Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220901170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện côn đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220901160 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-03 17:31:00 đến ngày 2022-09-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,393,539,377 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1069016941E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.718061813E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 8.923.348.351 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.923.348.351 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (Kèm theo tài liệu chứng minh được sao y chứng thực như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao nâng > 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa, cải tạo đường Phan Chu Trinh 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng: Không áp dụng; Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập từ năm 2019 đến năm 2021; Bảng xác nhận tình trạng nợ thuế đến hết tháng 07 năm 2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo, Địa chỉ: 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Số điện thoại: 02543 830358 Fax : 02543 830358 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Điện thoại : 0254.3830157; Fax : 0254.3830206; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: 44A Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3830160 - Fax: 0254.3830160. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo, Địa chỉ: 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 02543 830358 Fax : 02543 830358 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường lối vào nhà dân bằng bê tông đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 162,27 | m3 |
| 2 | Đào xúc bê tông mặt đường phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6227 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất đắp K95 lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 20,7525 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp K95 bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 20,7525 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đắp K95 bằng ô tô tự đổ 7T 3,1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 20,7525 | 100m3/km |
| 6 | Vận chuyển đất vét hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 8,0535 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất vét hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 8,0535 | 100m3/km |
| 8 | Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 15,9542 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 15,9542 | 100m3/km |
| 10 | Vận chuyển vật liệu bê tông phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6999 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu bê tông phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6999 | 100m3/km |
| 12 | Vét hữu cơ phạm vi vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 8,0535 | 100m3 |
| 13 | Đào nền vỉa hè bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 30,356 | m3 |
| 14 | Đào nền vỉa hè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2142 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,9756 | 100m3 |
| 16 | Lớp móng đá 1x2 M100 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 518,48 | m3 |
| 17 | Lát gạch terrazo 40x40x3cm (bao gồm 2cm vữa XM M100) | Theo hồ sơ thiết kế | 5.391,12 | m2 |
| 18 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 8,62 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá 1x2 M250 bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 307,2 | m3 |
| 20 | Bê tông lót đá 1x2 M100 bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 64,83 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng đá 1x2 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,66 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông gờ chặn | Theo hồ sơ thiết kế | 9,87 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá 1x2 M200 gờ chặn | Theo hồ sơ thiết kế | 55,49 | m3 |
| 24 | Bê tông đá 1x2 M250 mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 13,42 | m3 |
| 25 | Bê tông lót đá 1x2 M100 mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 6,71 | m3 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất hố thu nước mưa cải tạo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0532 | m3 |
| 2 | Cắt ống PVC D300 trước khi phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | 10 mối |
| 3 | Phá dỡ bê tông đá 1x2 M200 hố thu hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông lót đá 1x2 M100 hố thu hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,63 | m3 |
| 5 | Nối ống PVC D300 vào ống hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 6 | Ống PVC D300 đấu nối từ hố thu mới vào ống hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 7 | Đắp đất hố thu sau khi phá dỡ độ chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0133 | 100m3 |
| 8 | Đào đất hố thu nước mưa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1962 | m3 |
| 9 | Bê tông lót đá 1x2 M100 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,07 | m3 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt hố thu thoát nước mưa Busaco | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cấu kiện |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D300 hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 12 | Đục bê tông mương hiện hữu thành dày 20cm lắp đặt ống PVC D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0841 | 100m3 |
| 14 | SXLD Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,74 | m3 |
| 16 | SXLD Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 17 | SXLD Cốt thép tấm đan 10mm| Theo hồ sơ thiết kế | 12,28 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB >50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | cấu kiện |
| 19 | Đào cống thoát nước mưa, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 12,8 | 100m3 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 464 | cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt ống cống D400 (H10), L=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 232 | đoạn ống |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt joint cao su mối nối cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 198 | mối nối |
| 23 | Vữa mối nối cống, M100 (vỉa hè) TB 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,86 | m2 |
| 24 | Đắp đất thoát nước mưa độ chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,68 | 100m3 |
| 25 | Đào đất hố ga thoát nước mưa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,49 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót đá 1x2 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,7 | m3 |
| 27 | Bê tông đá 1x2 M200 hố ga đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 39,31 | m3 |
| 28 | Ván khuôn hố ga thoát nước mưa | Theo hồ sơ thiết kế | 3,85 | 100m2 |
| 29 | SXLD thép thang trèo D16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | tấn |
| 30 | SXLD Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,94 | m3 |
| 32 | SXLD Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,29 | tấn |
| 33 | SXLD Cốt thép tấm đan 10mm| Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | tấn | |
| 34 | SXLD Thép V80*80*6 đặt sẵn trong tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,67 | tấn |
| 35 | Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB >50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | cấu kiện |
| 36 | SXLD Ván khuôn khuôn hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,82 | 100m2 |
| 37 | Bê tông khuôn hầm 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8 | m3 |
| 38 | SXLD Thép V80*80*6 đặt sẵn trong khuôn hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,11 | tấn |
| 39 | SXLD Cốt thép khuôn hầm D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,87 | tấn |
| 40 | Đắp đất hố ga thoát nước mưa độ chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,92 | 100m3 |
| 41 | Đào đất hố ga thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m3 |
| 42 | Bê tông lót đá 1x2 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,01 | m3 |
| 43 | Hố thu đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cấu kiện |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D300 hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 45 | Đắp đất hố thu nước mưa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m3 |
| 46 | Phá dỡ mương đá hộc (thi công cửa xả) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,29 | m3 |
| 47 | Đào xúc vật liệu phá dỡ mương lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0029 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào cống thoát nước thải, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 21,86 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 dưới vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2 | 100m |
| 3 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 dưới mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 4 | Đắp đất thoát nước thải | Theo hồ sơ thiết kế | 23,18 | 100m3 |
| 5 | Đào đất hố ga thoát nước thải | Theo hồ sơ thiết kế | 2,98 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 1x2, M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,53 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lót hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2378 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M200 thân hố ga đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 51,57 | m3 |
| 9 | Ván khuôn hố ga thoát nước thải | Theo hồ sơ thiết kế | 4,61 | 100m2 |
| 10 | SXLD thép thang trèo D16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | tấn |
| 11 | SXLD Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,69 | m3 |
| 13 | SXLD Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,31 | tấn |
| 14 | SXLD Cốt thép tấm đan 10mm| Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn | |
| 15 | SXLD Thép V80*80*6 đặt sẵn trong tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,18 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB >50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | cấu kiện |
| 17 | SXLD Ván khuôn khuôn hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,86 | 100m2 |
| 18 | Bê tông khuôn hầm 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,38 | m3 |
| 19 | SXLD Thép V80*80*6 đặt sẵn trong khuôn hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | tấn |
| 20 | SXLD Cốt thép khuôn hầm D | Theo hồ sơ thiết kế | 1,07 | tấn |
| 21 | Đắp đất hố ga thoát nước thải | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ mương đá hộc xây (thi công cửa xả tạm CX1, CX2) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 23 | Đào xúc vật liệu phá dỡ mương lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0008 | 100m3 |
| 24 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,43 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,43 | 100m2 |
| 27 | Thi công lớp móng CPĐD Dmax=25mm dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m3 |
| 28 | Thi công lớp móng CPĐD Dmax=37,5mm dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,073 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10,5 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,073 | 100tấn |
| 31 | Đào đất hố ga thoát nước thải | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6069 | 100m3 |
| 32 | Phá dỡ bê tông cốt thép 1m cống ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 4,67 | m3 |
| 33 | Bê tông lót đá 1x2 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,44 | m3 |
| 34 | Bê tông đá 1x2 M200 thân hố ga đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | m3 |
| 35 | Ván khuôn hố ga thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,91 | 100m2 |
| 36 | SXLD Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,46 | m3 |
| 38 | SXLD Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 39 | SXLD Cốt thép tấm đan 10mm| Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn | |
| 40 | SXLD Thép V80*80*6 đặt sẵn trong tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 41 | Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB >50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cấu kiện |
| 42 | SXLD Ván khuôn khuôn hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 43 | Bê tông khuôn hầm 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 44 | SXLD Thép V80*80*6 đặt sẵn trong khuôn hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | tấn |
| 45 | SXLD Cốt thép khuôn hầm D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 46 | Đắp đất hố ga thoát nước mưa độ chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào đất cấp II ống kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 6,91 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE gân xoắn D130/100mm ống kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 11,67 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE gân xoắn D110/90mm ống kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 23,34 | 100m |
| 4 | Đắp đất tận dụng phạm vi ống | Theo hồ sơ thiết kế | 6,54 | 100m3 |
| 5 | Gạch thẻ 4x8x18 | Theo hồ sơ thiết kế | 210,06 | m2 |
| 6 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.167 | m |
| 7 | Đào đất hố ga kỹ thuật, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,12 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng hố ga kỹ thuật đá 1x2 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,66 | m3 |
| 9 | Ván khuôn hố ga kỹ thuật (vận dụng bỏ máy vận thăng và cần trục) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,46 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M200 hố ga kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 53,79 | m3 |
| 11 | Thang sắt D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | tấn |
| 12 | SXLD Ván khuôn khuôn hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m2 |
| 13 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,51 | m3 |
| 14 | SXLD Cốt thép khuôn hầm D | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | tấn |
| 15 | SXLD thép hình L100x63x6mm đặt sẵn trong khuôn hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,35 | tấn |
| 16 | SXLD Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,58 | m3 |
| 18 | SXLD Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,39 | tấn |
| 19 | SXLD Cốt thép tấm đan D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 20 | SXLD Thép L100*63*6 đặt sẵn trong tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,75 | tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB >50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | cấu kiện |
| 22 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (20m/mốc) | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 23 | Đắp đất hố ga kỹ thuật bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,01 | 100m3 |
| 24 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m2 |
| 27 | Thi công lớp móng CPĐD Dmax=25mm dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 28 | Thi công lớp móng CPĐD Dmax=37,5mm dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0255 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10,5 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0255 | 100tấn |
| E | HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất móng cáp ngầm chiếu sáng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,63 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng trụ chiếu sáng đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 11,28 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 M150 móng trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,85 | m3 |
| 4 | Khung móng trụ đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung móng đường kính D6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0398 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,43 | m3 |
| 8 | Ống STK D90 luồn cáp ngầm chiếu sáng băng đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,77 | 100m |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø65/50 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 12,68 | 100m |
| 10 | Cáp ngầm chiếu sáng CXV/DSTA 3x10 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,35 | 100m |
| 11 | Cáp ngầm chiếu sáng CXV/DSTA 4x16 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 12 | Cáp CVV 2x2.5mm2 (đi trong trụ đèn) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,26 | 100m |
| 13 | Cáp đồng trần M10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,1519 | 100m |
| 14 | Luồn cáp lên cửa trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | đầu cáp |
| 15 | Lắp đặt móng trụ chiếu sáng đơn (đúc sẵn) | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cấu kiện |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống tiếp địa D16x2,4m cho cột điện + tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | bộ |
| 17 | Lắp đặt trụ đèn chiếu sáng cao 7m | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cột |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt cần đèn đơn cao 2m, tầm vươn 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cần đèn |
| 19 | Bóng đèn LED công suất 110W-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 20 | Lắp tủ điện chiếu sáng, kích thước 478x324x775 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 21 | Lắp bảng phíp 300x120x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | bảng |
| 22 | Làm đầu cosse 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 306 | đầu cáp |
| 23 | Domino 6P-30A | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1 pha 6A | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 25 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 57 | cái |
| 26 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.209,94 | m |
| 27 | Gạch thẻ 4x8x18 | Theo hồ sơ thiết kế | 217,7892 | m2 |
| 28 | Đắp đất đường móng cáp ngầm điện chiếu sáng, K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,53 | m3 |
| 29 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,77 | 100m |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m2 |
| 31 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m2 |
| 32 | Thi công lớp móng CPĐD Dmax=25mm dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m3 |
| 33 | Thi công lớp móng CPĐD Dmax=37,5mm dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0662 | 100tấn |
| 35 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10,5 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0662 | 100tấn |
| F | HẠNG MỤC CÂY XANH | |||
| 1 | Chặt cây xanh hiện hữu (gốc | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cây |
| 2 | Đào gốc cây xanh hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | gốc cây |
| 3 | Đào đất hố trồng cây đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 23,09 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 4,79 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 2x4 M150 lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 9,23 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 thành hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 17,78 | m3 |
| G | HẠNG MỤC AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thép L50x50x5 khung biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1341 | tấn |
| 2 | Biển báo tam giác cạnh 0.7m | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Biển báo hình chữ nhật 0.5x1.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Ống PVC D80 sơn trắng đỏ phản quang 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,408 | 100m |
| 5 | Sơn Ống PVC D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 102,4896 | m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M150 nhồi ống PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | m3 |
| 7 | BT đá 1x2, M200 chân đế | Theo hồ sơ thiết kế | 0,46 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ BT chân đế | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0612 | 100m2 |
| 9 | Dây phản quang rào chắn, rộng 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| H | HẠNG MỤC CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Tính theo tỷ lệ chi phí xây lắp: 5% x (tổng chi phí các hạng mục (A+B+C+D+E+F+G)); Chi phí dự phòng trong bảng khối lượng mời thầu do Chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng khi cấp có thẩm quyền cho phép | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1069016941E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.718061813E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 8.923.348.351 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.923.348.351 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (Kèm theo tài liệu chứng minh được sao y chứng thực như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | kỹ sư chuyên ngành giao thông. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 2 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ nghề phù hợp và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 3 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 4 | Xe lu bánh thép | ≥ 10T | 2 |
| 5 | Xe lu bánh lốp | ≥ 16T | 1 |
| 6 | Xe lu rung | ≥ 25T | 2 |
| 7 | Cần trục ô tô | ≥ 10T | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường | 190cv | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa nóng | 130cv | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 | 1 |
| 11 | Xe nâng | chiều cao nâng > 12m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi