Gói thầu: Cung cấp dụng cụ an toàn - BHLD và trang phục công sở
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228000905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Cung cấp dụng cụ an toàn - BHLD và trang phục công sở |
| Số hiệu KHLCNT | 20220829868 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 17:18:00 đến ngày 2022-09-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,416,682,514 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.625E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.325E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa chính của gói thầu đang xét như:(Bút thử điện, sào thao tác, tiếp địa đầu chờ, quần áo BHLĐ,...) ; - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Trong trường hợp này được hiểu nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.091.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.182.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải là đơn vị được cấp Giấy phép bán hàng hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất đối với hàng hoá trong biểu Phạm vi cung cấp, Chương IV của E-HSMT; + Thời hạn bảo hành: Tối thiểu trong thời gian 18 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hoá đưa vào sử dụng.+ Trong thời gian bảo hành, khi có yêu cầu kiểm tra giải quyết sự cố, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 48 giờ tại nơi bàn giao thiết bị hoặc hiện trường lắp đặt thiết bị vào công trình theo thông báo của bên A.+ Trường hợp hàng hóa vật tư thiết bị sự cố hoặc lỗi trong thời hạn bảo hành (các bên đã xác định do lỗi thuộc về nhà cung cấp, sản xuất chế tạo). Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dụng cụ an toàn - BHLD và trang phục công sở Cung cấp dụng cụ an toàn - BHLD và trang phục công sở 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí giá thành năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy đăng ký kinh doanh. + Bảo đảm dự thầu + Cam kết cung cấp tín dụng cho gói thầu do một Ngân hàng hợp pháp tại việt Nam cung cấp. + Chứng chỉ chất lượng hàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật. + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu + Các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (C/O), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (C/Q), tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của loại hàng hóa (đối với chủng loại hàng hóa tiếp xúc trực tiếp với lưới điện). - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (Áp dụng cho hàng hóa chính có đánh dấu (*) quy định tại bảng phạm vi cung cấp trong HSMT). - Chứng chỉ ISO của nhà sản xuất hoặc Quy trình quản lý chất lượng sản phẩm (Áp dụng cho hàng hóa chính có đánh dấu (**) quy định tại bảng phạm vi cung cấp trong HSMT). - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành (Áp dụng cho hàng hóa chính có đánh dấu (***) quy định tại bảng phạm vi cung cấp trong HSMT). - Biên bản giám định chất lượng mẫu quần áo (bản gốc hoặc bản sao công chứng) của một đơn vị độc lập có đủ tư cách pháp nhân, đánh giá yêu cầu kỹ thuật may của quần áo mẫu theo kỹ thuật may nêu trong Công văn số 3638/EVNNPC-AT, ngày 09/7/2021 thay thế công văn số 1342/EVNNPC-AT của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc ký ngày 22/03/2021 V/v hướng dẫn trang bị quần áo BHLĐ (Áp dụng cho hàng hóa chính có đánh dấu (*****) quy định tại bảng phạm vi cung cấp trong HSMT). - Có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công sản phẩm (Hàng hóa) để chứng minh cho hàng hóa nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công (Áp dụng cho hàng hóa chính có đánh dấu (****) quy định tại bảng phạm vi cung cấp trong HSMT). - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ cần thiết khác cho VTTB. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam giá được vận chuyển đến Công ty Điện lực Vĩnh Phúc và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | 1 bản gốc + 03 bản chụp toàn bộ E-HSDT của nhà thầu Bản gốc Giấy phép bán hàng hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện (Đại lý/đại diện phải có Giấy chứng nhận của nhà sản xuất được phép cung cấp thiết bị tại Việt Nam) (hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương) cấp trực tiếp cho nhà thầu được phép cung cấp thiết bị cho gói thầu này và các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho hàng hoá tại Chương IV - Phạm vi cung cấp. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm bản gốc Giấy phép bán hàng hoặc Giấy ủy quyền này thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư bản gốc Giấy phép bán hàng hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện hợp lệ. Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật. Bản chụp tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ thanh toán chi phí theo quy định tại điểm b Khoản 2 Điều 24 thông tư 11/2019/TT-BKHĐT quy định về việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu, lộ trình áp dụng lựa chọn nhà thầu qua mạng và quản lý, sử dụng giá trị bảo đảm dự thầu, bảo đảm thực hiện hợp đồng không được hoàn trả do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành ngày 16/12/2019. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số nhà 195 đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam Số điện thoại: 0211.3656.604, Số fax: 0211.3861.152, Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Đức Thiện, Tổng Giám đốc - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Tháp B tòa nhà EVN, số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942; Người đại diện theo ủy quyền của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quốc Hưng, Giám đốc Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số nhà 195 đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam; Số điện thoại: 0211.3656.604, Số fax: 0211.3861.152, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lực Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số nhà 195 đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam. Điện thoại: 0211.3656.604 - Fax: 0211.3.861.152 Địa chỉ e-mail: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Tháp B tòa nhà EVN, số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942, Email:[email protected]. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ trang phục nam (Gồm: 01 áo Vest, 01 áo sơ mi dài tay, 01 áo sơ mi ngắn tay, 02 quần, 02 cà vạt) | Nhà thầu tự đề xuất | 185 | Bộ | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Bộ trang phục nữ (Gồm: 01 áo sơ mi dài tay, 01 áo sơ mi ngắn tay, 01 quần, 01 váy, 01 áo Vets, 02 cà vạt) | Nhà thầu tự đề xuất | 103 | Bộ | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Thang nhôm rút | Nhà thầu tự đề xuất | 27 | Cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Cóc kẹp dây | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Dây lưng an toàn (đủ bộ) | Nhà thầu tự đề xuất | 48 | Bộ | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Dây an toàn phụ | Nhà thầu tự đề xuất | 80 | Cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Kìm cắt dây Điện dùng pin | Nhà thầu tự đề xuất | 10 | chiếc | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Máy mài pin cầm tay | Nhà thầu tự đề xuất | 10 | chiếc | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Găng tay len (sợi) | Nhà thầu tự đề xuất | 500 | đôi | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Guốc trèo cột điện ly tâm | Nhà thầu tự đề xuất | 48 | Đôi | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Mũ nhựa BHLĐ | Nhà thầu tự đề xuất | 18 | Cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Găng tay cách điện 0,6kV( màu Vàng) | Nhà thầu tự đề xuất | 85 | Đôi | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Đèn pin siêu sáng | Nhà thầu tự đề xuất | 20 | Cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Lắc tay 1,5 tấn | Nhà thầu tự đề xuất | 16 | Cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Máy tháo lắp bulông (chạy Pin) | Nhà thầu tự đề xuất | 20 | Cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Bút thử điện hạ áp | Nhà thầu tự đề xuất | 217 | Cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Sào thao tác 6-35 KV. | Nhà thầu tự đề xuất | 4 | Cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Túi đựng dụng cụ | Nhà thầu tự đề xuất | 176 | Cái | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Bộ tiếp địa dùng trong tủ điện | Nhà thầu tự đề xuất | 24 | Bộ | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Giầy BHLĐ Nam | Nhà thầu tự đề xuất | 925 | Đôi | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Giầy BHLĐ Nữ | Nhà thầu tự đề xuất | 160 | Đôi | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Bộ vận hành nam | Nhà thầu tự đề xuất | 891 | Bộ | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Bộ vận hành nữ | Nhà thầu tự đề xuất | 156 | Bộ | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Áo Jacket nam | Nhà thầu tự đề xuất | 280 | Chiếc | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Áo Jacket nữ | Nhà thầu tự đề xuất | 56 | Chiếc | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Áo Jile nam | Nhà thầu tự đề xuất | 280 | Chiếc | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Áo Jile nữ | Nhà thầu tự đề xuất | 56 | Chiếc | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Quần áo Hotline | Nhà thầu tự đề xuất | 34 | Bộ | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Áo Jacket Hotline | Nhà thầu tự đề xuất | 9 | Chiếc | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Áo Jile nam Hotline | Nhà thầu tự đề xuất | 9 | Chiếc | Chi tiết mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.625E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.325E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa chính của gói thầu đang xét như:(Bút thử điện, sào thao tác, tiếp địa đầu chờ, quần áo BHLĐ,...) ; - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Trong trường hợp này được hiểu nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.091.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.182.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải là đơn vị được cấp Giấy phép bán hàng hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất đối với hàng hoá trong biểu Phạm vi cung cấp, Chương IV của E-HSMT; + Thời hạn bảo hành: Tối thiểu trong thời gian 18 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hoá đưa vào sử dụng.+ Trong thời gian bảo hành, khi có yêu cầu kiểm tra giải quyết sự cố, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 48 giờ tại nơi bàn giao thiết bị hoặc hiện trường lắp đặt thiết bị vào công trình theo thông báo của bên A.+ Trường hợp hàng hóa vật tư thiết bị sự cố hoặc lỗi trong thời hạn bảo hành (các bên đã xác định do lỗi thuộc về nhà cung cấp, sản xuất chế tạo). Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi