Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm tập trung thiết bị văn phòng đợt 1 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220899743-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm hỗ trợ, tư vấn Tài chính Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm tập trung thiết bị văn phòng đợt 1 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220814786 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi tiết tại Quyết định đính kèm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 15:57:00 đến ngày 2022-09-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,841,059,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02615885E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị văn phòng. Nhà thầu đính kèm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý, hóa đơn (VAT).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.**Chú ý: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản gốc của các tài liệu nêu trên ... để đối chiếu vào bất cứ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc hoặc chậm trễ hơn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như nhà thầu không làm rõ hồ sơ dự thầu và hồ sơ dự thầu của nhà thầu không được xem xét tiếp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.789.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.578.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là 48 giờ. - Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu Đại học, thuộc một trong các chuyên ngành sau: Điện, Điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin, Vật lý, Cơ khí hoặc các chuyên ngành kỹ thuật tương tự có liên quan khác. - Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc tương đương tối thiểu 01 dự án cung cấp thiết bị văn phòng; (Kèm theo các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt, vận hành, bảo trì, bảo dưỡng, đào tạo, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu Cao đẳng, thuộc một trong các chuyên ngành sau: Điện, Điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin, Vật lý, Cơ khí hoặc các chuyên ngành kỹ thuật tương tự có liên quan khác; trong đó:≥ 01 người thuộc một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử, Điện tử viễn thông≥ 01 người thuộc chuyên ngành: Công nghệ thông tin(Kèm theo các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm hỗ trợ, tư vấn Tài chính Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm tập trung thiết bị văn phòng đợt 1 năm 2022 Mua sắm tập trung thiết bị văn phòng đợt 1 năm 2022 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi tiết tại Quyết định đính kèm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bản scan: Bảo lãnh dự thầu (bản gốc); Cam kết cung cấp tín dụng của ngân hàng (bản gốc). 3. Bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Báo cáo tài chính của 3 năm 2019, 2020, 2021 để cung cấp tài chính lành mạnh. 4. Bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các hợp đồng tương tự theo yêu cầu E-HSMT đã hoàn thành trong vòng các năm trở lại đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu, hóa đơn VAT. 5. Bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự đề xuất. 6. Bảng thông số kỹ thuật của nhà thầu chào cho hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V (bằng file mềm word hoặc excel). 7. Các cam kết yêu cầu về kỹ thuật chung, yêu cầu khác theo quy định tại Chương V. 8. Các tài liệu để chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa tại E-CDNT 10.2(c). * Chú ý: Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (01 bộ gốc và 02 bộ chụp). Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại Khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ, Nước sản xuất; - Nhà thầu phải cung cấp Catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Nhà thầu phải có bản cam kết các nội dung sau đây: + Cam kết tất cả hàng hóa cung cấp mới 100%, chưa qua sử dụng, năm sản xuất đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 3 thuộc Chương III của E-HSMT, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện theo quy cách đóng gói của nhà sản xuất; + Đối với trang thiết bị nhập khẩu: nhà thầu cam kết phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hoá (như chứng nhận CO hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương), chứng nhận chất lượng hàng hóa (như chứng nhận CQ hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương), vận đơn, tờ khai hải quan, tài liệu hướng dẫn sử dụng khi giao hàng; + Đối với các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng; + Cam kết cung cấp đầy đủ các phụ kiện tiêu chuẩn và các phụ kiện khác kèm theo đảm bảo trang thiết bị hoạt động bình thường. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, phí, lệ phí theo quy định hiện hành; Chi phí vận chuyển, lắp đặt, nghiệm thu, bàn giao, bảo hành tại địa điểm đơn vị sử dụng và các chi phí khác có liên quan. Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Trong trường hợp Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong các cột "Danh mục hàng hóa" theo Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV. Trường hợp tại cột "đơn giá dự thầu" nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là "0" thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của hàng hóa, dịch vụ này vào các hàng hóa, dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp hàng hóa, dịch vụ theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 05 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 48 giờ. - Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Trung tâm hỗ trợ, tư vấn Tài chính Nghệ An; Địa chỉ: Số 368, đường Lê Nin, phường Hưng Phúc, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0238.3599.499, 0948.962.789. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An, Địa chỉ: Số 03 đường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0238 3844522 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sẽ được Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An thành lập khi có kiến nghị cần giải quyết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Tên cơ quan: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 20 Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; + Số điện thoại: 0238.3594.554. 2. Tên cơ quan: Báo Đấu thầu/Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; - Điện thoại: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | 3 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Sở Văn hóa và Thể thao Nghệ An | |
| 2 | Máy tính xách tay | 6 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Sở Văn hóa và Thể thao Nghệ An | |
| 3 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Sở Văn hóa và Thể thao Nghệ An | |
| 4 | Ghế xoay | 6 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Sở Văn hóa và Thể thao Nghệ An | |
| 5 | Máy in | 3 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Sở Văn hóa và Thể thao Nghệ An | |
| 6 | Máy tính để bàn | 14 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Thư viện tỉnh | |
| 7 | Máy tính xách tay | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Thư viện tỉnh | |
| 8 | Máy tính để bàn | 25 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Trường phổ thông năng khiếu Thể dục Thể thao Nghệ An | |
| 9 | Máy tính để bàn | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Sở Giao thông vận tải Nghệ An | |
| 10 | Máy tính xách tay | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Sở Giao thông vận tải Nghệ An | |
| 11 | Máy in | 3 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Sở Giao thông vận tải Nghệ An | |
| 12 | Điều hòa nhiệt độ 1 | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Sở Giao thông vận tải Nghệ An | |
| 13 | Điều hòa nhiệt độ 2 | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Sở Giao thông vận tải Nghệ An | |
| 14 | Máy tính để bàn | 3 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Thanh tra Sở Giao thông vận tải Nghệ An | |
| 15 | Máy in 1 | 3 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Thanh tra Sở Giao thông vận tải Nghệ An | |
| 16 | Máy in 2 | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Thanh tra Sở Giao thông vận tải Nghệ An | |
| 17 | Máy tính xách tay 1 | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Thanh tra Sở Giao thông vận tải Nghệ An | |
| 18 | Máy tính xách tay 2 | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Thanh tra Sở Giao thông vận tải Nghệ An | |
| 19 | Tủ đựng tài liệu | 3 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Thanh tra Sở Giao thông vận tải Nghệ An | |
| 20 | Bộ bàn ghế làm việc bằng gỗ 1 | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Thanh tra Sở Giao thông vận tải Nghệ An | |
| 21 | Bộ bàn ghế làm việc bằng gỗ 2 | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Thanh tra Sở Giao thông vận tải Nghệ An | |
| 22 | Máy in | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An | |
| 23 | Máy Photocopy | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An | |
| 24 | Máy tính để bàn | 3 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An | |
| 25 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An | |
| 26 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An | |
| 27 | Điều hòa nhiệt độ 1 | 3 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An | |
| 28 | Điều hòa nhiệt độ 2 | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An | |
| 29 | Máy tính để bàn | 12 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường Nghệ An | |
| 30 | Máy in | 6 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường Nghệ An | |
| 31 | Máy tính xách tay | 6 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường Nghệ An | |
| 32 | Máy tính để bàn | 4 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Nghệ An | |
| 33 | Máy in 1 | 3 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Nghệ An | |
| 34 | Ghế văn phòng 1 | 3 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Nghệ An | |
| 35 | Ghế văn phòng 2 | 4 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Nghệ An | |
| 36 | Máy in 2 | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Nghệ An | |
| 37 | Máy tính để bàn | 50 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Nghệ An | |
| 38 | Máy tính xách tay | 9 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Nghệ An | |
| 39 | Máy in 1 | 20 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Nghệ An | |
| 40 | Máy in 2 | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Nghệ An | |
| 41 | Máy in phun màu | 11 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Nghệ An | |
| 42 | Điều hòa | 8 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Nghệ An | |
| 43 | Giá sách đa năng | 20 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Nghệ An | |
| 44 | Tủ sắt sơn tĩnh điện | 12 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Nghệ An | |
| 45 | Bàn làm việc | 18 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Nghệ An | |
| 46 | Bộ bàn ghế tiếp khách gỗ Sồi | 4 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Nghệ An | |
| 47 | Bàn hội trường | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Nghệ An | |
| 48 | Máy tính xách tay | 12 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Sở Lao động Thương binh và Xã hội | |
| 49 | Máy in | 3 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Sở Lao động Thương binh và Xã hội | |
| 50 | Máy Photocopy | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Sở Lao động Thương binh và Xã hội | |
| 51 | Bàn, ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Sở Lao động Thương binh và Xã hội | |
| 52 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Sở Lao động Thương binh và Xã hội | |
| 53 | Tủ hồ sơ, tài liệu. | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Sở Lao động Thương binh và Xã hội | |
| 54 | Ghế 1 | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Sở Lao động Thương binh và Xã hội | |
| 55 | Ghế 2 | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Sở Lao động Thương binh và Xã hội | |
| 56 | Tủ phụ bàn lãnh đạo | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Sở Lao động Thương binh và Xã hội | |
| 57 | Máy tính để bàn | 10 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Trường Trung cấp Kinh tế - Công nghiệp - Thủ công nghiệp Nghệ An | |
| 58 | Máy tính xách tay | 4 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Miền Tây Nghệ An | |
| 59 | Bàn làm việc | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Miền Tây Nghệ An | |
| 60 | Ghế xoay | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Miền Tây Nghệ An | |
| 61 | Tủ đựng tài liệu | 3 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Miền Tây Nghệ An | |
| 62 | Điều hòa cây (Tủ đứng) | 3 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Miền Tây Nghệ An | |
| 63 | Máy tính xách tay | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Sở Y tế Nghệ An | |
| 64 | Máy tính để bàn | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Sở Y tế Nghệ An | |
| 65 | Máy in | 7 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Sở Y tế Nghệ An | |
| 66 | Máy Photocopy | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Sở Y tế Nghệ An | |
| 67 | Ghế xoay | 7 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Sở Y tế Nghệ An | |
| 68 | Bộ bàn làm việc | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Sở Y tế Nghệ An | |
| 69 | Bộ giao ban phòng 10 người | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Sở Y tế Nghệ An | |
| 70 | Ghế gấp | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Sở Y tế Nghệ An | |
| 71 | Điều hòa nhiệt độ 1 | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Sở Y tế Nghệ An | |
| 72 | Điều hòa nhiệt độ 2 | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Sở Y tế Nghệ An | |
| 73 | Tủ đựng tài liệu | 3 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Sở Y tế Nghệ An | |
| 74 | Bàn làm việc cho cán bộ | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Sở Y tế Nghệ An | |
| 75 | Máy Scan | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Sở Y tế Nghệ An | |
| 76 | Máy tính để bàn | 15 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Bệnh viện Mắt Nghệ An | |
| 77 | Máy in 1 | 9 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Bệnh viện Mắt Nghệ An | |
| 78 | Máy in 2 | 6 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Bệnh viện Mắt Nghệ An | |
| 79 | Máy tính xách tay | 4 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Bệnh viện Mắt Nghệ An | |
| 80 | Bộ lưu điện | 38 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Bệnh viện Mắt Nghệ An | |
| 81 | Máy tính xách tay | 24 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Thanh tra tỉnh Nghệ An | |
| 82 | Máy tính để bàn | 8 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An | |
| 83 | Màn hình | 8 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An | |
| 84 | Máy in | 6 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An | |
| 85 | Tủ sắt hồ sơ | 4 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An | |
| 86 | Giá sắt hồ sơ | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An | |
| 87 | Máy tính để bàn | 5 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Trường Mầm non Hoa Sen, thành phố Vinh | |
| 88 | Máy in | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Trường Mầm non Hoa Sen, thành phố Vinh | |
| 89 | Máy tính để bàn | 10 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Trường Cao đẳng Văn hóa nghệ thuật Nghệ An | |
| 90 | Máy tính xách tay | 8 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Trường Cao đẳng Văn hóa nghệ thuật Nghệ An | |
| 91 | Loa 1 | 5 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Trường Cao đẳng Văn hóa nghệ thuật Nghệ An | |
| 92 | Loa 2 | 5 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Trường Cao đẳng Văn hóa nghệ thuật Nghệ An | |
| 93 | Máy in | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Trường Cao đẳng Văn hóa nghệ thuật Nghệ An | |
| 94 | Tủ đựng tài liệu sắt | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Trường Cao đẳng Văn hóa nghệ thuật Nghệ An | |
| 95 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Trường Cao đẳng Văn hóa nghệ thuật Nghệ An | |
| 96 | Bàn họp sơn PU | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Trường Cao đẳng Văn hóa nghệ thuật Nghệ An | |
| 97 | Máy vi tính xách tay | 13 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Nghệ An | |
| 98 | Máy vi tính để bàn 1 | 5 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An | |
| 99 | Máy vi tính để bàn 2 | 6 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An | |
| 100 | Máy in | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An | |
| 101 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An | |
| 102 | Bàn làm việc (bàn làm việc dành cho Phó Giám đốc Sở) | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An | |
| 103 | Bàn | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An | |
| 104 | Ghế chủ tọa | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An | |
| 105 | Ghế thành viên | 30 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An | |
| 106 | Máy điều hòa | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nghệ An | |
| 107 | Máy chiếu | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Trung tâm Giống chăn nuôi Nghệ An | |
| 108 | Máy tính để bàn | 9 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Trung tâm Giống chăn nuôi Nghệ An | |
| 109 | Màn hình | 8 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Trung tâm Giống chăn nuôi Nghệ An | |
| 110 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Trung tâm Giống chăn nuôi Nghệ An | |
| 111 | Máy tính để bàn | 12 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Chi cục Thủy sản Nghệ An | |
| 112 | Máy tính xách tay | 4 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Chi cục Thủy sản Nghệ An | |
| 113 | Máy in | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Chi cục Thủy sản Nghệ An | |
| 114 | Máy tính để bàn | 17 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Trung tâm Y tế thị xã Thái Hòa | |
| 115 | Máy tính xách tay | 2 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Trung tâm Y tế thị xã Thái Hòa | |
| 116 | Máy in | 15 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Trung tâm Y tế thị xã Thái Hòa | |
| 117 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Trung tâm Y tế thị xã Thái Hòa | |
| 118 | Phụ kiện sử dụng máy chiếu | 1 | Chiếc | Theo Chương V của E-HSMT | Giao Trung tâm Y tế thị xã Thái Hòa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02615885E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị văn phòng. Nhà thầu đính kèm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý, hóa đơn (VAT).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.**Chú ý: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản gốc của các tài liệu nêu trên ... để đối chiếu vào bất cứ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc hoặc chậm trễ hơn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như nhà thầu không làm rõ hồ sơ dự thầu và hồ sơ dự thầu của nhà thầu không được xem xét tiếp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.789.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.578.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là 48 giờ. - Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Trình độ tối thiểu Đại học, thuộc một trong các chuyên ngành sau: Điện, Điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin, Vật lý, Cơ khí hoặc các chuyên ngành kỹ thuật tương tự có liên quan khác. - Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc tương đương tối thiểu 01 dự án cung cấp thiết bị văn phòng; (Kèm theo các tài liệu để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt, vận hành, bảo trì, bảo dưỡng, đào tạo, hướng dẫn sử dụng | 5 | Trình độ tối thiểu Cao đẳng, thuộc một trong các chuyên ngành sau: Điện, Điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin, Vật lý, Cơ khí hoặc các chuyên ngành kỹ thuật tương tự có liên quan khác; trong đó:≥ 01 người thuộc một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử, Điện tử viễn thông≥ 01 người thuộc chuyên ngành: Công nghệ thông tin(Kèm theo các tài liệu để chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi