Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220901059-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220901051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sửa chữa trường lớp năm 2022 của sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-02 16:45:00 đến ngày 2022-09-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,542,208,606 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.313E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: -Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên.-Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình.(+) Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng/công trình và hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng; (+) Đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ban quản lý dự án đã thực hiện hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng. - Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu và chủ đầu tư có thể kiểm tra thực tế công trình tương tự đã thực hiện do nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.- Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc An toàn lao động.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ an toàn lao động của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kĩ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ thanh quyết toán công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3 giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đỗ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt ≥ 10KVA
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm)
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 50
10-Ván khuôn (coppha)
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 200

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Sửa chữa cơ sở vật chất Trường Tiểu học Nguyễn Tri Phương
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sửa chữa trường lớp năm 2022 của sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH , địa chỉ: Số 163/48/4, KP1, Phường Tân Tiến, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Nguyễn Tri Phương. Địa chỉ: P.Hố Nai, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 Nguyễn Thị Tồn, KP3, Bửu Hòa, Biên Hòa, Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Vạn Kiến Hưng. Địa chỉ: B24, Đường D4, KP1, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. + Tư vấn Thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 Nguyễn Thị Tồn, KP3, Bửu Hòa, Biên Hòa, Đồng Nai; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: 13/7A tổ 18, Kp3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH , địa chỉ: Số 163/48/4, KP1, Phường Tân Tiến, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Nguyễn Tri Phương. Địa chỉ: P.Hố Nai, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 Nguyễn Thị Tồn, KP3, Bửu Hòa, Biên Hòa, Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy ủy Quyền (nếu có). + Thỏa thuận Liên danh (nếu có). + Các tài liệu liên chứng chứng minh về tư cách hợp lệ; Năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT của E-HSMT. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT thì yêu cầu nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Nguyễn Tri Phương. Địa chỉ: P.Hố Nai, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 Nguyễn Thị Tồn, KP3, Bửu Hòa, Biên Hòa, Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Tiểu học Nguyễn Tri Phương. Địa chỉ: P.Hố Nai, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Địa chỉ: 2 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC (CƠ SỞ 1)
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT984,63m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT142,56m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT305,859m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT263,3385m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT154,08m2
6Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1.247,9675m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT602,5012m2
8Vệ sinh 40% lớp sơn trên tường, cột, dầm, trần ngoàiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT955,3654m2
9Vệ sinh 85% lớp sơn trên tường, dầm, trần trongTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2.365,3843m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2.388,4134m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2.782,805m2
12Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT144,97m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT144,97m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT144,97m2
15Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT593,975m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT593,975m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT224,292m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT64,314m2
19Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT224,292m2
20Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT64,314m2
21Vệ sinh 40% lớp sơn trên tường, trầnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT192,404m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT481,01m2
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT46,62m2
24CCLD cửa đi nhôm kính mờ dày 5 lyTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT46,62m2
25Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT102,15m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT102,15m2
27Đục bỏ gạch ốp tường NVSTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT210,24m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT210,24m2
29CCLD Trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT146,91m2
30Tháo bỏ hệ thống điện NVSTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1t.bộ
31Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT12hộp
32Mặt sê - ri 1 lỗ, 1 gangTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT12cái
33Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT36bộ
34Mặt 1 lỗ công tắc điệnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT12cái
35Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT70m
36Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT100m
37Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT250m
38Lắp đặt nẹp nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT210m
39Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
40Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT18bộ
41Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT18bộ
42Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT21bộ
43Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT6bộ
44Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT12bộ
45Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT27bộ
46Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT18cái
47Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT12cái
48Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT36cái
49Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nướcTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1t.bộ
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,9100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,5100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,7100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,9100m
54Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT24cái
55Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT30cái
56Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT18cái
57Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT18cái
58Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT72cái
59Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 27mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT36cái
60CCLD van khóa D34,27Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT9cái
61Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34-27mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT18cái
62Hút hầm bể tự hoạiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT8,5066100m2
B CỔNG + TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT178,8418m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT34,56m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT178,8418m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT34,56m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT213,4018m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT102,6m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT102,6m2
8Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT24,9m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT24,9m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT24,9m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT7,84m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT7,84m2
13Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT24,861m3
14Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,88m3
15Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT3,5068m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT31,2478m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT31,2478m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,1923100m3
19Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,1381100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,0542100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,0542100m3/1km
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,603m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT3,2425m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT4,06m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT8,311m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,1392100m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,812100m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,9112100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,1328tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,2804tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,0946tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,4205tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,1961tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,0041tấn
35Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT12,8112m3
36Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT10,249m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT384,336m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT69,6m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT80,07m2
40Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT384,336m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT149,67m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT534,006m2
43Gia công hàng rào song sắtTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT28,0245m2
44Lắp dựng hàng rào song sắtTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT28,0245m2
45CCLD cánh cổng phụ bằng sắt hộp (bao gồm sơn hoàn thiện)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT7,28m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,4904100m2
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ mương hiện hữu hư hỏngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT87,67md
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,4296100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,4296100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,4296100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT6,1369m3
6Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT7,0136m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT87,67m2
8Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT26,301m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT4,4m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,264100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,3243tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT881 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.313E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: -Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên.-Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình.(+) Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng/công trình và hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng; (+) Đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ban quản lý dự án đã thực hiện hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng. - Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu và chủ đầu tư có thể kiểm tra thực tế công trình tương tự đã thực hiện do nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.- Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc An toàn lao động.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ an toàn lao động của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III33
4 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kĩ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ thanh quyết toán công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3 giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đỗ ≥ 5 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
4 Máy phát điện dự phòng Còn sử dụng tốt ≥ 10KVA1
5 Máy đục Còn sử dụng tốt2
6 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng tốt ≥ 0,62kW2
7 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt ≥ 1,5kW1
8 Máy cắt sắt thép ≥ 1.5KW2
9 Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) Bộ50
10 Ván khuôn (coppha) m2200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->