Gói thầu: Xây lắp, thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220885690-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Thọ Xương
Tên gói thầu Xây lắp, thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220816094
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố 95% giá trị quyết toán công trình nhưng không quá 3,5 tỷ đồng; ngân sách phường; nhân dân đóng góp và các hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 16:51:00 đến ngày 2022-09-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,214,068,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.821E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6422E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.249.847.000 đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. (Có đầy đủ các hạng mục: Phá dỡ, xây thô, hoàn thiện, cung cấp hàng hóa). - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥ 2.249.847.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.249.847.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên môn kỹ sư Xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đối với nhà thầu Liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng được nội dung này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Trung cấp trở lên thuộc ngành điện hoặc tương đương;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nội thất hoặc điện, điện tử viễn thông, tự động hóa, cơ khí, nhiệt công nghiệp, nhiệt lạnh hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, Có giấy chứng nhận huấn luyện đã được đào tạo, bồi dưỡng về An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan/đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử/kinh vỹ/thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Thọ Xương
E-CDNT 1.2 Xây lắp, thiết bị công trình
Xây mới nhà văn hóa và công trình phụ trợ tổ dân phố Hà Vị 1, phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố 95% giá trị quyết toán công trình nhưng không quá 3,5 tỷ đồng; ngân sách phường; nhân dân đóng góp và các hỗ trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Thọ Xương , địa chỉ: Phường Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư và bên mời thầu: UBND phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang; địa chỉ: phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: UBND phường Thọ Xương , địa chỉ: Phường Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư và bên mời thầu: UBND phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang; địa chỉ: phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư và bên mời thầu: UBND phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang; địa chỉ: phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bắc Giang, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang 0204.3541.568
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật1,7219100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật11,7704m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật25,7037m3
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,851100m2
5Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật0,9723100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2829tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,9235tấn
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật12,3006m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật1,6718m3
10Đắp đất Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật2,3471100m3
11Đất cấp 3 san nềnTheo yêu cầu kỹ thuật0,8259100m3
12Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật26,9302m3
B PHẦN KẾT CẤU CỘT
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật6,776m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật1,144100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật0,1682tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật1,2521tấn
C PHẦN KẾT CẤU DẦM
1Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật11,162m3
2Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật1,3055100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật0,2597tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật1,3136tấn
D PHẦN KẾT CẤU SÀN
1Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật13,4953m3
2Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật1,7038100m2
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật0,781tấn
E LANH TÔ
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật0,9361m3
2Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,1242100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật0,0685tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật0,0272tấn
F PHẦN KẾT CẤU MÁI
1Thép D16Theo yêu cầu kỹ thuật0,2445tấn
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật3,9903tấn
3Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,2445tấn
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật3,9903tấn
5Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,4677tấn
6Lắp dựng xà gồ théPTheo yêu cầu kỹ thuật1,1213tấn
7Bu lông neo M20x600, cấp bền 5,6Theo yêu cầu kỹ thuật48bộ
8Bu lông liên kết M16x50, cấp bền 8.8Theo yêu cầu kỹ thuật24bộ
9Bu lông liên kết xà gồ M12x30, cấp bền 5.6Theo yêu cầu kỹ thuật320bộ
10Tăng đơ sắt M16Theo yêu cầu kỹ thuật52bộ
G PHẦN KIẾN TRÚC:
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật72,111m3
2Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật6,7892m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật164,178m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật80,77m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật35,805m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật190,984m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật463,515m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật29,6664m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật435,932m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật493,1814m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật266,796m
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật11,04m2
13Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật277,1152m2
14Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật25,9602m2
15Màng chống thấm dày 4mmTheo yêu cầu kỹ thuật44,3542m2
16Lợp mái bằng tôn dày 0,40mmTheo yêu cầu kỹ thuật3,1711100m2
17Ốp Gạch thẻ màu đỏ cam, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật98,8205m2
18Trần nhôm bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nốiTheo yêu cầu kỹ thuật259,1754m2
19Thi công trần giật cấp bằng tấm nhômTheo yêu cầu kỹ thuật259,1754m2
20Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật2,43m2
21Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật22,14m2
22Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm- Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật13,23m2
23Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm- Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật4,41m2
24Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm, thanh cài)Theo yêu cầu kỹ thuật7bộ
25Khóa tay gạtTheo yêu cầu kỹ thuật5bộ
26Chốt âm INOX dùng cho cửa đôiTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
27Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật0,1195tấn
28Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật17,64m2
29Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật1,1639m3
30Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật8,9617m3
31Ốp Đá Granit tự nhiên màu đỏ ruby đậmTheo yêu cầu kỹ thuật34,3316m2
32Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,0256100m3
33Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật0,8727m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0831100m2
35Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật1,9809m3
36Ốp Gạch thẻ màu nâu bồn hoaTheo yêu cầu kỹ thuật11,359m2
37Đổ đất màu trồng hoaTheo yêu cầu kỹ thuật3,7677m3
38Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật4,2761100m2
39Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật2,8427100m2
H PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt Tủ điện tổng KT 400x600x180mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt Aptomat 2 cực MCCB-2P-100A-30kaTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB-1P-20A-6kaTheo yêu cầu kỹ thuật16cái
4Lắp đặt Đèn LED Panel P07 600x600/48wTheo yêu cầu kỹ thuật26bộ
5Lắp đặt Đèn Led ốp trần 18wTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
6Lắp đặt công tắc đôi -10ATheo yêu cầu kỹ thuật4cái
7Lắp đặt công tắc đơn -10ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật17cái
9Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật17cái
10Lắp đặt Cáp Cu/Xlpe/Dsta/Pvc 2x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật40m
11Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm2 + Cu/Pvc 1x2,5mm2-ETheo yêu cầu kỹ thuật284m
12Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật62m
13Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật231m
14Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 + Cu/PVC 1x4mm2 -ETheo yêu cầu kỹ thuật25m
15Lắp đặt Ống gen nhựa D20Theo yêu cầu kỹ thuật577m
16Đóng Cọc nối đất thép mạ kẽm, L63x63x6, L=2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật4cọc
17Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
18Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3mmTheo yêu cầu kỹ thuật6m
19Kéo rải thanh đồng tiếp địa 25x3mm ( vận dụng mã hiệu, tính vlp,nc,mtc )Theo yêu cầu kỹ thuật6m
20Kéo rải Dây nối đất mạ kẽm D16Theo yêu cầu kỹ thuật28m
21Kéo rải Dây dẫn sét thép mạ kẽm D12Theo yêu cầu kỹ thuật107m
22Cáp đồng trần M50 444kg/km (Cadi-sun, đơn giá = 412.490 đ/kg, 1kg = 2,2m, 1m cáp đồng giá 412.490/2,2=187.495 d/m )Theo yêu cầu kỹ thuật5m
23Kéo rải Dây đồng trần M50 ( vận dụng mã hiệu, tính VLP, nhân công và máy )Theo yêu cầu kỹ thuật5m
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,14100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,14100m3
26Quả hồ lô sứ kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật3quả
27Mũ tôn chống dộtTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
28Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16; l=2.4mTheo yêu cầu kỹ thuật3cọc
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,0653100m3
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật6,4342m3
31Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật9,9m
32Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật3,3cái
33Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống D90/70Theo yêu cầu kỹ thuật0,4100 m
I THIẾT BỊ PCCC
1Bình khí CO2-3kgTheo yêu cầu kỹ thuật2bình
2Bình bọtTheo yêu cầu kỹ thuật2bình
3Bảng tiêu lệnh, nội quuyTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
4Hộp đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật2hộp
J PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt Ống PVC, D90Theo yêu cầu kỹ thuật0,36100m
2Lắp đặt Cút PVC, D90Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
3Lắp đặt Cầu chắn rác inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
4Đai thép inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật2,6892kg
K SÂN
1Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật11,2m3
2Lát gạch Cotto 400x400mm vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật419m2
L NHÀ VỆ SINH + NHÀ KHO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,164100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật2,4007m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,2431100m2
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật0,2092100m2
5Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật4,1437m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0866tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,3585tấn
8Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0985100m3
9Vận chuyển Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,0654100m3
10Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật3,2414m3
11Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật1,2778m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật0,2323100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật0,0291tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật0,1904tấn
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0455100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật0,0232tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật0,1848m3
18Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật0,1933100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật0,0577tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật0,205tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật1,443m3
22Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật0,3229100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật0,2461tấn
24Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật3,6164m3
25Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật11,915m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật89,442m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật99,208m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật6,908m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật25,6464m2
30Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật19,0912m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật10,62m
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật31,3402m2
33Lát gạch Cotto KT 400x400mm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật4,7334m2
34Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật16,8114m2
35Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật9,099m2
36Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật58,392m2
37Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật16,62m2
38Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm.Theo yêu cầu kỹ thuật1,44m2
39Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài)Theo yêu cầu kỹ thuật7bộ
40Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất(gồm: bản lề chữ A, tay cài)Theo yêu cầu kỹ thuật9bộ
41Vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,9m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật131,7624m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật108,5332m2
44Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,0749tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,0749tấn
46Lợp mái che tường bằng Tôn dày 0,40mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2397100m2
M PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ốp trần Đèn LED ốp trần LN11 220/18WTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
2Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
3Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật55m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật55m
6Lắp đặt ga thu sàn inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
7Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật1bể
8Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
10Lắp đặt Bệ tiểu nam dạng treo U0230+ van xả tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
11Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
13Dây cấp nước A-701-8Theo yêu cầu kỹ thuật6bộ
14Xi phông nhựa BF405PTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
15Lắp đặt vòi rửa đồngTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
16Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
17Bộ phụ kiện phòng tắm sứ H-AC480V6Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
18Lắp đặt Hộp giấy CF-22HTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
19Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm - PN10 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật0,1100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - PN10 bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật0,4100m
21Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật27cái
22Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
23Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 50-25mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
24Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
25Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
26Lắp đặt cút ren PPR, ĐK 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
27Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 14mmTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
28Lắp đặt rắc co PPR, ĐK 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
29Lắp đặt rắc co PPR, ĐK 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
30Lắp đặt Rắc co PPR, D50Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
31Lắp đặt Đầu nối ren trong PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
32Lắp đặt Tê PPR, D40Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
33Lắp đặt Cút PPR, D40Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
34Lắp đặt van khóa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
35Lắp đặt Côn thu PPR, D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
36Lắp đặt Ống PVC, D110Theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
37Lắp đặt Ống PVC, D90Theo yêu cầu kỹ thuật0,28100m
38Lắp đặt Ống PVC, D42Theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
39Lắp đặt Cút PVC, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
40Lắp đặt Cút PVC, ĐK 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
41Lắp đặt chếch PVC, ĐK 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
42Lắp đặt Cút PVC, ĐK 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
43Lắp đặt Chếch PVC, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
44Lắp đặt chếch PVC, ĐK 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
45Lắp đặt Côn thu PVC, D90/42Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
46Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
47Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
48Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
49Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
50Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
51Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,1341100m3
52Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,069100m3
53Vận chuyển đấtTheo yêu cầu kỹ thuật0,065110m³/1km
54Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật0,5671m3
55Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật0,5671m3
56Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0192100m2
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,068tấn
58Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật3,1763m3
59Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật18,42m2
60Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật18,42m2
61Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật3,0845m2
62Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật5,202m2
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật0,5202m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,0173100m2
65Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0293tấn
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật31cấu kiện
67Cút sành D90 (theo (Theo CV17/LS-TC))Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
N MÁI VÒM
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,3306100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật1,768m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0366tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,4045tấn
5Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,312100m2
6Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật6,2933m3
7Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,25100m3
8Bu lông neo M20x800Theo yêu cầu kỹ thuật40bộ
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,9851tấn
10Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2863tấn
11Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật1,9851tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo yêu cầu kỹ thuật2,154tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật2,154tấn
14Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,5404tấn
15Gia công máng nước bằng thép ống inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật0,044tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,5844tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật152,53931m2
18Lợp mái che tường bằng Tôn ld dày 0.4Theo yêu cầu kỹ thuật3,5852100m2
19Máng thu nước khổ 300 dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật44m
20Quả cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật0,85100m
22Lắp đặt Cút PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
23Lắp đặt Chếch PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
24Lắp đặt Đèn LED Chiếu pha CP03 150W SSTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật100m
26Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật100m
O TƯỜNG RÀO
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật1,2736m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0796100m2
3Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật4,4656m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật32,636m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật32,636m2
P PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật42,42m2
2Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu kỹ thuật1,664100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu kỹ thuật0,7413tấn
4Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật111,6917m2
5Phá dỡ Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật123,5733m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật10,1249m3
7Xúc đất - Cấp đất III lên phương tiện vận chuyển đi đổ thảITheo yêu cầu kỹ thuật2,186100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật21,859810m³/1km
Q THIẾT BỊ
1Loa full trung tâm
Công suất : 350W công suất đạt 700 W
Trở kháng 8 ohms
Theo yêu cầu kỹ thuật3Cặp
2Sub điện chuyên dùngCông suất : 450WTheo yêu cầu kỹ thuật2Chiếc
3Công suất ca audioCông suất ra (8Ω):500W * 2Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
4Thiết bị xử lý âm thànhTheo yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
5Mic không dâyTheo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
6Mic để bànTheo yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
7Tủ kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
8Dây loa, dây rắc kết nối, phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật1Hệ thống
9Camera IP hồng ngoại không dây 2.0 MegapixelCamera IP Trụ 2MP WIFI, chuẩn nén H.265++ Cảm biến 1/2.8" Progressive Scan CMOS+ Chuẩn nén H.265+, H.265, H.264+, H.264+ Độ nhạy sáng Color: 0.01 Lux @(F1.2; AGC ON), 0 Lux with IR+ Độ phân giải tối đa (1920x1080)30/25fps+ Ông kính 2.8/4mm+ Tính năng Chống ngược sáng kỹ thuật số DWDR ,3D DNR; ICR; EXIR 2.0, + Tích hợp mic + Hồng ngoại 30m+ Tiêu chuẩn IP66+ Kết nối wifi (W1: lên đến 50m )+ Nguồn DC12V+ Tích hợp thẻ nhớ SD/SDHC/SDXC tối đa 128GB (đối với mã không có /NF) ; + Tính năng Phát hiện chuyển động, Phát hiện video giả mạo.+ Hỗ trợ dịch vụ Hik-Connect (không sử dụng đồng thời khi camera sử dụng tính năng kết nối wifi) , Hỗ trợ tên miền Cameraddns.Theo yêu cầu kỹ thuật3Chiếc
10Adapter cấp nguồn 12 cho cameraTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
11Điều hòa treo tườngLoại điều hòa: 1 chiều thườngCông suất làm lạnh: ≤ 24.000 BTUTheo yêu cầu kỹ thuật5Chiếc
12Ống đồng máy 24.000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật50m
13Dây điệnTheo yêu cầu kỹ thuật50m
14Ống nướcTheo yêu cầu kỹ thuật50m
15Bộ vítTheo yêu cầu kỹ thuật5Bộ
16AttomatTheo yêu cầu kỹ thuật5Chiếc
17Giá treo cục nóngTheo yêu cầu kỹ thuật5Chiếc
18Bàn đại biểu- Gỗ tần bì 100% đã qua xử lí tẩm sấy chống mối mọt, co ngót, cong vênh, sơn phủ PU 5 lớp hoàn thiện, mầu X02.- Có đợt để tài liệu- KT:(1200x500x750)mm. * Tiêu chuẩn chất lượng của nhà sx:- Hàng mới 100%, chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015/ISO 14001:2015/ISO45001:2018.Theo yêu cầu kỹ thuật9Chiếc
19Bàn đại biểu- Gỗ tần bì 100% đã qua xử lí tẩm sấy chống mối mọt, co ngót, cong vênh, sơn phủ PU 5 lớp hoàn thiện, mầu X02.- Có đợt để tài liệu- KT:(1800x500x750)mm. * Tiêu chuẩn chất lượng của nhà sx:- Hàng mới 100%, chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015/ISO 14001:2015/ISO45001:2018.Theo yêu cầu kỹ thuật3Chiếc
20Ghế đại biểu - Chất liệu khung gỗ tần bì 100%, mặt ghế gỗ veneer, gỗ đã qua xử lý tẩm sấy chống mối mọt, sơn phủ PU cao cấp 5 lớp hoàn thiện.- KT:(410x500x1050)mm* Tiêu chuẩn chất lượng của nhà sx:- Hàng mới 100%, chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015/ISO 14001:2015/ISO45001:2018Theo yêu cầu kỹ thuật48Chiếc
21Tủ để dụng cụ, tài liệu- Chất liệu gỗ tần bì 100% gỗ đã qua xử lý tẩm sấy chống mối mọt, sơn phủ PU cao cấp 5 lớp hoàn thiện.- Phần trên tủ có 3 cánh kính, phần dưới tủ 3 cánh đặc.- KT:(1300x420x2000)mm* Tiêu chuẩn chất lượng của nhà sx:- Hàng mới 100%, chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015/ISO 14001:2015/ISO45001:2018.Theo yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
22Phông sân khấu + yếmVải thun mầu xanh thẫm + cờ đỏTheo yêu cầu kỹ thuật74m2
23Sao vàng, búa liềmchất liệu Mikca gương vàngTheo yêu cầu kỹ thuật1 Bộ
24Băng khẩu hiệu '' ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM'' * Thông số kỹ thuật :- Khung nhôm, nền Alu màu đỏ, chữ meca gương vàng- Tiêu chuẩn sản xuất : Chữ hộp, chân chữ nổi- KT : 8m x 0.45mTheo yêu cầu kỹ thuật8md 
25Băng khẩu hiệu '' CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM'' * Thông số kỹ thuật :- Khung nhôm, nền Alu màu đỏ, chữ meca gương vàng- Tiêu chuẩn sản xuất : Chữ hộp, chân chữ nổi- KT : 9m x 0.45mTheo yêu cầu kỹ thuật9md
26Bục phát Biểu, - Chất liệu gỗ tần bì 100% gỗ đã qua xử lý tẩm sấy chống mối mọt, sơn phủ PU cao cấp 5 lớp hoàn thiện.* Bục phát biểu trang trí Quốc Huy. + KT bục phát biểu:(750x500x1150)mm. * Tiêu chuẩn chất lượng của nhà sx:- Hàng mới 100%, chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015/ISO 14001:2015/ISO45001:2018.Theo yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
27Bục tượng Bác- Chất liệu gỗ tần bì 100% gỗ đã qua xử lý tẩm sấy chống mối mọt, sơn phủ PU cao cấp 5 lớp hoàn thiện.* Bục tượng Bác trang trí đài hoa sen+ KT bục tượng bác:(800x500x1350)mm. * Tiêu chuẩn chất lượng của nhà sx:- Hàng mới 100%, chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015/ISO 14001:2015/ISO45001:2018.Theo yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
28Tượng Bác Hồ* Chất liệu thạch cao sơn nhũ vàng cao cấp chống ẩm mốc.Theo yêu cầu kỹ thuật1Pho
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.821E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6422E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.249.847.000 đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. (Có đầy đủ các hạng mục: Phá dỡ, xây thô, hoàn thiện, cung cấp hàng hóa). - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥ 2.249.847.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.249.847.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên môn kỹ sư Xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đối với nhà thầu Liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng được nội dung này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh21
3 Kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục điện 1 Trình độ Trung cấp trở lên thuộc ngành điện hoặc tương đương;21
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nội thất hoặc điện, điện tử viễn thông, tự động hóa, cơ khí, nhiệt công nghiệp, nhiệt lạnh hoặc tương đương21
5 Cán bộ chuyên trách về ATLĐ, VSMT 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, Có giấy chứng nhận huấn luyện đã được đào tạo, bồi dưỡng về An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ các loại Còn sử dụng tốt1
2 Máy đào Còn sử dụng tốt1
3 Đầm bàn Còn sử dụng tốt1
4 Đầm dùi Còn sử dụng tốt1
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt1
9 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
10 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
11 Máy khoan/đục phá bê tông Còn sử dụng tốt1
12 Máy toàn đạc điện tử/kinh vỹ/thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->