Gói thầu: Nguyên vật liệu phục vụ chế tạo các mô đun và cụm khối của thiết bị ra đa biển
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220895902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hải văn |
| Tên gói thầu | Nguyên vật liệu phục vụ chế tạo các mô đun và cụm khối của thiết bị ra đa biển |
| Số hiệu KHLCNT | 20220863974 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn sự nghiệp khoa học và công nghệ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 17:20:00 đến ngày 2022-09-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,079,119,309 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 760.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong trường hợp vật tư chưa sử dụng mà bị lỗi không phải do chủ đầu tư, thời gian nhà thầu phải sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hải văn |
| E-CDNT 1.2 |
Nguyên vật liệu phục vụ chế tạo các mô đun và cụm khối của thiết bị ra đa biển Nghiên cứu làm chủ công nghệ thiết kế, chế tạo, cải tiến một số bộ phận chuyên dụng của trạm ra đa biển 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Nguồn sự nghiệp khoa học và công nghệ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và ngành nghề kinh doanh phù hợp. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa (CO, CQ) |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá cho hàng hóa có đã bao gồm các chi phí vận chuyển, … tại địa chỉ bên mời thầu) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 18 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và ngành nghề kinh doanh phù hợp; - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính; (Các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng để nộp cho bên mời thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Hải văn
Số 8, Pháo Đài Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Hà Nội
-Số điện thoại: (+84) 0912663863 Fax: (+84) 438350606 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Hiển – Chức vụ: Giám đốc Số điện thoại: (+84) 0912663863 Fax: (+84) 438350606 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tài vụ Ông Lã Hồng Phúc - chức vụ: Trưởng phòng Kế hoạch – Tài vụ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Biển và Hải đảo Việt nam, Số 83 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 02432.321.489 Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mạch in Roger43H60G2 hoặc tương đương | 5 | dm2 | Hằng số điện môi: εr = 6.15±0.15;Hệ số tổn hao: δ = 0.0038;Độ dày mạch: 0.61mm;Độ dày lợp đồng: 0.5 oz. | ||
| 2 | Vi mạch AFD603 hoặc tương đương | 5 | Cái | Dải tần làm việc: DC đến 90Mhz;Dải động: 42dB;Dạng đóng gói: Chân dán (SOIC-N);Nguồn sử dụng: ±5V;Dòng tiêu thụ: 12.5mA;Bước điều chỉnh HSKĐ: 6dB. | ||
| 3 | Vi mạch AFD633 hoặc tương đương | 5 | Cái | Dạng đóng gói: Chân dán SOIC;Nguồn sử dụng: ±8V đến ±18V;Dòng tiêu thụ: 6mA;Sai số đầu ra: ±0.1V. | ||
| 4 | Vi mạch AFD817 hoặc tương đương | 5 | Cái | Dạng đóng gói: Chân cắm;Nguồn sử dụng: +5V;Dòng tiêu thụ: 50mA;Tốc độ đáp ứng xung (Slew rate): 350V/1µS. | ||
| 5 | Vi mạch AFDF4372 hoặc tương đương | 6 | Cái | Dải tần đầu ra: 1Mhz đến 1.9Ghz;Dải công suất đầu ra: từ 0 đến +5dBm;Dạng đóng gói: Chân dán (CC-48-4);Nguồn sử dụng: +3.3V hoặc +5V; Dòng tiêu thụ: 190 mA | ||
| 6 | Vi mạch HGMC998APM hoặc tương đương | 7 | Cái | Dải tần làm việc: DC đến 5 Ghz;Hệ số khuếch đại: 19dB;Công suất đầu ra tại điểm nén 1 dB: +32 dBm;Công suất đầu ra bão hòa PSAT: +34 dBm;Trở kháng vào/ra: 50 ôm;Dạng đóng gói: Chân dán (LFCS);Nguồn sử dụng: +15V;Dòng tiêu thụ: 500 mA. | ||
| 7 | Vi mạch HGMC199MS8A hoặc tương đương | 6 | Cái | Dải tần làm việc: DC đến 2.55 Ghz;Tổn hao đi qua: 21 dB;Công suất tín hiệu đầu vào cực đại: +24 dBm;Trở kháng vào/ra: 50 ôm;Dạng đóng gói: Chân dán (MSOP8);Điện áp điều khiển: 0V/+5V. | ||
| 8 | Vi mạch HGMC2501LP5B hoặc tương đương | 5 | Cái | Tần số trung tâm: 4.5 MHz;Dải thông (ở mức 3dB): 5 MHz;Tổn hao đi qua: 0.5dB;Công suất tín hiệu đầu vào cực đại: +1 W;Trở kháng vào/ra: 50 ôm;Dạng đóng gói: Chân dán (HU1186). | ||
| 9 | Vi mạch HGMC347ALP3e hoặc tương đương | 5 | Cái | Dải thông (ở mức 3dB): 6 MHz;Tổn hao đi qua: | ||
| 10 | Vi mạch HGMC363S8G hoặc tương đương | 6 | Cái | Dải tần làm việc: DC đến 12 Ghz;Công suất tín hiệu đầu vào: -20 dBm đến +10 dBm;Công suất tín hiệu đầu ra: -6 dBm;Trở kháng vào/ra: 50 ôm;Dạng đóng gói: Chân dán (MSOP8);Điện áp: +5V;Dòng tiêu thụ: 70 mA. | ||
| 11 | Cảm biến nhiệt MAX6628MKA hoặc tương đương | 2 | Cái | Điện áp hoạt động: +24V;Dòng tiêu thụ cực đại: 40mA;Dải nhiệt độ giám sát: -10 đến 1000 C;Bước điều chỉnh quá nhiệt có độ phân giải: 0,50 C;Thời gian đáp ứng bảo vệ: | ||
| 12 | Đầu connector 082-6712-433358 (dạng N cái) hoặc tương đương | 5 | Cái | Dạng đầu connector: N type; Vật liệu chế tạo: đồng mạ vàng;Hằng số điện môi vật liệu cách ly: εr = 6.15±0.15;Hệ số tổn hao: δ = 0.0038. | ||
| 13 | Khung vỏ Bộ KĐCS | 1 | Bộ | Gia công theo bản vẽ yêu cầu | ||
| 14 | Khung vỏ bộ điều chỉnh tín hiệu | 1 | Bộ | Gia công theo bản vẽ yêu cầu | ||
| 15 | Vi mạch HGMC424 hoặc tương đương | 8 | Cái | Dải tần làm việc: DC đến 10 Ghz;Dải điều khiển suy giảm: 0 dB đến 31.5 dB;Bước điều khiển suy giảm nhỏ nhất: 0.5 dB;Công suất tín hiệu đầu vào cực đại: +25 dBm;Tổn hao đi qua: | ||
| 16 | Vi mạch HGMC441LC3B hoặc tương đương | 8 | Cái | Tần số trung tâm: 5 MHz;Dải thông (ở mức 3dB): 9 MHz;Tổn hao đi qua: 1dB;Công suất tín hiệu đầu vào cực đại: +0.5 W;Trở kháng vào/ra: 50 ôm;Dạng đóng gói: Chân dán (HR1176). | ||
| 17 | Vi mạch HGMC484MS8 hoặc tương đương | 9 | Cái | Dải tần làm việc: DC đến 8 Ghz;Hệ số suy giảm: 3 dB;Công suất tín hiệu đầu vào cực đại: 0.5W;Trở kháng vào/ra: 50 ôm;Dạng đóng gói: Chân dán (FG873). | ||
| 18 | Vi mạch HGMC516LC5 hoặc tương đương | 10 | Cái | Dải tần làm việc: DC đến 8 Ghz;Hệ số khuếch đại: 20 dB;Hệ số tạp: 2 dB;Công suất đầu ra tại điểm nén 1 dB: 14 dBm;Công suất đầu ra bão hòa PSAT: +16 dBm;Công suất tín hiệu đầu vào cực đại: +5 dBm;Trở kháng vào/ra: 50 ôm;Dạng đóng gói: Chân dán (LFCS32);Nguồn sử dụng: +3V ;Dòng tiêu thụ: 65 mA. | ||
| 19 | Vi mạch HGMC521LC4 hoặc tương đương | 9 | Cái | Dải tần làm việc: 1 MHz đến 650 MHz;Tổn hao đi qua: 0.25 dB;Hệ số tạp: 2 dB;Công suất tín hiệu đầu vào cực đại: +2 W;Trở kháng vào/ra: 50 ôm;Dạng đóng gói: Chân dán (CD636. | ||
| 20 | Tụ xuyên tâm H4206-001LF hoặc tương đương | 54 | Cái | Điện áp chịu đựng cực đại: 150V;Dòng chịu đựng cực đại: 10A;Nội trở cực đại: 0.01 ôm;Điện dung: 1.5nF;Đường kính ren: M5. | ||
| 21 | Tụ Tantalum TM541X687M006AH6710 hoặc tương đương | 76 | Cái | Điện dung: 8,2μF;Sai số điện dung: ±1%;Điện áp (Max): 50V;Nhiệt độ làm việc: -5°C đến +85°C. | ||
| 22 | Tụ Tantalum TX543X106K063ATW050 hoặc tương đương | 75 | Cái | Điện dung: 4,7μF;Sai số điện dung: ±1%;Điện áp (Max): 16V;Nhiệt độ làm việc: -5°C đến +85°C. | ||
| 23 | Tụ mi ca 2nF/1kV CDV16FF202JO3F hoặc tương đương | 75 | Cái | Lọc nhiễu trong mạch có tần số lớn;Giá trị điện dung: 2nF ;Điện áp: 1000V;Độ bền điện môi: 150% điện áp danh định;Nhiệt độ làm việc: -5°C đến +85°C. | ||
| 24 | Tụ mi ca 5nF/500V CD19FD502JO3F hoặc tương đương | 74 | Cái | Lọc nhiễu trong mạch có tần số lớn;Giá trị điện dung: 5nF ;Điện áp: 500V;Độ bền điện môi: 150% điện áp danh định;Nhiệt độ làm việc: -5°C đến +85°C. | ||
| 25 | Tụ mi ca 22nF/500V CD30FD223JO3F hoặc tương đương | 72 | Cái | Lọc nhiễu trong mạch có tần số lớn;Giá trị điện dung: 22nF ;Điện áp: 500V;Độ bền điện môi: 150% điện áp danh định;Nhiệt độ làm việc: -5°C đến +85°C. | ||
| 26 | Tụ mi ca 10nF/500V CD30FD103JO3F hoặc tương đương | 51 | Cái | Lọc nhiễu trong mạch có tần số lớn;Giá trị điện dung: 10nF ;Điện áp: 500V;Độ bền điện môi: 150% điện áp danh định;Nhiệt độ làm việc: -5°C đến +85°C. | ||
| 27 | Tụ mi ca 4.7nF/500V CD19FD472FO3F hoặc tương đương | 66 | Cái | Lọc nhiễu trong mạch có tần số lớn;Giá trị điện dung: 4,7nF;Điện áp: 500V;Độ bền điện môi: 150% điện áp danh định;Nhiệt độ làm việc: -5°C đến +85°C. | ||
| 28 | Tụ SMD 0.15uF CKC33C154FWGACTU hoặc tương đương | 71 | Cái | Loại tụ: tụ dán 1206;Điện dung: 0,15 μF;Sai số điện dung: ±1%;Điện áp (Max): 25V;Nhiệt độ làm việc: -5°C đến +85°C. | ||
| 29 | Tụ SMD 0.88uF CKC33C884KCGLC7805 hoặc tương đương | 89 | Cái | Loại tụ: tụ dán 1206;Điện dung: 0,88 μF;Sai số điện dung: ±1%;Điện áp (Max): 25V;Nhiệt độ làm việc: -5°C đến +85°C; | ||
| 30 | Tụ hóa A759PY687M1HAAE026 hoặc tương đương | 28 | Cái | Loại tụ: tụ hóa;Điện dung: 2200μF ;Sai số điện dung: ±1%;Điện áp (Max): 100V;Nhiệt độ làm việc: -5°C đến +85°C; Kích cỡ: 25x60mm. | ||
| 31 | Cuộn cảm tinh chỉnh 143-09J12SL hoặc tương đương | 31 | Cái | Số vòng điều chỉnh: 9.5 vòng;Điện cảm nhỏ nhất: 404 nH;Điện cảm lớn nhất: 693 nH;Hệ số phẩm chất: 86;Nội trở cực đại: 0.0167 ôm;Dòng chịu đựng cực đại: 1.3A. | ||
| 32 | Cuộn cảm tinh chỉnh 142-01J08L hoặc tương đương | 27 | Cái | Số vòng điều chỉnh: 1.5 vòng;Điện cảm nhỏ nhất: 63 nH;Điện cảm lớn nhất: 68 nH;Hệ số phẩm chất: 115;Nội trở cực đại: 0.0074 ôm;Dòng chịu đựng cực đại: 1.4A. | ||
| 33 | Cuộn cảm tinh chỉnh 143-20J12L hoặc tương đương | 24 | Cái | Số vòng điều chỉnh: 20.5 vòng;Điện cảm nhỏ nhất: 1300 nH;Điện cảm lớn nhất: 1500 nH;Hệ số phẩm chất: 92;Nội trở cực đại: 0.03 ôm;Dòng chịu đựng cực đại: 1.5A. | ||
| 34 | Cuộn cảm tinh chỉnh 143-11J12L hoặc tương đương | 24 | Cái | Số vòng điều chỉnh: 11.5 vòng;Điện cảm nhỏ nhất: 515 nH;Điện cảm lớn nhất: 900 nH;Hệ số phẩm chất: 78;Nội trở cực đại: 0.0192 ôm;Dòng chịu đựng cực đại: 1.8A. | ||
| 35 | Cuộn cảm tinh chỉnh 143-15J12L hoặc tương đương | 36 | Cái | Số vòng điều chỉnh: 15.5 vòng;Điện cảm nhỏ nhất: 803 nH;Điện cảm lớn nhất: 1150 nH;Hệ số phẩm chất: 90;Nội trở cực đại: 0.0239 ôm;Dòng chịu đựng cực đại: 1.1A. | ||
| 36 | Cuộn cảm tinh chỉnh 142-06J08L hoặc tương đương | 42 | Cái | Số vòng điều chỉnh: 6.5 vòng;Điện cảm nhỏ nhất: 275 nH;Điện cảm lớn nhất: 355 nH;Hệ số phẩm chất: 112;Nội trở cực đại: 0.0132 ôm;Dòng chịu đựng cực đại: 1 A. | ||
| 37 | Cuộn cảm tinh chỉnh 144-10J12L hoặc tương đương | 27 | Cái | Số vòng điều chỉnh: 10.5 vòng;Điện cảm nhỏ nhất: 391 nH;Điện cảm lớn nhất: 493 nH;Hệ số phẩm chất: 162;Nội trở cực đại: 0.0185 ôm;Dòng chịu đựng cực đại: 0.7 A. | ||
| 38 | Cuộn cảm tinh chỉnh 144-09J12L hoặc tương đương | 27 | Cái | Số vòng điều chỉnh: 9.5 vòng;Điện cảm nhỏ nhất: 328 nH;Điện cảm lớn nhất: 446 nH;Hệ số phẩm chất: 162;Nội trở cực đại: 0.0171 ôm;Dòng chịu đựng cực đại: 1.2 A. | ||
| 39 | Kit trở 0805 hoặc tương đương | 3 | Hộp | Dạng điện trở: SM0805- Số loại: 60- Số lượng mỗi loại: 100- Sai số các linh kiện: 1%- Dạng đóng gói: Sổ - dây linh kiện | ||
| 40 | Kít tụ 0805 hoặc tương đương | 3 | Hộp | Dạng tụ điện: SM0805;Số loại: 40;Số lượng mỗi loại: 50;Sai số các linh kiện: 2%;Điện áp làm việc cực đại: 50V;Dạng đóng gói: Sổ - dây linh kiện. | ||
| 41 | IC nguồn MC78KA24BD2TR4G hoặc tương đương | 9 | Cái | Điện áp hoạt động: Max 40VDC.Số kênh: 01 chu kỳ;Điện áp ra: 24VDC;Kiểu đóng gói SOP8;Dòng tải: | ||
| 42 | IC nguồn MC78HM05 hoặc tương đương | 6 | Cái | Điện áp hoạt động: Max 40VDC.Số kênh: 01 chu kỳ;Điện áp ra: 05VDC;Kiểu đóng gói SOP8;Dòng tải: | ||
| 43 | Biến trở tinh chỉnh 3269P-1-202GLF hoặc tương đương | 15 | Cái | Giá trị điều chỉnh: 0 đến 2000 ôm;Công suất: 0,25W;Nhiệt độ làm việc: -5°C đến +85°C. | ||
| 44 | Ferrit ESD-R-47SR hoặc tương đương | 54 | Cái | Dạng ferrite: trụ tròn;Tần số trung tâm: 150kHz;Đường kính ngoài: 47±1mm;Đường kính lỗ: 27±0,5mm;Chiều dài: 15mm;Màu sơn ngoài: Xanh dương. | ||
| 45 | Ferrit ESD-R-57SR-P hoặc tương đương | 66 | Cái | Dạng ferrite: trụ tròn;;Tần số trung tâm: 150kHz;Đường kính ngoài: 57±1 mm;Đường kính lỗ: 30±1mm;Chiều dài: 15mm;Màu sơn ngoài: Xanh lá. | ||
| 46 | Thiếc hàn | 3 | kg | Thành phần: Thiếc 80%, Bạc 3%, đồng 7%, hỗn hợp nhựa thông 10%;Đường kính sợi: 0.8mm, 0.6mm, 1.5mm | ||
| 47 | Nhựa thông | 0,95 | kg | Nhựa thông dạng rắn;Hàm lượng nhựa thông: >95%;Hàm lượng tạp chất: | ||
| 48 | Mạch in Roger4360G2 hoặc tương đương | 8 | dm2 | Hằng số điện môi: εr = 6.15±0.15;Hệ số tổn hao: δ = 0.0038;Độ dày mạch: 0.61mm;Độ dày lợp đồng: 0.5 oz. | ||
| 49 | IC nguồn MC78MC12 hoặc tương đương | 8 | Cái | Điện áp hoạt động: Max 40VDC;Số kênh: 01 chu kỳ;Điện áp ra: 12VDC;Kiểu đóng gói SOP8;Dòng tải: | ||
| 50 | Đầu connector SMA 23_SMA-50-0-21/111_NE hoặc tương đương | 12 | Cái | Dạng đầu connector: SMA type;Vật liệu chế tạo: đồng mạ vàng;Hằng số điện môi vật liệu cách ly: εr = 6.15±0.15;Hệ số tổn hao: δ = 0.0038. | ||
| 51 | Cảm biến nhiệt MAX6128MKA hoặc tương đương | 4 | Cái | Điện áp hoạt động: +24V;Dòng tiêu thụ cực đại: 40mA;Dải nhiệt độ giám sát: -10 đến 1500 C;Bước điều chỉnh quá nhiệt có độ phân giải: 0,50 C;Thời gian đáp ứng bảo vệ: | ||
| 52 | Mạch in FR4 hoặc tương đương | 5 | dm2 | Độ dầy lớp điện môi: 1.6mm;Độ dày lớp dẫn: 0.035mm;Hằng số điện môi: 4.6±0.18/1GHz;Tổn hao tagD: 0.017;Nhiệt độ làm việc: -5°C đến +85°C. | ||
| 53 | Cuộn chặn công suất HPC160 hoặc tương đương | 6 | cái | Chất liệu sử dụng: Lõi sắt từ, dây đồng nguyên chất đường kính 0,5mm;Kích thước lõi: EE12;Công suất: 300W;Nhiệt độ làm việc: -6°C đến +85°C. | ||
| 54 | Biến áp 1 pha 220V/50Hz/120VA hoặc tương đương | 2 | cái | Sử dụng lõi sắt từ chất lượng cao và dây đồng nguyên chất cao cấp- Đầu vào: 220VAC, dây đồng 0,8mm- Đầu ra: 2x48V (3A) dây đồng 1mm- Kích thước: 110x60mm- Nhiệt độ làm việc: -5o C đến +85o C | ||
| 55 | Biến áp xung công suất TDK31027P31 hoặc tương đương | 3 | cái | Sử dụng lõi sắt từ chất lượng cao và dây đồng nguyên chất cao cấp;Tần số làm việc: 66KHz;Công suất cực đại: 650W;Đầu vào: 230VAC, dây đồng 0,8mm;Đầu ra: 2x28V (4A) dây đồng 1,2mm;Kích thước: 110x60mm;Nhiệt độ làm việc: -5°C đến +85°C. | ||
| 56 | Bộ hạn chế dòng khởi động nạp phía sơ cấp LMP10E405 hoặc tương đương | 4 | cái | Dòng tải cực đại: 8A @ 600VDC;Hệ số đáp ứng: 40A/us;Công suất cực đại cắt dòng: 2kW@50 ns;Điện áp cắt danh định. 525V@50ms;Kiểu đóng gói TOS274G;Nhiệt độ làm việc: -5°C đến +85°C. | ||
| 57 | Bộ bảo vệ quá áp đầu vào HVP35K10 hoặc tương đương | 4 | cái | Bảo vệ quá áp cực đại: 400 VAC;Tín hiệu điều chỉnh quá áp có độ phân giải: 0,5V;Thời gian đáp ứng: | ||
| 58 | Cụm mạch ổn áp phụ cho mạch PWM REC16SR hoặc tương đương | 4 | cái | Điện áp làm việc: -27V DC;Điện áp ra: +6,3V DC;Độ bằng phẳng điện áp ra: 10 mV;Dòng cực đại: 4A;Nhiệt độ làm việc: -5°C đến +85°C. | ||
| 59 | Module ổn áp switching SR4543M hoặc tương đương | 4 | bộ | Điện áp vào: 12- 15V DC;Điện áp ra: +12V DC;Hàng chân: 2;Số đầu ra: 02;Dòng cực đại: 10A;Công suất đầu ra: 120W;Độ mấp mô đầu ra: | ||
| 60 | Module giám sát dòng tải DC và chuyển đổi I/U IAN179 hoặc tương đương | 4 | bộ | Điện áp làm việc cực đại: 7,9 VDC;Độ tuyến tính: K = 50mV/A;Dòng tải giám sát lớn nhất: 30A;Tín hiệu điều chỉnh quá dòng có thể điều chỉnh bằng biến trở, độ phân giải: 0,1A;Nhiệt độ làm việc: -5°C đến +85°C. | ||
| 61 | Điốt schottky kép, tốc độ hồi phục nhanh, 45V-20A MKR4520CT hoặc tương đương | 8 | cái | Điện áp ngược: | ||
| 62 | Mô đun AC/DC 5W 12V hoặc tương đương | 4 | cái | Điện áp vào: 90-260 VAC;Điện áp ra: +12V DC;Độ đồng đều điện áp ra: 0,01V;Hàng chân: 2;Số đầu ra: 01;Dòng cực đại: 0,42A;Công suất lớn nhất: 5W;Độ mấp mô đầu ra: | ||
| 63 | Tụ gốm dán 100V/105-kiểu SM1206 hoặc tương đương | 8 | cái | Loại tụ: tụ dán 1206;Điện dung: 0,1 μF;Sai số điện dung: ±1%;Điện áp (Max): 25V;Nhiệt độ làm việc: -5°C đến +85°C. | ||
| 64 | Tụ gốm dán 100V/104-kiểu SM1206 hoặc tương đương | 8 | cái | Loại tụ: tụ dán 1206;Điện dung: 1 μF;Sai số điện dung: ±1%;Điện áp (Max): 25V;Nhiệt độ làm việc: -5°C đến +85°C. | ||
| 65 | Vi mạch so sánh LH369CN hoặc tương đương | 2 | cái | Gồm 4 bộ so sánh điện áp chính xác, độc lập;Điện áp nguồn nuôi: 5VDC;Dải điện áp đầu vào: 0V - 27V;Nhiệt độ làm việc: -5°C đến +85°C. | ||
| 66 | Transistor BJT 2SC2583 hoặc tương đương | 30 | cái | Vcbo = 60V; Vceo = 50V;Vebo = 6V;Ic = 200mA; Icp = 400mA;Nhiệt độ làm việc: -5°C đến +85°C. | ||
| 67 | Điện trở 1W, dạng DIP 1% các loại hoặc tương đương | 50 | cái | Công suất chịu đựng: 1W;Giá trị điện trở: 1,1 Ôm (10); 2,4 Ôm (10); 3,6 Ôm (10); 1,3 Ôm (10); 75 Ôm (10).Sai số: 1%;Nhiệt độ làm việc: -5°C đến +85°C. | ||
| 68 | Điện trở 0,5W, dạng DIP 1% các loại hoặc tương đương | 50 | cái | Công suất chịu đựng: 0,5W;Giá trị điện trở: 1,1 Ôm (10); 2,4 Ôm (10); 3,6 Ôm (10); 1,3 Ôm (10); 75 Ôm (10);Sai số: 1%;Nhiệt độ làm việc: -5°C đến +85°C. | ||
| 69 | Điện trở 0,25W, dạng DIP 1% các loại hoặc tương đương | 92 | cái | Công suất chịu đựng: 0,25W;Giá trị điện trở: 1,1 Ôm (10); 2,4 Ôm (10); 3,6 Ôm (10); 1,3 Ôm (10); 75 Ôm (10); 110 Ôm (10); 750 Ôm (32);Sai số: 1%;Nhiệt độ làm việc: -5°C đến +85°C. | ||
| 70 | Mạch snubber sơ cấp biến áp xung SN2030 hoặc tương đương | 4 | bộ | Điệp áp cắt: 318V;Dòng xung cực đại: 50,6A;Công suất xung cực đại: 5kW;Nhiệt độ làm việc: -5°C đến +85°C. | ||
| 71 | Mạch snubber cho các van chỉnh lưu tốc độ cao, công suất thứ cấp SN2033 hoặc tương đương | 4 | bộ | Điệp áp cắt: 318V;Dòng xung cực đại: 60,8A;Công suất xung cực đại: 10Kw;Nhiệt độ làm việc: -5°C đến +85°C. | ||
| 72 | Mạch dimming đầu vào DM3367 hoặc tương đương | 4 | bộ | Nguồn làm việc (nuôi): -12V DC;Dòng tối đa: 50A;Dải điều chỉnh độ rộng xung: 0-100 ms;Nhiệt độ làm việc: -5°C đến +85°C. | ||
| 73 | Mạch ghép tác động DeathTime khi quá tải UC4141 hoặc tương đương | 4 | bộ | Nguồn làm việc (nuôi): +12V DC;Dòng tối đa: 50A;Thời gian tác động tối đa: 1us;Nhiệt độ làm việc: -5°C đến +85°C. | ||
| 74 | Tụ gốm dán 100V/221-kiểu SM1206 hoặc tương đương | 10 | cái | Loại tụ: tụ dán 1206;Điện dung: 0,22 nF;Sai số điện dung: ±1%;Điện áp (Max): 100V;Nhiệt độ làm việc: -5°C đến +85°C. | ||
| 75 | IC ghép quang PC817 hoặc tương đương | 10 | cái | Bộ ghép quang đơn kênh tiêu chuẩn;Tổn hao ghép truyền : | ||
| 76 | Giắc 2 chân hàn trên mạch dòng cực đại 30A hoặc tương đương | 20 | cái | Số lượng chân: 2 chân;Số lượng chân: 2 chân;Kích thước chân: rộng 8.5mm, dài 11mm;Kích thước ngoài: 35x15x5mm;Khoảng cách các chân: 8,6mm;Số hàng chân: 01;Dòng chịu cực đại: 30A. | ||
| 77 | Cọc đồng đỡ mạch, cao 5mm, ren M3 hoặc tương đương | 40 | cái | Đầu vít dài 5mm;Cố định PCB, làm đầu nối dây, chân đế cho các mạch.;Ren 3mm;Chất liệu: Đồng nguyên chất. | ||
| 78 | Đèn LED báo hiệu sự cố trên mặt khối hoặc tương đương | 10 | cái | Chiếu sáng với công nghệ COB;Điện áp: DC5V;Màu vỏ: Đen-Vàng. | ||
| 79 | Vỏ chụp đèn LED báo hiệu sự cố trên mặt khối hoặc tương đương | 10 | cái | Chất liệu: nhựa cứng cách nhiệt;Đường kính: 45 mm;Hình dạng: Vòng;Màu sắc: Trắng. | ||
| 80 | Lỗ kiểm tra tín hiệu trên mặt khối hoặc tương đương | 10 | cái | Dùng để kiểm tra tín hiệu điện áp trên mặt khối;Chất liệu: nhựa bọc đồng (vỏ nhựa bọc đồng);Đường kính ngoài: 6mm;Đường kính trong: 4mm. | ||
| 81 | Chiết áp tinh chỉnh 10K hoặc tương đương | 10 | cái | Giá trị điều chỉnh: 0 đến 10000 ôm; Công suất: 0,5W;Nhiệt độ làm việc: -5°C đến +85°C. | ||
| 82 | Chiết áp tinh chỉnh 20K hoặc tương đương | 12 | cái | Giá trị điều chỉnh: 0 đến 20000 ôm;Công suất: 0,5W;Nhiệt độ làm việc: -5°C đến +85°C. | ||
| 83 | Chiết áp tinh chỉnh 50K hoặc tương đương | 14 | cái | Giá trị điều chỉnh: 0 đến 50000 ôm;Công suất: 0,5W;Nhiệt độ làm việc: -5°C đến +85°C. | ||
| 84 | Khung vỏ bộ lọc | 1 | Bộ | Gia công theo bản vẽ yêu cầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 760.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong trường hợp vật tư chưa sử dụng mà bị lỗi không phải do chủ đầu tư, thời gian nhà thầu phải sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi