Gói thầu: Gói thầu số 1 Cung cấp vật liệu cho toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228001797-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường An
Tên gói thầu Gói thầu số 1 Cung cấp vật liệu cho toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220895372
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 17:24:00 đến ngày 2022-09-09 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 669,554,349 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.004331E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.00866E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng cung cấp vật liệu tương tự, giá trị tối thiểu hợp đồng là ≥ 468.689.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 468.689.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 Cung cấp vật liệu cho toàn bộ công trình
Cải tạo, sửa chữa khu giam phạm nhân Phân trại số 4- Trại giam An Phước.(Hạng mục: Nhà giam chung số 5, nhà ăn, bể nước ngoài và nhà phơi đồ)
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường An , địa chỉ: Ấp Thuận Phú 2, xã Thuận Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Trại giam An Phước. Địa chỉ: Xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV – XD Nhà phố xanh Bom Bo - Tư vấn lập E-HSMT: Công Ty TNHH MTV Tư Vấn Xây Dựng Trường An. Địa chỉ: Ấp Thuận Phú 2, Xã Thuận Phú, Huyện Đồng Phú, Tỉnh Bình Phước - Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn tổng hợp Phúc An. Địa chỉ: Xã Bù Nho, Huyện Phú Riềng, Tỉnh Bình Phước - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH MTV Tư Vấn Xây Dựng Trường An. Địa chỉ: Ấp Thuận Phú 2, Xã Thuận Phú, Huyện Đồng Phú, Tỉnh Bình Phước - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn tổng hợp Phúc An. Địa chỉ: Xã Bù Nho, Huyện Phú Riềng, Tỉnh Bình Phước


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường An , địa chỉ: Ấp Thuận Phú 2, xã Thuận Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Trại giam An Phước. Địa chỉ: Xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm theo file scan: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu; Hoá đơn; BCTC,... và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT
E-CDNT 10.2(c)
1. Nhà thầu có văn bản cam kết chứng minh tính hợp lệ của vật tư, do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu về kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ phải đáp ứng yêu cầu và phù hợp với danh mục trong hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 12.2
- Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam An Phước. Địa chỉ: Xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam An Phước. Địa chỉ: Xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trại giam An Phước. Địa chỉ: Xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trại giam An Phước. Địa chỉ: Xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sản xuất cửa đi khung bao V50x5, khung 50x100, song sắt D20, pano sắt 3ly ốp 2 mặt9,68m2Chương V
2Sản xuất cửa đi khung bao V50x5, khung V50x5, pano sắt 3ly ốp 1 mặt32m2Chương V
3Lắp đặt tủ điện 400x300x200 bằng sắt sơn tĩnh điện1cáiChương V
4Thay thế, sửa chữa đường ống nước hư hỏng1toàn bộChương V
5Aptomat 1 pha 1,02cáiChương V
6Bật sắt d= 10mm85,0272cáiChương V
7Bột bả1.088,4kgChương V
8Bu lông98,5565cáiChương V
9Cát mịn ML=0,7-1,411,2687m3Chương V
10Cát mịn ML=1,5-2,017,275m3Chương V
11Cát vàng24,8017m3Chương V
12Công tắc 2 hạt6,12cáiChương V
13Công tắc 3 hạt1,02cáiChương V
14Chậu xí xổm10,2bộChương V
15dây dẫn 2 ruột 2.5mm2150,4092mChương V
16Dây dẫn điện 2 ruột 206,04mChương V
17Dây thép1,133kgChương V
18Dung dịch chống thấm131,1043kgChương V
19Đá 1x235,8756m3Chương V
20Đá 4x61,1542m3Chương V
21Đèn led ốp trần d308,16bộChương V
22Đinh, đinh vít1.635,0498cáiChương V
23Gạch đất sét nung 4x8x194.565,0304viênChương V
24Gạch lát cầu thang32,3014m2Chương V
25Gạch lát tiết diện 300x30050,5936m2Chương V
26Gạch lát tiết diện 600x600331,7012m2Chương V
27Gạch ống 8x8x195.624,8816viênChương V
28Gạch ốp tiết diện 250x25018,5436m2Chương V
29Gạch ốp tiết diện 300x450199,8406m2Chương V
30Gỗ kê0,051m3Chương V
31Gỗ ván0,2035m3Chương V
32Giáo thép55,233kgChương V
33Giấy ráp33,0821m2Chương V
34Hộp nối, hộp phân dây, hộp aptomat 8,16cáiChương V
35Hộp số (nếu có)6,12cáiChương V
36Hộp và bóng đèn 1,2m (1 bóng)7,14bộChương V
37Khí gas1,8339kgChương V
38Nước13.633,2761lítChương V
39Nước873,9237lítChương V
40Ô xy0,9211chaiChương V
41Ống nhựa D151,8984mChương V
42Ống nhựa D208,08mChương V
43Quạt đảo trần6,12cáiChương V
44Que hàn50,6787kgChương V
45Que hàn12,3777kgChương V
46Sơn lót13,8242kgChương V
47Sơn lót nội thất119,7208lítChương V
48Sơn lót ngoại thất79,3978lítChương V
49Sơn phủ25,7249kgChương V
50Sơn phủ nội thất198,8909lítChương V
51Sơn phủ ngoại thất126,6427lítChương V
52Tôn lạnh AZ100 dày 4.5zem430,5631m2Chương V
53Thép dàn giáo13,8339kgChương V
54Thép hình17,442kgChương V
55Thép hình mạ kẽm2.327,6267kgChương V
56Thép tròn733,6197kgChương V
57Thép tròn D133,2569kgChương V
58Xi măng411,9147kgChương V
59Xi măng14,688kgChương V
60Xi măng PCB4017.294,3543kgChương V
61Xi măng PCB40230,8464kgChương V
62Xi măng trắng7,1849kgChương V
63Xi măng trắng68,5995kgChương V
64Vât liệu khác1VLKChương V
65Thay thế, sửa chữa đường ống nước hư hỏng1toàn bộChương V
66Cát mịn ML=1,5-2,04,0772m3Chương V
67Cát vàng6,2329m3Chương V
68Chậu xí xổm8,16bộChương V
69Dây thép0,9929kgChương V
70Dung dịch chống thấm40,9588kgChương V
71Đá 1x24,9964m3Chương V
72Đá 4x65,194m3Chương V
73Gạch đất sét nung 4x8x192.889,3744viênChương V
74Gạch lát tiết diện 300x30053,2304m2Chương V
75Gạch ốp tiết diện 300x45097,9736m2Chương V
76Nước709,566lítChương V
77Nước2.090,082lítChương V
78Que hàn0,4965kgChương V
79Thép tròn D109,138kgChương V
80Xi măng119,7888kgChương V
81Xi măng PCB401.038,8088kgChương V
82Xi măng PCB402.299,012kgChương V
83Xi măng trắng22,026kgChương V
84Vât liệu khác1VLKChương V
85Bột bả251,8327kgChương V
86Cát mịn ML=1,5-2,04,483m3Chương V
87Cát vàng6,067m3Chương V
88Đá 1x29,9801m3Chương V
89Gạch lát bậc tam cấp9,7675m2Chương V
90Gạch lát tiết diện 600x600111,8992m2Chương V
91Gạch ốp tiết diện 250x40056,2627m2Chương V
92Giấy ráp7,6545m2Chương V
93Nước2.945,5318lítChương V
94Nước63,954lítChương V
95Sơn lót0,69kgChương V
96Sơn lót nội thất19,4172lítChương V
97Sơn lót ngoại thất26,4542lítChương V
98Sơn phủ1,284kgChương V
99Sơn phủ nội thất32,2575lítChương V
100Sơn phủ ngoại thất42,1956lítChương V
101Xi măng116,6015kgChương V
102Xi măng PCB403.779,9894kgChương V
103Xi măng trắng1,3954kgChương V
104Xi măng trắng18,8925kgChương V
105Vât liệu khác1VLKChương V
106Bu lông11,8917cáiChương V
107Cát mịn ML=1,5-2,01,2487m3Chương V
108Cát vàng6,326m3Chương V
109Dây thép0,1433kgChương V
110Đá 1x27,5132m3Chương V
111Đá 4x62,8586m3Chương V
112Đinh tán f226,4587cáiChương V
113Đinh, đinh vít242,352cáiChương V
114Gạch đất sét nung 4x8x193.571,3382viênChương V
115Gỗ chèn0,014m3Chương V
116Khí gas1,7902kgChương V
117Nước2.252,7288lítChương V
118Ô xy0,8954chaiChương V
119Que hàn6,8993kgChương V
120Sơn lót4,4216kgChương V
121Sơn phủ8,2171kgChương V
122Tôn lạnh AZ100 dày 4.5zem63,8194m2Chương V
123Thép hình514,7501kgChương V
124Thép tấm45,0344kgChương V
125Xi măng PCB402.373,9146kgChương V
126Xi măng PCB40571,7296kgChương V
127Vât liệu khác1VLKChương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.004331E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.00866E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng cung cấp vật liệu tương tự, giá trị tối thiểu hợp đồng là ≥ 468.689.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 468.689.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->