Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 20 năm 2022)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228001011-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu KQ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 20 năm 2022)
Số hiệu KHLCNT 20220894127
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-31 17:35:00 đến ngày 2022-09-09 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,860,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,600,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.29E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.458E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.820.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY A34/ QUÂN CHỦNG PK - KQ
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 20 năm 2022)
Vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 20 năm 2022)
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A34/QC Phòng không - Không quân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Vật tư/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Nội; SĐT: 0762210383


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A34/ QUÂN CHỦNG PK - KQ , địa chỉ: Phường Phú Diễn - quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A34/QC Phòng không - Không quân


E-CDNT 10.1(g)
- Giấp phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương - Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Vật tư, hàng hóa ≥ 06 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A34/QC Phòng không - Không quân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Nguyễn Xuân Trường, Giám đốc Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0979730375 FAX: 02437644946
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Nội; SĐT: 0762210383
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; Số điện thoại: 0947443882.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ắc qui 12V - 100Ah (Đồng Nai)4CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
2Ắc qui 12V - 150Ah (Đồng Nai)6CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
3Ắc qui 12V - 20Ah2CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
4Ắc qui 12VDC - 7AH38CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
5Ắc qui 24V - 70Ah8CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
6Ắc qui 6CT - 200Ah (Đồng Nai)2CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
7Aptomat 10A24CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
8Aptomat 2 pha LSC32-400 VAC6CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
9Aptomat 20A6CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
10Aptomat, công tắc, đèn báo, khung gá, phụ kiện lắp đặt hệ thống cấp nguồn, chiếu sáng trong ca bin chỉ huy ĐTT 371BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
11Át tô mát A3C104CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
12Át tô mát A3C24CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
13Át tô mát A3C54CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
14Bảng cầu chì BX204-643CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
15Bảng cầu chì tủ 931BX931-641CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
16Bảng đấu dây GPU 40904CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
17Bảng đấu dây máy phát ДГС-92-41BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
18Bảng điện trở A nốt đèn điều chế K8-601CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
19Bảng mạch điều khiển hệ thống tín hiệu cảnh báo nguy hiểm GPU 40902BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
20Bảng mạch điều khiển khối máy tính ghi lưu ĐTT371CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
21Bảng mạch điều khiển nguồn xe chỉ huy trung tâm ĐTT371BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
22Bảng mạch relay điều khiển ĐTT371CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
23Bảng mạch xử lý khối giao diện điều khiển quang điện tử ĐTT371BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
24Báo hiệu áp lực CДУ2-0.18 3CY2CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
25Bệ đỡ đui đèn chiếu sáng thu tin ЭСП573CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
26Bệ tỳ tiếp xúc biến trở R446CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
27Biến áp 220/12VAC-2A4CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
28Biến áp 3 pha ЭСП574CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
29Biến áp hạ áp 220/10VAC1CáiMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
30Biến áp hạ áp 220VAC/6VAC)3CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
31Biến áp hạ áp 220VAC/7VAC, 12VAC, 35VAC, 40ACV4CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
32Biến áp nguồn 220V 50HZ1CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
33Biến áp quay 10BTM3CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
34Biến áp quay 1А7.сб01.3452CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
35Biến áp quay 1А7.сб01.3462CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
36Biến áp quay 1А7.сб01-3472CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
37Biến áp quay КФ3.031.0485CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
38Biến áp quay КФ3.031.0512CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
39Biến áp quay КФ3.031.0522CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
40Biến áp quay КФ3.031.0551CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
41Biến áp quay КФ3.031.0642CáiMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
42Biến áp quay КФ3.031.0763CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
43Biến áp xung Г20.472.0032CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
44Biến áp xung ГB4.714.009TY1CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
45Biến áp xung ГX0.472.003TY2CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
46Biến thế 0100.4714.000TY2CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
47Biến thế 1A7.сб01.3482CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
48Biến thế 1A7.сб01.892CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
49Biến thế 1А7.сб01.1502CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
50Biến thế 1А7.сб02.1472CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
51Biến thế 220V/115V-400Hz1CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
52Biến thế 700011CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
53Biến thế cao áp +6KV2CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
54Biến thế cao áp -2KV2CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
55Biến thế đầu ra BT10215CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
56Biến thế JR4.709.0131CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
57Biến thế JR4.709.0141CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
58Biến thế JR4.709.0181CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
59Biến thế JR4.709.0202CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
60Biến thế JR4.709.0231CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
61Biến thế JR4.709.0252CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
62Biến thế JR4.710.0391CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
63Biến thế JR4.710.0451CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
64Biến thế JR4.710.0462CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
65Biến thế JR4.710.0472CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
66Biến thế JR4.712.0142CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
67Biến thế JR4.712.0211CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
68Biến thế JR4.712.0262CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
69Biến thế JR4.714.0101CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
70Biến thế JR4.717.0042CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
71Biến thế JR4.717.0051CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
72Biến thế JR4.720.0022CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
73Biến thế JR4.720.0031CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
74Biến thế JR4.720.0042CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
75Biến thế JR4.720.0051CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
76Biến thế JR4.737.0012CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
77Biến thế JR4.771.0002CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
78Biến thế JR4.771.0011CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
79Biến thế JR4.771.0022CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
80Biến thế JR4.771.0091CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
81Biến thế JR4.771.0102CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
82Biến thế KД4.735.0024CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
83Biến thế MW4.737.0031CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
84Biến thế nguồn 400 Hz - 200W24CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
85Biến thế T2.294.220/4001CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
86Biến thế TH1-220/4003CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
87Biến thế TP12CáiMục 2 Chương V trang 7Hàng mới, chưa qua sử dụng
88Biến thế TP22CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
89Biến thế TP32CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
90Biến thế TP41CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
91Biến thế TP8-12CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
92Biến thế TP8-22CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
93Biến thế TP8-34CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
94Biến thế xung 7100113CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
95Biến thế xung BT10422CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
96Biến thế xung ГB4.714.009TY1CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
97Biến thế YCC1.сб1316CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
98Biến thế YCC1.сб1416CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
99Biến thế YCC1.сб1512CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
100Biến thế YCC1.сб1716CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
101Biến thế YCC1M.сб2018CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
102Biến thế БA4.719.0004CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
103Biến thế БM4.739.0104CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
104Biến thế БА4.719.0012CáiMục 2 Chương V trang 8Hàng mới, chưa qua sử dụng
105Biến thế БД4.710.0372CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
106Biến thế БД4.710.0702CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
107Biến thế БД4.739.0092CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
108Biến thế БД4.739.0212CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
109Biến thế БИ4.709.0012CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
110Biến thế БИ4.723.0001CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
111Biến thế БП4.712.0152CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
112Biến thế БП4.735.0132CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
113Biến thế ГX4.720.0222CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
114Biến thế НБА4.710 0171CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
115Biến thế НБА4.710.0122CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
116Biến thế НБА4.710.0252CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
117Biến thế ПP4.710.0102CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
118Biến thế ПP4.731.0012CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
119Biến thế ПP4.739.0222CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
120Biến thế ФИT 21CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
121Biến thế ФИT 31CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
122Biến thế ФИT 42CáiMục 2 Chương V trang 9Hàng mới, chưa qua sử dụng
123Biến thế ФИT 51CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
124Biến thế ФИT 61CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
125Biến thế ЦA4.710.0171CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
126Biến thế ЦА4.710.0392CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
127Biến thế ЦА4.710.0402CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
128Biến thế ЦА4.710.0432CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
129Biến thế ЦА4.710.0482CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
130Biến thế ЦА4.719.0282CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
131Biến thế ЦА4.719.0292CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
132Biến thế ЦА4.720.0172CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
133Biến thế ЦА4.733.0001CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
134Biến thế ЦА4.739.0031CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
135Biến thế ЦА4.739.0041CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
136Biến thế ЦА4.739.0134CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
137Biến thế ЦА4.739.0174CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
138Biến thế ЦА4.770.0082CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
139Biến thế ЦА4.770.0092CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
140Biến thế ЏA4.710.0261CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
141Biến thế ЏA4.710.0272CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
142Biến thế ЏA4.711.0111CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
143Biến thế ЏA4.712.0102CáiMục 2 Chương V trang 10Hàng mới, chưa qua sử dụng
144Biến thế ЏA4.713.0161CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
145Biến thế ЏA4.739.0113CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
146Biến thế ЏA4.739.0123CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
147Biến trở công suất 1kΩ-3W1CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
148Biến trở công suất 30Ω-25W5CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
149Biến trở cự ly БA4.685.7151CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
150Biện trở CП-1-A-1B-1kΩ1CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
151Biện trở CП3-4-1-2,2kΩ1CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
152Biến trở CП3-9a-12-1MΩ1CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
153Biến trở CП3-9a-16-220kΩ1CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
154Biện trở CП3-9a-16kΩ1CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
155Biện trở CП4-1-6,8kΩ4CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
156Biến trở CП5-16BA-0,25 W- 680Ω1CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
157Biến trở CП5-16BA-0,25W-6,8kΩ2CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
158Biến trở CП5-2-15kΩ8CáiMục 2 Chương V trang 11Hàng mới, chưa qua sử dụng
159Biến trở CПO-0,5- 22KΩ2CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
160Biến trở CПO-2-100 KΩ4CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
161Biến trở CПЗ-96-20-100 KΩ4CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
162Biến trở CПЗ-9δ-220 KΩ4CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
163Biến trở quy không (1000Ω)1CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
164Biến trở quy không (200Ω)1CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
165Biến trở quy không (500Ω)1CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
166Biến trở R446CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
167Biến trở WTH-1-2A-100K4CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
168Biến trở WTH-1-2A-22K2CáiMục 2 Chương V trang 12Hàng mới, chưa qua sử dụng
169Biến trở WTH-1MΩ4CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
170Biến trở WTH-220kΩ7CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
171Biến trở WTH-2-2a-1MΩ3CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
172Biến trở WTH-22kΩ3CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
173Biến trở WTH-3,3kΩ4CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
174Biến trở ПП3-43-22Ω2CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
175Biến trở СПЗ-2a-15KΩ8CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
176Biến trở СПЗ-2a-22K4CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
177Bộ cảm biến mức nước làm mát P3CY1CáiMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
178Bộ cắm tín hiệu thông tin cò điện P3CY1BộMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
179Bộ cò điện P575BộMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
180Bộ đầu cắm 2 chân (đầu DIN2)18BộMục 2 Chương V trang 13Hàng mới, chưa qua sử dụng
181Bộ đầu cắm 3 chân (đầu DIN3)15BộMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
182Bộ đầu cắm 4 chân (đầu DIN4)6BộMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
183Bộ đầu cắm 5 chân (đầu DIN5)20BộMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
184Bộ đầu giắc nhựa 4 chân6BộMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
185Bộ đầu giắc nhựa 5 chân6BộMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
186Bộ đầu giắc nhựa 6 chân6BộMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
187Bộ đèn chiếu sáng (LED)8BộMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
188Bộ điều chỉnh điện áp K8-602BộMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
189Bộ điều hòa 12.000BTU1BộMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
190Bộ khởi động mềm inverter 220-8302BộMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
191Bộ làm mát hệ thống quang điện tử ĐTT371BộMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
192Bộ lọc nhiễu vô tuyến ФP-82Ф2BộMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
193Bộ lọc YIIY-I4BộMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
194Bộ lọc YIIY-II2BộMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
195Bo mạch -800V1MạchMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
196Bo mạch bảo vệ K8-601MạchMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
197Bo mạch cải tiến +120V2MạchMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
198Bo mạch cải tiến +150V1MạchMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
199Bo mạch cải tiến +270V1MạchMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
200Bo mạch cải tiến +300V2MạchMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
201Bo mạch cải tiến +4,8KV1MạchMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
202Bo mạch cải tiến -1,7KV1MạchMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
203Bo mạch cải tiến -105V2MạchMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
204Bo mạch cải tiến -210V1MạchMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
205Bo mạch cải tiến -250V1MạchMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
206Bo mạch cải tiến -300V1MạchMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
207Bo mạch cải tiến -600V1MạchMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
208Bộ nắn 10KV1BộMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
209Bộ nắn 220 V- 400HZ23BộMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
210Bộ nắn GE40620BộMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
211Bộ nắn ЏA3.215.0291BộMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
212Bộ nguồn chỉnh lưu cung cấp các mức điện áp 7VAC, 9VDC, 35VDC, 60VDC4BộMục 2 Chương V trang 14Hàng mới, chưa qua sử dụng
213Bộ núm nút, công tắc, đèn báo, phụ kiện, khung gá khối điều khiển cân bằng1BộMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
214Bộ phát mành góc tà 3CY2BộMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
215Bộ phím bấm điều khiển, công tắc, đèn báo, khung gá, phụ kiện lắp đặt bảng mạch điều khiển quang điện tử ĐTT371BộMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
216Bộ phím chuyên dụng, chuyển mạch, công tắc khối giao diện điều khiển ĐQS P371BộMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
217Bộ sấy nhiên liệu dùng điện YO-21BộMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
218Bộ tắt máy khẩn cấp (A tốt)1BộMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
219Bộ thu phát và truyền dẫn video ĐTT371BộMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
220Board mạch đế (backplane), và phụ kiện trên P2BộMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
221Bơm dầu bôi trơn GPU 40901CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
222Bơm dầu nhờn MH-21CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
223Bơm dầu БHK-121CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
224Bơm nước GPU 40901CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
225Bơm xăng б-102CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
226Bơm Д-2002CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
227Bóng 24V-2W (thu tín hiệu)6CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
228Bóng bán dẫn 1T3081CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
229Bóng bán dẫn 2T201A37CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
230Bóng bán dẫn 2T316Б1CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
231Bóng bán dẫn 2T6021CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
232Bóng bán dẫn 2T602Б2CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
233Bóng bán dẫn 2T6903Б3CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
234Bóng bán dẫn A10299CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
235Bóng bán dẫn C19062CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
236Bóng bán dẫn C4585CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
237Bóng bán dẫn C5352CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
238Bóng bán dẫn C6412CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
239Bóng bán dẫn D3136CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
240Bóng bán dẫn KT2131CáiMục 2 Chương V trang 15Hàng mới, chưa qua sử dụng
241Bóng bán dẫn KП303E1CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
242Bóng bán dẫn MБ-151CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
243Bóng bán dẫn MБ-411CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
244Bóng bán dẫn MП15A4CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
245Bóng bán dẫn ГT311E2CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
246Bóng bán dẫn ГT313A1CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
247Bóng bán dẫn МП1428CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
248Bóng bán dẫn П201A24CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
249Bóng bán dẫn П2132CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
250Bóng bán dẫn П213A6CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
251Bóng bán dẫn П217A2CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
252Bóng công suất BA 54520CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
253Bóng công suất CLC 58725CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
254Bóng đèn 10W-12V13CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
255Bóng đèn 24V-12W2CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
256Bóng đèn 5W-12V5CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
257Bóng đèn cao áp 250W9CáiMục 2 Chương V trang 16Hàng mới, chưa qua sử dụng
258Bóng đèn hậu loại 12V-10W6CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
259Bóng đèn hậu loại 12V-21W6CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
260Bóng đèn Led 50W1CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
261Bóng đèn tín hiệu 24V-2W; kiểu gài20CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
262Cảm biến áp suất dầu YKC1CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
263Cảm biến góc ДY-453CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
264Cảm biến từ HP-K57T4CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
265Cảm biến xung nhiệt ТД-11CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
266Cánh quạt gió GPU 40901CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
267Card chống sét P371BộMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
268Card điều khiển và thu thập số liệu trên P 373BộMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
269Card nguồn chuyên dụng bộ điều khiển truyền động tầm ĐTT371BộMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
270Card nguồn chuyên dụng cho máy tính xử lý ảnh -mô phỏng và các máy tính trung tâm ĐTT371BộMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
271Card nguồn và tự động nạp ắc quy trên P372BộMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
272Cầu chì 50A3CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
273Cầu chì 6A15CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
274Cầu đấu dây (6 cọc đấu-inox) ЭСП577CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
275Cầu đấu dây 10 cặp cầu đấu + phíp lót cụm thu tin ЭСП572BộMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
276Cầu đấu dây 3 pha ЭСП571CáiMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
277Cầu đấu dây 4 cặp cầu đấu + phíp lót của cụm đồng hồ ИФ-22BộMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
278Cầu đấu dây 4 cặp cầu đấu + phíp lót cụm ПАН4BộMục 2 Chương V trang 17Hàng mới, chưa qua sử dụng
279Cầu đấu dây 4 cọc đấu của hộp cực động cơ МИ -32Ta7CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
280Cầu đấu dây 4 cọc đấu của hộp cực СЛ 2216CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
281Cầu đấu dây KĐĐT1BộMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
282Cầu đấu dây tín hiệu + phíp lót cách điện HCGB6BộMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
283Cầu đấu dây ПСЛ-A31CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
284Chải quét MCH23CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
285Chải than + nắp chải than СЛ-221 (Mỗi loại 4 cái)5BộMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
286Chải than + nắp động cơ ϺИ (mỗi loại 8 cái)8BộMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
287Chổi than động cơ điện CT-72132CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
288Chổi than khởi động (CT-103)8CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
289Chổi than máy khởi động8CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
290Chổi than máy phát chính ДГС-92-48CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
291Chổi than máy phát điện xoay chiều4CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
292Chổi than máy phát kích từ AД-5016CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
293Chụp biến trở K9071CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
294Chụp cao su công tắc cò điện, nguồn, thiết lập P3718CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
295Chụp cao su công tắc so kim P3712CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
296Chụp cao su nút ấn thiết lập, kiểm tra ác quy P3712CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
297Chuyển mạch HX1-104CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
298Chuyển mạch Ц3.600.2584CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
299Cơ cấu tắt động cơ kiểu điện từ 3CY2CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
300Con quay 1А7.сб02-2254CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
301Công tắc 2B-452BộMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
302Công tắc 3 vị trí2CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
303Công tắc 36 chân 1 tầng1CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
304Công tắc 36 chân 3 tầng1CáiMục 2 Chương V trang 18Hàng mới, chưa qua sử dụng
305Công tắc 36 chân 4 tầng1CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
306Công tắc A801-A8CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
307Công tắc B2, B316CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
308Công tắc bàn đạp cò điện P376CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
309Công tắc BK-451CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
310Công tắc BKC2CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
311Công tắc có khóa, công tắc reset, cầu chì, mạch gắn các đèn báo trạng thái ĐTT371BộMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
312Công tắc có khóa, phím điều khiển cầu chì, đèn báo trạng thái khối âm thanh ĐTT371BộMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
313Công tắc đảo chiều CB371CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
314Công tắc đèn CB3716CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
315Công tắc dừng khẩn cấp GPU 40901CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
316Công tắc gạt có đèn D22-2NO5CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
317Công tắc hạn chế GB5CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
318Công tắc KM1-I8CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
319Công tắc KM-600ДВ4CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
320Công tắc KN-23CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
321Công tắc ngực 3CY6CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
322Công tắc sáng tối so kim tầm hướng P372CáiMục 2 Chương V trang 19Hàng mới, chưa qua sử dụng
323Công tắc SJ121-652CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
324Công tắc T3 BP0-360-00712CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
325Công tắc TL3CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
326Công tắc TП1-212CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
327Công tắc vi hành (СБ-У44)2CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
328Công tắc vi hành A801A4CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
329Công tắc vi hành M40515CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
330Công tắc vi hành Д7035CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
331Công tắc ЛC6CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
332Công tắc П2T-12CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
333Công tắc, đèn báo, bộ gá mạch, phụ kiện lắp đặt khối nguồn ra P371BộMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
334Cụm cảm biến quang HP-K57Q12CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
335Cụm CĐ Cб-7 3CY1CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
336Cụm chiếu sáng kính vạch (kính ngắm đối anten) 3CY2BộMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
337Cụm chiếu sáng kính vạch tầm hướng K59-032BộMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
338Cuộn cảm 33μH3CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
339Cuộn cảm L13CáiMục 2 Chương V trang 20Hàng mới, chưa qua sử dụng
340Cuộn cản БД4.759.0022CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
341Cuộn chặn ДP-30MHZ2CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
342Cuộn chặn (ZL1) Jr4.750.021MX6CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
343Cuộn chặn 1A7-сб01-1335CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
344Cuộn chặn 1A7-сб01-3294CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
345Cuộn chặn 1A7-сб01-871CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
346Cuộn chặn 1A7-сб233-171CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
347Cuộn chặn 1А7.сб01-962CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
348Cuộn chặn 1А7.сб02-1512CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
349Cuộn chặn 1А7.сб02-1759CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
350Cuộn chặn 2mH/5A2CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
351Cuộn chặn 85MHz3CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
352Cuộn chặn HБА4.750.0182CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
353Cuộn chặn HБА4.750.0211CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
354Cuộn chặn Jr4.750.0013CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
355Cuộn chặn Jr4.750.0234CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
356Cuộn chặn Jr4.750.0241CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
357Cuộn chặn Jr4.750.0253CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
358Cuộn chặn Jr4.750.0274CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
359Cuộn chặn Jr4.750.0281CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
360Cuộn chặn Jr4.759.0001CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
361Cuộn chặn Jr4.759.0012BộMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
362Cuộn chặn Jr4.759.0023CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
363Cuộn chặn Jr4.759.0044CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
364Cuộn chặn Jr4.759.0152CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
365Cuộn chặn Jr4.775.0021CáiMục 2 Chương V trang 21Hàng mới, chưa qua sử dụng
366Cuộn chặn Jr4.775.0292CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
367Cuộn chặn Jr4.778.0012CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
368Cuộn chặn Jr4.778.0022BộMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
369Cuộn chặn Jr4.779.0482CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
370Cuộn chặn БM4.750.0035CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
371Cuộn chặn БА4.750.0022CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
372Cuộn chặn БА4.750.0131CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
373Cuộn chặn БА4.751.00011CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
374Cuộn chặn БА4.751.0011CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
375Cuộn chặn БД4.759.0022CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
376Cuộn chặn БД4.759.0222CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
377Cuộn chặn БД4.775.0312CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
378Cuộn chăn Д672CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
379Cuộn chặn ДP12CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
380Cuộn chặn ДP-30MHZ2CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
381Cuộn chặn ЦА4.752.0022CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
382Cuộn chặn ЦА4.756.0062CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
383Cuộn dây tĩnh ИФ26CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
384Cuộn lái tia JR5.790.0011CuộnMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
385Đầu bọp ắc quy12CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
386Đầu cắm 2 chân MCH19CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
387Đầu cắm JR3.640.0002CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
388Đầu cắm JR3.653.0021CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
389Đầu Din31CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
390Đầu đo góc (tay quay) vị trí đài quan sát ĐTT371CáiMục 2 Chương V trang 22Hàng mới, chưa qua sử dụng
391Đầu đo góc đài quan sát ĐTT371CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
392Đầu đuôi đèn (kính ngắm trưởng xe) 3CY2CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
393Đầu sa Ш-ПС-3009CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
394Đầu Ф cao áp 3CY2CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
395Đầu Ф CP-50-73ФВ2CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
396Đầu Ф CP75-I66ФB1CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
397Đầu Ф ЦА3.645.0272CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
398Đầu Ф ЦА3.647.0204CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
399Đầu Ш 12 chân tròn (đực+cái)5BộMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
400Đầu Ш 16 chân cái (cáp điều khiển xa)2CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
401Đầu Ш 16 chân đực to5CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
402Đầu Ш 20 chân dẹt (đực+ cái)3BộMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
403Đầu Ш 20 chân tròn (đực+cái)4BộMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
404Đầu Ш 25 chân cái5CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
405Đầu Ш 25 chân đực7CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
406Đầu Ш 4 chân cáp lực tròn3CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
407Đầu Ш 8 chân cáp lực tròn4CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
408Đầu Ш cái 6 chân so kim tầm, hướng (GP04-1, GP04-2)6CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
409Đầu Ш dẹt đực 20 chân9CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
410Đầu Ш dẹt 10 chân5BộMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
411Đầu Ш dẹt 16 chân1BộMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
412Đầu Ш dẹt 22 chân2BộMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
413Đầu Ш dẹt đực 26 chân2CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
414Đầu Ш dẹt đực 7 chân4CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
415Đầu Ш đực 7 chân (GP05-1; GP05-2)3CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
416Đầu Ш đực 9 chân GP01-12CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
417Đầu Ш nguồn điện phanh + lò xo giữ1BộMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
418Đầu Ш tròn 14 chân5BộMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
419Đầu Ш tròn 16 chân to2BộMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
420Đầu Ш tròn 26 cái chân (ШP48П26ЭШ2)4CáiMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
421Đầu Ш tròn 26 chân2BộMục 2 Chương V trang 23Hàng mới, chưa qua sử dụng
422Đầu Ш tròn cái 16 chân (ШP40П16HШ2)2CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
423Đầu Ш tròn đực 16 chân (ШP40П16ЭШ2)4CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
424Đầu Ш tròn đực 20 chân (ШP42П20ЭШ2)3CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
425Đầu Ш tròn đực 26 chân ШP48П26ЭШ23CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
426Dây cảm biến quang 3x0.56mMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
427Dây cảm biến tổng 5x0.57,5mMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
428Dây cảm biến từ 3x0.56mMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
429Dây cảm biến từ giữa 2 hộp chia 3x0.7512mMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
430Dây cáp bọc kim truyền tín hiệu số ЭСП573mMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
431Dây chải quét mạ bạc K8-605CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
432Dây đo K9391CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
433Dây kiểm tra phân tần K8-601CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
434Dây truyền cảm tốc độ (0-120)4CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
435Dây truyền cảm tốc độ (0-100)x101CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
436Đế + chụp đèn hậu + bóng 12V-21W và 12V-10W2BộMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
437Đế đèn cắt sóng đuôi EM1-30/252CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
438Đế đèn điều chế ГМИ-901CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
439Đế đèn hình ЛН - 142CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
440Đế đèn+ chụp đèn xi nhan + kích thước trước + bóng 12V-8/21W2BộMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
441Đế đồng hồ ИФ3CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
442Đế dưới thu tin hướng ЭСП575CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
443Đế lắp đầu dây cáp hòm chia điện (109-73) ЭСП5778CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
444Đèn báo nguồn CB371CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
445Đèn chiếu sáng khoang+ bóng toàn bộ AД-508BộMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
446Đèn CM28- 0,05- 1 + Đui4BộMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
447Đèn dao động KF- 271CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
448Đèn điện tử 1Җ24Б3CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
449Đèn điện tử 6H1П1CáiMục 2 Chương V trang 24Hàng mới, chưa qua sử dụng
450Đèn điện tử 6H3П2CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
451Đèn điện tử 6H3П-E5CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
452Đèn điện tử 6H6P5CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
453Đèn điện tử 6J110CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
454Đèn điện tử 6J86CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
455Đèn điện tử 6J9P7CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
456Đèn điện tử 6K3P1CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
457Đèn điện tử 6N13CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
458Đèn điện tử 6N8P21CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
459Đèn điện tử 6N9P6CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
460Đèn điện tử 6P3P4CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
461Đèn điện tử 6X7Б-B29CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
462Đèn điện tử 6Ж10Б-B51CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
463Đèn điện tử 6Ж3Π1CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
464Đèn điện tử 6Ж5Б5CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
465Đèn điện tử 6Ж5Б-B3CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
466Đèn điện tử 6Җ45Б3CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
467Đèn điện tử 6П14П1CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
468Đèn điện tử 6П30Б8CáiMục 2 Chương V trang 25Hàng mới, chưa qua sử dụng
469Đèn điện tử 6П36C1CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
470Đèn điện tử WY-4P5CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
471Đèn hậu + bóng 12V-21W+12V-10W5BộMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
472Đèn hiện sóng 23ЛМ34B2CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
473Đèn hiện sóng cự ly 8SJ30J2CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
474Đèn hiện sóng nhìn vòng 18SS35D1CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
475Đèn hình cự ly 10ЛО43И2CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
476Đèn kích thước CM28-4,83BộMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
477Đèn kích thước pF101Т4BộMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
478Đèn Led thanh L30 xanh + trắng48CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
479Đèn nhả điện RX-212CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
480Đèn pha ФГ-1251CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
481Đèn pha ФГ-1271CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
482Đèn tích nhớ ЦA4.812.044 (ЛН - 14)4CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
483Đèn tín hiệu AD-16-227CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
484Đèn tín hiệu bảng CC-LC 28V-3W24CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
485Đèn trần ПМВ-713BộMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
486Đèn xin nhan A24-12BộMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
487Đèn xin nhan pF101Б4BộMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
488Đèn ЛС12CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
489Đĩa vạch số chính xác của phát tin (3-00), 1vạch (0-02)1CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
490Đĩa vạch số chính xác thu tin (3-00), 1 vạch (0-02)1CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
491Đĩa vạch số sơ lược của thu tin (0 ÷ 60-00), 1 vạch (1-00)1CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
492Đĩa vạch số sơ lược của phát tin (0 ÷ 60-00), 1 vạch (1-00)1CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
493Đĩa vạch số thu tin ЭСП5724CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
494Đĩa vạch số Ty chính xác (0÷2) giây,1 vạch 0,02 giây1CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
495Đĩa vạch số Ty sơ lược (0÷60) giây, 1vạch 1 giây1CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
496Đĩa vạch số Vt (0÷60) giây, 1vạch 1 giây1CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
497điện trở 0MЛT-0,5-510Ω6CáiMục 2 Chương V trang 26Hàng mới, chưa qua sử dụng
498Điện trở 10K37CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
499Điện trở 150R3CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
500Điện trở 27K1CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
501Điện trở 2MΩ-0,5W12CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
502Điện trở 470 R8CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
503Điện trở BC-0,5a-1,8kΩ1CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
504Điện trở BC-0,5a-1500kΩ5CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
505Điện trở BC-0,5a-2kΩ2CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
506Điện trở BC-0,5a-330kΩ2CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
507Điện trở BC-0,5a-4,7MΩ4CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
508Điện trở BC-0,5a-470MΩ4CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
509Điện trở BC-0,5a-47MΩ2CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
510Điện trở BC-0,5a-8,2MΩ2CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
511Điện trở BC-0,5a-9,1kΩ8CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
512Điện trở công suất 10Ω-5W4CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
513Điện trở công suất 10Ω-8W4CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
514Điện trở công suất ΠЭ30-470Ω1CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
515Điện trở MЛT-0,5-13kΩ4CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
516Điện trở OMЛT-0,125-300Ω±5%1CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
517Điện trở OMЛT-0,125-4,99kΩ1CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
518Điện trở OMЛT-0,25-470Ω6CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
519Điện trở OMЛT-0,5-1,3Ω1CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
520Điện trở OMЛT-0,5-1,8kΩ1CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
521Điện trở OMЛT-0,5-12 kΩ1CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
522Điện trở OMЛT-0,5-125Ω1CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
523Điện trở OMЛT-0,5-150kΩ3CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
524Điện trở OMЛT-0,5-27kΩ1CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
525Điện trở OMЛT-0,5-3,6Ω2CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
526Điện trở OMЛT-0,5-300 KΩ9CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
527Điện trở OMЛT-0,5-300 Ω1CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
528Điện trở OMЛT-0,5-620Ω9CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
529Điện trở OMЛT-0,5-8,2kΩ1CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
530Điện trở OMЛT-0,5-91kΩ1CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
531Điện trở OMЛT-150Ω-0,25W±10%7CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
532Điện trở OMЛT-16-10kΩ±10%2CáiMục 2 Chương V trang 27Hàng mới, chưa qua sử dụng
533Điện trở OMЛT-2-27 kΩ4CáiMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
534Điện trở R11-34Б-400K1CáiMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
535Điện trở R11-37A-397K1CáiMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
536Điện trở R3-147Б-10K1CáiMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
537Điện trở R3-148-1550Ω1CáiMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
538Điện trở R4-109Б-8K1CáiMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
539Điện trở R4-183A-85K1CáiMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
540Điện trở R5-99Б-4550Ω1CáiMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
541Điện trở R6-33Б-30K1CáiMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
542Điện trở Rdec2CáiMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
543Điện trở Rinc1CáiMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
544Điện trở RT-0,5-a-1000Ω14CáiMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
545Điện trở RT-0,5-a-150Ω13CáiMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
546Điện trở RT-0,5-a-240kΩ10CáiMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
547Điện trở RXJ.023CáiMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
548Điện trở TПM.2/0,5 A3CáiMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
549Điện trở ОМЛТ-0,5-43 KΩ4CáiMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
550Điện trở ОМЛТ-0,5-8,2KΩ8CáiMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
551Điện trở ПΤMH-0,5-75kΩ2CáiMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
552Điốt 03Z10 1000V/0,3A9CáiMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
553Điốt 1,5V1CáiMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
554Điốt 1A4CáiMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
555Điốt 1N40071CáiMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
556Điốt 2A2CáiMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
557Điốt 2AP 258CáiMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
558Điốt 2CP4411CáiMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
559Điốt 2CP4620CáiMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
560Điốt 2CP6C21CáiMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
561Điốt 2DL005102CáiMục 2 Chương V trang 28Hàng mới, chưa qua sử dụng
562Điốt 2T305Г2CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
563Điốt 2T306Г1CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
564Điốt 2Д503Б1CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
565Điốt 3 A3CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
566Điốt 3,3V3CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
567Điốt 5A1CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
568Điốt 5V3CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
569Điốt cao áp 2DL 002/0048CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
570Điốt cao áp Д10069CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
571Điốt cầu 35A6CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
572Điốt chống sét 39VAC/1,5KVA1CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
573Điốt chống sét 400VAC/1,5KVA1CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
574Điốt muỗi B0E8CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
575Điốt MUR4105CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
576Điốt quang3CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
577Điốt zenner 15V/1W2CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
578Điốt Zenner 18V1CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
579Điốt zenner 24V/1W6CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
580Điốt Д100716CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
581Điốt Д108A44CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
582Điốt Д1С18CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
583Điốt Д2128CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
584Điốt Д21412CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
585Điốt Д226A40CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
586Điốt Д2294CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
587Điốt Д229Б4CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
588Điốt Д237A12CáiMục 2 Chương V trang 29Hàng mới, chưa qua sử dụng
589Điốt Д237Б3CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
590Điốt Д2Ж5CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
591Điốt Д386Б1CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
592Điốt Д814A36CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
593Điốt Д814B2CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
594Điốt Д814Б1CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
595Điốt Д814Г3CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
596Điốt Д817A2CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
597Điốt Д817B4CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
598Điốt Д818B3CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
599Điốt ДΚС-7M8CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
600Điốt П1011CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
601Điốt П104A4CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
602Động cơ BTM-1Г1CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
603Động cơ điều khiển truyền động tầm ĐTT371CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
604Động cơ JLO-21-2TE-400W3CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
605Động cơ mômen ДY-262CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
606Động cơ quạt MO-15-162CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
607Động cơ quạt YS.75-1.75W1CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
608Động cơ TД5/6-85V-50Hz1CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
609Động cơ АДП-112115CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
610Động cơ ДАPM 15/2.3CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
611Động cơ ДАТ6 - 5/4002CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
612Động cơ ДГ-0,5TА2CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
613Đồng hồ (0-600V)1CáiMục 2 Chương V trang 30Hàng mới, chưa qua sử dụng
614Đồng hồ 1 chiều (0 -250)V1CáiMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
615Đồng hồ 1 chiều (0-1)mA2CáiMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
616Đồng hộ am pe (0-1,5) KA1CáiMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
617Đồng hồ áp suất (0-10) (УK-170)1CáiMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
618Đồng hồ áp suất 0-6 - бM11CáiMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
619Đồng hồ áp suất 0-600 (TM-160)1CáiMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
620Đồng hồ áp suất khí 3CY1CáiMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
621Đồng hồ chỉ thị nhiệt độ (0÷120) 0C + truyền cảm3BộMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
622Đồng hồ công tơ mét 0-120 (CП 201)3CáiMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
623Đồng hồ đo áp suất bình khí chính NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
624Đồng hồ đo áp suất van điều áp NĐ576CáiMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
625Đồng hồ M42001CáiMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
626Đồng hồ nhiệt độ (0-120) + truyền cảm9BộMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
627Đồng hồ thời gian 0-9999 (2284П )1CáiMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
628Đồng hồ tốc độ (0-20)x1001CáiMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
629Đồng hồ VAF36A1CáiMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
630Đồng hồ xoay chiều (0-250V)1CáiMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
631Đui + bóng 24V-5W2BộMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
632Đui đèn chiếu sáng kính β,ε K59-032CụmMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
633Giá Điốt cụm phối ghép ống sóng BI K8-601ĐoạnMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
634Giắc 10 chân13CáiMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
635Giắc 12 chân3CáiMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
636Giắc 2 chân/6A5CáiMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
637Giắc 3 chân/4.2mm6CáiMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
638Giắc 4 chân2CáiMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
639Giắc 5 chân2CáiMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
640Giắc 6 chân3CáiMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
641Giắc 64 chân 2 hàng3CáiMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
642Giắc 64 chân cong1CáiMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
643Giắc 8 chân1CáiMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
644Giắc BUS_TSIP10P9RN12CáiMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
645Giắc cắm điện XMĐC400CáiMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
646Giắc cắm điện + gen dẹt (mạ đồng) GPU 409030CáiMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
647Giắc cắm điện dẹt + gen dẹt GX39023CáiMục 2 Chương V trang 31Hàng mới, chưa qua sử dụng
648Giắc cắm điện tròn + gen Φ515CáiMục 2 Chương V trang 32Hàng mới, chưa qua sử dụng
649Giắc cắm mạch đế J11÷ J17, J2015CáiMục 2 Chương V trang 32Hàng mới, chưa qua sử dụng
650Giắc CON3 chuyển tiếp ĐTT371CáiMục 2 Chương V trang 32Hàng mới, chưa qua sử dụng
651Giắc CON62CáiMục 2 Chương V trang 32Hàng mới, chưa qua sử dụng
652Giắc CON81CáiMục 2 Chương V trang 32Hàng mới, chưa qua sử dụng
653Giắc CONFIG PORT3CáiMục 2 Chương V trang 32Hàng mới, chưa qua sử dụng
654Giắc đế 32x2 chân6CáiMục 2 Chương V trang 32Hàng mới, chưa qua sử dụng
655Giắc đực 2 chân J26CáiMục 2 Chương V trang 32Hàng mới, chưa qua sử dụng
656Giắc đực 6 chân J36CáiMục 2 Chương V trang 32Hàng mới, chưa qua sử dụng
657Giắc nguồn xe chỉ huy ĐTT372BộMục 2 Chương V trang 32Hàng mới, chưa qua sử dụng
658Giắc nối trung gian nguồn cò điện (3 chân)2BộMục 2 Chương V trang 32Hàng mới, chưa qua sử dụng
659Giắc nối trung gian từ rơ le 24V lên mạch đế3BộMục 2 Chương V trang 32Hàng mới, chưa qua sử dụng
660Giắc PC 104 40 chân2CáiMục 2 Chương V trang 32Hàng mới, chưa qua sử dụng
661Giắc PC 104 64 chân2CáiMục 2 Chương V trang 32Hàng mới, chưa qua sử dụng
662Giắc RS422/4851CáiMục 2 Chương V trang 32Hàng mới, chưa qua sử dụng
663Giắc VDAY1CáiMục 2 Chương V trang 32Hàng mới, chưa qua sử dụng
664Giắc VNIGHT1CáiMục 2 Chương V trang 32Hàng mới, chưa qua sử dụng
665Hàm số chính K59-0314CáiMục 2 Chương V trang 32Hàng mới, chưa qua sử dụng
666Hàm số phụ K59-0312CáiMục 2 Chương V trang 32Hàng mới, chưa qua sử dụng
667Hàng kẹp 15A-6 mắt5CáiMục 2 Chương V trang 32Hàng mới, chưa qua sử dụng
668Hạt nổ ППМ-26HạtMục 2 Chương V trang 32Hàng mới, chưa qua sử dụng
669Hệ thống điện phanh AJH-56/31BộMục 2 Chương V trang 32Hàng mới, chưa qua sử dụng
670Hệ thống làm mát tủ máy tính trung tâm ĐTT371BộMục 2 Chương V trang 32Hàng mới, chưa qua sử dụng
671Hộp chia dây tổng NĐ576HộpMục 2 Chương V trang 32Hàng mới, chưa qua sử dụng
672Hộp cộng hưởng BII K8-601BộMục 2 Chương V trang 32Hàng mới, chưa qua sử dụng
673Hộp cộng hưởng ЦА2.241.000 3CY1HộpMục 2 Chương V trang 32Hàng mới, chưa qua sử dụng
674Hộp công tắc chiếu sáng ЭСП573CáiMục 2 Chương V trang 32Hàng mới, chưa qua sử dụng
675Hộp cực cầu đấu dây động cơ ϺИ3CáiMục 2 Chương V trang 32Hàng mới, chưa qua sử dụng
676Hộp cực cầu đấu dây СЛ-2212CáiMục 2 Chương V trang 32Hàng mới, chưa qua sử dụng
677Hộp điện trở БA3.686.0012CáiMục 2 Chương V trang 32Hàng mới, chưa qua sử dụng
678Hộp điện trở БA3.686.0021CáiMục 2 Chương V trang 32Hàng mới, chưa qua sử dụng
679Hộp điện trở БA3.686.0031CáiMục 2 Chương V trang 32Hàng mới, chưa qua sử dụng
680Hộp điện trở БA3.686.0051CáiMục 2 Chương V trang 32Hàng mới, chưa qua sử dụng
681Hộp điện trở БА3.686.0041CáiMục 2 Chương V trang 32Hàng mới, chưa qua sử dụng
682Hộp nối cáp lực của máy đề CT-12П1HộpMục 2 Chương V trang 33Hàng mới, chưa qua sử dụng
683IC 140-YД-1A2CáiMục 2 Chương V trang 33Hàng mới, chưa qua sử dụng
684IC 140-YД-1Б1CáiMục 2 Chương V trang 33Hàng mới, chưa qua sử dụng
685IC HD74LS00P4CáiMục 2 Chương V trang 33Hàng mới, chưa qua sử dụng
686IC HD74LS027CáiMục 2 Chương V trang 33Hàng mới, chưa qua sử dụng
687IC LS411C6CáiMục 2 Chương V trang 33Hàng mới, chưa qua sử dụng
688IC ổn áp 780536CáiMục 2 Chương V trang 33Hàng mới, chưa qua sử dụng
689IC ổn áp 781232CáiMục 2 Chương V trang 33Hàng mới, chưa qua sử dụng
690IC ổn áp 79086CáiMục 2 Chương V trang 33Hàng mới, chưa qua sử dụng
691IC SH74L032CáiMục 2 Chương V trang 33Hàng mới, chưa qua sử dụng
692IC SH74NS74AL6CáiMục 2 Chương V trang 33Hàng mới, chưa qua sử dụng
693IC SL74LS034CáiMục 2 Chương V trang 33Hàng mới, chưa qua sử dụng
694Kẹp đèn nhả điện R901CáiMục 2 Chương V trang 33Hàng mới, chưa qua sử dụng
695Khóa cắt mát (LBT) AД-504CáiMục 2 Chương V trang 33Hàng mới, chưa qua sử dụng
696Khóa đề khởi động AД-502CáiMục 2 Chương V trang 33Hàng mới, chưa qua sử dụng
697Khởi động từ GMC -851CáiMục 2 Chương V trang 33Hàng mới, chưa qua sử dụng
698Khởi động từ 3 pha 6,3A4CáiMục 2 Chương V trang 33Hàng mới, chưa qua sử dụng
699Khởi động từ CQ-20A2CáiMục 2 Chương V trang 33Hàng mới, chưa qua sử dụng
700Khởi động từ CQ-40A2CáiMục 2 Chương V trang 33Hàng mới, chưa qua sử dụng
701Khối nguồn một chiều cho khối điều khiển nâng hạ và cân bằng ĐTT371BộMục 2 Chương V trang 33Hàng mới, chưa qua sử dụng
702Khuếch đại công suất hướng ЭСП571CáiMục 2 Chương V trang 33Hàng mới, chưa qua sử dụng
703Khuếch đại MY-2 (AПA 4Г)1CáiMục 2 Chương V trang 34Hàng mới, chưa qua sử dụng
704Khung dây động ИФ23CáiMục 2 Chương V trang 34Hàng mới, chưa qua sử dụng
705LED đỏ dán 12101CáiMục 2 Chương V trang 34Hàng mới, chưa qua sử dụng
706Led hiển thị mạch nguồn, mạch điều khiển P3733CáiMục 2 Chương V trang 34Hàng mới, chưa qua sử dụng
707Lỗ cắm JR3.647.0002CáiMục 2 Chương V trang 34Hàng mới, chưa qua sử dụng
708Loa nén và hộp điều chỉnh loa P575BộMục 2 Chương V trang 34Hàng mới, chưa qua sử dụng
709Loa P TOA-SC6106BộMục 2 Chương V trang 34Hàng mới, chưa qua sử dụng
710Lõi trung tần БД4.778.0062CáiMục 2 Chương V trang 34Hàng mới, chưa qua sử dụng
711Lõi trung tần БД4.778.0082CáiMục 2 Chương V trang 34Hàng mới, chưa qua sử dụng
712Lõi trung tần ЦA4.775.0072CáiMục 2 Chương V trang 34Hàng mới, chưa qua sử dụng
713Lõi trung tần ЦA4.775.0282CáiMục 2 Chương V trang 34Hàng mới, chưa qua sử dụng
714Lõi trung tần ЦA4.777.0172CáiMục 2 Chương V trang 34Hàng mới, chưa qua sử dụng
715Ly hợp từ YПГ 3001BộMục 2 Chương V trang 34Hàng mới, chưa qua sử dụng
716Mạch điều khiển HCGB ЭСП574BộMục 2 Chương V trang 34Hàng mới, chưa qua sử dụng
717Mạch điều khiển khối UPS ĐTT371CáiMục 2 Chương V trang 34Hàng mới, chưa qua sử dụng
718Mạch điều khiển trung tâm BM1 KĐCS ЭСП579BộMục 2 Chương V trang 34Hàng mới, chưa qua sử dụng
719Mạch ferit khớp quay chậm phương vị K8-601BộMục 2 Chương V trang 34Hàng mới, chưa qua sử dụng
720Mạch in RĐTL 3CY10dm2Mục 2 Chương V trang 34Hàng mới, chưa qua sử dụng
721Mạch khuếch đại chính KDĐT ЭСП579BộMục 2 Chương V trang 34Hàng mới, chưa qua sử dụng
722Mạch khuếch đại phụ KDĐT ЭСП578BộMục 2 Chương V trang 34Hàng mới, chưa qua sử dụng
723Màn hình LCD 15" cảm ứng chuyên dụng ĐTT371BộMục 2 Chương V trang 34Hàng mới, chưa qua sử dụng
724Máy điều chỉnh điện áp 85V: V25-1561CáiMục 2 Chương V trang 34Hàng mới, chưa qua sử dụng
725Máy phát 115 V Z-5-TH1CáiMục 2 Chương V trang 34Hàng mới, chưa qua sử dụng
726Máy phát điện đồng bộ (255 - 3144; 24 V)2CụmMục 2 Chương V trang 34Hàng mới, chưa qua sử dụng
727Máy phát tốc AT-2315CáiMục 2 Chương V trang 35Hàng mới, chưa qua sử dụng
728Máy phát tốc độ ZCF-2214CáiMục 2 Chương V trang 35Hàng mới, chưa qua sử dụng
729Máy phát tốc độ ZCF-332CáiMục 2 Chương V trang 35Hàng mới, chưa qua sử dụng
730Máy phát tốc TД-102B1CáiMục 2 Chương V trang 35Hàng mới, chưa qua sử dụng
731Máy phát tốc ТГ-12CáiMục 2 Chương V trang 35Hàng mới, chưa qua sử dụng
732Máy phát tốc ТЭ-482CáiMục 2 Chương V trang 35Hàng mới, chưa qua sử dụng
733Micrro ĐTT P371BộMục 2 Chương V trang 35Hàng mới, chưa qua sử dụng
734Mô đun nguồn PFE1000F-281CáiMục 2 Chương V trang 35Hàng mới, chưa qua sử dụng
735Mô tơ 24V-DC2CáiMục 2 Chương V trang 35Hàng mới, chưa qua sử dụng
736Modul điều khiển CĐ P574BộMục 2 Chương V trang 35Hàng mới, chưa qua sử dụng
737Modul điều khiển của thiết bị điều khiển trung tâm ĐK- BCD/12-011BộMục 2 Chương V trang 35Hàng mới, chưa qua sử dụng
738Modul điều khiển của thiết bị điều khiển trung tâm ĐK- BCD/12-021BộMục 2 Chương V trang 35Hàng mới, chưa qua sử dụng
739Modul điều khiển của thiết bị điều khiển trung tâm ĐK- BCD/12-032BộMục 2 Chương V trang 35Hàng mới, chưa qua sử dụng
740Modul điều khiển so kim PĐ372BộMục 2 Chương V trang 35Hàng mới, chưa qua sử dụng
741Modul điều khiển trung tâm đã nạp phần mềm NĐ575BộMục 2 Chương V trang 35Hàng mới, chưa qua sử dụng
742Modul hiển thị so kim PĐ371BộMục 2 Chương V trang 36Hàng mới, chưa qua sử dụng
743Mũ thông tin 3CY6CáiMục 2 Chương V trang 36Hàng mới, chưa qua sử dụng
744Nam châm sinh từ ИФ3CáiMục 2 Chương V trang 36Hàng mới, chưa qua sử dụng
745Nắp bảo vệ đèn điện tử ГY 501CáiMục 2 Chương V trang 36Hàng mới, chưa qua sử dụng
746Nắp che đầu Ш cái 16 chân6CáiMục 2 Chương V trang 36Hàng mới, chưa qua sử dụng
747Nắp che trên tiếp xúc quay4CáiMục 2 Chương V trang 36Hàng mới, chưa qua sử dụng
748Nắp chụp rơ le K9232CáiMục 2 Chương V trang 36Hàng mới, chưa qua sử dụng
749Nắp đầu sa 16 chân1CáiMục 2 Chương V trang 36Hàng mới, chưa qua sử dụng
750Nắp đầu Ш cái 25 chân5CáiMục 2 Chương V trang 36Hàng mới, chưa qua sử dụng
751Nắp đầu Ш đực 16 chân (cáp liên động)12CáiMục 2 Chương V trang 36Hàng mới, chưa qua sử dụng
752Nắp đèn điện tử 6P9P1CáiMục 2 Chương V trang 36Hàng mới, chưa qua sử dụng
753Nắp hộp cộng hưởng băng II1CáiMục 2 Chương V trang 36Hàng mới, chưa qua sử dụng
754Nắp rơ le JR4.523.0022CáiMục 2 Chương V trang 36Hàng mới, chưa qua sử dụng
755Nến điện CЭ-15B2CáiMục 2 Chương V trang 36Hàng mới, chưa qua sử dụng
756Nến điện TL3CáiMục 2 Chương V trang 36Hàng mới, chưa qua sử dụng
757Nhíp cố định điều chỉnh dây chải quét ĐTT372BộMục 2 Chương V trang 36Hàng mới, chưa qua sử dụng
758Nút Jr3-604-0016CáiMục 2 Chương V trang 36Hàng mới, chưa qua sử dụng
759Nút nhấn có đèn ĐH-414CáiMục 2 Chương V trang 36Hàng mới, chưa qua sử dụng
760Nút tắt máy khẩn cấp YW1B-V4E11R1CáiMục 2 Chương V trang 36Hàng mới, chưa qua sử dụng
761Ổ cắm cáp lực dẹt (Loại 4 chân)2BộMục 2 Chương V trang 36Hàng mới, chưa qua sử dụng
762Ổ cắm cáp lực dẹt (Loại 8 chân)2BộMục 2 Chương V trang 36Hàng mới, chưa qua sử dụng
763Ổ cắm đôi CB726CáiMục 2 Chương V trang 36Hàng mới, chưa qua sử dụng
764Ổ cắm đôi HCĐTT ЭСП571CáiMục 2 Chương V trang 36Hàng mới, chưa qua sử dụng
765Ổ cắm HCĐP 572CáiMục 2 Chương V trang 36Hàng mới, chưa qua sử dụng
766Pc 104 cho máy tính nhúng tính toán phần tử bắn đón ĐTT371CáiMục 2 Chương V trang 36Hàng mới, chưa qua sử dụng
767Phân vạch hạn chế GB6CáiMục 2 Chương V trang 36Hàng mới, chưa qua sử dụng
768Phanh từ ЦА6.650.0054CáiMục 2 Chương V trang 36Hàng mới, chưa qua sử dụng
769Phụ kiện lắp đặt khối tạo tín hiệu tuỳ động điều khiển đài quan sát: Công tắc, phím điều khiển cầu chì, đèn báo trạng thái, cáp ĐTT371BộMục 2 Chương V trang 36Hàng mới, chưa qua sử dụng
770Phụ kiện lắp khối âm thanh: Chân gá mạch, bu lông ĐTT371BộMục 2 Chương V trang 36Hàng mới, chưa qua sử dụng
771Phụ kiện lắp khối điều khiển nâng hạ và cân bằng: chân gá mạch, bu lông ĐTT371BộMục 2 Chương V trang 36Hàng mới, chưa qua sử dụng
772Pin panasonic 1,5V R20UT14CáiMục 2 Chương V trang 36Hàng mới, chưa qua sử dụng
773Pin panasonic 1,5V R6UT22ĐôiMục 2 Chương V trang 36Hàng mới, chưa qua sử dụng
774Pin panasonic 9V 6F22DT15CáiMục 2 Chương V trang 37Hàng mới, chưa qua sử dụng
775Quạt gió 75W3CáiMục 2 Chương V trang 37Hàng mới, chưa qua sử dụng
776Quạt gió ЦА2.964.0491CáiMục 2 Chương V trang 37Hàng mới, chưa qua sử dụng
777Quạt thông gió ĐC912CáiMục 2 Chương V trang 37Hàng mới, chưa qua sử dụng
778Quạt treo tường DT-911CáiMục 2 Chương V trang 37Hàng mới, chưa qua sử dụng
779Quay pha БИФ.192CáiMục 2 Chương V trang 37Hàng mới, chưa qua sử dụng
780Rơ le bán dẫn 25A6CáiMục 2 Chương V trang 37Hàng mới, chưa qua sử dụng
781Rơ le báo cài máy nén (A tốt)1CáiMục 2 Chương V trang 37Hàng mới, chưa qua sử dụng
782Rơ le CJ10-20TH1CáiMục 2 Chương V trang 37Hàng mới, chưa qua sử dụng
783Rơ le điện từ đ/k bơm điều tốc 3CY1CáiMục 2 Chương V trang 37Hàng mới, chưa qua sử dụng
784Rơ le điều khiển thủy lực ĐTT377CáiMục 2 Chương V trang 37Hàng mới, chưa qua sử dụng
785Rơ le định thời gian PB (0-270)s1CáiMục 2 Chương V trang 37Hàng mới, chưa qua sử dụng
786Rơ le G4A-1A-PE-241CáiMục 2 Chương V trang 37Hàng mới, chưa qua sử dụng
787Rơ le JR22CáiMục 2 Chương V trang 37Hàng mới, chưa qua sử dụng
788Rơ le JX-13CáiMục 2 Chương V trang 37Hàng mới, chưa qua sử dụng
789Rơ le khởi động GPU 40902CáiMục 2 Chương V trang 37Hàng mới, chưa qua sử dụng
790Rơ le máy khởi động PC5021CụmMục 2 Chương V trang 37Hàng mới, chưa qua sử dụng
791Rơ le PФ4.519.0642CáiMục 2 Chương V trang 37Hàng mới, chưa qua sử dụng
792Rơ le PЭC10.PC4.529.0312CáiMục 2 Chương V trang 37Hàng mới, chưa qua sử dụng
793Rơ le PЭC8.PC4.590.0622CáiMục 2 Chương V trang 37Hàng mới, chưa qua sử dụng
794Rơ le PЭC9.PC4.524.20080CáiMục 2 Chương V trang 37Hàng mới, chưa qua sử dụng
795Rơ le PЭC9.PC4.524.2043CáiMục 2 Chương V trang 37Hàng mới, chưa qua sử dụng
796Rơ le PЭC9.PC4.524.2054CáiMục 2 Chương V trang 37Hàng mới, chưa qua sử dụng
797Rơ le PЭC9.PC4.524.2139CáiMục 2 Chương V trang 37Hàng mới, chưa qua sử dụng
798Rơ le PЭC9.PC4.524.3022CáiMục 2 Chương V trang 37Hàng mới, chưa qua sử dụng
799Rơ le PЭC9.PC4.534.0022CáiMục 2 Chương V trang 37Hàng mới, chưa qua sử dụng
800Rơ le PЭП-244CáiMục 2 Chương V trang 38Hàng mới, chưa qua sử dụng
801Rơ le RG4.500.0613CáiMục 2 Chương V trang 38Hàng mới, chưa qua sử dụng
802Rơ le RG4.506.0114CáiMục 2 Chương V trang 38Hàng mới, chưa qua sử dụng
803Rơ le RG4.523.0022CáiMục 2 Chương V trang 38Hàng mới, chưa qua sử dụng
804Rơ le RG4.523.0235CáiMục 2 Chương V trang 38Hàng mới, chưa qua sử dụng
805Rơ le RG4.523.0528CáiMục 2 Chương V trang 38Hàng mới, chưa qua sử dụng
806Rơ le SV4.523.0423CáiMục 2 Chương V trang 38Hàng mới, chưa qua sử dụng
807Rơ le thời gian IDEC GE1A-B30HA2201CáiMục 2 Chương V trang 38Hàng mới, chưa qua sử dụng
808Rơ le TKE54ДП12CáiMục 2 Chương V trang 38Hàng mới, chưa qua sử dụng
809Rơ le TKE-ПДТ.TY.77622CáiMục 2 Chương V trang 38Hàng mới, chưa qua sử dụng
810Rơ le trung gian IDEC RU4S-A2205CáiMục 2 Chương V trang 38Hàng mới, chưa qua sử dụng
811Rơ le ПE114CáiMục 2 Chương V trang 38Hàng mới, chưa qua sử dụng
812Rơ le ЭМРВ - 27Б (0,2 ÷ 1)s2CáiMục 2 Chương V trang 38Hàng mới, chưa qua sử dụng
813Rô to động cơ chấp hành МИ -32Ta hướng4CáiMục 2 Chương V trang 38Hàng mới, chưa qua sử dụng
814Rô to động cơ chấp hành МИ -32Ta tầm3CáiMục 2 Chương V trang 38Hàng mới, chưa qua sử dụng
815Rô to máy khởi động GPU 40902CáiMục 2 Chương V trang 38Hàng mới, chưa qua sử dụng
816Rô to máy khởi động KAMAZ1CụmMục 2 Chương V trang 38Hàng mới, chưa qua sử dụng
817Rô to máy phát ДГС-92-41CáiMục 2 Chương V trang 39Hàng mới, chưa qua sử dụng
818Rô to máy phát СЛ 221 hướng3CáiMục 2 Chương V trang 39Hàng mới, chưa qua sử dụng
819Rô to máy phát СЛ 221 tầm2CáiMục 2 Chương V trang 39Hàng mới, chưa qua sử dụng
820Rơ-le điều khiển bắn đồng bộ 24V6BộMục 2 Chương V trang 39Hàng mới, chưa qua sử dụng
821Rơle PC.13 SL4.500.1112CáiMục 2 Chương V trang 39Hàng mới, chưa qua sử dụng
822Rơle PC4.522.0002CáiMục 2 Chương V trang 39Hàng mới, chưa qua sử dụng
823Rơle PC4.522.0061CáiMục 2 Chương V trang 39Hàng mới, chưa qua sử dụng
824Rơle PЭC9.PC4.529.0296CáiMục 2 Chương V trang 39Hàng mới, chưa qua sử dụng
825Rơle PЭС4 .PС9.519.0641CáiMục 2 Chương V trang 39Hàng mới, chưa qua sử dụng
826Rơle RG4.520.1123CáiMục 2 Chương V trang 39Hàng mới, chưa qua sử dụng
827Sơ đồ mạch điện HCĐTT 571CáiMục 2 Chương V trang 39Hàng mới, chưa qua sử dụng
828Sta to máy phát ДГС-92-41CáiMục 2 Chương V trang 39Hàng mới, chưa qua sử dụng
829Stato động cơ chấp hành МИ -32Ta hướng3CáiMục 2 Chương V trang 39Hàng mới, chưa qua sử dụng
830Stato động cơ chấp hành МИ -32Ta tầm3CáiMục 2 Chương V trang 39Hàng mới, chưa qua sử dụng
831Stato máy phát СЛ 221 hướng4CáiMục 2 Chương V trang 39Hàng mới, chưa qua sử dụng
832Stato máy phát СЛ 221 tầm2CáiMục 2 Chương V trang 39Hàng mới, chưa qua sử dụng
833Tay gạt (Joystick) ĐTT371CáiMục 2 Chương V trang 39Hàng mới, chưa qua sử dụng
834Thiết bị báo đạn nổ phải P376BộMục 2 Chương V trang 39Hàng mới, chưa qua sử dụng
835Thiết bị báo đạn nổ trái P376BộMục 2 Chương V trang 39Hàng mới, chưa qua sử dụng
836Thiết bị thông gió MЭ-2052CáiMục 2 Chương V trang 39Hàng mới, chưa qua sử dụng
837Tiếp xúc quay P574CáiMục 2 Chương V trang 39Hàng mới, chưa qua sử dụng
838Tinh thể 18v6CáiMục 2 Chương V trang 39Hàng mới, chưa qua sử dụng
839Tốc kế vòng hàng không ДТ3-12CáiMục 2 Chương V trang 39Hàng mới, chưa qua sử dụng
840Truyền cảm áp suất 0-10 (M-370)12CáiMục 2 Chương V trang 39Hàng mới, chưa qua sử dụng
841Truyền cảm áp suất MM-91CáiMục 2 Chương V trang 39Hàng mới, chưa qua sử dụng
842Truyền cảm báo áp suất dầu GPU 40902CáiMục 2 Chương V trang 39Hàng mới, chưa qua sử dụng
843Truyền cảm báo góc GPU 40901CáiMục 2 Chương V trang 39Hàng mới, chưa qua sử dụng
844Truyền cảm báo nhiên liệu GPU 40902CáiMục 2 Chương V trang 40Hàng mới, chưa qua sử dụng
845Truyền cảm báo nhiệt độ nước GPU 40902CáiMục 2 Chương V trang 40Hàng mới, chưa qua sử dụng
846Truyền cảm nhiên liệu XM7CáiMục 2 Chương V trang 40Hàng mới, chưa qua sử dụng
847Truyền cảm nhiệt độ 40-120 (TM-200)3CáiMục 2 Chương V trang 40Hàng mới, chưa qua sử dụng
848Truyền cảm nhiệt độ nước TM-1002CáiMục 2 Chương V trang 40Hàng mới, chưa qua sử dụng
849Truyền cảm tốc độ GPU 40902CáiMục 2 Chương V trang 40Hàng mới, chưa qua sử dụng
850Truyền cảm tốc độ Д1-M1CáiMục 2 Chương V trang 40Hàng mới, chưa qua sử dụng
851Tụ 0,01μF/50V1CáiMục 2 Chương V trang 40Hàng mới, chưa qua sử dụng
852Tụ 0,1 μF/50V12CáiMục 2 Chương V trang 40Hàng mới, chưa qua sử dụng
853Tụ 0,47 μF/50V3CáiMục 2 Chương V trang 40Hàng mới, chưa qua sử dụng
854Tụ 1000μF/63V1CáiMục 2 Chương V trang 40Hàng mới, chưa qua sử dụng
855Tụ 100μF/16V7CáiMục 2 Chương V trang 40Hàng mới, chưa qua sử dụng
856Tụ 100μF/50V9CáiMục 2 Chương V trang 40Hàng mới, chưa qua sử dụng
857Tụ 100μF/63V1CáiMục 2 Chương V trang 40Hàng mới, chưa qua sử dụng
858Tụ 103μF6CáiMục 2 Chương V trang 40Hàng mới, chưa qua sử dụng
859Tụ 104 μF5CáiMục 2 Chương V trang 40Hàng mới, chưa qua sử dụng
860Tụ 1μF2CáiMục 2 Chương V trang 40Hàng mới, chưa qua sử dụng
861Tụ 220μF/35V2CáiMục 2 Chương V trang 40Hàng mới, chưa qua sử dụng
862Tụ 470 μ/35V1CáiMục 2 Chương V trang 40Hàng mới, chưa qua sử dụng
863Tụ 470 μF/50V3CáiMục 2 Chương V trang 40Hàng mới, chưa qua sử dụng
864Tụ 47μF/25V1CáiMục 2 Chương V trang 40Hàng mới, chưa qua sử dụng
865Tụ cao áp 2KV-0,47μF7CáiMục 2 Chương V trang 40Hàng mới, chưa qua sử dụng
866Tụ cao áp 30KV- 0,047μF1CáiMục 2 Chương V trang 40Hàng mới, chưa qua sử dụng
867Tụ cao áp 30KV- 0,1μF1CáiMục 2 Chương V trang 40Hàng mới, chưa qua sử dụng
868Tụ CAP NP ĐTT371CáiMục 2 Chương V trang 40Hàng mới, chưa qua sử dụng
869Tụ CCD-G- 2- 51pF2CáiMục 2 Chương V trang 40Hàng mới, chưa qua sử dụng
870Tụ CCD-G-1b-H-13pF2CáiMục 2 Chương V trang 40Hàng mới, chưa qua sử dụng
871Tụ CCD-G-1b-H-5,1pF2CáiMục 2 Chương V trang 40Hàng mới, chưa qua sử dụng
872Tụ CCD-G-1b-H-6,8pF1CáiMục 2 Chương V trang 40Hàng mới, chưa qua sử dụng
873Tụ CCD-G-1b-Q-10pF2CáiMục 2 Chương V trang 40Hàng mới, chưa qua sử dụng
874Tụ CCD-G-1b-Q-27pF2CáiMục 2 Chương V trang 40Hàng mới, chưa qua sử dụng
875Tụ CCD-G-2b-H-100pF2CáiMục 2 Chương V trang 40Hàng mới, chưa qua sử dụng
876Tụ CH-2- 250-10μF12CáiMục 2 Chương V trang 40Hàng mới, chưa qua sử dụng
877Tụ CY-1-250-d-100pF2CáiMục 2 Chương V trang 41Hàng mới, chưa qua sử dụng
878Tụ CY-1-250-d-510pF2CáiMục 2 Chương V trang 41Hàng mới, chưa qua sử dụng
879Tụ CY-1-250-d-51pFL3CáiMục 2 Chương V trang 41Hàng mới, chưa qua sử dụng
880Tụ CY-2-500-1000pF16CáiMục 2 Chương V trang 41Hàng mới, chưa qua sử dụng
881Tụ CY-3- 500-2700μF1CáiMục 2 Chương V trang 41Hàng mới, chưa qua sử dụng
882Tụ CY-3-250-d-0,01μF2CáiMục 2 Chương V trang 41Hàng mới, chưa qua sử dụng
883Tụ CY-3-500-d-4700pF13CáiMục 2 Chương V trang 41Hàng mới, chưa qua sử dụng
884Tụ điện 10 pF5CáiMục 2 Chương V trang 41Hàng mới, chưa qua sử dụng
885Tụ điện 100 pF5CáiMục 2 Chương V trang 41Hàng mới, chưa qua sử dụng
886Tụ điện 1000μF-25 V2CáiMục 2 Chương V trang 41Hàng mới, chưa qua sử dụng
887Tụ điện 105J (đấu trên dây cáp)6CáiMục 2 Chương V trang 41Hàng mới, chưa qua sử dụng
888Tụ điện 16B-47μF6CáiMục 2 Chương V trang 41Hàng mới, chưa qua sử dụng
889Tụ điện 25B-2200μF9CáiMục 2 Chương V trang 41Hàng mới, chưa qua sử dụng
890Tụ điện 30 pF4CáiMục 2 Chương V trang 41Hàng mới, chưa qua sử dụng
891Tụ điện 400V -100µF:13CáiMục 2 Chương V trang 41Hàng mới, chưa qua sử dụng
892Tụ điện 50B-47μF7CáiMục 2 Chương V trang 41Hàng mới, chưa qua sử dụng
893Tụ điện 50V - 2000µF13CáiMục 2 Chương V trang 41Hàng mới, chưa qua sử dụng
894Tụ điện CZM-1μF-400V2CáiMục 2 Chương V trang 41Hàng mới, chưa qua sử dụng
895Tụ điện CZM-2μF-250V5CáiMục 2 Chương V trang 41Hàng mới, chưa qua sử dụng
896Tụ điện CZM-2μF-400V3CáiMục 2 Chương V trang 41Hàng mới, chưa qua sử dụng
897Tụ điện K40 - 400 -0,01μF2CáiMục 2 Chương V trang 41Hàng mới, chưa qua sử dụng
898Tụ điện K40Y-9-400 B-0,015µF36CáiMục 2 Chương V trang 41Hàng mới, chưa qua sử dụng
899Tụ điện K40Y-9-400 B-0,025µF24CáiMục 2 Chương V trang 41Hàng mới, chưa qua sử dụng
900Tụ điện K50-3A-12-500:2CáiMục 2 Chương V trang 41Hàng mới, chưa qua sử dụng
901Tụ điện K50-3Б-2000μF-25B2CáiMục 2 Chương V trang 41Hàng mới, chưa qua sử dụng
902Tụ điện K50-3Б-25-10004CáiMục 2 Chương V trang 42Hàng mới, chưa qua sử dụng
903Tụ điện K50-3Ъ-50-102CáiMục 2 Chương V trang 42Hàng mới, chưa qua sử dụng
904Tụ điện K50-6-16B-100μF2CáiMục 2 Chương V trang 42Hàng mới, chưa qua sử dụng
905Tụ điện K50-6-16B-50μF1CáiMục 2 Chương V trang 42Hàng mới, chưa qua sử dụng
906Tụ điện K50-6-20B-200μF1CáiMục 2 Chương V trang 42Hàng mới, chưa qua sử dụng
907Tụ điện K50-6-25B-200μF2CáiMục 2 Chương V trang 42Hàng mới, chưa qua sử dụng
908Tụ điện K50-6-6,3B-10μF2CáiMục 2 Chương V trang 42Hàng mới, chưa qua sử dụng
909Tụ điện K50-6-I-15B-50μF-БИ1CáiMục 2 Chương V trang 42Hàng mới, chưa qua sử dụng
910Tụ điện K50-7-16B-200μF1CáiMục 2 Chương V trang 42Hàng mới, chưa qua sử dụng
911Tụ điện K73П-2-400-0,1±10%1CáiMục 2 Chương V trang 42Hàng mới, chưa qua sử dụng
912Tụ điện K76-3-0,47 μF31CáiMục 2 Chương V trang 42Hàng mới, chưa qua sử dụng
913Tụ điện KC-1-M-130 ±10%2CáiMục 2 Chương V trang 42Hàng mới, chưa qua sử dụng
914Tụ điện KC-1-M-15±10%-16CáiMục 2 Chương V trang 42Hàng mới, chưa qua sử dụng
915Tụ điện KC-1-M-68±10%-15CáiMục 2 Chương V trang 42Hàng mới, chưa qua sử dụng
916Tụ điện KCOT-1-250-B-91±5%2CáiMục 2 Chương V trang 42Hàng mới, chưa qua sử dụng
917Tụ điện KCOT-5-500-3600F40CáiMục 2 Chương V trang 42Hàng mới, chưa qua sử dụng
918Tụ điện KCOT-5-500-Г-22004CáiMục 2 Chương V trang 42Hàng mới, chưa qua sử dụng
919Tụ điện KCГ-2-500-0,1μF6CáiMục 2 Chương V trang 42Hàng mới, chưa qua sử dụng
920Tụ điện KM-38-H30-4700 pF3CáiMục 2 Chương V trang 42Hàng mới, chưa qua sử dụng
921Tụ điện KM-6A-M47-2200pF84CáiMục 2 Chương V trang 43Hàng mới, chưa qua sử dụng
922Tụ điện KM-6A-M47-3300pF22CáiMục 2 Chương V trang 43Hàng mới, chưa qua sử dụng
923Tụ điện KT-1-M47-10pF±10%-33CáiMục 2 Chương V trang 43Hàng mới, chưa qua sử dụng
924Tụ điện KT-1-M47-12pF2CáiMục 2 Chương V trang 43Hàng mới, chưa qua sử dụng
925Tụ điện KT-1-M47-22pF1CáiMục 2 Chương V trang 43Hàng mới, chưa qua sử dụng
926Tụ điện KT2-17-1,5/51CáiMục 2 Chương V trang 43Hàng mới, chưa qua sử dụng
927Tụ điện KT-2-M47-3,9μF1CáiMục 2 Chương V trang 43Hàng mới, chưa qua sử dụng
928Tụ điện loại 2μF-400V6CáiMục 2 Chương V trang 43Hàng mới, chưa qua sử dụng
929Tụ điện MБM-160-0,5μF6CáiMục 2 Chương V trang 43Hàng mới, chưa qua sử dụng
930Tụ điện MБM-160-1μF6CáiMục 2 Chương V trang 43Hàng mới, chưa qua sử dụng
931Tụ điện MБΓO-2-300-10µF6CáiMục 2 Chương V trang 43Hàng mới, chưa qua sử dụng
932Tụ điện MБГO-2-400-4μF2CáiMục 2 Chương V trang 43Hàng mới, chưa qua sử dụng
933Tụ điện MБГO-2-630-0,25μF23CáiMục 2 Chương V trang 43Hàng mới, chưa qua sử dụng
934Tụ điện MБГO-2-630-4μF8CáiMục 2 Chương V trang 43Hàng mới, chưa qua sử dụng
935Tụ điện OM-2-1000-2μF2CáiMục 2 Chương V trang 43Hàng mới, chưa qua sử dụng
936Tụ điện OМБГ-2-200B-0,5μF2CáiMục 2 Chương V trang 43Hàng mới, chưa qua sử dụng
937Tụ điện OМБГ-2-200B-1μF2CáiMục 2 Chương V trang 43Hàng mới, chưa qua sử dụng
938Tụ điện БM2-200-0,01 μF6CáiMục 2 Chương V trang 43Hàng mới, chưa qua sử dụng
939Tụ điện БMT-2-400-0,047±10%6CáiMục 2 Chương V trang 43Hàng mới, chưa qua sử dụng
940Tụ điện МБM-160-0,1 μF3CáiMục 2 Chương V trang 43Hàng mới, chưa qua sử dụng
941Tụ điện МБГО-2-500B-20μF8CáiMục 2 Chương V trang 44Hàng mới, chưa qua sử dụng
942Tụ điện МБГЧ-1-2A-500-0,5 μF4CáiMục 2 Chương V trang 44Hàng mới, chưa qua sử dụng
943Tụ hóa 2200M/400V6CáiMục 2 Chương V trang 44Hàng mới, chưa qua sử dụng
944Tụ K31-II-3Б-0,1 μF4CáiMục 2 Chương V trang 44Hàng mới, chưa qua sử dụng
945Tụ K50-6-10V-10 μF1CáiMục 2 Chương V trang 44Hàng mới, chưa qua sử dụng
946Tụ K53-4-20-10MpF2CáiMục 2 Chương V trang 44Hàng mới, chưa qua sử dụng
947Tụ KM-3a-H30-2200pF3CáiMục 2 Chương V trang 44Hàng mới, chưa qua sử dụng
948Tụ KM-3a-H30-4700pF2CáiMục 2 Chương V trang 44Hàng mới, chưa qua sử dụng
949Tụ KT4-216-210nF2CáiMục 2 Chương V trang 44Hàng mới, chưa qua sử dụng
950Tụ KБГИ-200 V-0,05 μF5CáiMục 2 Chương V trang 44Hàng mới, chưa qua sử dụng
951Tụ KД-26-M75-3,9nF3CáiMục 2 Chương V trang 44Hàng mới, chưa qua sử dụng
952Tụ sứ 10 pF1CáiMục 2 Chương V trang 44Hàng mới, chưa qua sử dụng
953Van 24V NĐ573CáiMục 2 Chương V trang 44Hàng mới, chưa qua sử dụng
954Van điện khí P3CY1BộMục 2 Chương V trang 44Hàng mới, chưa qua sử dụng
955Van điện từ MKT-17M8CáiMục 2 Chương V trang 44Hàng mới, chưa qua sử dụng
956Vi mạch AM29LV800B/SOIC7CáiMục 2 Chương V trang 44Hàng mới, chưa qua sử dụng
957Vi mạch HCPL-22123CáiMục 2 Chương V trang 44Hàng mới, chưa qua sử dụng
958Vi mạch HCPL-22313CáiMục 2 Chương V trang 44Hàng mới, chưa qua sử dụng
959Vi mạch LP3892-1,5V3CáiMục 2 Chương V trang 44Hàng mới, chưa qua sử dụng
960Vi mạch LTC1326-52CáiMục 2 Chương V trang 44Hàng mới, chưa qua sử dụng
961Vi mạch MAX2322CáiMục 2 Chương V trang 44Hàng mới, chưa qua sử dụng
962Vi mạch MAX232/SO3CáiMục 2 Chương V trang 44Hàng mới, chưa qua sử dụng
963Vi mạch MAX232ESE1CáiMục 2 Chương V trang 44Hàng mới, chưa qua sử dụng
964Vi mạch MAX3232ESE2CáiMục 2 Chương V trang 44Hàng mới, chưa qua sử dụng
965Vi mạch MAX4852CáiMục 2 Chương V trang 44Hàng mới, chưa qua sử dụng
966Vi mạch MAX4915CáiMục 2 Chương V trang 44Hàng mới, chưa qua sử dụng
967Vi mạch MC 42526CáiMục 2 Chương V trang 44Hàng mới, chưa qua sử dụng
968Vi mạch NEC 134226CáiMục 2 Chương V trang 44Hàng mới, chưa qua sử dụng
969Vỏ đồng hồ ИФ23CáiMục 2 Chương V trang 44Hàng mới, chưa qua sử dụng
970Xen xin CC 4047CáiMục 2 Chương V trang 44Hàng mới, chưa qua sử dụng
971Xen xin CC 40514CáiMục 2 Chương V trang 45Hàng mới, chưa qua sử dụng
972Xen xin CC 405A1CáiMục 2 Chương V trang 45Hàng mới, chưa qua sử dụng
973Xen xin CДCM-1A2CáiMục 2 Chương V trang 45Hàng mới, chưa qua sử dụng
974Xen xin ДИ 5117CáiMục 2 Chương V trang 45Hàng mới, chưa qua sử dụng
975Xen xin СГСМ-1A9CáiMục 2 Chương V trang 45Hàng mới, chưa qua sử dụng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.29E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.458E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.820.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)21
2 Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa 1 Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->