Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiêt bị phục vụ công tác sửa chữa lớn Nhà máy thủy điện Hủa Na năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220899845-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CP THUỶ ĐIỆN HỦA NA
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, thiêt bị phục vụ công tác sửa chữa lớn Nhà máy thủy điện Hủa Na năm 2023
Số hiệu KHLCNT 20220875503
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh năm 2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 16:46:00 đến ngày 2022-09-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,431,198,966 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị (phần cơ khí và phần điện, nếu nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng cơ khí và 01 hợp đồng điện thì được tính là 01 hợp đồng tương tự) phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng cho nhà máy thủy điện.- Có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.400.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Thủy điện Hủa Na
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư, thiêt bị phục vụ công tác sửa chữa lớn Nhà máy thủy điện Hủa Na năm 2023
Cung cấp vật tư, thiêt bị phục vụ công tác sửa chữa lớn Nhà máy thủy điện Hủa Na năm 2023
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh năm 2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tầng 9, toà nhà Dầu khí Nghệ An, số 07 đường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Thủy điện Hủa Na , địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà Dầu khí Nghệ An, số 7, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tầng 9, toà nhà Dầu khí Nghệ An, số 07 đường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 10.1(g)
- Cung cấp Bảng liệt kê thiết bị do nhà thầu cấp (phải có đầy đủ ký mã hiệu, thông số kỹ thuật, hãng sản xuất, xuất xứ); kèm theo đầy đủ đầy Catalog/hình ảnh; tài liệu kỹ thuật; thuyết minh liên quan của các vật tư, thiết bị đủ để chứng minh Vật tư thiết bị do nhà thầu cấp là đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải chỉ rõ mã hiệu và thông số kỹ thuật thiết bị trong Catalog, tài liệu kỹ thuật của E-HSDT. Catalog cung cấp theo E-HSDT phải được đánh số thứ tự và sắp xếp theo đúng thứ tự của hàng hóa tương ứng tại Mục 2 - Chương V (Trường hợp 01 Catalog thể hiện nhiều mục hàng hóa đồng thời, thì phải sao số lượng Catalog tương ứng và phải chỉ rõ mục hàng hóa mô tả). Nếu có sự khác biệt giữa biểu thông số kỹ thuật chi tiết và Catalog trong E-HSDT thì lấy Catalog là cơ sở đánh giá. - Với những vật tư, thiết bị nhà thầu đề xuất thay thế tương đương, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật theo E-HSMT. - Cam kết đóng gói hàng hoá, bảo quản theo quy định tại Mục 2 Chương V. - Cam kết cấp giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa theo quy định tại Mục 2 Chương V. - Cam kết bảo hành hàng hóa nếu trúng thầu theo quy định tại Mục 2 Chương V.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cung cấp các tài liệu kỹ thuật và/hoặc Catalogue của tất cả các hàng hóa nêu tại Mục 2 Chương V cùng với E-HSDT (kèm theo bản vẽ mô tả nếu cần thiết). Cung cấp các tài liệu chứng minh vật tư, thiết bị phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. Tài liệu kỹ thuật có thể sử dụng ngôn ngữ là tiếng Việt/Tiếng Anh, nếu sử dụng ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch sang tiếng Anh/ tiếng Việt. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản dịch này.
E-CDNT 12.2
- Giá chào thầu là giá đã bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hóa tại Kho vật tư thiết bị Nhà máy Thủy điện Hủa Na, xã Đồng Văn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An. Phương tiện vận chuyển bằng phương tiện của Nhà thầu thực hiện theo Mẫu 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu. Đối với hàng hóa (quy định tại Mục 3 Chương V) yêu cầu nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tầng 9, toà nhà Dầu khí Nghệ An, số 07 đường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Họ và tên: Trịnh Bảo Ngọc. + Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Dầu khí Nghệ An, số 7 đường Quang Trung, phường Quang Trung, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 02383.588.766 + Fax: 02383.588.767;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Dầu khí Nghệ An, số 7 đường Quang Trung, phường Quang Trung, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 02383.588.766 + Fax: 02383.588.767;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ làm mát ổ hướng trên1BộBản vẽ: 01.LMOHT kèm theo
2Bu lông mạ kẽm88CáiM16x45
3Đệm vênh mạ kẽm176CáiM16
4Bu lông mạ kẽm32BộM10x70 (ren lửng)
5Gioăng chỉ120mKT: Ø9VL: NBR
6Nỉ chắn dầu3m25mm
7Gioăng sàn máy phát100mBản vẽ: 02.GSMF kèm theo
8Nêm bạc ổ hướng dưới máy phát8CáiKT: 215x70x15VL: Q235-BBản vẽ số: 4710015
9Gioăng tấm40m2KT: dày 3mm, khổ 1,3mVL: NBR tigerX
10Đệm vênh mạ kẽm160CáiM20
11Gioăng chỉ190mKT: Ø7VL: NBR
12Bu lông mạ kẽm1.000BộM12x50
13Bu lông mạ kẽm300BộM12x80
14Bu lông mạ kẽm320BộM10x40
15Gioăng vách ngăn10mBản vẽ: 03.GVN kèm theo
16Gioăng nước chèn trục1CáiBản vẽ số 4620401
17Gioăng chỉ30mKT: Ø6VL: NBR
18Phớt chắn dầu48CáiMã hiệu: R03 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngKT: 169.3X189.3X14(H)VL: H-PU+NBR
19Gioăng O-Ring24CáiKT: Ø195x7VL: NBR
20Tết chèn5mKT: 22x22mm
21Gioăng O-Ring3CáiKT: Ø315x7VL: NBR
22Gioăng Teflon32Cái20x32x2
23Gioăng chỉ18mKT: Ø8VL: NBR
24Dầu thủy lực1.040LítMã hiệu: Azolla ZS46
25Hạt hút ẩm16KgSilicagel trắng
26Gioăng chỉ15mKT: Ø5VL: NBR
27Vít cấy200CáiM16x55 (có bản vẽ 04.vít cấy kèm theo)VL: SUS 420
28Ê cu thép trắng200CáiKT: M16VL: SUS 420
29Gioăng đáy (phụ)8CáiKT: 140x10x300 (có bản vẽ 05.gioăng đáy van cung kèm theo)VL: NBR
30Gioăng đáy (phụ)8CáiKT: 40x50x121 (có bản vẽ 06.gioăng đáy van cung kèm theo)VL: NBR
31Bu lông thép đen100CáiKT: M16x74 (có bản vẽ 07.BLTĐ kèm theo)VL: SM400B
32Bu lông thép đen10CáiKT: M16x115 (có bản vẽ 08.BLTĐ kèm theo)VL: SM400B
33Bu lông thép đen100CáiKT: M16x87 (có bản vẽ 09.BLTĐ kèm theo)VL: SM400B
34Ê cu thép đen210CáiKT: M16VL: SM400B
35Gioăng đáy5Cái95x20x13000 (có bản vẽ 10.gioăng đáy phai sửa chữa kèm theo)
36Gioăng biên10Cái70x20x3400 (có bản vẽ 11.gioăng biên phai sửa chữa kèm theo)
37Gioăng đáy (phụ)10Cái50x20x85 (có bản vẽ 12.gioăng đáy phai sửa chữa kèm theo)
38Vòng bi10CáiMã hiệu: 6217-Z hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
39Vòng bi18CáiMã hiệu: 6206-Z hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
40Vòng bi10CáiMã hiệu: 6208-Z hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
41Vòng bi5CáiMã hiệu: 6312-2Z hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
42Vòng bi4CáiMã hiệu: 6313-2Z hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
43Phớt5CáiTC 120-150-14
44Phớt4CáiTC 35-50-8
45Vòng bi2CáiMã hiệu: 6208-2Z hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
46Bu lông thép trắng20BộM6x20
47Bu lông thép trắng10BộM8x20
48Phớt quả piston2CáiMã hiệu: P08-DKT: 400x375.5x8.1VL: PTFE+NBR70
49Đai dẫn hướng4CáiMã hiệu: G01KT: 400x395x15VL: TEFLON
50Dầu thủy lực1.040LítMã hiệu: PRESLIA 46 (Total 46)
51Phớt8CáiTC 40-62-12
52Gioăng O-Ring4CáiKT: Ø155x3.55VL: NBR
53Hộp gioăng cao su2Hộp382 chi tiết (Béo)
54Hộp gioăng cao su2Hộp382 chi tiết (Gầy)
55Gioăng O-Ring4CáiKT: Ø54x3.5VL: NBR
56Gioăng O-Ring15CáiKT: Ø75.79x3.53VL: NBR
57Gioăng O-Ring16CáiKT: Ø17.12x2.62VL: NBR
58Gioăng O-Ring12CáiKT: Ø9.8x2.4VL: NBR
59Gioăng O-Ring12CáiKT: Ø21.89x2.62VL: NBR
60Gioăng O-Ring2CáiKT: Ø15x3.5VL: NBR
61Gioăng O-Ring4CáiKT: Ø11.8x2.4VL: NBR
62Gioăng O-Ring8CáiKT: Ø13.8x2.4VL: NBR
63Phớt chắn dầu1CáiUN 360x336x24VL: TPU
64Phớt chắn dầu1CáiOMS-MR200 200x224x8VL: Teflon+NBR
65Đai dẫn hướng2Cái355x360x20VL: Teflon+blonze
66Đai dẫn hướng2CáiKT: 200x205x15VL: Teflon
67Phớt nhựa2CáiKT: 345x360x2.5VL: Teflon
68Gioăng O-Ring5CáiKT: Ø580x7VL: NBR
69Gioăng O-Ring5CáiKT: Ø550x7VL: NBR
70Đai dẫn hướng1CáiKT: 120x125x25VL: Teflon
71Gioăng O-Ring1CáiKT: Ø116x3.53VL: NBR
72Đai dẫn hướng2CáiKT: 63x68x15VL: Teflon
73Đai dẫn hướng1CáiKT: 75x80x10VL: Teflon
74Đai dẫn hướng1CáiKT: 45x50x20VL: Teflon
75Kiểm định và nạp khí bình N24Bình40 lít
76Phớt12CáiTC 65-90-12
77Phớt chữ Y9CáiKT: 45x53x10VL: T-PU
78Gioăng O-Ring2CáiKT: Ø253.37x5.33VL: NBR
79Gioăng O-Ring2CáiKT: Ø250x5.3VL: NBR
80Gioăng O-Ring2CáiKT: Ø247.02x5.33VL: NBR
81Gioăng O-Ring4CáiKT: Ø215.27x6.99VL: NBR
82Gioăng O-Ring4CáiKT: Ø42.5x3.55VL: NBR
83Vòng bi1CáiMã hiệu: NU 309ECP hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
84Vòng bi2CáiMã hiệu: 7309 BEGAP hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
85Vòng bi2CáiMã hiệu: NU 2206 ECP hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
86Bộ lọc dầu2Cái71121111-48120 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
87Bộ lọc khí4Cái9610512-NO800-H1; 405101 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
88Bộ lọc tách dầu2Cái71131211 - 2605272370 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
89Bộ lọc tách nước2Cái2605260960 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
90Dầu máy nén khí36lítMã hiệu: DACNIS VS 46 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
91Phớt4CáiTC 65-90-10
92Gioăng amiang2m22mm
93Gioăng O-ring2CáiKT: Ø224x7VL: NBR
94Bộ lọc khí máy nén khí cao áp2CáiMã hiệu: 32109779 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
95Dầu nén khí cao áp3CanXL 740HT (loại 5 lít/can)
96Gioăng O-Ring28CáiKT: Ø259x3.5VL: NBR
97Gioăng amiang4m21mm
98Gioăng amiang2m23mm
99Phe cài trục6Cái36x1.5
100Dầu6lítMã hiệu: ISO VG46
101Gioăng O-Ring28CáiKT: Ø285x3.55VL: NBR
102Gioăng O-Ring28CáiKT: Ø63x3.55VL: NBR
103Vòng bi2CáiMã hiệu: 6217-2Z hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
104Vòng bi2CáiMã hiệu: 7314 BEP hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
105Tanh khóa trục6Cái36x1.5
106Dầu6lítMã hiệu: ISO VG46
107Bu lông mạ kẽm50BộM8x80
108Chổi phanh16Cái80x10x1320.kích thước sợi chổi: 0.5mm (có hình ảnh kèm theo)
109Phớt xếp4CáiØ40xØ60x20 (bộ 3 cái)VL: Cao su chịu dầu chịu nhiệt
110Phớt xếp4CáiØ15xØ30x25 (bộ 5 cái)VL: Cao su chịu dầu chịu nhiệt
111Đường ống mềm4CáiMã hiệu: PUN-6x1-BL hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Phụ kiện: 02 đầu nối Festo QS-1/4-8 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Chiều dài: 800 mm
112Lõi lọc dầu sợi quấn15Cái30x60x250
113Giấy lọc dầu100Tấm400x400x1
114Phớt3CáiTC 25-47-10
115Phớt2CáiTC 30-50-10
116Gioăng chỉ4mKT: Ø4VL: NBR
117Phớt2CáiTC 35-60-12
118Gioăng chỉ1m4mm
119Phớt1CáiTC 40-55-8
120Dầu hộp số100LítMã hiệu: BP Energear 90 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
121Gioăng đáy8Cái105x20x4660 (có bản vẽ 13.gioăng đáy phai hạ lưu kèm theo)
122Gioăng đáy (phụ)16Cái105x70x10 (có bản vẽ 14.gioăng đáy phai hạ lưu kèm theo)
123Gioăng đáy (phụ)16Cái105x70x12 (có bản vẽ 15.gioăng đáy phai hạ lưu kèm theo)
124Gioăng biên (phụ)16Cái70x20x2405 (có bản vẽ 16.gioăng biên phai hạ lưu kèm theo)
125Gioăng biên8CáiGioăng chữ P, dài 2605 (có bản vẽ 17.gioăng biên phai hạ lưu kèm theo)
126Gioăng đỉnh (phụ)4Cái70x20x4500 (có bản vẽ 18.gioăng đỉnh phai hạ lưu kèm theo)
127Gioăng đỉnh4CáiGioăng chữ P, dài 2605mm (có bản vẽ 19.gioăng đỉnh phai hạ lưu kèm theo)
128Bu lông thép trắng32BộM20x120, tiêu chuẩn JIS B 1180
129Bu lông thép trắng400BộM20x90, tiêu chuẩn JIS B 1180
130Bu lông thép trắng400BộM20x75, tiêu chuẩn JIS B 1180
131Bu lông thép trắng32BộM20x130, tiêu chuẩn JIS B 1180
132Bộ lọc dầu1CáiMã hiệu: P551670 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
133Bộ lọc dầu1CáiMã hiệu: P552564 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
134Bộ lọc dầu1CáiMã hiệu: FS1280 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
135Bộ lọc dầu1CáiMã hiệu: FS1040 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
136Bộ lọc dầu1CáiMã hiệu: WF 2126 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
137Pin nhớ8CáiMã hiệu: CR2032 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngLithium 3V 235mAh
138Pin nhớ10CáiMã hiệu: LS 14250 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngLithium 3.6V 1200mAh
139Rơle giám sát điện áp4CáiMã hiệu: CM-ESS.M hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngProduct ID: 1SVR430830R0500- Nguồn nuôi: 24-240 Vac/DC- Dải đo: 3-30V, 6-60V, 30-300V, 60-600V- Đầu ra: 02 c/o (DPDT)- tv: 0; 0,1~30s
140Bộ biến đổi nguồn1CáiMã hiệu: CP-S 24/10.0 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Input: 85-132 V AC, 184-264 V AC and 220-350 V DC- Output: 24 Vdc/10 A.
141Bộ biến đổi giám sát độ rung, độ đảo4CáiMã hiệu: TM201-A01-B00-C00-D00-E00-G00 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Dải làm việc: (0-1000) µm; - Nguồn nuôi: +24Vdc; - Đầu ra: + 4-20mA.; + Đèn tín hiệu (OK/ALERT/DANGER) + Tiếp điểm đầu ra NO/NC (ALERT/DANGER)
142Khóa chuyển mạch6CáiMã hiệu: ASW4L4S-411 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa chuyển mạch bằng tay vặn, duy trì- 45°, 4 vị trí- Tiếp điểm: 02 NO + 02 NC
143Khóa chuyển mạch4CáiMã hiệu: ASW3L60 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa chuyển mạch bằng tay vặn, duy trì- 45°, 03 vị trí- Tiếp điểm: 06 NO
144Khóa chuyển mạch4CáiMã hiệu: ASW33L20 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa chuyển mạch bằng tay gạt- 45°, 03 vị trí, OFF ở giữa- Có lò xo, tự trả về về từ 2 phía- Tiếp điểm: 02 NO
145Khóa chuyển mạch3CáiMã hiệu: ASW21L20 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa chuyển mạch bằng tay vặn- 90°, 02 vị trí, có lò xo, tự trả về từ bên phải- Tiếp điểm: 02 NO
146Khóa chuyển mạch7CáiMã hiệu: ASW2K22B hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa chuyển mạch bằng chìa khóa, duy trì- 90°, 02 vị trí- Tiếp điểm: 02 NO + 02NC
147Đồng hồ đo lường đa chức năng8CáiMã hiệu: HC6010-A-1.0A-L-1-N hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp nguồn: DC 20~60V- Đầu vào: 0..1,2 A/ 10..600 V/ 40..70 Hz- Cổng truyền thông: RS485- CCX: U, I: 0,15% fs/ P,Q: 0,25% fs/ PF: 0,25% fs/ f: 0,03% rd- Tích hợp với hệ thống điều khiển DCS nhà máy
148Đèn tín hiệu (Đèn chỉ thị)28CáiMã hiệu: AD11-22/21-9GZ/R hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp làm việc: 220 Vdc- Màu đỏ, hình tròn- Kích thước lỗ gắn θ 22mm
149Rơle giám sát điện áp4CáiMã hiệu: DY-38 50~100V hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp định mức: 100 Vac- Dải cài đặt: 50~100V- Đầu ra: 01 NO và 02 NC/ DC50W, AC250VA
150Rơle giám sát điện áp6CáiMã hiệu: DY-34/60C 15~30V hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp định mức: 100 Vac- Dải cài đặt: 15~30V- Đầu ra: 01 NO và 02 NC/ DC50W, AC250VA
151Đèn chỉ thị14CáiMã hiệu: AD11-22/21-9GZ/G 220Vdc hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp làm việc: 220Vdc- Màu xanh- Kích thước lỗ gắn θ22 mm
152Đèn chỉ thị11CáiMã hiệu: AD11-22/21-9GZ/Y 220Vdc hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp làm việc: 220Vdc- Màu vàng- Kích thước lỗ gắn θ22 mm
153Khóa chuyển mạch8CáiMã hiệu: LW12-16/4.041.2Q hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa chuyển mạch 2 cực, 3 vị trí (-45° 0° 45°), tự giữ- Có 02 tiếp điểm khép tại vị trí -45° và 02 tiếp điểm khép tại vị trí 45°- Mặt khóa: REMOTE OFF LOCAL
154Nút nhấn35CáiMã hiệu: LA38-11/203/R hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Nút nhấn tự trở về, màu đỏ- Kích thước lỗ gắn θ22 mm- Tiếp điểm: 01 NO + 01 NC
155Nút nhấn35CáiMã hiệu: LA38-11/203/G hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Nút nhấn tự trở về, màu xanh- Kích thước lỗ gắn θ22 mm- Tiếp điểm: 01 NO + 01 NC
156Nút nhấn4CáiMã hiệu: LA38-11/203/Y hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Nút nhấn tự trở về, màu vàng- Kích thước lỗ gắn θ22 mm- Tiếp điểm: 01 NO + 01 NC
157Đèn chỉ thị18CáiMã hiệu: AD11-22/41-7GZ/R 220Vac hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp làm việc: 220Vac- Màu đỏ- Kích thước lỗ gắn: θ22 mm
158Đèn chỉ thị16CáiMã hiệu: AD11-22/41-7GZ/G 220Vac hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp làm việc: 220Vac- Màu xanh- Kích thước lỗ gắn: θ22 mm
159Nút nhấn2CáiMã hiệu: LA38-11/203/W hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Nút nhấn tự trở về, màu trắng- Kích thước lỗ gắn θ22 mm- Tiếp điểm: 01 NO + 01 NC
160Rơle trung gian (kèm đế)3CáiMã hiệu: JTX-3C 220Vdc hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp cuộn dây: 220Vdc- Tiếp điểm: 03 c/o (3PDT) 10A@28Vdc/240Vac
161Đèn chỉ thị1CáiMã hiệu: AD11-22/21-9GZ/W 220Vdc hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp làm việc: 220Vdc- Màu trắng- Kích thước lỗ gắn θ22 mm
162Khóa chuyển mạch1CáiMã hiệu: LW51A-164D0723/3 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa chuyển mạch 3 cực, 3 vị trí, -45° 0 45° tương ứng với Local OFF Remote, duy trì- Có 03 tiếp điểm khép cho mỗi vị trí -45° và 45°
163Khóa chuyển mạch1CáiMã hiệu: LW51A-164E1132/4 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa chuyển mạch 4 cực, 4 vị trí, -45° 0 45° 90° tương ứng Un Vn Wn UV, duy trì- Có 02 tiếp điểm khép cho mỗi vị trí -45°, 0, 45°, 90
164Vòng bi DE & NDE20CáiMã hiệu: 6206-RZ hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Kiểu vòng bi cầu- Kích thước: 30x62x16 mm- Tốc độ giới hạn: 15000 vòng/phút
165Pin2CáiMã hiệu: CPM2A-BAT01 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngLithium 3,6 V 1000mAh
166Rơle giám sát điện áp 3 pha3CáiMã hiệu: CM-PFS hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Giám sát lỗi pha và thứ tự pha- Dải đo/nguồn tự nuôi: 3×200..500 Vac - Đầu ra: 02 c/o (DPDT), 01 led chỉ thị
167Rơle trung gian 24Vdc4CáiMã hiệu: MY4N-J 24Vdc hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp cuộn dây: 24Vdc - Tiếp điểm 04 c/o (4PDT) 3A@220Vac/ 24Vdc- Có cơ cấu chỉ thị
168Khóa chuyển mạch12CáiMã hiệu: LW39-16B-6KC-101X/1 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa chuyển mạch 1 cực, 3 vị trí, -60° 0 -60°, duy trì- Có 01 tiếp điểm khép cho mỗi vị trí -60° và 60°
169Khóa chuyển mạch2CáiMã hiệu: LW39-16B-3KB-1114X/3 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa chuyển mạch 3 cực, 4 vị trí, -60° -30° 0° 30°, duy trì- Có 01 tiếp điểm khép cho mỗi vị trí -60° -30° 0° và 4 tiếp điểm khép cho vị trí 30°
170Bộ biến đổi nguồn1CáiMã hiệu: CP-E 24/1.25 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp đầu vào định mức: 100-240 Vac- Dải điện áp đầu vào: 85-264 Vac/ 90-375 Vdc- Đầu ra: 1.25A@24Vdc 30W
171Pin2CáiMã hiệu: V7-BT hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngLithium 3V 180mAh
172Bộ lọc nguồn2CáiMã hiệu: FTS-H3G hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương250Vac 3A
173Bộ biến đổi nguồn3CáiMã hiệu: DRP-240-24 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Đầu vào: 85 ~ 264 Vac/ 120 ~ 370 Vdc- Đầu ra: 24 Vdc/ 10 A
174Bộ biến đổi nguồn4CáiMã hiệu: T-60B hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Đầu vào: 85 ~ 264 Vac/ 120 ~ 370 Vdc- Đầu ra: 5/12/-12 Vdc ~ 5/2.5/0.5 A
175Công tắc tơ 220Vac1CáiMã hiệu: GMC-100 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp cuộn dây: 220 Vac- Tiếp điểm chính: 03 NO 105A@380~440V 55kW AC-3- Tiếp điểm phụ: 01 NC + 01 NO
176Rơle trung gian 220Vdc2CáiMã hiệu: MM2XP 220Vdc hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp cuộn dây: 220 Vdc - Tiếp điểm: 02 c/o (DPDT) 7.5A@250Vdc/ 250Vac- Dùng cho chuyển mạch DC
177Khóa chuyển mạch4CáiMã hiệu: XB6-CD221B hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa chuyển mạch bằng tay vặn, duy trì, θ16- 02 vị trí, 60°- Tiếp điểm: 01 NO + 01 NC
178Khóa chuyển mạch4CáiMã hiệu: LA39-A1-20X/K hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
179Khóa chuyển mạch2CáiMã hiệu: T0-2-15922/E hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa chọn xem điện áp pha/pha L1L2 L2L3 L3L1, duy trì- 3 vị trí, góc 45 độ- 04 tiếp điểm
180Khóa chuyển mạch2CáiMã hiệu: T0-3-15394/E hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa chuyển mạch bằng tay vặn- 03 vị trí 2>0
181Nút nhấn12CáiMã hiệu: XB6-CA11B hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Nút nhấn tự trở về- Màu trắng, Kích thước lỗ gắn: θ16- Tiếp điểm: 01 NO
182Thiết bị chuyển mạch nguồn4Cái- Đầu vào: 02 AC/DC 220V- Đầu ra: 01 DC 220V
183Khoá chuyển mạch4CáiMã hiệu: LW39-16B-4OB-024X/2P hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa chuyển mạch 2 cực, 3 vị trí, -45° 0 45°, duy trì- Có 02 tiếp điểm khép cho vị trí 0° và 04 tiếp điểm khép cho vị trí 45°
184Khoá chuyển mạch2CáiMã hiệu: LW39-16B-9OB-22X/2P hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa chuyển mạch 2 cực, 2 vị trí, -45° 45°, duy trì- Có 02 tiếp điểm khép cho vị trí -45° và 02 tiếp điểm khép cho vị trí 45°
185Khoá chuyển mạch2CáiMã hiệu: LW39-16B-B2-22X/2P hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa chuyển mạch 2 cực, 3 vị trí, -45° 0 45°, có lò xo tự trở về vị trí 0 từ 2 phía- Có 02 tiếp điểm khép cho vị trí -45° và 02 tiếp điểm khép cho vị trí 45°
186Khoá chuyển mạch2CáiMã hiệu: LW39-16B-9OB-11X/2P hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa chuyển mạch 2 cực, 2 vị trí, -45° 45°, duy trì- Có 01 tiếp điểm khép tại vị trí -45° và 01 tiếp điểm khép tại vị trí 45°
187Khoá chuyển mạch4CáiMã hiệu: LW39-16B-4GB-2102X/2P hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa chuyển mạch 2 cực, 4 vị trí, -90° -45° -0° 45°, duy trì- Có 02 tiếp điểm khép cho vị trí -90°, 01 tiếp điểm khép cho vị trí -45° và 02 tiếp điểm khép cho vị trí 45°
188Khoá chuyển mạch2CáiMã hiệu: LW39-16B-4OB-101X/1P hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa chuyển mạch 1 cực, 3 vị trí, -45° -0° 45°, duy trì- Có 01 tiếp điểm khép cho vị trí -45° và 01 tiếp điểm khép cho vị trí 45°
189Bộ biến đổi nguồn4CáiMã hiệu: S-350-24 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Đầu vào: 100-120 Vac 6,5A hoặc 200-240 Vac 4A (tùy chọn bằng núm vặn) - Đầu ra: 24Vdc/14,6A 351W
190Rơle trung gian 24Vdc4CáiMã hiệu: LY2N-J 24Vdc hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp cuộn dây: 24Vdc - Tiếp điểm: 02 c/o (DPDT) 10A@110Vac/ 24Vdc- Có đèn led chỉ thị
191Rơle trung gian 220Vac1CáiMã hiệu: LY2N-J 220/240Vac hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp cuộn dây: 220/240 Vac- Tiếp điểm: 02 c/o (DPDT) 10A@110Vac/ 24Vdc- Có đèn led chỉ thị
192Rơle trung gian 24Vdc10CáiMã hiệu: QLY2N 24Vdc hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp cuộn dây: 24Vdc - Tiếp điểm: 04 c/o (4PDT)- Có đèn led chỉ thị
193Công tắc hành trình8CáiMã hiệu: HL-5030 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Kiểu cần gạt đầu con lăn, có thể điều chỉnh chiều dài cần gạt- Đầu ra: 01 NO + 01 NC
194Vòng bi đầu DE8CáiMã hiệu: 6313-C3 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Kích thước: 65x140x33 mm- Tốc độ giới hạn: 6700 vòng/phút
195Vòng bi đầu NDE8CáiMã hiệu: 6312-C3 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Kích thước 60x130x31 mm- Tốc độ giới hạn: 7000 vòng/phút
196Đầu nối cuộn dây van điện từ10CáiDIN 43650 form A- Hình dạng: Hình vuông, trong suốt- Tiếp điểm: 2P+ E dạng chữ U, khoảng cách tiếp điểm 1&2: 18mm- Có đèn led chỉ thị
197Khoá chuyển mạch2CáiMã hiệu: LW39-16B-4OB-202E/2P hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa chuyển mạch 2 cực, 3 vị trí, -45° 0° 45°, duy trì- Ký hiệu: MAN-STOP-AUTO- Có 02 tiếp điểm khép tại vị trí -45° và 02 tiếp điểm khép tại vị trí 45°
198Bộ biến đổi nguồn4CáiMã hiệu: QUINT-PS-100-240Vac/24DC/10A hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Đầu vào: 100-240 Vac- Đầu ra: 24Vdc/5A 120W- Dải cài đặt điện áp đầu ra: 22.5-28.5 Vdc
199Cuộn dây điện từ7CáiMã hiệu: MFSG 198/220 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương198/220VDC/6,9W. IP00/65
200Cảm biến nhiệt độ5CáiMã hiệu: 902050/10/386-2001-1-12-70-104-03-15000/316.317 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Kiểu: 2×Pt100 3 dây- Dải đo lường: -50~260 °C- CCX: class B- Chiều dài: 70 mm- Kết nối: 1/2 ''- Chiều dài cáp: 12 m
201Bộ biến đổi nguồn4CáiMã hiệu: QUINT-PS-100-240Vac/24DC/5A hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Đầu vào: 100-240 Vac- Đầu ra: 24Vdc/5A 120W- Dải cài đặt điện áp đầu ra: 22.5-28.5 Vdc
202Công tắc hành trình38CáiMã hiệu: HL-5200 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Kiểu pittong đầu con lăn- Đầu ra: 01 NO + 01 NC
203Cảm biến áp lực8CáiMã hiệu: PTF30-GMNB-F8 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Nguồn nuôi: 15÷35 Vdc- Màn hình hiển thị LCD- Dải đo lường: -0.1÷2MPa- Đầu ra: 4÷20 mAdc- Cấp chính xác: 0.3%F.S- Cấp bảo vệ: IP67- Cổng kết nối: G3/8
204Pin2CáiMã hiệu: TSXPLP01 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngLithium 3.6V 1200mAh
205Đèn tín hiệu4CáiMã hiệu: AD16-22D/S/G/AC 230V hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp làm việc: 230Vac/ 50~60 Hz- Màu xanh lục- Kích thước lỗ gắn θ: 22 mm
206Đèn tín hiệu16CáiMã hiệu: AD16-22D/S/Y/AC 230V hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp làm việc: 230Vac/ 50~60 Hz- Màu cam- Kích thước lỗ gắn θ: 22 mm
207Aptomat AC 3 cực4CáiMã hiệu: C65N C10 3P hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngAptomat AC 3P 10A, đặc tính cắt C
208Công tắc tơ 220Vac6CáiMã hiệu: LC1D09M7 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp cuộn dây: 220Vac 50/60 Hz- Tiếp điểm chính: 03 NO 9A@440V 4kW AC-3- Tiếp điểm phụ: 01 NO + 01 NC
209Tiếp điểm phụ8CáiMã hiệu: LA1DN22 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngTiếp điểm: 02 NO + 02 NC
210Đèn chỉ thị27CáiMã hiệu: XB2-BVM4LC hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp làm việc: AC 220V- Màu đỏ- Kích thước lỗ gắn: θ22 mm
211Cảm biến lưu lượng4CáiMã hiệu: FCS-G1/2A4P-VRX hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Dải làm việc của nước: 1…150 cm/s- Điện áp nguồn: 19,2…28.8 Vdc- Khả năng chịu áp lực: 100 bar- Đầu ra: 01 c/o (SPDT) 4A@250 Vac/ 60 Vdc
212Khóa chuyển mạch12CáiMã hiệu: XB2BD25C hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa chuyển mạch 2 vị trí, duy trì- Tiếp điểm: 01 NO + 01 NC- Kích thước lỗ gắn: θ22 mm
213Bộ biến đổi nguồn4CáiMã hiệu: ABL1RPM24100 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Đầu vào: 100~120Vac 6A/ 200~240Vac 3A - Đầu ra: 24Vdc, 10A, 240W
214Rơle thời gian3CáiMã hiệu: RE22R2AMR hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Kiểu: On-delay- Dải cài đặt thời gian: 0,05s-300h- Nguồn nuôi: 110~240 Vac hoặc 24 Vdc/ac hoặc 42~48V Vdc/ac tùy chỉnh- Đầu ra: 02 c/o (DPDT)
215Rơle trung gian 24Vdc2CáiMã hiệu: RXM4LB2BD hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp cuộn dây: 24 Vdc - Đầu ra: 04 c/o (4PDT) 3A@28Vdc/ 250Vac- Có đèn led chỉ thị
216Rơle trung gian 230Vac10CáiMã hiệu: RXM4LB2P7 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp cuộn dây: 220 Vac- Đầu ra: 04 c/o (4PDT) 3A@28Vdc/ 250Vac- Có đèn led chỉ thị
217Nút nhấn3CáiMã hiệu: XB2BA21C hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Nút nhấn có lò xo trở về, màu đen- Tiếp điểm: 01 NO- Kích thước lỗ gắn: θ22 mm
218Khóa chuyển mạch6CáiMã hiệu: XB2BD33C hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa chuyển mạch 3 vị trí, duy trì- Tiếp điểm: 02 NO- Kích thước lỗ gắn: θ22 mm
219Nút nhấn khẩn cấp2CáiMã hiệu: XB2BS442C hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Nút nhấn khẩn cấp, hình nấm, màu đỏ, xoay để reset- Tiếp điểm: 01 NO- Kích thước lỗ gắn: θ22 mm
220Pin PLC2CáiMã hiệu: TSX PLP01 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngLithium 3.6V 1200mAh
221Khóa chuyển mạch2CáiMã hiệu: XB2BD35C hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa chuyển mạch 3 vị trí, duy trì- Tiếp điểm: 01 NO + 01 NC- Kích thước lỗ gắn: θ22 mm
222Vòng bi4CáiMã hiệu: 6212-C3 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
223Vòng bi20CáiMã hiệu: 6203-2Z
224Vòng bi20CáiMã hiệu: 6302-2Z
225Bộ chuyển đổi nguồn1CáiMã hiệu: ABL2REM24045 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Đầu vào: 100~240 Vac 50/60Hz- Đầu ra: 24Vdc, 4.5A, 100W
226Đèn tín hiệu22CáiMã hiệu: XB2-BVM3LC 220Vac hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp định mức: 220 Vac- Màu xanh- Kích thước lỗ gắn θ22 mm mm
227Rơle thời gian2CáiMã hiệu: ETR4-70-A hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương(XTTR6A100H70B)- Nguồn nuôi: 24-240Vac/dc- Dải cài đặt thời gian: 0.05s-100h tùy chọn- Kiểu làm việc: tùy chọn- Tiếp điểm: 02 c/o (DPDT) 3A@240V AC-15
228Đèn tín hiệu4CáiMã hiệu: XB2-BVM5LC hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp làm việc: AC 220V- Màu vàng- Kích thước lỗ gắn: θ22 mm
229Ắc quy2CáiKiểu kín khí, 12V 50Ah
230Dây nhiệt báo cháy200mMã hiệu: FT-68 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngNhiệt độ cảnh báo 68°C
231Bộ biến đổi nguồn4BộMã hiệu: S8JC- ZS15024CD-AC2 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Đầu vào: 200-240 Vac 50/60Hz 2A- Đầu ra: 24 Vdc/ 6.5 A- Công suất: 150 W
232Rơle trung gian 24Vdc4CáiMã hiệu: MY2 DC24V hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp cuộn dây: 24Vdc- Đầu ra: 02 c/o (DPDT) 5A/ 220Vac 24Vdc- Không có led chỉ thị trạng thái
233Khóa chuyển mạch 2 vị trí4CáiMã hiệu: CW1S-2 + CW-CN hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa vặn, duy trì, 90°, 2 vị trí- Kích thước lỗ gắn: θ22 mm
234Khóa chuyển mạch 3 vị trí4CáiMã hiệu: CW1S-3 + CW-CN hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa vặn, duy trì, 45°, 3 vị trí- Kích thước lỗ gắn: θ22 mm
235Nút nhấn8CáiMã hiệu: CW1B-M1R + CW-CN hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Nút nhấn nhả, màu đỏ- Kích thước lỗ gắn: θ22 mm
236Nút nhấn8CáiMã hiệu: CW1B-M1G + CW-CN hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Nút nhấn nhả, màu xanh- Kích thước lỗ gắn: θ22 mm
237Nút nhấn khẩn cấp4CáiMã hiệu: XW1E-BV411M-R hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Nút nhấn dừng khẩn cấp, xoay để reset- 01 NC + 01 NO- Hình nấm, màu đỏ- Kích thước lỗ gắn: θ22 mm
238Tiếp điểm nút nhấn, khóa chuyển mạch6CáiMã hiệu: YW-E10 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương01 NO
239Tiếp điểm nút nhấn, khóa chuyển mạch1CáiMã hiệu: YW-E01 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương01 NC
240Đèn xoay cảnh báo4CáiMã hiệu: LTE-1181J 220Vac hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp làm việc: 220Vac, 35W- Màu đỏ- Tích hợp âm thanh
241Rơle trung gian 24Vdc12CáiMã hiệu: MY2 24Vdc hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp cuộn dây: 24Vdc- Đầu ra: 02 c/o (DPDT) 5A/ 220Vac 24Vdc- Không có led chỉ thị trạng thái
242Đèn xoay cảnh báo6CáiMã hiệu: LTE-1161J 220Vac hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp làm việc: 220Vac, 35W- Màu đỏ- Tích hợp âm thanh
243Đồng hồ áp lực6CáiMã hiệu: KDS KT-S828E hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Nguồn nuôi: 220Vac- Áp lực làm việc: 0~1 Mpa- Đầu ra tiếp điểm: 02 c/o (DPDT)- Đầu ra tương tự: 01 4-20mAdc- Đầu kết nối: M20×1.5
244Ắc quy khô 2V6BìnhMã hiệu: GFM200-2 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Kiểu ắc quy khô, kín khí- Điện áp định mức: 2V- Dung lượng định mức: 200Ah (C10, 1.8V)- Nội trở: 0.69Ω @ 25°C
245Bộ biến đổi nguồn4CáiMã hiệu: 6EP1334-3BA00 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Đầu vào: 1P 120~230Vac hoặc 2P 230~500Vac tùy chọn- Đầu ra: 24Vdc/10A
246Rơle thời gian4CáiMã hiệu: AT8PSN hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Kiểu: Bộ định thời tương tự- Nguồn điều khiển: 200~240 Vac 50/60 Hz- Power OFF delay- Đơn vị thời gian: giây- Dải cài đặt: 0.05~10s (giá trị cài đặt: 3s)- Đầu ra: 02 c/o (DPDT) 3A@250Vac
247Rơle trung gian 24Vdc16CáiMã hiệu: 788-304 DC24V hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp cuộn dây: 24Vdc- Đầu ra: 01 c/o (SPDT) 8A/ 250Vac- Có đèn led chỉ thị
248Đồng hồ số chỉ vị trí4CáiMã hiệu: DA5-IU-2K-C hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngPart No.: 104881- Nguồn nuôi: 10~30 Vdc- Dòng đầu vào: 0~20 mA/ 4~20 mA- Điện áp đầu vào: 0~10V/ 2~10V/ -10~10V- Đầu ra: 02 c/o (DPDT) 3A/ 250Vac/ 300Vdc
249Đồng hồ đo lường đa chức năng10CáiMã hiệu: VAF 36 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Nguồn nuôi: bằng điện áp đầu vào- Đầu vào: 150~270Vac/ 5A max/ 50/60 Hz ±5%; 3 pha 4 dây- CCX: U: 1%/ I: 2%/ f: 1%- Kích thước: 96x96mm
250Đồng hồ đa chức năng2CáiMã hiệu: HC6010-A-1.0A-H-1-N hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp nguồn: AC 80~260V, DC 80~330V- Đầu vào: 0..1,2 A/ 10..600 V/ 40..70 Hz- Cổng truyền thông: RS485- CCX: U, I: 0,15% fs/ P,Q: 0,25% fs/ PF: 0,25% fs/ f: 0,03% rd- Tích hợp với hệ thống điều khiển DCS nhà máy
251Tiếp điểm phụ16CáiMã hiệu: CA5-10 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương01 NO
252Tiếp điểm phụ4CáiMã hiệu: CA5-01 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương01 NC
253Tiếp điểm phụ12CáiMã hiệu: 3RH5921-1CA10 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương01 NO
254Tiếp điểm phụ4CáiMã hiệu: 3RH5921-1CA01 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương01 NC
255Rơle trung gian 220Vdc8CáiMã hiệu: MM2XP hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp cuộn dây: 220 Vdc- Đầu ra: 02 c/o (DPDT) 6A@110Vdc
256Rơle thời gian4CáiMã hiệu: WTMF hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp điều khiển: 24~230 VUC- Dải thời gian cài đặt: 0.3s~3h- CCX: 1%- Đầu ra: 02 c/o (DPDT) 8A@250 Vac/ 30 Vdc
257Rơle giám sát điện áp2CáiMã hiệu: DY-34/60C hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp định mức: 110Vac- Dải làm việc: 15-30V
258Aptomat mạch áp 3 cực4CáiMã hiệu: GMT32/3 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngAptomat mạch áp 3P 3A, đặc tính cắt B
259Tiếp điểm phụ aptomat12CáiMã hiệu: SD hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- 01 NC + 01 NO- Sử dụng cho các aptomat GMT32
260Đèn tín hiệu8CáiMã hiệu: CL-520R hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp làm việc: 220Vdc- Màu đỏ- Kích thước lỗ gắn: θ22 mm
261Đèn tín hiệu8CáiMã hiệu: CL-520G hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp làm việc: 220Vdc- Màu xanh- Kích thước lỗ gắn: θ22 mm
262Đèn tín hiệu18CáiMã hiệu: AD11-22/22-9GZ hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- 220Vac/dc- Màu đỏ, hình vuông- Kích thước lỗ gắn: θ22 mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị (phần cơ khí và phần điện, nếu nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng cơ khí và 01 hợp đồng điện thì được tính là 01 hợp đồng tương tự) phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng cho nhà máy thủy điện.- Có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.400.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->