 m2
151Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.0cm-M75Chương V của E-HSMT26,641 m2
152Lát gạch đặc 6.0x9.5x20, Vữa xi măng lót M75Chương V của E-HSMT5,761 m2
153Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75Chương V của E-HSMT5,761 m2
154Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 1.5 cm, Vữa M75Chương V của E-HSMT5,761 m2
155LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT121 c/kiện
156Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT9,3561 m3
157Lắp đặt đèn led panel, KT 600x1200, công suất 60WChương V của E-HSMT241 Bộ
158Lắp đặt đèn trang trí nổi, KT 300x300, CS 15WChương V của E-HSMT271 Bộ
159Lắp đặt đèn downlight âm trần, D144, 12WChương V của E-HSMT321 Bộ
160Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng led 18W, máng batttenChương V của E-HSMT41 Bộ
161Lắp đặt quạt ốp trần xoay 360 độ, sải cánh D450mm, CS 46WChương V của E-HSMT20Cái
162Lắp đặt đèn sự cố có thời gian lưu điện 2hChương V của E-HSMT51 Bộ
163Lắp đặt đèn exit có thời gian lưu điện 2hChương V của E-HSMT21 Bộ
164Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V âm tườngChương V của E-HSMT12Cái
165Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 16A-250V âm tườngChương V của E-HSMT7Cái
166Lắp đặt công tắc + hộp âm + mặt nạ, Loại công tắc 1 hạt 16A-250VChương V của E-HSMT8Cái
167Lắp đặt công tắc + hộp âm + mặt nạ, Loại công tắc 2 hạt 16A-250VChương V của E-HSMT9Cái
168Lắp đặt công tắc + hộp âm + mặt nạ, Loại công tắc 3 hạt 16A-250VChương V của E-HSMT5Cái
169Lắp đặt Automat 1 pha, MCB 100A-230V-10KAChương V của E-HSMT1Cái
170Lắp đặt Automat 1 pha, MCB 50A-230V-10KA, 2 cụcChương V của E-HSMT2Cái
171Lắp đặt Automat 1 pha, MCB 50A-230V-10KAChương V của E-HSMT2Cái
172Lắp đặt Automat 1 pha, MCB 25A-230V-6KAChương V của E-HSMT5Cái
173Lắp đặt Automat 1 pha, MCB 16A-230V-6KAChương V của E-HSMT8Cái
174Lắp đặt Automat 1 pha, MCB 10A-230V-6KAChương V của E-HSMT3Cái
175Lắp đặt Automat 1 pha, MCB 16A-230V-6KA + hộp âm + mặt nạChương V của E-HSMT8Cái
176Lắp đặt Automat 1 pha, MCB 10A-230V-6KA + hộp âm + mặt nạChương V của E-HSMT4Cái
177Lđặt tủ điện âm tường chứa 12 modulChương V của E-HSMT2Tủ
178Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2Chương V của E-HSMT1.6961m
179Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2Chương V của E-HSMT661m
180Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x4.0mm2Chương V của E-HSMT1801m
181Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x4.0mm2Chương V của E-HSMT5201m
182Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x10mm2Chương V của E-HSMT81m
183Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây CXV/DSTA 2x16mm2Chương V của E-HSMT381m
184Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2 EChương V của E-HSMT1231m
185Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x6mm2 EChương V của E-HSMT261m
186Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x10mm2 EChương V của E-HSMT41m
187LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mmChương V của E-HSMT679,71 m
188LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mmChương V của E-HSMT291,31 m
189LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 25mmChương V của E-HSMT18,21 m
190LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 25mmChương V của E-HSMT7,81 m
191LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 32mmChương V của E-HSMT41 m
192LĐ ống nhựa HDPE/TFP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 32/25mmChương V của E-HSMT311 m
193Lắp đặt quạt thông gió trên tường, công suất 46W + cửa gió KT 200x200Chương V của E-HSMT4Cái
194LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 110x3.5mmChương V của E-HSMT81 m
195LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 110mmChương V của E-HSMT4Cái
196Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT4,81 m3
197Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT2,11 m3
198Lát gạch đặc 6.0x9.5x20, tín hiệu đường cápChương V của E-HSMT41 m2
199Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT2,461 m3
200Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mmChương V của E-HSMT24m
201Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mmChương V của E-HSMT147m
202Đóng cọc đã có sẵn, V63x63x6 dài 2.5mChương V của E-HSMT7Cọc
203Gia công kim thu sét, Chiều L=kim 1m d16mmChương V của E-HSMT8Cái
204Lắp đặt kim thu sét, Chiều L=kim 1mChương V của E-HSMT8Cái
205Đo điện trở nối đất 10 OHMChương V của E-HSMT1Điểm
206Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT9,61 m3
207Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT9,61 m3
208Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mmChương V của E-HSMT52m
209Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây nối đất CV 1x16mm2Chương V của E-HSMT8m
210Đóng cọc đã có sẵn, V63x63x6 dài 2.5mChương V của E-HSMT10Cọc
211Đo điện trở nối đất 4 OHMChương V của E-HSMT1Điểm
212Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT20,81 m3
213Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT20,81 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.023E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: công trình >=2 tầng: kết cấu BTCT, diện tích sàn >437 m2Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.277.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.831.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Có bản kê khai thông tin nhân sự đã trực tiếp đảm nhận chỉ huy trưởng thi công ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghệm thu những công trình đã thực hiện là chỉ huy trưởng công trình, …).(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng) (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Có bản kê khai thông tin nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghệm thu những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.33
3 Kỹ thuật thi công điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học…).- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghệm thu những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …)- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.33
4 Kỹ thuật thi công nước 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học…).- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghệm thu những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công …).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng)- Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độnghoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình với chức danh về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).- Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng)* Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Máy cắt gạch 1.7KW. Có hóa đơn, chứng từ1
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ1
3 Máy hàn Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ2
4 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay. Có hóa đơn, chứng từ2
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông >=250l. Có hóa đơn, chứng từ2
6 Máy đào Máy đào 1
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ1
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1.5KW. Có hóa đơn, chứng từ2
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ1
10 Máy ủi Máy ủi 1
11 Máy vận thăng Máy vận thăng 0.8T. Có hóa đơn, chứng từ2
12 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu2
13 Máy thủy bình Máy thủy bình. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu1
14 Máy kinh vỹ ( hoặc toàn đạc) Máy kinh vỹ ( hoặc toàn đạc)Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu1
15 Ván khuôn, giàn giáo thép Ván khuôn, giàn giáo thép (ĐVT: m2)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->