Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220901170-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện côn đảo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220901160
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-03 17:31:00 đến ngày 2022-09-14 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,393,539,377 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1069016941E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.718061813E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 8.923.348.351 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.923.348.351 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (Kèm theo tài liệu chứng minh được sao y chứng thực như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190cv
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị 130cv
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị chiều cao nâng > 12m
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa, cải tạo đường Phan Chu Trinh
8 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo , địa chỉ: Số 15 NGuyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo, Địa chỉ: 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 02543 830358 Fax : 02543 830358
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phước Ngân; Địa chỉ: 82L4 khu phố Long Hiệp, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo , địa chỉ: Số 15 NGuyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo, Địa chỉ: 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 02543 830358 Fax : 02543 830358


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng: Không áp dụng; Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập từ năm 2019 đến năm 2021; Bảng xác nhận tình trạng nợ thuế đến hết tháng 07 năm 2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo, Địa chỉ: 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 02543 830358 Fax : 02543 830358
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Điện thoại : 0254.3830157; Fax : 0254.3830206;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: 44A Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3830160 - Fax: 0254.3830160.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo, Địa chỉ: 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 02543 830358 Fax : 02543 830358
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC VỈA HÈ
1Phá dỡ mặt đường lối vào nhà dân bằng bê tông đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế162,27m3
2Đào xúc bê tông mặt đường phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế1,6227100m3
3Đào xúc đất đắp K95 lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế20,7525100m3
4Vận chuyển đất đắp K95 bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế20,7525100m3
5Vận chuyển đất đắp K95 bằng ô tô tự đổ 7T 3,1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế20,7525100m3/km
6Vận chuyển đất vét hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế8,0535100m3
7Vận chuyển đất vét hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế8,0535100m3/km
8Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế15,9542100m3
9Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế15,9542100m3/km
10Vận chuyển vật liệu bê tông phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,6999100m3
11Vận chuyển vật liệu bê tông phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,6999100m3/km
12Vét hữu cơ phạm vi vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế8,0535100m3
13Đào nền vỉa hè bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế30,356m3
14Đào nền vỉa hè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế1,2142100m3
15Đắp đất nền vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế11,9756100m3
16Lớp móng đá 1x2 M100 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế518,48m3
17Lát gạch terrazo 40x40x3cm (bao gồm 2cm vữa XM M100)Theo hồ sơ thiết kế5.391,12m2
18Ván khuôn bê tông bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế8,62100m2
19Bê tông đá 1x2 M250 bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế307,2m3
20Bê tông lót đá 1x2 M100 bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế64,83m3
21Bê tông lót móng đá 1x2 M100Theo hồ sơ thiết kế24,66m3
22Ván khuôn bê tông gờ chặnTheo hồ sơ thiết kế9,87100m2
23Bê tông đá 1x2 M200 gờ chặnTheo hồ sơ thiết kế55,49m3
24Bê tông đá 1x2 M250 mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế13,42m3
25Bê tông lót đá 1x2 M100 mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế6,71m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào đất hố thu nước mưa cải tạoTheo hồ sơ thiết kế0,0532m3
2Cắt ống PVC D300 trước khi phá dỡTheo hồ sơ thiết kế1,610 mối
3Phá dỡ bê tông đá 1x2 M200 hố thu hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế1,92m3
4Phá dỡ bê tông lót đá 1x2 M100 hố thu hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế0,63m3
5Nối ống PVC D300 vào ống hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế16cái
6Ống PVC D300 đấu nối từ hố thu mới vào ống hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế0,16100m
7Đắp đất hố thu sau khi phá dỡ độ chặt K95Theo hồ sơ thiết kế0,0133100m3
8Đào đất hố thu nước mưaTheo hồ sơ thiết kế0,1962m3
9Bê tông lót đá 1x2 M100 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế1,07m3
10Cung cấp, lắp đặt hố thu thoát nước mưa BusacoTheo hồ sơ thiết kế36cấu kiện
11Cung cấp, lắp đặt ống PVC D300 hố thuTheo hồ sơ thiết kế0,65100m
12Đục bê tông mương hiện hữu thành dày 20cm lắp đặt ống PVC D300Theo hồ sơ thiết kế0,13m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,0841100m3
14SXLD Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,99100m2
15Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế53,74m3
16SXLD Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ thiết kế0,15tấn
17SXLD Cốt thép tấm đan 10mmTheo hồ sơ thiết kế12,28tấn
18Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB >50kgTheo hồ sơ thiết kế72cấu kiện
19Đào cống thoát nước mưa, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế12,8100m3
20Cung cấp, lắp đặt gối cống D400Theo hồ sơ thiết kế464cái
21Cung cấp lắp đặt ống cống D400 (H10), L=4mTheo hồ sơ thiết kế232đoạn ống
22Cung cấp, lắp đặt joint cao su mối nối cống D400Theo hồ sơ thiết kế198mối nối
23Vữa mối nối cống, M100 (vỉa hè) TB 2cmTheo hồ sơ thiết kế13,86m2
24Đắp đất thoát nước mưa độ chặt K95Theo hồ sơ thiết kế10,68100m3
25Đào đất hố ga thoát nước mưaTheo hồ sơ thiết kế1,49100m3
26Bê tông lót đá 1x2 M100Theo hồ sơ thiết kế8,7m3
27Bê tông đá 1x2 M200 hố ga đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế39,31m3
28Ván khuôn hố ga thoát nước mưaTheo hồ sơ thiết kế3,85100m2
29SXLD thép thang trèo D16mmTheo hồ sơ thiết kế0,26tấn
30SXLD Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,2100m2
31Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế3,94m3
32SXLD Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ thiết kế0,29tấn
33SXLD Cốt thép tấm đan 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,14tấn
34SXLD Thép V80*80*6 đặt sẵn trong tấm đanTheo hồ sơ thiết kế1,67tấn
35Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB >50kgTheo hồ sơ thiết kế68cấu kiện
36SXLD Ván khuôn khuôn hầmTheo hồ sơ thiết kế0,82100m2
37Bê tông khuôn hầm 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế6,8m3
38SXLD Thép V80*80*6 đặt sẵn trong khuôn hầmTheo hồ sơ thiết kế1,11tấn
39SXLD Cốt thép khuôn hầm DTheo hồ sơ thiết kế0,87tấn
40Đắp đất hố ga thoát nước mưa độ chặt K95Theo hồ sơ thiết kế0,92100m3
41Đào đất hố ga thu nướcTheo hồ sơ thiết kế12m3
42Bê tông lót đá 1x2 M100Theo hồ sơ thiết kế1,01m3
43Hố thu đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế34cấu kiện
44Cung cấp, lắp đặt ống PVC D300 hố thuTheo hồ sơ thiết kế0,22100m
45Đắp đất hố thu nước mưaTheo hồ sơ thiết kế0,05100m3
46Phá dỡ mương đá hộc (thi công cửa xả)Theo hồ sơ thiết kế0,29m3
47Đào xúc vật liệu phá dỡ mương lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế0,0029100m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào cống thoát nước thải, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế21,86100m3
2Cung cấp lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 dưới vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế11,2100m
3Cung cấp lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 dưới mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế0,48100m
4Đắp đất thoát nước thảiTheo hồ sơ thiết kế23,18100m3
5Đào đất hố ga thoát nước thảiTheo hồ sơ thiết kế2,98100m3
6Bê tông lót đá 1x2, M100Theo hồ sơ thiết kế8,53m3
7Ván khuôn lót hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,2378100m2
8Bê tông đá 1x2 M200 thân hố ga đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế51,57m3
9Ván khuôn hố ga thoát nước thảiTheo hồ sơ thiết kế4,61100m2
10SXLD thép thang trèo D16mmTheo hồ sơ thiết kế0,34tấn
11SXLD Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,14100m2
12Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế3,69m3
13SXLD Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ thiết kế0,31tấn
14SXLD Cốt thép tấm đan 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,08tấn
15SXLD Thép V80*80*6 đặt sẵn trong tấm đanTheo hồ sơ thiết kế1,18tấn
16Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB >50kgTheo hồ sơ thiết kế41cấu kiện
17SXLD Ván khuôn khuôn hầmTheo hồ sơ thiết kế0,86100m2
18Bê tông khuôn hầm 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế7,38m3
19SXLD Thép V80*80*6 đặt sẵn trong khuôn hầmTheo hồ sơ thiết kế1,4tấn
20SXLD Cốt thép khuôn hầm DTheo hồ sơ thiết kế1,07tấn
21Đắp đất hố ga thoát nước thảiTheo hồ sơ thiết kế2,16100m3
22Phá dỡ mương đá hộc xây (thi công cửa xả tạm CX1, CX2)Theo hồ sơ thiết kế0,08m3
23Đào xúc vật liệu phá dỡ mương lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế0,0008100m3
24Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế0,15100m
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế0,43100m2
26Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế0,43100m2
27Thi công lớp móng CPĐD Dmax=25mm dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế0,06100m3
28Thi công lớp móng CPĐD Dmax=37,5mm dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế0,06100m3
29Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo hồ sơ thiết kế0,073100tấn
30Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10,5 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo hồ sơ thiết kế0,073100tấn
31Đào đất hố ga thoát nước thảiTheo hồ sơ thiết kế0,6069100m3
32Phá dỡ bê tông cốt thép 1m cống ngangTheo hồ sơ thiết kế4,67m3
33Bê tông lót đá 1x2 M100Theo hồ sơ thiết kế13,44m3
34Bê tông đá 1x2 M200 thân hố ga đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế8,4m3
35Ván khuôn hố ga thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế0,91100m2
36SXLD Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,02100m2
37Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế0,46m3
38SXLD Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ thiết kế0,03tấn
39SXLD Cốt thép tấm đan 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,02tấn
40SXLD Thép V80*80*6 đặt sẵn trong tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,2tấn
41Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB >50kgTheo hồ sơ thiết kế8cấu kiện
42SXLD Ván khuôn khuôn hầmTheo hồ sơ thiết kế0,1100m2
43Bê tông khuôn hầm 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế0,8m3
44SXLD Thép V80*80*6 đặt sẵn trong khuôn hầmTheo hồ sơ thiết kế0,13tấn
45SXLD Cốt thép khuôn hầm DTheo hồ sơ thiết kế0,1tấn
46Đắp đất hố ga thoát nước mưa độ chặt K95Theo hồ sơ thiết kế0,22100m3
D HẠNG MỤC ỐNG KỸ THUẬT
1Đào đất cấp II ống kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế6,91100m3
2Cung cấp, lắp đặt ống HDPE gân xoắn D130/100mm ống kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế11,67100m
3Cung cấp, lắp đặt ống HDPE gân xoắn D110/90mm ống kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế23,34100m
4Đắp đất tận dụng phạm vi ốngTheo hồ sơ thiết kế6,54100m3
5Gạch thẻ 4x8x18Theo hồ sơ thiết kế210,06m2
6Băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế1.167m
7Đào đất hố ga kỹ thuật, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế2,12100m3
8Bê tông lót móng hố ga kỹ thuật đá 1x2 M100Theo hồ sơ thiết kế7,66m3
9Ván khuôn hố ga kỹ thuật (vận dụng bỏ máy vận thăng và cần trục)Theo hồ sơ thiết kế4,46100m2
10Bê tông đá 1x2 M200 hố ga kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế53,79m3
11Thang sắt D16Theo hồ sơ thiết kế0,16tấn
12SXLD Ván khuôn khuôn hầmTheo hồ sơ thiết kế0,72100m2
13Bê tông khuôn hầm đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế5,51m3
14SXLD Cốt thép khuôn hầm DTheo hồ sơ thiết kế1,08tấn
15SXLD thép hình L100x63x6mm đặt sẵn trong khuôn hầmTheo hồ sơ thiết kế1,35tấn
16SXLD Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,19100m2
17Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế4,58m3
18SXLD Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ thiết kế0,39tấn
19SXLD Cốt thép tấm đan D>10mmTheo hồ sơ thiết kế0,04tấn
20SXLD Thép L100*63*6 đặt sẵn trong tấm đanTheo hồ sơ thiết kế1,75tấn
21Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB >50kgTheo hồ sơ thiết kế58cấu kiện
22Mốc báo hiệu cáp ngầm (20m/mốc)Theo hồ sơ thiết kế58cái
23Đắp đất hố ga kỹ thuật bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế1,01100m3
24Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế0,13100m
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế0,15100m2
26Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế0,15100m2
27Thi công lớp móng CPĐD Dmax=25mm dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m3
28Thi công lớp móng CPĐD Dmax=37,5mm dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m3
29Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo hồ sơ thiết kế0,0255100tấn
30Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10,5 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo hồ sơ thiết kế0,0255100tấn
E HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG
1Đào đất móng cáp ngầm chiếu sáng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế3,63100m3
2Đào đất móng trụ chiếu sáng đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế11,28m3
3Bê tông lót móng đá 2x4 M150 móng trụ đènTheo hồ sơ thiết kế0,85m3
4Khung móng trụ đèn chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế34bộ
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung móng đường kính D6Theo hồ sơ thiết kế0,0398tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,9100m2
7Bê tông móng đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế10,43m3
8Ống STK D90 luồn cáp ngầm chiếu sáng băng đườngTheo hồ sơ thiết kế0,77100m
9Ống nhựa xoắn HDPE Ø65/50 bảo vệ cápTheo hồ sơ thiết kế12,68100m
10Cáp ngầm chiếu sáng CXV/DSTA 3x10 mm2Theo hồ sơ thiết kế13,35100m
11Cáp ngầm chiếu sáng CXV/DSTA 4x16 mm2Theo hồ sơ thiết kế0,13100m
12Cáp CVV 2x2.5mm2 (đi trong trụ đèn)Theo hồ sơ thiết kế3,26100m
13Cáp đồng trần M10mm2Theo hồ sơ thiết kế14,1519100m
14Luồn cáp lên cửa trụTheo hồ sơ thiết kế68đầu cáp
15Lắp đặt móng trụ chiếu sáng đơn (đúc sẵn)Theo hồ sơ thiết kế34cấu kiện
16Cung cấp, lắp đặt hệ thống tiếp địa D16x2,4m cho cột điện + tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế35bộ
17Lắp đặt trụ đèn chiếu sáng cao 7mTheo hồ sơ thiết kế34cột
18Cung cấp, lắp đặt cần đèn đơn cao 2m, tầm vươn 1,5mTheo hồ sơ thiết kế34cần đèn
19Bóng đèn LED công suất 110W-220VTheo hồ sơ thiết kế34bộ
20Lắp tủ điện chiếu sáng, kích thước 478x324x775Theo hồ sơ thiết kế1tủ
21Lắp bảng phíp 300x120x5Theo hồ sơ thiết kế34bảng
22Làm đầu cosse 10mm2Theo hồ sơ thiết kế306đầu cáp
23Domino 6P-30ATheo hồ sơ thiết kế34cái
24Lắp đặt MCB 1 pha 6ATheo hồ sơ thiết kế34cái
25Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế57cái
26Băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế1.209,94m
27Gạch thẻ 4x8x18Theo hồ sơ thiết kế217,7892m2
28Đắp đất đường móng cáp ngầm điện chiếu sáng, K=0,95Theo hồ sơ thiết kế2,53m3
29Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế0,77100m
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế0,39100m2
31Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế0,39100m2
32Thi công lớp móng CPĐD Dmax=25mm dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế0,06100m3
33Thi công lớp móng CPĐD Dmax=37,5mm dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế0,06100m3
34Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo hồ sơ thiết kế0,0662100tấn
35Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10,5 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo hồ sơ thiết kế0,0662100tấn
F HẠNG MỤC CÂY XANH
1Chặt cây xanh hiện hữu (gốc Theo hồ sơ thiết kế60cây
2Đào gốc cây xanh hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế60gốc cây
3Đào đất hố trồng cây đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế23,09m3
4Ván khuôn bê tông hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế4,79100m2
5Bê tông đá 2x4 M150 lót móngTheo hồ sơ thiết kế9,23m3
6Bê tông đá 1x2 M200 thành hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế17,78m3
G HẠNG MỤC AN TOÀN GIAO THÔNG
1Thép L50x50x5 khung biển báoTheo hồ sơ thiết kế0,1341tấn
2Biển báo tam giác cạnh 0.7mTheo hồ sơ thiết kế8cái
3Biển báo hình chữ nhật 0.5x1.2mTheo hồ sơ thiết kế8cái
4Ống PVC D80 sơn trắng đỏ phản quang 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế0,408100m
5Sơn Ống PVC D80Theo hồ sơ thiết kế102,4896m2
6Bê tông đá 1x2 M150 nhồi ống PVCTheo hồ sơ thiết kế0,21m3
7BT đá 1x2, M200 chân đếTheo hồ sơ thiết kế0,46m3
8Ván khuôn đổ BT chân đếTheo hồ sơ thiết kế0,0612100m2
9Dây phản quang rào chắn, rộng 10cmTheo hồ sơ thiết kế200m
H HẠNG MỤC CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Tính theo tỷ lệ chi phí xây lắp: 5% x (tổng chi phí các hạng mục (A+B+C+D+E+F+G)); Chi phí dự phòng trong bảng khối lượng mời thầu do Chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng khi cấp có thẩm quyền cho phépTheo hồ sơ thiết kế5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1069016941E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.718061813E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 8.923.348.351 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.923.348.351 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (Kèm theo tài liệu chứng minh được sao y chứng thực như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 kỹ sư chuyên ngành giao thông.21
3 Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên21
4 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên21
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện21
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.21
7 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ nghề phù hợp và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m32
2 Ô tô tự đổ ≥ 10T3
3 Máy ủi ≥ 110CV1
4 Xe lu bánh thép ≥ 10T2
5 Xe lu bánh lốp ≥ 16T1
6 Xe lu rung ≥ 25T2
7 Cần trục ô tô ≥ 10T1
8 Máy phun nhựa đường 190cv1
9 Máy rải bê tông nhựa nóng 130cv1
10 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
11 Xe nâng chiều cao nâng > 12m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->