Gói thầu: Cung cấp thiết bị hoàn thiện phòng máy chủ Công ty
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220894988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 3 - CÔNG TY CỔ PHẦN |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị hoàn thiện phòng máy chủ Công ty |
| Số hiệu KHLCNT | 20220893916 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 190 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 15:44:00 đến ngày 2022-09-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,867,822,440 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị điện, điện tử/thiết bị công nghệ thông tin/thiết bị điều hòa không khí/thiết bị hệ thống PCCC và có bao gồm dịch vụ thi công lắp đặt hoàn thiện cho các dự án nhà máy điện, nhà máy công nghiệp/Khu công nghiệp,...- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc các hồ sơ sau đây (đính kèm khi nộp HSDT trên hệ thống) để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu:+ Hợp đồng tương tự;+ Hóa đơn;+ Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.307.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.614.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông hoặc ngành tương đương.- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ theo quy định hiện hành.Lưu ý: Nhà thầu phải nộp bảng kê khai đầy đủ thông tin nêu trên. Đồng thời, nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông hoặc ngành tương đương.- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ theo quy định hiện hành.Lưu ý: Nhà thầu phải nộp bảng kê khai đầy đủ thông tin nêu trên. Đồng thời, nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thiết bị hoàn thiện phòng máy chủ Công ty Mua sắm thiết bị hoàn thiện phòng máy chủ Công ty 190 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; 2. Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ, đáp ứng của hàng hóa. 3. Cam kết bảo hành hàng hóa theo yêu cầu của bên mời thầu. 4. Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV - Biểu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. 5. Bảo lãnh dự thầu theo Mẫu số 07A hoặc Mẫu số 07B Chương IV - Biểu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. 6. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. 7. Bảng giá dự thầu của hàng hóa theo mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa, các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa sẽ được giao kèm theo hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: - Tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh (nếu có); - Chứng chỉ xuất xứ do Cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp hoặc xác nhận: bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao có xác nhận của đơn vị nhập khẩu (áp dụng nếu là hàng nhập khẩu), áp dụng đối với mục 1, 5, 6, 9, 29, 32, 33, 34, 35, 37, 38, 40, 41, 42, 44, 54. - Chứng chỉ chất lượng hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương do Nhà sản xuất/Văn phòng đại diện của Nhà sản xuất cấp hoặc xác nhận: bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao có xác nhận của đơn vị nhập khẩu, áp dụng đối với mục 1, 5, 6, 9, 29, 32, 33, 34, 35, 37, 38, 40, 41, 42, 44, 54. - Tờ khai hải quan và bảng liệt kê chi tiết hàng hóa đính kèm, nếu là hàng nhập khẩu: bản photo không thể hiện giá trị hàng có đóng dấu xác nhận của Bên bán. - Cam kết của nhà thầu hàng hóa chính hãng, hợp pháp, đáp ứng theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất. (Áp dụng đối với các mục còn lại) |
| E-CDNT 12.2 | Giá dự thầu (ghi trong đơn dự thầu) là giá đã bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của HSMT (chi phí hàng hóa, bốc dỡ, vận chuyển, bảo hiểm, chứng từ, thử nghiệm, phụ kiện, thuế, phí liên quan, ...) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần. Nhà máy nhiệt Điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận.
- Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sàn nâng kỹ thuật mặt phủ HPL - Chống tĩnh điện | 21 | m2 | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 2 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | 63 | m | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 3 | Phụ kiện : Ramp - dốc: Kích thước ( rộng x sâu ) 1200 mm x 600 mm. - Bảng đồng tiếp địa 200x50x5mm - Khuyên tiếp địa, tay hít sàn , ốc vít, thanh giằng, chân đế | 1 | Gói | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 4 | Vách thạch cao chống cháy | 4 | m2 | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 5 | Cửa thép | 1 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 6 | Trần thạch cao chống cháy | 21 | m2 | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 7 | Đèn sự cố dẫn lối | 1 | cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 8 | Đèn khẩn cấp ( đèn sự cố) | 2 | cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 9 | Tủ điện MDB | 1 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 10 | Cáp điện cu/xlpe/pvc 1x10mm2 cho đầu vào, đầu ra UPS, bypass | 120 | m | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 11 | Dây tiếp địa cu/pvc 1x6mm2 | 30 | m | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 12 | Cáp điện cu/pvc/pvc 3x6mm2 cấp nguồn cho điều hòa tủ đứng, Rack | 90 | m | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 13 | Dây điện Cu/pvc 1x1.5mm2 cho đèn exit, đèn khẩn cấp | 60 | m | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 14 | IP44 63 A 3P - Ổ cắm, phích cắm công nghiệp | 8 | cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 15 | Thang cáp 300x50mm cho hệ thống điện ( bao gồm phụ kiện: đỡ máng, nối máng, ...theo bản vẽ thiết kế) | 12 | m | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 16 | Camera Dome IP | 2 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 17 | Đầu ghi hình IP 4 Kênh | 1 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 18 | Ổ cứng 4TB | 1 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 19 | Bộ điều khiển nhận dạng vân tay kết hợp thẻ proximity tần số 125KHz chuẩn ASK | 1 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 20 | Bộ chuyển đổi tín hiệu RS322/ RS485 | 1 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 21 | Thẻ không tiếp xúc, chuẩn 125KHz (ASK) | 10 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 22 | Bộ cấp nguồn chuyển đổi nguồn 110VAC/220VAC sang 13VDC | 1 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 23 | Nút ấn khẩn cấp mở cửa hoàn toàn khi có sự cố | 1 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 24 | Nút nhấn mở cửa | 1 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 25 | Khóa má từ hút cho cửa đơn (Holding Force: 280Kg, 600lbs) | 2 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 26 | Bracket - phụ kiện cho khóa má từ | 2 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 27 | Modular Patch Panel, Angled, 24 Port, 1 RU | 3 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 28 | - Keystone 24-port modular patch panel with faceplates in black, (1 RU) | 3 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 29 | Category 6A, 8-position, 8-wire, keystone punchdown jack modules, | 144 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 30 | Strain relief bar extends 2" off the rack; supports, manages, and provides proper bend radius protection. | 6 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 31 | Horizontal Cable Manager Front Only 1 RU. | 3 | Thanh | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 32 | Hộp phối quang 72FO | 1 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 33 | Hộp phối quang 24 FO | 3 | Hộp | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 34 | Dây nổi quang OM3 | 144 | Sợi | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 35 | Dây nhảy quang OM3 | 36 | Sợi | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 36 | Cáp đồng UTP Cat6A | 1 | Cuộn | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 37 | Tủ AD-Rack Network, 42U, 800mmW x 1000mmD. Sơn tĩnh điện, màu đen. | 1 | Tủ | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 38 | Thanh nguồn PDU | 8 | Thanh | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 39 | Máng cáp kèm phụ kiện (3m/cây ) | 2 | Cây | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 40 | UPS 20KVA, 3 pha | 1 | bộ | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 41 | Điều hòa tủ đứng 1 chiều 47.800 BTU | 2 | cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 42 | Tủ cân bằng điều hòa chạy luân phiên, giám sát nhiệt độ độ ẩm | 1 | Bộ | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 43 | Hệ thống ống đồng, bảo ôn, dây tín hiệu, giá đỡ giàn nóng | 1 | Gói | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 44 | Tủ trung tâm điều khiển báo cháy | 1 | Tủ | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 45 | Đầu báo khói không địa chỉ | 4 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 46 | Đầu báo nhiệt không địa chỉ | 4 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 47 | Nút ấn xả khí bằng tay | 1 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 48 | Nút ấn tạm dừng xả khí | 1 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 49 | Chuông báo cháy 6 inch | 1 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 50 | Còi, đèn báo cháy | 1 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 51 | Đèn báo cháy đỏ | 1 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 52 | Đèn cảnh báo xả khí | 1 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 53 | Đèn cảnh báo di tản | 1 | Cái | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 54 | Hệ thống chữa cháy bằng FM200.Bao gồm nhưng không giới hạn: Bình khí HFC-227ea (FM200) loại 80 lít, 50 bar được nạp tối thiểu 47 kg khí, hệ thống ống, valve, đầu phun,... và phụ kiện.Hệ thống nghiệm thu khi đáp ứng đầy đủ về kiểm định bình khí FM200; Giấy chứng nhận kiểm định phương tiện PCCC; Biên bản kiểm tra và văn bản nghiệm thu hệ thống PCCC của Cơ quan chức năng thuộc Cảnh sát PCCC&CNCH phê duyệt đối với công trình) | 1 | Hệ thống | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. | ||
| 55 | Vật tư phụ | 1 | Gói | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị điện, điện tử/thiết bị công nghệ thông tin/thiết bị điều hòa không khí/thiết bị hệ thống PCCC và có bao gồm dịch vụ thi công lắp đặt hoàn thiện cho các dự án nhà máy điện, nhà máy công nghiệp/Khu công nghiệp,...- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc các hồ sơ sau đây (đính kèm khi nộp HSDT trên hệ thống) để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu:+ Hợp đồng tương tự;+ Hóa đơn;+ Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.307.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.614.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông hoặc ngành tương đương.- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ theo quy định hiện hành.Lưu ý: Nhà thầu phải nộp bảng kê khai đầy đủ thông tin nêu trên. Đồng thời, nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông hoặc ngành tương đương.- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ theo quy định hiện hành.Lưu ý: Nhà thầu phải nộp bảng kê khai đầy đủ thông tin nêu trên. Đồng thời, nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực theo yêu cầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi