Gói thầu: Xây lắp, thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220885690-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Thọ Xương |
| Tên gói thầu | Xây lắp, thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220816094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố 95% giá trị quyết toán công trình nhưng không quá 3,5 tỷ đồng; ngân sách phường; nhân dân đóng góp và các hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 16:51:00 đến ngày 2022-09-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,214,068,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.821E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6422E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.249.847.000 đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. (Có đầy đủ các hạng mục: Phá dỡ, xây thô, hoàn thiện, cung cấp hàng hóa). - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥ 2.249.847.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.249.847.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên môn kỹ sư Xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đối với nhà thầu Liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng được nội dung này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Trung cấp trở lên thuộc ngành điện hoặc tương đương; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nội thất hoặc điện, điện tử viễn thông, tự động hóa, cơ khí, nhiệt công nghiệp, nhiệt lạnh hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, Có giấy chứng nhận huấn luyện đã được đào tạo, bồi dưỡng về An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan/đục phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử/kinh vỹ/thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Thọ Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp, thiết bị công trình Xây mới nhà văn hóa và công trình phụ trợ tổ dân phố Hà Vị 1, phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố 95% giá trị quyết toán công trình nhưng không quá 3,5 tỷ đồng; ngân sách phường; nhân dân đóng góp và các hỗ trợ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư và bên mời thầu: UBND phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang; địa chỉ: phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bắc Giang, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang 0204.3541.568 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7219 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,7704 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,7037 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,851 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9723 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2829 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9235 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,3006 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6718 | m3 |
| 10 | Đắp đất Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3471 | 100m3 |
| 11 | Đất cấp 3 san nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8259 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,9302 | m3 |
| B | PHẦN KẾT CẤU CỘT | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,776 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,144 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1682 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2521 | tấn |
| C | PHẦN KẾT CẤU DẦM | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,162 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3055 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2597 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3136 | tấn |
| D | PHẦN KẾT CẤU SÀN | |||
| 1 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,4953 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7038 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,781 | tấn |
| E | LANH TÔ | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9361 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1242 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0685 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0272 | tấn |
| F | PHẦN KẾT CẤU MÁI | |||
| 1 | Thép D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2445 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9903 | tấn |
| 3 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2445 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9903 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4677 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ théP | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1213 | tấn |
| 7 | Bu lông neo M20x600, cấp bền 5,6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 8 | Bu lông liên kết M16x50, cấp bền 8.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 9 | Bu lông liên kết xà gồ M12x30, cấp bền 5.6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 320 | bộ |
| 10 | Tăng đơ sắt M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52 | bộ |
| G | PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72,111 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,7892 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 164,178 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80,77 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,805 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 190,984 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 463,515 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,6664 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 435,932 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 493,1814 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 266,796 | m |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 277,1152 | m2 |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,9602 | m2 |
| 15 | Màng chống thấm dày 4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,3542 | m2 |
| 16 | Lợp mái bằng tôn dày 0,40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,1711 | 100m2 |
| 17 | Ốp Gạch thẻ màu đỏ cam, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 98,8205 | m2 |
| 18 | Trần nhôm bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối | Theo yêu cầu kỹ thuật | 259,1754 | m2 |
| 19 | Thi công trần giật cấp bằng tấm nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 259,1754 | m2 |
| 20 | Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | m2 |
| 21 | Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,14 | m2 |
| 22 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm- Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,23 | m2 |
| 23 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm- Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,41 | m2 |
| 24 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm, thanh cài) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 25 | Khóa tay gạt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 26 | Chốt âm INOX dùng cho cửa đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1195 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,64 | m2 |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1639 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,9617 | m3 |
| 31 | Ốp Đá Granit tự nhiên màu đỏ ruby đậm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,3316 | m2 |
| 32 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0256 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8727 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0831 | 100m2 |
| 35 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9809 | m3 |
| 36 | Ốp Gạch thẻ màu nâu bồn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,359 | m2 |
| 37 | Đổ đất màu trồng hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7677 | m3 |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2761 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8427 | 100m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện tổng KT 400x600x180mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 2 cực MCCB-2P-100A-30ka | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB-1P-20A-6ka | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt Đèn LED Panel P07 600x600/48w | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần 18w | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi -10A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn -10A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cáp Cu/Xlpe/Dsta/Pvc 2x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm2 + Cu/Pvc 1x2,5mm2-E | Theo yêu cầu kỹ thuật | 284 | m |
| 12 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62 | m |
| 13 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 231 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 + Cu/PVC 1x4mm2 -E | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống gen nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 577 | m |
| 16 | Đóng Cọc nối đất thép mạ kẽm, L63x63x6, L=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 19 | Kéo rải thanh đồng tiếp địa 25x3mm ( vận dụng mã hiệu, tính vlp,nc,mtc ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 20 | Kéo rải Dây nối đất mạ kẽm D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 21 | Kéo rải Dây dẫn sét thép mạ kẽm D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 107 | m |
| 22 | Cáp đồng trần M50 444kg/km (Cadi-sun, đơn giá = 412.490 đ/kg, 1kg = 2,2m, 1m cáp đồng giá 412.490/2,2=187.495 d/m ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 23 | Kéo rải Dây đồng trần M50 ( vận dụng mã hiệu, tính VLP, nhân công và máy ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 26 | Quả hồ lô sứ kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | quả |
| 27 | Mũ tôn chống dột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16; l=2.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0653 | 100m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,4342 | m3 |
| 31 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | m |
| 32 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống D90/70 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100 m |
| I | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình khí CO2-3kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 2 | Bình bọt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh, nội quuy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống PVC, D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Đai thép inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6892 | kg |
| K | SÂN | |||
| 1 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 2 | Lát gạch Cotto 400x400mm vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 419 | m2 |
| L | NHÀ VỆ SINH + NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,164 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4007 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2431 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2092 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,1437 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0866 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3585 | tấn |
| 8 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0985 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0654 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2414 | m3 |
| 11 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2778 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2323 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0291 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1904 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0455 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0232 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1848 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1933 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0577 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,443 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3229 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2461 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6164 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,915 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 89,442 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 99,208 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,908 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,6464 | m2 |
| 30 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,0912 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,62 | m |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,3402 | m2 |
| 33 | Lát gạch Cotto KT 400x400mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,7334 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,8114 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,099 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,392 | m2 |
| 37 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,62 | m2 |
| 38 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 39 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 40 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất(gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 41 | Vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 131,7624 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 108,5332 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0749 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0749 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng Tôn dày 0,40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2397 | 100m2 |
| M | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần Đèn LED ốp trần LN11 220/18W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 6 | Lắp đặt ga thu sàn inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Bệ tiểu nam dạng treo U0230+ van xả tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Dây cấp nước A-701-8 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 14 | Xi phông nhựa BF405P | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Bộ phụ kiện phòng tắm sứ H-AC480V6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Hộp giấy CF-22H | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm - PN10 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - PN10 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 50-25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút ren PPR, ĐK 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co PPR, ĐK 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co PPR, ĐK 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Rắc co PPR, D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Đầu nối ren trong PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê PPR, D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút PPR, D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Côn thu PPR, D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Ống PVC, D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Ống PVC, D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Ống PVC, D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Cút PVC, ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt Cút PVC, ĐK 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch PVC, ĐK 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt Cút PVC, ĐK 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt Chếch PVC, ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch PVC, ĐK 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt Côn thu PVC, D90/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 51 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1341 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0651 | 10m³/1km |
| 54 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5671 | m3 |
| 55 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5671 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0192 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 58 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,1763 | m3 |
| 59 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,42 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,42 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,0845 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,202 | m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5202 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0173 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0293 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1cấu kiện |
| 67 | Cút sành D90 (theo (Theo CV17/LS-TC)) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| N | MÁI VÒM | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3306 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,768 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0366 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4045 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,312 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,2933 | m3 |
| 7 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m3 |
| 8 | Bu lông neo M20x800 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9851 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2863 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9851 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,154 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,154 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5404 | tấn |
| 15 | Gia công máng nước bằng thép ống inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5844 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 152,5393 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng Tôn ld dày 0.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5852 | 100m2 |
| 19 | Máng thu nước khổ 300 dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44 | m |
| 20 | Quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Cút PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt Chếch PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt Đèn LED Chiếu pha CP03 150W SS | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| O | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2736 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0796 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,4656 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,636 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,636 | m2 |
| P | PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,42 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,664 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7413 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 111,6917 | m2 |
| 5 | Phá dỡ Kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 123,5733 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,1249 | m3 |
| 7 | Xúc đất - Cấp đất III lên phương tiện vận chuyển đi đổ thảI | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,186 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,8598 | 10m³/1km |
| Q | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Loa full trung tâm Công suất : 350W công suất đạt 700 W Trở kháng 8 ohms | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cặp |
| 2 | Sub điện chuyên dùngCông suất : 450W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 3 | Công suất ca audioCông suất ra (8Ω):500W * 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Thiết bị xử lý âm thành | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 5 | Mic không dây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Mic để bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 7 | Tủ kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 8 | Dây loa, dây rắc kết nối, phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 9 | Camera IP hồng ngoại không dây 2.0 MegapixelCamera IP Trụ 2MP WIFI, chuẩn nén H.265++ Cảm biến 1/2.8" Progressive Scan CMOS+ Chuẩn nén H.265+, H.265, H.264+, H.264+ Độ nhạy sáng Color: 0.01 Lux @(F1.2; AGC ON), 0 Lux with IR+ Độ phân giải tối đa (1920x1080)30/25fps+ Ông kính 2.8/4mm+ Tính năng Chống ngược sáng kỹ thuật số DWDR ,3D DNR; ICR; EXIR 2.0, + Tích hợp mic + Hồng ngoại 30m+ Tiêu chuẩn IP66+ Kết nối wifi (W1: lên đến 50m )+ Nguồn DC12V+ Tích hợp thẻ nhớ SD/SDHC/SDXC tối đa 128GB (đối với mã không có /NF) ; + Tính năng Phát hiện chuyển động, Phát hiện video giả mạo.+ Hỗ trợ dịch vụ Hik-Connect (không sử dụng đồng thời khi camera sử dụng tính năng kết nối wifi) , Hỗ trợ tên miền Cameraddns. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | Chiếc |
| 10 | Adapter cấp nguồn 12 cho camera | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Điều hòa treo tườngLoại điều hòa: 1 chiều thườngCông suất làm lạnh: ≤ 24.000 BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | Chiếc |
| 12 | Ống đồng máy 24.000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 13 | Dây điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 14 | Ống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 15 | Bộ vít | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 16 | Attomat | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | Chiếc |
| 17 | Giá treo cục nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | Chiếc |
| 18 | Bàn đại biểu- Gỗ tần bì 100% đã qua xử lí tẩm sấy chống mối mọt, co ngót, cong vênh, sơn phủ PU 5 lớp hoàn thiện, mầu X02.- Có đợt để tài liệu- KT:(1200x500x750)mm. * Tiêu chuẩn chất lượng của nhà sx:- Hàng mới 100%, chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015/ISO 14001:2015/ISO45001:2018. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | Chiếc |
| 19 | Bàn đại biểu- Gỗ tần bì 100% đã qua xử lí tẩm sấy chống mối mọt, co ngót, cong vênh, sơn phủ PU 5 lớp hoàn thiện, mầu X02.- Có đợt để tài liệu- KT:(1800x500x750)mm. * Tiêu chuẩn chất lượng của nhà sx:- Hàng mới 100%, chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015/ISO 14001:2015/ISO45001:2018. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | Chiếc |
| 20 | Ghế đại biểu - Chất liệu khung gỗ tần bì 100%, mặt ghế gỗ veneer, gỗ đã qua xử lý tẩm sấy chống mối mọt, sơn phủ PU cao cấp 5 lớp hoàn thiện.- KT:(410x500x1050)mm* Tiêu chuẩn chất lượng của nhà sx:- Hàng mới 100%, chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015/ISO 14001:2015/ISO45001:2018 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | Chiếc |
| 21 | Tủ để dụng cụ, tài liệu- Chất liệu gỗ tần bì 100% gỗ đã qua xử lý tẩm sấy chống mối mọt, sơn phủ PU cao cấp 5 lớp hoàn thiện.- Phần trên tủ có 3 cánh kính, phần dưới tủ 3 cánh đặc.- KT:(1300x420x2000)mm* Tiêu chuẩn chất lượng của nhà sx:- Hàng mới 100%, chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015/ISO 14001:2015/ISO45001:2018. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 22 | Phông sân khấu + yếmVải thun mầu xanh thẫm + cờ đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 74 | m2 |
| 23 | Sao vàng, búa liềmchất liệu Mikca gương vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Băng khẩu hiệu '' ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM'' * Thông số kỹ thuật :- Khung nhôm, nền Alu màu đỏ, chữ meca gương vàng- Tiêu chuẩn sản xuất : Chữ hộp, chân chữ nổi- KT : 8m x 0.45m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | md |
| 25 | Băng khẩu hiệu '' CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM'' * Thông số kỹ thuật :- Khung nhôm, nền Alu màu đỏ, chữ meca gương vàng- Tiêu chuẩn sản xuất : Chữ hộp, chân chữ nổi- KT : 9m x 0.45m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | md |
| 26 | Bục phát Biểu, - Chất liệu gỗ tần bì 100% gỗ đã qua xử lý tẩm sấy chống mối mọt, sơn phủ PU cao cấp 5 lớp hoàn thiện.* Bục phát biểu trang trí Quốc Huy. + KT bục phát biểu:(750x500x1150)mm. * Tiêu chuẩn chất lượng của nhà sx:- Hàng mới 100%, chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015/ISO 14001:2015/ISO45001:2018. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 27 | Bục tượng Bác- Chất liệu gỗ tần bì 100% gỗ đã qua xử lý tẩm sấy chống mối mọt, sơn phủ PU cao cấp 5 lớp hoàn thiện.* Bục tượng Bác trang trí đài hoa sen+ KT bục tượng bác:(800x500x1350)mm. * Tiêu chuẩn chất lượng của nhà sx:- Hàng mới 100%, chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015/ISO 14001:2015/ISO45001:2018. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 28 | Tượng Bác Hồ* Chất liệu thạch cao sơn nhũ vàng cao cấp chống ẩm mốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Pho |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.821E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6422E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.249.847.000 đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. (Có đầy đủ các hạng mục: Phá dỡ, xây thô, hoàn thiện, cung cấp hàng hóa). - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥ 2.249.847.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.249.847.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên môn kỹ sư Xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đối với nhà thầu Liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng được nội dung này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục điện | 1 | Trình độ Trung cấp trở lên thuộc ngành điện hoặc tương đương; | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nội thất hoặc điện, điện tử viễn thông, tự động hóa, cơ khí, nhiệt công nghiệp, nhiệt lạnh hoặc tương đương | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên trách về ATLĐ, VSMT | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, Có giấy chứng nhận huấn luyện đã được đào tạo, bồi dưỡng về An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ các loại | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan/đục phá bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử/kinh vỹ/thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi