Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 18 năm 2022)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220899224-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu KQ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 18 năm 2022)
Số hiệu KHLCNT 20220893850
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 15:31:00 đến ngày 2022-09-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,100,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 318.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 636.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY A34/ QUÂN CHỦNG PK - KQ
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 18 năm 2022)
Vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 18 năm 2022)
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A34/QC Phòng không - Không quân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Nội; SĐT: 0762210383


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A34/ QUÂN CHỦNG PK - KQ , địa chỉ: Phường Phú Diễn - quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A34/QC Phòng không - Không quân


E-CDNT 10.1(g)
- Giấp phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương - Bảo đảm dự thầu: Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 đồng (Bằng chữ: Mười một triệu đồng). Qua thư bảo lãnh của ngân hành đang hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ≥ 90 ngày, kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Vật tư, hàng hóa ≥ 06 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A34/QC Phòng không - Không quân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Nguyễn Xuân Trường, Giám đốc Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0979730375 FAX: 02437644946
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Nội; SĐT: 0762210383
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; Số điện thoại: 0947443882.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1A xít hàn1,4LítMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
2Axêtôn7LítMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
3Bàn chải đồng loại to 30x30x200133CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
4Bàn chải lông53CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
5Bàn chải sắt43CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
6Bàn chải xương: 15x25x200111CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
7Bàn gá lắp máy ngắm có bánh xe động cơ 1340x805x7502CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
8Bàn sửa chữa máy ngắm 1340x800x8001CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
9Bàn sửa chữa pháo cơ + nguội 2000x1000x8006CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
10Bàn sửa chữa pháo điện 2000x1000x6002CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
11Bàn sửa chữa pháo điện CP37 2000x1000x6006CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
12Băng dính bản rộng 80mm6CuộnMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
13Băng dính bảo ôn bạc30CuộnMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
14Băng dính cách điện xanh27CuộnMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
15Băng dính giấy loại 1 mặt 20x95177CuộnMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
16Băng lụa đệm ren28CuộnMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
17Băng mộc (Φtrong30,Φngoài70)35CuộnMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
18Bìa amiăng chịu áp Dày 2mm1m2Mục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
19Bìa amiăng δ= 100,5m2Mục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
20Bìa Amiăng δ21,5m2Mục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
21Bìa amiăng б=0,56,8m2Mục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
22Bìa amiăng б=1 (1,27mx1,27m)41,5m2Mục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
23Bìa ly e δ = 57TờMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
24Bông bảo quản3,7KgMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
25Bông thủy tinh dày 4035m2Mục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
26Bông tinh chế6,4KgMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
27Bột đá0,5KgMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
28Bột mài trắng1,2KgMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
29Bọt nước 30'' KO-30, KO-604CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
30Bọt nước 4' KO-30, KO-603CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
31Bọt nước K-023CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
32Bọt nước K-118CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
33Bọt nước tròn 2 vít TZK2CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
34Bọt nước tủ máy tính MCH3CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
35Bu lông + đệm bằng M20x5012BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
36Bu lông + ê cu+ đệm bằng, vênh (M8 x25)10BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
37Bu lông + êcu + đệm băng + đệm vênh Ф18x75x1,5100BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
38Bu lông + êcu + đệm bằng M10x3530BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
39Bu lông + êcu + đệm bằng M10x7045BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
40Bu lông + êcu + đệm bằng M12x3020BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
41Bu lông + êcu + đệm bằng M12x3512BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
42Bu lông + êcu + đệm bằng M12x5014BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
43Bu lông + êcu + đệm bằng M12x808BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
44Bu lông + êcu + đệm bằng M16x10013BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
45Bu lông + êcu + đệm bằng M16x454BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
46Bu lông + êcu + đệm bằng M4x4040BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
47Bu lông + êcu + đệm bằng M5x6520BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
48Bu lông + êcu + đệm bằng M6x1045BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
49Bu lông + êcu + đệm bằng M6x3045BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
50Bu lông + êcu + đệm bằng M6x7060BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
51Bu lông + êcu + đệm bằng M8x2030BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
52Bu lông + êcu các loại547BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
53Bu lông đen M6x20 NĐ5736CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
54Bu lông INOX M6x20180CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
55Bu lông INOX M8x2048CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
56Bu lông INOX M8x3536CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
57Bu lông INOX Mo M4x1224CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
58Bu lông INOX Pake M5x1036CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
59Bu lông INOX Pake M5x1524CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
60Bu lông INOX Pake M6x4518CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
61Bu lông INOX Pake M8x2512CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
62Bu lông INOX Pake M8x4512CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
63Bu lông M10 + đệm150BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
64Bu lông M10x100100CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
65Bu lông M10x50100CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
66Bu lông M10x80100CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
67Bu lông M12x30100CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
68Bu lông M12x40100CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
69Bu lông M12x45100CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
70Bu lông M12x50100CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
71Bu lông M12x90+ê Cu42CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
72Bu lông M14x2030CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
73Bu lông M14x40100CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
74Bu lông M14x45100CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
75Bu lông M16x200100CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
76Bu lông M16x60100CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
77Bu lông M16x75100CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
78Bu lông M3x10 đầu bằng12CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
79Bu lông M4x12 đầu bằng12CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
80Bu lông M4x16 đầu bằng24CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
81Bu lông M4x20 thường100CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
82Bu lông M4x35 đầu bằng36CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
83Bu lông M5x10 đầu bằng180CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
84Bu lông M5x12 đầu bằng60CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
85Bu lông M5x15 đầu bằng48CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
86Bu lông M5x25 đầu bằng12CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
87Bu lông M5x30 đầu bằng24CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
88Bu lông M5x30 thường100CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
89Bu lông M6 (Trục giữ nắp che)16CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
90Bu lông M6x20 thường580CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
91Bu lông M6x25 đầu bằng120CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
92Bu lông M8x20 thường700CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
93Bu lông M8x35 đầu bằng6CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
94Bu lông M8x40 đầu bằng36CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
95Bu lông M8x45 đầu bằng48CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
96Bu lông M8x45 thường100CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
97Bu lông M8x70 thường100CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
98Bu lông mộc M10x65100CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
99Bu lông mộc M8x65100CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
100Bulông loại M5x15, M6x10, M6x20, M8x20, M10x15, M10x20180CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
101Bút da mực đen ZEBRA60CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
102Bút da mực đỏ ZEBRA22CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
103Bút xoá viết đầu gen (L = 150)5CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
104Cao su nẹp cửa 10x30150mMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
105Cao su δ104m2Mục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
106Cát rà su páp6TuýpMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
107Chất tẩy ATM-0,946(l)121HộpMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
108Chổi đánh gỉ Ф100445CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
109Chổi lông bút (12 cái/bộ)8BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
110Chổi lông Ф15 các loại356CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
111Chốt lắp cụm chiếu sáng BK-342CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
112Cồn 99,7°14LítMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
113Cồn công nghiệp 90°134LítMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
114Cụm kính hiển vi KO-30, KO-603CụmMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
115Cuộn dây hàn Mig 0,820KgMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
116Đá cắt cầm tay Ф15042ViênMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
117Đá cắt Ф35011ViênMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
118Đá mài cầm tay Ф150111ViênMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
119Đai thắt Φ3030CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
120Đai thắt Φ6016CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
121Dao rọc giấy6CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
122Dầu biến thế B2215LítMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
123Dầu bôi trơn động cơ M10B42LítMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
124Dầu bóng (Toa) 850 ml25HộpMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
125Dầu động cơ (MIL-L-2104D hoặc MIL-L2104E)98LítMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
126Dầu gliocêrin10LítMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
127Đầu khuyết Ф10120CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
128Đầu khuyết Ф6450CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
129Đầu khuyết Ф8150CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
130Dầu máy nén RL68H (Bình 5 Lít)2BìnhMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
131Dầu nhị khí42LítMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
132Dầu nhờn HD-50584LítMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
133Dầu nhớt Bp50LítMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
134Dầu phanh DOT 34LítMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
135Dầu thủy lực N6880LítMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
136Dầu xanh ngọt (CTEOЛ)78LítMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
137Dây amiăng chì (Ф10x10)7KgMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
138Dây rút cáp nhựa (10cm; 15cm; 20cm; 30cm:)1.300CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
139Dây thép mạ Ф1; 1,5; 27,9KgMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
140Đề can hòm đo xa ЗДН3BộMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
141Đề can hòm TZK9BộMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
142Đề can hộp PHB4BộMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
143Đệm bằng M3400CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
144Đệm bằng M51.700CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
145Đệm bằng M62.649CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
146Đệm bằng M81.315CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
147Đệm đồng (Ф10, Ф12, Ф14, Ф16, Ф20, Ф22, Ф24)1.060CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
148Đệm vênh M10 INOX12CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
149Đệm vênh M4 INOX60CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
150Đệm vênh M5 INOX240CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
151Đệm vênh M6 INOX84CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
152Đệm vênh M8 INOX132CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
153Đệm vênh Ф10, Ф1440CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
154Đệm vênh Ф10, Ф8100CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
155Đĩa ráp A120 độ hạt P24122CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
156Đĩa vạch số quang học Ni vô1CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
157Đinh rút Φ41,5KgMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
158Đinh sắt 3cm4KgMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
159Đinh sắt 5cm1KgMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
160Đinh sắt 7cm1KgMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
161Đinh tán đồng (Ф4 x 12)120CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
162Đinh tán rút Ф250CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
163Đinh tán rút Ф450CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
164Đồng vàng lục lăng S221mMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
165Đồng vàng Ф 304mMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
166Dũa dẹt C-MART E0014 (250mm)1CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
167Dung dịch nước rửa kính3LítMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
168Dung dịch tẩy rửa hệ thống điều hòa 3M12HộpMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
169Dung môi pha sơn ES-0380LítMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
170Dung môi thường70LítMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
171Ê cu + bu lông M12x203BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
172E cu M10400CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
173E cu M12200CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
174E cu M14370CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
175E cu M16100CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
176E cu M4108CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
177E cu M5206CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
178E cu M6700CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
179E cu M8600CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
180Êcu + bu lông + đệm bằng + đệm vênh M12x1,5x3040BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
181Êcu + bu lông + đệm bằng + đệm vênh M4x1x2560BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
182Êcu + bu lông + đệm bằng + đệm vênh M5x1x2560BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
183Êcu + bu lông + đệm bằng + đệm vênh M6x1x2560BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
184Êcu 10x13CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
185Êcu 4 INOX60CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
186Êcu 5 chống trôi236CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
187Êcu 6 chống trôi INOX84CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
188Êcu 8 chống trôi INOX66CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
189Êcu M20x2 + đệm bằng40BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
190Ête7,5LítMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
191Gang tay bảo hộ Nitron-16343ĐôiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
192Găng tay cao su (Nitron-16)10ĐôiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
193Giá để chi tiết thành phẩm cụm xe pháo 2200x650x1700x 4 tầng10CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
194Giá để vật tư 2200x650x1830x 4 tầng10CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
195Giá phiếu công nghệ4CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
196Giấy cách điện3m2Mục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
197Giấy lót kính A440TờMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
198Giấy ráp A1502CuộnMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
199Giấy ráp A1802CuộnMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
200Giấy ráp A2402CuộnMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
201Giấy ráp A4003CuộnMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
202Giấy ráp nền vải A80 khổ 100mm29,5mMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
203Giấy ráp thô độ hạt P100 (khổ 100x500mm)3TờMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
204Giẻ bảo quản609KgMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
205Gioăng xốp δ103m2Mục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
206Gỗ phíp Ф451mMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
207Gujông (ren suốt) M10x10001CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
208Gương bán phản xạ kính trưởng xe 3CY1CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
209Gương phản xạ 100% MCH1CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
210Gương phản xạ toàn phần BK-340CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
211Hộp xịt RP-7 (loại 422ml)86HộpMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
212Hộp xịt xúc rửa nhiên liệu1HộpMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
213Hộp xúc rửa chế hoà khí + bơm xăng (369 ml)1HộpMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
214I nox SUS 304 δ0,08 (1200x1000)1TấmMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
215I nox SUS 304 δ3 (220x300)1TấmMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
216I nox SUX 304 Ф1 (18m)0,11KgMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
217I nox SUX 304 Ф40 (40m)398,4KgMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
218Kẽm hàn0,14KgMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
219Keo 66 hộp loại 3,5kg4ThùngMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
220Keo bọt xốp Polyurethane Foam bình 700ml12BìnhMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
221Keo dán (RTV, silicone, RED, 100g)18TuýpMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
222Keo dán 2 thành phần (EPOXY 511 A, B)59HộpMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
223Keo dán mặt máy2lọMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
224Keo dán tổng hợp (Loại hộp 600 ml)2HộpMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
225Keo gắn tôn20HộpMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
226Keo kín khí6TuýpMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
227Keo làm kín 55592HộpMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
228Keo X66 (600ml)3,5HộpMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
229Khẩu trang bảo hộ KH-0173CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
230Khẩu trang than hoạt tính (Kissy 3 lớp)200CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
231Khay inox 500x350x5020CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
232Khí CO22BìnhMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
233Khí hàn C2H248KgMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
234Khuyết đầu dây (Đồng đỏ Φ10)12CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
235Khuyết đầu dây (Đồng đỏ Φ10)12CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
236Khuyết đầu dây (Đồng đỏ Φ8)12CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
237Khuyết đầu dây (Đồng đỏ Φ8)14CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
238Khuyết đầu dây + gen Φ4; 5; 6429CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
239Kìm rút đinh1CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
240Kính bán phản xạ BK-336CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
241Kính bảo vệ (ТПКУ-2)2CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
242Kính bảo vệ đầu máy ПГ-1M12CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
243Kính màu BK-343CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
244Kính màu trung tính Б7 3CY2CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
245Kính màu trung tính Д491CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
246Kính ngách SCPH1CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
247Kính tiếp mắt (kính B7)2CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
248Kính tiếp mắt kính quan sát TZK9CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
249Kính tiếp mắt kính β,ε1CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
250Kính tiếp mắt KNĐ AT1CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
251Kính tiếp mắt KNP3CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
252Kính tiếp mắt KO-30, KO-607CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
253Kính tiếp mắt ON3CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
254Kính tiếp mắt ЗДН2CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
255Kính tiếp mắt ПГ-1M14CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
256Kính vạch (ТПКУ-2)2CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
257Kính vạch BK-343CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
258Kính vạch kính KNP2CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
259Kính vạch kính quan sát TZK4CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
260Kính vạch ON4CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
261Kính vạch PHB2CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
262Kính vạch ПГ-1M13CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
263Lăng kính AP-90° (ТПКУ-2)2CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
264Lăng kính bình hành ЗДН2CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
265Lăng kính đầu máy ЗДН2CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
266Lăng kính đầu máy ПГ-1M10CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
267Lăng kính đô ve ПГ-1M13CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
268Lăng kính hình thoi Д-491CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
269Lăng kính lập phương Б- 3CY2CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
270Lăng kính mái nhà TZK1CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
271Lăng kính mái nhà ПГ-1M10CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
272Lăng kính ON8CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
273Lăng kính Smith TZK7CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
274Lăng kính БP18001CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
275Long đen M4 INOX60CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
276Long đen M5 INOX114CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
277Long đen M6 INOX108CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
278Long đen M8 INOX60CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
279Lưỡi cắt cỏ10CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
280Lưỡi cưa sắt (25x300)mm1CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
281Lưới thép □(Ф1x1x1)2,5m2Mục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
282Ma tít keo (loại hộp 01Kg) ATM45HộpMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
283Ma tít vàng (loại hộp 01Kg) Mastic Lacquer2HộpMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
284Ma tít vàng hộp 2kg7HộpMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
285Mặt kính đồng hồ báo sai lệch ИФ-24CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
286Mặt kính mê ca so kim tầm, hướng P3712CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
287Mê ca đọc vạch số tà, phương vị TZK17CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
288Mica trắng đục δ31m2Mục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
289Mỡ graphit4,5KgMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
290Mỡ MGX0,2KgMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
291Mỡ pháo PVK18KgMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
292Mũi khoan Φ10,52CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
293Mũi khoan Φ173CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
294Mũi khoan Φ3,28CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
295Mũi khoan Φ5,23CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
296Mũi khoan Φ8,53CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
297Mũi Khoan Ф2,515CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
298Mũi Khoan Ф3,510CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
299Mũi Khoan Ф4,214CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
300Mũi Khoan Ф5,2 + Ф510CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
301Mũi Khoan Ф610CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
302Mũi khoan Ф6,21CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
303Mũi Khoan Ф810CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
304Nắp mi ca che đèn hậu P576CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
305Nắp mi ca che vạch số K906 K8-601CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
306Nắp mi ca cụm thu tin ЭСП5712CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
307Nắp mi ca phản quang P576CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
308Nắp phản quang Ф100 K8-601CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
309Nhôm d1,57KgMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
310Nhôm mạ A nốt (1000x2000)2TấmMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
311Nhựa bản mài0,1KgMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
312Nhựa gắn ngoài0,1KgMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
313Nhựa gắn trong0,1KgMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
314Nhựa polyte Dày 2mm1m2Mục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
315Nhựa thông12KgMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
316Nỉ đệm máy0,2m2Mục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
317Ni lông bọc khối Khổ 800mm2CuộnMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
318Nước làm mát động cơ 1033604-50 (Ê thylene glycol)20LítMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
319Nước làm mát oki160LítMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
320Nước mềm làm mát12HộpMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
321Ống gen nhựa (Φ trong16 )2mMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
322Ống ghen lụa chống cháy (Ф3: 34m; Ф4: 20m; Ф6: 20m; Ф8: 10m)84mMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
323Ống ghen nhiệt Ф1065mMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
324Ống ghen nhiệt Ф1665mMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
325Ống ghen nhiệt Ф3100mMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
326Ống ghen nhiệt Ф4100mMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
327Ống ghen xoăn bảo vệ dây điện Ф182mMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
328Ống mạ kẽm Φ37xδ24KgMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
329Ống mạ kẽm Φ42xδ26KgMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
330ống tuy ô đồng đỏ Ф12x1mm5mMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
331Ống tuy ô đồng Ф10 x 113mMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
332Ống tuy ô đồng Ф8 x 23mMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
333Que hàn điện Ф2,52KgMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
334Que hàn điện Ф3,275KgMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
335Que hàn hơi Ф21KgMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
336Que hàn hơi Ф2,54KgMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
337Silicagen5,5KgMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
338Silicon APOLO A300 hộp 175 ml7HộpMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
339Sơn cách điện14,3KgMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
340Sơn chống gỉ Hà nội SAKT-18-02186KgMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
341Sơn CU06-AKĐB60KgMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
342Sơn dầu màu ghi trắng liên doanh- LOBSTER9,6KgMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
343Sơn dầu màu vàng liên doanh-LOBSTER; 909;800 ml/ hộp19,2KgMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
344Sơn đen SAKT;19-0181KgMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
345Sơn đỏ Hà nội AlKyd Đo-0110,4KgMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
346Sơn hộp màu đồng A400-400ml15HộpMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
347Sơn màu đỏ cờ SAKD-16-015KgMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
348Sơn màu ghi Hà Nội SAKT 12-01-0347,5KgMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
349Sơn màu kem SAKP; De-0625KgMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
350Sơn màu vàng9KgMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
351Sơn nhũ trắng AK H2.52KgMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
352Sơn nhũ trắng chịu nhiệt Alkyd15,5KgMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
353Sơn quân sự mầu mô nô (SAKD 10-01)2,8KgMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
354Sơn tẩm phủ cách điện nội35KgMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
355Sơn trắng SAKT-01-018,2KgMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
356Sơn vân búa VB-0156,1KgMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
357Sơn vàng Hà Nội V-0115KgMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
358Sơn xanh hòa bình HB-2022KgMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
359Sơn xanh quân sự Alkyd-Cu06167,5KgMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
360Sơn xanh quân sự tổng hợp HN AlKyd Cu-3081KgMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
361Sơn xịt A1020HộpMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
362Sơn xịt A20012HộpMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
363Sơn xịt A2652HộpMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
364Sơn xịt A300-400ml33HộpMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
365Sơn xịt A4003HộpMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
366Sơn xịt ATM A21069HộpMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
367Sơn xịt trong suốt điện từ 3M26HộpMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
368Súng bắn keo2CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
369Ta rô M101BộMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
370Ta rô M82BộMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
371Tẩy2ViênMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
372Thấu kính lồi lồi BK-321CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
373Thấu kính lồi phẳng BK-322CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
374Thấu kính phân kỳ BK-322CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
375Thép 3-141mMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
376Thép CT3 δ110KgMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
377Thép CT3 δ1,220KgMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
378Thép CT3 δ1,5150KgMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
379Thép CT3 δ1020KgMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
380Thép CT3 δ1220KgMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
381Thép CT3 δ220KgMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
382Thép CT3 δ325KgMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
383Thép CT3 δ420KgMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
384Thép CT3 δ515KgMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
385Thép CT3 δ615KgMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
386Thép CT3 δ820KgMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
387Thép góc 40x403mMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
388Thép hộp 16x16xδ1,44KgMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
389Thép hộp 20x40xδ1,410KgMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
390Thép hộp 30x30xδ24KgMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
391Thép hộp 40x403mMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
392Thép I 100x55x4,54,5mMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
393Thép inox S304 δ10,5KgMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
394Thép lá CT3 (2.500x1.250x1,2)19KgMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
395Thép lá CT3 (2500x1250x1,5)73,6KgMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
396Thép lá CT-3 δ = 1,214KgMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
397Thép ống Ф60x212mMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
398Thép tròn Φ1015KgMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
399Thép tròn Φ144KgMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
400Thép tròn Φ1610KgMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
401Thép tròn Φ2010KgMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
402Thép tròn Φ304KgMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
403Thiếc hàn dây Ф0,8-1,525KgMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
404Thiếc hàn thanh3,2KgMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
405Thuốc chống mốc quang học75GóiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
406Tôn 1,5 ly10TấmMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
407Tôn nhám δ325KgMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
408Trường kính (ПГ-1M)8CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
409Trường kính đơn kính quan sát TZK2CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
410Trường kính đơn KNP2CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
411Trường kính đơn ON3CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
412Trường kính kép (kính β,ε)1CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
413Trường kính kép (ЗДН)1CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
414Trường kính kép kính quan sát TZK6CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
415Trường kính kép KNP3CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
416Trường kính kép KO-30, KO-605CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
417Trường kính kép ON3CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
418Túi đựng Silicaghen1CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
419Túi ni lông 120x2000,8KgMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
420Túi PoliEtylen loại to12CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
421Vải bạt 1,5 khổ 14004mMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
422Vải giáp 120x240180mMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
423Vải màn Khổ 700mm64mMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
424Vải trải sàn khổ 20006mMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
425Vải xô màn lọc sơn1m2Mục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
426Vật kính chuẩn trực (kính trưởng xe) 3CY1CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
427Vật kính kính quan sát TZK5CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
428Vật kính kính β,ε1CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
429Vật kính KNĐ AT K8-601CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
430Vật kính ON6CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
431Vật kính PHB2CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
432Vật kính ПГ-1M9CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
433Vít +ê cu M6x1580BộMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
434Vít + ê cu+đệm bằng, đệm vênh (M5 x 15)25BộMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
435Vít + ê cu+đệm bằng, đệm vênh (M6 x 15)12BộMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
436Vít chí các loại M1, M1,540CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
437Vít chìm M6x75100CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
438Vít chìm M6x80100CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
439Vít côn 3x15200CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
440Vít côn 4x15200CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
441Vít côn 4x25100CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
442Vít côn M5x15700CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
443Vít gỗ M2,5x1211CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
444Vít M1,5 x 520CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
445Vít M10 x 607BộMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
446Vít M2,5 x 54BộMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
447Vít M3x0,5300CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
448Vít M5 x 104CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
449Vít M5 x 1111BộMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
450Vít M8 x 208BộMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
451Vít M8x75100CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
452Vít mũ bằng loại M4x12, M4x6240CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
453Vít mũ cầu loại M5x10, M5x20, M4x10, M4x15, M4x20, M4x40360CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
454Vít răng tôn M4x15500CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
455Vít răng tôn M5,5x15200CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
456Vít răng tôn Φ4x10200CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
457Vít răng tôn Φ4x30280CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
458Vít tự khoan Φ4x40280CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
459Xà phòng ômô84KgMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
460Xích inox (Ф2:; Ф3:)20mMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 318.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 636.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)21
2 Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa 1 Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->