Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị thực hành ngành Điện năng lượng mặt trời, hệ thống wifi, hệ thống camera, hệ thống chiếu sáng tự động và âm thanh Hội trường A
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220899899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị thực hành ngành Điện năng lượng mặt trời, hệ thống wifi, hệ thống camera, hệ thống chiếu sáng tự động và âm thanh Hội trường A |
| Số hiệu KHLCNT | 20220862327 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 16:57:00 đến ngày 2022-09-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,003,396,517 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị (Điện năng lượng mặt trời, camera, wifi, âm thanh và thiết bị chiếu sáng tự động). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng) cụ thể dưới đây:(1) Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (Điện – Điện tử/Kỹ thuật điện/Cơ điện tử/Tự động hóa);(2) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị (Hệ thống điện năng lượng mặt trời hoặc chiếu sáng tự động).(3) Giấy chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách việc cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng hệ thống điện năng lượng mặt trời, hệ thống chiếu sáng tự động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng) cụ thể dưới đây:(1) Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (Điện – Điện tử/Kỹ thuật điện/Cơ điện tử/Tự động hóa);(2) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị (Hệ thống điện năng lượng mặt trời hoặc chiếu sáng tự động).(3) Giấy chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách việc cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng hệ thống camera, wifi, âm thanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng) cụ thể dưới đây:(1) Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (Tin học/Máy tính/Công nghệ thông tin/Điện tử viễn thông);(2) Giấy chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt thiết bị thực hành ngành Điện năng lượng mặt trời, hệ thống wifi, hệ thống camera, hệ thống chiếu sáng tự động và âm thanh Hội trường A Cải tạo và mua sắm trang thiết bị Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ cơ sở 1 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo quy định; 2. Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất để chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu; 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu (Hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn VAT…). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (a) Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu; (b) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính; (c) Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ; (d) Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). 4. Tài liệu chứng minh huy động nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động (hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư); 5. Các tài liệu cần thiết khác. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ hàng hóa, thông số kỹ thuật hàng hóa, năm sản xuất hàng hóa). - Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue của hãng hoặc nhà sản xuất thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật đối với các loại thiết bị. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Giá chào phải được tính đến chân công trình (địa chỉ của đơn vị sử dụng) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải có đầy đủ năng lực kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt theo quy định của E-HSMT. - Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu: Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ.
Địa chỉ: 256 Nguyễn Văn Cừ, P. An Hòa, Q. Ninh Kiều, TPCT
ĐT: 02923 899369 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: UBND thành phố Cần Thơ. Số 02 Hòa Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản trị thiết bị - Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ. Địa chỉ: Số 256 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TẤM PIN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI - 450W MONO hoặc tương đương | 113 | Tấm | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 2 | Inverter hòa lưới hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 3 | Dây cáp Ac | 1 | Hệ | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 4 | Dây cáp Dc | 1 | Hệ | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 5 | Tủ điện Ac 3 pha | 1 | Hệ | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 6 | Hệ thống chống sét | 1 | Hệ | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 7 | Hệ thống khung đỡ | 1 | Hệ | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 8 | Thi công lắp đặt | 1 | Gói | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 9 | Máy hiển thị đo đạc góc pha hòa lưới | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 10 | Bộ thí nghiệm khảo sát đo đếm và kỹ thuật hòa lưới | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 11 | Bộ thí nghiệm, thực hành đấu nối kết hợp các hệ thống hòa lưới | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 12 | Thiết bị kiểm tra pin năng lượng mặt trời | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 13 | Cáp quang IFO (sacom) hoặc tương đương | 1.000 | mét dây | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 14 | Thiết bị Wifi Access Point Grandstream GWN7605 hoặc tương đương | 34 | Cái | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 15 | Modul quang SFP 1.25G hoặc tương đương | 7 | Cái | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 16 | Dây nhảy quang vuông lớn SC/UPC-SC/APC hoặc tương đương | 14 | Sợi | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 17 | Swicth quang CISCO SG350-10SFP 10-PORT SFP GIABIT, SWICTH QUANG 10 CỔNG 10/100/1000M hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 18 | Swith UniFi 8 150W (US-8-150W) hoặc tương đương | 7 | Cái | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 19 | Tủ thiết bị 350x450x120 | 2 | Cái | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 20 | Cáp mạng COMMSCOPE/AMP CAT-6UTP hoặc tương đương | 8 | Thùng | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 21 | Nẹp vuông 30mm | 400 | Cây | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 22 | Đầu mạng R145 Dintek hoặc tương đương | 1 | Bọc | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 23 | Nẹp vuông 40mm | 150 | Cây | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 24 | Ổ cắm điện 4 ổ cắm | 7 | Bộ | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 25 | Vật tư phụ | 1 | Gói | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 26 | Công lắp đặt khai báo | 1 | Gói | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 27 | Camera IP hồng ngoại HIKVISION hoặc tương đương | 32 | Cái | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 28 | Đầu ghi 32 kênh IP + ổ cứng | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 29 | Ổ cứng 4 ổ HDD | 2 | Cái | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 30 | Smart Tivi 4K hoặc tương đương | 2 | Cái | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 31 | Cáp quang 4FO hoặc tương đương | 1.300 | Mét dây | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 32 | Hộp nối dây 100x50mm | 32 | Cái | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 33 | Tủ camera | 7 | Cái | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 34 | Tủ Rack 9U-D450 | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 35 | Cáp mạng COMMSCOPE/AMP hoặc tương đương | 6 | Thùng | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 36 | Đầu mạng R145 | 2 | Bọc | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 37 | Chuyển đổi quang điện | 12 | Cái | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 38 | Dây nhảy quang | 12 | Sợi | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 39 | Swicth POE APTEK 8-port hoặc tương đương | 3 | Cái | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 40 | Swicth POE APTEK 4-Port hoặc tương đương | 4 | Cái | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 41 | Switch Cisco SG95-16 hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 42 | Nẹp vuông 40mm bảo vệ dây tín hiệu | 80 | Cây | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 43 | Nẹp vuông 40mm bảo vệ dây tín hiệu | 250 | Cây | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 44 | Nẹp vuông 20mm bảo vệ dây tín hiệu | 320 | Cây | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 45 | Ổ cấm điện 4 lổ | 6 | Cái | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 46 | Ổ cấm điện 6 lổ | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 47 | Dây điện CV1.5 | 100 | Mét dây | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 48 | Băng keo điện | 20 | Cuồn | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 49 | Tắc kê nhựa 6 ly (100con) | 35 | Bịt | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 50 | Vật tư phụ khác (dây rút, tắc kê sắt, vít….) | 1 | Gói | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 51 | Thi công cáp quang | 1 | Gói | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 52 | Nhân công lắp đặt hệ thống camera | 1 | Gói | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 53 | Hệ thống chiếu sáng tự động (JD - 8300L) – 300W hoặc tương đương | 40 | Bộ | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 54 | Loa chính Line array module AAS ALA210 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 55 | Loa kiểm âm sân khấu AAS ANR12 hoặc tương đương | 4 | Cái | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 56 | Tăng âm công suất cho loa Line Array hoặc tương đương | 1 | cái | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 57 | Bộ micro không dây 2 tay cầm cho phát biểu AV SLX/V5 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 58 | Micro cổ ngỗng để bục phát biểu | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 59 | Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT | ||
| 60 | Tủ điện âm thanh ánh sáng | 1 | Tủ | Theo mô tả tại chương V của E - HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị (Điện năng lượng mặt trời, camera, wifi, âm thanh và thiết bị chiếu sáng tự động). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng) cụ thể dưới đây:(1) Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (Điện – Điện tử/Kỹ thuật điện/Cơ điện tử/Tự động hóa);(2) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị (Hệ thống điện năng lượng mặt trời hoặc chiếu sáng tự động).(3) Giấy chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách việc cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng hệ thống điện năng lượng mặt trời, hệ thống chiếu sáng tự động | 1 | Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng) cụ thể dưới đây:(1) Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (Điện – Điện tử/Kỹ thuật điện/Cơ điện tử/Tự động hóa);(2) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị (Hệ thống điện năng lượng mặt trời hoặc chiếu sáng tự động).(3) Giấy chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách việc cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng hệ thống camera, wifi, âm thanh | 1 | Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng) cụ thể dưới đây:(1) Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (Tin học/Máy tính/Công nghệ thông tin/Điện tử viễn thông);(2) Giấy chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi