Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 18 năm 2022)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220899224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 18 năm 2022) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220893850 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 15:31:00 đến ngày 2022-09-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,100,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 318.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 636.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY A34/ QUÂN CHỦNG PK - KQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 18 năm 2022) Vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 18 năm 2022) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấp phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương - Bảo đảm dự thầu: Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 đồng (Bằng chữ: Mười một triệu đồng). Qua thư bảo lãnh của ngân hành đang hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ≥ 90 ngày, kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Vật tư, hàng hóa ≥ 06 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A34/QC Phòng không - Không quân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Nguyễn Xuân Trường, Giám đốc Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0979730375 FAX: 02437644946 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Nội; SĐT: 0762210383 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; Số điện thoại: 0947443882. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A xít hàn | 1,4 | Lít | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 2 | Axêtôn | 7 | Lít | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 3 | Bàn chải đồng loại to 30x30x200 | 133 | Cái | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 4 | Bàn chải lông | 53 | Cái | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 5 | Bàn chải sắt | 43 | Cái | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 6 | Bàn chải xương: 15x25x200 | 111 | Cái | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 7 | Bàn gá lắp máy ngắm có bánh xe động cơ 1340x805x750 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 8 | Bàn sửa chữa máy ngắm 1340x800x800 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 9 | Bàn sửa chữa pháo cơ + nguội 2000x1000x800 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 10 | Bàn sửa chữa pháo điện 2000x1000x600 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 11 | Bàn sửa chữa pháo điện CP37 2000x1000x600 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 12 | Băng dính bản rộng 80mm | 6 | Cuộn | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 13 | Băng dính bảo ôn bạc | 30 | Cuộn | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 14 | Băng dính cách điện xanh | 27 | Cuộn | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 15 | Băng dính giấy loại 1 mặt 20x95 | 177 | Cuộn | Mục 2 Chương V trang 1 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 16 | Băng lụa đệm ren | 28 | Cuộn | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 17 | Băng mộc (Φtrong30,Φngoài70) | 35 | Cuộn | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 18 | Bìa amiăng chịu áp Dày 2mm | 1 | m2 | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 19 | Bìa amiăng δ= 10 | 0,5 | m2 | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 20 | Bìa Amiăng δ2 | 1,5 | m2 | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 21 | Bìa amiăng б=0,5 | 6,8 | m2 | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 22 | Bìa amiăng б=1 (1,27mx1,27m) | 41,5 | m2 | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 23 | Bìa ly e δ = 5 | 7 | Tờ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 24 | Bông bảo quản | 3,7 | Kg | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 25 | Bông thủy tinh dày 40 | 35 | m2 | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 26 | Bông tinh chế | 6,4 | Kg | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 27 | Bột đá | 0,5 | Kg | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 28 | Bột mài trắng | 1,2 | Kg | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 29 | Bọt nước 30'' KO-30, KO-60 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 30 | Bọt nước 4' KO-30, KO-60 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 31 | Bọt nước K-0 | 23 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 32 | Bọt nước K-1 | 18 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 33 | Bọt nước tròn 2 vít TZK | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 34 | Bọt nước tủ máy tính MCH | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 35 | Bu lông + đệm bằng M20x50 | 12 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 36 | Bu lông + ê cu+ đệm bằng, vênh (M8 x25) | 10 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 37 | Bu lông + êcu + đệm băng + đệm vênh Ф18x75x1,5 | 100 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 38 | Bu lông + êcu + đệm bằng M10x35 | 30 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 39 | Bu lông + êcu + đệm bằng M10x70 | 45 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 40 | Bu lông + êcu + đệm bằng M12x30 | 20 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 41 | Bu lông + êcu + đệm bằng M12x35 | 12 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 42 | Bu lông + êcu + đệm bằng M12x50 | 14 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 43 | Bu lông + êcu + đệm bằng M12x80 | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 2 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 44 | Bu lông + êcu + đệm bằng M16x100 | 13 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 45 | Bu lông + êcu + đệm bằng M16x45 | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 46 | Bu lông + êcu + đệm bằng M4x40 | 40 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 47 | Bu lông + êcu + đệm bằng M5x65 | 20 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 48 | Bu lông + êcu + đệm bằng M6x10 | 45 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 49 | Bu lông + êcu + đệm bằng M6x30 | 45 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 50 | Bu lông + êcu + đệm bằng M6x70 | 60 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 51 | Bu lông + êcu + đệm bằng M8x20 | 30 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 52 | Bu lông + êcu các loại | 547 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 53 | Bu lông đen M6x20 NĐ57 | 36 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 54 | Bu lông INOX M6x20 | 180 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 55 | Bu lông INOX M8x20 | 48 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 56 | Bu lông INOX M8x35 | 36 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 57 | Bu lông INOX Mo M4x12 | 24 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 58 | Bu lông INOX Pake M5x10 | 36 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 59 | Bu lông INOX Pake M5x15 | 24 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 60 | Bu lông INOX Pake M6x45 | 18 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 61 | Bu lông INOX Pake M8x25 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 62 | Bu lông INOX Pake M8x45 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 63 | Bu lông M10 + đệm | 150 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 64 | Bu lông M10x100 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 65 | Bu lông M10x50 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 66 | Bu lông M10x80 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 67 | Bu lông M12x30 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 68 | Bu lông M12x40 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 69 | Bu lông M12x45 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 70 | Bu lông M12x50 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 71 | Bu lông M12x90+ê Cu | 42 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 72 | Bu lông M14x20 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 73 | Bu lông M14x40 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 74 | Bu lông M14x45 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 75 | Bu lông M16x200 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 76 | Bu lông M16x60 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 77 | Bu lông M16x75 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 78 | Bu lông M3x10 đầu bằng | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 3 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 79 | Bu lông M4x12 đầu bằng | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 80 | Bu lông M4x16 đầu bằng | 24 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 81 | Bu lông M4x20 thường | 100 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 82 | Bu lông M4x35 đầu bằng | 36 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 83 | Bu lông M5x10 đầu bằng | 180 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 84 | Bu lông M5x12 đầu bằng | 60 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 85 | Bu lông M5x15 đầu bằng | 48 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 86 | Bu lông M5x25 đầu bằng | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 87 | Bu lông M5x30 đầu bằng | 24 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 88 | Bu lông M5x30 thường | 100 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 89 | Bu lông M6 (Trục giữ nắp che) | 16 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 90 | Bu lông M6x20 thường | 580 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 91 | Bu lông M6x25 đầu bằng | 120 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 92 | Bu lông M8x20 thường | 700 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 93 | Bu lông M8x35 đầu bằng | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 94 | Bu lông M8x40 đầu bằng | 36 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 95 | Bu lông M8x45 đầu bằng | 48 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 96 | Bu lông M8x45 thường | 100 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 97 | Bu lông M8x70 thường | 100 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 98 | Bu lông mộc M10x65 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 99 | Bu lông mộc M8x65 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 100 | Bulông loại M5x15, M6x10, M6x20, M8x20, M10x15, M10x20 | 180 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 101 | Bút da mực đen ZEBRA | 60 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 102 | Bút da mực đỏ ZEBRA | 22 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 103 | Bút xoá viết đầu gen (L = 150) | 5 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 104 | Cao su nẹp cửa 10x30 | 150 | m | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 105 | Cao su δ10 | 4 | m2 | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 106 | Cát rà su páp | 6 | Tuýp | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 107 | Chất tẩy ATM-0,946(l) | 121 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 108 | Chổi đánh gỉ Ф100 | 445 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 109 | Chổi lông bút (12 cái/bộ) | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 110 | Chổi lông Ф15 các loại | 356 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 111 | Chốt lắp cụm chiếu sáng BK-3 | 42 | Cái | Mục 2 Chương V trang 4 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 112 | Cồn 99,7° | 14 | Lít | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 113 | Cồn công nghiệp 90° | 134 | Lít | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 114 | Cụm kính hiển vi KO-30, KO-60 | 3 | Cụm | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 115 | Cuộn dây hàn Mig 0,8 | 20 | Kg | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 116 | Đá cắt cầm tay Ф150 | 42 | Viên | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 117 | Đá cắt Ф350 | 11 | Viên | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 118 | Đá mài cầm tay Ф150 | 111 | Viên | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 119 | Đai thắt Φ30 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 120 | Đai thắt Φ60 | 16 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 121 | Dao rọc giấy | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 122 | Dầu biến thế B22 | 15 | Lít | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 123 | Dầu bôi trơn động cơ M10B | 42 | Lít | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 124 | Dầu bóng (Toa) 850 ml | 25 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 125 | Dầu động cơ (MIL-L-2104D hoặc MIL-L2104E) | 98 | Lít | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 126 | Dầu gliocêrin | 10 | Lít | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 127 | Đầu khuyết Ф10 | 120 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 128 | Đầu khuyết Ф6 | 450 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 129 | Đầu khuyết Ф8 | 150 | Cái | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 130 | Dầu máy nén RL68H (Bình 5 Lít) | 2 | Bình | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 131 | Dầu nhị khí | 42 | Lít | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 132 | Dầu nhờn HD-50 | 584 | Lít | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 133 | Dầu nhớt Bp | 50 | Lít | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 134 | Dầu phanh DOT 3 | 4 | Lít | Mục 2 Chương V trang 5 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 135 | Dầu thủy lực N68 | 80 | Lít | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 136 | Dầu xanh ngọt (CTEOЛ) | 78 | Lít | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 137 | Dây amiăng chì (Ф10x10) | 7 | Kg | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 138 | Dây rút cáp nhựa (10cm; 15cm; 20cm; 30cm:) | 1.300 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 139 | Dây thép mạ Ф1; 1,5; 2 | 7,9 | Kg | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 140 | Đề can hòm đo xa ЗДН | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 141 | Đề can hòm TZK | 9 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 142 | Đề can hộp PHB | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 143 | Đệm bằng M3 | 400 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 144 | Đệm bằng M5 | 1.700 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 145 | Đệm bằng M6 | 2.649 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 146 | Đệm bằng M8 | 1.315 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 147 | Đệm đồng (Ф10, Ф12, Ф14, Ф16, Ф20, Ф22, Ф24) | 1.060 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 148 | Đệm vênh M10 INOX | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 149 | Đệm vênh M4 INOX | 60 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 150 | Đệm vênh M5 INOX | 240 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 151 | Đệm vênh M6 INOX | 84 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 152 | Đệm vênh M8 INOX | 132 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 153 | Đệm vênh Ф10, Ф14 | 40 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 154 | Đệm vênh Ф10, Ф8 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 155 | Đĩa ráp A120 độ hạt P24 | 122 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 156 | Đĩa vạch số quang học Ni vô | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 157 | Đinh rút Φ4 | 1,5 | Kg | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 158 | Đinh sắt 3cm | 4 | Kg | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 159 | Đinh sắt 5cm | 1 | Kg | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 160 | Đinh sắt 7cm | 1 | Kg | Mục 2 Chương V trang 6 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 161 | Đinh tán đồng (Ф4 x 12) | 120 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 162 | Đinh tán rút Ф2 | 50 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 163 | Đinh tán rút Ф4 | 50 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 164 | Đồng vàng lục lăng S22 | 1 | m | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 165 | Đồng vàng Ф 30 | 4 | m | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 166 | Dũa dẹt C-MART E0014 (250mm) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 167 | Dung dịch nước rửa kính | 3 | Lít | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 168 | Dung dịch tẩy rửa hệ thống điều hòa 3M | 12 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 169 | Dung môi pha sơn ES-03 | 80 | Lít | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 170 | Dung môi thường | 70 | Lít | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 171 | Ê cu + bu lông M12x20 | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 172 | E cu M10 | 400 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 173 | E cu M12 | 200 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 174 | E cu M14 | 370 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 175 | E cu M16 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 176 | E cu M4 | 108 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 177 | E cu M5 | 206 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 178 | E cu M6 | 700 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 179 | E cu M8 | 600 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 180 | Êcu + bu lông + đệm bằng + đệm vênh M12x1,5x30 | 40 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 181 | Êcu + bu lông + đệm bằng + đệm vênh M4x1x25 | 60 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 182 | Êcu + bu lông + đệm bằng + đệm vênh M5x1x25 | 60 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 183 | Êcu + bu lông + đệm bằng + đệm vênh M6x1x25 | 60 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 184 | Êcu 10x1 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 185 | Êcu 4 INOX | 60 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 186 | Êcu 5 chống trôi | 236 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 187 | Êcu 6 chống trôi INOX | 84 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 188 | Êcu 8 chống trôi INOX | 66 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 189 | Êcu M20x2 + đệm bằng | 40 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 190 | Ête | 7,5 | Lít | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 191 | Gang tay bảo hộ Nitron-16 | 343 | Đôi | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 192 | Găng tay cao su (Nitron-16) | 10 | Đôi | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 193 | Giá để chi tiết thành phẩm cụm xe pháo 2200x650x1700x 4 tầng | 10 | Cái | Mục 2 Chương V trang 7 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 194 | Giá để vật tư 2200x650x1830x 4 tầng | 10 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 195 | Giá phiếu công nghệ | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 196 | Giấy cách điện | 3 | m2 | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 197 | Giấy lót kính A4 | 40 | Tờ | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 198 | Giấy ráp A150 | 2 | Cuộn | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 199 | Giấy ráp A180 | 2 | Cuộn | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 200 | Giấy ráp A240 | 2 | Cuộn | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 201 | Giấy ráp A400 | 3 | Cuộn | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 202 | Giấy ráp nền vải A80 khổ 100mm | 29,5 | m | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 203 | Giấy ráp thô độ hạt P100 (khổ 100x500mm) | 3 | Tờ | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 204 | Giẻ bảo quản | 609 | Kg | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 205 | Gioăng xốp δ10 | 3 | m2 | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 206 | Gỗ phíp Ф45 | 1 | m | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 207 | Gujông (ren suốt) M10x1000 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 208 | Gương bán phản xạ kính trưởng xe 3CY | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 209 | Gương phản xạ 100% MCH | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 210 | Gương phản xạ toàn phần BK-3 | 40 | Cái | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 211 | Hộp xịt RP-7 (loại 422ml) | 86 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 212 | Hộp xịt xúc rửa nhiên liệu | 1 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 213 | Hộp xúc rửa chế hoà khí + bơm xăng (369 ml) | 1 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 214 | I nox SUS 304 δ0,08 (1200x1000) | 1 | Tấm | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 215 | I nox SUS 304 δ3 (220x300) | 1 | Tấm | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 216 | I nox SUX 304 Ф1 (18m) | 0,11 | Kg | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 217 | I nox SUX 304 Ф40 (40m) | 398,4 | Kg | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 218 | Kẽm hàn | 0,14 | Kg | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 219 | Keo 66 hộp loại 3,5kg | 4 | Thùng | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 220 | Keo bọt xốp Polyurethane Foam bình 700ml | 12 | Bình | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 221 | Keo dán (RTV, silicone, RED, 100g) | 18 | Tuýp | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 222 | Keo dán 2 thành phần (EPOXY 511 A, B) | 59 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 8 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 223 | Keo dán mặt máy | 2 | lọ | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 224 | Keo dán tổng hợp (Loại hộp 600 ml) | 2 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 225 | Keo gắn tôn | 20 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 226 | Keo kín khí | 6 | Tuýp | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 227 | Keo làm kín 5559 | 2 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 228 | Keo X66 (600ml) | 3,5 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 229 | Khẩu trang bảo hộ KH-01 | 73 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 230 | Khẩu trang than hoạt tính (Kissy 3 lớp) | 200 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 231 | Khay inox 500x350x50 | 20 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 232 | Khí CO2 | 2 | Bình | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 233 | Khí hàn C2H2 | 48 | Kg | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 234 | Khuyết đầu dây (Đồng đỏ Φ10) | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 235 | Khuyết đầu dây (Đồng đỏ Φ10) | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 9 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 236 | Khuyết đầu dây (Đồng đỏ Φ8) | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 237 | Khuyết đầu dây (Đồng đỏ Φ8) | 14 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 238 | Khuyết đầu dây + gen Φ4; 5; 6 | 429 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 239 | Kìm rút đinh | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 240 | Kính bán phản xạ BK-3 | 36 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 241 | Kính bảo vệ (ТПКУ-2) | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 242 | Kính bảo vệ đầu máy ПГ-1M | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 243 | Kính màu BK-3 | 43 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 244 | Kính màu trung tính Б7 3CY | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 245 | Kính màu trung tính Д49 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 246 | Kính ngách SCPH | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 247 | Kính tiếp mắt (kính B7) | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 248 | Kính tiếp mắt kính quan sát TZK | 9 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 249 | Kính tiếp mắt kính β,ε | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 250 | Kính tiếp mắt KNĐ AT | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 251 | Kính tiếp mắt KNP | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 252 | Kính tiếp mắt KO-30, KO-60 | 7 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 253 | Kính tiếp mắt ON | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 254 | Kính tiếp mắt ЗДН | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 255 | Kính tiếp mắt ПГ-1M | 14 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 256 | Kính vạch (ТПКУ-2) | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 257 | Kính vạch BK-3 | 43 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 258 | Kính vạch kính KNP | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 259 | Kính vạch kính quan sát TZK | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 10 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 260 | Kính vạch ON | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 261 | Kính vạch PHB | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 262 | Kính vạch ПГ-1M | 13 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 263 | Lăng kính AP-90° (ТПКУ-2) | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 264 | Lăng kính bình hành ЗДН | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 265 | Lăng kính đầu máy ЗДН | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 266 | Lăng kính đầu máy ПГ-1M | 10 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 267 | Lăng kính đô ve ПГ-1M | 13 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 268 | Lăng kính hình thoi Д-49 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 269 | Lăng kính lập phương Б- 3CY | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 270 | Lăng kính mái nhà TZK | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 271 | Lăng kính mái nhà ПГ-1M | 10 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 272 | Lăng kính ON | 8 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 273 | Lăng kính Smith TZK | 7 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 274 | Lăng kính БP1800 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 275 | Long đen M4 INOX | 60 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 276 | Long đen M5 INOX | 114 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 277 | Long đen M6 INOX | 108 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 278 | Long đen M8 INOX | 60 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 279 | Lưỡi cắt cỏ | 10 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 280 | Lưỡi cưa sắt (25x300)mm | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 281 | Lưới thép □(Ф1x1x1) | 2,5 | m2 | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 282 | Ma tít keo (loại hộp 01Kg) ATM | 45 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 11 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 283 | Ma tít vàng (loại hộp 01Kg) Mastic Lacquer | 2 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 284 | Ma tít vàng hộp 2kg | 7 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 285 | Mặt kính đồng hồ báo sai lệch ИФ-2 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 286 | Mặt kính mê ca so kim tầm, hướng P37 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 287 | Mê ca đọc vạch số tà, phương vị TZK | 17 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 288 | Mica trắng đục δ3 | 1 | m2 | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 289 | Mỡ graphit | 4,5 | Kg | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 290 | Mỡ MGX | 0,2 | Kg | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 291 | Mỡ pháo PVK | 18 | Kg | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 292 | Mũi khoan Φ10,5 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 293 | Mũi khoan Φ17 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 294 | Mũi khoan Φ3,2 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 295 | Mũi khoan Φ5,2 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 296 | Mũi khoan Φ8,5 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 297 | Mũi Khoan Ф2,5 | 15 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 298 | Mũi Khoan Ф3,5 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 299 | Mũi Khoan Ф4,2 | 14 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 300 | Mũi Khoan Ф5,2 + Ф5 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 301 | Mũi Khoan Ф6 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 302 | Mũi khoan Ф6,2 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 303 | Mũi Khoan Ф8 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 304 | Nắp mi ca che đèn hậu P57 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 305 | Nắp mi ca che vạch số K906 K8-60 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 306 | Nắp mi ca cụm thu tin ЭСП57 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 307 | Nắp mi ca phản quang P57 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 308 | Nắp phản quang Ф100 K8-60 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 309 | Nhôm d1,5 | 7 | Kg | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 310 | Nhôm mạ A nốt (1000x2000) | 2 | Tấm | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 311 | Nhựa bản mài | 0,1 | Kg | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 312 | Nhựa gắn ngoài | 0,1 | Kg | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 313 | Nhựa gắn trong | 0,1 | Kg | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 314 | Nhựa polyte Dày 2mm | 1 | m2 | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 315 | Nhựa thông | 12 | Kg | Mục 2 Chương V trang 12 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 316 | Nỉ đệm máy | 0,2 | m2 | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 317 | Ni lông bọc khối Khổ 800mm | 2 | Cuộn | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 318 | Nước làm mát động cơ 1033604-50 (Ê thylene glycol) | 20 | Lít | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 319 | Nước làm mát oki | 160 | Lít | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 320 | Nước mềm làm mát | 12 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 321 | Ống gen nhựa (Φ trong16 ) | 2 | m | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 322 | Ống ghen lụa chống cháy (Ф3: 34m; Ф4: 20m; Ф6: 20m; Ф8: 10m) | 84 | m | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 323 | Ống ghen nhiệt Ф10 | 65 | m | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 324 | Ống ghen nhiệt Ф16 | 65 | m | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 325 | Ống ghen nhiệt Ф3 | 100 | m | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 326 | Ống ghen nhiệt Ф4 | 100 | m | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 327 | Ống ghen xoăn bảo vệ dây điện Ф18 | 2 | m | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 328 | Ống mạ kẽm Φ37xδ2 | 4 | Kg | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 329 | Ống mạ kẽm Φ42xδ2 | 6 | Kg | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 330 | ống tuy ô đồng đỏ Ф12x1mm | 5 | m | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 331 | Ống tuy ô đồng Ф10 x 1 | 13 | m | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 332 | Ống tuy ô đồng Ф8 x 2 | 3 | m | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 333 | Que hàn điện Ф2,5 | 2 | Kg | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 334 | Que hàn điện Ф3,2 | 75 | Kg | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 335 | Que hàn hơi Ф2 | 1 | Kg | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 336 | Que hàn hơi Ф2,5 | 4 | Kg | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 337 | Silicagen | 5,5 | Kg | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 338 | Silicon APOLO A300 hộp 175 ml | 7 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 339 | Sơn cách điện | 14,3 | Kg | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 340 | Sơn chống gỉ Hà nội SAKT-18-02 | 186 | Kg | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 341 | Sơn CU06-AKĐB | 60 | Kg | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 342 | Sơn dầu màu ghi trắng liên doanh- LOBSTER | 9,6 | Kg | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 343 | Sơn dầu màu vàng liên doanh-LOBSTER; 909;800 ml/ hộp | 19,2 | Kg | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 344 | Sơn đen SAKT;19-01 | 81 | Kg | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 345 | Sơn đỏ Hà nội AlKyd Đo-01 | 10,4 | Kg | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 346 | Sơn hộp màu đồng A400-400ml | 15 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 347 | Sơn màu đỏ cờ SAKD-16-01 | 5 | Kg | Mục 2 Chương V trang 13 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 348 | Sơn màu ghi Hà Nội SAKT 12-01-03 | 47,5 | Kg | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 349 | Sơn màu kem SAKP; De-06 | 25 | Kg | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 350 | Sơn màu vàng | 9 | Kg | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 351 | Sơn nhũ trắng AK H2.5 | 2 | Kg | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 352 | Sơn nhũ trắng chịu nhiệt Alkyd | 15,5 | Kg | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 353 | Sơn quân sự mầu mô nô (SAKD 10-01) | 2,8 | Kg | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 354 | Sơn tẩm phủ cách điện nội | 35 | Kg | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 355 | Sơn trắng SAKT-01-01 | 8,2 | Kg | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 356 | Sơn vân búa VB-01 | 56,1 | Kg | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 357 | Sơn vàng Hà Nội V-01 | 15 | Kg | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 358 | Sơn xanh hòa bình HB-20 | 22 | Kg | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 359 | Sơn xanh quân sự Alkyd-Cu06 | 167,5 | Kg | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 360 | Sơn xanh quân sự tổng hợp HN AlKyd Cu-30 | 81 | Kg | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 361 | Sơn xịt A10 | 20 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 362 | Sơn xịt A200 | 12 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 363 | Sơn xịt A265 | 2 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 364 | Sơn xịt A300-400ml | 33 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 365 | Sơn xịt A400 | 3 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 366 | Sơn xịt ATM A210 | 69 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 367 | Sơn xịt trong suốt điện từ 3M | 26 | Hộp | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 368 | Súng bắn keo | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 369 | Ta rô M10 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 370 | Ta rô M8 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 371 | Tẩy | 2 | Viên | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 372 | Thấu kính lồi lồi BK-3 | 21 | Cái | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 373 | Thấu kính lồi phẳng BK-3 | 22 | Cái | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 374 | Thấu kính phân kỳ BK-3 | 22 | Cái | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 375 | Thép 3-14 | 1 | m | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 376 | Thép CT3 δ1 | 10 | Kg | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 377 | Thép CT3 δ1,2 | 20 | Kg | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 378 | Thép CT3 δ1,5 | 150 | Kg | Mục 2 Chương V trang 14 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 379 | Thép CT3 δ10 | 20 | Kg | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 380 | Thép CT3 δ12 | 20 | Kg | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 381 | Thép CT3 δ2 | 20 | Kg | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 382 | Thép CT3 δ3 | 25 | Kg | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 383 | Thép CT3 δ4 | 20 | Kg | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 384 | Thép CT3 δ5 | 15 | Kg | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 385 | Thép CT3 δ6 | 15 | Kg | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 386 | Thép CT3 δ8 | 20 | Kg | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 387 | Thép góc 40x40 | 3 | m | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 388 | Thép hộp 16x16xδ1,4 | 4 | Kg | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 389 | Thép hộp 20x40xδ1,4 | 10 | Kg | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 390 | Thép hộp 30x30xδ2 | 4 | Kg | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 391 | Thép hộp 40x40 | 3 | m | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 392 | Thép I 100x55x4,5 | 4,5 | m | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 393 | Thép inox S304 δ1 | 0,5 | Kg | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 394 | Thép lá CT3 (2.500x1.250x1,2) | 19 | Kg | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 395 | Thép lá CT3 (2500x1250x1,5) | 73,6 | Kg | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 396 | Thép lá CT-3 δ = 1,2 | 14 | Kg | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 397 | Thép ống Ф60x2 | 12 | m | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 398 | Thép tròn Φ10 | 15 | Kg | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 399 | Thép tròn Φ14 | 4 | Kg | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 400 | Thép tròn Φ16 | 10 | Kg | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 401 | Thép tròn Φ20 | 10 | Kg | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 402 | Thép tròn Φ30 | 4 | Kg | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 403 | Thiếc hàn dây Ф0,8-1,5 | 25 | Kg | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 404 | Thiếc hàn thanh | 3,2 | Kg | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 405 | Thuốc chống mốc quang học | 75 | Gói | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 406 | Tôn 1,5 ly | 10 | Tấm | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 407 | Tôn nhám δ3 | 25 | Kg | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 408 | Trường kính (ПГ-1M) | 8 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 409 | Trường kính đơn kính quan sát TZK | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 410 | Trường kính đơn KNP | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 411 | Trường kính đơn ON | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 412 | Trường kính kép (kính β,ε) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 15 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 413 | Trường kính kép (ЗДН) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 414 | Trường kính kép kính quan sát TZK | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 415 | Trường kính kép KNP | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 416 | Trường kính kép KO-30, KO-60 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 417 | Trường kính kép ON | 3 | Cái | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 418 | Túi đựng Silicaghen | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 419 | Túi ni lông 120x200 | 0,8 | Kg | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 420 | Túi PoliEtylen loại to | 12 | Cái | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 421 | Vải bạt 1,5 khổ 1400 | 4 | m | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 422 | Vải giáp 120x240 | 180 | m | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 423 | Vải màn Khổ 700mm | 64 | m | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 424 | Vải trải sàn khổ 2000 | 6 | m | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 425 | Vải xô màn lọc sơn | 1 | m2 | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 426 | Vật kính chuẩn trực (kính trưởng xe) 3CY | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 427 | Vật kính kính quan sát TZK | 5 | Cái | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 428 | Vật kính kính β,ε | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 429 | Vật kính KNĐ AT K8-60 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 430 | Vật kính ON | 6 | Cái | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 431 | Vật kính PHB | 2 | Cái | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 432 | Vật kính ПГ-1M | 9 | Cái | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 433 | Vít +ê cu M6x15 | 80 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 434 | Vít + ê cu+đệm bằng, đệm vênh (M5 x 15) | 25 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 435 | Vít + ê cu+đệm bằng, đệm vênh (M6 x 15) | 12 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 436 | Vít chí các loại M1, M1,5 | 40 | Cái | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 437 | Vít chìm M6x75 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 438 | Vít chìm M6x80 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 439 | Vít côn 3x15 | 200 | Cái | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 440 | Vít côn 4x15 | 200 | Cái | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 441 | Vít côn 4x25 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V trang 16 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 442 | Vít côn M5x15 | 700 | Cái | Mục 2 Chương V trang 17 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 443 | Vít gỗ M2,5x12 | 11 | Cái | Mục 2 Chương V trang 17 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 444 | Vít M1,5 x 5 | 20 | Cái | Mục 2 Chương V trang 17 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 445 | Vít M10 x 60 | 7 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 17 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 446 | Vít M2,5 x 5 | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 17 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 447 | Vít M3x0,5 | 300 | Cái | Mục 2 Chương V trang 17 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 448 | Vít M5 x 10 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V trang 17 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 449 | Vít M5 x 11 | 11 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 17 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 450 | Vít M8 x 20 | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V trang 17 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 451 | Vít M8x75 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V trang 17 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 452 | Vít mũ bằng loại M4x12, M4x6 | 240 | Cái | Mục 2 Chương V trang 17 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 453 | Vít mũ cầu loại M5x10, M5x20, M4x10, M4x15, M4x20, M4x40 | 360 | Cái | Mục 2 Chương V trang 17 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 454 | Vít răng tôn M4x15 | 500 | Cái | Mục 2 Chương V trang 17 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 455 | Vít răng tôn M5,5x15 | 200 | Cái | Mục 2 Chương V trang 17 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 456 | Vít răng tôn Φ4x10 | 200 | Cái | Mục 2 Chương V trang 17 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 457 | Vít răng tôn Φ4x30 | 280 | Cái | Mục 2 Chương V trang 17 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 458 | Vít tự khoan Φ4x40 | 280 | Cái | Mục 2 Chương V trang 17 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 459 | Xà phòng ômô | 84 | Kg | Mục 2 Chương V trang 17 | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 460 | Xích inox (Ф2:; Ф3:) | 20 | m | Mục 2 Chương V trang 17 | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 318.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 636.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa | 1 | Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi