Gói thầu: Cung cấp vật tư, hóa chất cho Trung tâm Di ứng MDLS năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220825876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bạch Mai |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, hóa chất cho Trung tâm Di ứng MDLS năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220763291 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ, khám bệnh chữa bệnh của Bệnh viện Bạch Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 17:42:00 đến ngày 2022-09-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,239,604,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 363,594,060 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi ba triệu năm trăm chín mươi bốn nghìn sáu mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6359406E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8479028E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất trong y tế. - Tài liệu chứng minh hoàn thành toàn bộ hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng của hợp đồng).- Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản nghiệm thu, hóa đơn hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư y tế; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 16.967.722.800 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thực hiện đổi trả 1:1 trường hợp hàng hóa bị lỗi, bị hỏng hoặc có các khuyết tật nảy sinh có thể dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của hàng hóa |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện gói thầu này: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế/ Kỹ thuật/ Y Dược(Cung cấp bản sao y Bằng tốt nghiệp có chứng thực.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN BẠCH MAI |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, hóa chất cho Trung tâm Di ứng MDLS năm 2022 Mua sắm vật tư, hóa chất cho Trung tâm Dị ứng MDLS năm 2022 bằng nguồn thu dịch vụ, khám bệnh chữa bệnh của Bệnh viện Bạch Mai 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ, khám bệnh chữa bệnh của Bệnh viện Bạch Mai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Bản sao Chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hoặc kinh doanh thiết bị y tế theo yêu cầu của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. - Trang thiết bị y tế dự thầu phải đáp ứng điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế như quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. - Cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa đã được kê khai giá; công khai giá và chào giá không cao hơn giá kê khai trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y Tế tại thời điểm mua bán theo Điều 44 và Điều 45 NĐ 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. Trường hợp nhà thầu kê khai lại giá sau thời điểm mở thầu, chủ đầu tư sẽ không xem xét giá kê khai sau điều chỉnh. - Các tài liệu chứng minh tại yêu cầu E-CDNT 10.2(c), - Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của hàng hóa: Catalogue hàng hóa hoặc tài liệu kỹ thuật do hãng sản xuất phát hành. - File mềm ghi thông tin E-HSDT (trong đó bao gồm các file word/excel bảng đáp ứng cấu hình thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu và các file tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất nhằm chứng minh các khả năng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật); |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa 1.1 Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền. Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT. 1.2 Tài liệu chứng minh phân nhóm trang thiết bị y tế theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Bộ Y tế. 2. Tính hợp pháp của hàng hóa: 2.1 Bản kết quả phân loại trang thiết bị y tế (kèm theo Văn bản công bố đủ điều kiện phân loại trang thiết bị y tế của cơ sở thực hiện phân loại trang thiết bị y tế). 2.2 Đối với hàng hóa là trang thiết bị y tế khi lưu hành trên thị trường phải đáp ứng những điều kiện sau: Số lưu hành/ Giấy phép nhập khẩu, cụ thể: - Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B: Cung cấp một trong số tài liệu sau: + Số công bố tiêu chuẩn áp dụng hoặc + Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng hoặc + Giấy phép nhập khẩu (đối với trang thiết bị y tế thuộc danh mục phải cấp giấy phép nhập khẩu theo quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT) hoặc + Tài liệu chứng minh thủ tục thông quan (đối với trang thiết bị y tế không thuộc danh mục phải cấp giấy phép nhập khẩu theo quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT). - Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại C, D: Cung cấp một trong số tài liệu sau: + Số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc + Phiếu tiếp nhận hồ sơ cấp số chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc + Giấy phép nhập khẩu (đối với trang thiết bị y tế thuộc danh mục phải cấp giấy phép nhập khẩu theo quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT) hoặc + Tài liệu chứng minh thủ tục thông quan (đối với trang thiết bị y tế không thuộc danh mục phải cấp giấy phép nhập khẩu theo quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT). 3. Tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa 3.1 Đối với hàng hóa là trang thiết bị y tế: - Hàng hóa tham dự thầu được sản xuất bởi các nhà sản xuất phải đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485. 3.2. Đối với hàng hóa không thuộc trang thiết bị y tế - Hàng hóa tham dự thầu được sản xuất tại các cơ sở đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. (Trường hợp nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 363.594.060 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Bạch Mai, 78 Đường Giải Phóng, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Bạch Mai * Địa chỉ: số 78 đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội * Số điện thoại: 024.38693731. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bệnh viện Bạch Mai. * Địa chỉ: số 78 đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội * Số điện thoại: 024.38693731. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Bạch Mai * Địa chỉ: số 78 đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội * Số điện thoại: 024.38693731. Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: (024) 37686611. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Bạch Mai, Địa chỉ: số 78 đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội, Số điện thoại: 024.38693731 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất định lượng kháng thể kháng PHOSPHOLIPID | 90 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2 chương V thuộc E-HSMT | ||
| 2 | Hóa chất định lượng kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á | 13 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2 chương V thuộc E-HSMT | ||
| 3 | Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng C1q trên máy xét nghiệm dị ứng - miễn dịch tự động hoàn toàn | 90 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2 chương V thuộc E-HSMT | ||
| 4 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng nhân ANA | 680 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2 chương V thuộc E-HSMT | ||
| 5 | Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Sm | 240 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2 chương V thuộc E-HSMT | ||
| 6 | Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng SS-A (Ro) | 40 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2 chương V thuộc E-HSMT | ||
| 7 | Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng SS-B (LA) | 32 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2 chương V thuộc E-HSMT | ||
| 8 | Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Scl-70 | 54 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2 chương V thuộc E-HSMT | ||
| 9 | Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Centromere | 16 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2 chương V thuộc E-HSMT | ||
| 10 | Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Jo-1 | 60 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2 chương V thuộc E-HSMT | ||
| 11 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng chuỗi kép (dsDNA) | 600 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2 chương V thuộc E-HSMT | ||
| 12 | Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng CCP | 12 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2 chương V thuộc E-HSMT | ||
| 13 | Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng RNP-70 | 100 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2 chương V thuộc E-HSMT | ||
| 14 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng CARDIOLIPIN IgG | 124 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2 chương V thuộc E-HSMT | ||
| 15 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng CARDIOLIPIN IgM | 124 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2 chương V thuộc E-HSMT | ||
| 16 | ß2-GLYCOPROTEIN-G (Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng ß2-GLYCOPROTEIN IgG) | 115 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2 chương V thuộc E-HSMT | ||
| 17 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng ß2-GLYCOPROTEIN IgM | 115 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2 chương V thuộc E-HSMT | ||
| 18 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM-1) | 42 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2 chương V thuộc E-HSMT | ||
| 19 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) | 40 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2 chương V thuộc E-HSMT | ||
| 20 | Hóa chất xét nghiệm định lượng PR3 - ANCA | 130 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2 chương V thuộc E-HSMT | ||
| 21 | Hóa chất xét nghiệm định lượng MPO -ANCA | 150 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2 chương V thuộc E-HSMT | ||
| 22 | Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể GBM Ab | 26 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2 chương V thuộc E-HSMT | ||
| 23 | Dung dịch rửa máy cho các hóa chất tự miễn | 70 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2 chương V thuộc E-HSMT | ||
| 24 | Dung dịch rửa máy hàng ngày | 18 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2 chương V thuộc E-HSMT | ||
| 25 | Dung dịch rửa máy hàng tuần cho máy xét nghiệm miễn dịch | 6 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2 chương V thuộc E-HSMT | ||
| 26 | Hóa chất xét nghiệm định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên hô hấp và thức ăn | 154 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2 chương V thuộc E-HSMT | ||
| 27 | Hóa chất xét nghiệm phát hiện 10 dị nguyên về thuốc | 17 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2 chương V thuộc E-HSMT | ||
| 28 | Hóa chất xét nghiệm định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên thức ăn | 1 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2 chương V thuộc E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6359406E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8479028E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất trong y tế. - Tài liệu chứng minh hoàn thành toàn bộ hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng của hợp đồng).- Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản nghiệm thu, hóa đơn hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư y tế; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 16.967.722.800 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thực hiện đổi trả 1:1 trường hợp hàng hóa bị lỗi, bị hỏng hoặc có các khuyết tật nảy sinh có thể dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của hàng hóa | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ thực hiện gói thầu này: 01 người | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế/ Kỹ thuật/ Y Dược(Cung cấp bản sao y Bằng tốt nghiệp có chứng thực.) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi