Gói thầu: Thi công Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220901415-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT PHÁT BẮC GIANG
Tên gói thầu Thi công Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220901410
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã, và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-03 22:21:00 đến ngày 2022-09-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,894,002,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.341E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước, san nền. - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị ≥ 2.026.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.026.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật Thi công xây dựng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục ( ô tô có gắn cầu)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT PHÁT BẮC GIANG
E-CDNT 1.2 Thi công Xây dựng công trình
Xây dựng Trụ sở công an chính quy xã Tam Hiệp
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã, và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT PHÁT BẮC GIANG , địa chỉ: Số nhà 935, đường Lê Lợi, Phường Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Tam Hiệp, huyện Yên Thế; Địa chỉ: Xã Tam Hiệp, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư và xây dựng Tiến Vương; Địa chỉ: Thôn Mỏ Trạng, xã Tam Tiến, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Yên Thế; Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhật Phát Bắc Giang; Địa chỉ: Số nhà 935, đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT PHÁT BẮC GIANG , địa chỉ: Số nhà 935, đường Lê Lợi, Phường Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Tam Hiệp, huyện Yên Thế; Địa chỉ: Xã Tam Hiệp, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tam Hiệp, huyện Yên Thế; Địa chỉ: Xã Tam Hiệp, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tam Hiệp, huyện Yên Thế (Địa chỉ: Xã Tam Hiệp, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Thế, địa chỉ: thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Ép trước cọc BTCT chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V0,48100m
2Ép trước cọc BTCT chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V4,8100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo mô tả kỹ thuật chương V0,96m3
4Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,5528100m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,128100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0856100m2
7Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V8,602m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3426100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,9219100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,8092tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2,8223tấn
12Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V27,8248m3
13Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,9846m3
14Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V10,1449m3
15Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1604100m3
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,401100m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2068tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V1,5789tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V1,3157100m2
20Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V8,4902m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,9125100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5737tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V3,1061tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V16,3809m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,9487m3
26Ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật chương V2,9769100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V4,0139tấn
28Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V28,5854m3
29Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2658100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0609tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1378tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,5839m3
33Ván khuôn cầu thang thườngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2877100m2
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3712tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1977tấn
36Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,8247m3
37Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V83,177m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V14,5027m3
39Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,6854m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,792m3
41Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,5989m3
42Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V5,7562m3
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V270,5799m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V621,8042m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V294,5123m2
46Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V64,599m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V135,7913m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V73,4386m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V63,0644m2
50Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V52,95m
51Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V69,78m
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V291m
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V398,2433m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V1.125,5464m2
55Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V13,155m3
56Xốp EPS tôn nền: Xốp EPS đen chống cháy lan, kích thước tấm 3600x900mm, 3600x500mm, tỷ trọng 8kg/m3 ± 5%- Chiều dày tấm 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V13,86m2
57Lát nền, sàn - Gạch cotto -Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V8,668m2
58Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V202,3711m2
59Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V14,608m2
60Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V53,646m2
61Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Thái LanTheo mô tả kỹ thuật chương V3,1824m2
62Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0164100m3
63Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,0958m3
64Kẻ rãnh chống trơnTheo mô tả kỹ thuật chương V10,9575m2
65Ốp đá granit bậc tam cấp + cầu thang (màu đen Campuchia)Theo mô tả kỹ thuật chương V33,4156m2
66inox 304 dày 1.4mTheo mô tả kỹ thuật chương V87,6614kg
67Gia công lan canTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0877tấn
68Lắp dựng lan can sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V11m2
69Trụ cầu thang inox 304 mờ, chiều cao tiêu chuẩn 1350mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1trụ
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V29,0374m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo mô tả kỹ thuật chương V52,3934m2
72Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V0,458tấn
73Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V0,458tấn
74Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật chương V1,6415100m2
75Tấm ốp đỉnh mái khổ 600 dày 0.45mmTheo mô tả kỹ thuật chương V33,68m
76Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm Việt Pháp 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm.Theo mô tả kỹ thuật chương V21,405m2
77Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V12bộ
78Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm.Theo mô tả kỹ thuật chương V29m2
79Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V22bộ
80Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm.Theo mô tả kỹ thuật chương V28,9746m2
81Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo mô tả kỹ thuật chương V42,58m2
82Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3342tấn
83Nẹp sập nhôm 38 trắng sứ - nhôm Đông Á hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V57,992m
84Bản lề 125 NO- No1 hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V18cái
85Chốt CH1201 hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
86Chốt trongTheo mô tả kỹ thuật chương V5bộ
87Khóa treo mã hiệu MK- 06E hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
88Sơn tĩnh điện cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V334,25kg
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả kỹ thuật chương V10,37m2
90Thép hộp dày 1.4mmTheo mô tả kỹ thuật chương V199,8808kg
91Gia công lan canTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1999tấn
92Lắp dựng lan can sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V20,1m2
93Gia công thang sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0329tấn
94Lắp dựng lan can sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V1,692m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V0,83651m2
96Gia công cửa sổ trờiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0033tấn
97Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4356m2
98Tôn bịt cửa dày 0.42lyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4356m2
99Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả kỹ thuật chương V3,2669100m2
100Công tác đắp vữa tạo chữ + phào xung quanh cửa sổTheo mô tả kỹ thuật chương V10công
101Tấm huy hiệu CAND kích thước D500 gắn trên sảnhTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
B CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật chương V23bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần 22WTheo mô tả kỹ thuật chương V12bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V9cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V7cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạt - hai chiềuTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật chương V28cái
8Lắp đặt ổ cắm baTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
9Lắp đặt tủ điện 240x180x110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2hộp
10Lắp đặt các automat 2 pha 63ATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt các automat 2 pha 50ATheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
14Lắp đặt các automat 2 pha 16ATheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
15Lắp đặt cáp bọc PVC lõi đồng 2x16mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V45m
16Lắp đặt cáp bọc PVC lõi đồng 2x10mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V65m
17Lắp đặt cáp bọc PVC lõi đồng 2x 4mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V60m
18Lắp đặt dây dẫn PVC lõi đồng 2x2.5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V160m
19Lắp đặt dây dẫn PVC lõi đồng 2x1.5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V300m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V600m
21Con sơn đón điện 2 sứ A10Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
22Lắp đặt hộp nối dây 100x100Theo mô tả kỹ thuật chương V4hộp
C CHỐNG SÉT
1Gia công, đóng cọc chống sétTheo mô tả kỹ thuật chương V6cọc
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo mô tả kỹ thuật chương V20m
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V42m
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo mô tả kỹ thuật chương V7cái
5Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,088100m3
6Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,088100m3
7Colie thép D8 L=200Theo mô tả kỹ thuật chương V12cái
8Hồ lô sứTheo mô tả kỹ thuật chương V7cái
9Kẹp tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
10Mũ tôn chống dột ở kim thu sétTheo mô tả kỹ thuật chương V7cái
11Sắt cọc đỡ D6Theo mô tả kỹ thuật chương V12kg
12Bu lông đai ốc M12x25Theo mô tả kỹ thuật chương V8bộ
13Đệm lá chì:Theo mô tả kỹ thuật chương V2m
D ĐIỆN NHẸ
1Cáp mạng CAT 5eTheo mô tả kỹ thuật chương V150m
2Lắp đặt dây đơn ≤ 0,7mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V150m
3Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo mô tả kỹ thuật chương V40m
E CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
4Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
6Lắp đặt phễu thoát sàn inox D90Theo mô tả kỹ thuật chương V4cái
7Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Theo mô tả kỹ thuật chương V7cái
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
9Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
10Lắp đặt kệ kínhTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
11Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo mô tả kỹ thuật chương V1bể
12Lắp đặt giá treo khănTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
13Lắp đặt giá để cốcTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
14Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo mô tả kỹ thuật chương V0,16100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo mô tả kỹ thuật chương V1,2100m
17Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
18Lắp đặt van - Đường kính 25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
19Lắp đặt RẮC CO - Đường kính40mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V35cái
22Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V24cái
23Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V15cái
27Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 14mmTheo mô tả kỹ thuật chương V32cái
28Lắp đặt măng sông PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
29Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V22cái
30Phao điệnTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,44100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,28100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,04100m
36Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
37Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V7cái
38Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V23cái
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V14cái
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
41Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V7cái
42Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
43Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
44Lắp đặt bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
45Lắp đặt bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V7cái
46Lắp đặt bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
F BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,167100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0117100m2
3Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,8436m3
4Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0291100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,02100m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,273m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0852tấn
8Xây bể chứa bằng gạch btkn 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,648m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V21,8744m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V4,543m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,7438m3
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0109tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0268100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
15Cút sành trong bể tự hoạiTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
16Hệ thống thoát nướcTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
17Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0354100m3
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp đựng bình vòiTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
2Bình chữa cháy MFZ4-BCTheo mô tả kỹ thuật chương V4bình
3Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3Theo mô tả kỹ thuật chương V4bình
4Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
H San nền + sân BT+ Bồn cây
1Đào san đất - Cấp đất ITheo mô tả kỹ thuật chương V4,1345100m3
2Mua đất cấp 3 đất san nềnTheo mô tả kỹ thuật chương V5.121,108m3
3San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V51,2111100m3
I Phần thoát nước
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,5646100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1882100m3
3Mua cống D40Theo mô tả kỹ thuật chương V20cái
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kgTheo mô tả kỹ thuật chương V201 cấu kiện
5Đắp nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V2,6753m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả kỹ thuật chương V7,65m3
7Mua đế cống D60Theo mô tả kỹ thuật chương V68cái
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V681cấu kiện
9Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmTheo mô tả kỹ thuật chương V341 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo mô tả kỹ thuật chương V30mối nối
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1807100m2
12Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V5,9083m3
13Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V10,164m3
14Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V11,8348m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,08100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0499tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,66m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V124,0644m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4423100m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0406100m2
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0492tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,65m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V81cấu kiện
24Gia công thang sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,077tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,077tấn
J Nhà để xe
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,0035100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,032100m2
3Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,32m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0012100m3
5Bu lông M18:Theo mô tả kỹ thuật chương V16cái
6Thép bản dày 5mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6,28kg
7Đắp nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V1,2m3
8Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V4m3
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0433tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0545tấn
11Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0793tấn
12Lắp cột thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0433tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0545tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0793tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4101100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.341E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước, san nền. - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị ≥ 2.026.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.026.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật Thi công xây dựng công trình 2 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công điện 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
2 Máy ủi Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy lu Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy vận thăng Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Cần trục ( ô tô có gắn cầu) Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy khoan Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy đầm cóc Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy đầm bàn Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy đầm dùi Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy hàn điện Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy trộn bê tông Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
13 Máy trộn vữa Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
14 Máy nén khí Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
15 Ô tô tự đổ Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
16 Máy ép cọc Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->