Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị vào công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220901305-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị vào công trình
Số hiệu KHLCNT 20220901291
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-03 23:25:00 đến ngày 2022-09-14 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,400,195,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.160273E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.80039E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02. Trong đó phải có một hợp đồng có giá 3.080.136.500 VNĐ và tổng tất các hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 6.160.273.000 VNĐ (Trong đó: Phần giá trị lắp đặt thiết bị hoặc có hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị tối thiểu là 135.937.200 VNĐ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.080.136.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.160.273.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cơ khí hoặc kỹ thuật điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5,0 Kw hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 Kw hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 Kw hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23,0 Kw hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 Kw hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài - công suất: 2,7 Kw hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông - dung tích: 250,0 lít hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa - dung tích: 150,0 lít hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi - công suất: 110,0 CV hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng hoặc tời điện - sức nâng: 0,8 T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5,0 T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị vào công trình
Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học, phòng học bộ môn và các hạng mục phụ trợ trường THTHCS xã Đồng Tâm (Điểm trường Ngọc Lâm), huyện Lạc Thủy
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình , địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạc Thuỷ. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. + Công ty TNHH Nam Minh Hòa Bình. Địa chỉ: Số nhà 96, tổ 7, phường Thịnh Lang, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0888.93.95.96 + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Giang Sơn HB. Địa chỉ: Số 24, dãy B4, tổ 10, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình - Điện thoại: 0975800434


- Bên mời thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình , địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hàng. - Bản quét (scan) Catalogue của nhà sản xuất giới thiệu hàng hóa chào thầu, trong đó có đầy đủ các thông số kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT. - Bản quét (scan) Giấy cam kết: + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa (trong trường hợp hàng hóa nhập khẩu) khi giao hàng. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Phiếu xuất xưởng hàng hóa (trong trường hợp hàng hóa sản xuất trong nước) khi giao hàng. - Bản quét (scan) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất cấp cho gói thầu, hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối (kèm theo văn bản chứng minh đơn vị ủy quyền là đại lý phân phối của nhà sản xuất), hoặc giấy
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nam Minh Hòa Bình. Địa chỉ: Số nhà 96, tổ 7, phường Thịnh Lang, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0888.93.95.96
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG 1 TẦNG
1Tháo tấm lợp tôn trên máiTheo phần II, mục 13 Chương V2,5978100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo phần II, mục 13 Chương V31,164m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo phần II, mục 13 Chương V62,328m2
4Tháo dỡ sen hoa sắt cửa sổ, hoa sắt lan can hành langTheo phần II, mục 13 Chương V49,512m2
5Phá dỡ lớp gạch lát nền toàn nhàTheo phần II, mục 13 Chương V221,14m2
6Phá dỡ lớp vữa láng granito bậc tam cấpTheo phần II, mục 13 Chương V13,3604m2
7Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo phần II, mục 13 Chương V21,0796m3
8Phá dỡ lan can xây gạch chiều dày tường Theo phần II, mục 13 Chương V0,6716m3
9Phá dỡ tay vịn lan can hành lang bằng bê tông cốt thépTheo phần II, mục 13 Chương V0,438m3
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụTheo phần II, mục 13 Chương V24,3144m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàTheo phần II, mục 13 Chương V322,3146m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTheo phần II, mục 13 Chương V334,1776m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmTheo phần II, mục 13 Chương V51,6152m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnTheo phần II, mục 13 Chương V250,7688m2
15Tháo dỡ hệ thông điện, ống thoát nước mái toàn nhàTheo phần II, mục 13 Chương V4Công
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo phần II, mục 13 Chương V35,7244m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V35,7244m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V35,7244m3
19Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V1,1209m3
20Đắp cát tôn nền bục giảng bằng thủ côngTheo phần II, mục 13 Chương V0,5104m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V21,011m3
22Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmTheo phần II, mục 13 Chương V2,5978100m2
23Gia công lan can hành lang bằng thép InoxTheo phần II, mục 13 Chương V0,301tấn
24Lắp dựng lan can sắt, dùng XM PCB40Theo phần II, mục 13 Chương V19,4688m2
25Gia công sen hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặcTheo phần II, mục 13 Chương V0,6576tấn
26Lắp dựng hoa sắt cửa, dùng XM PCB40Theo phần II, mục 13 Chương V41,016m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V27,8938m2
28Gia công, lắp dựng cửa nhôm hệ 55 Queen Aluminium, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dán 6,38mmTheo phần II, mục 13 Chương V21,312m2
29Gia công, lắp dựng cửa nhôm hệ 55 Queen Aluminium, cửa sổ mở quay, kính dán 6,38mmTheo phần II, mục 13 Chương V29,16m2
30Gia công, lắp dựng cửa nhôm hệ 55 Queen Aluminium, cửa sổ mở hất, kính dán 6,38mmTheo phần II, mục 13 Chương V11,856m2
31Phụ kiện Euro - cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V8Bộ
32Phụ kiện Euro - cửa sổ mở quay 2 cánh tay cài đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V24Bộ
33Phụ kiện Euro - cửa sổ mở hất 1 cánh tay cài đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V40Bộ
34Láng sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V31,164m2
35Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nôTheo phần II, mục 13 Chương V31,164m2
36Lát nền nhà bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V221,764m2
37Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V13,3604m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V10,14m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V9,5936m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V63,22m
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V646,1552m2
42Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V356,769m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V3,0245100m2
44Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo phần II, mục 13 Chương V2,1511100m2
45Lắp đặt tủ điện trong nhà 200x150x100 lắp nổiTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
46Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 50A - ICU=6KATheo phần II, mục 13 Chương V1cái
47Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A - ICU=4,5KATheo phần II, mục 13 Chương V1cái
48Lắp đặt tủ điện vỏ nhựa chứa 2-4 moduleTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
49Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A - ICU=4,5KATheo phần II, mục 13 Chương V4cái
50Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế nổi tườngTheo phần II, mục 13 Chương V8cái
51Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế nổi tườngTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
52Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo phần II, mục 13 Chương V16cái
53Lắp đặt ổ cắm đôiTheo phần II, mục 13 Chương V16cái
54Lắp đặt máng led tube 2 bóng + 2 bóng đèn Led tube ĐQ LEDFX06 218765Theo phần II, mục 13 Chương V8bộ
55Lắp đặt máng led tube 1 bóng + 1 bóng đèn Led tube ĐQ LEDFX02 18765Theo phần II, mục 13 Chương V16bộ
56Lắp đặt đèn Led ốp trần LEDCL08 10765Theo phần II, mục 13 Chương V4bộ
57Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo phần II, mục 13 Chương V45m
58Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x4mm2Theo phần II, mục 13 Chương V128m
59Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x2,5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V92m
60Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x1,5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V400m
61Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x20Theo phần II, mục 13 Chương V31m
62Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10Theo phần II, mục 13 Chương V310m
63Lắp đặt ống gel nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mmTheo phần II, mục 13 Chương V540m
64Lắp đặt hộp nối dâyTheo phần II, mục 13 Chương V8cái
65Hộp đựng bình cứu hỏaTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
66Bình cứu hỏa CO2 MT3Theo phần II, mục 13 Chương V2Bình
67Bình cứu hỏa MFZ4Theo phần II, mục 13 Chương V1Bình
68Bảng tiêu lệnh PCCCTheo phần II, mục 13 Chương V1Cái
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm C1Theo phần II, mục 13 Chương V0,34100m
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mmTheo phần II, mục 13 Chương V12cái
71Rọ chắn rác máiTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo phần II, mục 13 Chương V88,56m2
2Tháo dỡ sen hoa sắt cửa sổ, hoa sắt lan can hành langTheo phần II, mục 13 Chương V66,1768m2
3Phá dỡ lớp gạch lát nền toàn nhàTheo phần II, mục 13 Chương V316,5342m2
4Phá dỡ lớp vữa láng granito bậc tam cấp, cầu thangTheo phần II, mục 13 Chương V38,8408m2
5Phá dỡ lan can xây gạch chiều dày tường Theo phần II, mục 13 Chương V1,8968m3
6Phá dỡ tay vịn lan can hành lang bằng bê tông cốt thépTheo phần II, mục 13 Chương V1,225m3
7Tháo tấm lợp tôn trên máiTheo phần II, mục 13 Chương V2,1528100m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo phần II, mục 13 Chương V33,39m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụTheo phần II, mục 13 Chương V51,26m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàTheo phần II, mục 13 Chương V391,6121m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTheo phần II, mục 13 Chương V561,056m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cầu thangTheo phần II, mục 13 Chương V22,8348m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, và các cấu kiện bê tông khácTheo phần II, mục 13 Chương V164,968m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề trầnTheo phần II, mục 13 Chương V333,8868m2
15Tháo dỡ hệ thống điện, ống nhựa thoát nước mái, vệ sinh sê nô máiTheo phần II, mục 13 Chương V6Công
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo phần II, mục 13 Chương V21,0917m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V21,0917m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V21,0917m3
19Đầm lại nền tầng 1 bằng đầm cócTheo phần II, mục 13 Chương V3ca
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền tầng 1, đá 1x2, mác 200 PCB40Theo phần II, mục 13 Chương V8,1532m3
21Lát nền, sàn toàn nhà bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V320,751m2
22Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V9,972m2
23Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V25,367m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ tay vịn cầu thangTheo phần II, mục 13 Chương V5,1912m2
25Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V5,1912m2
26Cạo bỏ lớp sơn gỉ lan can cầu thangTheo phần II, mục 13 Chương V9,4976m2
27Sơn lại lan can cầu thang thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V9,4976m2
28Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,5716m3
29Gia công lan can hành lang bằng thép InoxTheo phần II, mục 13 Chương V0,5824tấn
30Lắp dựng lan can hành lang, dùng XM PCB40Theo phần II, mục 13 Chương V38,2336m2
31Cạo bỏ lớp sơn gỉ hoa sắt cửa sổTheo phần II, mục 13 Chương V34,8883m2
32Sơn lại hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V34,8883m2
33Lắp dựng lại hoa sắt cửa, dùng XM PCB40Theo phần II, mục 13 Chương V64,3368m2
34Gia công, lắp dựng cửa nhôm hệ 55 Queen Aluminium, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dán 6,38mmTheo phần II, mục 13 Chương V31,7184m2
35Gia công, lắp dựng cửa nhôm hệ 55 Queen Aluminium, cửa sổ mở quay, kính dán 6,38mmTheo phần II, mục 13 Chương V9,2568m2
36Gia công, lắp dựng cửa nhôm Queen Aluminium, cửa sổ mở trượt, kính dán 6,38mmTheo phần II, mục 13 Chương V28,4088m2
37Gia công, lắp dựng vách kính nhôm hệ 55 Queen Aluminium, kính dán 6,38mmTheo phần II, mục 13 Chương V16,1424m2
38Phụ kiện Euro - cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V12Bộ
39Phụ kiện Euro - cửa sổ mở quay 1 cánh tay cài đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V12Bộ
40Phụ kiện Euro - cửa sổ mở trượt khóa chốt sập đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V12Bộ
41Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mmTheo phần II, mục 13 Chương V2,1528100m2
42Láng sê nô mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V33,39m2
43Quét chống thấm mái, sê nô bằng sika top sealTheo phần II, mục 13 Chương V33,39m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V13,3632m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V11,0688m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V1.093,8144m2
47Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V456,2353m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V4,566100m2
49Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo phần II, mục 13 Chương V3,2584100m2
50Lắp đặt tủ điện trong nhà 400x300x150 sơn tĩnh điện loại lắp nổiTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
51Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 80A - ICU=10KATheo phần II, mục 13 Chương V1cái
52Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 50A - ICU=6KATheo phần II, mục 13 Chương V2cái
53Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A - ICU=4,5KATheo phần II, mục 13 Chương V1cái
54Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 4 module lắp nổiTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
55Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A - ICU=4,5KATheo phần II, mục 13 Chương V6cái
56Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế nổi tườngTheo phần II, mục 13 Chương V12cái
57Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế nổi tườngTheo phần II, mục 13 Chương V8cái
58Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt 1 lỗ + đế nổi tườngTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
59Lắp đặt quạt trần 80wTheo phần II, mục 13 Chương V24cái
60Lắp đặt ổ cắm đôiTheo phần II, mục 13 Chương V24cái
61Lắp đặt máng led tube đôi + 2 bóng đèn led tube Điện Quang ĐQ LEDFX06 218765Theo phần II, mục 13 Chương V12bộ
62Lắp đặt máng led tube đơn + 1 bóng đèn led tube Điện Quang ĐQ LEDFX02 18765Theo phần II, mục 13 Chương V24bộ
63Lắp đặt đèn led ốp trần Điện Quang LEDCL08 10765Theo phần II, mục 13 Chương V9bộ
64Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo phần II, mục 13 Chương V30m
65Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo phần II, mục 13 Chương V47m
66Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x4mm2Theo phần II, mục 13 Chương V168m
67Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x2,5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V138m
68Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x1,5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V584m
69Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x20Theo phần II, mục 13 Chương V56m
70Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10Theo phần II, mục 13 Chương V510m
71Lắp đặt hộp nối dâyTheo phần II, mục 13 Chương V12hộp
72Hộp đựng bình cứu hỏaTheo phần II, mục 13 Chương V2Cái
73Bình cứu hỏa CO2 MT3Theo phần II, mục 13 Chương V4Bình
74Bình cứu hỏa MFZ4Theo phần II, mục 13 Chương V2Bình
75Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo phần II, mục 13 Chương V2Cái
76Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái d=90mm C1Theo phần II, mục 13 Chương V0,51100m
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát d=90mmTheo phần II, mục 13 Chương V18cái
78Rọ chắn rác máiTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
C XÂY MỚI NHÀ HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V1,094100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V10,7858m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đến cốt -0,55m, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V22,3882m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng từ cốt -0,55m đến cốt +-0,00m, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V1,6051m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0757tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,7056tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,8681tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo phần II, mục 13 Chương V0,8098100m2
9Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V11,9322m3
10Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng đến cốt -0,55m, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V8,75m3
11Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng từ cốt -0,55m đến cốt +-0,00m, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V3,058m3
12Đào đất móng bậc bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V2,4439m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V1,8985m3
14Xây gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V5,5848m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 PCB40Theo phần II, mục 13 Chương V7,4265m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,2125tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo phần II, mục 13 Chương V1,2718tấn
18Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngTheo phần II, mục 13 Chương V0,6753100m2
19Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V0,3728100m3
20Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V0,8749100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V19,4251m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo phần II, mục 13 Chương V9,0578m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,2524tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,9154tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V1,3574tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V1,5125100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V22,4961m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,8422tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V1,949tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V2,3752tấn
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V2,7057100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 PCB40Theo phần II, mục 13 Chương V3,0198m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,3391tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V0,1371tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo phần II, mục 13 Chương V0,2345100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB40Theo phần II, mục 13 Chương V2,3256m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0693tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V0,2865tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văngTheo phần II, mục 13 Chương V0,3732100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB40Theo phần II, mục 13 Chương V45,593m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V4,2605tấn
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V4,2342100m2
43Gia công xà gồ thép + thép liên kếtTheo phần II, mục 13 Chương V1,2051tấn
44Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kếtTheo phần II, mục 13 Chương V1,2051tấn
45Sơn sắt thép xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V112,752m2
46Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V106,958m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V2,5839m3
48Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V0,7376m3
49Lợp mái che tường bằng tôn múi liên doanh dày 0,4mmTheo phần II, mục 13 Chương V2,0363100m2
50Nắp tôn trên mái + khóa máiTheo phần II, mục 13 Chương V1Bộ
51Ống nhựa PVC thoát nước chân lan can d=21mm, dài 0,3mTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
52Gia công lan can cầu thang, lan can hành lang bằng InoxTheo phần II, mục 13 Chương V0,4061tấn
53Chân chụp InoxTheo phần II, mục 13 Chương V14Cái
54Lắp dựng lan can cầu thang, hành lang, dùng XM PCB40Theo phần II, mục 13 Chương V26,4266m2
55Gia công hoa cửa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặcTheo phần II, mục 13 Chương V0,734tấn
56Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp mạ kẽmTheo phần II, mục 13 Chương V0,0951tấn
57Lắp dựng hoa sắt cửa, dùng XM PCB40Theo phần II, mục 13 Chương V54,882m2
58Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V40,4796m2
59Gia công, lắp dựng cửa nhôm hệ 55 Queen Aluminium, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dán 6,38mmTheo phần II, mục 13 Chương V23,76m2
60Gia công, lắp dựng cửa nhôm hệ 55 Queen Aluminium, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dán 6,38mmTheo phần II, mục 13 Chương V3,96m2
61Gia công, lắp dựng cửa nhôm hệ 55 Queen Aluminium, cửa sổ mở trượt, kính dán 6,38mmTheo phần II, mục 13 Chương V36,72m2
62Gia công, lắp dựng cửa nhôm hệ 55 Queen Aluminium, cửa sổ mở hất, kính dán 6,38mmTheo phần II, mục 13 Chương V5,28m2
63Gia công, lắp dựng cửa nhôm hệ 55 Queen Aluminium, vách kính, kính dán 6,38mmTheo phần II, mục 13 Chương V27,552m2
64Phụ kiện Euro - cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V8Bộ
65Phụ kiện Euro - cửa đi mở quay 1 cánh khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V2Bộ
66Phụ kiện Euro - cửa sổ mở trượt - khóa bán nguyệtTheo phần II, mục 13 Chương V24Bộ
67Phụ kiện Euro - cửa sổ mở hất 1 cánh tay cài đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V6Bộ
68Chốt + khóa cửa đi thăm máiTheo phần II, mục 13 Chương V1Bộ
69Láng sàn sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V69,37m2
70Quét chống thâm sê nô mái bằng sika top sealTheo phần II, mục 13 Chương V69,37m2
71Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V14,8338m2
72Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V24,0094m2
73Lát nền, sàn toàn nhà bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V377,9654m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V29,458m2
75Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V23,45m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V684,0768m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V488,3032m2
78Trát xà dầm và cấu kiện bê tông khác, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V155,6932m2
79Trát trần, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V423,42m2
80Trát gờ chỉ trang trí toàn nhà, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V213,56m
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V1.099,8664m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V713,5348m2
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V4,8409100m2
84Lắp đặt tủ điện trong nhà 400x300x150 sơn tĩnh điện âm tườngTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
85Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 63A - ICU=6KATheo phần II, mục 13 Chương V1cái
86Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 40A - ICU=6KATheo phần II, mục 13 Chương V2cái
87Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A - ICU=4,5KATheo phần II, mục 13 Chương V1cái
88Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 4 module lắp chìmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
89Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A - ICU=4,5KATheo phần II, mục 13 Chương V4cái
90Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tườngTheo phần II, mục 13 Chương V12cái
91Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tườngTheo phần II, mục 13 Chương V9cái
92Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tườngTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
93Lắp đặt quạt trần 80wTheo phần II, mục 13 Chương V24cái
94Lắp đặt ổ cắm đôiTheo phần II, mục 13 Chương V16cái
95Lắp đặt máng led tube đôi + 2 bóng đèn led tube Điện Quang ĐQ LEDFX06 218765Theo phần II, mục 13 Chương V36bộ
96Lắp đặt máng led tube đơn + 1 bóng đèn led tube Điện Quang ĐQ LEDFX02 18765Theo phần II, mục 13 Chương V2bộ
97Lắp đặt đèn led ốp trần Điện Quang LEDCL08 10765Theo phần II, mục 13 Chương V8bộ
98Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo phần II, mục 13 Chương V40m
99Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo phần II, mục 13 Chương V44m
100Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x4mm2Theo phần II, mục 13 Chương V112m
101Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x2,5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V122m
102Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x1,5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V557m
103Lắp đặt ống gel nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mmTheo phần II, mục 13 Chương V675m
104Lắp đặt hộp nối dâyTheo phần II, mục 13 Chương V8cái
105Hộp đựng bình cứu hỏaTheo phần II, mục 13 Chương V2Cái
106Bình cứu hỏa CO2 MT3Theo phần II, mục 13 Chương V4Bình
107Bình cứu hỏa MFZ4Theo phần II, mục 13 Chương V2Bình
108Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo phần II, mục 13 Chương V2Cái
109Đào móng đặt dây tản sét bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V0,2773100m3
110Đắp đất đặt dây tản sét bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V0,2773100m3
111Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
112Đóng cọc chống sét V63x63x6; L=2,5mTheo phần II, mục 13 Chương V12cọc
113Kéo dải dây thu sét thép d=10mmTheo phần II, mục 13 Chương V142m
114Kéo dải dây tản sét thép d=40x4Theo phần II, mục 13 Chương V48m
115Mũ chống dộtTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
116Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái d=90mm C1Theo phần II, mục 13 Chương V0,7100m
117Lắp đặt cút nhựa miệng bát d=90mmTheo phần II, mục 13 Chương V7cái
118Lắp đặt cút xiên nhựa miệng bát d=90mmTheo phần II, mục 13 Chương V14cái
119Rọ chắn rác máiTheo phần II, mục 13 Chương V7cái
D CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào xúc đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V0,816100m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo phần II, mục 13 Chương V7,7715m3
3Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V0,8937100m3
4Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V0,8937100m3
5Tháo dỡ toàn bộ nhà cấp 4, lò đốt rác đã có bằng máy đào 1,25m3 có hàm kẹpTheo phần II, mục 13 Chương V1,5ca
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly vận chuyển 5kmTheo phần II, mục 13 Chương V1,5ca
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V5,7804m3
8Đắp đất chân móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V1,9268m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V1,115m3
10Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V3,3543m3
11Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V3,8832m3
12Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V0,0934m3
13Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường rào, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,6361m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V0,9069m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V42,5505m2
16Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường ràoTheo phần II, mục 13 Chương V42,5505m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân trường, đá 1x2, mác 150 PCB40Theo phần II, mục 13 Chương V33m3
18Lát nền sân trường bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V330m2
19Lắp đặt tủ điện ngoài nhà 800x600x300 tôn dày 1,5mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
20Lắp đặt công tơ 3 pha 3 giá trực tiếp 10 (100)ATheo phần II, mục 13 Chương V1cái
21Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 80A-ICU=10KATheo phần II, mục 13 Chương V1cái
22Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 80A-ICU=10KATheo phần II, mục 13 Chương V1cái
23Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 63A-ICU=6KATheo phần II, mục 13 Chương V1cái
24Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 50A-ICU=6KATheo phần II, mục 13 Chương V1cái
25Thanh cái đồng 30x5 (4x0,6m)Theo phần II, mục 13 Chương V2,4m
26Đầu cốt đồng M10 lỗ bắt buloong M8Theo phần II, mục 13 Chương V8cái
27Đầu cốt đồng M6 lỗ bắt buloong M8Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
28Bu lông M8x20 + đai ốc M8Theo phần II, mục 13 Chương V10cái
29Lắp đặt dây cáp dẫn lỗi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo phần II, mục 13 Chương V70m
30Tháo dỡ, thu hồi cột điện H7,5ATheo phần II, mục 13 Chương V1cột
31Thu hồi vật liệu đỉnh cộtTheo phần II, mục 13 Chương V1Bộ
32Vận chuyển cột điện bê tông đến vị trí tập kếtTheo phần II, mục 13 Chương V0,5ca
33Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo phần II, mục 13 Chương V1,18m3
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V0,013100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,1m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột điện, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V1,1262m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtTheo phần II, mục 13 Chương V0,0596100m2
38Lắp dựng cột điện thông tin H7,5A bằng máyTheo phần II, mục 13 Chương V1cột
39Lắp lại cáp treo hạ thếTheo phần II, mục 13 Chương V5công
40Bộ ốp cột fi20 đủTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
41Đai thép không rỉ (Inox 304) 300x20x0,8mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,04kg
42Khóa đai thépTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
43Phá dỡ kết cấu sân bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo phần II, mục 13 Chương V2,814m3
44Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo phần II, mục 13 Chương V1,2002m3
45Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo phần II, mục 13 Chương V2,8562m3
46Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V6,8704m3
47Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo phần II, mục 13 Chương V6,8704m3
48Đào móng rãnh thoát nước, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V0,2243100m3
49Đắp đất chân móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V7,4767m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V4,5172m3
51Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V9,2991m3
52Xây gạch bê tông (10,5x5x22)cm, xây hố ga, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V0,594m3
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB40Theo phần II, mục 13 Chương V3,6187m3
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dường kính dTheo phần II, mục 13 Chương V0,2917tấn
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V0,2111100m2
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo phần II, mục 13 Chương V871 cấu kiện
57Trát thành rãnh và ga thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V88,6876m2
E THIẾT BỊ
1Bộ bàn ghế học sinhTheo phần II, mục 13 Chương V80Chiếc
2Bàn ghế giáo viênTheo phần II, mục 13 Chương V4Chiếc
3Bảng dạy họcTheo phần II, mục 13 Chương V4Chiếc
4Bàn ghế giáo viên phòng chuẩn bịTheo phần II, mục 13 Chương V2Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.160273E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.80039E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02. Trong đó phải có một hợp đồng có giá 3.080.136.500 VNĐ và tổng tất các hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 6.160.273.000 VNĐ (Trong đó: Phần giá trị lắp đặt thiết bị hoặc có hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị tối thiểu là 135.937.200 VNĐ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.080.136.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.160.273.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.65
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.53
3 Kỹ thuật lắp đặt thiết bị 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành cơ khí hoặc kỹ thuật điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.53
4 An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5,0 Kw hoặc tương đương Hoạt động tốt2
2 Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp hoặc tương đương Hoạt động tốt1
3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 hoặc tương đương Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 Kw hoặc tương đương Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 Kw hoặc tương đương Hoạt động tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg hoặc tương đương Hoạt động tốt2
7 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23,0 Kw hoặc tương đương Hoạt động tốt2
8 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 Kw hoặc tương đương Hoạt động tốt2
9 Máy mài - công suất: 2,7 Kw hoặc tương đương Hoạt động tốt2
10 Máy trộn bê tông - dung tích: 250,0 lít hoặc tương đương Hoạt động tốt2
11 Máy trộn vữa - dung tích: 150,0 lít hoặc tương đương Hoạt động tốt2
12 Máy ủi - công suất: 110,0 CV hoặc tương đương Hoạt động tốt1
13 Máy vận thăng hoặc tời điện - sức nâng: 0,8 T hoặc tương đương Hoạt động tốt1
14 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5,0 T hoặc tương đương Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->