Gói thầu: Mua sắm Vật tư thực hiện lệnh sản xuất số 39 LSX-CKT ngày 08 07 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228000959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY A42 |
| Tên gói thầu | Mua sắm Vật tư thực hiện lệnh sản xuất số 39 LSX-CKT ngày 08 07 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20228000239 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng (Sửa chữa tài sản chuyên dùng tại xí nghiệp PK-KQ ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 16:48:00 đến ngày 2022-09-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,288,291,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.931733428E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57564457E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là:901.475.599VND.- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.802.951.199 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.802.951.199 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 901.475.599 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.802.951.198 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Theo bảo hành của nhà sản xuất.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; + Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY A42 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm Vật tư thực hiện lệnh sản xuất số 39 LSX-CKT ngày 08 07 2022 Mua sắm Vật tư thực hiện lệnh sản xuất số 39/LSX-CKT ngày 08/07/2022 tại Nhà máy A42 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng (Sửa chữa tài sản chuyên dùng tại xí nghiệp PK-KQ ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Ký, mã hiệu các hàng hóa theo danh mục chào thầu; |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A42/QC PK-KQ; Địa chỉ: Cổng 1 Sân Bay Biên Hòa – TP Biên Hòa Tỉnh Đồng Nai; Số điện thoại: 0251.3822.888. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Nhà máy A42/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Cổng 1 Sân Bay Biên Hòa – TP Biên Hòa Tỉnh Đồng Nai; + Số điện thoại: 0251.3822888 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền + Nhà máy A42/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Cổng 1 Sân Bay Biên Hòa – TP Biên Hòa Tỉnh Đồng Nai; + Số điện thoại: 0251.3822888. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A42/QC PK-KQ; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Địa chỉ: Cổng 1 Sân Bay Biên Hòa – TP Biên Hòa Tỉnh Đồng Nai; Số điện thoại: 0251.3822888. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải sắt | 91 | Cái | Chất liệu tay cầm gỗ; chiều dài 214mm rộng 34mm cao 31mm, phần chải bằng kẽm không gỉ cấy vào thân gỗ gồm 7 hàng | ||
| 2 | Băng keo điện | 34 | Cuộn | Được làm từ chất liệu màng nhựa có tính đàn hổi và có khả năng cách điện tốt, chịu được nhiệt độ cao, màng được phủ một lớp keo, độ co giãn cao, khả năng chống cháy, chống thấm nước. Độ rộng băng keo: 2,5cm; . Dễ dán dính và bám chắc trong 1 thời gian dài trong các môi trường nhiệt độ khác nhau, Độ giãn đạt tới 200% khi bị kéo giãn. | ||
| 3 | Băng keo giấy | 134 | Cuộn | Chất liệu giấy dạng cuộn tròn, phủ keo dính một lớp, đường kính trong 77mm đường kính ngoài 95mm; Độ dầy 10mm | ||
| 4 | Băng keo giấy | 147 | Cuộn | Chất liệu giấy dạng cuộn tròn, phủ keo dính một lớp, đường kính trong 77mm đường kính ngoài 95mm;Độ dầy 25mm | ||
| 5 | Băng keo giấy | 145 | Cuộn | Chất liệu giấy dạng cuộn tròn, phủ keo dính một lớp, đường kính trong 77mm đường kính ngoài 95mm;Độ dầy 50mm | ||
| 6 | Bánh chà nhám | 31 | Bánh | Có dạng hình trụ, kích thước: Ø100mm-95mmL, Độ mịn lá nhám A100; gồm các lá nhám nỉ dán chặt trụ nhỏ (ty kẹp), tùy vào kích cỡ của Bánh chà nhám mà có số lá nhám tương ứng, thông thường 50 lá nhám. | ||
| 7 | Bánh chà sắt | 29 | Cái | Cán bằng gỗ, Sợi thép; kích thước (dài-rộng): 214x34mm, đầu sợi: 30mm. | ||
| 8 | Bình xịt sơn đen | 4 | Bình | Sơn màu đen mờ, dung tích 450 ml. Tương đương với ATM-A200 | ||
| 9 | Bùi nhùi inoc | 21 | Lốc | Chất liệu I nốc, dạng sợi đan kết thành khối hình tròn đường kính 80mm, cao 20mm | ||
| 10 | Bùi nhùi xanh | 92 | Tấm | Dạng tấm hình chữ nhật chiều rộng 150 mm chiều dài 200mm, chất liệu ni lông sợi, nỉ xốp, màu xanh | ||
| 11 | Bút lông dầu 2 đầu | 53 | Cái | Bút lông dầu không xóa được; Đầu cứng Fine 1mm; đường kính ruột bút: 12mm, Màu đỏ; khô nhanh, có thể viết trực tiếp được lên bề mặt ẩm, dầu mỡ. | ||
| 12 | Bút lông dầu 2 đầu | 59 | Cái | Bút lông dầu không xóa được; Đầu cứng Fine 1mm; đường kính ruột bút: 12mm, Màu đen; khô nhanh, có thể viết trực tiếp được lên bề mặt ẩm, dầu mỡ. | ||
| 13 | Cát phun | 150 | Kg | Chất liệu nhôm ô xít, AL2O3. 98 % dạng hạt mịn kích thước 0,3 ÷ 0,8mm. Độ cứng 9Moh | ||
| 14 | Cây thông nòng cước | 22 | Cái | Cao 160mm cán thép dạng xoắn, phần nửa đầu bằng cước dạng sợi đường kính 10mm bện đều quanh lõi thép | ||
| 15 | Cây thộng nòng đồng | 22 | Cái | Cao 160mm cán thép dạng xoắn, phần nửa đầu bằng đồng dạng sợi đường kính 10mm bện đều quanh lõi thép | ||
| 16 | Chất tẩy gỉ | 18 | Bình | Dạng bình xịt, tẩy sạch rỉ sét kim loại khối lượng 300g, an toàn với môi trường, có khả năng tẩy rỉ nhanh làm mềm vết cặn bẩn và vết rỉ sét sau 1 vài phút | ||
| 17 | Chỉ buộc | 15 | Cuộn | Được làm bằng chất liệu sợi tổng hợp, dẻo dai, kháng dầu; tiết diện dây ф3mm, qui cách: 500g/cuộn | ||
| 18 | Chổi lông vệ sinh | 127 | Cái | Chất liệu: Cán gỗ dạng bản chữ nhật ; Tổng chiều dài 98mm rộng 50mm, độ dày 11mm chất liệu lông heo thuộc trắng rộng 50mm | ||
| 19 | Chổi lông nhỏ | 48 | Cái | Chất liệu: Cán gỗ thân tròn Φ6mm Tổng chiều dài 220mm, độ dày 11mm chất liệu lông heo thuộc trắng rộng 50mm | ||
| 20 | Chổi sắt tròn | 112 | Cái | Đầu chổi bằng sợi hợp kim, Đường kính cán chổi: 3cm; Chiều dài cán chổi: 20cm; Đường kính đầu chổi: 3cm; Sợi chổi dài: 3,5cm. | ||
| 21 | Cục nhám bằng giấy | 25 | Cục | Cán bằng thép Ф6, phần nửa còn lại giấy nhám đều Ф10 | ||
| 22 | Dao đẩy sơn | 10 | Cái | Cán gỗ tròn vừa tay nắm tổng chiều dài 250mm, lưỡi dao bán nguyệt. Chiếu cao lưỡi đẩy 30mm | ||
| 23 | Dao dọc giấy to | 15 | Cái | Cán nhựa dạng bấm, lưỡi dạng lá thay đổi đẩy ra, kéo vào khi sử dụng | ||
| 24 | Dầu bóng 2K | 6 | Bộ | Thời gian khô 100 | ||
| 25 | Dây cắt máy CNC | 50 | Kg | Là dòng dây đồng điện cực cho máy cắt CNC EDM với đường kính dây là 0.2mm; chất liệu bao gồm hợp kim đồng (Cu) và kẽm (Zn). Tỷ lệ hợp kim Cu/Zn là 63/37; Dung sai đường kính (mm): ±0.001, Tải trọng phá hủy (kgs): 7.07, Lực căng (N/mm): ≤ 980, Độ dãn dài (%): ≤0.4. | ||
| 26 | Bàn ren | 30 | Bộ | Chất liệu hợp kim thép phủ Titanium với độ bền và độ cứng 30 ÷ 35 HRC bước ren M3x0.5, 0D20mm | ||
| 27 | Bàn ren | 30 | Cái | Chất liệu hợp kim thép phủ Titanium với độ bền và độ cứng 30 ÷ 35 HRC bước ren M4 x 0,7 , 0D20mm | ||
| 28 | Bàn ren | 30 | Cái | Chất liệu hợp kim thép phủ Titanium với độ bền và độ cứng 30 ÷ 35 HRC bước ren M5 x 0.8, 0D20mm | ||
| 29 | Bàn ren | 25 | Cái | Chất liệu hợp kim thép phủ Titanium với độ bền và độ cứng 30 ÷ 35 HRC bước ren M6x 1, 0D20mm | ||
| 30 | Bàn ren | 20 | Cái | Chất liệu hợp kim thép phủ Titanium với độ bền và độ cứng 30 ÷ 35 HRC bước ren M8 x 1,25, 0D25mm | ||
| 31 | Bàn ren | 10 | Cái | Chất liệu hợp kim thép phủ Titanium với độ bền và độ cứng 30 ÷ 35 HRC bước ren M10 x1,5, 0D25mm | ||
| 32 | Bàn ren | 10 | Cái | Chất liệu hợp kim thép phủ Titanium với độ bền và độ cứng 30 ÷ 35 HRC bước ren M12 x 1,75, 0D25mm | ||
| 33 | Bàn ren | 5 | Cái | Chất liệu hợp kim thép phủ Titanium với độ bền và độ cứng 30 ÷ 35 HRC bước ren M14x2.5, 0D38mm | ||
| 34 | Bàn ren | 5 | Cái | Chất liệu hợp kim thép phủ Titanium với độ bền và độ cứng 30 ÷ 35 HRC bước ren M16 x 2,0, 0D38mm | ||
| 35 | Bàn ren | 5 | Cái | Chất liệu hợp kim thép phủ Titanium với độ bền và độ cứng 30 ÷ 35 HRC bước ren M20 x 2.5, 0D38mm | ||
| 36 | Đá cắt | 50 | Viên | Chất liệu hợp kim có cốt kim loại Ф125mm x 1,2 x 22,23 mm | ||
| 37 | Đá cắt | 15 | Viên | Chất liệu hợp kim có cốt kim loại Ф355mm x 3 x 25,4 mm | ||
| 38 | Đá mài mịn | 5 | Viên | Đá được gia cường bằng 2 lớp thủy tinh ở hai mặt đĩa, mặt dưới có các hạt cacbua silic bám dính tốt và chịu được nhiệt độ cao; độ mịn 300; Loại phẳng, đường kính 250mm | ||
| 39 | Đá mài thô | 5 | Viên | Đá được gia cường bằng 2 lớp thủy tinh ở hai mặt đĩa, mặt dưới có các hạt cacbua silic bám dính tốt và chịu được nhiệt độ cao; độ mịn 600; Loại phẳng, đường kính 250mm | ||
| 40 | Sáp đánh bóng | 7 | Viên | Dạng đặc dẻo. Chất liệu gồm tinh chất carnaube thiên nhiên kết hợp với các polymer tổng hợp. Giúp tẩy những vết bẩn nhẹ, ô xi hóa nhẹ. Sử dụng tăng độ bóng, sáng cho bề mặt kim loại. | ||
| 41 | Dao tiện phá | 20 | Cái | Chất liệu hợp kim thép phủ Titanium , 16mmx16mmx120mm | ||
| 42 | Dao tiện phá | 20 | Cái | Chất liệu hợp kim thép phủ Titanium , 14mmx14mmx120mm | ||
| 43 | Dao tiện ren | 20 | Cái | Chất liệu hợp kim thép phủ Titanium, 16mmx16mmx120mm | ||
| 44 | Dao móc lỗ | 20 | Cái | Chất liệu hợp kim thép phủ Titanium, 14mmx14mmx120mm | ||
| 45 | Mũi khoan | 20 | Cái | Chất liệu thép hợp kim cùng công nghệ tôi thấm Cacbon đặc trên bề mặt và xử lý nhiệt RAM kích thước Ø0,8mm x 100mm. | ||
| 46 | Mũi khoan | 35 | Cái | Chất liệu thép hợp kim cùng công nghệ tôi thấm Cacbon đặc trên bề mặt và xử lý nhiệt RAM kích thước Ø1,2mm x 140mm | ||
| 47 | Mũi khoan | 20 | Cái | Chất liệu thép hợp kim cùng công nghệ tôi thấm Cacbon đặc trên bề mặt và xử lý nhiệt RAM kích thướcØ1,5 mm x 140mm | ||
| 48 | Mũi khoan | 25 | Cái | Chất liệu thép hợp kim cùng công nghệ tôi thấm Cacbon đặc trên bề mặt và xử lý nhiệt RAM kích thướcØ2,2mm x 45mm | ||
| 49 | Mũi khoan | 25 | Cái | Chất liệu thép hợp kim cùng công nghệ tôi thấm Cacbon đặc trên bề mặt và xử lý nhiệt RAM kích thướcØ4mm x 45mm | ||
| 50 | Mũi khoan | 50 | Cái | Chất liệu thép hợp kim cùng công nghệ tôi thấm Cacbon đặc trên bề mặt và xử lý nhiệt RAM kích thướcØ6mm x 50mm | ||
| 51 | Mũi khoan | 30 | Cái | Chất liệu thép hợp kim cùng công nghệ tôi thấm Cacbon đặc trên bề mặt và xử lý nhiệt RAM kích thướcØ8mm x 50mm | ||
| 52 | Mũi khoan thép | 30 | Cái | Chất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước Ø1,2mm x 50mm | ||
| 53 | Mũi khoan thép | 30 | Cái | Chất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước Ø2,4mm x 50mm | ||
| 54 | Mũi khoan thép | 20 | Cái | Chất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước Ø3mm x 50mm | ||
| 55 | Mũi khoan thép | 30 | Cái | Chất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước Ø3,2mm x 60mm | ||
| 56 | Mũi khoan thép | 45 | Cái | Chất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, Ø3,5mm x 80mm | ||
| 57 | Mũi khoan thép | 20 | Cái | Chất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước Ø3,6mm x 80mm | ||
| 58 | Mũi khoan thép | 30 | Cái | Chất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước Ø4 mm x 80mm | ||
| 59 | Mũi khoan thép | 30 | Cái | Chất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thướcØ5mm x 80mm | ||
| 60 | Mũi khoan thép | 30 | Cái | Chất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước Ø7mm x 80mm | ||
| 61 | Mũi khoan thép | 30 | Cái | Chất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước Ø8 mm x 220mm | ||
| 62 | Mũi khoan thép | 25 | Cái | Chất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước Ø10 mm x 220mm | ||
| 63 | Mũi khoan thép | 15 | Cái | Chất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước Ø14 mm x 220mm | ||
| 64 | Mũi khoan thép | 10 | Cái | Chất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước Ø16mm x 220mm | ||
| 65 | Mũi khoan thép | 10 | Cái | Chất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước Ø20mm x 220m | ||
| 66 | Ta rô | 25 | Bộ | Chất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước M3x0.5 | ||
| 67 | Ta rô | 25 | Bộ | Chất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước M4x0.7 | ||
| 68 | Ta rô | 25 | Bộ | Chất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước M5x0.8 | ||
| 69 | Ta rô | 25 | Bộ | Chất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước M6x1 | ||
| 70 | Ta rô | 10 | Bộ | Chất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thước M8x1.25 | ||
| 71 | Ta rô | 5 | Bộ | Chất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thướcM10x1.25 | ||
| 72 | Ta rô | 5 | Bộ | Chất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thướcM14x1.5 | ||
| 73 | Ta rô | 5 | Bộ | Chất liệu thép HSS, Oxide hóa bề mặt, kích thướcM16x1.5 | ||
| 74 | Dây đồng | 5 | Cuộn | Dây đồng có vỏ bọc cách điện Đường kính 0,8 mm, ruột đồng | ||
| 75 | Dây đồng | 5 | Cuộn | Dây đồng có vỏ bọc cách điện Đường kính 0,5 mm. Cuốn thành cuộn dạng ru lô lõi nhựa, trọng lượng 0,5Kg | ||
| 76 | Dây nhôm | 10 | Cuộn | Chất liệu nhôm Đường kính 0,5 mm. Cuốn thành cuộn dạng ru lô lõi nhựa, trọng lượng 0,5Kg | ||
| 77 | Dung dịch làm mát máy | 300 | Lít | Sử dụng giải nhiệt máy móc thiết bị màu nâu đen;là loại dầu làm mát pha nước. Có khả năng chống ôxi hóa, chống gỉ (Không chứa chlorie) | ||
| 78 | Gang tay cao su | 16 | Đôi | Chất liệu nhựa, cao su tổng hợp, chị dầu mỡ, chịu kéo nén;Nhiệt độ làm việc đến 50°C;" | ||
| 79 | Giấy nhám | 57 | Tờ | Kích thước : 230x280 mmĐộ nhám : #120 | ||
| 80 | Giấy nhám | 39 | Tờ | Kích thước : 230x280 mmĐộ nhám : #180 | ||
| 81 | Giấy nhám | 164 | Tờ | Kích thước : 230x280 mmĐộ nhám : #320 | ||
| 82 | Giấy nhám | 104 | Tờ | Kích thước : 230x280 mmĐộ nhám : #600 | ||
| 83 | Giẻ lau | 96 | Kg | Chất liệu vải sợi thành phần cotton => 80%, thấm dầu mỡ, bụi bẩn, kích thước 20 x 30 cm | ||
| 84 | Hạt ion | 50 | Kg | Thành phần trao đổi Ion (Re sin) được sử dụng cho máy cắt dây kết cấu loại gel hạt hình cầu. Đóng bịch hút chân không giấy bạc 5Kg/Bịch | ||
| 85 | Lưỡi Dao rọc giấy | 12 | Hộp | Chất liệu bằng thép, dạng lá, kích thước 120mm x 20mm đựng trong hộp nhựa, 10 cái / hộp | ||
| 86 | Ma tít vàng | 6 | Bộ | Gồm 2 thành phần gồm nhựa polyester và chất đóng rắn dùng để trám các vết lồi lõm, thủng trên bề mặt kim loại. Khô nhanh trong khoảng 5 ÷ 6 phút xả nhám sau 20 ÷ 30 phút | ||
| 87 | Nước cất | 2.225 | Lít | Nước bảo đảm theo tiêu chuẩn TCVN 4851-89 -I SO 3696 -1987 | ||
| 88 | Túi ni lông đựng hàng | 1.250 | Cái | Chất liệu ni lông trắng trong mép túi có khóa vuốt, rộng 150mm, dài 200mm | ||
| 89 | Túi ni lông đựng hàng | 1.500 | Cái | Chất liệu ni lông trắng trong mép túi có khóa vuốt, rộng 100mm, dài 200mm | ||
| 90 | Vải lau viền bìa | 208 | Tấm | Chất liệu vải màu trắng thấm nước, dầu mỡ bụi bẩn. Khổ 400mm x400mm | ||
| 91 | Xà bông trung tính | 49 | Kg | Xà bông. Có độ PH=7, dạng bột là một chất tẩy rửa các vết bẩn, dầu mỡ là muối natri hoặc Kali của axit béo | ||
| 92 | A xê tôn | 254 | Lít | Là hợp chất hữu cơ, có dạng lỏng, không màu và có mùi, có công thức cấu tạo là CH3COCH3, dùng làm dung môi để pha loãng nhựa polieste, dùng trong các chất tẩy rửa, dụng cụ làm sạch, pha keo epoxy 2 thành phần trước khi đóng rắn và cũng được sử dụng như một thành phần dễ bay hơi của một số loại sơn và vecni. | ||
| 93 | Bột kiểm từ | 14 | Kg | Chất kiểm tra phát hiện khuyết tật vết nứt bề mặt kim loại, mối hàn trong môi trường từ tính; dạng ướt, Thành phần: gồm hỗn hợp hạt từ màu đen đặc biệt và dầu. | ||
| 94 | Chất tẩy sơn | 39 | Kg | Chất tẩy sơn trên bề mặt kim loại. Trung tính không gây ăn mòn. Dạng dung dịch độ PH 4÷5 không độc hại cho người và môi trường chứa chất | ||
| 95 | Chất tiếp âm | 1 | Bộ | Chất tiếp âm dạng gelcouplant. Dùng cho siêu âm kiểm tra khuyết tật trên kim loại mối hàn | ||
| 96 | Chất xử lý ăn mòn | 7 | Bộ | Dung dịch thụ động hóa bề mặt vật liệu nhôm và nhôm hợp kim. Có tính axit nhẹ | ||
| 97 | Cồn công nghiệp | 20 | Lít | Chất lỏng không mầu, dễ cháy, dễ bay hơi trong môi trường không khí Nồng độ 95% Đóng thùng 20 lít | ||
| 98 | Hóa chất kiểm tra rạn nứt | 51 | Bộ | Một bộ gồm các thành phần, dung dịch thẩm thấu, dung dịch hiện hình. Dùng để kiểm tra khuyết tật trên bề mặt các chi tiết. Đóng bình dạng xịt dung tích 450ml cho mỗi loại | ||
| 99 | Xăng thơm | 70 | lít | Là chất có thành phần chính là dung môi Butyl Axetat Công thức hóa học C6H12O2 nồng độ =>96%. Đóng thùng: 10Lit | ||
| 100 | Dung môi Toluen | 50 | Lít | Công thức hóa học C6H5CH3 dùng cho tẩy keo, sơn các chi tiết, hàm lượng =>96%Đóng thùng: 10Lit | ||
| 101 | Xăng kem | 50 | Lít | Công thức hóa học C6H6 hàm lượng =>96%Đóng thùng: 10Lit | ||
| 102 | Keo | 20 | Kg | Keo dán đa năng dùng để dán gỗ, nhựa vải, da...có độ bám dính và độ đàn hồi tốt chịu lực kéo đến 3Mpa. Độ co giãn =>400% | ||
| 103 | Keo | 10 | Hộp | Keo dán đa năng dùng để dán kim loại với kim loạiĐộ bám dính bền lâu Độ nhớt 40-80mPa.s, chịu lực kéo đến 3,5 Mpa. | ||
| 104 | Xăng | 210 | Lít | Chất liệu: dung môi không màu dễ cháy, tan trong nước tỷ trọng 0,725 ở 15 độ C. Tỷ lệ bay hơi: 6 Dùng làm chất tẩy rửa các chất trong công nghiệp | ||
| 105 | Cadimi oxit | 20 | Kg | Dạng bột tinh thể màu nâu, công thức hóa học là CdO; yêu cầu: độ tinh khiết đạt 99,98%. | ||
| 106 | Natri xyanua | 10 | Kg | Natri xyanua có công thức hóa học là NaCN, tồn tại ở dạng rắng, màu trắng, hóa chất này tan được trong nước. Độ hòa tan là 48g/100ml ở nhiệt độ 10 độ C, và NaCN nóng chảy ở nhiệt độ là 564 độ C, hóa chất này hoàn toàn không bắt lửa | ||
| 107 | Xút | 10 | Kg | Thường được gọi là Xút hoặc Xút ăn da, là một hợp chất vô cơ của natri, dạng lỏng, màu trắng, mùi đặc trưng,độ tinh khiết đạt 96%, Công thức hóa học NaOH | ||
| 108 | Muối Natri sunfat | 10 | Kg | Là một loại muối vô cơ, dạng khan, tinh thể rắn màu trắng. Thành phần hóa học: chứa 21% nitơ và 24% lưu huỳnh, Công thức hóa học Na2SO4 | ||
| 109 | Nickel Sulfate | 20 | Kg | Có công thức hóa học là NiSO4.6H2O. Nó có dạng tinh thể màu xanh, độc, không có mùi được ứng dụng rộng rãi trong các ngành | ||
| 110 | Bạc Nitrate tinh khiết | 3 | Kg | Dạng tinh thể bột, công thức phân tử: AgNO3, Độ tinh khiết đạt: 99.98% | ||
| 111 | Kali xyanua | 20 | Kg | Dạng tinh thể màu trắng. Nhiệt độ nóng chảy: 634°C. Khối lượng riêng: 1,52 g/cm3. Độ hòa tan (trong nước ở 25°C): 71,6 g/100 g. Hàm lượng: 99%. Công thức Hóa học KCN | ||
| 112 | Kali cacbonat | 20 | Kg | Là một loại muối vô cơ với một số ứng dụng thương mại. Việc sử dụng phổ biến nhất là làm phân bón đất. Nó chứa 21% nitơ và 24% lưu huỳnhNatri sunfat là muối natri của acid sulfuric. Khi ở dạng khan, nó là một tinh thể rắn màu trắng. Công thức hóa học K2CO3 | ||
| 113 | Nikel chloride | 30 | Kg | Dạng tinh thể, màu xanh lá cây; Công thức phân tử: NiCl2.6H2O, Điểm nóng chảy: 140oC, Độ hòa tan trong nước 123,8g/100ml (25oC) | ||
| 114 | Axit Chohydric | 100 | Kg | Công thức hóa học: HCL, là Chất lỏng màu trong suốt, ánh vàng, Là axít vô cơ mạnh, hoà tan phần lớn các kim loại thường tạo thành muối Clorua kim loại. Tỷ trọng ở nhiệt độ 25oC: 1,161÷1,180, Hàm lượng axit clohyđric (HCl): (35 ± 1) %, Hàm lượng sắt (qui về Fe+3): ≤ 5 ppm, Hàm lượng clo tự do: ≤ 40 ppm. | ||
| 115 | Sắt (II) Sunfat kỹ thuật | 20 | Kg | Dạng bột công thức FeSO4 bột mịn hàm lượng => 98% | ||
| 116 | Natri Stannate | 20 | Kg | Là một loại muối vô cơ với một số ứng dụng thương mại. Việc sử dụng phổ biến nhất là làm phân bón đất. Nó chứa 21% nitơ và 24% lưu huỳnhNatri sunfat là muối natri của acid sulfuric. Khi ở dạng khan, nó là một tinh thể rắn màu trắng.Công thức hóa học Na2SnO3 | ||
| 117 | Natri axeta | 20 | Kg | Ở dạng hạt và bột , không màu và mùi, Là một muối có tính kiềm mạnh và acid yếu, Được dùng trong công nghiệp dệt để trung hoà nước thải có chứa axit sulfuric,Công thức hóa học NaCH3COO | ||
| 118 | Axit sunfuric 98% | 50 | Kg | Là một axit vô cơ mạnh và khả năng hòa tan hoàn toàn trong nước. Dạng chất lỏng sánh như dầu, không màu, không mùi, nặng gần gấp 2 lần nước. Độ tinh khiết đạt 98%.Công thức hóa học H2SO4 | ||
| 119 | Axit nitơric | 50 | Kg | Là hợp chất vô cơ, dạngt lỏng, không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm và là một chất axit ăn mòn, tan tốt trong nước (C | ||
| 120 | Oxy già Hydrogen peroxide | 25 | Lít | Là một chất oxy hóa dạng lỏng trong suốt, nhớt hơn một chút so với nước, có các thuộc tính oxi hóa mạnh và vì thế là chất tẩy trắng mạnh, được sử dụng như là chất tẩy uế. Công thức hóa học H2O2 | ||
| 121 | Giấy lọc | 100 | M2 | Chất liệu giấy lọc công nghiệp PP (Polypropylene) chịu được hóa chất tốt, có độ dai, chịu được sức căng tốt, cấp độ lọc 5µm ÷ 10 µm. Trọng lượng 20g/m2 đến 100 g/m2, độ dày 0,1 ÷ 1mm. Chịu được áp suất 1,8 ÷2,8 Kg/cm2. | ||
| 122 | Vải bông Plorin | 25 | M2 | Vải bông hay còn gọi là vải poly catton, được dệt từ nhiều sợi bông hữu cơ, vải có tính xơ của bông dễ hút ẩm độ hút ẩm lên tới 65% | ||
| 123 | Sơn trắng | 10 | kg | Sơn phủ độ bền cao, màu trắng sữa; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 124 | Chất đóng rắn | 15 | kg | Chất xúc tác dùng trộn lẫn với sơn phủ gốc theo tỷ lệ thích hợp tạo màng sơn bám tốt, cứng. | ||
| 125 | Sơn xanh mực | 30 | kg | Sơn phủ độ bền cao, màu xanh đậm (xanh mực viết); Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 126 | Sơn quân sự | 103 | kg | Sơn phủ độ bền cao, màu xanh lục; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 127 | Sơn lót trắng | 62 | kg | Sơn lót chống rỉ độ bền cao, màu trắng; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 128 | Chất đóng rắn | 45 | kg | Chất xúc tác dùng trộn lẫn với sơn lót theo tỷ lệ thích hợp tạo màng sơn bám tốt, cứng. | ||
| 129 | Sơn xám trắng | 30 | kg | Sơn phủ độ bền cao, màu trắng xám; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 130 | Sơn vàng | 10 | kg | Sơn phủ độ bền cao, màu vàng tươi; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 131 | Sơn đỏ | 10 | kg | Sơn lót chống rỉ độ bền cao, màu đỏ; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 132 | Sơn đen bóng | 10 | kg | Sơn phủ độ bền cao, màu đen bóng; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 133 | Sơn đen mờ | 10 | kg | Sơn phủ độ bền cao, màu đen mờ; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 134 | Chất đóng rắn | 10 | kg | Chất xúc tác dùng trộn lẫn với sơn nhũ bạc theo tỷ lệ thích hợp tạo màng sơn bám tốt, cứng. | ||
| 135 | Sơn màu mận chín | 10 | kg | Sơn lót chống rỉ độ bền cao, màu mận chín; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 136 | Thuốc kem đánh bóng | 7 | Hộp | Dạng bột nhão, chứa thành phần Ca2CO3 85% dựng trong tuýp trọng lương 250g | ||
| 137 | Dầu rửa CN | 800 | Lit | Hàm lượng lưu huỳnh (mg/Kg, max) | ||
| 138 | Dao tẩy sơn | 4 | Cái | Chất liệu bằng théo không gỉ cán gỗ, dùng để cạo sơn bám trên sàn, mặt kính, lưỡi dao cạo dài 3 inch | ||
| 139 | Giấy paraphin | 25 | m2 | Giấy kraft có màu nâu; Khổ ngang: 100 cm; Độ hút nước Cobb60, 9/m2:11. | ||
| 140 | Keo bịt bín | 5 | Bộ | Là keo epoxy 2 thành phần gồm nhựa epoxy có pha trộn bột kim loại rất mịn và chất hóa rắn. tỷ lệ pha trộn: 1:1, hóa rắn hoàn toàn (sau 16h). Keo chuyên dùng để trám trét sửa chữa các lỗ thủng, vết nứt trên kim loại và dán nối một số loại chi tiết làm bằng kim loại, Chịu được nhiệt 1200C (khô), 480C (ướt). Qui cách: 56,8gr/tuýp. | ||
| 141 | Bột mài tinh | 2 | Kg | Dạng bột Diamond kích thước hạt 25µm | ||
| 142 | Bột mài doa | 1,5 | Kg | Dạng bột Diamond kích thước hạt 60µm | ||
| 143 | Bột mài thô | 2 | Kg | Dạng bột Diamond kích thước hạt 90µm | ||
| 144 | Dầu bôi trơn | 54 | Lít | Dạng chất lỏng trong suất đồng nhất có màu đỏ, Khối lượng riêng ở 20°C 10 | ||
| 145 | Dầu bôi trơn | 54 | Lít | Dạng chất lỏng đồng nhất có màu vàng thẫm, Độ nhớt động học ở 50° C:>8.3 mm 2 / s (cSt), Mật độ phủ tại 20 ° C (kg/m3-max): 885; Tỉ lệ % khối lượng tạp chất cơ học: | ||
| 146 | Dầu bôi trơn | 36 | Lít | Dạng chất lỏng đồng nhất có màu đen. Độ nhớt động học ở 100° C => 18. Nhiệt độ đông đặc | ||
| 147 | Đệm bảo hiểm | 4 | Cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 32mm đường kính trong 18mm dày 0.8mm | ||
| 148 | Vòng chắn mỡ | 2 | Cái | Chất liệu nỉ, hình tròn chịu dầu mỡ, Đường kính ngoài 122 mm đường kính trong 63mm thiết diện 6mm | ||
| 149 | Đệm bảo hiểm | 6 | Cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 56mm đường kính trong 34mm dày 0.5mm | ||
| 150 | Đệm cao su bịt kín | 3 | Cái | Chất liệu cao su hình tròn chịu dầu mỡ, Đường kính ngoài 25 mm đường kính trong 12mm thiết diện 6mm | ||
| 151 | Vòng téctolit | 8 | Cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Đường kính ngoài 53mm đường kính trong 34mm dày 0.5mm (Bên mời thầu sẽ cung cấp mẫu hoặc bản vẽ) | ||
| 152 | Chốt chẻ | 10 | Cái | Là thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 1,6 mm dài 32mm | ||
| 153 | Khóa hãm | 2 | Cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 56mm đường kính trong 34mm dày 0.5mm | ||
| 154 | Bulong | 2 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 22mm đầu mũ M22 bước ren M6 | ||
| 155 | Bulong | 2 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 26mm đầu mũ M16 bước ren M6 | ||
| 156 | Đai ốc | 4 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 6mm đầu mũ M16 bước ren M12 | ||
| 157 | Đai ốc | 4 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 13mm đầu mũ M12 bước ren M6 | ||
| 158 | Vít | 5 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 31 mm đầu mũ M12 bước ren M6 | ||
| 159 | Đệm bảo hiểm | 6 | Cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 18mm đường kính trong 12 mm dày 0.8mm | ||
| 160 | Đệm bảo hiểm | 5 | Cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 10mm đường kính trong 6mm dày 0.5mm | ||
| 161 | Đệm bảo hiểm | 5 | Cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 12mm đường kính trong 8mm dày 0.8mm | ||
| 162 | Đệm bảo hiểm | 5 | Cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 14mm đường kính trong 8mm dày 0.8mm | ||
| 163 | Ống lót vòng bi lớn | 2 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương. Hình trụ tròn cao 11mm đường kính ngoài 63mm đường kính ngoài 53mm | ||
| 164 | Ống lót vòng bi nhỏ | 2 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương. Hình trụ tròn cao 11mm đường kính ngoài 63mm đường kính ngoài 46mm | ||
| 165 | Đai ốc | 4 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 33 mm đầu mũ M12 bước ren M5 | ||
| 166 | Đai ốc | 4 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 33 mm đầu mũ M12 bước ren M6 | ||
| 167 | Bulong | 4 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 26 mm đầu mũ M8 bước ren M6 | ||
| 168 | Ốc tự hãm | 4 | Chiếc | Vật liệu thép X30 hoặc tương đương thân được chia làm 2 phần phần trên tròn đường kính 5mm, phần dưới M5 lục giác bước ren M5 dài 16mm | ||
| 169 | Vít | 4 | Chiếc | Vật liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn bước ren M5 dài 14mm | ||
| 170 | Chụp đầu mút | 5 | Chiếc | Chất liệu mica trong suất hình tròn đường kính 60mm dày 5mm | ||
| 171 | Đệm đồng | 5 | Cái | Chất liệu đồng đỏ, hình tròn. Đường kính trong 27mm đường kính ngoài 35mm | ||
| 172 | Phôi mi ca | 5 | Cái | Chất liệu mica trong suất hình tròn đường kính 120mm dày 8mm | ||
| 173 | Chốt chẻ | 100 | Cái | Là thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 3,2 mm dài 45mm | ||
| 174 | Đệm bảo hiểm | 5 | Cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 19mm đường kính trong 10mm dày 0.8mm | ||
| 175 | Đệm bảo hiểm | 5 | Cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 17mm đường kính trong 8mm dày 0.8mm | ||
| 176 | Đệm bảo hiểm | 10 | Cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 10mm dày 0.8mm | ||
| 177 | Đệm bảo hiểm | 10 | Cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 18mm đường kính trong 10mm dày 0.8mm | ||
| 178 | Đệm bảo hiểm | 10 | Cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 50mm đường kính trong 36mm dày 0.8mm | ||
| 179 | Bu lông | 20 | Chiếc | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 160mm đầu mũ M16 bước ren M12 | ||
| 180 | Chốt chẻ | 120 | Chiếc | Là thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 2,5 mm dài 25mm | ||
| 181 | Đai ốc | 20 | Chiếc | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân lục giác cao 30mm bước ren M6 | ||
| 182 | Nút bịt | 8 | Chiếc | Chất liệu nhựa tổng hợp hình trụ tròn, cao 35mm có ren trong bước ren M6 đường kính trong 18mm | ||
| 183 | Kẹp chì | 9 | Cái | Chất liệu chì nguyên chất hình tròn đường kính 12mm, độ dày 5mm | ||
| 184 | Nút kiểm tra | 2 | Cái | Chất liệu thép nhiễm từ tính, hình trụ tròn, đường kính 16mm cao 36mm có ren ngoài bước ren M12 | ||
| 185 | Đai ốc | 10 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân lục giác M8 cao 10mm bước ren M6 | ||
| 186 | Vòng đệm | 2 | Cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 59mm đường kính trong 34mm dày 0.8mm | ||
| 187 | Chốt chẻ | 20 | Cái | Là thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 3,2 mm dài 32mm | ||
| 188 | Đệm hãm | 2 | Cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 50mm đường kính trong 36mm dày 0.8mm | ||
| 189 | Đệm hãm | 2 | Cái | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 54mm đường kính trong 34mm dày 1.2mm | ||
| 190 | Bu lông | 6 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 150mm đầu mũ M24 bước ren M12 | ||
| 191 | Đai ốc | 6 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân lục giác M38 cao 115mm bước ren M6 | ||
| 192 | Phôi mi ca | 2 | Chiếc | Chất liệu mica trong suất hình tròn đường kính 60mm dày 5mm | ||
| 193 | Tấm đệm | 2 | Chiếc | Chất liệu đồng đỏ, hình chữ nhật. kích thước 18mm x 14mm dày 1.2mm | ||
| 194 | Đệm bảo hiểm | 12 | Chiếc | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 28mm đường kính trong 14mm dày 1.2mm | ||
| 195 | Chốt chẻ | 18 | Chiếc | Là thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 2,5 mm dài 25mm | ||
| 196 | Vòng đệm | 8 | Chiếc | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 64mm đường kính trong 34mm dày 1.2mm | ||
| 197 | Bu lông | 8 | Chiếc | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 172mm đầu mũ M22 bước ren M12 | ||
| 198 | Đệm bảo hiểm | 6 | Chiếc | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 20mm đường kính trong 10mm dày 0.8mm | ||
| 199 | Tấm đệm | 2 | Chiếc | Chất liệu đồng đỏ, hình chữ nhật. kích thước 17mm x 11mm dày 1.2mm | ||
| 200 | Tấm đệm | 1 | Chiếc | Chất liệu đồng đỏ, hình chữ nhật. kích thước 28mm x 14mm dày 1.2mm | ||
| 201 | Vòng điều chỉnh | 1 | Chiếc | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 22mm đường kính trong 10mm dày 1.2mm | ||
| 202 | Đệm bảo hiểm | 28 | Chiếc | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 10mm dày 0.5mm | ||
| 203 | Đệm bảo hiểm | 2 | Chiếc | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 20mm đường kính trong 12mm dày 0.8mm | ||
| 204 | Tấm đệm | 6 | Chiếc | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 22mm đường kính trong 10mm dày 0.8mm | ||
| 205 | Nút bịt | 4 | Chiếc | Chất liệu nhựa tổng hợp thân tròn cao 30mm bước ren M19 | ||
| 206 | Nút bịt | 2 | Chiếc | Chất liệu nhựa tổng hợp thân tròn cao 30mm bước ren M18 | ||
| 207 | Nắp bịt | 2 | Chiếc | Chất liệu nhựa tổng hợp thân tròn cao 30mm bước ren M9 | ||
| 208 | Đệm bảo hiểm | 2 | Chiếc | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 26mm đường kính trong 16mm dày 1.2mm | ||
| 209 | Tấm đệm | 2 | Chiếc | Chất liệu đồng đỏ, hình chữ nhật. kích thước 28mm x 14mm dày 1.2mm | ||
| 210 | Đệm khoá | 4 | Chiếc | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 14mm dày 1.2mm | ||
| 211 | Tấm đệm | 2 | Chiếc | Chất liệu thép hợp kim, hình chữ nhật. kích thước 28mm x 14mm dày 1.2mm | ||
| 212 | Tấm đệm | 2 | Chiếc | Chất liệu thép hợp kim, hình chữ nhật. kích thước 17mm x 14mm dày 1.2mm | ||
| 213 | Tấm đệm | 2 | Chiếc | Chất liệu thép hợp kim, hình chữ nhật. kích thước 18mm x 14mm dày 1.2mm | ||
| 214 | Tấm đệm cụm thông hơi | 1 | Chiếc | Chất liệu đồng đỏ, hình chữ nhật. kích thước 28mm x 24mm dày 1.2mm | ||
| 215 | Vòng đệm | 4 | Chiếc | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 18mm đường kính trong 14mm dày 0.8mm | ||
| 216 | Vòng đệm bằng phíp | 2 | Chiếc | Chất liệu gỗ phíp, hình tròn. Đường kính ngoài 18mm đường kính trong 14mm dày 0.8mm | ||
| 217 | Đệm bịt kín | 5 | Chiếc | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ, hình tròn. Đường kính ngoài 18mm đường kính trong 14mm dày 0.5mm | ||
| 218 | Vòng bịt kín | 5 | Chiếc | Chất liệu gỗ phíp, hình tròn. Đường kính ngoài 18mm đường kính trong 14mm dày 0.8mm | ||
| 219 | Tấm đệm đồng- amiăng | 15 | Chiếc | Đệm amiăng cốt bằng đồng đỏ hình tròn đường kính ngoài là 24mm đường kính trong 18mm | ||
| 220 | Nắp chụp mica | 2 | Chiếc | Chất liệu mi ca trong suất hình trụ tròn, có bước ren ngoài M12, chiều cao 32mm đường kính 18mm | ||
| 221 | Nút cao su | 5 | Chiếc | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ, hình trụ tròn cao 135mm. Đường kính ngoài 18mm đường kính trong 14mm dày 2mm | ||
| 222 | Tấm đệm đồng- amiăng | 15 | Chiếc | Chất liệu đồng đỏ, hình tròn. Đường kính trong 27mm đường kính ngoài 35mm | ||
| 223 | Đai ốc | 5 | Chiếc | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn dài tổng thể 30mm đầu mũ M16 bước ren M6 | ||
| 224 | Nút cao su | 5 | Chiếc | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ, hình trụ tròn cao 98mm. Đường kính ngoài 18mm đường kính trong 14mm dày 2mm | ||
| 225 | Đệm đồng | 10 | Chiếc | Chất liệu đồng đỏ, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>20 lần. Đường kính ngoài 20mm đường kính trong 12mm dày 1,2mm | ||
| 226 | Bao che cao su | 5 | Chiếc | Chất liệu cao su chịu dầu mỡ, hình tròn. Đường kính ngoài 18mm đường kính trong 14mm dày 0.5mm | ||
| 227 | Tấm đệm | 5 | Chiếc | Chất liệu đồng đỏ, hình chữ nhật, kích thước 20mm x 14mm dày 0.8mm | ||
| 228 | Vòng đệm bảo hiểm | 5 | Chiếc | Chất liệu thép hợp kim, hình tròn. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 56mm đường kính trong 34mm dày 0.5mm | ||
| 229 | Chốt chẻ | 20 | Chiếc | Là thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 1,6 mm dài 20mm | ||
| 230 | Chốt chẻ | 40 | Chiếc | Là thanh Inoc 304 được gập đôi chịu lực và chịu tải cao được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 94, thiết diện 2,5 mm dài 32mm | ||
| 231 | Ống mềm | 60 | m | Ống cao su chịu dầu có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; Đường kính ngoài/trong mm: Ф12/Ф6; chịu áp suất => 22.5 Mpa; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 1436-1; | ||
| 232 | Ống mềm | 120 | m | Ống cao su chịu dầu có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; Đường kính ngoài/trong mm: Ф14,,2/Ф8; chịu áp suất =>21.5 Mpa; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 1436-1; | ||
| 233 | Ống mềm | 115 | m | Ống cao su chịu dầu có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; Đường kính ngoài/trong mm: Ф16,5/Ф10; chịu áp suất => 16 Mpa; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 1436-1; | ||
| 234 | Ống mềm | 145 | m | Ống cao su chịu dầu có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; Đường kính ngoài/trong mm: Ф19,9/Ф13; chịu áp suất =>10,5Mpa; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 1436-1; | ||
| 235 | Ống mềm | 75 | m | Ống cao su chịu dầu có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; Đường kính ngoài/trong mm: Ф23/Ф16; chịu áp suất =>13 Mpa; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 1436-1; | ||
| 236 | Ống mềm | 45 | m | Ống cao su chịu dầu có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; Đường kính ngoài/trong mm: Ф27/Ф19; chịu áp suất => 8,8 Mpa; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 1436-1; | ||
| 237 | Ống mềm | 10 | m | Ống cao su chịu dầu có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; Đường kính ngoài/trong mm: Ф35/Ф25; chịu áp suất =>5 Mpa; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 1436-1; | ||
| 238 | Ống mềm | 10 | m | Ống cao su chịu dầu có 01 lớp kẽm bện dệt độ bền cao; Đường kính ngoài/trong mm: Ф42/Ф19; chịu áp suất =>18Mpa; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO 1436-1; | ||
| 239 | Thép C45 Ø14 | 25 | m | Thép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф14. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-75 | ||
| 240 | Thép C45 Ø18 | 15 | m | Thép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф18. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-75 | ||
| 241 | Thép C45 Ø20 | 20 | m | Thép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф20. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-75 | ||
| 242 | Thép C45 Ø22 | 50 | m | Thép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф22. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-75 | ||
| 243 | Thép C45 Ø25 | 30 | m | Thép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф25.Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-75 | ||
| 244 | Thép C45 Ø28 | 30 | m | Thép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф28. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-75 | ||
| 245 | Thép C45 Ø30 | 20 | m | Thép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф30.Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-75 | ||
| 246 | Thép C45 Ø32 | 30 | m | Thép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф32.Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-75 | ||
| 247 | Thép C45 Ø35 | 15 | m | Thép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф35. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-75 | ||
| 248 | Thép C45 Ø38 | 15 | m | Thép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф38. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-75 | ||
| 249 | Thép C45 Ø42 | 15 | m | Thép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф42. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-75 | ||
| 250 | Thép C45 Ø48 | 5 | m | Thép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф48. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-75 | ||
| 251 | Thép C45 Ø52 | 5 | m | Thép hợp kim cacbon tròn đặc, đường kính Ф52. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1766-75 | ||
| 252 | Thép C45 Ø55 | 5 | m | Nhôm hợp kim tròn đặc đường kính Ф55mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật JIC A7075 | ||
| 253 | Thép C45 Ø65 | 5 | m | Nhôm hợp kim tròn đặc đường kính Ф65mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật JIC A7075 | ||
| 254 | Nhôm hợp kim | 5 | m | Nhôm hợp kim tròn đặc đường kính Ф32mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật JIC A7075 | ||
| 255 | Nhôm hợp kim | 5 | m | Nhôm hợp kim tròn đặc đường kính Ф35mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật JIC A7075 | ||
| 256 | Nhôm hợp kim | 5 | m | Nhôm hợp kim tròn đặc đường kính Ф38mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật JIC A7075 | ||
| 257 | Nhôm hợp kim | 5 | m | Nhôm hợp kim tròn đặc đường kính Ф42mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật JIC A7075 | ||
| 258 | Nhôm hợp kim | 10 | m | Nhôm hợp kim tròn đặc đường kính Ф50mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật JIC A7075 | ||
| 259 | Nhôm hợp kim | 10 | m | Nhôm hợp kim tròn đặc đường kính Ф55mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật JIC A7075 | ||
| 260 | Nhôm hợp kim | 5 | m | Nhôm hợp kim tròn đặc đường kính Ф60mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật JIC A7075 | ||
| 261 | Nhôm hợp kim | 5 | m | Nhôm hợp kim tròn đặc đường kính Ф65mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật JIC A7076 | ||
| 262 | Nhôm hợp kim | 5 | m | Nhôm hợp kim tròn đặc đường kính Ф80mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật JIC A7075 | ||
| 263 | Nhôm tấm | 10 | m | Nhôm dẻo 0,5mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật JIC A2024 | ||
| 264 | Vải bọc đường ống | 75 | m | Vải bọc sử dụng để làm vỏ bọc của các bó dây, đường ống làm việc ở mọi điều kiện khí hậu, sử dụng trong sửa chữa các chi tiết cao su, vải tráng cao su ở một mặt, mật độ cao su 550g/m², độ dầy 102-125 mm.TCKT: ТУ 10578-83 | ||
| 265 | Chỉ chịu nhiệt | 5 | Cuộn | Chỉ sợi thủy tinh chịu nhiệt, thiết diện Φ3, Chịu nhiệt chịu dầu mỡ, chịu nhiệt dùng khâu, bọc các đường ống | ||
| 266 | Nắp bịt công nghệ | 200 | Cái | Chất liệu nhựa tổng hợp chịu nhiệt, chịu dầu mỡ, hình trụ tròn ren trong 14mm bước ren 1mm, cạnh lục giác 17mm | ||
| 267 | Nắp bịt công nghệ | 40 | Cái | Chất liệu nhựa tổng hợp chịu nhiệt, chịu dầu mỡ, hình trụ tròn ren trong 18mm bước ren 1,5mm, cạnh lục giác 22mm | ||
| 268 | Nắp bịt công nghệ | 120 | Cái | Chất liệu nhựa tổng hợp chịu nhiệt, chịu dầu mỡ, hình trụ tròn ren trong 12mm bước ren 1mm, cạnh lục giác 17mm | ||
| 269 | Nắp bịt công nghệ | 20 | Cái | Chất liệu nhựa tổng hợp chịu nhiệt, chịu dầu mỡ, hình trụ tròn ren trong 20mm bước ren 1,5mm, cạnh lục giác 22mm | ||
| 270 | Nắp bịt công nghệ | 10 | Cái | Chất liệu nhựa tổng hợp chịu nhiệt, chịu dầu mỡ, hình trụ tròn ren trong 22mm bước ren 1,5mm, cạnh lục giác 24mm | ||
| 271 | Nắp bịt công nghệ | 10 | Cái | Chất liệu nhựa tổng hợp chịu nhiệt, chịu dầu mỡ, hình trụ tròn ren trong 22mm bước ren 1,5mm, cạnh lục giác 27mm | ||
| 272 | Nắp bịt công nghệ | 50 | Cái | Chất liệu nhựa tổng hợp chịu nhiệt, chịu dầu mỡ, hình trụ tròn ren trong 20mm bước ren 1,5mm, cạnh lục giác 24mm | ||
| 273 | Nắp bịt công nghệ | 40 | Cái | Chất liệu nhựa tổng hợp chịu nhiệt, chịu dầu mỡ, hình trụ tròn ren trong 39mm bước ren 2mm, cạnh lục giác 46mm | ||
| 274 | Nắp bịt công nghệ | 30 | Cái | Chất liệu nhựa tổng hợp chịu nhiệt, chịu dầu mỡ, hình trụ tròn ren trong 27mm bước ren 1,5mm, cạnh lục giác 32mm | ||
| 275 | Nắp bịt công nghệ | 30 | Cái | Chất liệu nhựa tổng hợp chịu nhiệt, chịu dầu mỡ, hình trụ tròn ren trong 27mm bước ren 1,5mm, cạnh lục giác 30mm | ||
| 276 | Nắp bịt công nghệ | 10 | Cái | Chất liệu nhựa tổng hợp chịu nhiệt, chịu dầu mỡ, hình trụ tròn ren trong 27mm bước ren 1,5mm, cạnh lục giác 27mm | ||
| 277 | Nắp bịt công nghệ | 30 | Cái | Chất liệu nhựa tổng hợp chịu nhiệt, chịu dầu mỡ, hình trụ tròn ren trong 24mm bước ren 1,5mm, cạnh lục giác 27mm | ||
| 278 | Nắp bịt công nghệ | 40 | Cái | Chất liệu nhựa tổng hợp chịu nhiệt, chịu dầu mỡ, hình trụ tròn ren trong 16mm bước ren 1mm, cạnh lục giác 19mm | ||
| 279 | Nắp bịt công nghệ | 40 | Cái | Chất liệu nhựa tổng hợp chịu nhiệt, chịu dầu mỡ, hình trụ tròn ren trong 33mm bước ren 2mm, cạnh lục giác 36mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.931733428E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57564457E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là:901.475.599VND.- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.802.951.199 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.802.951.199 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 901.475.599 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.802.951.198 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Theo bảo hành của nhà sản xuất.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; + Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi