Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm trang thiết bị văn phòng, điện lạnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228001561-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phân viện Pháp y Tâm thần Bắc Miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm trang thiết bị văn phòng, điện lạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220896184 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ Loại 130 khoản 132 - Hoạt động khám chữa bệnh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 16:57:00 đến ngày 2022-09-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 120,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Phân viện Pháp y Tâm thần Bắc Miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua sắm trang thiết bị văn phòng, điện lạnh Mua sắm tài sản công từ nguồn ngân sách nhà nước năm 2022 của Viện Pháp y Tâm thần Trung ương 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ Loại 130 khoản 132 - Hoạt động khám chữa bệnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hòa không khí Inverter | 3 | Máy | - Model: N12WKH-8- Hãng sản xuất: Panasonic- Xuất xứ: Malaysia- Năm sản xuất: 2021 trở về sau, mới 100%* Đặc điểm kỹ thuật:- Công suất: 12.000BTU- Giá đỡ cục nóng, ống đồng bảo ôn 5m, nhân công lắp đặt.- Gas (Môi chất lạnh): R32 - Phạm vi làm lạnh hiệu quả: 15m² - 20m²- Công nghệ Inverter: Máy lạnh Inverter- Công suất tiêu thụ trung bình: 1.000 kWh- Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Nanoe-G- Cục lạnh: 290×799×209 mm - Nặng 8 kg- Cục nóng: 542×780×289 mm - Nặng 27 kg(hoặc tương đương) | ||
| 2 | Máy tính để bàn (đồng bộ) | 3 | Bộ | - Mã sản phẩm: Vostro 3888 MT 70271212 - Hãng sản xuất: Dell- Xuất xứ: Khối máy Malaysia/Màn hình: Trung Quốc- Năm sản xuất: 2021 trở về sau, mới 100%* Đặc điểm kỹ thuật:- CPU: Intel Core i3-10105 (3.7GHz turbo up to 4.4Ghz, 4 nhân 8 luồng, 6MB Cache, 65W)- RAM: 8GB(2 x 4GB) DDR4 2666MHZ (x2 slot)- Ổ cứng: 1TB 7200rpm (nâng cấp SSD M.2 chuẩn Nvme) + SSD M2 Nvme 256GbVGA: Đồ họa Intel® UHD 630- Kết nối mạng: Wlan + Bluetooth- Hệ điều hành: Windows 11 Home 64 + Office Home and Student 2021- Màn hình máy tính Dell2216HV 21.5 inch FHD (hoặc tương đương) | ||
| 3 | Máy in | 3 | máy | - Mã sản phẩm: LBP226DW- Hãng sản xuất: Canon- Xuất xứ: Trung Quốc- Năm sản xuất: 2021 trở về sau, mới 100%* Đặc điểm kỹ thuật:- Loại máy in: Máy in laser trắng đen.- Màn hình LCD trắng đen 5 dòng.- Tốc độ: 38 trang / phút khổ A4.- Thời gian làm nóng máy: xấp xỉ 14 giây.- Thời gian in bản đầu tiên: xấp xỉ 5.5 giây.- Khổ giấy tối đa : A4.- Độ phân giải: 600 x 600 dpi. - Chất lượng in với công nghệ làm mịn ảnh : 1200 x 1200 dpi. - Bộ xử lý : 800MHz x 2.- Bộ nhớ Ram: 1GB.- In qua mạng Lan có dây và không dây WiFi.- In hai mặt tự động.- In bảo mật Secure Print- In trực tiếp từ thẻ nhớ USB với file định dạng JPEG/TIFF/PDF.- In qua Google Cloud.- In từ thiết bị di động trên iOS: AirPrint, Canon PRINT Business app và trên Android: Mopria certified, Canon Print Service Plug-in, Canon PRINT Business app.- Khay giấy tiêu chuẩn : 250 tờ.- Khay tay : 100 tờ.- Ngôn ngữ in : UFR II LT, PLC6, Adobe® PostScript.- Hệ điều hành hỗ trợ : Windows® 10 / Windows® 8.1 / Windows® 7 / Server® 2019 / Server® 2016 / Server® 2012R2 / Server® 2012 / Server® 2008R2 / Server® 2008, Mac OS X version 10.9.5 & up / Mac OS 10.14, Linux5.- Kích thước : 401 x 373 x 250 mm.- Trọng lượng: 9.5 Kg.- Cổng kết nối: USB 2.0 Hi-Speed, 10BASE-T/100BASE-TX/1000Base-T, Wireless 802.11b/g/n, Wireless Direct Connection.- Hộp mực Cartridge 057 3.100 trang A4 và 057H 10.000 trang A4 với độ phủ mực tiêu chuẩn.- Công suất in hàng tháng: 80,000 trang.- Công suất in khuyến nghị hàng tháng: 750 - 4000 trang (hoặc tương đương) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi