Gói thầu: Thi công Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220901415-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT PHÁT BẮC GIANG |
| Tên gói thầu | Thi công Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220901410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã, và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-03 22:21:00 đến ngày 2022-09-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,894,002,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.341E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước, san nền. - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị ≥ 2.026.000.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.026.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật Thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục ( ô tô có gắn cầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT PHÁT BẮC GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Xây dựng công trình Xây dựng Trụ sở công an chính quy xã Tam Hiệp 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã, và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tam Hiệp, huyện Yên Thế; Địa chỉ: Xã Tam Hiệp, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tam Hiệp, huyện Yên Thế (Địa chỉ: Xã Tam Hiệp, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: -Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Thế, địa chỉ: thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,8 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,96 | m3 |
| 4 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5528 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,128 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0856 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,602 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3426 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,9219 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8092 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,8223 | tấn |
| 12 | Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27,8248 | m3 |
| 13 | Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,9846 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,1449 | m3 |
| 15 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1604 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,401 | 100m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2068 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,5789 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,3157 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,4902 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,9125 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5737 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,1061 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16,3809 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,9487 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,9769 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,0139 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28,5854 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2658 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0609 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1378 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,5839 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2877 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3712 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1977 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,8247 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 83,177 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,5027 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,6854 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,792 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5989 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,7562 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 270,5799 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 621,8042 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 294,5123 | m2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 64,599 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 135,7913 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 73,4386 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 63,0644 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 52,95 | m |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 69,78 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 291 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 398,2433 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.125,5464 | m2 |
| 55 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,155 | m3 |
| 56 | Xốp EPS tôn nền: Xốp EPS đen chống cháy lan, kích thước tấm 3600x900mm, 3600x500mm, tỷ trọng 8kg/m3 ± 5%- Chiều dày tấm 75mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,86 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn - Gạch cotto -Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,668 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 202,3711 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,608 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 53,646 | m2 |
| 61 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Thái Lan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,1824 | m2 |
| 62 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0164 | 100m3 |
| 63 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,0958 | m3 |
| 64 | Kẻ rãnh chống trơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,9575 | m2 |
| 65 | Ốp đá granit bậc tam cấp + cầu thang (màu đen Campuchia) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33,4156 | m2 |
| 66 | inox 304 dày 1.4m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 87,6614 | kg |
| 67 | Gia công lan can | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0877 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11 | m2 |
| 69 | Trụ cầu thang inox 304 mờ, chiều cao tiêu chuẩn 1350mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trụ |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 29,0374 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 52,3934 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,458 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,458 | tấn |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,6415 | 100m2 |
| 75 | Tấm ốp đỉnh mái khổ 600 dày 0.45mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33,68 | m |
| 76 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm Việt Pháp 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21,405 | m2 |
| 77 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 78 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 29 | m2 |
| 79 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 80 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28,9746 | m2 |
| 81 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 42,58 | m2 |
| 82 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3342 | tấn |
| 83 | Nẹp sập nhôm 38 trắng sứ - nhôm Đông Á hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 57,992 | m |
| 84 | Bản lề 125 NO- No1 hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 85 | Chốt CH1201 hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 86 | Chốt trong | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 87 | Khóa treo mã hiệu MK- 06E hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 88 | Sơn tĩnh điện cửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 334,25 | kg |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,37 | m2 |
| 90 | Thép hộp dày 1.4mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 199,8808 | kg |
| 91 | Gia công lan can | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1999 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20,1 | m2 |
| 93 | Gia công thang sắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0329 | tấn |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,692 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8365 | 1m2 |
| 96 | Gia công cửa sổ trời | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0033 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4356 | m2 |
| 98 | Tôn bịt cửa dày 0.42ly | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4356 | m2 |
| 99 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,2669 | 100m2 |
| 100 | Công tác đắp vữa tạo chữ + phào xung quanh cửa sổ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | công |
| 101 | Tấm huy hiệu CAND kích thước D500 gắn trên sảnh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| B | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 23 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần 22W | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - hai chiều | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 240x180x110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cáp bọc PVC lõi đồng 2x16mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp bọc PVC lõi đồng 2x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp bọc PVC lõi đồng 2x 4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn PVC lõi đồng 2x2.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn PVC lõi đồng 2x1.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 600 | m |
| 21 | Con sơn đón điện 2 sứ A10 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| C | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 5 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,088 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,088 | 100m3 |
| 7 | Colie thép D8 L=200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 8 | Hồ lô sứ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 9 | Kẹp tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 10 | Mũ tôn chống dột ở kim thu sét | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 11 | Sắt cọc đỡ D6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | kg |
| 12 | Bu lông đai ốc M12x25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 13 | Đệm lá chì: | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | m |
| D | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Cáp mạng CAT 5e | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn ≤ 0,7mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox D90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt giá để cốc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van - Đường kính 25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính40mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 14mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 30 | Phao điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,44 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| F | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,167 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0117 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8436 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,273 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0852 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch btkn 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,648 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21,8744 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,543 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,7438 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0109 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0268 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 15 | Cút sành trong bể tự hoại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Hệ thống thoát nước | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 17 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0354 | 100m3 |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng bình vòi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ4-BC | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| H | San nền + sân BT+ Bồn cây | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất I | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,1345 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 đất san nền | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5.121,108 | m3 |
| 3 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 51,2111 | 100m3 |
| I | Phần thoát nước | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5646 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1882 | 100m3 |
| 3 | Mua cống D40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 5 | Đắp nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,6753 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,65 | m3 |
| 7 | Mua đế cống D60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 68 | cái |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 68 | 1cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 34 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | mối nối |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1807 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,9083 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,164 | m3 |
| 14 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,8348 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0499 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,66 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 124,0644 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4423 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0406 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0492 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,65 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 24 | Gia công thang sắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,077 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,077 | tấn |
| J | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0035 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,032 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 5 | Bu lông M18: | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 6 | Thép bản dày 5mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,28 | kg |
| 7 | Đắp nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 8 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0433 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0545 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0793 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0433 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0545 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0793 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4101 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.341E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước, san nền. - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị ≥ 2.026.000.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.026.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật Thi công xây dựng công trình | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy ủi | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy lu | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy vận thăng | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Cần trục ( ô tô có gắn cầu) | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy khoan | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 14 | Máy nén khí | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 16 | Máy ép cọc | Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi