Gói thầu: Gói 1: Đồ vải dùng cho người bệnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220898760-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói 1: Đồ vải dùng cho người bệnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220893421 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 13:50:00 đến ngày 2022-09-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,814,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.25E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp quần áo, đồ vải, các sản phẩm dệt may. (Yêu cầu hợp đồng bản sao y chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.940.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 1: Đồ vải dùng cho người bệnh Mua sắm đồ vải dùng cho người bệnh và đồ vải dùng trong phòng mổ phục vụ hoạt động tại Bệnh viện Đại học Y Hà Nội, mã K30 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các văn bản, giấy tờ theo yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III, các giấy tờ theo yêu cầu tại Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống). Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, cụ thể gồm Hồ sơ, tài liệu chứng minh quyền sở hữu nhà xưởng sản xuất hoặc hợp đồng thuê nhà xưởng còn thời hạn (bản sao chứng thực), hóa đơn chi phí thuê nhà xưởng sẽ may trang phục, đồ vải thuộc gói thầu này Danh sách tên, hãng/nước sản xuất, số lượng các trang thiết bị sẽ may trang phục, đồ vải thuộc gói thầu này. Kèm theo các văn bản chứng minh quyền sở hữu(bản sao chứng thực hợp đồng mua bán thiết bị; bản sao hoá đơn mua bán thiết bị), hoặc hợp đồng còn thời hạn(bản sao chứng thực), hóa đơn chi phí thuê các thiết bị của NT + Quy trình sản xuất sản phẩm + Quy trình quản lý chất lượng + Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng của nhà máy/ xưởng sản xuất Nhà thầu cung cấp các loại tài liệu kỹ thuật như sau(hoặc tương đương)để chứng minh + Thông số kỹ thuật, đặc tính, thành phần chất liệu vải + Mẫu vải tương ứng với từng loại hàng hoá + Bản thiết kế, maket mẫu may trang phục cho người bệnh theo mẫu yêu cầu + Sản phẩm may mẫu như danh mục yêu cầu chi tiết thuộc phạm vi cung cấp của E-HSMT này Các tài liệu kỹ thuật, bản thiết kế, mẫu may yêu cầu thuộc phạm vi cung cấp của E-HSMT này vui lòng trước thời điểm đóng thầu theo thông báo mời thầu đã được đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, theo địa chỉ sau Phòng VTTB QT Phòng 511 Tầng 5 Nhà A2 Bệnh viện Đại học Y Hà Nội Bảng đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa dự thầu & phạm vi cung cấp tương ứng với danh mục hàng hóa dự thầu của Nhà thầu với yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT. Bảng đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa dự thầu & phạm vi cung cấp phải kê khai đầy đủ các thông tin như yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V Bảng đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa dự thầu & phạm vi cung cấp đã kê khai đầy đủ các thông tin yêu cầu gửi email về địa chỉ: [email protected] trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm đóng thầu Các nội dung cam kết theo yêu cầu của E-HSMT theo Mẫu số 25 Chương VIII Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các văn bản nêu trên hoặc nội dung đính kèm không đầy đủ thì nhà thầu có trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của BMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng sản phẩm của xưởng sản xuất (nhà máy may); - Giấy kiểm định chất lượng vải của cơ quan, tổ chức có chức năng kiểm định; - Giấy tờ chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của vải dùng để may hàng hóa thuộc gói thầu như: Chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ), tờ khai hải quan (chỉ áp dụng đối với vải nhập khẩu). Trường hợp vải để may được sản xuất tại Việt Nam, Nhà thầu cam kết cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng cung ứng vải đã ký với công ty sản xuất vải/ nhà máy dệt tại Việt Nam; - Cam kết cơ chế giải quyết các hư hỏng, phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành; - Cam kết hàng hóa cung cấp phải bảo đảm mới 100%; Các giấy tờ nêu trên Nhà thầu phải cam kết cung cấp khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong thời gian thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 12.2 | - Chào giá của hàng hóa được vận chuyển, đóng gói, bàn giao tại Bệnh viện Đại học Y Hà Nội; trong giá chào của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Hồ sơ, tài liệu chứng minh quyền sở hữu nhà xưởng sản xuất hoặc hợp đồng thuê nhà xưởng còn thời hạn (bản sao chứng thực), hóa đơn chi phí thuê nhà xưởng sẽ may trang phục, đồ vải thuộc gói thầu này. - Danh sách tên, hãng/ nước sản xuất, số lượng các trang thiết bị sẽ may trang phục, đồ vải thuộc gói thầu này. Kèm theo các văn bản chứng minh quyền sở hữu (bản sao chứng thực hợp đồng mua bán thiết bị; bản sao hoá đơn mua bán thiết bị), hoặc hợp đồng còn thời hạn (bản sao chứng thực), hóa đơn chi phí thuê các thiết bị của Nhà thầu - Quy trình sản xuất sản phẩm. - Quy trình quản lý chất lượng sản phẩm. - Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng của nhà máy/ xưởng sản xuất |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội, Số 1 Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế, số 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng VTTB – QT, Phòng 511, tầng 5, nhà A2 Bệnh viện Đại học Y Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng VTTB – QT, Phòng 511, tầng 5, nhà A2 Bệnh viện Đại học Y Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo người bệnh | 3.500 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 2 | Quần áo người bệnh nhi | 250 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 3 | Áo choàng mổ người bệnh | 1.200 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 4 | Áo choàng mổ người bệnh nhi | 160 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 5 | Chăn người bệnh (màu xanh) | 1.300 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 6 | Ga giường bệnh nội trú | 4.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 7 | Ga giường khám | 500 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 8 | Ga thẳng kích thước 2,2*0,8m | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 9 | Ga thẳng kích thước 2,2*1,6m | 200 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 10 | Ga sản không lỗ có 4 dây | 200 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 11 | Ga lót chân trải bàn khám bệnh | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 12 | Váy siêu âm cho người bệnh | 500 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 13 | Ruột gối mút | 450 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 14 | Vỏ gối màu hồng | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 15 | Vỏ gối màu trắng | 2.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 16 | Gối kê tay - vỏ da | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 17 | Gối cho bệnh nhân nội soi | 50 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 18 | Vỏ gối màu hồng nội soi | 130 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 19 | Vỏ gối màu trắng nội soi | 260 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 20 | Áo mổ mỏng (dùng cho TT nội soi) | 300 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 21 | Tạp dề (dùng cho TT nội soi) | 300 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 22 | Quần thủng Nội Soi | 400 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 23 | Khăn lau tay (dùng trong phòng lab) | 350 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 24 | Áo choàng dài tay cao cổ (dùng trong phòng mổ) | 250 | Cái | Chi tiết tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.25E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp quần áo, đồ vải, các sản phẩm dệt may. (Yêu cầu hợp đồng bản sao y chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.940.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi