Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220901072-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220901067
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-02 16:40:00 đến ngày 2022-09-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,627,777,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.941665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.88333E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.839.444.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình+ 01 cán bộ chuyên ngành điện+ 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Nhà văn hóa thôn Đài Sơn, xã Minh Đức
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt , địa chỉ: Số 586 đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND Xã Minh Đức - Địa chỉ: Xã Minh Đức, huyện Việt Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt , địa chỉ: Số 586 đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND Xã Minh Đức - Địa chỉ: Xã Minh Đức, huyện Việt Yên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Minh Đức - Địa chỉ: Xã Minh Đức, huyện Việt Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Họ - Tên: Ngô Bá Tài – Chủ tịch - Địa chỉ: Xã Minh Đức, huyện Việt Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,725100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,3022m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt39,2289m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6101tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,7949tấn
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8012100m2
7Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,5945100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt41,6866m3
9Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt72,9725m3
10Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,6632m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,2857100m3
12Mua đất cấp III về đắpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt168,96m3
B PHẦN THÔ
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2446tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,9628tấn
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,8433100m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,7224m3
5Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,7514m3
6Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt113,2199m3
7Xây tường thẳng bằng BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,7902m3
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,158tấn
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2186100m2
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4284m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,8307100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2261tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,5138tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27,2727m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,4284100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,7809tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,1404m3
C PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,0828tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,0828tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,3627tấn
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,3627tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt377,61531m2
6Bu lông M20x400Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40cái
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,2065100m2
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,72100m
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32cái
10Cầu chắn rác D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
11Đai giữ ống + vít nởTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt64cái
12Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm4500, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt45,71
13Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
14Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bảnlề chữ A, tay cài)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28bộ
15Vách nhôm kính/ ô fix, nhôm hệ Việt pháp, hệ nhôm 4500,kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,515m
16Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35,665m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,665100m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt803,9541m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt709,7126m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt165,3767m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt353,3044m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt353,3044m2
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt184,248m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,6208m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt290,9792m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt177,58m
10Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt54,81m
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt132,12m
12Vét rãnh trang trí tường nhà, vữa XM M75, PCB40 (vận dụng mã,. bỏ vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt78,74m
13Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt84,64m
14Trần nhựa phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm trần nhựa PVC 603x603mm, dày 7mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt259,2364m2
15Láng granitô nền sànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt86,9834m2
16Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt194,5m
17Lát nền, sàn - gạch Ceramic kt 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt396,7577m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.034,458m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt965,371m2
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 3-6 ModuleTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1hộp
2Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 50A- 10KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
3Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 20A- 10KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
6Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
8Lắp đặt đèn Led ốp trần D225-18wTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9bộ
9Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1.2m-36wTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
10Lắp đặt đèn Led panel 600x600x48wTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21bộ
11Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
12Móc treo quạt trần thép D16 dài 0.8mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt120m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt250m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt200m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt100m
18CONSOL đón điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
19Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
20Đóng Cọc nối đất thép mạ kẽm, L63x63x6, L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cọc
21Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,5m
22Kéo rải thanh đồng tiếp địa 25x3mm ( vận dụng mã hiệu, tính vlp,nc,mtc )Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,5m
23Kéo rải Dây nối đất mạ kẽm D16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60m
24Kéo rải Dây dẫn sét thép mạ kẽm D12Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt82m
25Cáp đồng trần M50 444kg/km (Cadi-sun, đơn giá = 425.410 đ/kg, 1kg = 2,2m, 1m cáp đồng giá 425.410/2,2=193.368 d/m )Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3m
26Kéo rải Dây đồng trần M50 ( vận dụng mã hiệu, tính VLP, nhân công và máy )Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3m
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,095100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,095100m3
29Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16 L=2.4mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cọc
30Hồ lô sứTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
31Mũ tôn chống dột kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
32Chân đỡ D8, L=200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,34kg
F PHẦN CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy MFZ4-BCTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bình
2Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bình
3Hộp đựng bình vòi KT: 650x450x220mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2hộp
4Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
G THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,78100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,03100m
3Lắp đặt cút nhựa PVC D90 (Chếch 135)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
4Lắp đặt Tê PVC D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
5Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.941665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.88333E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.839.444.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ21
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 + 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình+ 01 cán bộ chuyên ngành điện+ 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Đầm dùi Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Đầm bàn Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy đào Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn vữa Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn bê tông Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Ô tô tự đổ Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy cắt gạch, đá Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy cắt uốn thép Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->