Gói thầu: Mua sắm Vật tư thực hiện lệnh sản xuất số 39 LSX-CKT ngày 08 07 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228000959-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY A42
Tên gói thầu Mua sắm Vật tư thực hiện lệnh sản xuất số 39 LSX-CKT ngày 08 07 2022
Số hiệu KHLCNT 20228000239
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng (Sửa chữa tài sản chuyên dùng tại xí nghiệp PK-KQ )
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 16:48:00 đến ngày 2022-09-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,288,291,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.931733428E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57564457E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là:901.475.599VND.- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.802.951.199 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.802.951.199 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 901.475.599 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.802.951.198 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành: Theo bảo hành của nhà sản xuất.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; + Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY A42
E-CDNT 1.2 Mua sắm Vật tư thực hiện lệnh sản xuất số 39 LSX-CKT ngày 08 07 2022
Mua sắm Vật tư thực hiện lệnh sản xuất số 39/LSX-CKT ngày 08/07/2022 tại Nhà máy A42
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng (Sửa chữa tài sản chuyên dùng tại xí nghiệp PK-KQ )
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Địa chỉ: Cổng 1 Sân Bay Biên Hòa – TP Biên Hòa Tỉnh Đồng Nai; Số điện thoại: 0251.3822.888.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A42 , địa chỉ: CỔNG 1 SÂN BAY BIÊN HÒA-TP.BIÊN HÒA
- Chủ đầu tư: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Địa chỉ: Cổng 1 Sân Bay Biên Hòa – TP Biên Hòa Tỉnh Đồng Nai; Số điện thoại: 0251.3822.888.


E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Ký, mã hiệu các hàng hóa theo danh mục chào thầu;
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Địa chỉ: Cổng 1 Sân Bay Biên Hòa – TP Biên Hòa Tỉnh Đồng Nai; Số điện thoại: 0251.3822.888.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Nhà máy A42/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Cổng 1 Sân Bay Biên Hòa – TP Biên Hòa Tỉnh Đồng Nai; + Số điện thoại: 0251.3822888 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền + Nhà máy A42/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Cổng 1 Sân Bay Biên Hòa – TP Biên Hòa Tỉnh Đồng Nai; + Số điện thoại: 0251.3822888.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A42/QC PK-KQ;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Địa chỉ: Cổng 1 Sân Bay Biên Hòa – TP Biên Hòa Tỉnh Đồng Nai; Số điện thoại: 0251.3822888.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn chải sắt91CáiChất liệu tay cầm gỗ; chiều dài 214mm rộng 34mm cao 31mm, phần chải bằng kẽm không gỉ cấy vào thân gỗ gồm 7 hàng
2Băng keo điện34CuộnĐược làm từ chất liệu màng nhựa có tính đàn hổi và có khả năng cách điện tốt, chịu được nhiệt độ cao, màng được phủ một lớp keo, độ co giãn cao, khả năng chống cháy, chống thấm nước. Độ rộng băng keo: 2,5cm; . Dễ dán dính và bám chắc trong 1 thời gian dài trong các môi trường nhiệt độ khác nhau, Độ giãn đạt tới 200% khi bị kéo giãn.
3Băng keo giấy134CuộnChất liệu giấy dạng cuộn tròn, phủ keo dính một lớp, đường kính trong 77mm đường kính ngoài 95mm; Độ dầy 10mm
4Băng keo giấy147CuộnChất liệu giấy dạng cuộn tròn, phủ keo dính một lớp, đường kính trong 77mm đường kính ngoài 95mm;Độ dầy 25mm
5Băng keo giấy145CuộnChất liệu giấy dạng cuộn tròn, phủ keo dính một lớp, đường kính trong 77mm đường kính ngoài 95mm;Độ dầy 50mm
6Bánh chà nhám31BánhCó dạng hình trụ, kích thước: Ø100mm-95mmL, Độ mịn lá nhám A100; gồm các lá nhám nỉ dán chặt trụ nhỏ (ty kẹp), tùy vào kích cỡ của Bánh chà nhám mà có số lá nhám tương ứng, thông thường 50 lá nhám.
7Bánh chà sắt29CáiCán bằng gỗ, Sợi thép; kích thước (dài-rộng): 214x34mm, đầu sợi: 30mm.
8Bình xịt sơn đen4BìnhSơn màu đen mờ, dung tích 450 ml. Tương đương với ATM-A200
9Bùi nhùi inoc21LốcChất liệu I nốc, dạng sợi đan kết thành khối hình tròn đường kính 80mm, cao 20mm
10Bùi nhùi xanh92TấmDạng tấm hình chữ nhật chiều rộng 150 mm chiều dài 200mm, chất liệu ni lông sợi, nỉ xốp, màu xanh
11Bút lông dầu 2 đầu53CáiBút lông dầu không xóa được; Đầu cứng Fine 1mm; đường kính ruột bút: 12mm, Màu đỏ; khô nhanh, có thể viết trực tiếp được lên bề mặt ẩm, dầu mỡ.
12Bút lông dầu 2 đầu59CáiBút lông dầu không xóa được; Đầu cứng Fine 1mm; đường kính ruột bút: 12mm, Màu đen; khô nhanh, có thể viết trực tiếp được lên bề mặt ẩm, dầu mỡ.
13Cát phun150KgChất liệu nhôm ô xít, AL2O3. 98 % dạng hạt mịn kích thước 0,3 ÷ 0,8mm. Độ cứng 9Moh
14Cây thông nòng cước22CáiCao 160mm cán thép dạng xoắn, phần nửa đầu bằng cước dạng sợi đường kính 10mm bện đều quanh lõi thép
15Cây thộng nòng đồng22CáiCao 160mm cán thép dạng xoắn, phần nửa đầu bằng đồng dạng sợi đường kính 10mm bện đều quanh lõi thép
16Chất tẩy gỉ18BìnhDạng bình xịt, tẩy sạch rỉ sét kim loại khối lượng 300g, an toàn với môi trường, có khả năng tẩy rỉ nhanh làm mềm vết cặn bẩn và vết rỉ sét sau 1 vài phút
17Chỉ buộc15CuộnĐược làm bằng chất liệu sợi tổng hợp, dẻo dai, kháng dầu; tiết diện dây ф3mm, qui cách: 500g/cuộn
18Chổi lông vệ sinh127CáiChất liệu: Cán gỗ dạng bản chữ nhật ; Tổng chiều dài 98mm rộng 50mm, độ dày 11mm chất liệu lông heo thuộc trắng rộng 50mm
19Chổi lông nhỏ48CáiChất liệu: Cán gỗ thân tròn Φ6mm Tổng chiều dài 220mm, độ dày 11mm chất liệu lông heo thuộc trắng rộng 50mm
20Chổi sắt tròn112CáiĐầu chổi bằng sợi hợp kim, Đường kính cán chổi: 3cm; Chiều dài cán chổi: 20cm; Đường kính đầu chổi: 3cm; Sợi chổi dài: 3,5cm.
21Cục nhám bằng giấy25CụcCán bằng thép Ф6, phần nửa còn lại giấy nhám đều Ф10
22Dao đẩy sơn10CáiCán gỗ tròn vừa tay nắm tổng chiều dài 250mm, lưỡi dao bán nguyệt. Chiếu cao lưỡi đẩy 30mm
23Dao dọc giấy to15CáiCán nhựa dạng bấm, lưỡi dạng lá thay đổi đẩy ra, kéo vào khi sử dụng
24Dầu bóng 2K6BộThời gian khô 100
25Dây cắt máy CNC50KgLà dòng dây đồng điện cực cho máy cắt CNC EDM với đường kính dây là 0.2mm; chất liệu bao gồm hợp kim đồng (Cu) và kẽm (Zn). Tỷ lệ hợp kim Cu/Zn là 63/37; Dung sai đường kính (mm): ±0.001, Tải trọng phá hủy (kgs): 7.07, Lực căng (N/mm): ≤ 980, Độ dãn dài (%): ≤0.4.
26Bàn ren30BộChất liệu hợp kim thép phủ Titanium với độ bền và độ cứng 30 ÷ 35 HRC bước ren M3x0.5, 0D20mm
27Bàn ren30CáiChất liệu hợp kim thép phủ Titanium với độ bền và độ cứng 30 ÷ 35 HRC bước ren M4 x 0,7 , 0D20mm
28Bàn ren30CáiChất liệu hợp kim thép phủ Titanium với độ bền và độ cứng 30 ÷ 35 HRC bước ren M5 x 0.8, 0D20mm
29Bàn ren25CáiChất liệu hợp kim thép phủ Titanium với độ bền và độ cứng 30 ÷ 35 HRC bước ren M6x 1, 0D20mm
30Bàn ren20CáiChất liệu hợp kim thép phủ Titanium với độ bền và độ cứng 30 ÷ 35 HRC bước ren M8 x 1,25, 0D25mm
31Bàn ren10CáiChất liệu hợp kim thép phủ Titanium với độ bền và độ cứng 30 ÷ 35 HRC bước ren M10 x1,5, 0D25mm
32Bàn ren10CáiChất liệu hợp kim thép phủ Titanium với độ bền và độ cứng 30 ÷ 35 HRC bước ren M12 x 1,75, 0D25mm
33Bàn ren5CáiChất liệu hợp kim thép phủ Titanium với độ bền và độ cứng 30 ÷ 35 HRC bước ren M14x2.5, 0D38mm
34Bàn ren5CáiChất liệu hợp kim thép phủ Titanium với độ bền và độ cứng 30 ÷ 35 HRC bước ren M16 x 2,0, 0D38mm
35Bàn ren5CáiChất liệu hợp kim thép phủ Titanium với độ bền và độ cứng 30 ÷ 35 HRC bước ren M20 x 2.5, 0D38mm
36Đá cắt50ViênChất liệu hợp kim có cốt kim loại Ф125mm x 1,2 x 22,23 mm
37Đá cắt15ViênChất liệu hợp kim có cốt kim loại Ф355mm x 3 x 25,4 mm
38Đá mài mịn5ViênĐá được gia cường bằng 2 lớp thủy tinh ở hai mặt đĩa, mặt dưới có các hạt cacbua silic bám dính tốt và chịu được nhiệt độ cao; độ mịn 300; Loại phẳng, đường kính 250mm
39Đá mài thô5ViênĐá được gia cường bằng 2 lớp thủy tinh ở hai mặt đĩa, mặt dưới có các hạt cacbua silic bám dính tốt và chịu được nhiệt độ cao; độ mịn 600; Loại phẳng, đường kính 250mm
40Sáp đánh bóng7ViênDạng đặc dẻo. Chất liệu gồm tinh chất carnaube thiên nhiên kết hợp với các polymer tổng hợp. Giúp tẩy những vết bẩn nhẹ, ô xi hóa nhẹ. Sử dụng tăng độ bóng, sáng cho bề mặt kim loại.
41Dao tiện phá20CáiChất liệu hợp kim thép phủ Titanium , 16mmx16mmx120mm
42Dao tiện phá20CáiChất liệu hợp kim thép phủ Titanium , 14mmx14mmx120mm
43Dao tiện ren20CáiChất liệu hợp kim thép phủ Titanium, 16mmx16mmx120mm
44Dao móc lỗ20CáiChất liệu hợp kim thép phủ Titanium, 14mmx14mmx120mm
45Mũi khoan20CáiChất liệu thép hợp kim cùng công nghệ tôi thấm Cacbon đặc trên bề mặt và xử lý nhiệt RAM kích thước Ø0,8mm x 100mm.
46Mũi khoan35CáiChất liệu thép hợp kim cùng công nghệ tôi thấm Cacbon đặc trên bề mặt và xử lý nhiệt RAM kích thước Ø1,2mm x 140mm
47Mũi khoan20CáiChất liệu thép hợp kim cùng công nghệ tôi thấm Cacbon đặc trên bề mặt và xử lý nhiệt RAM kích thướcØ1,5 mm x 140mm
48Mũi khoan25CáiChất liệu thép hợp kim cùng công nghệ tôi thấm Cacbon đặc trên bề mặt và xử lý nhiệt RAM kích thướcØ2,2mm x 45mm
49Mũi khoan25CáiChất liệu thép hợp kim cùng công nghệ tôi thấm Cacbon đặc trên bề mặt và xử lý nhiệt RAM kích thướcØ4mm x 45mm
50Mũi khoan50CáiChất liệu thép hợp kim cùng công nghệ tôi thấm Cacbon đặc trên bề mặt và xử lý nhiệt RAM kích thướcØ6mm x 50mm
51Mũi khoan30CáiChất liệu thép hợp kim cùng công nghệ tôi thấm Cacbon đặc trên bề mặt và xử lý nhiệt RAM kích thướcØ8mm x 50mm
52Mũi khoan thép30CáiChất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước Ø1,2mm x 50mm
53Mũi khoan thép30CáiChất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước Ø2,4mm x 50mm
54Mũi khoan thép20CáiChất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước Ø3mm x 50mm
55Mũi khoan thép30CáiChất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước Ø3,2mm x 60mm
56Mũi khoan thép45CáiChất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, Ø3,5mm x 80mm
57Mũi khoan thép20CáiChất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước Ø3,6mm x 80mm
58Mũi khoan thép30CáiChất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước Ø4 mm x 80mm
59Mũi khoan thép30CáiChất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thướcØ5mm x 80mm
60Mũi khoan thép30CáiChất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước Ø7mm x 80mm
61Mũi khoan thép30CáiChất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước Ø8 mm x 220mm
62Mũi khoan thép25CáiChất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước Ø10 mm x 220mm
63Mũi khoan thép15CáiChất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước Ø14 mm x 220mm
64Mũi khoan thép10CáiChất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước Ø16mm x 220mm
65Mũi khoan thép10CáiChất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước Ø20mm x 220m
66Ta rô25BộChất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước M3x0.5
67Ta rô25BộChất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước M4x0.7
68Ta rô25BộChất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước M5x0.8
69Ta rô25BộChất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước M6x1
70Ta rô10BộChất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước M8x1.25
71Ta rô5BộChất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thướcM10x1.25
72Ta rô5BộChất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thướcM14x1.5
73Ta rô5BộChất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thướcM16x1.5
74Dây đồng5CuộnDây đồng có vỏ bọc cách điện Đường kính 0,8 mm, ruột đồng
75Dây đồng5CuộnDây đồng có vỏ bọc cách điện Đường kính 0,5 mm. Cuốn thành cuộn dạng ru lô lõi nhựa, trọng lượng 0,5Kg
76Dây nhôm10CuộnChất liệu nhôm Đường kính 0,5 mm. Cuốn thành cuộn dạng ru lô lõi nhựa, trọng lượng 0,5Kg
77Dung dịch làm mát máy300LítSử dụng giải nhiệt máy móc thiết bị màu nâu đen;là loại dầu làm mát pha nước. Có khả năng chống ôxi hóa, chống gỉ (Không chứa chlorie)
78Gang tay cao su16ĐôiChất liệu nhựa, cao su tổng hợp, chị dầu mỡ, chịu kéo nén;Nhiệt độ làm việc đến 50°C;"
79Giấy nhám57TờKích thước : 230x280 mmĐộ nhám : #120
80Giấy nhám39TờKích thước : 230x280 mmĐộ nhám : #180
81Giấy nhám164TờKích thước : 230x280 mmĐộ nhám : #320
82Giấy nhám104TờKích thước : 230x280 mmĐộ nhám : #600
83Giẻ lau96KgChất liệu vải sợi thành phần cotton => 80%, thấm dầu mỡ, bụi bẩn, kích thước 20 x 30 cm
84Hạt ion50KgThành phần trao đổi Ion (Re sin) được sử dụng cho máy cắt dây kết cấu loại gel hạt hình cầu. Đóng bịch hút chân không giấy bạc 5Kg/Bịch
85Lưỡi Dao rọc giấy12HộpChất liệu bằng thép, dạng lá, kích thước 120mm x 20mm đựng trong hộp nhựa, 10 cái / hộp
86Ma tít vàng6BộGồm 2 thành phần gồm nhựa polyester và chất đóng rắn dùng để trám các vết lồi lõm, thủng trên bề mặt kim loại. Khô nhanh trong khoảng 5 ÷ 6 phút xả nhám sau 20 ÷ 30 phút
87Nước cất2.225LítNước bảo đảm theo tiêu chuẩn TCVN 4851-89 -I SO 3696 -1987
88Túi ni lông đựng hàng1.250CáiChất liệu ni lông trắng trong mép túi có khóa vuốt, rộng 150mm, dài 200mm
89Túi ni lông đựng hàng1.500CáiChất liệu ni lông trắng trong mép túi có khóa vuốt, rộng 100mm, dài 200mm
90Vải lau viền bìa208TấmChất liệu vải màu trắng thấm nước, dầu mỡ bụi bẩn. Khổ 400mm x400mm
91Xà bông trung tính49KgXà bông. Có độ PH=7, dạng bột là một chất tẩy rửa các vết bẩn, dầu mỡ là muối natri hoặc Kali của axit béo
92A xê tôn254LítLà hợp chất hữu cơ, có dạng lỏng, không màu và có mùi, có công thức cấu tạo là CH3COCH3, dùng làm dung môi để pha loãng nhựa polieste, dùng trong các chất tẩy rửa, dụng cụ làm sạch, pha keo epoxy 2 thành phần trước khi đóng rắn và cũng được sử dụng như một thành phần dễ bay hơi của một số loại sơn và vecni.
93Bột kiểm từ14KgChất kiểm tra phát hiện khuyết tật vết nứt bề mặt kim loại, mối hàn trong môi trường từ tính; dạng ướt, Thành phần: gồm hỗn hợp hạt từ màu đen đặc biệt và dầu.
94Chất tẩy sơn39KgChất tẩy sơn trên bề mặt kim loại. Trung tính không gây ăn mòn. Dạng dung dịch độ PH 4÷5 không độc hại cho người và môi trường chứa chất
95Chất tiếp âm1BộChất tiếp âm dạng gelcouplant. Dùng cho siêu âm kiểm tra khuyết tật trên kim loại mối hàn
96Chất xử lý ăn mòn7BộDung dịch thụ động hóa bề mặt vật liệu nhôm và nhôm hợp kim. Có tính axit nhẹ
97Cồn công nghiệp20LítChất lỏng không mầu, dễ cháy, dễ bay hơi trong môi trường không khí Nồng độ 95% Đóng thùng 20 lít
98Hóa chất kiểm tra rạn nứt51BộMột bộ gồm các thành phần, dung dịch thẩm thấu, dung dịch hiện hình. Dùng để kiểm tra khuyết tật trên bề mặt các chi tiết. Đóng bình dạng xịt dung tích 450ml cho mỗi loại
99Xăng thơm70lítLà chất có thành phần chính là dung môi Butyl Axetat Công thức hóa học C6H12O2 nồng độ =>96%. Đóng thùng: 10Lit
100Dung môi Toluen50LítCông thức hóa học C6H5CH3 dùng cho tẩy keo, sơn các chi tiết, hàm lượng =>96%Đóng thùng: 10Lit
101Xăng kem50LítCông thức hóa học C6H6 hàm lượng =>96%Đóng thùng: 10Lit
102Keo20KgKeo dán đa năng dùng để dán gỗ, nhựa vải, da...có độ bám dính và độ đàn hồi tốt chịu lực kéo đến 3Mpa. Độ co giãn =>400%
103Keo10HộpKeo dán đa năng dùng để dán kim loại với kim loạiĐộ bám dính bền lâu Độ nhớt 40-80mPa.s, chịu lực kéo đến 3,5 Mpa.
104Xăng210LítChất liệu: dung môi không màu dễ cháy, tan trong nước tỷ trọng 0,725 ở 15 độ C. Tỷ lệ bay hơi: 6 Dùng làm chất tẩy rửa các chất trong công nghiệp
105Cadimi oxit20KgDạng bột tinh thể màu nâu, công thức hóa học là CdO; yêu cầu: độ tinh khiết đạt 99,98%.
106Natri xyanua10KgNatri xyanua có công thức hóa học là NaCN, tồn tại ở dạng rắng, màu trắng, hóa chất này tan được trong nước. Độ hòa tan là 48g/100ml ở nhiệt độ 10 độ C, và NaCN nóng chảy ở nhiệt độ là 564 độ C, hóa chất này hoàn toàn không bắt lửa
107Xút10KgThường được gọi là Xút hoặc Xút ăn da, là một hợp chất vô cơ của natri, dạng lỏng, màu trắng, mùi đặc trưng,độ tinh khiết đạt 96%, Công thức hóa học NaOH
108Muối Natri sunfat10KgLà một loại muối vô cơ, dạng khan, tinh thể rắn màu trắng. Thành phần hóa học: chứa 21% nitơ và 24% lưu huỳnh, Công thức hóa học Na2SO4
109Nickel Sulfate20KgCó công thức hóa học là NiSO4.6H2O. Nó có dạng tinh thể màu xanh, độc, không có mùi được ứng dụng rộng rãi trong các ngành
110Bạc Nitrate tinh khiết3KgDạng tinh thể bột, công thức phân tử: AgNO3, Độ tinh khiết đạt: 99.98%
111Kali xyanua20KgDạng tinh thể màu trắng. Nhiệt độ nóng chảy: 634°C. Khối lượng riêng: 1,52 g/cm3. Độ hòa tan (trong nước ở 25°C): 71,6 g/100 g. Hàm lượng: 99%. Công thức Hóa học KCN
112Kali cacbonat20KgLà một loại muối vô cơ với một số ứng dụng thương mại. Việc sử dụng phổ biến nhất là làm phân bón đất. Nó chứa 21% nitơ và 24% lưu huỳnhNatri sunfat là muối natri của acid sulfuric. Khi ở dạng khan, nó là một tinh thể rắn màu trắng. Công thức hóa học K2CO3
113Nikel chloride30KgDạng tinh thể, màu xanh lá cây; Công thức phân tử: NiCl2.6H2O, Điểm nóng chảy: 140oC, Độ hòa tan trong nước 123,8g/100ml (25oC)
114Axit Chohydric100KgCông thức hóa học: HCL, là Chất lỏng màu trong suốt, ánh vàng, Là axít vô cơ mạnh, hoà tan phần lớn các kim loại thường tạo thành muối Clorua kim loại. Tỷ trọng ở nhiệt độ 25oC: 1,161÷1,180, Hàm lượng axit clohyđric (HCl): (35 ± 1) %, Hàm lượng sắt (qui về Fe+3): ≤ 5 ppm, Hàm lượng clo tự do: ≤ 40 ppm.
115Sắt (II) Sunfat kỹ thuật20KgDạng bột công thức FeSO4 bột mịn hàm lượng => 98%
116Natri Stannate20KgLà một loại muối vô cơ với một số ứng dụng thương mại. Việc sử dụng phổ biến nhất là làm phân bón đất. Nó chứa 21% nitơ và 24% lưu huỳnhNatri sunfat là muối natri của acid sulfuric. Khi ở dạng khan, nó là một tinh thể rắn màu trắng.Công thức hóa học Na2SnO3
117Natri axeta20KgỞ dạng hạt và bột , không màu và mùi, Là một muối có tính kiềm mạnh và acid yếu, Được dùng trong công nghiệp dệt để trung hoà nước thải có chứa axit sulfuric,Công thức hóa học NaCH3COO
118Axit sunfuric 98%50KgLà một axit vô cơ mạnh và khả năng hòa tan hoàn toàn trong nước. Dạng chất lỏng sánh như dầu, không màu, không mùi, nặng gần gấp 2 lần nước. Độ tinh khiết đạt 98%.Công thức hóa học H2SO4
119Axit nitơric50KgLà hợp chất vô cơ, dạngt lỏng, không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm và là một chất axit ăn mòn, tan tốt trong nước (C
120Oxy già Hydrogen peroxide25LítLà một chất oxy hóa dạng lỏng trong suốt, nhớt hơn một chút so với nước, có các thuộc tính oxi hóa mạnh và vì thế là chất tẩy trắng mạnh, được sử dụng như là chất tẩy uế. Công thức hóa học H2O2
121Giấy lọc100M2Chất liệu giấy lọc công nghiệp PP (Polypropylene) chịu được hóa chất tốt, có độ dai, chịu được sức căng tốt, cấp độ lọc 5µm ÷ 10 µm. Trọng lượng 20g/m2 đến 100 g/m2, độ dày 0,1 ÷ 1mm. Chịu được áp suất 1,8 ÷2,8 Kg/cm2.
122Vải bông Plorin25M2Vải bông hay còn gọi là vải poly catton, được dệt từ nhiều sợi bông hữu cơ, vải có tính xơ của bông dễ hút ẩm độ hút ẩm lên tới 65%
123Sơn trắng10kgSơn phủ độ bền cao, màu trắng sữa; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ.
124Chất đóng rắn15kgChất xúc tác dùng trộn lẫn với sơn phủ gốc theo tỷ lệ thích hợp tạo màng sơn bám tốt, cứng.
125Sơn xanh mực30kgSơn phủ độ bền cao, màu xanh đậm (xanh mực viết); Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ.
126Sơn quân sự103kgSơn phủ độ bền cao, màu xanh lục; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ.
127Sơn lót trắng62kgSơn lót chống rỉ độ bền cao, màu trắng; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ.
128Chất đóng rắn45kgChất xúc tác dùng trộn lẫn với sơn lót theo tỷ lệ thích hợp tạo màng sơn bám tốt, cứng.
129Sơn xám trắng30kgSơn phủ độ bền cao, màu trắng xám; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ.
130Sơn vàng10kgSơn phủ độ bền cao, màu vàng tươi; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ.
131Sơn đỏ10kgSơn lót chống rỉ độ bền cao, màu đỏ; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ.
132Sơn đen bóng10kgSơn phủ độ bền cao, màu đen bóng; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ.
133Sơn đen mờ10kgSơn phủ độ bền cao, màu đen mờ; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ.
134Chất đóng rắn10kgChất xúc tác dùng trộn lẫn với sơn nhũ bạc theo tỷ lệ thích hợp tạo màng sơn bám tốt, cứng.
135Sơn màu mận chín10kgSơn lót chống rỉ độ bền cao, màu mận chín; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ.
136Thuốc kem đánh bóng7HộpDạng bột nhão, chứa thành phần Ca2CO3 85% dựng trong tuýp trọng lương 250g 
137Dầu rửa CN800LitHàm lượng lưu huỳnh (mg/Kg, max)
138Dao tẩy sơn4CáiChất liệu bằng théo không gỉ cán gỗ, dùng để cạo sơn bám trên sàn, mặt kính, lưỡi dao cạo dài 3 inch
139Giấy paraphin25m2Giấy kraft có màu nâu; Khổ ngang: 100 cm; Độ hút nước Cobb60, 9/m2:11.
140Keo bịt bín5BộLà keo epoxy 2 thành phần gồm nhựa epoxy có pha trộn bột kim loại rất mịn và chất hóa rắn. tỷ lệ pha trộn: 1:1, hóa rắn hoàn toàn (sau 16h). Keo chuyên dùng để trám trét sửa chữa các lỗ thủng, vết nứt trên kim loại và dán nối một số loại chi tiết làm bằng kim loại, Chịu được nhiệt 1200C (khô), 480C (ướt). Qui cách: 56,8gr/tuýp.
141Bột mài tinh2KgDạng bột  Diamond kích thước hạt 25µm
142Bột mài doa1,5KgDạng bột  Diamond kích thước hạt 60µm
143Bột mài thô2KgDạng bột  Diamond kích thước hạt 90µm
144Dầu bôi trơn54LítDạng chất lỏng trong suất đồng nhất có màu đỏ, Khối lượng riêng ở 20°C 10
145Dầu bôi trơn54LítDạng chất lỏng đồng nhất có màu vàng thẫm, Độ nhớt động học ở 50° C:>8.3 mm 2 / s (cSt), Mật độ phủ tại 20 ° C (kg/m3-max): 885; Tỉ lệ % khối lượng tạp chất cơ học:
146Dầu bôi trơn36LítDạng chất lỏng đồng nhất có màu đen. Độ nhớt động học ở 100° C => 18. Nhiệt độ đông đặc
147Đệm bảo hiểm4CáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 32mm đường kính trong 18mm dày 0.8mm
148Vòng chắn mỡ2CáiChất liệu nỉ, hình tròn chịu dầu mỡ, Đường kính ngoài 122 mm đường kính trong 63mm thiết diện 6mm
149Đệm bảo hiểm6CáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 56mm đường kính trong 34mm dày 0.5mm
150Đệm cao su bịt kín3CáiChất liệu cao su hình tròn chịu dầu mỡ, Đường kính ngoài 25 mm đường kính trong 12mm thiết diện 6mm
151Vòng téctolit8CáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Đường kính ngoài 53mm đường kính trong 34mm dày 0.5mm (Bên mời thầu sẽ cung cấp mẫu hoặc bản vẽ)
152Chốt chẻ10CáiLà thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 1,6 mm dài 32mm
153Khóa hãm2CáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 56mm đường kính trong 34mm dày 0.5mm
154Bulong2CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 22mm đầu mũ M22 bước ren M6
155Bulong2CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 26mm đầu mũ M16 bước ren M6
156Đai ốc4CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 6mm đầu mũ M16 bước ren M12
157Đai ốc4CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 13mm đầu mũ M12 bước ren M6
158Vít5CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 31 mm đầu mũ M12 bước ren M6
159Đệm bảo hiểm6CáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12 mm dày 0.8mm
160Đệm bảo hiểm5CáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 10mm đường kính trong 6mm dày 0.5mm
161Đệm bảo hiểm5CáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 12mm đường kính trong 8mm dày 0.8mm
162Đệm bảo hiểm5CáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 14mm đường kính trong 8mm dày 0.8mm
163Ống lót vòng bi lớn2CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương. Hình trụ tròn cao 11mm đường kính ngoài 63mm đường kính ngoài 53mm
164Ống lót vòng bi nhỏ2CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương. Hình trụ tròn cao 11mm đường kính ngoài 63mm đường kính ngoài 46mm
165Đai ốc4CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 33 mm đầu mũ M12 bước ren M5
166Đai ốc4CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 33 mm đầu mũ M12 bước ren M6
167Bulong4CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 26 mm đầu mũ M8 bước ren M6
168Ốc tự hãm4ChiếcVật liệu thép X30 hoặc tương đương thân được chia làm 2 phần phần trên tròn đường kính 5mm, phần dưới M5 lục giác bước ren M5 dài 16mm
169Vít4ChiếcVật liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn bước ren M5 dài 14mm
170Chụp đầu mút5ChiếcChất liệu mica trong suất hình tròn đường kính 60mm dày 5mm
171Đệm đồng5CáiChất liệu đồng đỏ, hình tròn. Đường kính trong 27mm đường kính ngoài 35mm
172Phôi mi ca5CáiChất liệu mica trong suất hình tròn đường kính 120mm dày 8mm
173Chốt chẻ100CáiLà thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 3,2 mm dài 45mm
174Đệm bảo hiểm5CáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 19mm đường kính trong 10mm dày 0.8mm
175Đệm bảo hiểm5CáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 17mm đường kính trong 8mm dày 0.8mm
176Đệm bảo hiểm10CáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 10mm dày 0.8mm
177Đệm bảo hiểm10CáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 18mm đường kính trong 10mm dày 0.8mm
178Đệm bảo hiểm10CáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 50mm đường kính trong 36mm dày 0.8mm
179Bu lông20ChiếcChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 160mm đầu mũ M16 bước ren M12
180Chốt chẻ120ChiếcLà thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 2,5 mm dài 25mm
181Đai ốc20ChiếcChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân lục giác cao 30mm bước ren M6
182Nút bịt8ChiếcChất liệu nhựa tổng hợp hình trụ tròn, cao 35mm có ren trong bước ren M6 đường kính trong 18mm
183Kẹp chì9CáiChất liệu chì nguyên chất hình tròn đường kính 12mm, độ dày 5mm
184Nút kiểm tra2CáiChất liệu thép nhiễm từ tính, hình trụ tròn, đường kính 16mm cao 36mm có ren ngoài bước ren M12
185Đai ốc10CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân lục giác M8 cao 10mm bước ren M6
186Vòng đệm2CáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 59mm đường kính trong 34mm dày 0.8mm
187Chốt chẻ20CáiLà thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 3,2 mm dài 32mm
188Đệm hãm2CáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 50mm đường kính trong 36mm dày 0.8mm
189Đệm hãm2CáiChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 54mm đường kính trong 34mm dày 1.2mm
190Bu lông6CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 150mm đầu mũ M24 bước ren M12
191Đai ốc6CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân lục giác M38 cao 115mm bước ren M6
192Phôi mi ca2ChiếcChất liệu mica trong suất hình tròn đường kính 60mm dày 5mm
193Tấm đệm2ChiếcChất liệu đồng đỏ, hình chữ nhật. kích thước 18mm x 14mm dày 1.2mm
194Đệm bảo hiểm12ChiếcChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 28mm đường kính trong 14mm dày 1.2mm
195Chốt chẻ18ChiếcLà thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 2,5 mm dài 25mm
196Vòng đệm8ChiếcChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 64mm đường kính trong 34mm dày 1.2mm
197Bu lông8ChiếcChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 172mm đầu mũ M22 bước ren M12
198Đệm bảo hiểm6ChiếcChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 20mm đường kính trong 10mm dày 0.8mm
199Tấm đệm2ChiếcChất liệu đồng đỏ, hình chữ nhật. kích thước 17mm x 11mm dày 1.2mm
200Tấm đệm1ChiếcChất liệu đồng đỏ, hình chữ nhật. kích thước 28mm x 14mm dày 1.2mm
201Vòng điều chỉnh1ChiếcChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 22mm đường kính trong 10mm dày 1.2mm
202Đệm bảo hiểm28ChiếcChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 10mm dày 0.5mm
203Đệm bảo hiểm2ChiếcChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 20mm đường kính trong 12mm dày 0.8mm
204Tấm đệm6ChiếcChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 22mm đường kính trong 10mm dày 0.8mm
205Nút bịt4ChiếcChất liệu nhựa tổng hợp thân tròn cao 30mm bước ren M19
206Nút bịt2ChiếcChất liệu nhựa tổng hợp thân tròn cao 30mm bước ren M18
207Nắp bịt2ChiếcChất liệu nhựa tổng hợp thân tròn cao 30mm bước ren M9
208Đệm bảo hiểm2ChiếcChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 26mm đường kính trong 16mm dày 1.2mm
209Tấm đệm2ChiếcChất liệu đồng đỏ, hình chữ nhật. kích thước 28mm x 14mm dày 1.2mm
210Đệm khoá4ChiếcChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 14mm dày 1.2mm
211Tấm đệm2ChiếcChất liệu thép hợp kim, hình chữ nhật. kích thước 28mm x 14mm dày 1.2mm
212Tấm đệm2ChiếcChất liệu thép hợp kim, hình chữ nhật. kích thước 17mm x 14mm dày 1.2mm
213Tấm đệm2ChiếcChất liệu thép hợp kim, hình chữ nhật. kích thước 18mm x 14mm dày 1.2mm
214Tấm đệm cụm thông hơi1ChiếcChất liệu đồng đỏ, hình chữ nhật. kích thước 28mm x 24mm dày 1.2mm
215Vòng đệm4ChiếcChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 18mm đường kính trong 14mm dày 0.8mm
216Vòng đệm bằng phíp2ChiếcChất liệu gỗ phíp, hình tròn. Đường kính ngoài 18mm đường kính trong 14mm dày 0.8mm
217Đệm bịt kín5ChiếcChất liệu cao su chịu dầu mỡ, hình tròn. Đường kính ngoài 18mm đường kính trong 14mm dày 0.5mm
218Vòng bịt kín5ChiếcChất liệu gỗ phíp, hình tròn. Đường kính ngoài 18mm đường kính trong 14mm dày 0.8mm
219Tấm đệm đồng- amiăng15ChiếcĐệm amiăng cốt bằng đồng đỏ hình tròn đường kính ngoài là 24mm đường kính trong 18mm
220Nắp chụp mica2ChiếcChất liệu mi ca trong suất hình trụ tròn, có bước ren ngoài M12, chiều cao 32mm đường kính 18mm
221Nút cao su5ChiếcChất liệu cao su chịu dầu mỡ, hình trụ tròn cao 135mm. Đường kính ngoài 18mm đường kính trong 14mm dày 2mm
222Tấm đệm đồng- amiăng15ChiếcChất liệu đồng đỏ, hình tròn. Đường kính trong 27mm đường kính ngoài 35mm
223Đai ốc5ChiếcChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 30mm đầu mũ M16 bước ren M6
224Nút cao su5ChiếcChất liệu cao su chịu dầu mỡ, hình trụ tròn cao 98mm. Đường kính ngoài 18mm đường kính trong 14mm dày 2mm
225Đệm đồng10ChiếcChất liệu đồng đỏ, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>20 lần. Đường kính ngoài 20mm đường kính trong 12mm dày 1,2mm
226Bao che cao su5ChiếcChất liệu cao su chịu dầu mỡ, hình tròn. Đường kính ngoài 18mm đường kính trong 14mm dày 0.5mm
227Tấm đệm5ChiếcChất liệu đồng đỏ, hình chữ nhật, kích thước 20mm x 14mm dày 0.8mm
228Vòng đệm bảo hiểm5ChiếcChất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 56mm đường kính trong 34mm dày 0.5mm
229Chốt chẻ20ChiếcLà thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 1,6 mm dài 20mm
230Chốt chẻ40ChiếcLà thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 2,5 mm dài 32mm
231Ống mềm60mỐng cao su chịu dầu có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; Đường kính ngoài/trong mm: Ф12/Ф6; chịu áp suất => 22.5 Mpa; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 1436-1;
232Ống mềm120mỐng cao su chịu dầu có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; Đường kính ngoài/trong mm: Ф14,,2/Ф8; chịu áp suất =>21.5 Mpa; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 1436-1;
233Ống mềm115mỐng cao su chịu dầu có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; Đường kính ngoài/trong mm: Ф16,5/Ф10; chịu áp suất => 16 Mpa; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 1436-1;
234Ống mềm145mỐng cao su chịu dầu có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; Đường kính ngoài/trong mm: Ф19,9/Ф13; chịu áp suất =>10,5Mpa; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 1436-1;
235Ống mềm75mỐng cao su chịu dầu có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; Đường kính ngoài/trong mm: Ф23/Ф16; chịu áp suất =>13 Mpa; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 1436-1;
236Ống mềm45mỐng cao su chịu dầu có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; Đường kính ngoài/trong mm: Ф27/Ф19; chịu áp suất => 8,8 Mpa; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 1436-1;
237Ống mềm10mỐng cao su chịu dầu có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; Đường kính ngoài/trong mm: Ф35/Ф25; chịu áp suất =>5 Mpa; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 1436-1;
238Ống mềm10mỐng cao su chịu dầu có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; Đường kính ngoài/trong mm: Ф42/Ф19; chịu áp suất =>18Mpa; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 1436-1;
239Thép C45 Ø1425mThép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф14. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-75
240Thép C45 Ø1815mThép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф18. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-75
241Thép C45 Ø2020mThép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф20. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-75
242Thép C45 Ø2250mThép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф22. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-75
243Thép C45 Ø2530mThép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф25.Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-75
244Thép C45 Ø2830mThép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф28. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-75
245Thép C45 Ø3020mThép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф30.Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-75
246Thép C45 Ø3230mThép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф32.Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-75
247Thép C45 Ø3515mThép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф35. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-75
248Thép C45 Ø3815mThép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф38. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-75
249Thép C45 Ø4215mThép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф42. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-75
250Thép C45 Ø485mThép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф48. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-75
251Thép C45 Ø525mThép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф52. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-75
252Thép C45 Ø555mNhôm hợp kim tròn đặc đường kính Ф55mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật JIC A7075
253Thép C45 Ø655mNhôm hợp kim tròn đặc đường kính Ф65mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật JIC A7075
254Nhôm hợp kim5mNhôm hợp kim tròn đặc đường kính Ф32mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật JIC A7075
255Nhôm hợp kim5mNhôm hợp kim tròn đặc đường kính Ф35mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật JIC A7075
256Nhôm hợp kim5mNhôm hợp kim tròn đặc đường kính Ф38mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật JIC A7075
257Nhôm hợp kim5mNhôm hợp kim tròn đặc đường kính Ф42mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật JIC A7075
258Nhôm hợp kim10mNhôm hợp kim tròn đặc đường kính Ф50mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật JIC A7075
259Nhôm hợp kim10mNhôm hợp kim tròn đặc đường kính Ф55mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật JIC A7075
260Nhôm hợp kim5mNhôm hợp kim tròn đặc đường kính Ф60mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật JIC A7075
261Nhôm hợp kim5mNhôm hợp kim tròn đặc đường kính Ф65mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật JIC A7076
262Nhôm hợp kim5mNhôm hợp kim tròn đặc đường kính Ф80mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật JIC A7075
263Nhôm tấm10mNhôm dẻo 0,5mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật JIC A2024
264Vải bọc đường ống75mVải bọc sử dụng để làm vỏ bọc của các bó dây, đường ống làm việc ở mọi điều kiện khí hậu, sử dụng trong sửa chữa các chi tiết cao su, vải tráng cao su ở một mặt, mật độ cao su 550g/m², độ dầy 102-125 mm.TCKT: ТУ 10578-83
265Chỉ chịu nhiệt5CuộnChỉ sợi thủy tinh chịu nhiệt, thiết diện Φ3, Chịu nhiệt chịu dầu mỡ, chịu nhiệt dùng khâu, bọc các đường ống
266Nắp bịt công nghệ200CáiChất liệu nhựa tổng hợp chịu nhiệt, chịu dầu mỡ, hình trụ tròn ren trong 14mm bước ren 1mm, cạnh lục giác 17mm
267Nắp bịt công nghệ40CáiChất liệu nhựa tổng hợp chịu nhiệt, chịu dầu mỡ, hình trụ tròn ren trong 18mm bước ren 1,5mm, cạnh lục giác 22mm
268Nắp bịt công nghệ120CáiChất liệu nhựa tổng hợp chịu nhiệt, chịu dầu mỡ, hình trụ tròn ren trong 12mm bước ren 1mm, cạnh lục giác 17mm
269Nắp bịt công nghệ20CáiChất liệu nhựa tổng hợp chịu nhiệt, chịu dầu mỡ, hình trụ tròn ren trong 20mm bước ren 1,5mm, cạnh lục giác 22mm
270Nắp bịt công nghệ10CáiChất liệu nhựa tổng hợp chịu nhiệt, chịu dầu mỡ, hình trụ tròn ren trong 22mm bước ren 1,5mm, cạnh lục giác 24mm
271Nắp bịt công nghệ10CáiChất liệu nhựa tổng hợp chịu nhiệt, chịu dầu mỡ, hình trụ tròn ren trong 22mm bước ren 1,5mm, cạnh lục giác 27mm
272Nắp bịt công nghệ50CáiChất liệu nhựa tổng hợp chịu nhiệt, chịu dầu mỡ, hình trụ tròn ren trong 20mm bước ren 1,5mm, cạnh lục giác 24mm
273Nắp bịt công nghệ40CáiChất liệu nhựa tổng hợp chịu nhiệt, chịu dầu mỡ, hình trụ tròn ren trong 39mm bước ren 2mm, cạnh lục giác 46mm
274Nắp bịt công nghệ30CáiChất liệu nhựa tổng hợp chịu nhiệt, chịu dầu mỡ, hình trụ tròn ren trong 27mm bước ren 1,5mm, cạnh lục giác 32mm
275Nắp bịt công nghệ30CáiChất liệu nhựa tổng hợp chịu nhiệt, chịu dầu mỡ, hình trụ tròn ren trong 27mm bước ren 1,5mm, cạnh lục giác 30mm
276Nắp bịt công nghệ10CáiChất liệu nhựa tổng hợp chịu nhiệt, chịu dầu mỡ, hình trụ tròn ren trong 27mm bước ren 1,5mm, cạnh lục giác 27mm
277Nắp bịt công nghệ30CáiChất liệu nhựa tổng hợp chịu nhiệt, chịu dầu mỡ, hình trụ tròn ren trong 24mm bước ren 1,5mm, cạnh lục giác 27mm
278Nắp bịt công nghệ40CáiChất liệu nhựa tổng hợp chịu nhiệt, chịu dầu mỡ, hình trụ tròn ren trong 16mm bước ren 1mm, cạnh lục giác 19mm
279Nắp bịt công nghệ40CáiChất liệu nhựa tổng hợp chịu nhiệt, chịu dầu mỡ, hình trụ tròn ren trong 33mm bước ren 2mm, cạnh lục giác 36mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.931733428E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57564457E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là:901.475.599VND.- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.802.951.199 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.802.951.199 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 901.475.599 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.802.951.198 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành: Theo bảo hành của nhà sản xuất.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; + Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->