Gói thầu: Gói thầu số 1 Cung cấp vật liệu cho toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228001797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 Cung cấp vật liệu cho toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220895372 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 17:24:00 đến ngày 2022-09-09 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 669,554,349 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.004331E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.00866E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng cung cấp vật liệu tương tự, giá trị tối thiểu hợp đồng là ≥ 468.689.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 468.689.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 Cung cấp vật liệu cho toàn bộ công trình Cải tạo, sửa chữa khu giam phạm nhân Phân trại số 4- Trại giam An Phước.(Hạng mục: Nhà giam chung số 5, nhà ăn, bể nước ngoài và nhà phơi đồ) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đính kèm theo file scan: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu; Hoá đơn; BCTC,... và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Nhà thầu có văn bản cam kết chứng minh tính hợp lệ của vật tư, do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu về kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ phải đáp ứng yêu cầu và phù hợp với danh mục trong hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trại giam An Phước. Địa chỉ: Xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam An Phước. Địa chỉ: Xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trại giam An Phước. Địa chỉ: Xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trại giam An Phước. Địa chỉ: Xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sản xuất cửa đi khung bao V50x5, khung 50x100, song sắt D20, pano sắt 3ly ốp 2 mặt | 9,68 | m2 | Chương V | ||
| 2 | Sản xuất cửa đi khung bao V50x5, khung V50x5, pano sắt 3ly ốp 1 mặt | 32 | m2 | Chương V | ||
| 3 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200 bằng sắt sơn tĩnh điện | 1 | cái | Chương V | ||
| 4 | Thay thế, sửa chữa đường ống nước hư hỏng | 1 | toàn bộ | Chương V | ||
| 5 | Aptomat 1 pha | 1,02 | cái | Chương V | ||
| 6 | Bật sắt d= 10mm | 85,0272 | cái | Chương V | ||
| 7 | Bột bả | 1.088,4 | kg | Chương V | ||
| 8 | Bu lông | 98,5565 | cái | Chương V | ||
| 9 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | 11,2687 | m3 | Chương V | ||
| 10 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | 17,275 | m3 | Chương V | ||
| 11 | Cát vàng | 24,8017 | m3 | Chương V | ||
| 12 | Công tắc 2 hạt | 6,12 | cái | Chương V | ||
| 13 | Công tắc 3 hạt | 1,02 | cái | Chương V | ||
| 14 | Chậu xí xổm | 10,2 | bộ | Chương V | ||
| 15 | dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | 150,4092 | m | Chương V | ||
| 16 | Dây dẫn điện 2 ruột | 206,04 | m | Chương V | ||
| 17 | Dây thép | 1,133 | kg | Chương V | ||
| 18 | Dung dịch chống thấm | 131,1043 | kg | Chương V | ||
| 19 | Đá 1x2 | 35,8756 | m3 | Chương V | ||
| 20 | Đá 4x6 | 1,1542 | m3 | Chương V | ||
| 21 | Đèn led ốp trần d30 | 8,16 | bộ | Chương V | ||
| 22 | Đinh, đinh vít | 1.635,0498 | cái | Chương V | ||
| 23 | Gạch đất sét nung 4x8x19 | 4.565,0304 | viên | Chương V | ||
| 24 | Gạch lát cầu thang | 32,3014 | m2 | Chương V | ||
| 25 | Gạch lát tiết diện 300x300 | 50,5936 | m2 | Chương V | ||
| 26 | Gạch lát tiết diện 600x600 | 331,7012 | m2 | Chương V | ||
| 27 | Gạch ống 8x8x19 | 5.624,8816 | viên | Chương V | ||
| 28 | Gạch ốp tiết diện 250x250 | 18,5436 | m2 | Chương V | ||
| 29 | Gạch ốp tiết diện 300x450 | 199,8406 | m2 | Chương V | ||
| 30 | Gỗ kê | 0,051 | m3 | Chương V | ||
| 31 | Gỗ ván | 0,2035 | m3 | Chương V | ||
| 32 | Giáo thép | 55,233 | kg | Chương V | ||
| 33 | Giấy ráp | 33,0821 | m2 | Chương V | ||
| 34 | Hộp nối, hộp phân dây, hộp aptomat | 8,16 | cái | Chương V | ||
| 35 | Hộp số (nếu có) | 6,12 | cái | Chương V | ||
| 36 | Hộp và bóng đèn 1,2m (1 bóng) | 7,14 | bộ | Chương V | ||
| 37 | Khí gas | 1,8339 | kg | Chương V | ||
| 38 | Nước | 13.633,2761 | lít | Chương V | ||
| 39 | Nước | 873,9237 | lít | Chương V | ||
| 40 | Ô xy | 0,9211 | chai | Chương V | ||
| 41 | Ống nhựa D | 151,8984 | m | Chương V | ||
| 42 | Ống nhựa D | 208,08 | m | Chương V | ||
| 43 | Quạt đảo trần | 6,12 | cái | Chương V | ||
| 44 | Que hàn | 50,6787 | kg | Chương V | ||
| 45 | Que hàn | 12,3777 | kg | Chương V | ||
| 46 | Sơn lót | 13,8242 | kg | Chương V | ||
| 47 | Sơn lót nội thất | 119,7208 | lít | Chương V | ||
| 48 | Sơn lót ngoại thất | 79,3978 | lít | Chương V | ||
| 49 | Sơn phủ | 25,7249 | kg | Chương V | ||
| 50 | Sơn phủ nội thất | 198,8909 | lít | Chương V | ||
| 51 | Sơn phủ ngoại thất | 126,6427 | lít | Chương V | ||
| 52 | Tôn lạnh AZ100 dày 4.5zem | 430,5631 | m2 | Chương V | ||
| 53 | Thép dàn giáo | 13,8339 | kg | Chương V | ||
| 54 | Thép hình | 17,442 | kg | Chương V | ||
| 55 | Thép hình mạ kẽm | 2.327,6267 | kg | Chương V | ||
| 56 | Thép tròn | 733,6197 | kg | Chương V | ||
| 57 | Thép tròn D | 133,2569 | kg | Chương V | ||
| 58 | Xi măng | 411,9147 | kg | Chương V | ||
| 59 | Xi măng | 14,688 | kg | Chương V | ||
| 60 | Xi măng PCB40 | 17.294,3543 | kg | Chương V | ||
| 61 | Xi măng PCB40 | 230,8464 | kg | Chương V | ||
| 62 | Xi măng trắng | 7,1849 | kg | Chương V | ||
| 63 | Xi măng trắng | 68,5995 | kg | Chương V | ||
| 64 | Vât liệu khác | 1 | VLK | Chương V | ||
| 65 | Thay thế, sửa chữa đường ống nước hư hỏng | 1 | toàn bộ | Chương V | ||
| 66 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | 4,0772 | m3 | Chương V | ||
| 67 | Cát vàng | 6,2329 | m3 | Chương V | ||
| 68 | Chậu xí xổm | 8,16 | bộ | Chương V | ||
| 69 | Dây thép | 0,9929 | kg | Chương V | ||
| 70 | Dung dịch chống thấm | 40,9588 | kg | Chương V | ||
| 71 | Đá 1x2 | 4,9964 | m3 | Chương V | ||
| 72 | Đá 4x6 | 5,194 | m3 | Chương V | ||
| 73 | Gạch đất sét nung 4x8x19 | 2.889,3744 | viên | Chương V | ||
| 74 | Gạch lát tiết diện 300x300 | 53,2304 | m2 | Chương V | ||
| 75 | Gạch ốp tiết diện 300x450 | 97,9736 | m2 | Chương V | ||
| 76 | Nước | 709,566 | lít | Chương V | ||
| 77 | Nước | 2.090,082 | lít | Chương V | ||
| 78 | Que hàn | 0,4965 | kg | Chương V | ||
| 79 | Thép tròn D | 109,138 | kg | Chương V | ||
| 80 | Xi măng | 119,7888 | kg | Chương V | ||
| 81 | Xi măng PCB40 | 1.038,8088 | kg | Chương V | ||
| 82 | Xi măng PCB40 | 2.299,012 | kg | Chương V | ||
| 83 | Xi măng trắng | 22,026 | kg | Chương V | ||
| 84 | Vât liệu khác | 1 | VLK | Chương V | ||
| 85 | Bột bả | 251,8327 | kg | Chương V | ||
| 86 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | 4,483 | m3 | Chương V | ||
| 87 | Cát vàng | 6,067 | m3 | Chương V | ||
| 88 | Đá 1x2 | 9,9801 | m3 | Chương V | ||
| 89 | Gạch lát bậc tam cấp | 9,7675 | m2 | Chương V | ||
| 90 | Gạch lát tiết diện 600x600 | 111,8992 | m2 | Chương V | ||
| 91 | Gạch ốp tiết diện 250x400 | 56,2627 | m2 | Chương V | ||
| 92 | Giấy ráp | 7,6545 | m2 | Chương V | ||
| 93 | Nước | 2.945,5318 | lít | Chương V | ||
| 94 | Nước | 63,954 | lít | Chương V | ||
| 95 | Sơn lót | 0,69 | kg | Chương V | ||
| 96 | Sơn lót nội thất | 19,4172 | lít | Chương V | ||
| 97 | Sơn lót ngoại thất | 26,4542 | lít | Chương V | ||
| 98 | Sơn phủ | 1,284 | kg | Chương V | ||
| 99 | Sơn phủ nội thất | 32,2575 | lít | Chương V | ||
| 100 | Sơn phủ ngoại thất | 42,1956 | lít | Chương V | ||
| 101 | Xi măng | 116,6015 | kg | Chương V | ||
| 102 | Xi măng PCB40 | 3.779,9894 | kg | Chương V | ||
| 103 | Xi măng trắng | 1,3954 | kg | Chương V | ||
| 104 | Xi măng trắng | 18,8925 | kg | Chương V | ||
| 105 | Vât liệu khác | 1 | VLK | Chương V | ||
| 106 | Bu lông | 11,8917 | cái | Chương V | ||
| 107 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | 1,2487 | m3 | Chương V | ||
| 108 | Cát vàng | 6,326 | m3 | Chương V | ||
| 109 | Dây thép | 0,1433 | kg | Chương V | ||
| 110 | Đá 1x2 | 7,5132 | m3 | Chương V | ||
| 111 | Đá 4x6 | 2,8586 | m3 | Chương V | ||
| 112 | Đinh tán f22 | 6,4587 | cái | Chương V | ||
| 113 | Đinh, đinh vít | 242,352 | cái | Chương V | ||
| 114 | Gạch đất sét nung 4x8x19 | 3.571,3382 | viên | Chương V | ||
| 115 | Gỗ chèn | 0,014 | m3 | Chương V | ||
| 116 | Khí gas | 1,7902 | kg | Chương V | ||
| 117 | Nước | 2.252,7288 | lít | Chương V | ||
| 118 | Ô xy | 0,8954 | chai | Chương V | ||
| 119 | Que hàn | 6,8993 | kg | Chương V | ||
| 120 | Sơn lót | 4,4216 | kg | Chương V | ||
| 121 | Sơn phủ | 8,2171 | kg | Chương V | ||
| 122 | Tôn lạnh AZ100 dày 4.5zem | 63,8194 | m2 | Chương V | ||
| 123 | Thép hình | 514,7501 | kg | Chương V | ||
| 124 | Thép tấm | 45,0344 | kg | Chương V | ||
| 125 | Xi măng PCB40 | 2.373,9146 | kg | Chương V | ||
| 126 | Xi măng PCB40 | 571,7296 | kg | Chương V | ||
| 127 | Vât liệu khác | 1 | VLK | Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.004331E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.00866E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng cung cấp vật liệu tương tự, giá trị tối thiểu hợp đồng là ≥ 468.689.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 468.689.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi