Gói thầu: Mua sắm thiết bị IoTgiám sát, điều khiển trang trại và phần mềm quản lý canh tác theo chuỗi liên kết sản xuất trái cây
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220851556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị IoTgiám sát, điều khiển trang trại và phần mềm quản lý canh tác theo chuỗi liên kết sản xuất trái cây |
| Số hiệu KHLCNT | 20220813006 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN: 540.000.000 đồng; đối ứng của tổ chức/cá nhân tham gia mô hình:810.000.000 đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 16:18:00 đến ngày 2022-09-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,350,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,500,000 VNĐ ((Mười ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.025E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng thiết bị thực hiện mô hình ứng dụng đồng bộ công nghệ IoT trong sản xuất cây ăn trái và quản lý chất lượng sản phẩm gắn với chuỗi liên kết. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.835.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có đại diện thực hiện tư vấn giải đáp, hướng dẫn mọi thắc mắc của chủ đầu tư về sản phẩm, và thực hiện sửa chữa thay thế các sản phẩm trong vòng 04 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu từ Chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Yêu cầu về kỹ thuật viên lắp đặt triển khai: Kỹ thuật viên bảo trì hàng hoá, tư vấn triển khai phần mềm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị IoTgiám sát, điều khiển trang trại và phần mềm quản lý canh tác theo chuỗi liên kết sản xuất trái cây Mua sắm thiết bị IoTgiám sát, điều khiển trang trại và phần mềm quản lý canh tác theo chuỗi liên kết sản xuất trái cây 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN: 540.000.000 đồng; đối ứng của tổ chức/cá nhân tham gia mô hình:810.000.000 đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy Ủy quyền theo mẫu số 05 chương IV (nếu có) - Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh theo mẫu số 06 Chương IV (nếu có) - Bảo lãnh dự thầu theo mẫu số 07A và 07B Chương IV - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu (Bản sao công chứng, chứng thực) - Văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu (Bản sao công chứng, chứng thực). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO). - Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc tương đương. - Catalogue chứa đầy đủ thông tin về hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Phải nêu đầy đủ các thông tin đặc tính kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ, số lô, tiêu chuẩn sản xuất. - Giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí và cước vận chuyển đến kho lưu trữ; chi phí lắp đặt, bảo hành |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu 45,5 tháng kể từ ngày cung cấp hàng hoá |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: theo yêu cầu của E-HSMT 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) 2. E-HSDT của nhà thầu được lựa chọn còn hiệu lực. 3. Bảo đảm đặt cọc hoặc thư bảo lãnh do tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam phát hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Bên mời thầu:
+ Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT; Số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.837.497.
+ Bên mời thầu: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Số 12 Hùng Vương, Phường 10, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại:02633.829.857
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
+ Lập Hồ sơ E-HSMT, đánh giá E-HDT: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
+ Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông nghiệp và PTNT
- Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
+ Bên mời thầu: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Số 12 Hùng Vương, Phường 10, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.829.857
+ Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT; Số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.837.497 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.383.7497 Fax: 0263.382.8630 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Địa chỉ: Số 12 Hùng Vương, Phường 10, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoai: 02633.829.857 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiêp và PTNT; Số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại:02633.837.497 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ châm phân 3 kênh (2 kênh phân + 1 kênh thuốc) – Giám sát điều khiển qua Internet | 6 | Thiết bị | - Kết nối Internet trực tiếp qua sóng 3G/Wifi.- Quản lý bằng phần mềm trên giao diện web và ứng dụng trên điện thoại thông minh.- Hỗ trợ 12 cổng điều khiển (có khả năng mở rộng lên đến 60 cổng).- Hỗ trợ 2 kênh pha dưỡng chất và 1 kênh pha thuốc.- Có cảm biến lưu lượng điện tử trên từng kênh hút phân và trên ống tưới chính.- Có tính năng chống hụt nước - Có 2 chế độ pha: + Tự động pha theo lượng phân bón/lượng thuốc tuyệt đối (L)+ Tự động pha theo tỉ lệ phân bón/nước tưới (L/1.000L)- Số lượng chương trình tưới: Không giới hạn- Số lượng chương trình pha phân: Không giới hạn- Trang bị màn hình cảm ứng 3.2 inch với giao diện tiếng Việt trực quan.- Có khả năng tích hợp với module thu nhận dữ liệu từ các thiết bị cảm biến không dây tầm gần RF hoặc tầm xa theo chuẩn Lora.- Các thiết bị, cảm biến, máy châm phân phải đảm bảo đồng bộ về kỹ thuật, tránh tình trạng chắp vá. Thao tác điều khiển và thao tác giám sát cảm biến phải trên cùng một phần mềm để đảm bảo tính đồng bộ.- Lưu lượng tưới linh hoạt, từ 5 m3/h đến 60 m3/h, có khả năng kết nối với biến tần và cảm biến áp suất.- Nhận lịch tưới/lịch phun thuốc từ phần mềm và có thể hoạt động ngay cả khi mất kết nối Internet.- Phầm mềm có khả năng thống kê hoạt động của thiết bị hàng ngày và thông báo trên ứng dụng điện thoại.- Cảnh báo các sự cố theo thời gian thực trên ứng dụng điện thoại. | ||
| 2 | Thu tín hiệu không dây tầm xa | 6 | Thiết bị | - Tích hợp vào bộ châm phân để thu nhận tín hiệu từ các cảm biến không dây tầm xa theo chuẩn Lora.- Bán kính thu sóng: 800m | ||
| 3 | Thiết bị cảm biến đo độ ẩm đất. | 12 | Thiết bị | - Truyền dẫn dữ liệu không dây tầm xa, khoảng cách truyền dữ liệu tối đa 800m.- Giám sát các thông số: độ ẩm đất, nhiệt độ đất.- Quản lý, theo dõi từ xa qua phần mềm tập trung và ứng dụng trên điện thoại di động, có khả năng thiết lập các ngưỡng cảnh báo tùy biến trên phần mềm - Sử dụng pin kết hợp năng lượng mặt trời.- Các thiết bị, cảm biến, máy châm phân phải đảm bảo đồng bộ về kỹ thuật, tránh tình trạng chắp vá. Thao tác điều khiển và thao tác giám sát cảm biến phải trên cùng một phần mềm để đảm bảo tính đồng bộ.- Cho phép lưu trữ và trích xuất dữ liệu vô thời hạn thông qua web quản lý.- Giao diện phần mềm tiếng Việt thân thiện với nông dân | ||
| 4 | Thiết bị van điện phi 60 và phụ kiện | 30 | Cái | - Van điện từ có 2 chế độ điều khiển - Kích thước: 60mm- Áp suất hoạt động: 0.3 – 10 bar - Tổn thất áp: 0.2 kg/cm2 tại lưu lượng 20m3/h. - Dạng solenoid: 24VAC – 150mA, 2 cửa, thường đóng. - Nhiệt độ hoạt động: 5oC – 50oC | ||
| 5 | Dây tín hiệu | 30 | Gói | - Dây tín hiệu nhiều lõi, tiết diện tối thiểu 0.5mm2, có lưới chống nhiễu, nối từ tủ điều khiển đến van điện | ||
| 6 | Dây điện động lực | 6 | Gói | Kết nối từ nguồn cung cấp đến bơm, độ dài tạm tính. Dây điện 4 lõi, tiết diện tối thiểu 6.0mm2 | ||
| 7 | Bồn nhựa 1000L | 18 | Cái | Bồn nhựa đứng, dung tích 1000LKích thước: đường kính 990mm, cao 1410mmVật liệu: Nhựa PEKết cấu: nhựa dày 4 lớp | ||
| 8 | Phụ kiện đấu nối bộ châm phân | 6 | Bộ | Bao gồm phụ kiện cho bồn phân- Thước đo mực nước bồn phân. Ống đo mực nước bằng vật liệu trong suốt, trên thân ống có các vạch đo mực nước. - Cụm lọc cho từng bồn phân- Ống dẻo nối từ từng bồn phân - bộ châm phân- Ống, khớp nối để nối bộ châm phân cùng cảm biến vào hệ thống tưới | ||
| 9 | Cụm trung tâm (máy bơm, lọcđĩa, van xả khí, đồng hồ áp, phụkiện đấu nối) | 6 | Bộ | *Máy bơm dùng để tưới nước và bón phân, phun thuốc.- Công suất bơm: 3HP 1 pha, điện áp 220V hoặc 3HP 3 pha điện áp 380V- Lưu lượng: 15m3/h, cột áp: 30m* Lọc đĩa:-Kích thước: 60mm, 30m3/h-Thông số lọc: 120mesh (130 micron)*Van xả khí:-Kích thước: ren ngoài 34mm (1’’)Dùng để xả khí trong đường ống.*Đồng hồ đo áp lực:Dùng để đo áp lực trong hệ thống tưới nước và phun thuốc.-Tầm đo tối đa: 10bar.-Kết nối bằng ren đồng.*Phụ kiện lắp đặt bộ trung tâm bằng PVC: Các phụ kiện bao gồm: Co,T, đầu nối…Sử dụng nhựa PVC, áp lực chịu tối đa 6 bar. | ||
| 10 | Hạ tầng đồng bộ hóa các khâu tưới nước, bón phân , phun thuốc | 6 | Ha | Bố trí cho mật độ canh tác tiêu chuẩn: sầu riêng: 150 cây/ha; bơ: 260 cây/ha.-Hệ thống tưới phun mưa tại gốc-Hệ thống phun xịt trên caoPhụ kiện lắp đặt đường ống | ||
| 11 | Phần mềm quản lý dữ liệu canh tác tổng hợp từ các trang trại thành viên bao gồm nhật ký sản xuất và mã QR phục vụ việc truy cứu dữ liệu | 6 | Hệ thống | - Phần mềm quản lý tập trung từ các thiết bị IoT với các chức năng được mô tả tương ứng cho từng thiết bị bên trên kết hợp khả năng quản lý canh tác hàng ngày thông qua nhật ký điện tử- Máy chủ công nghệ điện toán đám mây, lưu trữ dữ liệu và hình ảnh trang trại- Có khả năng trích xuất báo cáo từ hệ thống dưới dạng .csv để phục vụ khai thác về sau- Quản lý mã vạch (QR code) phục vụ truy suất nguồn gốc nông sản và nhật ký canh tác điện tử.- Phần mềm hỗ trợ trên nền tảng web và ứng dụng trên điện thoại thông minh.- Các thiết bị, cảm biến, máy châm phân phải đảm bảo đồng bộ về kỹ thuật, tránh tình trạng chắp vá. Thao tác điều khiển và thao tác giám sát cảm biến phải trên cùng một phần mềm để đảm bảo tính đồng bộ.- Giao diện tiếng Việt thân thiện với người nông dân-Phần mềm được tích hợp tính năng dự báo thời tiết với dữ liệu dự báo được lấy từ dữ liệu vệ tinh kết hợp với dữ liệu thời tiết đo đạc trực tiếp bằng cảm biến của trạm thời tiết lắp đặt cục bộ tại địa phương.- Cung cấp các thông tin về thời tiết theo mỗi 15 phút và khả năng dự báo thời tiết sớm theo từng giờ phục vụ việc lên kế hoạch canh tác của chuỗi- Phần mềm đã được đăng ký quyền tác giả và đưa ra thị trường tối thiểu 5 năm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.025E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng thiết bị thực hiện mô hình ứng dụng đồng bộ công nghệ IoT trong sản xuất cây ăn trái và quản lý chất lượng sản phẩm gắn với chuỗi liên kết. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.835.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có đại diện thực hiện tư vấn giải đáp, hướng dẫn mọi thắc mắc của chủ đầu tư về sản phẩm, và thực hiện sửa chữa thay thế các sản phẩm trong vòng 04 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu từ Chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Yêu cầu về kỹ thuật viên lắp đặt triển khai: Kỹ thuật viên bảo trì hàng hoá, tư vấn triển khai phần mềm | 2 | Kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, công nghệ thông tin | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi