Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 19 năm 2022)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228000447-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu KQ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 19 năm 2022)
Số hiệu KHLCNT 20220894038
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 16:06:00 đến ngày 2022-09-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,580,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,800,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.87E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 747.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.494.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY A34/ QUÂN CHỦNG PK - KQ
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 19 năm 2022)
Vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 19 năm 2022)
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A34/QC Phòng không - Không quân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Vật tư/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Nội; SĐT: 0762210383


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A34/ QUÂN CHỦNG PK - KQ , địa chỉ: Phường Phú Diễn - quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A34/QC Phòng không - Không quân


E-CDNT 10.1(g)
- Giấp phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương - Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Vật tư, hàng hóa ≥ 06 tháng;
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A34/QC Phòng không - Không quân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Nguyễn Xuân Trường, Giám đốc Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0979730375 FAX: 02437644946
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Nội; SĐT: 0762210383
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; Số điện thoại: 0947443882.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bạc + trục bánh răng con HĐB P372BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
2Bạc biên ( cos 0, Ф88,0) YKC1BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
3Bạc biên GX3903BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
4Bạc biên KAMAZ4BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
5Bạc biên У1Д66BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
6Bạc cam phanh Ф52 RĐ K8-604CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
7Bạc chặn tay quay NĐ573CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
8Bạc cơ (cos 0, Ф110,0) YKC1BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
9Bạc cơ KAMAZ4BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
10Bạc đinh hướng xi lanh con đổi thế P5724CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
11Bạc đỡ đĩa liên kết NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
12Bạc đỡ thanh truyền lẫy đỡ đầu Đ (Cб-05.01.45) NĐ573CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
13Bạc nhôm chắn dầu AД-503CặpMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
14Bạc trục khuỷu У1Д6 XCS-3CY3CặpMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
15Bản gá (300x200) mm ЭСП571BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
16Bản hoạt động hình quạt ЭСП572CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
17Bản lề cánh cửa GPU 409012BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
18Bản lề cối Φ6 CB P376BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
19Bản lề dải Ф5 CB P373CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
20Bản lề nắp hòm TZK cơ c721CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
21Bàn răng tiếp Đ (con trượt) cϭ.2-48/2A14 3cy4CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
22Bản trụ tỳ sau bộ phận tiếp Đ cϭ.2-50/2A14 3cy2CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
23Bánh đà bơm cao áp 2361CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
24Bánh đà liền vành răng XCS-3CY1CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
25Bánh răng côn ПГ-1M5CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
26Bánh răng K-18CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
27Bánh răng nón điều chỉnh thu tin ЭСП573CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
28Bánh răng nón trung gian cụm thu tin ЭСП573CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
29Bánh răng thẳng truyền động cụm thu tin ЭСП574CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
30Bánh răng trung gian bộ phận truyền động mở KN P575CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
31Bánh răng trung gian động cơ МИ -32Ta ЭСП572CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
32Bánh răng Z15,m2,5 (dẫn động tầm) 3cy1CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
33Bánh răng Z16,m2 (dẫn động tầm) 3cy1CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
34Bánh răng Z27,m2 (dẫn động tầm)3cy1CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
35Bánh vít 104-2 cụm thu tin ЭСП576CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
36Bảo ôn tấm Xốp PE OPP – PO1 10mm (1x12m)3TấmMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
37Bạt che (02 bạt so kim + 01 bạt che nguồn) PĐ 376BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
38Bạt che cò điện TT-CĐ 576CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
39Bạt che đài quan sát + bạt che cả xe CH P371BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
40Bạt che hộp chỉ huy TT-CĐ 574CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
41Bạt che kính β, ε K59-032CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
42Bạt che máy đo xa K59-031CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
43Bạt che máy phát K59-031CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
44Bạt che toàn bộ RĐTL 3061CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
45Bát phanh cao su 16 lỗ Ф175/16 K8-604CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
46Bạt phủ an ten K8-601CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
47Bạt phủ toàn máy K59-031CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
48Bạt toàn đài K8-601CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
49Bạt trục các đăng K59-032CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
50Bầu lọc dầu bôi trơn KAMAZ2CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
51Bầu lọc dầu bôi trơn (LF 3970)2CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
52Bầu lọc thô nhiên liệu (FS 19732)2CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
53Bầu lọc tinh nhiên liệu (FF 5421)2CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
54Bệ cài chiếu sáng ЗДН1CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
55Bệ khóa cửa + Ổ khóa cửa 25x110x40 K8-602BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
56Bệ mang cá TZK tx2CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
57Bi trượt cửa nóc CB P374BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
58Bi tỳ 986714AEC17 YKC1CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
59Bi tỳ kích 820612BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
60Bi viên Ф775ViênMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
61Biển an toàn pháo 120x100 3cy2CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
62Biển chỉ dẫn các loại (4 cái/bộ) NĐ576BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
63Biển chỉ dẫn đóng mở góc hướng đường bay P376CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
64Biển chỉ dẫn hòm chia điện trung tâm1CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
65Biển chỉ dẫn khóa an toàn P3712CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
66Biển kí hiệu, số hiệu K59-033CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
67Biển mác, bảng sơ đồ mạch điện của hệ thống truyền động điện ЭСП576BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
68Biển số hiệu pháo 120x120 3cy2CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
69Biển sửa chữa + số hiệu P376CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
70Biển sửa chữa pháo, biển số hiệu pháo, biển an toàn đổi thế, biển chuyển đổi tốc độ hướng P576BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
71Bình chữa cháy tự động6BìnhMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
72Bình chứa hơi K59-031BìnhMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
73Bình cứu hoả + giá bình CB P371BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
74Bình cứu hỏa K8-601BìnhMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
75Bình giãn nở CO7пT XCS-3CY2CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
76Bình hút ẩm TZK (ống đựng silicaghen) TZK tx2CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
77Bình lọc hơi K59-031CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
78Bình tích khí (1,6 lít; 5at) NĐ572CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
79Bộ đề can Việt hóa AД-502BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
80Bộ đề can, biển mác K8-601BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
81Bộ đề can, biến mác MCH K59-031BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
82Bộ doăng đệm máy nén khí 3CY-23 RĐTL 3062BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
83Bộ doăng đệm ống sóng 3CY-23 RĐTL 3031BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
84Bộ doăng đệm ống sóng 3CY-23 RĐTL 3031BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
85Bộ doăng đệm ống sóng 3CY-23 RĐTL 3061BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
86Bộ đôi piston -xy lanh bơm cao áp XCS-3CY24CặpMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
87Bộ gá cơ khí hòm chia điện pháo ЭСП573BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
88Bộ giảm chấn thủy lực ГM-575 XCS-3CY4BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
89Bộ gioăng đệm của các khối cụm ЭСП576BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
90Bộ gioăng đệm làm kín động cơ YKC1BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
91Bộ gioăng đệm làm kín động cơ GPU 40902BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
92Bộ gioăng phớt thủy lực ĐTT371BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
93Bộ làm kín bơm nước (Có lò xo) XCS-3CY4BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
94Bộ lọc dầu bơm tầm RĐTL 3031BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
95Bộ lọc khí nén NĐ571BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
96Bộ ly hợp dẫn động cánh quạt gió AД-502BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
97Bộ nhíp sau NS-K8602BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
98Bộ nhíp trước NT- K60 K8-602BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
99Bộ phớt làm kín hộp quay vòng hành tinh XCS-3CY1BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
100Bộ ruột bơm nước maӡ2BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
101Bộ van an toàn đổi thế P575BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
102Bọc giảm va đầu máy ЗДН2CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
103Bơm dầu nhờn MH-2 XCS-3CY1CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
104Bơm tay chuyển nhiên liệu GPU 40902CụmMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
105Bu lông + ê cu cố định cao su giảm va P374BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
106Bu lông + ê cu điều chỉnh kính ngắm P3711BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
107Bu lông + ê cu lốp GPU 409020BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
108Bu lông + êcu cố định tay lắc bơm P5712BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
109Bu lông + êcu điều chỉnh bọt nước P3712BộMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
110Bu lông cố định cáp hòm chia điện pháo và ở các khối cụm hệ thống truyền động điện ЭСП5760CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
111Bu lông cố định mâm (có lỗ Bảo hiểm) P576CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
112Bu lông mặt máy GPU 40906CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
113Bu lông nắp che đầu trục các loại K8-6024CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
114Bu lông ren 2 đầu nối hơi ЭСП5736CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
115Bu lông tai hồng M10x30 CB P372CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
116Bu lông tai hồng M8x35 CB P372CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
117Búa kim hoả cϭ.4-3/2A14 3cy4CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
118Cá hãm xen xin CC-40524CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
119Cá hãm СЛ-22112CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
120Cam góc cao P372CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
121Căn chặn dịch dọc trục cơ YKC1BộMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
122Căn dịch dọc trục AД-501BộMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
123Cán giảm giật cϭ.10-6/2A14 3cy4CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
124Càng kéo cứng GPU 40901CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
125Cao su + lò xo phanh phương vị K59-031BộMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
126Cao su bịt kính thùng nước làm mát 3cy2CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
127Cao su chắn bùn (δ = 300 x 300 x 4) YKC4TấmMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
128Cao su giảm chấn bảng điều khiển AД-5016CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
129Cao su giảm chấn chân động cơ GX39012CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
130Cao su giảm va giá chống nòng P576CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
131Cao su giảm va giá pháo+ bu lông cố định 60x40x10 3cy8BộMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
132Cao su giảm va vành răng tầm P3712CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
133Cao su giảm va vành răng tầm P576CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
134Cao su giằng cầu100CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
135Cao su gít xu páp AД-5072CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
136Cao su hạn chế hành trình nhíp 80x30x40 K8-604CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
137Cao su hiển thị mức nước làm mát 3cy2CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
138Cáp 05 lõi24mMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
139Cáp 07 lõi168mMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
140Cáp 07 lõi5BộMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
141Cáp 12 lõi66mMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
142Cáp 12 lõi5BộMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
143Cáp 16 lõi35mMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
144Cáp 16 lõi2BộMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
145Cáp 2 lõi (Cáp chiếu sáng)18mMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
146Cáp 20 lõi10BộMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
147Cáp 26 lõi4BộMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
148Cáp 3 pha mềm 3xS35+1xS1635mMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
149Cáp 35 lõi4BộMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
150Cặp bánh răng cam,cơ GPU 40902CặpMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
151Cáp cao áp 1200V2BộMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
152Cáp cao áp 2000V4BộMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
153Cáp cao áp 4500V2BộMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
154Cáp cao áp 65002BộMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
155Cáp cao áp Φ1238mMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
156Cáp điện 3x15+1x16175mMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
157Cáp điện nối từ giắc mạch đế xuống các đầu Ш PĐ 373BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
158Cáp điều khiển xa 16 lõi MCH K59-0350mMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
159Cáp giắc quân sự hệ truyền động hướng đài quan sát1BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
160Cáp giắc quân sự hệ truyền động tầm đài quan sát1BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
161Cáp giắc quân sự khối giao diện điều khiển đài quan sát1BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
162Cáp giắc tín hiệu điều khiển (chuẩn quân sự) từ tủ trung tâm đến đài quan sát1BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
163Cáp micrro1BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
164Cáp nguồn 220 V TT-CĐ 57117mMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
165Cáp nguồn 220V cấp cho tủ trung tâm, hệ thống chiếu sáng, quạt hút gió, điều hòa1BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
166Cáp nguồn 24 lõi MCH K59-0375mMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
167Cáp nguồn cho các khối thiết bị1BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
168Cáp nguồn hệ điều khiển nâng hạ và cân bằng1BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
169Cáp nguồn kết nối từ tủ trung tâm tới đài quan sát1BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
170Cáp nguồn xe chỉ huy2BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
171Cáp nội bộ cấp nguồn bộ điều khiển truyền động hướng1BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
172Cáp nội bộ cấp nguồn cho khối khiển nâng hạ và cân bằng1BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
173Cáp nối cò điện với hộp TTSL&ĐK trên P 375BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
174Cáp nối đầu đo góc hướng với hộp TTSL&ĐK trên pháo PĐ 374BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
175Cáp nối đầu đo góc tầm với hộp TTSL&ĐK trên pháo PĐ 374BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
176Cáp nối hai khối chia tín hiệu ra pháo với khối âm thanh.1BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
177Cáp nối hai khối chia tín hiệu ra pháo với khối máy tính trung tâm1BộMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
178Cáp nối hai khối chia tín hiệu ra pháo với khối nguồn ra pháo1BộMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
179Cáp nối khối điều khiển cân bằng với tủ trung tâm1BộMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
180Cáp nối khối điều khiển tùy động với khối máy tính trung tâm1BộMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
181Cáp nối khối giao diện điều khiển quang điện tử với khối máy tính trung tâm1BộMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
182Cáp nối khối hiển thị so kim với hộp TTSL&ĐK trên pháo PĐ 376BộMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
183Cáp nối thiết bị báo nổ với hộp TTSL&ĐK trên pháo PĐ 376BộMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
184Cáp nối trục giao liên và hộp TTSL&ĐK trên pháo PĐ 375BộMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
185Cáp nối trục giao liên với hộp đế pháo PĐ 375BộMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
186Cáp nối với khối điều khiển thủy lực truyền tín hiệu nguồn1BộMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
187Cáp pháo (24 lõi, 50 m)6CuộnMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
188Cáp pháo về xe trung tâm PĐ 376BộMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
189Cáp tín hiệu từ TT-CĐ 57535mMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
190Cáp truyền dẫn tín hiệu video tủ trung tâm1BộMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
191Cáp VGA6CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
192Cáp, giắc kết nối với xe chỉ huy TZK điện c721BộMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
193Chạc 2 (1đầu Φ12,Φ20)48CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
194Chạc chuyển chế độ hộp giảm tốc phương vị ΓH 04-2002 3cy2CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
195Chế hòa khí + cơ cấu điều tốc GX3902CụmMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
196Chìa vặn thu tin ЭСП5710CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
197Chổi gạt mưa KAMAZ2CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
198Chóp ma sát truyền động cụm thu tin ЭСП576CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
199Chốt + xích móc cứu kéo sau AД-502BộMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
200Chốt ắc GX3903CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
201Chốt bệ lẫy cò cϭ.2-42/2A14 3cy2CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
202Chốt cần hất vỏ Đ cϭ.2-52/2A14 3cy4CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
203Chốt chẻ đế chân kích K8-601CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
204Chốt chống nẩy cϭ.2-44/2A14 3cy4CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
205Chốt của nắp hộp Đ (trục nắp) cϭ.7 3cy4CụmMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
206Chốt đầu thanh truyền AД-5018CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
207Chốt đầu thanh truyền GPU 40903CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
208Chốt định vị chốt xích XCS-3CY140CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
209Chốt giảm giật cϭ.10-8/2A14 3cy4CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
210Chốt hãm nắp hộp tiếp Đ cϭ.8-19/2A14 3cy2CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
211Chốt hành quân AД-502CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
212Chốt khay đỡ Đ P572CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
213Chốt khóa hãm loa che lửa Ф1,5 3cy6CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
214Chốt liên kết ống định hướng P571CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
215Chốt pít tông cϭ.3-3/2A14 3cy4CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
216Chốt xích ГM-575 XCS-3CY23CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
217Chụp cố định van xả khí K8-602CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
218Chụp đèn chiếu sáng AД-509BộMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
219Chụp đèn led hiển thị mạch nguồn, mạch điều khiển PĐ 3766CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
220Chụp khoang biến tần AД-502CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
221Chụp mêca đèn hiện sóng RĐ-K82CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
222Cơ cấu điều khiển phanh tay K8-601BộMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
223Cơ cấu hiệu chỉnh K-012CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
224Cổ xả mềm XCS-3CY4CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
225Cọc đất + dây tiếp mát (10m Ф6) K59-035BộMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
226Cốc giảm va cϭ.6-6/2A14 3cy4BộMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
227Côn + tẩu đồng Φ12 ЭСП5746CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
228Con lăn cam góc cao P372CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
229Côn, tẩu đồng Ф10 YKC8BộMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
230Côn, tẩu đồng Ф6 YKC4BộMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
231Côn, tẩu đồng Ф8 YKC4BộMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
232Cụm bánh răng vi sai ПГ-1M5CụmMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
233Cụm chốt + lò xo khoá nắp hộp khối đèn ЭСП576CụmMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
234Cụm du xích K-14CụmMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
235Cụm đường ống hơi nối với xe kéo AД-502BộMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
236Cụm ống giảm thanh GPU 40901CụmMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
237Cụm tinh chỉnh Micromet KO-30, KO-603CụmMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
238Cụm van an toàn + điều tiết hệ thống khí nén KAMAZ1CụmMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
239Cụm van bình khí nén P-40020CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
240Cút đồng ren trong 1/4 NĐ579CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
241Cút góc mạ kẽm Φ26 CB P371CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
242Cút nối chữ L Ф42 AД-5012CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
243Cút nối chữ T Ф42 AД-506CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
244Cút ống Ф8 ren 1/4 NĐ579CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
245Cút sắt T ren 1/4 NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
246Đai bắt bình khí NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
247Đai cố định đường ống dẫn hơi Φ30 K59-036CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
248Đai cố định đường ống dẫn hơi Φ45 K59-034CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
249Đai công sơn bên phải cϭ.У7 3cy2CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
250Đai công sơn bên trái cϭ.У8 3cy2CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
251Đai đường ống (No 12; 16; 24; 32; 44; 56; 72) XCS-3CY460CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
252Đai hãm cố định đường ống nhiên liệu GX3903CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
253Đai ốc hãm bộ cố định sau cϭ.11-31-У43 3cy2CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
254Đai ốp bảo vệ mặt kính cụm ĐH 4 Cái1CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
255Dầm kéo AД-502CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
256Đầu bi ống Ф8 NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
257Đầu bi ren ngoài 1/4 NĐ5730CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
258Đầu bi ren ngoài 3/4 NĐ579CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
259Đầu cắm nhanh ống Ф8 đực NĐ5736CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
260Đầu cắm nhanh ren ngoài 1/4 NĐ579CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
261Đầu cắm nhanh ren trong 1/4 NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
262Đầu cắm ống Ф8 ren 1/4 NĐ5720CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
263Đầu kim phun nhiên liệu YKC6CặpMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
264Đầu nối tuần hoàn YПГ (1892-5T)1CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
265Đầu T chia khí (1 đầu Ф6, 2 đầu Ф8) NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
266Dây cáp + Lò xo + đầu nối bên trong giá pháo của cơ cấu tự động mở nắp che miệng nòng 3cy4BộMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
267Dây cáp cò điện N0 77 (cϭ.7-8) 3cy4CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
268Dây cu doa 17x1030 AД-506SợiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
269Dây đai bản 27; 7 rãnh GPU 40904SợiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
270Dây đai thang KAMAZ c721BộMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
271Dây đai truyền động hướng ĐTT P371CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
272Dây deo + dây bó chân PHB3BộMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
273Dây deo hộp + dây khóa nắp PHB4BộMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
274Dây đeo ON8BộMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
275Dây điện 7 lõi10mMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
276Dây điện ba S0,7525mMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
277Dây điện chống nhiễu Φ3200mMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
278Dây điện đôi SQMM 2 x 10225mMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
279Dây điện đơn S2,5100mMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
280Dây điện đơn Ф3 (1x1) K59-0315mMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
281Dây điện đơn Ф3 (1x1,5) K59-0315mMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
282Dây điện đơn (Các màu) S2,015mMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
283Dây điện đơn chống cháy Ф3 (1x1,5) K59-03120mMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
284Dây điện đơn S2,5260mMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
285Dây điện đơn SQMM 1,5300mMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
286Dây điện đơn SQMM 10 AД-50144mMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
287Dây điện đơn SQMM 360mMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
288Dây điện đơn SQMM 4150mMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
289Dây điện đơn SQMM 6300mMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
290Dây điện đơn SQMM 7021mMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
291Dây điện đơn Φ 1,5102mMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
292Dây điện đơn Φ 2 (các màu)136mMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
293Dây điện đơn Ф lõi 2,0 (các màu)40mMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
294Dây điện đơn Ф lõi 7,0 (hai màu)10mMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
295Dây điện đơn Ф2 nhiều sợi bọc lụa chống cháy HCĐTT178mMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
296Dây điện đơn Ф3388mMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
297Dây điện đơn Ф3 loại chịu nhiệt56mMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
298Dây điện đơn Ф6 nhiều sợi bọc lụa chống cháy HCĐTT5mMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
299Dây điện phanh (4 lõi x 0,6)48mMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
300Dây điện S1,5202mMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
301Dây ê may Ф 0,080,2KgMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
302Dây emay 0,21KgMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
303Dây emay 0,31KgMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
304Dây ê-may Ф0,010,02KgMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
305Dây kéo + khóa móc của nắp đậy loa che lửa cϭ.29-1 3cy8BộMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
306Dây kéo cò 3cy4BộMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
307Dây khởi động GX3903CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
308Dây lò xo bọc dây hơi Ф12 NĐ5733mMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
309Dây nguồn 2x0.75 NĐ5760mMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
310Dây nguồn chiếu sáng Д49 K59-031BộMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
311Dây van 3x0.75 NĐ5713,5mMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
312Dây xích inox Φ315mMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
313Dây xích mạ niken Ф2 K59-032mMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
314Dây xích mạ niken Ф3 K59-034mMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
315Dây xích mạ niken Ф5 K59-032mMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
316Đề can mặt máy RĐTL 3061BộMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
317Đế cố định động cơ bơm nước 3cy2CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
318Đế gá cụm chia hơi ЭСП576CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
319Đệm amiăng cổ xả động cơ YKC2CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
320Đệm amiăng hãm lùi P3712CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
321Đệm amiăng hãm lùi P576CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
322Đệm amiăng làm kín cổ xả động cơ GPU 40902BộMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
323Đệm bằng (δ =4,Фn 30) YKC10CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
324Đệm bịt chốt xích XCS-3CY150CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
325Đệm buồng nấm 2364CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
326Đệm các te động cơ GPU 40902BộMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
327Đệm cao su (Φtrong=4; Φngoài=8) P3712CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
328Đệm cao su bịt kín cáp qua các khối ЭСП5712CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
329Đệm cao su bịt kín cáp qua giường pháo ЭСП5712CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
330Đệm cao su giảm chấn đồng hồ ЭСП5712BộMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
331Đệm cao su làm kín cổ hút GX3902BộMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
332Đệm cao su trục cần gạt đổi thế P5712CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
333Đệm cổ hút (6 cái/ bộ) XCS-3CY1BộMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
334Đệm cổ hút, xả У1Д6 (tròn) AД-5018CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
335Đệm cổ hút, xả У1Д6 (vuông) XCS-3CY36CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
336Đệm cổ xả KAMAZ1BộMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
337Đệm cổ xả động cơ B6-M1 (tròn+vuông) XCS-3CY12CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
338Đệm cổ xả XCS-3CY1BộMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
339Đệm DN-100 ĐH-412BộMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
340Đệm ghế ca bin XCS-3CY2BộMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
341Đệm giá chống nòng P575CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
342Đệm gương phản xạ toàn phần BK368CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
343Đệm kính bán phản xạ BK376CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
344Đệm kính màu BK376CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
345Đệm làm kín cụm xả động cơ GX3903BộMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
346Đệm làm kín hệ thống đường ống nhiên liệu động cơ tua bin XCS-3CY2BộMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
347Đệm mặt máy 2364CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
348Đệm mặt máy động cơ GPU 40902CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
349Đệm mặt máy GX3902CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
350Đệm mặt máy XCS-3CY4CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
351Đệm mặt máy YKC2CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
352Đệm máy nén ĐH-411BộMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
353Đệm nhựa Ф961CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
354Đệm sắt ốp đầu thanh cố định TZK tx9CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
355Đệm tay quay hướng P3712CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
356Đệm tay quay hướng P5712CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
357Đệm tay quay kích P3724CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
358Đệm tay quay kích P5724CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
359Đệm tay quay tầm P3712CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
360Đệm tay quay tầm P5712CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
361Đệm tì trán kính β,ε K59-031BộMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
362Đệm tiếp mắt (kính Б7) QH 3062CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
363Đệm tiếp mắt (ТПКУ-2) QH 3062BộMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
364Đệm trục cân bằng P5712CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
365Đệm trục vít hướng, tà PHB6CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
366Đệm tỳ trán (kính Б7) QH 3062CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
367Đệm vành số tà hướng PHB2CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
368Đệm vật kính BK-36CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
369Đệm vật kính TZK cơ c721CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
370Đệm ДГ4M-04-4 XCS-3CY1CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
371Đệm ДГ4M-50-61 XCS-3CY2CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
372Đệm ДГ4M-50-62 XCS-3CY2CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
373Đệm ДГ4M-50-63 XCS-3CY2CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
374Đệm ДГ4M-50-68 XCS-3CY2CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
375Đệm ДГ4M-50-69 XCS-3CY2CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
376Đệm ДГ4M-50-70 XCS-3CY2CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
377Đệm ДГ4M-50-71 XCS-3CY2CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
378Đèn A24-1 XCS-3CY3CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
379Đĩa che bụi cự ly P376CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
380Đĩa che bụi cự ly P576CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
381Đĩa phân vạch tốc độ P374CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
382Doăng bầu lọc YПГ32CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
383Doăng chắn dầu máy ép lốp10CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
384Đường ống báo áp suất dầu XCS-3CY6CáiMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
385Đường ống cao áp AД-5018ĐoạnMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
386Đường ống cao áp nhiên liệu GPU 40902BộMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
387Đường ống cao su 3m+lò xo+tẩu dẫn hơi từ xe kéo xuống ЭСП576BộMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
388Đường ống cao su các loại XCS-3CY33mMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
389Đường ống cao su Ф10 có bố vải XCS-3CY4mMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
390Đường ống cao su Ф10; 12 AД-506mMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
391Đường ống cao su Ф12 có bố vải XCS-3CY6mMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
392Đường ống cao su Ф18 có bố vải XCS-3CY6mMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
393Đường ống cao su Ф18,22 AД-506mMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
394Đường ống cao su Ф22 có bố vải XCS-3CY6mMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
395Đường ống cao su Ф25 AД-501,5mMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
396Đường ống cao su Ф25 có bố vải XCS-3CY2mMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
397Đường ống cao su Ф28 có bố vải XCS-3CY2mMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
398Đường ống cao su Ф28,30 AД-502mMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
399Đường ống cao su Ф30 có bố vải XCS-3CY2mMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
400Đường ống cao su Ф36 AД-501mMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
401Đường ống cao su Ф36 có bố vải XCS-3CY2mMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
402Đường ống cao su Ф40 AД-500,5mMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
403Đường ống cao su Ф40 có bố vải XCS-3CY0,5mMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
404Đường ống cao su Ф45 AД-500,5mMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
405Đường ống cao su Ф45 có bố vải XCS-3CY1mMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
406Đường ống cao su Ф50 AД-500,5mMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
407Đường ống cao su Ф50 có bố vải XCS-3CY1mMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
408Đường ống cao su+lò xo+tẩu dẫn hơi bánh xe ЭСП576CụmMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
409Đường ống dầu thủy lực RĐ-K81ĐoạnMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
410Đường ống thấp áp nhiên liệu GPU 40902BộMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
411Ê cu bánh xe phải4BộMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
412Ê cu bánh xe trái4BộMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
413Ê cu cố định đầu trục cam P372BộMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
414Ê cu cố định kính ngắm BK363CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
415Ê cu hãm vòi phun XCS-3CY12CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
416Gá cảm biến từ HP-K57T NĐ574CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
417Gá xin lanh giải phóng lẫy đỡ đầu và đuôi Đ NĐ573CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
418Gas lạnh Dupont Suva R134A (Bình 13,62Kg-USA)12BìnhMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
419Gas máy lạnh Koman,s; R134A; META.vn6,8KgMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
420Ghế quỳ CB P372CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
421Giá bắt đèn hậu 120x120 RĐ-K81BộMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
422Giá bắt đèn hậu ЭСП576CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
423Giá cao su chân bảng đồng hồ XCS-3CY3CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
424Giá cố định móng đẩy NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
425Giá đặt bình chữa cháy 100x150x100 RĐ-K81BộMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
426Giá đèn hậu YKC2CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
427Giá đỡ (CБ-05.01.09) NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
428Giá hạn chế cánh cửa 50x75x2,5 RĐ-K82BộMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
429Giá khóa móng chặn (Cб-05.07.06) NĐ574CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
430Giá lắp đệm tỳ trán + khóa TZK tx1CụmMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
431Giảm âm ren 3/8 NĐ5712CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
432Giảm va xi lanh giải phóng lẫy đỡ đầu và đuôi Đ NĐ576BộMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
433Giăng chỉ vành khuyên cao su XCS-3CY4CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
434Gioăng cao su (chống rung) GPU 409070mMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
435Gioăng cao su chân anten 5.000x45x15 RĐ-K82CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
436Gioăng cao su chắn nước mặt máy XCS-3CY24CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
437Gioăng cao su chắn nước xi lanh (tròn) YKC12CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
438Gioăng cao su chắn nước xi lanh(dẹt) YKC6CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
439Gioăng cao su đổi thế P5712CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
440Gioăng cao su giảm tốc góc tà RĐ-K81CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
441Gioăng cao su giảm va P571BộMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
442Gioăng cao su hãm lùi P3712BộMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
443Gioăng cao su hãm lùi P576BộMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
444Gioăng cao su làm kín dầu ốp đậy su páp YKC2CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
445Gioăng cao su làm kín nước ống xi lanh GPU 409012CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
446Gioăng chắn nước xi lanh loại dẹt XCS-3CY12CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
447Gioăng chắn nước xi lanh loại tròn XCS-3CY6CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
448Gioăng chỉ cao su hộp điều khiển trung tâm NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
449Gioăng đệm cao su mặt máy XCS-3CY12CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
450Gioăng xi lanh đổi thế K59-032CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
451Gỗ CN lõi xanh δ10x1220x244010TấmMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
452Gỗ nóc đài 3800x200x5015ThanhMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
453Gỗ sàn đài 2000x40x3025ThanhMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
454Gỗ thông CN δ12x1220x24404TấmMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
455Gỗ thông CN δ18x1220x24404TấmMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
456Gỗ thông CN δ25x5060mMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
457Goăng cao su chắn nước mặt máy XCS-3CY72CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
458Goăng chắn nước xi lanh loại tròn XCS-3CY18CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
459Goăng chắn nước xi lanh loại vuông XCS-3CY36CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
460Goăng đệm cao su mặt máy XCS-3CY42CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
461Gông đầu Ш cái 10 chân GP03-3 PĐ 373BộMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
462Gông đầu Ш cái 4 chân GP03-1 PĐ 373BộMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
463Gông đầu Ш cái 4 chân GP06-1 PĐ 372BộMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
464Gông đầu Ш cái 9 chân GP01-1; GP03-4 PĐ 373BộMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
465Gông đầu Ш đực 10 chân GP03-5 PĐ 372BộMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
466Gông đầu Ш đực 4 chân GP03-2 PĐ 373BộMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
467Guốc má phanh RĐ-K88BộMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
468Hộp nối cáp lực của máy đề CT-12П XCS-3CY1HộpMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
469Hộp số chính (AПA 4Г)1CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
470Hộp van an toàn bơm hướng БД4.739.021 RĐTL 3031HộpMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
471Két làm mát nước GPU 40901CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
472Khoá + đường ống dầu bôi trơn YKC1CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
473Khoá ba ngả Ф15 RĐ-K81CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
474Khóa cánh cửa GPU 40908CụmMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
475Khóa chốt giảm va P576CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
476Khóa cố định KNP TZK tx4BộMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
477Khóa cố định máy trên giá ba chân TZK tx3BộMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
478Khóa đầu Đ trên, dưới (Cб-05.01.02) NĐ572CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
479Khóa đầu Đ trên, dưới (Cб-05.01.10) NĐ573CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
480Khóa dầu P574BộMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
481Khóa dầu thủy lực RĐ-K81BộMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
482Khoá đường hơi Ф15 RĐ-K81CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
483Khóa giữ máy ЗДН1BộMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
484Khóa hãm tay gạt BK-31CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
485Khoá hãm+ đường dầu thùng NL YKC1CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
486Khóa lò xo CB P374BộMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
487Khóa mỏ vịt CB P374BộMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
488Khóa nắp hòm TZK tx4BộMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
489Khóa nắp hộp PHB3BộMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
490Khoá số 8+phanh hãm má phanh 40x50x40 RĐ-K84BộMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
491Khóa xả nước động cơ XCS-3CY1CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
492Khớp nối chuyển chế độ (hộp số phương vị) ΓH 01-48 3cy2CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
493Khớp nối đầu xi lanh giải phóng lẫy đỡ đầu và đuôi Đ (Cб-05.01.44) NĐ573CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
494Khớp nối điều chỉnh vị trí (CБ-05.02.23) NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
495Khớp nối hơi rơ moóc + Van nối ЭСП571CụmMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
496Khớp trục cam 3cy1CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
497Khung bàn trượt tiếp Đ cϭ.2-46/2A14 3cy4CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
498Khung bảo vệ mê ca đọc phương vị TZK cơ c721CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
499Khung đỡ bọt nước K-016CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
500Khung đỡ trục ИФ-23CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
501Khung kính vạch ПГ-1M8CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
502Khung lăng kính đô ve ПГ-1M7CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
503Khung nêm đầu máy ЗДН2CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
504Khung vật kính ПГ-1M6CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
505Khung vỏ hộp điều khiển trung tâm NĐ573CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
506Kim băng cài bảo hiểm 3cy42CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
507Kim chỉ tiêu vạch số thu tin ЭСП576CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
508Kim hoả 3cy2CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
509Kim phun XCS-3CY24BộMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
510Lẫy đỡ đầu Đ (Cб-05.01.25) NĐ573CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
511Lẫy đỡ đuôi Đ (Cб-05.02.22) NĐ579CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
512Lẫy gạt kính màu BK32CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
513Lãy gạt kính màu kính trưởng xe QH 3062CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
514Lẫy mở khóa (Cб-05.01.13) NĐ573CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
515Lẫy mở khóa (Cб-05.02.12) NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
516Lẫy nắp kiểm tra P5718CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
517Lò xo giải thoát vành số hướng PHB1CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
518Lò xo + súp páp van điều tiết P5748BộMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
519Lò xo + xi lanh + pít tông phanh hơi ЭСП573BộMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
520Lò xo 104 - 21 ЭСП576CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
521Lò xo bảo vệ đường điện Ф16 AД-5030mMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
522Lò xo bảo vệ ống hơi Ф27 K59-0310mMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
523Lò xo bộ phận cản Đ 3cy4CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
524Lò xo bọc dây điện phanh ЭСП5715mMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
525Lò xo cân bằng xoắn trái P371CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
526Lò xo con trượt cϭ.8-15/2A14 3cy4CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
527Lò xo của cơ cấu đường dẫn vỏ Đ 3cy4CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
528Lò xo đẩy của bộ tách vỏ Đ 3cy2CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
529Lò xo giảm chấn bộ điều áp tự động AД-502BộMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
530Lò xo giảm giật cϭ.10-3/2A14 3cy4CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
531Lò xo hãm đĩa lắp kính màu K59-031CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
532Lò xo K-110CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
533Lò xo khoá đầu Đ dưới NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
534Lò xo khoá đầu Đ trên NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
535Lò xo ly hợp cán định HĐB P572CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
536Lò xo móng chặn Đ (Cб-05.07.03) NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
537Lò xo móng đẩy Đ (Cб-05.05.09) NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
538Lò xo móng kéo Đ (Cб-05.05.11) NĐ573CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
539Lò xo su páp GPU 409016CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
540Lò xo tay gạt kính màu BK314CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
541Lò xo tống Đ 3cy1CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
542Lò xo trục cần gạt đổi thế P571CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
543Lò xo Ф16 K59-0310mMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
544Lọc ga EMERSON DCR 09691CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
545Lọc khí 31P Ф3-3A YПГ1CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
546Lốc máy AД-501CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
547Lõi lọc dầu nhờn XCS-3CY1CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
548Lõi lọc gió GPU 40902CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
549Lõi lọc không khí GX3903CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
550Lõi lọc thô dầu nhờn.YKC1CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
551Lõi lọc thô nhiên liệu KAMAZ1CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
552Lõi lọc thô nhiên liệu XCS-3CY1CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
553Lõi lọc thô nhiên liệu YKC1CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
554Lõi lọc tinh nhiên liệu KAMAZ2CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
555Lõi lọc tinh nhiên liệu XCS-3CY1CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
556Lõi lọc tinh nhiên liệu YKC1CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
557Lốp (20,5x8,0-10 Indonesia) GPU 40906BộMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
558Lốp + săm + yếm 9.00-20 (12¸14)PR8BộMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
559Lốp 750-203BộMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
560Lốp 900-204BộMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
561Ly hợp puly đầu trục khuỷu SC AД-502BộMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
562Màng cao su bát phanh RĐ-K84CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
563Máng dẫn băng 3cy2CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
564Máng tiếp Đ 3cy2CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
565Mặt số đồng hồ (0-40)V1CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
566Mặt số đồng hồ (1-10)A1CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
567Mặt số đồng hồ (-5÷0÷+5)x100c1CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
568Mặt số đồng hồ 1c (0-150)V1CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
569Mặt số đồng hồ ИФ-26CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
570Miếng chặn đầu Đ (Cб-05.01.11) NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
571Miếng đệm thanh giằng giá đỡ đầu Đ NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
572Miếng gá DIN, miếng gá mạch (Cб-05.04.05.5) NĐ575CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
573Mỡ bôi trơn20KgMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
574Mỡ bơm ЛИТОЛ - 244,2KgMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
575Mỡ trục YCCA7KgMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
576Mỡ ΓΟЙ 5427KgMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
577Mỡ ЦИАТИМ 201 (0,8 kg/hộp)30,4KgMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
578Móc lồng bảo hiểm RĐTL 3032BộMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
579Móng chặn Đ (Cб-05.07.04) NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
580Móng đẩy Đ (CБ-05.05.09) NĐ5712CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
581Móng giữ Đ cϭ.8-8/2A14 3cy2CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
582Móng kéo Đ (Cб-05.05.10) NĐ573CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
583Móng sắt TZK tx7CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
584Nắp bảo vệ cánh tủ RĐ-K82CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
585Nắp che chìa vặn thu tin ЭСП576BộMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
586Nắp che cụm chia hơi ЭСП576CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
587Nắp đầu trục hướng ПГ-1M9CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
588Nắp đầu trục tà ПГ-1M9CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
589Nắp đầu trục vít tầm PHB1CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
590Nắp đầu Ш đực 25 chân ЭСП573CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
591Nắp đậy loa che lửa cϭ.29-1 3cy4CụmMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
592Nắp đáy tiếp xúc quay ЭСП572CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
593Nắp đậy+nhíp đầu Ш điện phanh ЭСП572CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
594Nắp hòm TZK tx1BộMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
595Nắp két nước YKC-4001CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
596Nắp thùng dầu diezel XCS-3CY2CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
597Nắp thùng nhiên liệu GPU 40902CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
598Nắp trên cụm bán tự động ЭСП571CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
599Nắp trên cụm đồng hồ ИФ-23CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
600Nắp trước cụm bán tự động ЭСП573CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
601Nắp vật kính ON6CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
602Nắp+ cầu chì của biến thế cao thế: RĐ-K81BộMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
603Nẹp cáp + vít ЭСП5790BộMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
604Nẹp sắt nắp hòm TZK tx3CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
605Ngăn kéo đề dụng cụ + ray, con trượt (tủ máy tính trung tâm) ĐTT P371,5CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
606Nhãn xe sau sửa chữa YKC1CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
607Nhíp chốt liên kết P376CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
608Nhíp hãm tà TZK tx4CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
609Núm cao su giảm va TZK tx16CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
610Núm G giữ máy TZK tx5BộMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
611Núm quy chính cự ly K59-031CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
612Núm tay cầm nắp cự ly K59-032CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
613Núm xoay hướng ПГ-1M9CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
614Núm xoay tầm ПГ-1M9CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
615Núm xoay vành số phương vị TZK tx13CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
616Nút ĐG Ф1=62, Ф2=60, L=60 P3730CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
617Nút ĐG Ф1=62, Ф2=60, L=60 P5718CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
618Nút đường dầu trục khuỷu YKC6CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
619Ống + lưới lọc bình đựng nhiên liệu GX3902CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
620Ống áp lực dầu Ф30 RĐTL 3031ĐoạnMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
621Ống áp lực dầu chữ T Ф10 RĐTL 3032ĐoạnMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
622Ống áp lực dầu chữ T Ф12 RĐTL 3032ĐoạnMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
623Ống áp lực dầu Ф10 RĐTL 3031ĐoạnMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
624Ống áp lực dầu Ф12 RĐTL 3031ĐoạnMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
625Ống áp lực dầu Ф6 RĐTL 3031ĐoạnMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
626Ống cao su +khớp nối hơi + lò xo Ф21 RĐ-K81BộMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
627Ống cao su chịu dầu Ф1620CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
628Ống cao su cổ hút XCS-3CY2CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
629Ống cao su dẫn hơi phanh YKC4ỐngMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
630Ống cao su dẫn nước + lò xo đồng vàng (Ф lỗ 50) YKC2ỐngMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
631Ống cao su nối hơi phanh (4m, có lò xo) YKC1ỐngMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
632Ống chắn sáng TZK tx2CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
633Ống dẫn dầu, van chống tụt ĐTT P371BộMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
634Ống dẫn hướng xu páp XCS-3CY24CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
635Ống dẫn mềm đường nước làm mát loại to cϭ.20-24 3cy8CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
636Ống dẫn vỏ Đ trái (dưới) cϭ.11-14 3cy2CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
637Ống đựng Silicaghen QH 3064BộMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
638Ống hơi + lò xo bát phanh Ф21 RĐ-K84CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
639Ống hơi PU-Ф8 NĐ5765mMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
640Ồng Inox bọc ngoài đường ống không khí ĐH-412CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
641Ống làm mát pháo bằng thép cϭ.20-16 3cy2ỐngMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
642Ống lệch tâm trục vít hướng ПГ-1M6CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
643Ống lệch tâm trục vít tầm ПГ-1M7CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
644Ống lót lẫy đỡ đầu Đ (Cб-05.01.29) NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
645Ống lót lẫy đỡ đuôi Đ (Cб-05.02.25) NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
646Ống lót xi lanh XCS-3CY3ỐngMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
647Ống trong thị kính (ПГ-1M)6CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
648Ống vật kính (ПГ-1M)6CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
649Ống xả GX3902CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
650Ống xy lanh (Cos 0 Ф106,8+0,01)6ỐngMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
651Ống xy lanh (cos 0, Ф130) YKC3ỐngMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
652Ống xy lanh Ф150 AД-5016ỐngMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
653Ốp che bàn đạp cò điện PĐ 376CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
654Ốp đế ЭСП572CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
655Ốp đỡ cáp hộp thu thập số liệu và đ/k PĐ 374CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
656Ốp giữ cụm chia hơi ЭСП576CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
657Ốp khóa búa tạ P371CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
658Ốp ty ô đường dẫn khí ЭСП573BộMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
659Panh hãm xi lanh con P5748CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
660Phanh hãm chốt ắc GX3906CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
661Phíp bơm nước AД-504CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
662Phớt 201-18030871CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
663Phớt 210-1803048a1CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
664Phớt 24x4610CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
665Phớt 55x127x14 XCS-3CY2CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
666Phớt 60x854CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
667Phớt 80x105x12 XCS-3CY4CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
668Phớt 92x120x12 XCS-3CY2CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
669Phớt cao su 12x42 GX3903CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
670Phớt cao su 236-1005160A21CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
671Phớt cao su 307674 (62x90)4CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
672Phớt cao su 40 x 62 KAMAZ1CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
673Phớt cao su 50 x 70 x12 (307640) KAMAZ2CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
674Phớt cao su làm kín dầu 64x95x111CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
675Phớt chắn dầu (Ф96x83x5) máy ép lốp20CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
676Phớt đuôi 117,5x46;2CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
677Phớt hộp giảm tốc chính XCS-3CY4CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
678Phớt làm kín (Ф63x50x5)14CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
679Phớt làm kín bơm nước 22-38-10 AД-504CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
680Phớt СБ 327-18-1A XCS-3CY2CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
681Phụ kiện đế bắt ốc vít kèm theo KĐCS ЭСП571BộMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
682Phụ kiện đế bắt ốc vít kèm theo KDĐT ЭСП571BộMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
683Piston (Cos 0 Ф107+0,01) GPU 40908QuảMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
684Pít tông (cos 0, Ф130,0) YKC3QuảMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
685Pít tông GX3901QuảMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
686Puly đầu trục cơ GPU 40901CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
687Quai đeo + dây bó chân TZK tx9BộMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
688Rèm cửa + Rèm cửa sổ RĐ-K84BộMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
689Rèm cửa CB P372BộMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
690Rơ le điện từ đ/k bơm điều tốc XCS-3CY1CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
691Ru lô quấn cáp lực AД-502BộMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
692Rulô cuốn cáp liên động (có chân) ЭСП572CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
693Ruột bầu lọc tinh ФГ33-10 XCS-3CY1CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
694Ruột lọc không khí XCS-3CY3CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
695Ruột lọc thô 236+23810CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
696Ruột lọc tinh + thô nhiên liệu XCS-3CY6CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
697Săm + lốp + yếm 9,00÷ 20 (12PR)4BộMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
698Săm, lốp yếm 1100-20PR4BộMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
699Sắt ép dây bó chân TZK tx8CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
700Sắt ép khóa chân TZK (đệm) TZK tx7CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
701Sắt ốp đầu thanh cố định TZK tx9CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
702Sắt ốp khóa chân 3 chân TZK tx6BộMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
703Tai gá dây NĐ5748CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
704Tai hồng M10 TZK + đệm tx7CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
705Tai hồng M6+ khóa hãm thanh trượt tx18BộMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
706Tai hồng M8 cố định đầu chân + đệm PHB3CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
707Tai hồng M8 TZK + đệm tx21BộMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
708Tai nghe và micro TT-CĐ 573BộMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
709Tấm cố định kính bán phản xạ P572CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
710Tấm cố định kính màu P372CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
711Tấm ép lăng kính (ПГ-1M)8CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
712Tấm gá đuôi Đ CБ-05.02.03 NĐ575CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
713Tấm lót hộp tiếp Đ cϭ.8-14/2A14 3cy2CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
714Tay cài nắp che sáng kính trưởng xe QH 3061CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
715Tay cầm tròn TZK tx10CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
716Tay đòn cấp Đ cϭ.23-3 3cy2CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
717Tay gạt hãm kim nam châm PHB4CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
718Tay gạt kính màu BK36CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
719Tay gạt thay đổi độ phóng đại QH 3062CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
720Tay gạt trục lẫy đỡ đầu Đ (Cб-05.01.33) NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
721Tay gạt trục lẫy đỡ đuôi Đ (Cб-05.02.28) NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
722Tay gạt vạch số GB ЭСП576CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
723Tay khóa kích P372CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
724Tay nắm tay kéo mở khóa nòng P373BộMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
725Tay ốp cao su cần lái XCS-3CY2CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
726Tay quay (Cб-05.01.08) NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
727Tay quay (Cб-05.02.11) NĐ573CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
728Tay quay mở khóa (Cб-05.01.12) NĐ573CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
729Tay quay phương vị gió K59-031CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
730Tem biển mác (15 cái/bộ) PĐ 376BộMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
731Thanh chống nắp hòm TZK3CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
732Thanh cố định chân PHB gỗ PHB4CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
733Thanh cố định giá ba chân TZK tx16CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
734Thanh đỡ đầu Đ (Cб-05.01.04) NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
735Thanh răng 03-23 P573CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
736Thanh răng K-18CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
737Thanh trượt chân PHB gỗ PHB2CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
738Thanh trượt giá ba chân TZK tx13CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
739Thanh truyền GPU 40903CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
740Thanh truyền lẫy đỡ đầu Đ (Cб-05.01.34) NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
741Thanh tỳ vít hiệu chỉnh P571CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
742Then trục hạn chế GB (6x22) ЭСП576CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
743Thùng dầu bôi trơn SCPH XCS-3CY2ThùngMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
744Thùng nhiên liệu (SC) KAMAZ2CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
745Thùng nhiên liệu (SC) XCS-3CY2CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
746Thùng nhiên liệu SCPH AД-503ThùngMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
747Thước chỉ tiêu góc bắn K-14CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
748Thước đo dầu P574CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
749Thước ngắm khái lược KNP TZK tx2CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
750Thước ngắm khái lược ЗДН1CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
751Tời Đ 3cy2CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
752Tổng phanh hơi maӡ1CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
753Trụ giữ máy hộp PHB3CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
754Trục + bạc lệch tâm + bánh răng trung gian hướng đường bay P373BộMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
755Trục + lỗ then hoa tay lắc bơm đổi thế K59-032CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
756Trục + tay quay khóa nòng P571BộMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
757Trục cần gạt bơm đổi thế P574CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
758Trục cần tống Đ cϭ.3-6/2A14 3cy4CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
759Trục dài của lò xo tiếp Đ (trục móng kéo băng) cϭ.2-23/2A14 3cy4CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
760Trục gá vòng bi 6200 (Cб-05.02.20G) NĐ579CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
761Trục gá vòng bi 6301 (Cб-05.02.08) NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
762Trục hạn chế GB ((205-52) ЭСП573CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
763Trục khóa móng chặn Đ (Cб-05.07.07) NĐ573CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
764Trục khuỷu SCPH XCS-3CY1CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
765Trục lắp cao su giảm va TZK tx16CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
766Trục lắp móng kéo Đ (Cб-05.05.09) NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
767Trục lẫy đỡ đầu Đ (Ф10) NĐ573CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
768Trục lẫy đỡ đuôi Đ (Ф10) NĐ573CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
769Trục tay đòn búa kim hoả 3cy4CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
770Trục tay đòn cần tống Đ cϭ.3-7/2A14 3cy4CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
771Trục tay quay (Cб-05.01.06) NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
772Trục vít vô tận (ПГ-1M)7CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
773Tuy ô cao su đường nhiên liệu AД-509CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
774Tuy ô đường nhiên liệu AД-506BộMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
775Ty + tay nắm tay lắc bơm P5712BộMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
776Ty+đế an ten RĐTL 3061BộMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
777Vải ma sát ly hợp YKC2TấmMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
778Van 3 ngả làm mát pháo cϭ.20-6 3cy2CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
779Van 6253002CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
780Van an toàn 165kg1CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
781Van an toàn 3501CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
782Van an toàn bình gas 475 PSI1CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
783Van điều áp + gá NĐ573BộMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
784Van hơi nối xe kéo Ф45 RĐ-K81CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
785Van khí NĐ573CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
786Van nạp ga ĐH-411CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
787Van nạp xả PY-161CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
788Van tiết lưu điện từ ĐH-411CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
789Van xả bình ga ĐH-411CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
790Van xả nước bình hơi ЭСП576CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
791Vành bánh xe GPU 40904CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
792Vành bảo vệ hàm số K59-037CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
793Vành cách mắt nhựa RĐ-K81CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
794Vành răng bánh đà GPU 40901CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
795Vành số giãn cách mắt ON5CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
796Vành số hướng ПГ-1M8CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
797Vành số tầm ПГ-1M10CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
798Vành tiếp mắt KNP TZK tx5CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
799Vành tiếp mắt KO-30, KO-606CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
800Vành tiếp mắt ON6CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
801Vấu cao su giảm chấn ГM-575 XCS-3CY12CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
802Vít bắt chặn gương bán phản xạ BK316CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
803Vít bắt cụm kính màu BK-3 (M3x20)20CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
804Vít buồng lăng kính TZK tx63CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
805Vít cài chiếu sáng BK33CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
806Vít chí 3x4 TZK tx13CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
807Vít chí BK-3 (M1,5x30)90CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
808Vít chí BK-3 (M1,5x30)6CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
809Vít chí cụm thị độ ON10CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
810Vít chí khung kính vạch BK-3 (M3x4)6CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
811Vít chí M2 TZK, M1,5 TZK tx36CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
812Vít cố định tấm giữ gương phản xạ BK360CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
813Vít gắn xích gắn nắp che công tắc hạt đậu, núm vặn bịt lỗ thu tin ЭСП5724CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
814Vít hãm tay cầm TZK tx12CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
815Vít nắp tà M1,5 TZK tx43CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
816Vít ren ngược TZK tx12CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
817Vòi phun nhiên liệu GPU 40908CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
818Vòi phun ДГ4M-Cб.04-8 XCS-3CY1CáiMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
819Vòng bi 16070310CáiMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
820Vòng bi 20238VòngMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
821Vòng bi 20318VòngMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
822Vòng bi 20430VòngMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
823Vòng bi 205 AД-5043VòngMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
824Vòng bi 20634VòngMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
825Vòng bi 207 AД-504VòngMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
826Vòng bi 2086VòngMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
827Vòng bi 20911VòngMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
828Vòng bi 2116VòngMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
829Vòng bi 27 của СЛ 2216CáiMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
830Vòng bi 305 XCS-3CY4VòngMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
831Vòng bi 307 AД-504VòngMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
832Vòng bi 308 XCS-3CY4VòngMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
833Vòng bi 323042VòngMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
834Vòng bi 4084VòngMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
835Vòng bi 604 RĐ-K81VòngMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
836Vòng bi 6203 YKC2VòngMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
837Vòng bi 6205 YKC1VòngMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
838Vòng bi 63015CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
839Vòng bi 63035CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
840Vòng bi 7210Y4VòngMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
841Vòng bi 76049VòngMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
842Vòng bi 76-180506 ƂT2 C2 đỡ ro to động cơ XCS-3CY2VòngMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
843Vòng bi B 0203 C174VòngMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
844Vòng bi bơm nước 304K8CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
845Vòng bi kép tự lựa 3cy2VòngMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
846Vòng bi tỳ kích 830618VòngMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
847Vòng cách mắt xích XCS-3CY400VòngMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
848Vòng chụp bảo vệ lăng kính K59-031CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
849Vòng dạ đầu nối СЛ- 221 với động cơ ϺИ-32Ta3CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
850Vòng đệm giảm va 3cy2CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
851Vòng đệm hãm cố định lò xo NĐ P576CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
852Vòng găng (cos 0, Ф130) YKC1BộMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
853Vòng găng dầu bung Ф 150 AД-5018CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
854Vòng găng dầu GX3902CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
855Vòng găng dầu thường Ф 150 AД-5016CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
856Vòng găng khí GX3902CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
857Vòng găng khí Ф150 AД-5054CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
858Vòng hãm vòng lăn P576CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
859Vòng khoá nòng pháo cϭ.I2A-У63; cϭ.I2A-У64 3cy4CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
860Vòng ôm then hoa tay lắc bơm đổi thế P574CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
861Vú bơm mỡ sắt YKC15CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
862Vú mỡ chìm Φ830CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
863Vú mỡ nổi Φ10245CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
864Vú mỡ nổi Φ818CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
865Xec măng dầu bung dày 6mm XCS-3CY6CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
866Xec măng dầu thường XCS-3CY6CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
867Xéc măng dầu, khí GPU 40902BộMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
868Xec măng hơi mặt côn XCS-3CY12CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
869Xi lanh con (thân+áo) bộ phận đổi thế P573BộMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
870Xi lanh con đổi thế + đệm K59-032BộMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
871Xi lanh giải phóng lẫy đỡ đầu và đuôi Đ 16x75 NĐ575CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
872Xi lanh khí nén 25x100 NĐ575CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
873Xi lanh khí nén 40x125 NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
874Xích kéo cò 3cy2BộMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
875Xu páp GX3906CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
876Xu páp hút + vành điều chỉnh AД-5010BộMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
877Xu páp xả + vành điều chỉnh AД-5010BộMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
878Xup páp hút GPU 409010CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
879Xup páp xả GPU 40908CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.87E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 747.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.494.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)21
2 Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa 1 Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->