Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220900988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Xây dựng Hoàng Duy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220900981 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-02 14:15:00 đến ngày 2022-09-12 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,927,260,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.39089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.78178E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng công trình, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. Đã từng thi công 01 (không một) công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu sử dụng và kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư). Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Khi thương thảo Hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học xây dựng công trình.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp – thoát nước, hạng III trở lên Đã từng thi công 01 (không một) công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp – thoát nước cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu sử dụng và kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư). Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Khi thương thảo Hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành trắc địa. Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (có tên trong biên bản nghiệm thu sử dụng và kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư). Khi thương thảo Hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 11 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân có tay nghề (11 người) có chứng nhận nghề đào tạo như sau: thợ hàn, thợ bê tông, nề hoàn thiện, thợ cốt thép, thợ xây dựng khi yêu cầu làm rõ nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu, phải đính kèm (Giấy chứng nhận đào tạo nghề, tất cả văn bằng, chứng chỉ được công chứng) (Khi thương thảo Hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,3m3 (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe cẩu tải trọng ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai. thác sử dụng), |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy Khoan Giếng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn máy khoan giếng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1.5 KW (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1 Kw (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc 2.6 KW (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1.7 Kw (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn cắt thép 5 Kw (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thép (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 500 lít (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Xây dựng Hoàng Duy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Giếng khoan cho 06 thôn trên địa bàn xã 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải SCAN và nộp lên Hệ thống đấu thầu qua mạng các tài liệu để đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý chương trình MTQG xã Sơn Cao; Địa chỉ: xã Sơn Cao, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Sơn Cao; Địa chỉ: xã Sơn Cao, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Sơn Cao; Địa chỉ: xã Sơn Cao, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÓM GÒ CANH, LÀNG MON | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 80 | m |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Máy bơm hỏa tiển N=3Hp, Q = (8-100)M3/h; H=(8)m | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm (dùng làm ống vách) | 0,8 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, dày 4.7mm | 0,95 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, D= 63mm | 7 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, D= 63mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van ren, D63mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van phao điện, D= 60mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt nối ren D63mm | 2 | cái | |
| 10 | Dây dẫn điện 2 ruột loại CXV/DSTA (2x10)mm2-0,6/1kV | 150 | m | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tủ điện inox ngoài trời 300X300X150 dày 1.2mm | 1 | tủ | |
| B | Bể nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | 1 | bể | |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 0,1664 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất hố móng đầm chặt | 0,1109 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | 0,196 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | 0,252 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,0232 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0089 | tấn | |
| 8 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | 0,08 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cột vuông | 0,016 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,0037 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,0193 | tấn | |
| 12 | Gia công khung kèo thép | 0,6002 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép 3 lớp | 40 | m2 | |
| 14 | Lắp khung kèo thép | 0,6002 | tấn | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 0,0647 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0647 | tấn | |
| 17 | Tole lợp mái mạ kẽm dày 0.4mm | 0,082 | 100m2 | |
| 18 | Bulong neo M16 | 16 | ||
| 19 | Sika grout chân cột | 4 | ||
| C | XÓM CÁ CHÍ, LÀNG MON | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m | 80 | m | |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Máy bơm hỏa tiển N=3Hp, Q = (8-100)M3/h; H=(8)m | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm (dùng làm ống vách) | 0,8 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, dày 4.7mm | 0,95 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, D= 63mm | 7 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, D= 63mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van ren, D63mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van phao điện, D= 60mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt nối ren D63mm | 2 | cái | |
| 10 | Dây dẫn điện 2 ruột loại CXV/DSTA (2x10)mm2-0,6/1kV | 150 | m | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tủ điện inox ngoài trời 300X300X150 dày 1.2mm | 1 | tủ | |
| D | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | 1 | bể | |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 0,1664 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất hố móng đầm chặt | 0,1109 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | 0,196 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | 0,252 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,0232 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0089 | tấn | |
| 8 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | 0,08 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cột vuông | 0,016 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,0037 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,0193 | tấn | |
| 12 | Gia công khung kèo thép | 0,6002 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép 3 lớp | 40 | m2 | |
| 14 | Lắp khung kèo thép | 0,6002 | tấn | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 0,0647 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0647 | tấn | |
| 17 | Tole lợp mái mạ kẽm dày 0.4mm | 0,082 | 100m2 | |
| 18 | Bulong neo M16 | 16 | ||
| 19 | Sika grout chân cột | 4 | ||
| E | XÓM MỚI, THÔN XÂY | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m | m | 80 | m |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Máy bơm hỏa tiển N=3Hp, Q = (8-100)M3/h; H=(8)m | cái | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm (dùng làm ống vách) | 100m | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, dày 4.7mm | 100m | 0,95 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, D= 63mm | cái | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, D= 63mm | cái | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, D63mm | cái | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van phao điện, D= 60mm | cái | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối ren D63mm | cái | 2 | cái |
| 10 | Dây dẫn điện 2 ruột loại CXV/DSTA (2x10)mm2-0,6/1kV | m | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | cái | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện inox ngoài trời 300X300X150 dày 1.2mm | tủ | 1 | tủ |
| F | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | bể | 1 | bể |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 100m3 | 0,1664 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng đầm chặt | 100m3 | 0,1109 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | m3 | 0,196 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | m3 | 0,252 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 100m2 | 0,0232 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | tấn | 0,0089 | tấn |
| 8 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | m3 | 0,08 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông | 100m2 | 0,016 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | tấn | 0,0037 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | tấn | 0,0193 | tấn |
| 12 | Gia công khung kèo thép | tấn | 0,6002 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép 3 lớp | m2 | 40 | m2 |
| 14 | Lắp khung kèo thép | tấn | 0,6002 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | tấn | 0,0647 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 0,0647 | tấn |
| 17 | Tole lợp mái mạ kẽm dày 0.4mm | 100m2 | 0,082 | 100m2 |
| 18 | Bulong neo M16 | 16 | ||
| 19 | Sika grout chân cột | 4 | ||
| G | XÓM CÀ TU, LÀNG TRĂNG | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m | 160 | m | |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Máy bơm hỏa tiển N=3Hp, Q = (8-100)M3/h; H=(8)m | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm (dùng làm ống vách) | 1,6 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, dày 4.7mm | 1,74 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, D= 63mm | 10 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, D= 63mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van ren, D63mm | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van phao điện, D= 60mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt nối ren D63mm | 6 | cái | |
| 10 | Dây dẫn điện 2 ruột loại CXV/DSTA (2x10)mm2-0,6/1kV | 250 | m | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tủ điện inox ngoài trời 300X300X150 dày 1.2mm | 1 | tủ | |
| H | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 | 1 | bể | |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 0,2861 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất hố móng đầm chặt | 0,1907 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | 0,4 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | 0,689 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,0352 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,032 | tấn | |
| 8 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | 0,1625 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cột vuông | 0,026 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,0064 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,0232 | tấn | |
| 12 | Gia công khung kèo thép | 1,1457 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép 3 lớp | 60 | m2 | |
| 14 | Lắp khung kèo thép | 1,1457 | tấn | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 0,0946 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0946 | tấn | |
| 17 | Tole lợp mái mạ kẽm dày 0.4mm | 0,1619 | 100m2 | |
| 18 | Bulong neo M16 | 16 | ||
| 19 | Sika grout chân cột | 4 | ||
| I | XÓM CUA VÀ XÓM CÂY DẢO LÁNG TRÁ | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m | 80 | m | |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Máy bơm hỏa tiển N=3Hp, Q = (8-100)M3/h; H=(8)m | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm (dùng làm ống vách) | 0,8 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, dày 4.7mm | 0,95 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, D= 63mm | 7 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, D= 63mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van ren, D63mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van phao điện, D= 60mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt nối ren D63mm | 2 | cái | |
| 10 | Dây dẫn điện 2 ruột loại CXV/DSTA (2x10)mm2-0,6/1kV | 150 | m | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tủ điện inox ngoài trời 300X300X150 dày 1.2mm | 1 | tủ | |
| J | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | 1 | bể | |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 0,1664 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất hố móng đầm chặt | 0,1109 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | 0,196 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | 0,252 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,0232 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0089 | tấn | |
| 8 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | 0,08 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cột vuông | 0,016 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,0037 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,0193 | tấn | |
| 12 | Gia công khung kèo thép | 0,6002 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép 3 lớp | 40 | m2 | |
| 14 | Lắp khung kèo thép | 0,6002 | tấn | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 0,0647 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0647 | tấn | |
| 17 | Tole lợp mái mạ kẽm dày 0.4mm | 0,082 | 100m2 | |
| 18 | Bulong neo M16 | 16 | ||
| 19 | Sika grout chân cột | 4 | ||
| K | XÓM BÒ LÙA, LÀNG TRÁ | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m | 80 | m | |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Máy bơm hỏa tiển N=3Hp, Q = (8-100)M3/h; H=(8)m | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm (dùng làm ống vách) | 0,8 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, dày 4.7mm | 0,95 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, D= 63mm | 7 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, D= 63mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van ren, D63mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van phao điện, D= 60mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt nối ren D63mm | 2 | cái | |
| 10 | Dây dẫn điện 2 ruột loại CXV/DSTA (2x10)mm2-0,6/1kV | 150 | m | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tủ điện inox ngoài trời 300X300X150 dày 1.2mm | 1 | tủ | |
| L | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | 1 | bể | |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 0,1664 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất hố móng đầm chặt | 0,1109 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | 0,196 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | 0,252 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,0232 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0089 | tấn | |
| 8 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | 0,08 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cột vuông | 0,016 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,0037 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,0193 | tấn | |
| 12 | Gia công khung kèo thép | 0,6002 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép 3 lớp | 40 | m2 | |
| 14 | Lắp khung kèo thép | 0,6002 | tấn | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 0,0647 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0647 | tấn | |
| 17 | Tole lợp mái mạ kẽm dày 0.4mm | 0,082 | 100m2 | |
| 18 | Bulong neo M16 | 16 | ||
| 19 | Sika grout chân cột | 4 | ||
| M | XÓM GÒ CON | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m | 80 | m | |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Máy bơm hỏa tiển N=3Hp, Q = (8-100)M3/h; H=(8)m | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm (dùng làm ống vách) | 0,8 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, dày 4.7mm | 0,95 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, D= 63mm | 7 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, D= 63mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van ren, D63mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van phao điện, D= 60mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt nối ren D63mm | 2 | cái | |
| 10 | Dây dẫn điện 2 ruột loại CXV/DSTA (2x10)mm2-0,6/1kV | 150 | m | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tủ điện inox ngoài trời 300X300X150 dày 1.2mm | 1 | tủ | |
| N | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | 1 | bể | |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 0,1664 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất hố móng đầm chặt | 0,1109 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | 0,196 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | 0,252 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,0232 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0089 | tấn | |
| 8 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | 0,08 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cột vuông | 0,016 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,0037 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,0193 | tấn | |
| 12 | Gia công khung kèo thép | 0,6002 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép 3 lớp | 40 | m2 | |
| 14 | Lắp khung kèo thép | 0,6002 | tấn | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 0,0647 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0647 | tấn | |
| 17 | Tole lợp mái mạ kẽm dày 0.4mm | 0,082 | 100m2 | |
| 18 | Bulong neo M16 | 16 | ||
| 19 | Sika grout chân cột | 4 | ||
| O | XÓM KA TU | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m | 80 | m | |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Máy bơm hỏa tiển N=3Hp, Q = (8-100)M3/h; H=(8)m | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm (dùng làm ống vách) | 0,8 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, dày 4.7mm | 0,95 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, D= 63mm | 7 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, D= 63mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van ren, D63mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van phao điện, D= 60mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt nối ren D63mm | 2 | cái | |
| 10 | Dây dẫn điện 2 ruột loại CXV/DSTA (2x10)mm2-0,6/1kV | 150 | m | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tủ điện inox ngoài trời 300X300X150 dày 1.2mm | 1 | tủ | |
| P | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | 1 | bể | |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 0,1664 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất hố móng đầm chặt | 0,1109 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | 0,196 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | 0,252 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,0232 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0089 | tấn | |
| 8 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | 0,08 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cột vuông | 0,016 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,0037 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,0193 | tấn | |
| 12 | Gia công khung kèo thép | 0,6002 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép 3 lớp | 40 | m2 | |
| 14 | Lắp khung kèo thép | 0,6002 | tấn | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 0,0647 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0647 | tấn | |
| 17 | Tole lợp mái mạ kẽm dày 0.4mm | 0,082 | 100m2 | |
| 18 | Bulong neo M16 | 16 | ||
| 19 | Sika grout chân cột | 4 | ||
| Q | XÓM BÒ LEO, XÓM GÒ, XÓM GÒ ROM | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m | 160 | m | |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Máy bơm hỏa tiển N=3Hp, Q = (8-100)M3/h; H=(8)m | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm (dùng làm ống vách) | 1,6 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, dày 4.7mm | 1,74 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, D= 63mm | 10 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, D= 63mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van ren, D63mm | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van phao điện, D= 60mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt nối ren D63mm | 6 | cái | |
| 10 | Dây dẫn điện 2 ruột loại CXV/DSTA (2x10)mm2-0,6/1kV | 250 | m | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tủ điện inox ngoài trời 300X300X150 dày 1.2mm | 1 | tủ | |
| R | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 | 1 | bể | |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 0,2861 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất hố móng đầm chặt | 0,1907 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | 0,4 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | 0,689 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,0352 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,032 | tấn | |
| 8 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | 0,1625 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cột vuông | 0,026 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,0064 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,0232 | tấn | |
| 12 | Gia công khung kèo thép | 1,1457 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép 3 lớp | 60 | m2 | |
| 14 | Lắp khung kèo thép | 1,1457 | tấn | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 0,0946 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0946 | tấn | |
| 17 | Tole lợp mái mạ kẽm dày 0.4mm | 0,1619 | 100m2 | |
| 18 | Bulong neo M16 | 16 | ||
| 19 | Sika grout chân cột | 4 | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.39089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.78178E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư xây dựng công trình, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. Đã từng thi công 01 (không một) công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu sử dụng và kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư). Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Khi thương thảo Hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND). | 7 | 7 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Đại học xây dựng công trình.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp – thoát nước, hạng III trở lên Đã từng thi công 01 (không một) công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp – thoát nước cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu sử dụng và kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư). Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Khi thương thảo Hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND). | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | Đại học chuyên ngành trắc địa. Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (có tên trong biên bản nghiệm thu sử dụng và kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư). Khi thương thảo Hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân | 11 | Công nhân có tay nghề (11 người) có chứng nhận nghề đào tạo như sau: thợ hàn, thợ bê tông, nề hoàn thiện, thợ cốt thép, thợ xây dựng khi yêu cầu làm rõ nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu, phải đính kèm (Giấy chứng nhận đào tạo nghề, tất cả văn bằng, chứng chỉ được công chứng) (Khi thương thảo Hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,3m3 | ≥ 0,3m3 (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ ≥ 6 tấn | ≥ 6 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực). | 2 |
| 3 | Xe cẩu tải trọng ≥ 6 tấn | ≥ 6 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai. thác sử dụng), | 1 |
| 4 | Máy Khoan Giếng | (có hóa đơn máy khoan giếng kèm theo) | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Đầm dùi 1.5 KW (có hóa đơn kèm theo) | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Đầm bàn 1 Kw (có hóa đơn kèm theo) | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Đầm cóc 2.6 KW (có hóa đơn kèm theo) | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá 1.7 Kw (có hóa đơn kèm theo) | 2 |
| 9 | Máy uốn cắt thép | Máy uốn cắt thép 5 Kw (có hóa đơn kèm theo) | 2 |
| 10 | Giàn giáo thép | Giàn giáo thép (có hóa đơn kèm theo) | 30 |
| 11 | Máy hàn | (có hóa đơn kèm theo) | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông 500 lít (có hóa đơn kèm theo) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi