Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị cho các trường tiểu học: Trung Châu B, Trung Châu A, Phương Đình B, Đồng Tháp, Tân Lập B và THCS Liên Hà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228001519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị cho các trường tiểu học: Trung Châu B, Trung Châu A, Phương Đình B, Đồng Tháp, Tân Lập B và THCS Liên Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20220873472 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 18:00:00 đến ngày 2022-09-10 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,340,728,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt đồ nội thất văn phòng (bàn ghế), thiết bị điện tử, thiết bị âm thanh, thiết bị phục vụ công tác giảng dạy; Đối với hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục thì chỉ xét giá trị phần cung cấp, lắp đặt đồ nội thất văn phòng (bàn ghế), thiết bị điện tử, thiết bị âm thanh, thiết bị phục vụ công tác giảng dạy khi xét quy mô giá trị hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.138.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.415.500.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận thông báo của Đơn vị sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần hệ thống điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị cho các trường tiểu học: Trung Châu B, Trung Châu A, Phương Đình B, Đồng Tháp, Tân Lập B và THCS Liên Hà Mua sắm trang thiết bị cho các trường tiểu học: Trung Châu B, Trung Châu A, Phương Đình B, Đồng Tháp, Tân Lập B và THCS Liên Hà 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Tập tin (file) Word hoặc Excel bảng tuyên bố đáp ứng đặc tính, thông số về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu theo mẫu quy định tại Phần 2 – Chương V của E-HSMT; + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo lãnh dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng; + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền); + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có tính chất tương đương: bản chụp bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực; + Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu phải nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm, hãng sản xuất, thông số kỹ thuật và tài liệu (cataloge, tài liệu kỹ thuật) kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch Tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của tài liệu này. - Cam kết các thiết bị hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2022 trở lại đây, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Nhà thầu phải cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng như sau: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. Trong trường hợp nhà thầu nhập khẩu hàng hóa không trực tiếp từ nhà sản xuất hàng hóa thì nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất khi giao hàng. Riêng đối với vật tư, vật liệu, phụ kiện lắp đặt không yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở nước ngoài nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm sử dụng) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. (Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong các cột “Danh mục hàng hóa” theo Mẫu số 18 và Mẫu 19 Chương IV. Trường hợp tại cột “đơn giá dự thầu” nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là “0” thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của hàng hóa, dịch vụ này vào các hàng hóa, dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp hàng hóa, dịch vụ theo đúng yêu cầu trong E-HSMT); |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Số 105 Phố Tây Sơn, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội); + Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Phố Tây Sơn, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Số 105 Phố Tây Sơn, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Phố Tây Sơn, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội); |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình tương tác thông minh tích hợp OPS cùng phần mềm bản quyền hỗ trợ giảng dạy và quản lý lớp học HTC pro | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Camera vật thể | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Giá treo gắn tường cho màn hình cảm ứng | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Dây tín hiệu HDMI 15m | 1 | Sợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | USB nối dài 15m | 1 | Sợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ kết nối không dây màn hình | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Màn hình hiển thị bàn giáo viên | 1 | chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ chuột phím không dây bàn giáo viên | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Tủ -RACK (Có bánh xe) | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Vận chuyển, hệ thống loa mic, màn hình tương tác, camera vật thể ống ghen, dụng cụ lắp đặt lên phòng ngoại ngữ của nhà trường | 1 | Hệ thống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Loa hộp | 4 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Amply liền vang số | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Micro cài đầu | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Dây âm thanh 2*1,5 mm | 70 | Mét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ để 3 cánh đồ dùng | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | WiFi tốc độ 10/100/1000 Mbp | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bàn ghế học sinh hình lục giác | 8 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bảng trượt ngang nguyên khối | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Tivi 65 inch | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Giá treo tivi 65 inch | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ phụ kiện lắp Tivi 65 inch cho phòng học | 1 | Gói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Dây HDMI dài 10 m | 2 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bảng trượt ngang nguyên khối | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bàn máy tính học sinh 1 chỗ | 35 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Ghế học sinh 41 (Gỗ cao su) | 35 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Switch 24 ports | 2 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Tủ mạng | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Ổn áp 5KVA | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Cáp mạng Cat5 | 1.100 | md | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Hạt mạng Cat6 | 100 | Hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Ống gen vuông 60x40mm | 150 | md | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Dây điện 2x4 | 120 | md | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Ổ điện 3 chấu | 35 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Công lắp đặt + Phụ kiện | 1 | Hệ thống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Sàn Gỗ | 89 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bàn làm việc kết hợp hộc tủ trung tâm giáo viên | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bàn để máy tính thủ thư | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Ghế ngồi giáo viên | 7 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Tủ giá sách cao kho sách + Phòng đọc giáo viên | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Tủ sách 3 tầng dài 1m6 thấp dưới cửa sổ | 14 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bàn ngồi đọc sách tròn + 8 ghế | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Ghế Băng ngồi đọc sách kết hợp tủ sách ở dưới phía cửa sổ | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Ghế ngồi đọc viết sách học sinh | 6 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bàn viết dài kết hợp giá sách đứng để máy tính tin học | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Tủ giá sách 4 tầng cong 2 mặt hình cánh cung | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Ghế cong dấu ngã bọc đệm ngồi đọc sách kết hợp hộc tủ sách bên dưới | 6 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Kệ giá sách tròn 360* | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Vẽ Tranh tường 3D | 20 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Màn hình tương tác thông minh tích hợp OPS cùng phần mềm bản quyền hỗ trợ giảng dạy và quản lý lớp học HTC pro | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Giá treo gắn tường cho màn hình cảm ứng | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Dây tín hiệu HDMI 20m | 1 | Sợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Dây USB nối dài 15m | 1 | Sợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bộ kết nối không dây màn hình | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Màn hình hiển thị bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bộ chuột phím không dây bàn giáo viên | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Tủ -RACK (Có bánh xe) | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Vận chuyển, hệ thống loa mic, màn hình tương tác, camera vật thể ống ghen, dụng cụ lắp đặt lên phòng ngoại ngữ của nhà trường | 1 | Hệ thống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bảng trượt ngang nguyên khối | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Giá trưng bảy sản phẩm gỗ tự nhiên | 7,3 | M2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Màn hình tương tác thông minh tích hợp OPS cùng phần mềm bản quyền hỗ trợ giảng dạy và quản lý lớp học HTC pro | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Giá treo tường cho màn hình | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Dây tín hiệu HDMI 20m | 1 | Sợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | USB nối dài 15m | 1 | Sợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bộ kết nối không dây màn hình | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Màn hình hiển thị bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Bộ chuột phím không dây bàn giáo viên | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Vận chuyển, hệ thống loa mic, màn hình tương tác, camera vật thể ống ghen, dụng cụ lắp đặt lên phòng ngoại ngữ của nhà trường | 1 | Hệ thống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bảng trượt ngang nguyên khối | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Loa | 2 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Công suất liền mixer | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Micro không dây | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Tủ rack để thiết bị âm thanh 15U | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Loa | 2 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Công suất liền mixer | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Micro không dây | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Tủ rack để thiết bị âm thanh 15U | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Bảng trượt ngang nguyên khối | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Bàn ghế học sinh bán trú | 18 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Màn hình tương tác thông minh tích hợp OPS cùng phần mềm bản quyền hỗ trợ giảng dạy và quản lý lớp học HTC pro | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Giá treo tường cho màn hình | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Dây tín hiệu HDMI 20m | 1 | Sợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Dây USB nối dài 15m | 1 | Sợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Bộ kết nối không dây màn hình | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Màn hình hiển thị bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Bộ chuột phím không dây bàn giáo viên | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Tủ -RACK (Có bánh xe) | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Vận chuyển, hệ thống loa mic, màn hình tương tác, camera vật thể ống ghen, dụng cụ lắp đặt lên phòng ngoại ngữ của nhà trường | 1 | Hệ thống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Bảng trượt ngang nguyên khối | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Bàn ghế học sinh bán trú | 18 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Loa âm thanh di động | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Thiết bị môn Cầu lông (Cột đa năng, lưới, vợt, quả cầu lông) | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Thiết bị môn bóng bàn (Bàn bóng bàn + lưới + Vợt + Quả bóng bàn) | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Fitness Xoay eo KT: đường kính 1300mm, cao 1300mm | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Fitness Đi trên không KT: D1050xR420xC1200mm | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Fitness Xà kép đôi KT: 1600x640x1300mm (DRC) | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Fitness Đi bộ lắc tay KT: 1200x600x1300mm (DRC) | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Fitness Trượt tuyết KT: 1050x600x1300mm (DRC) | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Fitness Đạp xe KT: 920x400x1100mm (DRC) | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Fitness Lắc hông đôi KT: 1000x730x1300mm (DRC) | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Fitness Đạp xe tựa lưng KT: 1060x 660 x 1060mm | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Fitness Toàn thân KT: 1100x350x1300mm (DRC) | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Fitness Chèo thuyền KT: 1000x500x900mm (DRC) | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Cỏ nhân tạo + Phụ kiện thi công trọn gói | 200 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Tủ sấy bát đĩa có hệ thống khử khuẩn ozon | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Tủ nấu cơm điện 80kg | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Chậu rửa đôi | 2 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Giá nan trên chậu | 2 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Vòi lạnh cổ ngỗng | 4 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Bàn inox | 2 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Bàn ăn inox cho học sinh (1 bàn 6 ghế) | 30 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Giường tầng | 50 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Quầy thủ thư | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Bàn để máy tính giáo viên | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Ghế ngồi giáo viên | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Tủ sách 3 tầng dài 1m6 thấp dưới cửa sổ | 7 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Bàn ngồi đọc sách hình lục giác + 6 ghế tựa lưng | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Ghế ngồi đọc viết sách học sinh | 6 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Bàn viết dài kết hợp giá sách đứng để máy tính tin học | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Giá sách CNC hình cây | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Ghế băng bọc đệm bo quanh giá sách cây | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Màn hình tương tác thông minh tích hợp OPS cùng phần mềm bản quyền hỗ trợ giảng dạy và quản lý lớp học HTC pro | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Giá treo gắn tường cho màn hình cảm ứng | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Dây tín hiệu HDMI 20m | 1 | Sợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Dây USB nối dài 15m | 1 | Sợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Bộ kết nối không dây màn hình | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Màn hình hiển thị bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Bộ chuột phím không dây bàn giáo viên | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Tủ -RACK (Có bánh xe) | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Vận chuyển, hệ thống loa mic, màn hình tương tác, camera vật thể ống ghen, dụng cụ lắp đặt lên phòng ngoại ngữ của nhà trường | 1 | Hệ thống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Bàn hình thang cân khối tiểu học | 36 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Trụ lục giác đều khối tiểu học | 6 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Ghế học sinh 41 (Gỗ cao su) | 36 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Bảng trượt ngang nguyên khối | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Giá trưng bảy sản phẩm gỗ tự nhiên có cánh | 7,6 | M2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Màn hình tương tác thông minh tích hợp OPS cùng phần mềm bản quyền hỗ trợ giảng dạy và quản lý lớp học HTC pro | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Giá treo tường cho màn hình | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Dây tín hiệu HDMI 20m | 1 | Sợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Dây USB nối dài 15m | 1 | Sợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Bộ kết nối không dây màn hình | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Màn hình hiển thị bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Bộ chuột phím không dây bàn giáo viên | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Tủ -RACK (Có bánh xe) | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Vận chuyển, hệ thống loa mic, màn hình tương tác, camera vật thể ống ghen, dụng cụ lắp đặt lên phòng ngoại ngữ của nhà trường | 1 | Hệ thống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Giá trưng bảy sản phẩm gỗ tự nhiên có cánh | 7,6 | M2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Bảng trượt ngang nguyên khối | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Màn hình tương tác thông minh tích hợp OPS cùng phần mềm bản quyền hỗ trợ giảng dạy và quản lý lớp học HTC pro | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Camera vật thể | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Giá treo tường cho màn hình | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Dây tín hiệu HDMI 15m | 1 | Sợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Dây USB nối dài 15m | 1 | Sợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Bộ kết nối không dây màn hình | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Màn hình hiển thị bàn giáo viên | 1 | chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Bộ chuột phím không dây bàn giáo viên | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Tủ -RACK (Có bánh xe) | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Vận chuyển, hệ thống loa mic, màn hình tương tác, camera vật thể ống ghen, dụng cụ lắp đặt lên phòng ngoại ngữ của nhà trường | 1 | Hệ thống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Loa hộp | 4 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Amply liền vang số | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Micro cài đầu | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Dây âm thanh 2*1,5 mm | 70 | Mét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Tủ để 3 cánh đồ dùng | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | WiFi tốc độ 10/100/1000 Mbp | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Bàn ghế học sinh hình lục giác | 8 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Bảng trượt ngang nguyên khối | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Tivi 65 inch | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Giá treo tivi 65 inch | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Bộ phụ kiện lắp Tivi 65 inch cho phòng học | 1 | Gói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Dây HDMI dài 10 m | 2 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Bảng trượt ngang nguyên khối | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Bàn ghế học sinh bán trú | 18 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Bộ liên hoàn vận động cho HS | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Xích đu liên hoàn 4 ghế | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Xích đu đôi cầu trượt | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Fitness Lắc hông đôi KT: 1000x730x1300mm (DRC) | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Fitness Xoay eo KT: đường kính 1300mm, cao 1300mm | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Fitness Đi trên không KT: D1050xR420xC1200mm | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Fitness Xà kép đôi KT: 1600x640x1300mm (DRC) | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Fitness Đi bộ lắc tay KT: 1200x600x1300mm (DRC) | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Fitness Đạp xe KT: 920x400x1100mm (DRC) | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Fitness Đạp xe tựa lưng KT: 1060x 660 x 1060mm | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Fitness Toàn thân KT: 1100x350x1300mm (DRC) | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Fitness Chèo thuyền KT: 1000x500x900mm (DRC) | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Cỏ nhân tạo + Phụ kiện thi công trọn gói | 300 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Màn hình tương tác thông minh tích hợp OPS cùng phần mềm bản quyền hỗ trợ giảng dạy và quản lý lớp học HTC pro | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Giá treo tường cho màn hình | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Dây tín hiệu HDMI 20m | 1 | Sợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Dây USB nối dài 15m | 1 | Sợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Bộ kết nối không dây màn hình | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Màn hình hiển thị bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Bộ chuột phím không dây bàn giáo viên | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Tủ -RACK (Có bánh xe) | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Vận chuyển, hệ thống loa mic, màn hình tương tác, camera vật thể ống ghen, dụng cụ lắp đặt lên phòng ngoại ngữ của nhà trường | 1 | Hệ thống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Loa | 2 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Công suất liền mixer | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Micro không dây | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Tủ rack để thiết bị âm thanh 15U | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Bảng trượt ngang nguyên khối | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Bàn ghế học sinh bán trú | 18 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Tủ sấy bát đĩa có hệ thống khử khuẩn ozon | 1 | chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Tủ nấu cơm điện 80kg | 1 | chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Phụ kiện và lắp đặt cấp thoát nước cho tủ cơm | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Tủ điện điều khiển tủ cơm | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Chậu rửa đôi | 2 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Giá nan trên chậu | 2 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Vòi lạnh cổ ngỗng | 4 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Bàn inox | 2 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Bàn ăn inox cho học sinh (1 bàn 6 ghế) | 50 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Giường tầng | 50 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Tủ trưng bày | 6 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Sa bàn trường + Tủ trưng bày sa bàn | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Vách trang trí bồi băng lông nhung đỏ | 8 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Bục đặt tượng Bác | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Bàn quây | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Ghế gỗ đệm da | 20 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Tượng Bác (bao gồm cả trang trí hoa sen quanh tượng bác) | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Bộ chữ nổi theo chủ đề | 4 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Phào chỉ trang trí theo thiết kế | 58 | md | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Dán tường trang trí | 130 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Bàn họp văn phòng cho giáo viên | 2 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Ghế văn phòng cho giáo viên | 16 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Bàn học sinh (Gỗ cao su) | 90 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Ghế học sinh 41 (Gỗ cao su) | 180 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Bàn học sinh Phòng âm nhạc, Mỹ Thuật | 36 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Ghế học sinh 41 (Gỗ cao su) | 72 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Bàn hình thang cân phòng đa chức năng | 36 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Trụ lục giác đều | 6 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Ghế học sinh 41 (Gỗ cao su) | 36 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Giường tầng | 50 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Bảng trượt ngang nguyên khối | 12 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Bàn ghế giáo viên | 12 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Tủ để 3 cánh đồ dùng | 12 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Bàn ghế học sinh bán trú | 216 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Switch chuyển mạch (switch 24 port) | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Bộ chia mạng 16 port 10/100/1000 | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Tủ mạng | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Lắp đặt gen ngầm và đi dây mạng | 70 | 10 Mét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Cáp mạng CAT6 | 86 | 10 Mét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Ống ghen 24x14 mm | 40 | 10m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Ống gen vuông 60x40mm | 200 | md | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch Switch | 2 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | 2 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Nhân mạng Cat6 | 12 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Mặt Wallplate lỗ hình chữ nhật | 12 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Đế nổi hình chữ nhật | 12 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Tivi 65 inch | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Giá treo tivi 65 inch | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Bộ phụ kiện lắp Tivi 65 inch cho phòng học | 1 | Gói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Dây HDMI dài 10 m | 2 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Bảng trượt ngang nguyên khối | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Tủ để 3 cánh đồ dùng | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Loa âm thanh di động | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Thiết bị môn cầu lông (Cột đa năng, lưới, vợt, quả cầu lông) | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Thiết bị môn bóng bàn (Bàn bóng bàn + lưới + Vợt + Quả bóng bàn) | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Bục giảng | 7 | M2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Bảng trượt ngang nguyên khối | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Bàn học sinh | 23 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | Ghế học sinh 44 ( Gỗ cao su) | 46 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Bàn học sinh | 23 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Ghế học sinh 44 (Gỗ cao su) | 46 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | Bảng trượt ngang nguyên khối | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | Loa | 2 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Công suất liền mixer | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 275 | Micro không dây | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 276 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 277 | Tủ rack để thiết bị âm thanh 15U | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 278 | Bảng trượt ngang nguyên khối | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 279 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 280 | Loa | 2 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 281 | Công suất liền mixer | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 282 | Micro không dây | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 283 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 284 | Tủ rack để thiết bị âm thanh 15U | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 285 | Màn hình tương tác thông minh tích hợp OPS cùng phần mềm bản quyền hỗ trợ giảng dạy và quản lý lớp học HTC pro | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 286 | Giá treo gắn tường cho màn hình cảm ứng | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 287 | Dây tín hiệu HDMI 20m | 1 | Sợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 288 | Dây USB nối dài 15m | 1 | Sợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 289 | Bộ kết nối không dây màn hình | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 290 | Màn hình hiển thị bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 291 | Bộ chuột phím không dây bàn giáo viên | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 292 | Tủ -RACK (Có bánh xe) | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 293 | Vận chuyển, hệ thống loa mic, màn hình tương tác, camera vật thể ống ghen, dụng cụ lắp đặt lên phòng ngoại ngữ của nhà trường | 1 | Hệ thống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 294 | Bảng trượt ngang nguyên khối | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 295 | Giá trưng bảy sản phẩm gỗ tự nhiên | 6,9 | M2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 296 | Tivi 65 inch | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 297 | Giá treo tivi 65 inch | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 298 | Bộ phụ kiện lắp Tivi 65 inch cho phòng học | 1 | Gói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 299 | Dây HDMI dài 10 m | 2 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 300 | Bảng trượt ngang nguyên khối | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 301 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 302 | Bàn máy tính học sinh 1 chỗ | 45 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 303 | Ghế học sinh (Gỗ cao su) | 45 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 304 | Switch 24 ports | 2 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 305 | Tủ mạng | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 306 | Ổn áp 5KVA | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 307 | Cáp mạng Cat5 | 1.100 | md | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 308 | Hạt mạng Cat6 | 100 | Hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 309 | Ống gen vuông 60x40mm | 150 | md | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 310 | Dây điện 2x4 | 120 | md | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 311 | Ổ điện 3 chấu | 45 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 312 | Công lắp đặt + Phụ kiện | 1 | Hệ thống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 313 | Bàn thí nghiệm giáo viên công nghệ | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 314 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 315 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 316 | Bàn thí nghiệm học sinh công nghệ | 12 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 317 | Ghế học sinh tròn 47 (Gỗ cao su) | 50 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 318 | Chi phí phụ kiện và công lắp đặt cho toàn bộ Hệ thống cấp thoát nước và điện cho phòng chạy ngầm dưới nền phòng học | 1 | HT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 319 | Xe đẩy dụng cụ thí nghiệm | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 320 | Tủ kính lùa | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 321 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 322 | Bàn chuẩn bị | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 323 | Bảng trượt ngang nguyên khối | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 324 | Màn hình tương tác thông minh tích hợp OPS cùng phần mềm bản quyền hỗ trợ giảng dạy và quản lý lớp học HTC pro | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 325 | Giá treo tường cho màn hình | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 326 | Dây tín hiệu HDMI 20m | 1 | Sợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 327 | Dây USB nối dài 15m | 1 | Sợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 328 | Bộ kết nối không dây màn hình | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 329 | Màn hình hiển thị bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 330 | Bộ chuột phím không dây bàn giáo viên | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 331 | Tủ -RACK (Có bánh xe) | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 332 | Vận chuyển, hệ thống loa mic, màn hình tương tác, camera vật thể ống ghen, dụng cụ lắp đặt lên phòng ngoại ngữ của nhà trường | 1 | Hệ thống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 333 | Bàn thí nghiệm giáo viên Hóa | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 334 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 335 | Bàn thí nghiệm học sinh môn Hóa | 12 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 336 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 337 | Ghế học sinh tròn | 48 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 338 | Quạt hút khí độc | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 339 | Chi phí phụ kiện và công lắp đặt cho toàn bộ Hệ thống cấp thoát nước và điện cho phòng chạy ngầm dưới nền phòng học | 1 | HT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 340 | Bảng trượt ngang nguyên khối | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 341 | Màn hình tương tác thông minh tích hợp OPS cùng phần mềm bản quyền hỗ trợ giảng dạy và quản lý lớp học HTC pro | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 342 | Giá treo tường cho màn hình | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 343 | Dây tín hiệu HDMI 15m | 1 | Sợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 344 | Dây USB nối dài 15m | 1 | Sợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 345 | Bộ kết nối không dây màn hình | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 346 | Màn hình hiển thị bàn giáo viên | 1 | chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 347 | Bộ chuột phím không dây bàn giáo viên | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 348 | Vận chuyển, hệ thống loa mic, màn hình tương tác, camera vật thể ống ghen, dụng cụ lắp đặt lên phòng ngoại ngữ của nhà trường | 1 | Hệ thống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 349 | Tủ kính lùa | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 350 | Quạt hút khí độc | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 351 | Giá treo tranh tăng giảm chiều cao | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 352 | Tủ đựng hoá chất | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 353 | Tủ hút khí độc | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 354 | Bàn thí nghiệm giáo viên Hóa | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 355 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 356 | Bàn thí nghiệm học sinh Sinh | 12 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 357 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 358 | Ghế học sinh tròn | 48 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 359 | Quạt hút khí độc | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 360 | Bảng trượt ngang nguyên khối | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 361 | Màn hình tương tác thông minh tích hợp OPS cùng phần mềm bản quyền hỗ trợ giảng dạy và quản lý lớp học HTC pro | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 362 | Giá treo tường cho màn hình | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 363 | Dây tín hiệu HDMI 15m | 1 | Sợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 364 | Dây USB nối dài 15m | 1 | Sợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 365 | Bộ kết nối không dây màn hình | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 366 | Màn hình hiển thị bàn giáo viên | 1 | chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 367 | Bộ chuột phím không dây bàn giáo viên | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 368 | Vận chuyển, hệ thống loa mic, màn hình tương tác, camera vật thể ống ghen, dụng cụ lắp đặt lên phòng ngoại ngữ của nhà trường | 1 | Hệ thống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 369 | Tủ kính lùa | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 370 | Giá treo tranh tăng giảm chiều cao | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 371 | Quạt hút khí độc | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 372 | Xe đẩy dụng cụ thí nghiệm | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 373 | Tủ đựng hoá chất | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 374 | Fitness Đi trên không KT: 1050x420x1200mm (DRC) | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 375 | Fitness Đi bộ lắc tay KT: 1100x600x1500mm | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 376 | Fitness Trượt tuyết KT: 1200x600x1500mm | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 377 | Fitness Đạp xe KT: 1000*450*1100mm | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 378 | Fitness Toàn thân KT: 1420x114x2380mm | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 379 | Fitness Đạp xe tựa lưng KT: 1060x 660 x 1060mm | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 380 | Fitness Lắc hông đôi KT: 1000x730x1300mm (DRC) | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 381 | Fitness Xoay eo KT: đường kính 1300mm, cao 1300mm | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt đồ nội thất văn phòng (bàn ghế), thiết bị điện tử, thiết bị âm thanh, thiết bị phục vụ công tác giảng dạy; Đối với hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục thì chỉ xét giá trị phần cung cấp, lắp đặt đồ nội thất văn phòng (bàn ghế), thiết bị điện tử, thiết bị âm thanh, thiết bị phục vụ công tác giảng dạy khi xét quy mô giá trị hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.138.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.415.500.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận thông báo của Đơn vị sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần nội thất | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần hệ thống điện nhẹ | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi