Gói thầu: Gói thầu số 22: Nắp chụp, Giáp buộc, Giáp níu các loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220887298-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 22: Nắp chụp, Giáp buộc, Giáp níu các loại
Số hiệu KHLCNT 20220857771
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh của Công ty Điện lực Tiền Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 17:13:00 đến ngày 2022-09-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,054,271,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,600,000 VNĐ ((Ba mươi triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5814065E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.108542E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các Hợp đồng tương tự (1) (Hàng hóa tương tự, cụ thể: Hàng hóa tương tự về chủng loại và đặc tính Kỹ thuật theo E-HSMT trong phạm vi cung cấp của E-HSMT, theo mô tả dưới đây mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (2) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). * Đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự đã cung cấp:- Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng).- Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).Ghi chú:(1)Tương tự có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;(2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư /Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan + Xác nhận thông tin của chủ đầu tư đã ký hợp đồng tương tự kê khai trong HSDT (nếu cần).Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư /Bên mời thầu trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.137.989.700 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bằng văn bản nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân, kết luận do lỗi của nhà sản xuất thì Bên bán phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới trong thời gian tối đa là 28 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua. Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận hành sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 22: Nắp chụp, Giáp buộc, Giáp níu các loại
Mua sắm Nắp chụp, Giáp buộc, Giáp níu các loại
180 Ngày
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh của Công ty Điện lực Tiền Giang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang - Địa chỉ: số 07 đường Học lạc, phường 8, Tp. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, điện thoại: 0273-2210203, Fax: 0273-3876233, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của Tập đoàn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang - Địa chỉ: số 07 đường Học lạc, phường 8, Tp. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, điện thoại: 0273-2210203, Fax: 0273-3876233, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của Tập đoàn


E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao y phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: + Đơn dự thầu. + Giấy ủy quyền (nếu có). + Biểu giá, tiến độ giao hàng. + Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật. + Bảo đảm dự thầu (bản scan màu). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. + Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. + Biên bản kiểm tra thuế hoặc xác nhận số tiền thuế đã nộp năm 2019, 2020, 2021 (đính kèm tờ khai thuế GTGT) hoặc Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 đã được xác nhận của đơn vị kiểm toán độc lập. - Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng), nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống)_bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu tại mục 3 số 03 (webform trên Hệ thống)_bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ và tính phù hợp (đáp ứng) của hàng hóa. - Bản chào Quy cách kỹ thuật. - Biên bản nghiệm thu; Biên bản thanh lý hợp đồng; - Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp nêu trên. - Các nội dung khác quy định tại E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp trong hồ sơ mời thầu; - Bản gốc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác; - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa; - Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất hoặc chứng chỉ tương đương. - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành:  Yêu cầu về bản sao Biên bản thí nghiệm điển hình do các phòng thí nghiệm trong nước thực hiện phải đáp ứng một trong số các điều kiện sau:  Bản sao Biên bản thí nghiệm điển hình phải là bản sao y bản chính của tổ chức hợp pháp hoặc sao y của Đơn vị thí nghiệm (không chấp nhận nhà thầu tự sao y bản chính).  Hoặc nhà thầu có công văn cam kết đối chiếu bản chính (nếu nhà thầu cung cấp bản photo) trong quá trình thương thảo hợp đồng.  Đối với Biên bản thí nghiệm điển hình do các phòng thí nghiệm nước ngoài thực hiện, E-HSDT phải đáp ứng một trong các điều kiện sau:  Bản sao Biên bản thí nghiệm điển hình phải là bản sao y bản chính của tổ chức hợp pháp hoặc sao y của Đơn vị thí nghiệm (không chấp nhận nhà thầu tự sao y bản chính).  Hoặc thư xác nhận của nhà sản xuất (bản chính) kèm Biên bản thí nghiệm điển hình (Type test report) có đóng dấu giáp lai từng trang trên Biên bản thí nghiệm điển hình (nếu nhà thầu cung cấp bản photo).  Hoặc nhà thầu có công văn cam kết đối chiếu bản chính (nếu nhà thầu cung cấp bản photo) trong quá trình thương thảo hợp đồng). - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự; - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hoá cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng sử dụng cuối cùng tối thiểu là 03 năm tính đến ngày mở thầu.
E-CDNT 12.2
Giá chào cố định trong thời gian đấu thầu bao gồm giá hàng hoá, trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), các chi phí tiếp nhận, vận chuyển, bảo hiểm, thử nghiệm kể cả thuế GTGT liên quan đến việc giao hàng tại kho Bên mua theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Bên mời thầu tạm xác định mức thuế suất GTGT là 10%, nhà thầu được yêu cầu tính toán giá hàng hóa, dịch vụ chưa thuế GTGT và chào thầu với mức thuế suất GTGT 10%. Để phục vụ việc quản lý đơn giá, Bên mời thầu bổ sung 2 biểu mẫu đơn giá chi tiết dự thầu, chi tiết tại mục 6-Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trường hợp Bên bán là nhà thầu trong nước: + Đối với hàng hoá được sản xuất, gia công ở nước ngoài: Việc kê khai, nộp thuế nhập khẩu và lệ phí hải quan là trách nhiệm của Bên bán; Bên bán phải chịu mọi thứ thuế và lệ phí liên quan; + Đối với hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán trong nước của Bên mua và Dịch vụ kỹ thuật: Bên bán phải chịu mọi thứ thuế và lệ phí (nếu có) cho đến khi giao Hàng hoá và thực hiện Dịch vụ cho Bên mua theo Điều kiện của Hợp đồng.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Bảo hành, bảo trì: + Đối với nhà thầu thương mại, nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. + Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, nhà thầu phải cam kết có đại lý (hoặc đại diện) hoặc nhà sản xuất cũng là đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. (Lưu ý: Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin bao gồm: tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, địa chỉ email… của đại lý hoặc đại diện). - Bảo hành thiết bị nhà thầu phải cung cấp các tài liệu như sau:  Giấy bảo hành (bản gốc hoặc bản sao y công chứng để đối chiếu) của nhà sản xuất đối với các thiết bị do Nhà thầu cung cấp trong gói thầu.  Hoặc Giấy bảo hành (bản gốc hoặc bản sao y công chứng để đối chiếu) của đơn vị đã được Nhà sản xuất ủy quyền tại thị trường Việt Nam cho các thiết bị do Nhà thầu cung cấp trong gói thầu. - Cung cấp khi thương thảo hợp đồng bản gốc bảo đảm dự thầu [Bảo đảm dự thầu do ngân hàng phát hành phải có chữ ký của người đại diện hợp pháp của ngân hàng đó (là người đại diện theo pháp luật của ngân hàng hoặc người được ủy quyền và kèm theo bản sao phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh) trong E-HSDT]. - Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang - Địa chỉ: số 07 đường Học lạc, phường 8, Tp. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, điện thoại: 0273-2210203, Fax: 0273-3876233, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của Tập đoàn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Ông Lê Hữu Đức - Số 07, đường Học Lạc, phường 8, Tp. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Điện thoại: 0273-2210203, Fax: 0273-3876233
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Báo Đấu thầu: Điện thoại (024) 3768 6611. - Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email ([email protected]) - Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam - Địa chỉ: Số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TPHCM -Điện thoại: 028 3829 0980 – 3829 0866 -Fax: 028 3829 0388
E-CDNT 34

0

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cách điện treo polymer 24KV183CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
2Chụp cách điện polymer cho FCO (trên)1.949CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
3Chụp cách điện polymer cho FCO (dưới)2.140CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
4Chụp cách điện polymer cho LB FCO (trên)445CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
5Chụp cách điện polymer cho LB FCO (dưới)550CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
6Chụp cách điện polymer cho LA1.528CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
7Chụp cách điện polymer đầu cực trung thế MBA 1 pha - Silicone1.071CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
8Chụp cách điện polymer hạ thế MBA 1 pha - Silicone2.763CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
9Chụp cách điện polymer trung thế MBA 3 pha - Silicone (3 màu: vàng, xanh, đỏ)662CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
10Nắp chụp cách điện polymer cho TU223CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
11Nắp chụp cách điện polymer cho TI204CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
12Nắp chụp cách điện sứ đứng đỡ thẳng (sứ đơn) 24kV2.962CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
13Nắp chụp cách điện sứ đứng đỡ thẳng (sứ đơn) 36kV586CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
14Nắp chụp cách điện sứ đứng đỡ thẳng (sứ đôi) 24kV1.000CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
15Nắp chụp cách điện sứ đứng đỡ thẳng (sứ đôi) 36kV120CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
16Nắp chụp cách điện sứ đứng đỡ góc bên hông cổ sứ (sứ đơn) 24kV576CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
17Nắp chụp cách điện sứ đứng đỡ góc bên hông cổ sứ (sứ đơn) 36kV18CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
18Nắp chụp cách điện sứ đứng đỡ góc bên hông cổ sứ (sứ đôi) 24kV466CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
19Nắp chụp cách điện sứ đứng đỡ góc bên hông cổ sứ (sứ đôi) 36kV32CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
20Sứ tăng cường cách điện FCO, LBFCO3.369CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
21Giáp buộc cổ sứ đơn polymer cho cáp bọc -ACX 5035CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
22Giáp buộc cổ sứ đơn polymer cho cáp bọc -ACX 7035CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
23Giáp buộc cổ sứ đơn polymer cho cáp bọc -ACX 9535CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
24Giáp buộc cổ sứ đơn polymer cho cáp bọc -ACX 12035CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
25Giáp buộc cổ sứ đơn polymer cho cáp bọc -ACX 15035CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
26Giáp buộc cổ sứ đơn polymer cho cáp bọc -ACX 18535CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
27Giáp buộc cổ sứ đơn polymer cho cáp bọc -ACX 24035CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
28Giáp buộc cổ sứ đôi polymer cho cáp bọc -ACX 5035CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
29Giáp buộc cổ sứ đôi polymer cho cáp bọc -ACX 7035CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
30Giáp buộc cổ sứ đôi polymer cho cáp bọc -ACX 9535CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
31Giáp buộc cổ sứ đôi polymer cho cáp bọc -ACX 12035CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
32Giáp buộc cổ sứ đôi polymer cho cáp bọc -ACX 15035CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
33Giáp buộc cổ sứ đôi polymer cho cáp bọc -ACX 18535CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
34Giáp buộc cổ sứ đôi polymer cho cáp bọc -ACX 24035CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
35Giáp buộc đầu sứ đơn Đỡ thẳng cho cáp bọc -ACX 5030CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
36Giáp buộc đầu sứ đơn Đỡ thẳng cho cáp bọc -ACX 70745CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
37Giáp buộc đầu sứ đơn Đỡ thẳng cho cáp bọc -ACX 95297CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
38Giáp buộc đầu sứ đơn Đỡ thẳng cho cáp bọc -ACX 120278CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
39Giáp buộc đầu sứ đơn Đỡ thẳng cho cáp bọc -ACX 150105CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
40Giáp buộc đầu sứ đơn Đỡ thẳng cho cáp bọc -ACX 185409CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
41Giáp buộc đầu sứ đơn Đỡ thẳng cho cáp bọc -ACX 240529CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
42Giáp buộc đầu sứ đơn Đỡ góc cho cáp bọc- ACX 501CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
43Giáp buộc đầu sứ đơn Đỡ góc cho cáp bọc- ACX 7046CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
44Giáp buộc đầu sứ đơn Đỡ góc cho cáp bọc- ACX 955CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
45Giáp buộc đầu sứ đơn Đỡ góc cho cáp bọc- ACX 12021CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
46Giáp buộc đầu sứ đơn Đỡ góc cho cáp bọc- ACX 1853CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
47Giáp buộc đầu sứ đơn Đỡ góc cho cáp bọc- ACX 24029CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
48Giáp buộc đầu sứ đôi Đỡ thẳng cho cáp bọc- ACX 503CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
49Giáp buộc đầu sứ đôi Đỡ thẳng cho cáp bọc- ACX 7029CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
50Giáp buộc đầu sứ đôi Đỡ thẳng cho cáp bọc- ACX 956CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
51Giáp buộc đầu sứ đôi Đỡ thẳng cho cáp bọc- ACX 15012CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
52Giáp buộc đầu sứ đôi Đỡ thẳng cho cáp bọc- ACX 18532CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
53Giáp buộc đầu sứ đôi Đỡ thẳng cho cáp bọc- ACX 240236CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
54Giáp buộc đầu sứ đôi Đỡ góc cho cáp bọc- ACX 5017CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
55Giáp buộc đầu sứ đôi Đỡ góc cho cáp bọc- ACX 70251CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
56Giáp buộc đầu sứ đôi Đỡ góc cho cáp bọc- ACX 9553CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
57Giáp buộc đầu sứ đôi Đỡ góc cho cáp bọc- ACX 12021CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
58Giáp buộc đầu sứ đôi Đỡ góc cho cáp bọc- ACX 15027CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
59Giáp buộc đầu sứ đôi Đỡ góc cho cáp bọc- ACX 185104CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
60Giáp buộc đầu sứ đôi Đỡ góc cho cáp bọc- ACX 24062CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
61Giáp buộc đầu sứ đơn đỡ thẳng cho cáp bọc CX 251CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
62Ống bọc cách điện (6m/ống)289ỐngDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
63Giáp níu cáp (50mm2) + yếm cáp (yếm U)300BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
64Giáp níu cáp (70mm2) + yếm cáp (yếm U)221BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
65Giáp níu cáp (95mm2) + yếm cáp (yếm U)250BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
66Giáp níu cáp (120mm2) + yếm cáp (yếm U)155BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
67Giáp níu cáp (150mm2) + yếm cáp (yếm U)200BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
68Giáp níu cáp (185mm2) + yếm cáp (yếm U)206BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
69Giáp níu cáp (240mm2) + yếm cáp (yếm U)142BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5814065E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.108542E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các Hợp đồng tương tự (1) (Hàng hóa tương tự, cụ thể: Hàng hóa tương tự về chủng loại và đặc tính Kỹ thuật theo E-HSMT trong phạm vi cung cấp của E-HSMT, theo mô tả dưới đây mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (2) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). * Đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự đã cung cấp:- Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng).- Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).Ghi chú:(1)Tương tự có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;(2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư /Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan + Xác nhận thông tin của chủ đầu tư đã ký hợp đồng tương tự kê khai trong HSDT (nếu cần).Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư /Bên mời thầu trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.137.989.700 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bằng văn bản nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân, kết luận do lỗi của nhà sản xuất thì Bên bán phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới trong thời gian tối đa là 28 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua. Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận hành sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->