Gói thầu: Cung cấp dụng cụ an toàn - BHLD và trang phục công sở

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228000905-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Cung cấp dụng cụ an toàn - BHLD và trang phục công sở
Số hiệu KHLCNT 20220829868
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí giá thành năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 17:18:00 đến ngày 2022-09-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,416,682,514 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.625E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.325E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa chính của gói thầu đang xét như:(Bút thử điện, sào thao tác, tiếp địa đầu chờ, quần áo BHLĐ,...) ; - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Trong trường hợp này được hiểu nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.091.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.182.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải là đơn vị được cấp Giấy phép bán hàng hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất đối với hàng hoá trong biểu Phạm vi cung cấp, Chương IV của E-HSMT; + Thời hạn bảo hành: Tối thiểu trong thời gian 18 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hoá đưa vào sử dụng.+ Trong thời gian bảo hành, khi có yêu cầu kiểm tra giải quyết sự cố, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 48 giờ tại nơi bàn giao thiết bị hoặc hiện trường lắp đặt thiết bị vào công trình theo thông báo của bên A.+ Trường hợp hàng hóa vật tư thiết bị sự cố hoặc lỗi trong thời hạn bảo hành (các bên đã xác định do lỗi thuộc về nhà cung cấp, sản xuất chế tạo). Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Cung cấp dụng cụ an toàn - BHLD và trang phục công sở
Cung cấp dụng cụ an toàn - BHLD và trang phục công sở
120 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí giá thành năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số nhà 195 đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam Số điện thoại: 0211.3656.604, Số fax: 0211.3861.152, Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán, Tư vấn lập, thẩm định E- HSMT: Tư vấn đánh giá HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc , địa chỉ: Số nhà 195, đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số nhà 195 đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam Số điện thoại: 0211.3656.604, Số fax: 0211.3861.152, Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy đăng ký kinh doanh. + Bảo đảm dự thầu + Cam kết cung cấp tín dụng cho gói thầu do một Ngân hàng hợp pháp tại việt Nam cung cấp. + Chứng chỉ chất lượng hàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật. + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu + Các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT)
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (C/O), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (C/Q), tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của loại hàng hóa (đối với chủng loại hàng hóa tiếp xúc trực tiếp với lưới điện). - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (Áp dụng cho hàng hóa chính có đánh dấu (*) quy định tại bảng phạm vi cung cấp trong HSMT). - Chứng chỉ ISO của nhà sản xuất hoặc Quy trình quản lý chất lượng sản phẩm (Áp dụng cho hàng hóa chính có đánh dấu (**) quy định tại bảng phạm vi cung cấp trong HSMT). - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành (Áp dụng cho hàng hóa chính có đánh dấu (***) quy định tại bảng phạm vi cung cấp trong HSMT). - Biên bản giám định chất lượng mẫu quần áo (bản gốc hoặc bản sao công chứng) của một đơn vị độc lập có đủ tư cách pháp nhân, đánh giá yêu cầu kỹ thuật may của quần áo mẫu theo kỹ thuật may nêu trong Công văn số 3638/EVNNPC-AT, ngày 09/7/2021 thay thế công văn số 1342/EVNNPC-AT của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc ký ngày 22/03/2021 V/v hướng dẫn trang bị quần áo BHLĐ (Áp dụng cho hàng hóa chính có đánh dấu (*****) quy định tại bảng phạm vi cung cấp trong HSMT). - Có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công sản phẩm (Hàng hóa) để chứng minh cho hàng hóa nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công (Áp dụng cho hàng hóa chính có đánh dấu (****) quy định tại bảng phạm vi cung cấp trong HSMT). - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam giá được vận chuyển đến Công ty Điện lực Vĩnh Phúc và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
1 bản gốc + 03 bản chụp toàn bộ E-HSDT của nhà thầu Bản gốc Giấy phép bán hàng hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện (Đại lý/đại diện phải có Giấy chứng nhận của nhà sản xuất được phép cung cấp thiết bị tại Việt Nam) (hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương) cấp trực tiếp cho nhà thầu được phép cung cấp thiết bị cho gói thầu này và các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho hàng hoá tại Chương IV - Phạm vi cung cấp. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm bản gốc Giấy phép bán hàng hoặc Giấy ủy quyền này thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư bản gốc Giấy phép bán hàng hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện hợp lệ. Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật. Bản chụp tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ thanh toán chi phí theo quy định tại điểm b Khoản 2 Điều 24 thông tư 11/2019/TT-BKHĐT quy định về việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu, lộ trình áp dụng lựa chọn nhà thầu qua mạng và quản lý, sử dụng giá trị bảo đảm dự thầu, bảo đảm thực hiện hợp đồng không được hoàn trả do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành ngày 16/12/2019.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số nhà 195 đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam Số điện thoại: 0211.3656.604, Số fax: 0211.3861.152, Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Đức Thiện, Tổng Giám đốc - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Tháp B tòa nhà EVN, số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942; Người đại diện theo ủy quyền của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quốc Hưng, Giám đốc Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số nhà 195 đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam; Số điện thoại: 0211.3656.604, Số fax: 0211.3861.152,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lực Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số nhà 195 đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam. Điện thoại: 0211.3656.604 - Fax: 0211.3.861.152 Địa chỉ e-mail: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Tháp B tòa nhà EVN, số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942, Email:[email protected].
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ trang phục nam (Gồm: 01 áo Vest, 01 áo sơ mi dài tay, 01 áo sơ mi ngắn tay, 02 quần, 02 cà vạt)Nhà thầu tự đề xuất185BộChi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Bộ trang phục nữ (Gồm: 01 áo sơ mi dài tay, 01 áo sơ mi ngắn tay, 01 quần, 01 váy, 01 áo Vets, 02 cà vạt)Nhà thầu tự đề xuất103BộChi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Thang nhôm rútNhà thầu tự đề xuất27CáiChi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Cóc kẹp dâyNhà thầu tự đề xuất1CáiChi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Dây lưng an toàn (đủ bộ)Nhà thầu tự đề xuất48BộChi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Dây an toàn phụNhà thầu tự đề xuất80CáiChi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Kìm cắt dây Điện dùng pinNhà thầu tự đề xuất10chiếcChi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Máy mài pin cầm tayNhà thầu tự đề xuất10chiếcChi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Găng tay len (sợi)Nhà thầu tự đề xuất500đôiChi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Guốc trèo cột điện ly tâmNhà thầu tự đề xuất48ĐôiChi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Mũ nhựa BHLĐNhà thầu tự đề xuất18CáiChi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Găng tay cách điện 0,6kV( màu Vàng)Nhà thầu tự đề xuất85ĐôiChi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Đèn pin siêu sángNhà thầu tự đề xuất20CáiChi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Lắc tay 1,5 tấnNhà thầu tự đề xuất16CáiChi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Máy tháo lắp bulông (chạy Pin)Nhà thầu tự đề xuất20CáiChi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Bút thử điện hạ ápNhà thầu tự đề xuất217CáiChi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Sào thao tác 6-35 KV.Nhà thầu tự đề xuất4CáiChi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Túi đựng dụng cụNhà thầu tự đề xuất176CáiChi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Bộ tiếp địa dùng trong tủ điệnNhà thầu tự đề xuất24BộChi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Giầy BHLĐ NamNhà thầu tự đề xuất925ĐôiChi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Giầy BHLĐ NữNhà thầu tự đề xuất160ĐôiChi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Bộ vận hành namNhà thầu tự đề xuất891BộChi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Bộ vận hành nữNhà thầu tự đề xuất156BộChi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Áo Jacket namNhà thầu tự đề xuất280ChiếcChi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Áo Jacket nữNhà thầu tự đề xuất56ChiếcChi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Áo Jile namNhà thầu tự đề xuất280ChiếcChi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Áo Jile nữNhà thầu tự đề xuất56ChiếcChi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Quần áo HotlineNhà thầu tự đề xuất34BộChi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Áo Jacket HotlineNhà thầu tự đề xuất9ChiếcChi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Áo Jile nam HotlineNhà thầu tự đề xuất9ChiếcChi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.625E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.325E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa chính của gói thầu đang xét như:(Bút thử điện, sào thao tác, tiếp địa đầu chờ, quần áo BHLĐ,...) ; - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Trong trường hợp này được hiểu nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.091.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.182.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải là đơn vị được cấp Giấy phép bán hàng hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất đối với hàng hoá trong biểu Phạm vi cung cấp, Chương IV của E-HSMT; + Thời hạn bảo hành: Tối thiểu trong thời gian 18 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hoá đưa vào sử dụng.+ Trong thời gian bảo hành, khi có yêu cầu kiểm tra giải quyết sự cố, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 48 giờ tại nơi bàn giao thiết bị hoặc hiện trường lắp đặt thiết bị vào công trình theo thông báo của bên A.+ Trường hợp hàng hóa vật tư thiết bị sự cố hoặc lỗi trong thời hạn bảo hành (các bên đã xác định do lỗi thuộc về nhà cung cấp, sản xuất chế tạo). Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->