Gói thầu: Gói thầu 08: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220900944-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý thị trường thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói thầu 08: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220832087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-02 16:28:00 đến ngày 2022-09-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,648,444,950 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 144,700,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bốn triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4472667425E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.849533485E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tài liệu chứng minh gồm các Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành khối lượng thực hiện và hóa đơn VAT của công trình. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.754.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.508.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng), còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Điện.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công điện công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công phần nước công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên chuyên ngành liên quan xây dựng- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ bồi kiến thức PCCC và CNCH.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách quản thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh phụ trách thanh quyết toán công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình(Yêu cầu kèm theo: Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn(Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng ký, đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào đất, dung tích gầu ≥ 0,8m3(Yêu cầu kèm theo: Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 100
14-Giàn giáo (01 bộ gồm: 42 chân x 42 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 50
15-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ép cọc(Yêu cầu kèm theo: Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần cẩu bánh hơi sức nâng >=16T(Yêu cầu kèm theo: Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần cẩu bánh xích sức nâng >=10T(Yêu cầu kèm theo: Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy vận thăng, sức nâng >=2T(Yêu cầu kèm theo: Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Quản lý thị trường thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Gói thầu 08: Thi công xây dựng
Đầu tư Trụ sở cấp Đội của Cục Quản lý thị trường thành phố Cần Thơ
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Quản lý thị trường thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 8 - 10 đường Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường thành phố Cần Thơ Địa chỉ: số 8-10, đường Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ SĐT: 02923.820.780 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc Xây dựng Vạn Thuận Phát, địa chỉ: Số 17/91 Lê Văn Bì, phường An Thới, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn kỹ thuật và đầu tư xây dựng ACOCI, địa chỉ: Số 2, Ô Số 21 Tổ 43 Cụm 7, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả LCNT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long, địa chỉ: Số 73N/3 Nguyễn Văn Cừ, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kiến trúc Xây dựng Vạn Thuận Phát, địa chỉ: Số 17/91 Lê Văn Bì, phường An Thới, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Cục Quản lý thị trường thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 8 - 10 đường Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường thành phố Cần Thơ Địa chỉ: số 8-10, đường Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ SĐT: 02923.820.780 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu và Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 06 năm 2022 để chứng minh không nợ thuế. -Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. -Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. -Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 144.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường thành phố Cần Thơ Địa chỉ: số 8-10, đường Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ SĐT: 02923.820.780 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục quản lý thị trường thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 8 - 10 đường Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục quản lý thị trường thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 8 - 10 đường Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ ĐỘI QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG SỐ 2
1Ép Cọc bê tông ly tâm ULT D350mm - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,61100m
2Ép Cọc bê tông ly tâm ULT D350mm - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,01100m
3Nối cọc BTLT đường kính D350mmTheo quy định tại Chương V của HSMT81 mối nối
4Ép Cọc bê tông ly tâm ULT D350mm - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT7,2100m
5Nối cọc BTLT đường kính D350mmTheo quy định tại Chương V của HSMT961 mối nối
6Ép cọc BTLT đường kính D350mm (Không tính vật tư, chỉ tính nhân công, ca máy) - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,12100m
7Trọn gói Cắt phá đầu cọc BTLTTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT0,473100m3
9Đắp đất nền móng độ chặt K95Theo quy định tại Chương V của HSMT0,2159100m3
10Đào san đất dư bằng máyTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2571100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT4,8131m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,251tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3591tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT1,8203tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0726tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4387tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4814tấn
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4928100m2
19Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,7305100m2
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,29100m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT11,893m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT9,1313m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,0625m3
24Xây tường móng bằng gạch bê tông đặc 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT24,0188m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1153tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4209tấn
27Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4519100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT4,519m3
29Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg - Độ chặt yêu cầu K=0,9Theo quy định tại Chương V của HSMT1,2615100m3
30Ni lông lót nềnTheo quy định tại Chương V của HSMT1,4454100m2
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,7716tấn
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT14,4543m3
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3748tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT2,1564tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5327tấn
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT2,1112100m2
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT12,224m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,388tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT3,7688tấn
40Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT2,9618100m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo quy định tại Chương V của HSMT27,975m3
42Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT5,1756100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT4,8612tấn
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT51,756m3
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6544100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3575tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT1,0311tấn
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT7,2683m3
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2647tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,7129tấn
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT1,3492100m2
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT6,576m3
53CC Thép hộp mạ kẽm 60x120x18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT257,22kg
54CC Thép hộp mạ kẽm 50x100x18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT412,49kg
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2572tấn
56Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2572tấn
57Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4125tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4125tấn
59Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,57100m2
60Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo quy định tại Chương V của HSMT26,0064100m2
61Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V của HSMT5,0616100m2
62Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT26,178m3
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT8,339m3
64Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT5,88m3
65Căng Lưới thép Fi 1 a20 gia cố tường gạch không nungTheo quy định tại Chương V của HSMT50m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT290,36m2
67Bả bằng bột bả vào tường trongTheo quy định tại Chương V của HSMT290,36m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo quy định tại Chương V của HSMT290,36m2
69Ốp chân tường, viền tường gạch Ceramic 400x400mmTheo quy định tại Chương V của HSMT15,48m2
70Ốp tường gạch Ceramic 250x400mmTheo quy định tại Chương V của HSMT68,16m2
71Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mmTheo quy định tại Chương V của HSMT101,67m2
72Lát nền, sàn gạch Ceramic 250x250mmTheo quy định tại Chương V của HSMT10,56m2
73Lát đá ngạch cửa điTheo quy định tại Chương V của HSMT1,68m2
74Thi công Trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600mmTheo quy định tại Chương V của HSMT77,09m2
75Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT28,752m3
76Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT21,4385m3
77Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT5,88m3
78Căng Lưới thép Fi 1 a20 gia cố tường gạch không nungTheo quy định tại Chương V của HSMT50m2
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT270,053m2
80Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT270,053m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo quy định tại Chương V của HSMT270,053m2
82Ốp chân tường, viền tường Gạch Ceramic 400x400mmTheo quy định tại Chương V của HSMT12,59m2
83Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic 250x400mmTheo quy định tại Chương V của HSMT68,16m2
84Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mmTheo quy định tại Chương V của HSMT74,8m2
85Quét dung dịch chống thấm sàn WCTheo quy định tại Chương V của HSMT10,56m2
86Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 250x250mmTheo quy định tại Chương V của HSMT10,56m2
87Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M25, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,99m2
88Thi công Trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600mmTheo quy định tại Chương V của HSMT77,11m2
89Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT20,904m3
90Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT8,048m3
91Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT5,88m3
92Căng Lưới thép Fi 1 a20 gia cố tường gạch không nungTheo quy định tại Chương V của HSMT50m2
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT233,635m2
94Bả bằng bột bả vào tường trongTheo quy định tại Chương V của HSMT233,635m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo quy định tại Chương V của HSMT233,635m2
96Ốp chân tường, viền tường Gạch Ceramic 400x400mmTheo quy định tại Chương V của HSMT9,09m2
97Ốp tường Gạch Ceramic 250x400mmTheo quy định tại Chương V của HSMT68,16m2
98Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mmTheo quy định tại Chương V của HSMT76,71m2
99Quét dung dịch chống thấm sàn WCTheo quy định tại Chương V của HSMT10,56m2
100Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250mmTheo quy định tại Chương V của HSMT10,56m2
101Lát đá ngạch cửa điTheo quy định tại Chương V của HSMT1,2m2
102Thi công Trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600mmTheo quy định tại Chương V của HSMT87,27m2
103Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT21,984m3
104Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT8,5895m3
105Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT5,88m3
106Căng Lưới thép Fi 1 a20 gia cố tường gạch không nungTheo quy định tại Chương V của HSMT50m2
107Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT248,155m2
108Bả bằng bột bả vào tường trongTheo quy định tại Chương V của HSMT248,155m2
109Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT29,6m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo quy định tại Chương V của HSMT277,755m2
111Ốp chân tường, viền tường Gạch Ceramic 400x400mmTheo quy định tại Chương V của HSMT8,73m2
112Ốp tường Gạch Ceramic 250x400mmTheo quy định tại Chương V của HSMT68,16m2
113Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mmTheo quy định tại Chương V của HSMT76,71m2
114Quét dung dịch chống thấm sàn WCTheo quy định tại Chương V của HSMT10,56m2
115Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250mmTheo quy định tại Chương V của HSMT10,56m2
116Lát đá ngạch cửa điTheo quy định tại Chương V của HSMT1,29m2
117Thi công Trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600mmTheo quy định tại Chương V của HSMT57,67m2
118Thi công trần thạch cao khung chìm giật cấpTheo quy định tại Chương V của HSMT29,6m2
119Xây bậc bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,1537m3
120Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT48,8813m2
121Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT48,8813m2
122Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo quy định tại Chương V của HSMT48,3194m2
123Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT32,535m2
124Trọn gói CCLD trụ thang bằng gỗ căm xe tự nhiên, màu cánh dán theo BVTK (bao gồm vật tư, nhân công)Theo quy định tại Chương V của HSMT1trụ
125Trọn gói CCLD lan can cầu thang, con tiện cao 0,8m bằng gỗ căm xe tự nhiên, sơn màu cánh dán theo BVTK (bao gồm vật tư, nhân công)Theo quy định tại Chương V của HSMT28m
126Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổTheo quy định tại Chương V của HSMT17,641m2
127Lắp dựng Cửa đi bằng Khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 12mm (bao gồm phụ kiện khóa, bản lề)Theo quy định tại Chương V của HSMT8,11m2
128Lắp dựng Cửa đi bằng khung nhôm sơn tĩnh điện, kính phản quang dày 8mm (bao gồm phụ kiện khóa, bản lề)Theo quy định tại Chương V của HSMT73,881m2
129Lắp dựng Cửa sổ bằng nhôm sơn tĩnh điện, kính phản quang dày 8mm (bao gồm phụ kiện khóa, bản lề)Theo quy định tại Chương V của HSMT78,841m2
130Lắp dựng Khung vách kính kết hợp cửa sổ bằng nhôm sơn tĩnh điện, kính phản quang dày 8mm (bao gồm phụ kiện khóa, bản lề)Theo quy định tại Chương V của HSMT541m2
131Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT444,425m2
132Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT30m2
133Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT501,2m
134Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT313,9m
135Ốp chân tường bằng đá chẻ tự nhiênTheo quy định tại Chương V của HSMT10,115m2
136Ốp Gạch gốm ốp tường kích thước 10x20mmTheo quy định tại Chương V của HSMT24,32m2
137Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT594,785m2
138Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT30m2
139Trọn gói sơn gai trang trí theo màu chỉ định (bao gồm vật tư, nhân công)Theo quy định tại Chương V của HSMT130,14m2
140Sơn tường cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo quy định tại Chương V của HSMT504,76m2
141Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT40,6m2
142Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT81,92m2
143Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT254,4m
144Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT40,6m2
145Quét dung dịch chống thấm CT-11A mái, sê nô, ô văngTheo quy định tại Chương V của HSMT70,84m2
146Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT122,52m2
147Trọn gói sơn gai trang trí theo màu chỉ định (bao gồm vật tư, nhân công)Theo quy định tại Chương V của HSMT52,16m2
148Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo quy định tại Chương V của HSMT70,36m2
149Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT16,52m3
150Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT30,44m2
151Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT79,88m2
152Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT233,8m
153Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT28,4m2
154Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo quy định tại Chương V của HSMT61,38m2
155Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT110,32m2
156Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo quy định tại Chương V của HSMT110,32m2
157Trọn gói CCLD phù điêu trang trí kích thước theo BVTKTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
158Trọn gói CCLD trọn bộ chữ Inox mạ đồng vàng kích thước theo BVTKTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
159Trọn gói CCLD huy hiệu ngành bằng Inox mạ đồng kích thước theo BVTKTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
160Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT10,959m3
161Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT212,34m2
162Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT769,2m
163Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT266,6m
164Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT168,302m2
165Trọn gói sơn gai trang trí theo màu chỉ định (bao gồm vật tư, nhân công)Theo quy định tại Chương V của HSMT86m2
166Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo quy định tại Chương V của HSMT82,302m2
167Ốp chân tường bằng đá chẻ tự nhiênTheo quy định tại Chương V của HSMT1,96m2
168Ốp đá chân cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT3,8m2
169Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,4351m3
170Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT23,845m2
171Lắp đặt Bộ chuyển nguồn ATS 4P - 63ATheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
172Lắp đặt MCCB 3P - 63A/25kATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
173Lắp đặt MCCB 3P - 63A/16kATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
174Lắp đặt MCB 3P - 32A/10kATheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
175Lắp đặt MCB 1P - 25A/10kATheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
176Lắp đặt MCB 1P - 20A/6kATheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
177Lắp đặt MCB 1P - 16A/6kATheo quy định tại Chương V của HSMT7cái
178Lắp đặt MCB 1P - 10A/6kATheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
179Lắp đặt RCBO 1P - 16A/4,5kATheo quy định tại Chương V của HSMT12cái
180Lắp đặt MCB 1P - 16A/4,5kATheo quy định tại Chương V của HSMT20cái
181Lắp đặt MCB 1P - 10A/4,5kATheo quy định tại Chương V của HSMT24cái
182Lắp đặt quạt treo tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT15cái
183Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
184Lắp đặt ô cắm đôiTheo quy định tại Chương V của HSMT60cái
185Lắp đặt công tắc 1 hạt - 1 chiềuTheo quy định tại Chương V của HSMT90cái
186Lắp đặt công tắc 1 hạt - 2 chiềuTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
187Lắp đặt Hộp đèn led áp trần 1,2m - 2x18wTheo quy định tại Chương V của HSMT32bộ
188Lắp đặt Đèn led âm trần D120 - 12wTheo quy định tại Chương V của HSMT48bộ
189Lắp đặt Đèn led áp trần D300 - 18wTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
190Lắp đặt Đèn áp tường - 18wTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
191Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo quy định tại Chương V của HSMT131đèn
192Lắp đặt Đèn Exit 1 mặtTheo quy định tại Chương V của HSMT41đèn
193Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo quy định tại Chương V của HSMT31đèn
194Lắp đặt Dây dẫn điện CV/PVC 1x1,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT2.200m
195Lắp đặt Dây dẫn điện CV/PVC 1x2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT1.500m
196Lắp đặt Dây dẫn điện CVV/PVC 2x2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT50m
197Lắp đặt Dây dẫn điện CVV/PVC 4x4mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT20m
198Lắp đặt Dây dẫn điện CVV/PVC 4x6mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT40m
199Lắp đặt Dây dẫn điện CXV/XLPE/PVC 4x6mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT40m
200Lắp đặt Dây dẫn điện CXV/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT120m
201Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D20mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2.000m
202Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D25mmTheo quy định tại Chương V của HSMT600m
203Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D32mmTheo quy định tại Chương V của HSMT130m
204Lắp đặt Hộp nối dâyTheo quy định tại Chương V của HSMT50hộp
205Lắp đặt Đế âm + mặt chụp 2TBTheo quy định tại Chương V của HSMT50hộp
206Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế kim loại 4-8 modulTheo quy định tại Chương V của HSMT12hộp
207Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế kim loại 18 - 26 modulTheo quy định tại Chương V của HSMT4hộp
208Lắp đặt Tủ điện kim loại KT 300x800mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
209Lắp đặt Bộ chống sét lan truyềnTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
210Lắp đặt kim thu sét Ingesco - 57mTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
211Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởTheo quy định tại Chương V của HSMT2hộp
212Gia công, đóng cọc tiếp địaTheo quy định tại Chương V của HSMT7cọc
213Kéo rải dây cáp đồng chống sét D35mmTheo quy định tại Chương V của HSMT20m
214Kéo rải dây cáp đồng chống sét D50mmTheo quy định tại Chương V của HSMT50m
215Đào hố chôn cọc tiếp địaTheo quy định tại Chương V của HSMT0,234100m3
216Đào san đất dưTheo quy định tại Chương V của HSMT0,234100m3
217Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng InternetTheo quy định tại Chương V của HSMT1thiết bị
218Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng InternetTheo quy định tại Chương V của HSMT1thiết bị
219Lắp đặt Hộp phối quang ODF 8 portTheo quy định tại Chương V của HSMT1khung giá
220Lắp đặt Ổ cắm mạngTheo quy định tại Chương V của HSMT13cái
221Lắp đặt Ổ cắm thoạiTheo quy định tại Chương V của HSMT13cái
222Lắp đặt Cáp mạng CAT 5ETheo quy định tại Chương V của HSMT6610m
223Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D20mmTheo quy định tại Chương V của HSMT195m
224Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D25mmTheo quy định tại Chương V của HSMT65m
225Lắp đặt Tủ điện nhẹ 24UTheo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
226Lắp đặt bộ gá CAMERA quay. Lắp trên tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
227Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loa gắn tường 10wTheo quy định tại Chương V của HSMT4loa
228Lắp đặt ống đồng máy lạnh loại 1HpTheo quy định tại Chương V của HSMT50m
229Lắp đặt ống đồng máy lạnh loại 2HpTheo quy định tại Chương V của HSMT30m
230Lắp đặt Ống nhựa PVC D21Theo quy định tại Chương V của HSMT100m
231Lắp đặt Ống nhựa PVC D27Theo quy định tại Chương V của HSMT60m
232Lắp đặt ống nhựa ruột gà D27Theo quy định tại Chương V của HSMT160m
233Lắp đặt Dây dẫn điện CV/PVC 1x1,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT400m
234Lắp đặt Dây dẫn điện CV/PVC 1x2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT400m
235Lắp đặt Chậu xí bệt + Vòi xịtTheo quy định tại Chương V của HSMT8bộ
236Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
237Lắp đặt Lavabo, vòi, phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT8bộ
238Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định tại Chương V của HSMT8bộ
239Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo quy định tại Chương V của HSMT8bộ
240Lắp đặt gương soiTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
241Lắp đặt kệ kínhTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
242Lắp đặt giá treoTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
243Lắp đặt hộp đựng giấyTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
244Lắp đặt Máy bơm nước 1,5m3/h - H30Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
245Lắp đặt Ống nhựa PVC D21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1100m
246Lắp đặt Ống nhựa PVC D27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,5100m
247Lắp đặt Ống nhựa PVC D34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,7100m
248Lắp đặt Nối nhựa PVC D27/21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
249Lắp đặt Nối nhựa PVC D34/27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
250Lắp đặt Nối nhựa PVC D34/21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT12cái
251Lắp đặt Co nhựa PVC D21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT45cái
252Lắp đặt Co nhựa PVC D27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT31cái
253Lắp đặt Co nhựa PVC D34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
254Lắp đặt Nối nhựa PVC D21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT24cái
255Lắp đặt Nối nhựa PVC D27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT18cái
256Lắp đặt Nối nhựa PVC D34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT12cái
257Lắp đặt Co ren trong PVC D21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT28cái
258Lắp đặt Tê nhựa PVC D27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
259Lắp đặt Tê nhựa PVC D34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT18cái
260Lắp đặt Van đồng 1 chiều D34Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
261Lắp đặt Vòi xả đồng D27Theo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
262Lắp đặt Van khóa nhựa D27Theo quy định tại Chương V của HSMT8cái
263Lắp đặt Van khóa nhựa D34Theo quy định tại Chương V của HSMT3cái
264Lắp đặt Van phao cơTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
265Lắp đặt Van phao điệnTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
266Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo quy định tại Chương V của HSMT1bể
267Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo quy định tại Chương V của HSMT16cái
268Lắp đặt Ống nhựa PVC D42mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,08100m
269Lắp đặt Ống nhựa PVC D60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6100m
270Lắp đặt Ống nhựa PVC D75mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,08100m
271Lắp đặt Ống nhựa PVC D90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,16100m
272Lắp đặt Ống nhựa PVC D114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3100m
273Lắp đặt Ống nhựa PVC D140mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,08100m
274Lắp đặt Tê 45 nhựa PVC D140Theo quy định tại Chương V của HSMT8cái
275Lắp đặt Tê 45 nhựa PVC D114Theo quy định tại Chương V của HSMT16cái
276Lắp đặt Tê 45 nhựa PVC D90Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
277Lắp đặt Tê 45 nhựa PVC D75Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
278Lắp đặt Tê 45 nhựa PVC D75/60Theo quy định tại Chương V của HSMT16cái
279Lắp đặt Tê 90 nhựa PVC D114Theo quy định tại Chương V của HSMT5cái
280Lắp đặt Tê 90 nhựa PVC D75Theo quy định tại Chương V của HSMT3cái
281Lắp đặt Nối nhựa PVC D140/60Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
282Lắp đặt Nối nhựa PVC D114/75Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
283Lắp đặt Nối nhựa PVC D114/60Theo quy định tại Chương V của HSMT6cái
284Lắp đặt Nối nhựa PVC D90/75Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
285Lắp đặt Nối nhựa PVC D75/60Theo quy định tại Chương V của HSMT6cái
286Lắp đặt Nối nhựa PVC D60/42Theo quy định tại Chương V của HSMT8cái
287Lắp đặt Co 45 nhựa PVC D140Theo quy định tại Chương V của HSMT16cái
288Lắp đặt Co 45 nhựa PVC D114Theo quy định tại Chương V của HSMT18cái
289Lắp đặt Co 45 nhựa PVC D90Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
290Lắp đặt Co 45 nhựa PVC D75Theo quy định tại Chương V của HSMT3cái
291Lắp đặt Co 45 nhựa PVC D60Theo quy định tại Chương V của HSMT50cái
292Lắp đặt Co 90 nhựa PVC D60Theo quy định tại Chương V của HSMT12cái
293Lắp đặt Co 90 nhựa PVC D42Theo quy định tại Chương V của HSMT5cái
294Lắp đặt Nối nhựa PVC D114Theo quy định tại Chương V của HSMT6cái
295Lắp đặt Nối nhựa PVC D75Theo quy định tại Chương V của HSMT3cái
296Lắp đặt Nối nhựa PVC D60Theo quy định tại Chương V của HSMT16cái
297Lắp đặt Xi phong D60Theo quy định tại Chương V của HSMT24cái
298Lắp dặt Bịt xả thông tắcTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
299CCLD Đai neo ốngTheo quy định tại Chương V của HSMT80cái
300CCLD Cầu chắn rácTheo quy định tại Chương V của HSMT6cái
301Lắp đặt Ống nhựa PVC D90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,2100m
302Lắp đặt Co 45 nhựa PVC D90Theo quy định tại Chương V của HSMT8cái
303Lắp đặt Nối nhựa PVC D90Theo quy định tại Chương V của HSMT19cái
304CCLD Đai neo ốngTheo quy định tại Chương V của HSMT50cái
305Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT0,0848100m3
306Đắp đất nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT4,0175m3
307Đào san đất dưTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0446100m3
308Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,621m3
309Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT1,0732m3
310Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1544100m2
311Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0947tấn
312Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo quy định tại Chương V của HSMT61 cấu kiện
313Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,2344m3
314Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,3325m3
315Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT30,392m2
316Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo quy định tại Chương V của HSMT3,32m2
317Xếp than củi ngăn lọcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,576100m3
318Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo quy định tại Chương V của HSMT0,0013100m3
319Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo quy định tại Chương V của HSMT0,0013100m3
320Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT0,2093100m3
321Đắp đất nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT3,894m3
322Đào san đất dưTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2482100m3
323Đóng cừ tràm đk ngọn >= 3,0cm, chiều dài 3,0m, 25 cây/m2Theo quy định tại Chương V của HSMT7,92100m
324Vét bùn đầu cừTheo quy định tại Chương V của HSMT1,196m3
325Đệm cát đầu cừTheo quy định tại Chương V của HSMT0,012100m3
326Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,196m3
327Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT8,762m3
328Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0272100m2
329Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,5324100m2
330Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,1416100m2
331Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2815tấn
332Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0012tấn
333Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6309tấn
334Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1222tấn
335Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0075tấn
336SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M250Theo quy định tại Chương V của HSMT0,0288m3
337SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0039tấn
338SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0019100m2
339Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo quy định tại Chương V của HSMT11 cấu kiện
340Làm khớp nối ngăn nước bằng băng cản nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT13,6m
341Quét chống thấm bể bằng BitumTheo quy định tại Chương V của HSMT32m2
342Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Pentax 10HpTheo quy định tại Chương V của HSMT11 máy
343Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Tohatsu 10HpTheo quy định tại Chương V của HSMT11 máy
344Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo quy định tại Chương V của HSMT11 tủ
345Lắp đặt MCCB 3P/40A, phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
346Lắp đặt Dây dẫn điện CXV/PVC 4x16mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT20m
347Lắp đặt Dây dẫn điện CXV/PVC 4x6mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT4m
348Lắp đặt Ống luồn dây D32mmTheo quy định tại Chương V của HSMT30m
349Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
350Đào chôn ống ngầmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,81m3
351Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,7337m3
352Đào san đất dư bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,06631m3
353Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3100m
354Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5100m
355Lắp đặt Co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
356Lắp đặt Co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
357Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
358Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
359Lắp đặt Van khóa - Đường kính 65mmTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
360Lắp đặt Van 1 chiều - Đường kính 65mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
361Lắp đặt Van 1 chiều - Đường kính 50mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
362CCLD Khớp chống rung - Đường kính 75mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
363Dọn dẹp mặt bằngTheo quy định tại Chương V của HSMT5,541100m2
364Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT1,1082100m3
365Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT1,1082100m3
366Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT2,2164100m3/1km
367Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo quy định tại Chương V của HSMT1,9295100m3
368Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Chương V của HSMT2,2686100m3
369Ni lông lót nềnTheo quy định tại Chương V của HSMT2,398100m2
370Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT23,98m3
371Cắt ron bê tôngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,615100m
372NC Lăn ru lô tạo nhámTheo quy định tại Chương V của HSMT239,8m2
373Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch bê tông tự chèn dày 5,5cmTheo quy định tại Chương V của HSMT18,3m2
374Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT0,5556100m3
375Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT28,4836m3
376Đào san đất dưTheo quy định tại Chương V của HSMT0,8383100m3
377Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT5,414m3
378Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,179100m2
379SXLD Cốt thép tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2708tấn
380Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT3,5072m3
381Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,088m3
382Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT7,8m3
383Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT91,8m2
384Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT82,16m2
385Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT21,66m2
386Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định tại Chương V của HSMT771 cấu kiện
387Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,21100m
388Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT0,1081100m3
389Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT6,8688m3
390Đào san đất dưTheo quy định tại Chương V của HSMT3,9421m3
391Đóng Cừ tràm đk ngọn >= 3,0cm, chiều dài 3,0m, 25 cây/m2Theo quy định tại Chương V của HSMT4,32100m
392Vét bùn đầu cừTheo quy định tại Chương V của HSMT0,756m3
393Đệm cát đầu cừTheo quy định tại Chương V của HSMT0,756m3
394Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,756m3
395Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0998tấn
396Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0604tấn
397CCLD Bu lông neo M16 - 500Theo quy định tại Chương V của HSMT30cái
398Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT3,186m3
399Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,93m3
400Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0195tấn
401Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,122tấn
402Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0732100m2
403Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,732m3
404Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT3,168m3
405Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT11,316m3
406Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0754100m3
407Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT5,16m3
408CC Thép ống tròn mạ kẽm D114 - 1,8mmTheo quy định tại Chương V của HSMT78,45kg
409CC Thép ống tròn mạ kẽm D60 - 1,5mmTheo quy định tại Chương V của HSMT32,2kg
410CC Thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mmTheo quy định tại Chương V của HSMT62,68kg
411CC Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mmTheo quy định tại Chương V của HSMT193,82kg
412CC Thép bản dày 6mmTheo quy định tại Chương V của HSMT63,59kg
413Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,151tấn
414Lắp cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,151tấn
415Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0861tấn
416Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0861tấn
417Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1938tấn
418Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1938tấn
419Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 0,45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4558100m2
420CCLD Tấm bịt mái bằng tole 0,45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT8,6md
421Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT6,17761m3
422Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT4,1493m3
423Đào san đất dưTheo quy định tại Chương V của HSMT2,02831m3
424Đóng Cừ tràm đk ngọn >=3,0cm, chiều dài 3,0m, 25 cây/m2Theo quy định tại Chương V của HSMT3,375100m
425Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,432m3
426Đệm cát đầu cừTheo quy định tại Chương V của HSMT0,432m3
427Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,432m3
428Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,046tấn
429Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0972tấn
430CCLD Bu lông neo M16 - 500Theo quy định tại Chương V của HSMT12cái
431Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,5963m3
432Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,315m3
433Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0102tấn
434Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3481tấn
435Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,042100m2
436Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,525m3
437CC Thép ống tròn mạ kẽm D114 - 1,8mmTheo quy định tại Chương V của HSMT37,35kg
438CC Thép ống tròn mạ kẽm D60 - 1,5mmTheo quy định tại Chương V của HSMT12,98kg
439CC Thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mmTheo quy định tại Chương V của HSMT26,06kg
440CC Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mmTheo quy định tại Chương V của HSMT93,43kg
441CC Thép bản dày 6mmTheo quy định tại Chương V của HSMT27,56kg
442Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1045tấn
443Lắp cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1045tấn
444Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0934tấn
445Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 0,45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,19100m2
446CCLD Tấm bịt mái bằng tole 0,45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT7,6md
447Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT0,4228100m3
448Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT30,7252m3
449Đào san đất dưTheo quy định tại Chương V của HSMT11,56251m3
450Đóng Cừ tràm đk ngọn >= 3,0cm, chiều dài 3,0m, 25 cây/m2Theo quy định tại Chương V của HSMT18,24100m
451Vét bùn đầu cừTheo quy định tại Chương V của HSMT3,372m3
452Đệm cát đầu cừTheo quy định tại Chương V của HSMT3,372m3
453Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT3,372m3
454Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2853tấn
455Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1119tấn
456Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5602tấn
457Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,236100m2
458Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT8,1905m3
459Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6524100m2
460Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT3,538m3
461Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,917m3
462Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1848tấn
463Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,7216tấn
464Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,7824100m2
465Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT7,672m3
466Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT7,668m3
467Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT5,1645m3
468Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT6,222m3
469Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,901m3
470Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT182,829m2
471Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT26,4m2
472Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT58,68m2
473Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT98,4m
474Ốp đá chẻ chân tường, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT25,905m2
475Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo quy định tại Chương V của HSMT6,08m2
476Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT162,864m2
477Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT73,06m2
478Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo quy định tại Chương V của HSMT235,924m2
479CCLD Hàng rào song sắt cao 1,7m, sơn hoàn thiện theo BVTKTheo quy định tại Chương V của HSMT14,9m
480CCLD Cửa cổng sắt, có ray, sơn hoàn thiện theo BVTKTheo quy định tại Chương V của HSMT15m2
481Trọn gói CCLD trọn bộ chữ Inox mạ đồng vàng kích thước theo BVTKTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
482Lắp đặt MCB 1P - 16A, phụ kiện lắp đặtTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
483Lắp đặt MCB 1P - 10A, phụ kiện lắp đặtTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
484Lắp đặt dây CVV 1x4mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT200m
485Đào rãnh chôn dâyTheo quy định tại Chương V của HSMT91m3
486Lấp đất và đầm rãnh chôn dâyTheo quy định tại Chương V của HSMT9m3
487Lắp đặt dây CVV 1x2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT40m
488Lắp đặt dây CVV 1x1,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT100m
489Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D20mmTheo quy định tại Chương V của HSMT60m
490Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D25mmTheo quy định tại Chương V của HSMT100m
491Lắp đặt Hộp nối dâyTheo quy định tại Chương V của HSMT12hộp
492Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
493Lắp đặt Đèn pha led 100wTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
494Lắp đặt Đèn trụ cổng 300x300mm - 1 bóng led 18wTheo quy định tại Chương V của HSMT3bộ
495Lắp đặt Cần đèn mạ kẽm D60mm - 2mTheo quy định tại Chương V của HSMT41 cần đèn
B XÂY DỰNG TRỤ SỞ ĐỘI QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG SỐ 4
1Ép Cọc bê tông ly tâm ULT D350mm - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,61100m
2Ép Cọc bê tông ly tâm ULT D350mm - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,01100m
3Nối cọc BTLT đường kính D350mmTheo quy định tại Chương V của HSMT81 mối nối
4Ép Cọc bê tông ly tâm ULT D350mm - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT7,2100m
5Nối cọc BTLT đường kính D350mmTheo quy định tại Chương V của HSMT961 mối nối
6Ép cọc BTLT đường kính D350mm (Không tính vật tư, chỉ tính nhân công, ca máy) - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,12100m
7Trọn gói Cắt phá đầu cọc BTLTTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT0,473100m3
9Đắp đất nền móng độ chặt K95Theo quy định tại Chương V của HSMT0,2159100m3
10Đào san đất dư bằng máyTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2571100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT4,8131m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,251tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3591tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT1,8203tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0726tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3368tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4025tấn
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4928100m2
19Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,7305100m2
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1624100m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT11,893m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT9,1313m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,155m3
24Xây tường móng bằng gạch bê tông đặc 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT14,8688m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1153tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4209tấn
27Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4519100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT4,519m3
29Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg - Độ chặt yêu cầu K=0,9Theo quy định tại Chương V của HSMT0,6582100m3
30Ni lông lót nềnTheo quy định tại Chương V của HSMT1,4454100m2
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,7716tấn
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT14,4543m3
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3748tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT2,1564tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5327tấn
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT2,1112100m2
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT12,224m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,388tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT3,7688tấn
40Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT2,9618100m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo quy định tại Chương V của HSMT27,975m3
42Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT5,1756100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT4,8612tấn
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT51,756m3
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6544100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3575tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT1,0311tấn
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT7,2683m3
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2647tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,7129tấn
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT1,3492100m2
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT6,576m3
53CC Thép hộp mạ kẽm 60x120x18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT257,22kg
54CC Thép hộp mạ kẽm 50x100x18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT412,49kg
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2572tấn
56Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2572tấn
57Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4125tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4125tấn
59Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,57100m2
60Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo quy định tại Chương V của HSMT26,0064100m2
61Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V của HSMT5,0616100m2
62Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT26,178m3
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT8,339m3
64Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT5,88m3
65Căng Lưới thép Fi 1 a20 gia cố tường gạch không nungTheo quy định tại Chương V của HSMT50m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT290,36m2
67Bả bằng bột bả vào tường trongTheo quy định tại Chương V của HSMT290,36m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo quy định tại Chương V của HSMT290,36m2
69Ốp chân tường, viền tường gạch Ceramic 400x400mmTheo quy định tại Chương V của HSMT15,48m2
70Ốp tường gạch Ceramic 250x400mmTheo quy định tại Chương V của HSMT68,16m2
71Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mmTheo quy định tại Chương V của HSMT101,67m2
72Lát nền, sàn gạch Ceramic 250x250mmTheo quy định tại Chương V của HSMT10,56m2
73Lát đá ngạch cửa điTheo quy định tại Chương V của HSMT1,68m2
74Thi công Trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600mmTheo quy định tại Chương V của HSMT77,09m2
75Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT28,752m3
76Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT21,4385m3
77Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT5,88m3
78Căng Lưới thép Fi 1 a20 gia cố tường gạch không nungTheo quy định tại Chương V của HSMT50m2
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT270,053m2
80Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT270,053m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo quy định tại Chương V của HSMT270,053m2
82Ốp chân tường, viền tường Gạch Ceramic 400x400mmTheo quy định tại Chương V của HSMT12,59m2
83Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic 250x400mmTheo quy định tại Chương V của HSMT68,16m2
84Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mmTheo quy định tại Chương V của HSMT74,8m2
85Quét dung dịch chống thấm sàn WCTheo quy định tại Chương V của HSMT10,56m2
86Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 250x250mmTheo quy định tại Chương V của HSMT10,56m2
87Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M25, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,99m2
88Thi công Trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600mmTheo quy định tại Chương V của HSMT77,11m2
89Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT20,904m3
90Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT8,048m3
91Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT5,88m3
92Căng Lưới thép Fi 1 a20 gia cố tường gạch không nungTheo quy định tại Chương V của HSMT50m2
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT233,635m2
94Bả bằng bột bả vào tường trongTheo quy định tại Chương V của HSMT233,635m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo quy định tại Chương V của HSMT233,635m2
96Ốp chân tường, viền tường Gạch Ceramic 400x400mmTheo quy định tại Chương V của HSMT9,09m2
97Ốp tường Gạch Ceramic 250x400mmTheo quy định tại Chương V của HSMT68,16m2
98Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mmTheo quy định tại Chương V của HSMT76,71m2
99Quét dung dịch chống thấm sàn WCTheo quy định tại Chương V của HSMT10,56m2
100Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250mmTheo quy định tại Chương V của HSMT10,56m2
101Lát đá ngạch cửa điTheo quy định tại Chương V của HSMT1,2m2
102Thi công Trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600mmTheo quy định tại Chương V của HSMT87,27m2
103Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT21,984m3
104Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT8,5895m3
105Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT5,88m3
106Căng Lưới thép Fi 1 a20 gia cố tường gạch không nungTheo quy định tại Chương V của HSMT50m2
107Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT248,155m2
108Bả bằng bột bả vào tường trongTheo quy định tại Chương V của HSMT248,155m2
109Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT29,6m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo quy định tại Chương V của HSMT277,755m2
111Ốp chân tường, viền tường Gạch Ceramic 400x400mmTheo quy định tại Chương V của HSMT8,73m2
112Ốp tường Gạch Ceramic 250x400mmTheo quy định tại Chương V của HSMT68,16m2
113Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mmTheo quy định tại Chương V của HSMT76,71m2
114Quét dung dịch chống thấm sàn WCTheo quy định tại Chương V của HSMT10,56m2
115Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250mmTheo quy định tại Chương V của HSMT10,56m2
116Lát đá ngạch cửa điTheo quy định tại Chương V của HSMT1,29m2
117Thi công Trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600mmTheo quy định tại Chương V của HSMT57,67m2
118Thi công trần thạch cao khung chìm giật cấpTheo quy định tại Chương V của HSMT29,6m2
119Xây bậc bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,1537m3
120Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT48,8813m2
121Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT48,8813m2
122Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo quy định tại Chương V của HSMT48,3194m2
123Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT32,535m2
124Trọn gói CCLD trụ thang bằng gỗ căm xe tự nhiên, màu cánh dán theo BVTK (bao gồm vật tư, nhân công)Theo quy định tại Chương V của HSMT1trụ
125Trọn gói CCLD lan can cầu thang, con tiện cao 0,8m bằng gỗ căm xe tự nhiên, sơn màu cánh dán theo BVTK (bao gồm vật tư, nhân công)Theo quy định tại Chương V của HSMT28m
126Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổTheo quy định tại Chương V của HSMT17,641m2
127Lắp dựng Cửa đi bằng Khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 12mm (bao gồm phụ kiện khóa, bản lề)Theo quy định tại Chương V của HSMT8,11m2
128Lắp dựng Cửa đi bằng khung nhôm sơn tĩnh điện, kính phản quang dày 8mm (bao gồm phụ kiện khóa, bản lề)Theo quy định tại Chương V của HSMT73,881m2
129Lắp dựng Cửa sổ bằng nhôm sơn tĩnh điện, kính phản quang dày 8mm (bao gồm phụ kiện khóa, bản lề)Theo quy định tại Chương V của HSMT78,841m2
130Lắp dựng Khung vách kính kết hợp cửa sổ bằng nhôm sơn tĩnh điện, kính phản quang dày 8mm (bao gồm phụ kiện khóa, bản lề)Theo quy định tại Chương V của HSMT541m2
131Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT444,425m2
132Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT30m2
133Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT501,2m
134Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT313,9m
135Ốp chân tường bằng đá chẻ tự nhiênTheo quy định tại Chương V của HSMT10,115m2
136Ốp Gạch gốm ốp tường kích thước 10x20mmTheo quy định tại Chương V của HSMT24,32m2
137Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT594,785m2
138Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT30m2
139Trọn gói sơn gai trang trí theo màu chỉ định (bao gồm vật tư, nhân công)Theo quy định tại Chương V của HSMT130,14m2
140Sơn tường cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo quy định tại Chương V của HSMT504,76m2
141Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT40,6m2
142Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT81,92m2
143Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT254,4m
144Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT40,6m2
145Quét dung dịch chống thấm CT-11A mái, sê nô, ô văngTheo quy định tại Chương V của HSMT70,84m2
146Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT122,52m2
147Trọn gói sơn gai trang trí theo màu chỉ định (bao gồm vật tư, nhân công)Theo quy định tại Chương V của HSMT52,16m2
148Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo quy định tại Chương V của HSMT70,36m2
149Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT16,52m3
150Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT30,44m2
151Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT79,88m2
152Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT233,8m
153Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT28,4m2
154Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo quy định tại Chương V của HSMT61,38m2
155Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT110,32m2
156Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo quy định tại Chương V của HSMT110,32m2
157Trọn gói CCLD phù điêu trang trí kích thước theo BVTKTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
158Trọn gói CCLD trọn bộ chữ Inox mạ đồng vàng kích thước theo BVTKTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
159Trọn gói CCLD huy hiệu ngành bằng Inox mạ đồng kích thước theo BVTKTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
160Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT10,959m3
161Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT212,34m2
162Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT769,2m
163Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT266,6m
164Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT168,302m2
165Trọn gói sơn gai trang trí theo màu chỉ định (bao gồm vật tư, nhân công)Theo quy định tại Chương V của HSMT86m2
166Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo quy định tại Chương V của HSMT82,302m2
167Ốp chân tường bằng đá chẻ tự nhiênTheo quy định tại Chương V của HSMT1,96m2
168Ốp đá chân cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT3,8m2
169Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,4351m3
170Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT23,845m2
171Lắp đặt Bộ chuyển nguồn ATS 4P - 63ATheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
172Lắp đặt MCCB 3P - 63A/25kATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
173Lắp đặt MCCB 3P - 63A/16kATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
174Lắp đặt MCB 3P - 32A/10kATheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
175Lắp đặt MCB 1P - 25A/10kATheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
176Lắp đặt MCB 1P - 20A/6kATheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
177Lắp đặt MCB 1P - 16A/6kATheo quy định tại Chương V của HSMT7cái
178Lắp đặt MCB 1P - 10A/6kATheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
179Lắp đặt RCBO 1P - 16A/4,5kATheo quy định tại Chương V của HSMT12cái
180Lắp đặt MCB 1P - 16A/4,5kATheo quy định tại Chương V của HSMT20cái
181Lắp đặt MCB 1P - 10A/4,5kATheo quy định tại Chương V của HSMT24cái
182Lắp đặt quạt treo tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT15cái
183Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
184Lắp đặt ô cắm đôiTheo quy định tại Chương V của HSMT60cái
185Lắp đặt công tắc 1 hạt - 1 chiềuTheo quy định tại Chương V của HSMT90cái
186Lắp đặt công tắc 1 hạt - 2 chiềuTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
187Lắp đặt Hộp đèn led áp trần 1,2m - 2x18wTheo quy định tại Chương V của HSMT32bộ
188Lắp đặt Đèn led âm trần D120 - 12wTheo quy định tại Chương V của HSMT48bộ
189Lắp đặt Đèn led áp trần D300 - 18wTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
190Lắp đặt Đèn áp tường - 18wTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
191Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo quy định tại Chương V của HSMT131đèn
192Lắp đặt Đèn Exit 1 mặtTheo quy định tại Chương V của HSMT41đèn
193Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo quy định tại Chương V của HSMT31đèn
194Lắp đặt Dây dẫn điện CV/PVC 1x1,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT2.200m
195Lắp đặt Dây dẫn điện CV/PVC 1x2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT1.500m
196Lắp đặt Dây dẫn điện CVV/PVC 2x2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT50m
197Lắp đặt Dây dẫn điện CVV/PVC 4x4mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT20m
198Lắp đặt Dây dẫn điện CVV/PVC 4x6mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT40m
199Lắp đặt Dây dẫn điện CXV/XLPE/PVC 4x6mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT40m
200Lắp đặt Dây dẫn điện CXV/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT100m
201Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D20mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2.000m
202Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D25mmTheo quy định tại Chương V của HSMT600m
203Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D32mmTheo quy định tại Chương V của HSMT130m
204Lắp đặt Hộp nối dâyTheo quy định tại Chương V của HSMT50hộp
205Lắp đặt Đế âm + mặt chụp 2TBTheo quy định tại Chương V của HSMT50hộp
206Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế kim loại 4-8 modulTheo quy định tại Chương V của HSMT12hộp
207Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế kim loại 18 - 26 modulTheo quy định tại Chương V của HSMT4hộp
208Lắp đặt Tủ điện kim loại KT 300x800mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
209Lắp đặt Bộ chống sét lan truyềnTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
210Lắp đặt kim thu sét Ingesco - 57mTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
211Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởTheo quy định tại Chương V của HSMT2hộp
212Gia công, đóng cọc tiếp địaTheo quy định tại Chương V của HSMT7cọc
213Kéo rải dây cáp đồng chống sét D35mmTheo quy định tại Chương V của HSMT20m
214Kéo rải dây cáp đồng chống sét D50mmTheo quy định tại Chương V của HSMT50m
215Đào hố chôn cọc tiếp địaTheo quy định tại Chương V của HSMT0,234100m3
216Đào san đất dưTheo quy định tại Chương V của HSMT0,234100m3
217Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng InternetTheo quy định tại Chương V của HSMT1thiết bị
218Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng InternetTheo quy định tại Chương V của HSMT1thiết bị
219Lắp đặt Hộp phối quang ODF 8 portTheo quy định tại Chương V của HSMT1khung giá
220Lắp đặt Ổ cắm mạngTheo quy định tại Chương V của HSMT13cái
221Lắp đặt Ổ cắm thoạiTheo quy định tại Chương V của HSMT13cái
222Lắp đặt Cáp mạng CAT 5ETheo quy định tại Chương V của HSMT6610m
223Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D20mmTheo quy định tại Chương V của HSMT195m
224Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D25mmTheo quy định tại Chương V của HSMT65m
225Lắp đặt Tủ điện nhẹ 24UTheo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
226Lắp đặt bộ gá CAMERA quay. Lắp trên tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
227Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loa gắn tường 10wTheo quy định tại Chương V của HSMT4loa
228Lắp đặt ống đồng máy lạnh loại 1HpTheo quy định tại Chương V của HSMT50m
229Lắp đặt ống đồng máy lạnh loại 2HpTheo quy định tại Chương V của HSMT30m
230Lắp đặt Ống nhựa PVC D21Theo quy định tại Chương V của HSMT100m
231Lắp đặt Ống nhựa PVC D27Theo quy định tại Chương V của HSMT60m
232Lắp đặt ống nhựa ruột gà D27Theo quy định tại Chương V của HSMT160m
233Lắp đặt Dây dẫn điện CV/PVC 1x1,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT400m
234Lắp đặt Dây dẫn điện CV/PVC 1x2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT400m
235Lắp đặt Chậu xí bệt + Vòi xịtTheo quy định tại Chương V của HSMT8bộ
236Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
237Lắp đặt Lavabo, vòi, phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT8bộ
238Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định tại Chương V của HSMT8bộ
239Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo quy định tại Chương V của HSMT8bộ
240Lắp đặt gương soiTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
241Lắp đặt kệ kínhTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
242Lắp đặt giá treoTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
243Lắp đặt hộp đựng giấyTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
244Lắp đặt Máy bơm nước 1,5m3/h - H30Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
245Lắp đặt Ống nhựa PVC D21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1100m
246Lắp đặt Ống nhựa PVC D27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,5100m
247Lắp đặt Ống nhựa PVC D34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5100m
248Lắp đặt Nối nhựa PVC D27/21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
249Lắp đặt Nối nhựa PVC D34/27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
250Lắp đặt Nối nhựa PVC D34/21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT12cái
251Lắp đặt Co nhựa PVC D21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT45cái
252Lắp đặt Co nhựa PVC D27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT31cái
253Lắp đặt Co nhựa PVC D34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
254Lắp đặt Nối nhựa PVC D21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT24cái
255Lắp đặt Nối nhựa PVC D27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT18cái
256Lắp đặt Nối nhựa PVC D34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT12cái
257Lắp đặt Co ren trong PVC D21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT28cái
258Lắp đặt Tê nhựa PVC D27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
259Lắp đặt Tê nhựa PVC D34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT18cái
260Lắp đặt Van đồng 1 chiều D34Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
261Lắp đặt Vòi xả đồng D27Theo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
262Lắp đặt Van khóa nhựa D27Theo quy định tại Chương V của HSMT8cái
263Lắp đặt Van khóa nhựa D34Theo quy định tại Chương V của HSMT3cái
264Lắp đặt Van phao cơTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
265Lắp đặt Van phao điệnTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
266Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo quy định tại Chương V của HSMT1bể
267Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo quy định tại Chương V của HSMT16cái
268Lắp đặt Ống nhựa PVC D42mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,08100m
269Lắp đặt Ống nhựa PVC D60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6100m
270Lắp đặt Ống nhựa PVC D75mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,08100m
271Lắp đặt Ống nhựa PVC D90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,16100m
272Lắp đặt Ống nhựa PVC D114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3100m
273Lắp đặt Ống nhựa PVC D140mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,08100m
274Lắp đặt Tê 45 nhựa PVC D140Theo quy định tại Chương V của HSMT8cái
275Lắp đặt Tê 45 nhựa PVC D114Theo quy định tại Chương V của HSMT16cái
276Lắp đặt Tê 45 nhựa PVC D90Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
277Lắp đặt Tê 45 nhựa PVC D75Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
278Lắp đặt Tê 45 nhựa PVC D75/60Theo quy định tại Chương V của HSMT16cái
279Lắp đặt Tê 90 nhựa PVC D114Theo quy định tại Chương V của HSMT5cái
280Lắp đặt Tê 90 nhựa PVC D75Theo quy định tại Chương V của HSMT3cái
281Lắp đặt Nối nhựa PVC D140/60Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
282Lắp đặt Nối nhựa PVC D114/75Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
283Lắp đặt Nối nhựa PVC D114/60Theo quy định tại Chương V của HSMT6cái
284Lắp đặt Nối nhựa PVC D90/75Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
285Lắp đặt Nối nhựa PVC D75/60Theo quy định tại Chương V của HSMT6cái
286Lắp đặt Nối nhựa PVC D60/42Theo quy định tại Chương V của HSMT8cái
287Lắp đặt Co 45 nhựa PVC D140Theo quy định tại Chương V của HSMT16cái
288Lắp đặt Co 45 nhựa PVC D114Theo quy định tại Chương V của HSMT18cái
289Lắp đặt Co 45 nhựa PVC D90Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
290Lắp đặt Co 45 nhựa PVC D75Theo quy định tại Chương V của HSMT3cái
291Lắp đặt Co 45 nhựa PVC D60Theo quy định tại Chương V của HSMT50cái
292Lắp đặt Co 90 nhựa PVC D60Theo quy định tại Chương V của HSMT12cái
293Lắp đặt Co 90 nhựa PVC D42Theo quy định tại Chương V của HSMT5cái
294Lắp đặt Nối nhựa PVC D114Theo quy định tại Chương V của HSMT6cái
295Lắp đặt Nối nhựa PVC D75Theo quy định tại Chương V của HSMT3cái
296Lắp đặt Nối nhựa PVC D60Theo quy định tại Chương V của HSMT16cái
297Lắp đặt Xi phong D60Theo quy định tại Chương V của HSMT24cái
298Lắp dặt Bịt xả thông tắcTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
299CCLD Đai neo ốngTheo quy định tại Chương V của HSMT80cái
300CCLD Cầu chắn rácTheo quy định tại Chương V của HSMT6cái
301Lắp đặt Ống nhựa PVC D90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,2100m
302Lắp đặt Co 45 nhựa PVC D90Theo quy định tại Chương V của HSMT8cái
303Lắp đặt Nối nhựa PVC D90Theo quy định tại Chương V của HSMT19cái
304Lắp đặt Tê nhựa PVC D90Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
305CCLD Đai neo ốngTheo quy định tại Chương V của HSMT50cái
306Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT0,0848100m3
307Đắp đất nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT4,0175m3
308Đào san đất dưTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0446100m3
309Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,621m3
310Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT1,0732m3
311Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1544100m2
312Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0947tấn
313Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo quy định tại Chương V của HSMT61 cấu kiện
314Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,2344m3
315Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,3325m3
316Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT30,392m2
317Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo quy định tại Chương V của HSMT3,32m2
318Xếp than củi ngăn lọcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,576100m3
319Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo quy định tại Chương V của HSMT0,0013100m3
320Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo quy định tại Chương V của HSMT0,0013100m3
321Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT0,1638100m3
322Đắp đất nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT3,564m3
323Đào san đất dưTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1282100m3
324Đóng cừ tràm đk ngọn >= 3,0cm, chiều dài 3,0m, 25 cây/m2Theo quy định tại Chương V của HSMT6,12100m
325Vét bùn đầu cừTheo quy định tại Chương V của HSMT0,936m3
326Đệm cát đầu cừTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0094100m3
327Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,936m3
328Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT7,122m3
329Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0232100m2
330Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,4494100m2
331Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,1176100m2
332Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2231tấn
333Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0012tấn
334Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,546tấn
335Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1335tấn
336Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0075tấn
337SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M250Theo quy định tại Chương V của HSMT0,0288m3
338SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0039tấn
339SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0019100m2
340Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo quy định tại Chương V của HSMT11 cấu kiện
341Làm khớp nối ngăn nước bằng băng cản nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT11,6m
342Quét chống thấm bể bằng BitumTheo quy định tại Chương V của HSMT26m2
343Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Pentax 10HpTheo quy định tại Chương V của HSMT11 máy
344Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Tohatsu 10HpTheo quy định tại Chương V của HSMT11 máy
345Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo quy định tại Chương V của HSMT11 tủ
346Lắp đặt MCCB 3P/40A, phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
347Lắp đặt Dây dẫn điện CXV/PVC 4x16mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT20m
348Lắp đặt Dây dẫn điện CXV/PVC 4x6mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT4m
349Lắp đặt Ống luồn dây D32mmTheo quy định tại Chương V của HSMT30m
350Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
351Đào chôn ống ngầmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,81m3
352Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,7337m3
353Đào san đất dư bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,06631m3
354Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3100m
355Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,8100m
356Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
357Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
358Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
359Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
360Lắp đặt Van khóa - Đường kính 65mmTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
361Lắp đặt Van 1 chiều - Đường kính 65mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
362Lắp đặt Van 1 chiều - Đường kính 50mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
363CCLD Khớp chống rung - Đường kính 75mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
364Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Chương V của HSMT0,1516100m3
365Ni lông lót nềnTheo quy định tại Chương V của HSMT1,327100m2
366Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT13,27m3
367Ván khuôn thép gờ bó vỉaTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0564100m2
368Bê tông gờ bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,6768m3
369Cắt ron bê tôngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,16100m
370Nhân công lăn ru loTheo quy định tại Chương V của HSMT132,7m2
371Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo quy định tại Chương V của HSMT18,9m2
372Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT0,2732100m3
373Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT13,5968m3
374Đào san đất dưTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4092100m3
375Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,648m3
376Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0922100m2
377SXLD Cốt thép tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1436tấn
378Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT1,8848m3
379Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,552m3
380Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT3,552m3
381Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT48,32m2
382Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT41,84m2
383Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT10,32m2
384Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định tại Chương V của HSMT401 cấu kiện
385Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,08100m
386Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT0,1016100m3
387Đóng Cừ tràm đk ngọn >= 3,0cm, chiều dài 3,0m, 25 cây/m2Theo quy định tại Chương V của HSMT2,43100m
388Vét bùn đầu cừTheo quy định tại Chương V của HSMT0,324m3
389Đệm cát đầu cừTheo quy định tại Chương V của HSMT0,324m3
390Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,324m3
391Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,4706m3
392Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT0,128m3
393Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT0,256m3
394Ván khuôn Hố gaTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2448100m2
395Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0048100m2
396SXLD thép tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0272tấn
397Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3154tấn
398Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1115tấn
399Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định tại Chương V của HSMT31 cấu kiện
400Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT0,0618100m3
401Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT4,1493m3
402Đào san đất dưTheo quy định tại Chương V của HSMT2,02831m3
403Đóng Cừ tràm đk ngọn >= 3,0cm, chiều dài 3,0m, 25 cây/m2Theo quy định tại Chương V của HSMT2,25100m
404Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,432m3
405Đệm cát đầu cừTheo quy định tại Chương V của HSMT0,432m3
406Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,432m3
407Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,046tấn
408Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0972tấn
409CCLD Bu lông neo M16 - 500Theo quy định tại Chương V của HSMT12cái
410Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,5963m3
411Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,315m3
412Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0102tấn
413Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3481tấn
414Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,042100m2
415Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,525m3
416CC Thép ống tròn mạ kẽm D114 - 1,8mmTheo quy định tại Chương V của HSMT37,35kg
417CC Thép ống tròn mạ kẽm D60 - 1,5mmTheo quy định tại Chương V của HSMT12,98kg
418CC Thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mmTheo quy định tại Chương V của HSMT26,06kg
419CC Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mmTheo quy định tại Chương V của HSMT93,43kg
420CC Thép bản dày 6mmTheo quy định tại Chương V của HSMT27,56kg
421Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1045tấn
422Lắp cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1045tấn
423Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0934tấn
424Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0934tấn
425Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 0,45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,19100m2
426CCLD Tấm bịt mái bằng tole 0,5mmTheo quy định tại Chương V của HSMT7,6md
427Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT0,4362100m3
428Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT36,3395m3
429Đào san đất dưTheo quy định tại Chương V của HSMT7,28051m3
430Đóng Cừ tràm đk ngọn >= 3,0cm, chiều dài 3,0m, 25 cây/m2Theo quy định tại Chương V của HSMT11,7525100m
431Vét bùn đầu cừTheo quy định tại Chương V của HSMT2,0825m3
432Đệm cát đầu cừTheo quy định tại Chương V của HSMT2,0825m3
433Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,0825m3
434Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1805tấn
435Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0994tấn
436Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3911tấn
437Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1483100m2
438Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT5,198m3
439Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4564100m2
440Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,474m3
441Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,215m3
442Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0777tấn
443Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3005tấn
444Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,34100m2
445Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT3,324m3
446Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT5,0665m3
447Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,2525m3
448Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,901m3
449Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT59,7425m2
450Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT17,12m2
451Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT40,6m2
452Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT112,8m
453Ốp đá chẻ chân tường, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT35,035m2
454Ốp đá granit vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT6,08m2
455Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT59,7425m2
456Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT57,72m2
457Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo quy định tại Chương V của HSMT117,4625m2
458CCLD Hàng rào song sắt cao 1,7m, sơn hoàn thiện theo BVTKTheo quy định tại Chương V của HSMT22,6m
459CCLD Cửa cổng sắt, có ray, sơn hoàn thiện theo BVTKTheo quy định tại Chương V của HSMT15m2
460Trọn gói CCLD trọn bộ chữ Inox mạ đồng vàng kích thước theo BVTKTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
461Lắp đặt MCB 1P - 16A, phụ kiện lắp đặtTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
462Lắp đặt MCB 1P - 10A, phụ kiện lắp đặtTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
463Lắp đặt dây CVV 1x4mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT120m
464Đào rãnh chôn dâyTheo quy định tại Chương V của HSMT5,41m3
465Lấp đất và đầm rãnh chôn dâyTheo quy định tại Chương V của HSMT5,4m3
466Lắp đặt dây CVV 1x2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT40m
467Lắp đặt dây CVV 1x1,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT40m
468Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D20mmTheo quy định tại Chương V của HSMT20m
469Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D25mmTheo quy định tại Chương V của HSMT80m
470Lắp đặt Hộp nối dâyTheo quy định tại Chương V của HSMT10hộp
471Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
472Lắp đặt Đèn pha led 100wTheo quy định tại Chương V của HSMT5bộ
473Lắp đặt Đèn trụ cổng 300x300mm - 1 bóng led 18wTheo quy định tại Chương V của HSMT3bộ
474Lắp đặt Cần đèn mạ kẽm D60mm - 2mTheo quy định tại Chương V của HSMT51 cần đèn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4472667425E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.849533485E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tài liệu chứng minh gồm các Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành khối lượng thực hiện và hóa đơn VAT của công trình. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.754.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.508.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng), còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.55
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Điện.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công điện công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
4 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công phần nước công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
5 Nhân sự phụ trách thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên chuyên ngành liên quan xây dựng- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ bồi kiến thức PCCC và CNCH.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
6 Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách quản thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh phụ trách thanh quyết toán công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
7 Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình(Yêu cầu kèm theo: Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn(Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng ký, đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
4 Máy phát điện Hoạt động tốt2
5 Máy đào đất, dung tích gầu ≥ 0,8m3(Yêu cầu kèm theo: Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Hoạt động tốt2
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
8 Máy hàn Hoạt động tốt2
9 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
10 Máy khoan Hoạt động tốt2
11 Máy cắt thép Hoạt động tốt2
12 Máy uốn thép Hoạt động tốt2
13 Ván khuôn Hoạt động tốt100
14 Giàn giáo (01 bộ gồm: 42 chân x 42 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu Hoạt động tốt50
15 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt2
16 Máy ép cọc(Yêu cầu kèm theo: Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng) Hoạt động tốt1
17 Cần cẩu bánh hơi sức nâng >=16T(Yêu cầu kèm theo: Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng) Hoạt động tốt1
18 Cần cẩu bánh xích sức nâng >=10T(Yêu cầu kèm theo: Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng) Hoạt động tốt1
19 Máy vận thăng, sức nâng >=2T(Yêu cầu kèm theo: Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng) Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->