Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp trụ sở UBND xã Bắc Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220901329-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp trụ sở UBND xã Bắc Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220887378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-04 09:35:00 đến ngày 2022-09-15 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,050,977,727 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.076466591E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15293E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 8(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trước thời điểm đóng thầu và nộp cùng E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trước thời điểm đóng thầu và nộp cùng E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trước thời điểm đóng thầu và nộp cùng E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp trụ sở UBND xã Bắc Sơn
Cải tạo, nâng cấp trụ sở UBND xã Bắc Sơn
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: UBND xã Bắc Sơn Địa chỉ: Xã Bắc Sơn, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Anh Quân. Địa chỉ: Số 47/2 Tây Thành, Phường Quang Trung, Thành phố Hưng yên, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ân Thi. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Hưng Yên. Địa chỉ: 39 Ngô Gia Tự, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Việt Hưng An Thành. Địa chỉ: 59 Triệu Quang Phục, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Hưng Yên. Địa chỉ: 39 Ngô Gia Tự, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN , địa chỉ: 39 Đường Ngô Gia Tự. Phường An Tảo, Tp Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Bắc Sơn Địa chỉ: Xã Bắc Sơn, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu như: Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất ( 2019; 2020; 2021), Xác nhận số thuế đã nộp vào ngân sách nhà nước tối thiểu đến hết quý II năm 2022 và các tài liệu có liên quan (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Bắc Sơn Địa chỉ: Xã Bắc Sơn, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: UBND xã Bắc Sơn - Địa chỉ: Xã Bắc Sơn, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ân Thi - Địa chỉ: Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ân Thi - Địa chỉ: Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRỤ SỞ UBND XÃ BẮC SƠN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V348,7607m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.593,6507m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V563,0676m2
4Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V9,7349100m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V348,7607m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.206,7943m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V398,2405m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V348,7607m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.206,7943m2
10Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V398,2405m2
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V306,5943m2
12Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,8468tấn
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V336,1854m2
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,3036tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4716tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V129,702m2
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4716tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,3036tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,42 mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,0659100m2
20Tháo dỡ đường ống thoát nước cũ (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4546100m
22Lắp đặt chếch nhựa đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
24Phễu thu nước+ cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V195,5725m2
26Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V505,05m
27Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4201tấn
28Cửa sổ 2-3 cánh mở quay tương đương XF55 thanh nhôm dày 1.4, kính an toàn 6.38 phụ kiện đồng bộ; Hoặc nhôm hệ Việt Pháp phôi kính Việt Nhật, phụ kiện Kim LongMô tả kỹ thuật theo chương V86,8725m2
29Cửa sổ 1 cánh mở quay tương đương XF55 thanh nhôm dày 1.4, kính an toàn 6.38 phụ kiện đồng bộ; Hoặc nhôm hệ Việt Pháp phôi kính Việt Nhật, phụ kiện Kim LongMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
30Cửa đi 1 cánh mở quay XF55 thanh nhôm dày 2.0, kính an toàn 6.38 phụ kiện đồng bộ; Hoặc nhôm hệ Việt Pháp phôi kính Việt Nhật, phụ kiện Kim LongMô tả kỹ thuật theo chương V67,11m2
31Phụ trội cửa đi (Chia ô an ninh + 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,11m2
32Vách nhôm hệ XF65, thanh nhôm dày 2.5 kính an toàn 10.38 phụ kiện đồng bộ; Hoặc nhôm hệ Việt Pháp phôi kính Việt Nhật, phụ kiện Kim LongMô tả kỹ thuật theo chương V8,9575m2
33Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V195,57251m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81,7712m2
35Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V117,585m2
36Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V487,0332m2
37Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V458,9212m2
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,949m2
39Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
40Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
41Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
42Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
43Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V24,7324m2
44Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V83,84m2
45Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V157,4868m2
46Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V25,4232m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V182,91m2
48Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7324m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V126,8m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V182,91m2
51Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương Bồn tiểu nam Inax AU-431VACMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
52Lắp đặt chậu tiểu nữ tương đương Tiểu nữ đặt sàn TOTO BT5#WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
54Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
55Lắp đặt gương soi + giá xà bôngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V50.0
57Lắp tủ điện tổng bằng tôn, KT: 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V10.0
58Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 150 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
64Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28hộp
65Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
66Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
67Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
68Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Đé âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V920.0
70Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
71Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10Mô tả kỹ thuật theo chương V100,5m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V297,5m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
75Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V315m
76Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
77Xà đón sứMô tả kỹ thuật theo chương V10.0
78Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V271m3
79Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V27m3
80Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V28m
81Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V67m
82Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
83Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V20.0
84Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
85Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
86Chân bậtMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
87Quả nậm sứMô tả kỹ thuật theo chương V7quả
88Hoá chất làm giảm điện trở gemMô tả kỹ thuật theo chương V2bao
89Tháo dỡ thiết bị, đường ống cũMô tả kỹ thuật theo chương V20.0
90Lắp rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V80.0
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
96Mang sông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Mang sông PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
98Mang sông PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99Mang sông PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
101Cút PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
102Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
103Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
104Tê 110-60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Tê 110-40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Tê 75-60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Tê 60-40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Y PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Y PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Côn thu D110-D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Côn thu D75-D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Phễu thoát sàn D75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
113Nút bịt D110; D75; D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
114Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
115Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
116Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
118Cút vuông PPR D40; D32; D25; D20Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
119Tê PPR D40; D25; D20Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
120Răc co PPR D25; D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
121Côn thu PPR D40-32; D32-20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
122Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V37,818m2
125Sản xuất lắp dựng phào chỉ thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V21,32m
126Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V37,818m2
127Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,818m2
128Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
130Lắp đặt đèn trang trí nổi vuông 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V62m
133Lắp đặt quạt trần 5 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
135Mâm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V136,5529m3
137Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V409,6587m3
138Dọn dẹp vệ sinh công trình để bàn giaoMô tả kỹ thuật theo chương V5Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.076466591E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15293E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 8(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường 1 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trước thời điểm đóng thầu và nộp cùng E-HSDT1
2 Máy cắt Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trước thời điểm đóng thầu và nộp cùng E-HSDT1
3 Ô tô tự đổ Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trước thời điểm đóng thầu và nộp cùng E-HSDT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->