Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiêt bị phục vụ công tác sửa chữa lớn Nhà máy thủy điện Hủa Na năm 2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220899845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CP THUỶ ĐIỆN HỦA NA |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thiêt bị phục vụ công tác sửa chữa lớn Nhà máy thủy điện Hủa Na năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220875503 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2023 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 16:46:00 đến ngày 2022-09-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,431,198,966 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị (phần cơ khí và phần điện, nếu nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng cơ khí và 01 hợp đồng điện thì được tính là 01 hợp đồng tương tự) phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng cho nhà máy thủy điện.- Có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.400.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Thủy điện Hủa Na |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, thiêt bị phục vụ công tác sửa chữa lớn Nhà máy thủy điện Hủa Na năm 2023 Cung cấp vật tư, thiêt bị phục vụ công tác sửa chữa lớn Nhà máy thủy điện Hủa Na năm 2023 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Cung cấp Bảng liệt kê thiết bị do nhà thầu cấp (phải có đầy đủ ký mã hiệu, thông số kỹ thuật, hãng sản xuất, xuất xứ); kèm theo đầy đủ đầy Catalog/hình ảnh; tài liệu kỹ thuật; thuyết minh liên quan của các vật tư, thiết bị đủ để chứng minh Vật tư thiết bị do nhà thầu cấp là đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải chỉ rõ mã hiệu và thông số kỹ thuật thiết bị trong Catalog, tài liệu kỹ thuật của E-HSDT. Catalog cung cấp theo E-HSDT phải được đánh số thứ tự và sắp xếp theo đúng thứ tự của hàng hóa tương ứng tại Mục 2 - Chương V (Trường hợp 01 Catalog thể hiện nhiều mục hàng hóa đồng thời, thì phải sao số lượng Catalog tương ứng và phải chỉ rõ mục hàng hóa mô tả). Nếu có sự khác biệt giữa biểu thông số kỹ thuật chi tiết và Catalog trong E-HSDT thì lấy Catalog là cơ sở đánh giá. - Với những vật tư, thiết bị nhà thầu đề xuất thay thế tương đương, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật theo E-HSMT. - Cam kết đóng gói hàng hoá, bảo quản theo quy định tại Mục 2 Chương V. - Cam kết cấp giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa theo quy định tại Mục 2 Chương V. - Cam kết bảo hành hàng hóa nếu trúng thầu theo quy định tại Mục 2 Chương V. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cung cấp các tài liệu kỹ thuật và/hoặc Catalogue của tất cả các hàng hóa nêu tại Mục 2 Chương V cùng với E-HSDT (kèm theo bản vẽ mô tả nếu cần thiết). Cung cấp các tài liệu chứng minh vật tư, thiết bị phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. Tài liệu kỹ thuật có thể sử dụng ngôn ngữ là tiếng Việt/Tiếng Anh, nếu sử dụng ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch sang tiếng Anh/ tiếng Việt. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản dịch này. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu là giá đã bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hóa tại Kho vật tư thiết bị Nhà máy Thủy điện Hủa Na, xã Đồng Văn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An. Phương tiện vận chuyển bằng phương tiện của Nhà thầu thực hiện theo Mẫu 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu. Đối với hàng hóa (quy định tại Mục 3 Chương V) yêu cầu nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tầng 9, toà nhà Dầu khí Nghệ An, số 07 đường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Họ và tên: Trịnh Bảo Ngọc. + Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Dầu khí Nghệ An, số 7 đường Quang Trung, phường Quang Trung, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 02383.588.766 + Fax: 02383.588.767; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Dầu khí Nghệ An, số 7 đường Quang Trung, phường Quang Trung, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 02383.588.766 + Fax: 02383.588.767; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ làm mát ổ hướng trên | 1 | Bộ | Bản vẽ: 01.LMOHT kèm theo | ||
| 2 | Bu lông mạ kẽm | 88 | Cái | M16x45 | ||
| 3 | Đệm vênh mạ kẽm | 176 | Cái | M16 | ||
| 4 | Bu lông mạ kẽm | 32 | Bộ | M10x70 (ren lửng) | ||
| 5 | Gioăng chỉ | 120 | m | KT: Ø9VL: NBR | ||
| 6 | Nỉ chắn dầu | 3 | m2 | 5mm | ||
| 7 | Gioăng sàn máy phát | 100 | m | Bản vẽ: 02.GSMF kèm theo | ||
| 8 | Nêm bạc ổ hướng dưới máy phát | 8 | Cái | KT: 215x70x15VL: Q235-BBản vẽ số: 4710015 | ||
| 9 | Gioăng tấm | 40 | m2 | KT: dày 3mm, khổ 1,3mVL: NBR tigerX | ||
| 10 | Đệm vênh mạ kẽm | 160 | Cái | M20 | ||
| 11 | Gioăng chỉ | 190 | m | KT: Ø7VL: NBR | ||
| 12 | Bu lông mạ kẽm | 1.000 | Bộ | M12x50 | ||
| 13 | Bu lông mạ kẽm | 300 | Bộ | M12x80 | ||
| 14 | Bu lông mạ kẽm | 320 | Bộ | M10x40 | ||
| 15 | Gioăng vách ngăn | 10 | m | Bản vẽ: 03.GVN kèm theo | ||
| 16 | Gioăng nước chèn trục | 1 | Cái | Bản vẽ số 4620401 | ||
| 17 | Gioăng chỉ | 30 | m | KT: Ø6VL: NBR | ||
| 18 | Phớt chắn dầu | 48 | Cái | Mã hiệu: R03 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngKT: 169.3X189.3X14(H)VL: H-PU+NBR | ||
| 19 | Gioăng O-Ring | 24 | Cái | KT: Ø195x7VL: NBR | ||
| 20 | Tết chèn | 5 | m | KT: 22x22mm | ||
| 21 | Gioăng O-Ring | 3 | Cái | KT: Ø315x7VL: NBR | ||
| 22 | Gioăng Teflon | 32 | Cái | 20x32x2 | ||
| 23 | Gioăng chỉ | 18 | m | KT: Ø8VL: NBR | ||
| 24 | Dầu thủy lực | 1.040 | Lít | Mã hiệu: Azolla ZS46 | ||
| 25 | Hạt hút ẩm | 16 | Kg | Silicagel trắng | ||
| 26 | Gioăng chỉ | 15 | m | KT: Ø5VL: NBR | ||
| 27 | Vít cấy | 200 | Cái | M16x55 (có bản vẽ 04.vít cấy kèm theo)VL: SUS 420 | ||
| 28 | Ê cu thép trắng | 200 | Cái | KT: M16VL: SUS 420 | ||
| 29 | Gioăng đáy (phụ) | 8 | Cái | KT: 140x10x300 (có bản vẽ 05.gioăng đáy van cung kèm theo)VL: NBR | ||
| 30 | Gioăng đáy (phụ) | 8 | Cái | KT: 40x50x121 (có bản vẽ 06.gioăng đáy van cung kèm theo)VL: NBR | ||
| 31 | Bu lông thép đen | 100 | Cái | KT: M16x74 (có bản vẽ 07.BLTĐ kèm theo)VL: SM400B | ||
| 32 | Bu lông thép đen | 10 | Cái | KT: M16x115 (có bản vẽ 08.BLTĐ kèm theo)VL: SM400B | ||
| 33 | Bu lông thép đen | 100 | Cái | KT: M16x87 (có bản vẽ 09.BLTĐ kèm theo)VL: SM400B | ||
| 34 | Ê cu thép đen | 210 | Cái | KT: M16VL: SM400B | ||
| 35 | Gioăng đáy | 5 | Cái | 95x20x13000 (có bản vẽ 10.gioăng đáy phai sửa chữa kèm theo) | ||
| 36 | Gioăng biên | 10 | Cái | 70x20x3400 (có bản vẽ 11.gioăng biên phai sửa chữa kèm theo) | ||
| 37 | Gioăng đáy (phụ) | 10 | Cái | 50x20x85 (có bản vẽ 12.gioăng đáy phai sửa chữa kèm theo) | ||
| 38 | Vòng bi | 10 | Cái | Mã hiệu: 6217-Z hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 39 | Vòng bi | 18 | Cái | Mã hiệu: 6206-Z hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 40 | Vòng bi | 10 | Cái | Mã hiệu: 6208-Z hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 41 | Vòng bi | 5 | Cái | Mã hiệu: 6312-2Z hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 42 | Vòng bi | 4 | Cái | Mã hiệu: 6313-2Z hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 43 | Phớt | 5 | Cái | TC 120-150-14 | ||
| 44 | Phớt | 4 | Cái | TC 35-50-8 | ||
| 45 | Vòng bi | 2 | Cái | Mã hiệu: 6208-2Z hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 46 | Bu lông thép trắng | 20 | Bộ | M6x20 | ||
| 47 | Bu lông thép trắng | 10 | Bộ | M8x20 | ||
| 48 | Phớt quả piston | 2 | Cái | Mã hiệu: P08-DKT: 400x375.5x8.1VL: PTFE+NBR70 | ||
| 49 | Đai dẫn hướng | 4 | Cái | Mã hiệu: G01KT: 400x395x15VL: TEFLON | ||
| 50 | Dầu thủy lực | 1.040 | Lít | Mã hiệu: PRESLIA 46 (Total 46) | ||
| 51 | Phớt | 8 | Cái | TC 40-62-12 | ||
| 52 | Gioăng O-Ring | 4 | Cái | KT: Ø155x3.55VL: NBR | ||
| 53 | Hộp gioăng cao su | 2 | Hộp | 382 chi tiết (Béo) | ||
| 54 | Hộp gioăng cao su | 2 | Hộp | 382 chi tiết (Gầy) | ||
| 55 | Gioăng O-Ring | 4 | Cái | KT: Ø54x3.5VL: NBR | ||
| 56 | Gioăng O-Ring | 15 | Cái | KT: Ø75.79x3.53VL: NBR | ||
| 57 | Gioăng O-Ring | 16 | Cái | KT: Ø17.12x2.62VL: NBR | ||
| 58 | Gioăng O-Ring | 12 | Cái | KT: Ø9.8x2.4VL: NBR | ||
| 59 | Gioăng O-Ring | 12 | Cái | KT: Ø21.89x2.62VL: NBR | ||
| 60 | Gioăng O-Ring | 2 | Cái | KT: Ø15x3.5VL: NBR | ||
| 61 | Gioăng O-Ring | 4 | Cái | KT: Ø11.8x2.4VL: NBR | ||
| 62 | Gioăng O-Ring | 8 | Cái | KT: Ø13.8x2.4VL: NBR | ||
| 63 | Phớt chắn dầu | 1 | Cái | UN 360x336x24VL: TPU | ||
| 64 | Phớt chắn dầu | 1 | Cái | OMS-MR200 200x224x8VL: Teflon+NBR | ||
| 65 | Đai dẫn hướng | 2 | Cái | 355x360x20VL: Teflon+blonze | ||
| 66 | Đai dẫn hướng | 2 | Cái | KT: 200x205x15VL: Teflon | ||
| 67 | Phớt nhựa | 2 | Cái | KT: 345x360x2.5VL: Teflon | ||
| 68 | Gioăng O-Ring | 5 | Cái | KT: Ø580x7VL: NBR | ||
| 69 | Gioăng O-Ring | 5 | Cái | KT: Ø550x7VL: NBR | ||
| 70 | Đai dẫn hướng | 1 | Cái | KT: 120x125x25VL: Teflon | ||
| 71 | Gioăng O-Ring | 1 | Cái | KT: Ø116x3.53VL: NBR | ||
| 72 | Đai dẫn hướng | 2 | Cái | KT: 63x68x15VL: Teflon | ||
| 73 | Đai dẫn hướng | 1 | Cái | KT: 75x80x10VL: Teflon | ||
| 74 | Đai dẫn hướng | 1 | Cái | KT: 45x50x20VL: Teflon | ||
| 75 | Kiểm định và nạp khí bình N2 | 4 | Bình | 40 lít | ||
| 76 | Phớt | 12 | Cái | TC 65-90-12 | ||
| 77 | Phớt chữ Y | 9 | Cái | KT: 45x53x10VL: T-PU | ||
| 78 | Gioăng O-Ring | 2 | Cái | KT: Ø253.37x5.33VL: NBR | ||
| 79 | Gioăng O-Ring | 2 | Cái | KT: Ø250x5.3VL: NBR | ||
| 80 | Gioăng O-Ring | 2 | Cái | KT: Ø247.02x5.33VL: NBR | ||
| 81 | Gioăng O-Ring | 4 | Cái | KT: Ø215.27x6.99VL: NBR | ||
| 82 | Gioăng O-Ring | 4 | Cái | KT: Ø42.5x3.55VL: NBR | ||
| 83 | Vòng bi | 1 | Cái | Mã hiệu: NU 309ECP hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 84 | Vòng bi | 2 | Cái | Mã hiệu: 7309 BEGAP hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 85 | Vòng bi | 2 | Cái | Mã hiệu: NU 2206 ECP hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 86 | Bộ lọc dầu | 2 | Cái | 71121111-48120 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 87 | Bộ lọc khí | 4 | Cái | 9610512-NO800-H1; 405101 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 88 | Bộ lọc tách dầu | 2 | Cái | 71131211 - 2605272370 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 89 | Bộ lọc tách nước | 2 | Cái | 2605260960 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 90 | Dầu máy nén khí | 36 | lít | Mã hiệu: DACNIS VS 46 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 91 | Phớt | 4 | Cái | TC 65-90-10 | ||
| 92 | Gioăng amiang | 2 | m2 | 2mm | ||
| 93 | Gioăng O-ring | 2 | Cái | KT: Ø224x7VL: NBR | ||
| 94 | Bộ lọc khí máy nén khí cao áp | 2 | Cái | Mã hiệu: 32109779 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 95 | Dầu nén khí cao áp | 3 | Can | XL 740HT (loại 5 lít/can) | ||
| 96 | Gioăng O-Ring | 28 | Cái | KT: Ø259x3.5VL: NBR | ||
| 97 | Gioăng amiang | 4 | m2 | 1mm | ||
| 98 | Gioăng amiang | 2 | m2 | 3mm | ||
| 99 | Phe cài trục | 6 | Cái | 36x1.5 | ||
| 100 | Dầu | 6 | lít | Mã hiệu: ISO VG46 | ||
| 101 | Gioăng O-Ring | 28 | Cái | KT: Ø285x3.55VL: NBR | ||
| 102 | Gioăng O-Ring | 28 | Cái | KT: Ø63x3.55VL: NBR | ||
| 103 | Vòng bi | 2 | Cái | Mã hiệu: 6217-2Z hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 104 | Vòng bi | 2 | Cái | Mã hiệu: 7314 BEP hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 105 | Tanh khóa trục | 6 | Cái | 36x1.5 | ||
| 106 | Dầu | 6 | lít | Mã hiệu: ISO VG46 | ||
| 107 | Bu lông mạ kẽm | 50 | Bộ | M8x80 | ||
| 108 | Chổi phanh | 16 | Cái | 80x10x1320.kích thước sợi chổi: 0.5mm (có hình ảnh kèm theo) | ||
| 109 | Phớt xếp | 4 | Cái | Ø40xØ60x20 (bộ 3 cái)VL: Cao su chịu dầu chịu nhiệt | ||
| 110 | Phớt xếp | 4 | Cái | Ø15xØ30x25 (bộ 5 cái)VL: Cao su chịu dầu chịu nhiệt | ||
| 111 | Đường ống mềm | 4 | Cái | Mã hiệu: PUN-6x1-BL hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Phụ kiện: 02 đầu nối Festo QS-1/4-8 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Chiều dài: 800 mm | ||
| 112 | Lõi lọc dầu sợi quấn | 15 | Cái | 30x60x250 | ||
| 113 | Giấy lọc dầu | 100 | Tấm | 400x400x1 | ||
| 114 | Phớt | 3 | Cái | TC 25-47-10 | ||
| 115 | Phớt | 2 | Cái | TC 30-50-10 | ||
| 116 | Gioăng chỉ | 4 | m | KT: Ø4VL: NBR | ||
| 117 | Phớt | 2 | Cái | TC 35-60-12 | ||
| 118 | Gioăng chỉ | 1 | m | 4mm | ||
| 119 | Phớt | 1 | Cái | TC 40-55-8 | ||
| 120 | Dầu hộp số | 100 | Lít | Mã hiệu: BP Energear 90 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 121 | Gioăng đáy | 8 | Cái | 105x20x4660 (có bản vẽ 13.gioăng đáy phai hạ lưu kèm theo) | ||
| 122 | Gioăng đáy (phụ) | 16 | Cái | 105x70x10 (có bản vẽ 14.gioăng đáy phai hạ lưu kèm theo) | ||
| 123 | Gioăng đáy (phụ) | 16 | Cái | 105x70x12 (có bản vẽ 15.gioăng đáy phai hạ lưu kèm theo) | ||
| 124 | Gioăng biên (phụ) | 16 | Cái | 70x20x2405 (có bản vẽ 16.gioăng biên phai hạ lưu kèm theo) | ||
| 125 | Gioăng biên | 8 | Cái | Gioăng chữ P, dài 2605 (có bản vẽ 17.gioăng biên phai hạ lưu kèm theo) | ||
| 126 | Gioăng đỉnh (phụ) | 4 | Cái | 70x20x4500 (có bản vẽ 18.gioăng đỉnh phai hạ lưu kèm theo) | ||
| 127 | Gioăng đỉnh | 4 | Cái | Gioăng chữ P, dài 2605mm (có bản vẽ 19.gioăng đỉnh phai hạ lưu kèm theo) | ||
| 128 | Bu lông thép trắng | 32 | Bộ | M20x120, tiêu chuẩn JIS B 1180 | ||
| 129 | Bu lông thép trắng | 400 | Bộ | M20x90, tiêu chuẩn JIS B 1180 | ||
| 130 | Bu lông thép trắng | 400 | Bộ | M20x75, tiêu chuẩn JIS B 1180 | ||
| 131 | Bu lông thép trắng | 32 | Bộ | M20x130, tiêu chuẩn JIS B 1180 | ||
| 132 | Bộ lọc dầu | 1 | Cái | Mã hiệu: P551670 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 133 | Bộ lọc dầu | 1 | Cái | Mã hiệu: P552564 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 134 | Bộ lọc dầu | 1 | Cái | Mã hiệu: FS1280 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 135 | Bộ lọc dầu | 1 | Cái | Mã hiệu: FS1040 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 136 | Bộ lọc dầu | 1 | Cái | Mã hiệu: WF 2126 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 137 | Pin nhớ | 8 | Cái | Mã hiệu: CR2032 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngLithium 3V 235mAh | ||
| 138 | Pin nhớ | 10 | Cái | Mã hiệu: LS 14250 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngLithium 3.6V 1200mAh | ||
| 139 | Rơle giám sát điện áp | 4 | Cái | Mã hiệu: CM-ESS.M hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngProduct ID: 1SVR430830R0500- Nguồn nuôi: 24-240 Vac/DC- Dải đo: 3-30V, 6-60V, 30-300V, 60-600V- Đầu ra: 02 c/o (DPDT)- tv: 0; 0,1~30s | ||
| 140 | Bộ biến đổi nguồn | 1 | Cái | Mã hiệu: CP-S 24/10.0 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Input: 85-132 V AC, 184-264 V AC and 220-350 V DC- Output: 24 Vdc/10 A. | ||
| 141 | Bộ biến đổi giám sát độ rung, độ đảo | 4 | Cái | Mã hiệu: TM201-A01-B00-C00-D00-E00-G00 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Dải làm việc: (0-1000) µm; - Nguồn nuôi: +24Vdc; - Đầu ra: + 4-20mA.; + Đèn tín hiệu (OK/ALERT/DANGER) + Tiếp điểm đầu ra NO/NC (ALERT/DANGER) | ||
| 142 | Khóa chuyển mạch | 6 | Cái | Mã hiệu: ASW4L4S-411 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa chuyển mạch bằng tay vặn, duy trì- 45°, 4 vị trí- Tiếp điểm: 02 NO + 02 NC | ||
| 143 | Khóa chuyển mạch | 4 | Cái | Mã hiệu: ASW3L60 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa chuyển mạch bằng tay vặn, duy trì- 45°, 03 vị trí- Tiếp điểm: 06 NO | ||
| 144 | Khóa chuyển mạch | 4 | Cái | Mã hiệu: ASW33L20 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa chuyển mạch bằng tay gạt- 45°, 03 vị trí, OFF ở giữa- Có lò xo, tự trả về về từ 2 phía- Tiếp điểm: 02 NO | ||
| 145 | Khóa chuyển mạch | 3 | Cái | Mã hiệu: ASW21L20 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa chuyển mạch bằng tay vặn- 90°, 02 vị trí, có lò xo, tự trả về từ bên phải- Tiếp điểm: 02 NO | ||
| 146 | Khóa chuyển mạch | 7 | Cái | Mã hiệu: ASW2K22B hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa chuyển mạch bằng chìa khóa, duy trì- 90°, 02 vị trí- Tiếp điểm: 02 NO + 02NC | ||
| 147 | Đồng hồ đo lường đa chức năng | 8 | Cái | Mã hiệu: HC6010-A-1.0A-L-1-N hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp nguồn: DC 20~60V- Đầu vào: 0..1,2 A/ 10..600 V/ 40..70 Hz- Cổng truyền thông: RS485- CCX: U, I: 0,15% fs/ P,Q: 0,25% fs/ PF: 0,25% fs/ f: 0,03% rd- Tích hợp với hệ thống điều khiển DCS nhà máy | ||
| 148 | Đèn tín hiệu (Đèn chỉ thị) | 28 | Cái | Mã hiệu: AD11-22/21-9GZ/R hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp làm việc: 220 Vdc- Màu đỏ, hình tròn- Kích thước lỗ gắn θ 22mm | ||
| 149 | Rơle giám sát điện áp | 4 | Cái | Mã hiệu: DY-38 50~100V hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp định mức: 100 Vac- Dải cài đặt: 50~100V- Đầu ra: 01 NO và 02 NC/ DC50W, AC250VA | ||
| 150 | Rơle giám sát điện áp | 6 | Cái | Mã hiệu: DY-34/60C 15~30V hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp định mức: 100 Vac- Dải cài đặt: 15~30V- Đầu ra: 01 NO và 02 NC/ DC50W, AC250VA | ||
| 151 | Đèn chỉ thị | 14 | Cái | Mã hiệu: AD11-22/21-9GZ/G 220Vdc hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp làm việc: 220Vdc- Màu xanh- Kích thước lỗ gắn θ22 mm | ||
| 152 | Đèn chỉ thị | 11 | Cái | Mã hiệu: AD11-22/21-9GZ/Y 220Vdc hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp làm việc: 220Vdc- Màu vàng- Kích thước lỗ gắn θ22 mm | ||
| 153 | Khóa chuyển mạch | 8 | Cái | Mã hiệu: LW12-16/4.041.2Q hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa chuyển mạch 2 cực, 3 vị trí (-45° 0° 45°), tự giữ- Có 02 tiếp điểm khép tại vị trí -45° và 02 tiếp điểm khép tại vị trí 45°- Mặt khóa: REMOTE OFF LOCAL | ||
| 154 | Nút nhấn | 35 | Cái | Mã hiệu: LA38-11/203/R hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Nút nhấn tự trở về, màu đỏ- Kích thước lỗ gắn θ22 mm- Tiếp điểm: 01 NO + 01 NC | ||
| 155 | Nút nhấn | 35 | Cái | Mã hiệu: LA38-11/203/G hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Nút nhấn tự trở về, màu xanh- Kích thước lỗ gắn θ22 mm- Tiếp điểm: 01 NO + 01 NC | ||
| 156 | Nút nhấn | 4 | Cái | Mã hiệu: LA38-11/203/Y hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Nút nhấn tự trở về, màu vàng- Kích thước lỗ gắn θ22 mm- Tiếp điểm: 01 NO + 01 NC | ||
| 157 | Đèn chỉ thị | 18 | Cái | Mã hiệu: AD11-22/41-7GZ/R 220Vac hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp làm việc: 220Vac- Màu đỏ- Kích thước lỗ gắn: θ22 mm | ||
| 158 | Đèn chỉ thị | 16 | Cái | Mã hiệu: AD11-22/41-7GZ/G 220Vac hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp làm việc: 220Vac- Màu xanh- Kích thước lỗ gắn: θ22 mm | ||
| 159 | Nút nhấn | 2 | Cái | Mã hiệu: LA38-11/203/W hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Nút nhấn tự trở về, màu trắng- Kích thước lỗ gắn θ22 mm- Tiếp điểm: 01 NO + 01 NC | ||
| 160 | Rơle trung gian (kèm đế) | 3 | Cái | Mã hiệu: JTX-3C 220Vdc hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp cuộn dây: 220Vdc- Tiếp điểm: 03 c/o (3PDT) 10A@28Vdc/240Vac | ||
| 161 | Đèn chỉ thị | 1 | Cái | Mã hiệu: AD11-22/21-9GZ/W 220Vdc hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp làm việc: 220Vdc- Màu trắng- Kích thước lỗ gắn θ22 mm | ||
| 162 | Khóa chuyển mạch | 1 | Cái | Mã hiệu: LW51A-164D0723/3 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa chuyển mạch 3 cực, 3 vị trí, -45° 0 45° tương ứng với Local OFF Remote, duy trì- Có 03 tiếp điểm khép cho mỗi vị trí -45° và 45° | ||
| 163 | Khóa chuyển mạch | 1 | Cái | Mã hiệu: LW51A-164E1132/4 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa chuyển mạch 4 cực, 4 vị trí, -45° 0 45° 90° tương ứng Un Vn Wn UV, duy trì- Có 02 tiếp điểm khép cho mỗi vị trí -45°, 0, 45°, 90 | ||
| 164 | Vòng bi DE & NDE | 20 | Cái | Mã hiệu: 6206-RZ hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Kiểu vòng bi cầu- Kích thước: 30x62x16 mm- Tốc độ giới hạn: 15000 vòng/phút | ||
| 165 | Pin | 2 | Cái | Mã hiệu: CPM2A-BAT01 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngLithium 3,6 V 1000mAh | ||
| 166 | Rơle giám sát điện áp 3 pha | 3 | Cái | Mã hiệu: CM-PFS hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Giám sát lỗi pha và thứ tự pha- Dải đo/nguồn tự nuôi: 3×200..500 Vac - Đầu ra: 02 c/o (DPDT), 01 led chỉ thị | ||
| 167 | Rơle trung gian 24Vdc | 4 | Cái | Mã hiệu: MY4N-J 24Vdc hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp cuộn dây: 24Vdc - Tiếp điểm 04 c/o (4PDT) 3A@220Vac/ 24Vdc- Có cơ cấu chỉ thị | ||
| 168 | Khóa chuyển mạch | 12 | Cái | Mã hiệu: LW39-16B-6KC-101X/1 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa chuyển mạch 1 cực, 3 vị trí, -60° 0 -60°, duy trì- Có 01 tiếp điểm khép cho mỗi vị trí -60° và 60° | ||
| 169 | Khóa chuyển mạch | 2 | Cái | Mã hiệu: LW39-16B-3KB-1114X/3 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa chuyển mạch 3 cực, 4 vị trí, -60° -30° 0° 30°, duy trì- Có 01 tiếp điểm khép cho mỗi vị trí -60° -30° 0° và 4 tiếp điểm khép cho vị trí 30° | ||
| 170 | Bộ biến đổi nguồn | 1 | Cái | Mã hiệu: CP-E 24/1.25 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp đầu vào định mức: 100-240 Vac- Dải điện áp đầu vào: 85-264 Vac/ 90-375 Vdc- Đầu ra: 1.25A@24Vdc 30W | ||
| 171 | Pin | 2 | Cái | Mã hiệu: V7-BT hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngLithium 3V 180mAh | ||
| 172 | Bộ lọc nguồn | 2 | Cái | Mã hiệu: FTS-H3G hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương250Vac 3A | ||
| 173 | Bộ biến đổi nguồn | 3 | Cái | Mã hiệu: DRP-240-24 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Đầu vào: 85 ~ 264 Vac/ 120 ~ 370 Vdc- Đầu ra: 24 Vdc/ 10 A | ||
| 174 | Bộ biến đổi nguồn | 4 | Cái | Mã hiệu: T-60B hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Đầu vào: 85 ~ 264 Vac/ 120 ~ 370 Vdc- Đầu ra: 5/12/-12 Vdc ~ 5/2.5/0.5 A | ||
| 175 | Công tắc tơ 220Vac | 1 | Cái | Mã hiệu: GMC-100 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp cuộn dây: 220 Vac- Tiếp điểm chính: 03 NO 105A@380~440V 55kW AC-3- Tiếp điểm phụ: 01 NC + 01 NO | ||
| 176 | Rơle trung gian 220Vdc | 2 | Cái | Mã hiệu: MM2XP 220Vdc hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp cuộn dây: 220 Vdc - Tiếp điểm: 02 c/o (DPDT) 7.5A@250Vdc/ 250Vac- Dùng cho chuyển mạch DC | ||
| 177 | Khóa chuyển mạch | 4 | Cái | Mã hiệu: XB6-CD221B hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa chuyển mạch bằng tay vặn, duy trì, θ16- 02 vị trí, 60°- Tiếp điểm: 01 NO + 01 NC | ||
| 178 | Khóa chuyển mạch | 4 | Cái | Mã hiệu: LA39-A1-20X/K hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 179 | Khóa chuyển mạch | 2 | Cái | Mã hiệu: T0-2-15922/E hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa chọn xem điện áp pha/pha L1L2 L2L3 L3L1, duy trì- 3 vị trí, góc 45 độ- 04 tiếp điểm | ||
| 180 | Khóa chuyển mạch | 2 | Cái | Mã hiệu: T0-3-15394/E hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa chuyển mạch bằng tay vặn- 03 vị trí 2>0 | ||
| 181 | Nút nhấn | 12 | Cái | Mã hiệu: XB6-CA11B hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Nút nhấn tự trở về- Màu trắng, Kích thước lỗ gắn: θ16- Tiếp điểm: 01 NO | ||
| 182 | Thiết bị chuyển mạch nguồn | 4 | Cái | - Đầu vào: 02 AC/DC 220V- Đầu ra: 01 DC 220V | ||
| 183 | Khoá chuyển mạch | 4 | Cái | Mã hiệu: LW39-16B-4OB-024X/2P hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa chuyển mạch 2 cực, 3 vị trí, -45° 0 45°, duy trì- Có 02 tiếp điểm khép cho vị trí 0° và 04 tiếp điểm khép cho vị trí 45° | ||
| 184 | Khoá chuyển mạch | 2 | Cái | Mã hiệu: LW39-16B-9OB-22X/2P hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa chuyển mạch 2 cực, 2 vị trí, -45° 45°, duy trì- Có 02 tiếp điểm khép cho vị trí -45° và 02 tiếp điểm khép cho vị trí 45° | ||
| 185 | Khoá chuyển mạch | 2 | Cái | Mã hiệu: LW39-16B-B2-22X/2P hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa chuyển mạch 2 cực, 3 vị trí, -45° 0 45°, có lò xo tự trở về vị trí 0 từ 2 phía- Có 02 tiếp điểm khép cho vị trí -45° và 02 tiếp điểm khép cho vị trí 45° | ||
| 186 | Khoá chuyển mạch | 2 | Cái | Mã hiệu: LW39-16B-9OB-11X/2P hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa chuyển mạch 2 cực, 2 vị trí, -45° 45°, duy trì- Có 01 tiếp điểm khép tại vị trí -45° và 01 tiếp điểm khép tại vị trí 45° | ||
| 187 | Khoá chuyển mạch | 4 | Cái | Mã hiệu: LW39-16B-4GB-2102X/2P hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa chuyển mạch 2 cực, 4 vị trí, -90° -45° -0° 45°, duy trì- Có 02 tiếp điểm khép cho vị trí -90°, 01 tiếp điểm khép cho vị trí -45° và 02 tiếp điểm khép cho vị trí 45° | ||
| 188 | Khoá chuyển mạch | 2 | Cái | Mã hiệu: LW39-16B-4OB-101X/1P hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa chuyển mạch 1 cực, 3 vị trí, -45° -0° 45°, duy trì- Có 01 tiếp điểm khép cho vị trí -45° và 01 tiếp điểm khép cho vị trí 45° | ||
| 189 | Bộ biến đổi nguồn | 4 | Cái | Mã hiệu: S-350-24 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Đầu vào: 100-120 Vac 6,5A hoặc 200-240 Vac 4A (tùy chọn bằng núm vặn) - Đầu ra: 24Vdc/14,6A 351W | ||
| 190 | Rơle trung gian 24Vdc | 4 | Cái | Mã hiệu: LY2N-J 24Vdc hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp cuộn dây: 24Vdc - Tiếp điểm: 02 c/o (DPDT) 10A@110Vac/ 24Vdc- Có đèn led chỉ thị | ||
| 191 | Rơle trung gian 220Vac | 1 | Cái | Mã hiệu: LY2N-J 220/240Vac hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp cuộn dây: 220/240 Vac- Tiếp điểm: 02 c/o (DPDT) 10A@110Vac/ 24Vdc- Có đèn led chỉ thị | ||
| 192 | Rơle trung gian 24Vdc | 10 | Cái | Mã hiệu: QLY2N 24Vdc hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp cuộn dây: 24Vdc - Tiếp điểm: 04 c/o (4PDT)- Có đèn led chỉ thị | ||
| 193 | Công tắc hành trình | 8 | Cái | Mã hiệu: HL-5030 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Kiểu cần gạt đầu con lăn, có thể điều chỉnh chiều dài cần gạt- Đầu ra: 01 NO + 01 NC | ||
| 194 | Vòng bi đầu DE | 8 | Cái | Mã hiệu: 6313-C3 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Kích thước: 65x140x33 mm- Tốc độ giới hạn: 6700 vòng/phút | ||
| 195 | Vòng bi đầu NDE | 8 | Cái | Mã hiệu: 6312-C3 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Kích thước 60x130x31 mm- Tốc độ giới hạn: 7000 vòng/phút | ||
| 196 | Đầu nối cuộn dây van điện từ | 10 | Cái | DIN 43650 form A- Hình dạng: Hình vuông, trong suốt- Tiếp điểm: 2P+ E dạng chữ U, khoảng cách tiếp điểm 1&2: 18mm- Có đèn led chỉ thị | ||
| 197 | Khoá chuyển mạch | 2 | Cái | Mã hiệu: LW39-16B-4OB-202E/2P hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa chuyển mạch 2 cực, 3 vị trí, -45° 0° 45°, duy trì- Ký hiệu: MAN-STOP-AUTO- Có 02 tiếp điểm khép tại vị trí -45° và 02 tiếp điểm khép tại vị trí 45° | ||
| 198 | Bộ biến đổi nguồn | 4 | Cái | Mã hiệu: QUINT-PS-100-240Vac/24DC/10A hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Đầu vào: 100-240 Vac- Đầu ra: 24Vdc/5A 120W- Dải cài đặt điện áp đầu ra: 22.5-28.5 Vdc | ||
| 199 | Cuộn dây điện từ | 7 | Cái | Mã hiệu: MFSG 198/220 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương198/220VDC/6,9W. IP00/65 | ||
| 200 | Cảm biến nhiệt độ | 5 | Cái | Mã hiệu: 902050/10/386-2001-1-12-70-104-03-15000/316.317 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Kiểu: 2×Pt100 3 dây- Dải đo lường: -50~260 °C- CCX: class B- Chiều dài: 70 mm- Kết nối: 1/2 ''- Chiều dài cáp: 12 m | ||
| 201 | Bộ biến đổi nguồn | 4 | Cái | Mã hiệu: QUINT-PS-100-240Vac/24DC/5A hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Đầu vào: 100-240 Vac- Đầu ra: 24Vdc/5A 120W- Dải cài đặt điện áp đầu ra: 22.5-28.5 Vdc | ||
| 202 | Công tắc hành trình | 38 | Cái | Mã hiệu: HL-5200 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Kiểu pittong đầu con lăn- Đầu ra: 01 NO + 01 NC | ||
| 203 | Cảm biến áp lực | 8 | Cái | Mã hiệu: PTF30-GMNB-F8 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Nguồn nuôi: 15÷35 Vdc- Màn hình hiển thị LCD- Dải đo lường: -0.1÷2MPa- Đầu ra: 4÷20 mAdc- Cấp chính xác: 0.3%F.S- Cấp bảo vệ: IP67- Cổng kết nối: G3/8 | ||
| 204 | Pin | 2 | Cái | Mã hiệu: TSXPLP01 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngLithium 3.6V 1200mAh | ||
| 205 | Đèn tín hiệu | 4 | Cái | Mã hiệu: AD16-22D/S/G/AC 230V hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp làm việc: 230Vac/ 50~60 Hz- Màu xanh lục- Kích thước lỗ gắn θ: 22 mm | ||
| 206 | Đèn tín hiệu | 16 | Cái | Mã hiệu: AD16-22D/S/Y/AC 230V hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp làm việc: 230Vac/ 50~60 Hz- Màu cam- Kích thước lỗ gắn θ: 22 mm | ||
| 207 | Aptomat AC 3 cực | 4 | Cái | Mã hiệu: C65N C10 3P hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngAptomat AC 3P 10A, đặc tính cắt C | ||
| 208 | Công tắc tơ 220Vac | 6 | Cái | Mã hiệu: LC1D09M7 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp cuộn dây: 220Vac 50/60 Hz- Tiếp điểm chính: 03 NO 9A@440V 4kW AC-3- Tiếp điểm phụ: 01 NO + 01 NC | ||
| 209 | Tiếp điểm phụ | 8 | Cái | Mã hiệu: LA1DN22 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngTiếp điểm: 02 NO + 02 NC | ||
| 210 | Đèn chỉ thị | 27 | Cái | Mã hiệu: XB2-BVM4LC hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp làm việc: AC 220V- Màu đỏ- Kích thước lỗ gắn: θ22 mm | ||
| 211 | Cảm biến lưu lượng | 4 | Cái | Mã hiệu: FCS-G1/2A4P-VRX hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Dải làm việc của nước: 1…150 cm/s- Điện áp nguồn: 19,2…28.8 Vdc- Khả năng chịu áp lực: 100 bar- Đầu ra: 01 c/o (SPDT) 4A@250 Vac/ 60 Vdc | ||
| 212 | Khóa chuyển mạch | 12 | Cái | Mã hiệu: XB2BD25C hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa chuyển mạch 2 vị trí, duy trì- Tiếp điểm: 01 NO + 01 NC- Kích thước lỗ gắn: θ22 mm | ||
| 213 | Bộ biến đổi nguồn | 4 | Cái | Mã hiệu: ABL1RPM24100 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Đầu vào: 100~120Vac 6A/ 200~240Vac 3A - Đầu ra: 24Vdc, 10A, 240W | ||
| 214 | Rơle thời gian | 3 | Cái | Mã hiệu: RE22R2AMR hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Kiểu: On-delay- Dải cài đặt thời gian: 0,05s-300h- Nguồn nuôi: 110~240 Vac hoặc 24 Vdc/ac hoặc 42~48V Vdc/ac tùy chỉnh- Đầu ra: 02 c/o (DPDT) | ||
| 215 | Rơle trung gian 24Vdc | 2 | Cái | Mã hiệu: RXM4LB2BD hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp cuộn dây: 24 Vdc - Đầu ra: 04 c/o (4PDT) 3A@28Vdc/ 250Vac- Có đèn led chỉ thị | ||
| 216 | Rơle trung gian 230Vac | 10 | Cái | Mã hiệu: RXM4LB2P7 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp cuộn dây: 220 Vac- Đầu ra: 04 c/o (4PDT) 3A@28Vdc/ 250Vac- Có đèn led chỉ thị | ||
| 217 | Nút nhấn | 3 | Cái | Mã hiệu: XB2BA21C hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Nút nhấn có lò xo trở về, màu đen- Tiếp điểm: 01 NO- Kích thước lỗ gắn: θ22 mm | ||
| 218 | Khóa chuyển mạch | 6 | Cái | Mã hiệu: XB2BD33C hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa chuyển mạch 3 vị trí, duy trì- Tiếp điểm: 02 NO- Kích thước lỗ gắn: θ22 mm | ||
| 219 | Nút nhấn khẩn cấp | 2 | Cái | Mã hiệu: XB2BS442C hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Nút nhấn khẩn cấp, hình nấm, màu đỏ, xoay để reset- Tiếp điểm: 01 NO- Kích thước lỗ gắn: θ22 mm | ||
| 220 | Pin PLC | 2 | Cái | Mã hiệu: TSX PLP01 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngLithium 3.6V 1200mAh | ||
| 221 | Khóa chuyển mạch | 2 | Cái | Mã hiệu: XB2BD35C hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa chuyển mạch 3 vị trí, duy trì- Tiếp điểm: 01 NO + 01 NC- Kích thước lỗ gắn: θ22 mm | ||
| 222 | Vòng bi | 4 | Cái | Mã hiệu: 6212-C3 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 223 | Vòng bi | 20 | Cái | Mã hiệu: 6203-2Z | ||
| 224 | Vòng bi | 20 | Cái | Mã hiệu: 6302-2Z | ||
| 225 | Bộ chuyển đổi nguồn | 1 | Cái | Mã hiệu: ABL2REM24045 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Đầu vào: 100~240 Vac 50/60Hz- Đầu ra: 24Vdc, 4.5A, 100W | ||
| 226 | Đèn tín hiệu | 22 | Cái | Mã hiệu: XB2-BVM3LC 220Vac hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp định mức: 220 Vac- Màu xanh- Kích thước lỗ gắn θ22 mm mm | ||
| 227 | Rơle thời gian | 2 | Cái | Mã hiệu: ETR4-70-A hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương(XTTR6A100H70B)- Nguồn nuôi: 24-240Vac/dc- Dải cài đặt thời gian: 0.05s-100h tùy chọn- Kiểu làm việc: tùy chọn- Tiếp điểm: 02 c/o (DPDT) 3A@240V AC-15 | ||
| 228 | Đèn tín hiệu | 4 | Cái | Mã hiệu: XB2-BVM5LC hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp làm việc: AC 220V- Màu vàng- Kích thước lỗ gắn: θ22 mm | ||
| 229 | Ắc quy | 2 | Cái | Kiểu kín khí, 12V 50Ah | ||
| 230 | Dây nhiệt báo cháy | 200 | m | Mã hiệu: FT-68 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngNhiệt độ cảnh báo 68°C | ||
| 231 | Bộ biến đổi nguồn | 4 | Bộ | Mã hiệu: S8JC- ZS15024CD-AC2 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Đầu vào: 200-240 Vac 50/60Hz 2A- Đầu ra: 24 Vdc/ 6.5 A- Công suất: 150 W | ||
| 232 | Rơle trung gian 24Vdc | 4 | Cái | Mã hiệu: MY2 DC24V hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp cuộn dây: 24Vdc- Đầu ra: 02 c/o (DPDT) 5A/ 220Vac 24Vdc- Không có led chỉ thị trạng thái | ||
| 233 | Khóa chuyển mạch 2 vị trí | 4 | Cái | Mã hiệu: CW1S-2 + CW-CN hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa vặn, duy trì, 90°, 2 vị trí- Kích thước lỗ gắn: θ22 mm | ||
| 234 | Khóa chuyển mạch 3 vị trí | 4 | Cái | Mã hiệu: CW1S-3 + CW-CN hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Khóa vặn, duy trì, 45°, 3 vị trí- Kích thước lỗ gắn: θ22 mm | ||
| 235 | Nút nhấn | 8 | Cái | Mã hiệu: CW1B-M1R + CW-CN hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Nút nhấn nhả, màu đỏ- Kích thước lỗ gắn: θ22 mm | ||
| 236 | Nút nhấn | 8 | Cái | Mã hiệu: CW1B-M1G + CW-CN hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Nút nhấn nhả, màu xanh- Kích thước lỗ gắn: θ22 mm | ||
| 237 | Nút nhấn khẩn cấp | 4 | Cái | Mã hiệu: XW1E-BV411M-R hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Nút nhấn dừng khẩn cấp, xoay để reset- 01 NC + 01 NO- Hình nấm, màu đỏ- Kích thước lỗ gắn: θ22 mm | ||
| 238 | Tiếp điểm nút nhấn, khóa chuyển mạch | 6 | Cái | Mã hiệu: YW-E10 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương01 NO | ||
| 239 | Tiếp điểm nút nhấn, khóa chuyển mạch | 1 | Cái | Mã hiệu: YW-E01 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương01 NC | ||
| 240 | Đèn xoay cảnh báo | 4 | Cái | Mã hiệu: LTE-1181J 220Vac hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp làm việc: 220Vac, 35W- Màu đỏ- Tích hợp âm thanh | ||
| 241 | Rơle trung gian 24Vdc | 12 | Cái | Mã hiệu: MY2 24Vdc hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp cuộn dây: 24Vdc- Đầu ra: 02 c/o (DPDT) 5A/ 220Vac 24Vdc- Không có led chỉ thị trạng thái | ||
| 242 | Đèn xoay cảnh báo | 6 | Cái | Mã hiệu: LTE-1161J 220Vac hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp làm việc: 220Vac, 35W- Màu đỏ- Tích hợp âm thanh | ||
| 243 | Đồng hồ áp lực | 6 | Cái | Mã hiệu: KDS KT-S828E hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Nguồn nuôi: 220Vac- Áp lực làm việc: 0~1 Mpa- Đầu ra tiếp điểm: 02 c/o (DPDT)- Đầu ra tương tự: 01 4-20mAdc- Đầu kết nối: M20×1.5 | ||
| 244 | Ắc quy khô 2V | 6 | Bình | Mã hiệu: GFM200-2 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Kiểu ắc quy khô, kín khí- Điện áp định mức: 2V- Dung lượng định mức: 200Ah (C10, 1.8V)- Nội trở: 0.69Ω @ 25°C | ||
| 245 | Bộ biến đổi nguồn | 4 | Cái | Mã hiệu: 6EP1334-3BA00 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Đầu vào: 1P 120~230Vac hoặc 2P 230~500Vac tùy chọn- Đầu ra: 24Vdc/10A | ||
| 246 | Rơle thời gian | 4 | Cái | Mã hiệu: AT8PSN hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Kiểu: Bộ định thời tương tự- Nguồn điều khiển: 200~240 Vac 50/60 Hz- Power OFF delay- Đơn vị thời gian: giây- Dải cài đặt: 0.05~10s (giá trị cài đặt: 3s)- Đầu ra: 02 c/o (DPDT) 3A@250Vac | ||
| 247 | Rơle trung gian 24Vdc | 16 | Cái | Mã hiệu: 788-304 DC24V hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp cuộn dây: 24Vdc- Đầu ra: 01 c/o (SPDT) 8A/ 250Vac- Có đèn led chỉ thị | ||
| 248 | Đồng hồ số chỉ vị trí | 4 | Cái | Mã hiệu: DA5-IU-2K-C hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngPart No.: 104881- Nguồn nuôi: 10~30 Vdc- Dòng đầu vào: 0~20 mA/ 4~20 mA- Điện áp đầu vào: 0~10V/ 2~10V/ -10~10V- Đầu ra: 02 c/o (DPDT) 3A/ 250Vac/ 300Vdc | ||
| 249 | Đồng hồ đo lường đa chức năng | 10 | Cái | Mã hiệu: VAF 36 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Nguồn nuôi: bằng điện áp đầu vào- Đầu vào: 150~270Vac/ 5A max/ 50/60 Hz ±5%; 3 pha 4 dây- CCX: U: 1%/ I: 2%/ f: 1%- Kích thước: 96x96mm | ||
| 250 | Đồng hồ đa chức năng | 2 | Cái | Mã hiệu: HC6010-A-1.0A-H-1-N hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp nguồn: AC 80~260V, DC 80~330V- Đầu vào: 0..1,2 A/ 10..600 V/ 40..70 Hz- Cổng truyền thông: RS485- CCX: U, I: 0,15% fs/ P,Q: 0,25% fs/ PF: 0,25% fs/ f: 0,03% rd- Tích hợp với hệ thống điều khiển DCS nhà máy | ||
| 251 | Tiếp điểm phụ | 16 | Cái | Mã hiệu: CA5-10 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương01 NO | ||
| 252 | Tiếp điểm phụ | 4 | Cái | Mã hiệu: CA5-01 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương01 NC | ||
| 253 | Tiếp điểm phụ | 12 | Cái | Mã hiệu: 3RH5921-1CA10 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương01 NO | ||
| 254 | Tiếp điểm phụ | 4 | Cái | Mã hiệu: 3RH5921-1CA01 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương01 NC | ||
| 255 | Rơle trung gian 220Vdc | 8 | Cái | Mã hiệu: MM2XP hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp cuộn dây: 220 Vdc- Đầu ra: 02 c/o (DPDT) 6A@110Vdc | ||
| 256 | Rơle thời gian | 4 | Cái | Mã hiệu: WTMF hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp điều khiển: 24~230 VUC- Dải thời gian cài đặt: 0.3s~3h- CCX: 1%- Đầu ra: 02 c/o (DPDT) 8A@250 Vac/ 30 Vdc | ||
| 257 | Rơle giám sát điện áp | 2 | Cái | Mã hiệu: DY-34/60C hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp định mức: 110Vac- Dải làm việc: 15-30V | ||
| 258 | Aptomat mạch áp 3 cực | 4 | Cái | Mã hiệu: GMT32/3 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngAptomat mạch áp 3P 3A, đặc tính cắt B | ||
| 259 | Tiếp điểm phụ aptomat | 12 | Cái | Mã hiệu: SD hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- 01 NC + 01 NO- Sử dụng cho các aptomat GMT32 | ||
| 260 | Đèn tín hiệu | 8 | Cái | Mã hiệu: CL-520R hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp làm việc: 220Vdc- Màu đỏ- Kích thước lỗ gắn: θ22 mm | ||
| 261 | Đèn tín hiệu | 8 | Cái | Mã hiệu: CL-520G hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp làm việc: 220Vdc- Màu xanh- Kích thước lỗ gắn: θ22 mm | ||
| 262 | Đèn tín hiệu | 18 | Cái | Mã hiệu: AD11-22/22-9GZ hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- 220Vac/dc- Màu đỏ, hình vuông- Kích thước lỗ gắn: θ22 mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị (phần cơ khí và phần điện, nếu nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng cơ khí và 01 hợp đồng điện thì được tính là 01 hợp đồng tương tự) phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng cho nhà máy thủy điện.- Có giá trị hợp đồng tối thiểu 2.400.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi