Gói thầu: Gói thầu 18-VKTT22: Mua sắm vật tư, linh kiện và các mô đun chức năng.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228001300-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu 18-VKTT22: Mua sắm vật tư, linh kiện và các mô đun chức năng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20228000774 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng (Hợp đồng số 08/2022/PKKQ(PPK)-VKT ngày 08/8/2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 20:16:00 đến ngày 2022-09-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,971,729,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4575935E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.943458E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.080.210.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.240.630.900 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 18-VKTT22: Mua sắm vật tư, linh kiện và các mô đun chức năng. Thực hiện nhiệm vụ sản xuất vật tư thuộc hợp đồng 08/2022/PKKQ(PPK)-VKT-P.NC VKTT22 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng (Hợp đồng số 08/2022/PKKQ(PPK)-VKT ngày 08/8/2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu cung cấp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu; Tài liệu chứng minh đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế của 03 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị; cam kết cung cấp tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu (Viện kỹ thuật PK-KQ, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Thanh Hùng, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069.563.129 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tham mưu – Kế hoạch; Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân; Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không thực hiện. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biến áp cao áp | 10 | Chiếc | Thực hiện chức năng biến đổi điện áp xoay chiều đầu ra cao áp để cung cấp cho thiết bị phát - Điện áp đầu vào: 220VAC - Tần số: 400Hz - Điện áp đầu ra: 1250VAC - Dòng điện tối đa: 650mA - Nhiệt độ làm việc tối thiểu: -40 độ C - Nhiệt độ làm việc tối đa: +125 độ C | ||
| 2 | Biến áp nguồn xung | 57 | Chiếc | Thực hiện chức năng biến đổi điện áp một chiều thành các giá trị điện áp một chiều để cung cấp cho thiết bị - Điện áp đầu vào: 24V - Điện áp đầu ra: 5V- Tần số xung điều chế: 15kHz - Dòng điện đầu ra lớn nhất: 2A - Nhiệt độ làm việc tối thiểu: -40 độ C - Nhiệt độ làm việc tối đa: +125 độ C | ||
| 3 | Biến áp | 4 | Chiếc | Loại TP115-220 hoặc tương đươngThực hiện chức năng biến đổi điện áp xoay chiều đầu ra để cung cấp cho thiết bị - Điện áp đầu vào: 115VAC - Điện áp đầu ra: 220VAC - Tần số: 400Hz - Dòng điện tối đa: 10A - Nhiệt độ làm việc tối thiểu: -40 độ C - Nhiệt độ làm việc tối đa: +125 độ C | ||
| 4 | Biến trở | 6 | Chiếc | Loại 3266Z hoặc tương đươngThực hiện chức năng điều chỉnh điện trở khi sử dụng để tùy chỉnh tham số - Giá trị điện trở lớn nhất: 5kΩ - Dải điều chỉnh: 0 đến 5kΩ - Sai số: 10% - Công suất: 0,25W - Nhiệt độ làm việc tối thiểu: -40 độ C - Nhiệt độ làm việc tối đa: +125 độ C | ||
| 5 | Bộ lọc | 108 | Chiếc | Loại BNX005-01 hoặc tương đươngThực hiện chức năng lọc nhiễu để đảm bảo tín hiệu có tỉ số tín/tạp đạt mức yêu cầu khi đưa tới tầng xử lý thông tin - Điện áp nguồn nuôi: 12V - Dải thông: từ 10kHz đến 100 kHz - Mức suy hao tín hiệu lớn nhất: 3dB - Nhiệt độ làm việc tối thiểu:-40 độ C - Nhiệt độ làm việc tối đa:+ 125 độ C | ||
| 6 | Cuộn cảm chính xác 1% | 6 | Chiếc | Cuộn cảm vật liệu FerritGiá trị độ tự cảm: 100 mHDung sai: ±10%Nhiệt độ làm việc: -200C ÷ +1000CDạng chân hàn: chân cắm | ||
| 7 | Cuộn chặn cao áp | 20 | Chiếc | Cuộn cảm cố địnhĐiện cảm: 22 uHDung sai: 2 %Dòng DC tối đa: 290 mAĐiện trở DC tối đa: 2.3 OhmsQ tối thiểu: 80Tần số tự cộng hưởng: 22 MHzĐầu cuối: StandardKiểu gắn: PCB Mount | ||
| 8 | Cuộn lọc chặn | 147 | Chiếc | Cuộn cảm cố địnhĐiện cảm: 33 uHDung sai: 2 %Dòng DC tối đa: 240 mAĐiện trở DC tối đa: 3.3 OhmsQ tối thiểu: 80Tần số tự cộng hưởng: 18 MHzĐầu cuối: StandardKiểu gắn: PCB Mount | ||
| 9 | Dây bọc kim | 904 | m | Lõi Ф1,0; Vỏ bọc kim; 100m/cuộn. | ||
| 10 | Dây dẫn vỏ lụa | 848 | m | Lõi Ф1,0; Vỏ lụa chống cháy; 100m/cuộn. | ||
| 11 | Đi ốt cao áp | 10 | Chiếc | Loại VS-SD200N20PC hoặc tương đương.Bộ chỉnh lưu Vr - Điện áp ngược: 2 kV If - Dòng thuận: 220 A Loại: Standard Recovery Rectifiers Cấu hình: Single Ff - Điện áp thuận: 1.4 V Dòng tăng tối đa: 4.92 kA Ir - Dòng ngược: 15 mA | ||
| 12 | Điện trở các loại | 1.536 | Chiếc | Độ chính xác 10%Công suất 1/4WLoại tương đương ОМЛТ-0,25- 1,2 кОМ ±10% | ||
| 13 | Điện trở SMD 0805 các loại | 468 | Chiếc | Điện trở màng mỏng – SMDĐiện trở: 680 kOhms Dung sai: 1 % Hệ số nhiệt độ: 25 PPM / C Mã vỏ - inch: 0201 Mã vỏ - mm: 0805 Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 55 độ C Nhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C Định mức điện áp: 25 V | ||
| 14 | Mạch in 2 lớp | 82,8 | dm2 | Mạch in chất liệu: FR4Độ dầy: 2mmSố lớp mạch in: 2Độ dày đường mạch: 1OzPhủ lắc, mạ thiếc các pad và via | ||
| 15 | Module bảo vệ chống phản hồi ngược | 10 | Module | Thực hiện chức năng bảo vệ tín hiệu cảm biến để tránh hiện tượng báo động lầm- Điện áp nguồn nuôi: 12V- Dòng điện tiêu thụ lớn nhất: 250mA- Kiểu cách ly tín hiệu: điốt quangCắt biên độ điện áp nhiễu: 5V Nhiệt độ làm việc tối thiểu: 0 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C | ||
| 16 | Module bảo vệ đầu vào | 2 | Module | Chức năng: Bảo vệ quá áp hoặc quá dòng ngay từ đầu vào để ngăn ngừa hỏng hóc cho các bộ phận sử dụng nguồn.- Điện áp nguồn nuôi: 15V - Mức tín hiệu điều khiển: 12V - Dòng điện tiêu thụ: 1A- Nhiệt độ làm việc tối thiểu: 0 độ C- Nhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C | ||
| 17 | Module biến đổi hạ áp | 111 | Module | Thực hiện chức năng: biến đổi mức điện áp xoay chiều về giá trị thấp hơn để chuyển đổi:- Điện áp nguồn nuôi: 220VAC - Mức điện áp đầu ra: 5VAC; 12VAC; 30VAC - Dòng điện tiêu thụ lớn nhất: 2,5A - Nhiệt độ làm việc tối thiểu: 0 độ C- Nhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C | ||
| 18 | Module công suất | 10 | Module | Thực hiện chức năng: khuếch đại tín hiệu công suất để điều khiển đối tượng - Điện áp nguồn nuôi: 24V - Biên độ tín hiệu điều khiển: 0V hoặc 12V - Dòng điện tiêu thụ lớn nhất: 10A - Hệ số khuếch đại dòng điện: 50 đến 70 lần - Nhiệt độ làm việc tối thiểu: 0 độ C- Nhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C | ||
| 19 | Module cộng tín hiệu, khuếch đại một chiều, cân bằng | 2 | Module | Thực hiện chức năng: cộng các tín hiệu đầu vào, sau đó khuếch đại dòng để tăng công suất đưa tới bộ phận tiếp sau - Điện áp nguồn nuôi: 12V - Biên độ tín hiệu vào: 0V hoặc 5V - Dòng điện tiêu thụ lớn nhất: 1,2A - Hệ số khuếch đại dòng điện một chiều: 30 đến 40 lần - Nhiệt độ làm việc tối thiểu: 0 độ C- Nhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C | ||
| 20 | Module điều chế tín hiệu | 2 | Module | Thực hiện chức năng: điều chế tín hiệu nhằm tách lấy thông tin có ích - Điện áp nguồn nuôi: 12V - Phương pháp điều chế: điều biên - Dòng điện tiêu thụ lớn nhất: 650mA - Tần số điều chế lớn nhất:1kHz - Nhiệt độ làm việc tối thiểu: 0 độ C- Nhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C | ||
| 21 | Module điều khiển điện áp nguồn ra | 49 | Module | Thực hiện chức năng: điều khiển tự động giá trị điện áp nguồn đầu ra theo yêu cầu cho trước - Điện áp nguồn nuôi: 15V - Biên độ tín hiệu điều khiển: 0,5V đến 10,5V - Dòng điều khiển lớn nhất: 250mA - Phương pháp điều chỉnh: điều chế độ rộng xung điều khiển - Nhiệt độ làm việc tối thiểu: 0 độ C- Nhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C | ||
| 22 | Module khuếch đại | 4 | Module | Thực hiện chức năng: khuếch đại tín hiệu điều khiển đạt công suất đủ để phần chấp hành thực hiện tin cậy và chính xác - Điện áp nguồn nuôi: 12V - Mức tín hiệu vào: 0V đến 5V - Mức tín hiệu ra: 0V đến 12V - Dạng tín hiệu: tương tự - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 23 | Module khuếch đại công suất | 4 | Module | Thực hiện chức năng: khuếch đại công suất nhằm cung cấp cho đối tượng được điều khiển hoạt động theo tải lớn hoặc mô men khởi động yêu cầu giá trị cao - Điện áp nguồn nuôi: 24V - Mức tín hiệu vào: 0V đến 12V - Mức tín hiệu ra: 0V đến 12V - Dạng tín hiệu: dạng xung - Dòng điều khiển đầu vào: 500mA - Dòng điện đầu ra lớn nhất: 50A - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 24 | Module khuếch đại đệm | 6 | Module | Thực hiện chức năng: khuếch đại tín hiệu vào/ra đồng thời thực hiện đệm và cách ly tín hiêu với phần xử lý trung tâm - Điện áp nguồn nuôi: 5V - Mức tín hiệu vào: 0V hoặc 5V - Mức tín hiệu ra: 0V hoặc 5V - Dạng tín hiệu: xung/số - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 25 | Module khuếch đại đệm, dịch pha | 4 | Module | Thực hiện chức năng: khuếch đại tín hiệu vào/ra đồng thời thực hiện dịch pha tín hiệu - Điện áp nguồn nuôi: 12V - Mức tín hiệu vào: 0V đến 5V - Mức tín hiệu ra: 0V đến 5V - Dạng tín hiệu: tương tự - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 26 | Module lọc đầu vào | 9 | Module | Thực hiện chức năng: lọc các hài cao tần và chỉ cho thành phần thị tần đi qua - Điện áp nguồn nuôi: ±12V - Dải thông: 100kHz đến 500kHz - Dòng điện lớn nhất: 650mA - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 27 | Module lọc nhiễu cao áp | 10 | Module | Thực hiện chức năng: lọc các nhiễu gây ra do quá trình biến đổi tạo cao áp - Phương pháp lọc: cắt các xung nhọn cao áp - Dòng điện tải lớn nhất: 300mA - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 28 | Module lọc nhiễu đầu ra | 9 | Module | Thực hiện chức năng: lọc các nhiễu không mong muốn làm ảnh hưởng xấu đến chất lượng đầu ra của các module biến đổi nguồn - Điện áp nguồn nuôi: ±12V - Phương pháp lọc: là phẳng điện áp và dòng điện - Dòng điện tiêu thụ lớn nhất: 750mA - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 29 | Module lọc nhiễu thấp tần | 10 | Module | Thực hiện chức năng: lọc các sóng vân có biên độ lớn làm ảnh hưởng đến chất lượng đầu ra của các module biến đổi nguồn - Điện áp nguồn nuôi: 12V - Phương pháp lọc: là phẳng điện áp và dòng điện - Dòng điện tiêu thụ lớn nhất: 1A - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 30 | Module lọc nhiễu trung áp | 78 | Module | Thực hiện chức năng: loại bỏ các hài cao tần và chỉ cho thành phần thị tần đi qua trong thành phần tín hiệu trung áp - Điện áp nguồn nuôi: 24V - Dải thông: 10kHz đến 200kHz - Dòng điện lớn nhất: 850mA - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 31 | Module lọc thông thấp | 4 | Module | Thực hiện chức năng: lọc các thành phần có tần số cao là các hài của hài cơ bản - Điện áp nguồn nuôi: 12V - Dải thông: 10Hz đến 1kHz - Dòng điện lớn nhất: 1050mA - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 32 | Module nắn điện áp | 9 | Module | Thực hiện chức năng: nắn điện áp xoay chiều thành điện áp một chiều - Mức điện áp vào lớn nhất: 15VAC - Mức điện áp đầu ra: 23VDC - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 33 | Module nắn điện áp cao áp | 10 | Module | Thực hiện chức năng: nắn điện áp xoay chiều thành điện áp một chiều - Mức điện áp vào lớn nhất: 1750VAC - Mức điện áp đầu ra: 2000VDC - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 34 | Module nắn điện áp trung áp | 102 | Module | Thực hiện chức năng: nắn điện áp xoay chiều thành điện áp một chiều - Mức điện áp vào lớn nhất: 200VAC - Mức điện áp đầu ra: 250VDC - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C;- Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 35 | Module nguồn 400Hz | 2 | Module | Thực hiện chức năng: tạo các giá trị điện áp xoay chiều với tần số 400Hz - Mức điện áp vào lớn nhất: 220VAC - Mức điện áp đầu ra: 150V; 200V 250V; 300V - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 36 | Module ổn định điện áp cao áp | 10 | Module | Thực hiện chức năng: tạo các điện áp điều chỉnh ổn định giá trị đầu ra cao áp - Dải điện áp vào: 2000V đến 2020V - Mức điện áp điều khiển: 1V đến 14,5V - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 37 | Module so sánh điện áp | 9 | Module | Thực hiện chức năng: so sánh ngưỡng điện áp để đưa ra lệnh hoặc tín hiệu điều khiển - Điện áp nguồn nuôi: ±12V - Mức điện áp vào: -10V đến 10V - Mức điện áp đầu ra: 0V hoặc 12V - Mức điện áp ngưỡng so sánh: 0V hoặc 5V - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 38 | Module so sánh điện áp và dòng lớn | 117 | Module | Thực hiện chức năng: so sánh ngưỡng điện áp để đưa ra lệnh hoặc tín hiệu điều khiển - Điện áp nguồn nuôi: ±24V - Mức điện áp vào: -300V đến 300V - Mức điện áp ngưỡng so sánh: 0V hoặc 250V - Dòng điện ngưỡng so sánh: 750mA - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 39 | Module tách sóng nhạy pha | 4 | Module | Thực hiện chức năng: tách sóng nhạy pha tạo ra điện áp điều khiển có cực tính và biên độ phụ thuộc vào pha tín hiệu đầu vào - Điện áp nguồn nuôi: ±24V - Mức điện áp xoay chiều đầu vào: -15V đến 15V- Mức điện áp so pha chuẩn: -12V hoặc 12V - Biên độ tín hiệu ra: 0V đến 10V - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 40 | Module tạo điện áp ngưỡng | 96 | Module | Thực hiện chức năng: tạo điện áp chuẩn làm ngưỡng so sánh với sai lệch không đáng kể - Điện áp nguồn nuôi: 15V - Mức điện áp chuẩn: 0V hoặc 5V - Mức sóng vân điện áp ngưỡng so sánh: ≤25mV - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 41 | Module tạo tín hiệu phản hồi điều chỉnh điện áp ra | 120 | Module | Thực hiện chức năng: tạo ra các giá trị phản hồi phù hợp để ổn định điện áp đầu ra theo giá trị yêu cầu - Mức điện áp vào: 2,5V đến 24V - Mức điện áp phản hồi đầu ra: 0,5V đến 10,5V - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 42 | Module tiền khuếch đại | 2 | Module | Thực hiện chức năng: khuếch đại sơ bộ tín hiệu đầu vào để khắc phục hiện tượng suy giảm trên đường truyền - Điện áp nguồn nuôi: 24V - Mức điện áp vào: 0,5V đến 12V - Mức điện áp đầu ra: 0,5V đến 15V - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 độ C; - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 125 độ C | ||
| 43 | Nhựa thông | 12 | Kg | Có tính acid, có tính tẩy bề mặt cần hàn, thành phần 98% | ||
| 44 | Thiếc hàn | 12 | Kg | Loại: Flux, No Clean Hợp kim: Sn99.3/Cu0.7 Mô tả/chức năng: No-Clean Synthetic Đường kính: 0.38 mm Kiểu đóng gói: Tube Kích cỡ: 1/8 lb Chứa chì: No | ||
| 45 | Tụ điện các loại | 676 | Chiếc | Giá trị điện dung: 1 uFKích thước: 0805Điện áp chịu đựng: 50VLoại tương đương CAP CER 1UF 50V X5R 0805 | ||
| 46 | Tụ hóa 0.47uF 2.5KV | 20 | Chiếc | Tụ điện Tantalum - PolymerĐiện dung: 0.47 uFDC định mức điện áp: 75 VDCDung sai: 20 %ESR: 75 mOhmsMã vỏ - inch: 2917Mã vỏ - mm: 7343Chiều cao: 2.8 mmMã vỏ nhà sản xuất: D CaseNhiệt độ làm việc tối thiểu: - 55 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C | ||
| 47 | Tụ hóa 10uF 450VDC | 93 | Chiếc | Kiểu chấm dứt: SMD/SMT Sê-ri: T598 Điện dung: 10 uF DC định mức điện áp: 50 VDC Dung sai: 20 % ESR: 90 mOhms Mã vỏ - inch: 2917 Mã vỏ - mm: 7343 Chiều cao: 2.8 mm Mã vỏ nhà sản xuất: D Case Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 55 độ C Nhiệt độ làm việc tối đa: + 125 độ C | ||
| 48 | Tụ hóa | 18 | Chiếc | Tụ điện Tantalum - Polymer. Loại T541X476M035BH6510 hoặc tương đương.Chiều cao: 4 mmMã vỏ nhà sản xuất: X CaseNhiệt độ làm việc tối thiểu:- 55 độ CNhiệt độ làm việc tối đa:+ 125 độ C | ||
| 49 | Vi mạch | 6 | Chiếc | Vi mạch AD603AR hoặc tương đương.Bộ khuếch đại chuyên dụngGBP - Tích độ tăng ích dải thông: 90 MHzIb - Dòng phân cực đầu vào: 0.25 uAĐiện áp cấp nguồn - Tối đa: 6.3 VĐiện áp cấp nguồn - Tối thiểu: 4.75 VDòng cấp nguồn vận hành: 20 mANhiệt độ làm việc tối thiểu:- 40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa:+ 85 độ C | ||
| 50 | Vi mạch | 4 | Chiếc | Loại AD7824BQ hoặc tương đươngBộ chuyển đổi analog sang kỹ thuật số - ADCĐộ phân giải: 8 bitSố lượng kênh: 4 ChannelLoại giao diện: ParallelTốc độ lấy mẫu: 100 kS/sLoại đầu vào: Single-EndedKiến trúc: Half-FlashNhiệt độ làm việc tối thiểu:- 40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa:+ 85 độ C | ||
| 51 | Vi mạch | 6 | Chiếc | Loại AD8170 hoặc tương đươngIC chuyển mạch bộ trộn kênhĐiện áp hai nguồn cấp tối thiểu:+/- 5 VĐiện áp hai nguồn cấp tối đa:+/- 5 VĐiện trở khi bật - Tối đa: 150 OhmsThời gian bật - Tối đa: 17 nsThời gian tắt - Tối đa: 120 nsNhiệt độ làm việc tối thiểu:- 40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa:+ 85 độ C | ||
| 52 | Vi mạch | 8 | Chiếc | Loại BNX005-01 hoặc tương đươngMạch bộ lọc EMIĐịnh mức điện áp: 50 VĐịnh mức dòng: 15 AKiểu chấm dứt:RadialNhiệt độ làm việc tối thiểu: - 30 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: + 85 độ C | ||
| 53 | Vi mạch | 12 | Chiếc | Loại CSLA2CE hoặc tương đươngCảm biến dòng gắn bo mạchThời gian phản hồi: 3 usPhạm vi nhiệt độ vận hành: - 25 độ C to + 85độ CĐộ chính xác: trên 90%Dải tần số: 60HzĐiện áp cấp vận hành: 12 V | ||
| 54 | Vi mạch | 10 | Chiếc | Loại IPS521G hoặc tương đươngBộ điều hợp cổngSố lượng đầu ra:1 OutputDòng đầu ra: 1.6 AĐiện áp cấp nguồn - Tối thiểu: 5.5 VĐiện áp cấp nguồn - Tối đa: 35 VThời gian tăng: 130 usThời gian giảm: 16 usNhiệt độ làm việc tối thiểu:- 40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: +85 độ C | ||
| 55 | Vi mạch | 98 | Chiếc | Bộ điều khiển & mạch điều khiển động cơ/chuyển động/đánh lửaĐiện áp cấp vận hành: 8 V to 20 VDòng cấp nguồn vận hành: 6 mANhiệt độ làm việc tối thiểu: -40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: +125 độ C | ||
| 56 | Vi mạch | 187 | Chiếc | Loại LM211 hoặc tương đươngBộ so sánh analogĐiện áp cấp nguồn - Tối thiểu: 3.5 VĐiện áp cấp nguồn - Tối đa: 30 VDòng cấp nguồn vận hành: 6 mADòng đầu ra mỗi kênh: 50 mAVos - Điện áp bù đầu vào: 3 mVIb - Dòng phân cực đầu vào: 100 nANhiệt độ làm việc tối thiểu: -40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: +125 độ C | ||
| 57 | Vi mạch | 4 | Chiếc | Loại LMZ14202 hoặc tương đươngBộ ổn áp chuyển mạchDòng đầu ra: 2 ASố lượng đầu ra: 1 OutputĐiện áp đầu vào, Tối thiểu: 6 VĐiện áp đầu vào, Tối đa: 42 VDòng tĩnh: 1 mATần số chuyển mạch: 1 MHzNhiệt độ làm việc tối thiểu: -40 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: +125 độ C | ||
| 58 | Vi mạch | 12 | Chiếc | Loại LTC6802IG hoặc tương đươngQuản lý pinĐiện áp đầu ra: 5 VDòng đầu ra: 8 mAĐiện áp cấp vận hành: 10 V to 50 VNhiệt độ làm việc tối thiểu: - 40 độ C Nhiệt độ làm việc tối đa: + 85 độ C | ||
| 59 | Vi mạch | 48 | Chiếc | Loại MAX4807CTN hoặc tương đươngBộ định thời Điện áp cấp nguồn - Tối đa: 6 VĐiện áp cấp nguồn - Tối thiểu: 2.7 VNhiệt độ làm việc tối thiểu: 0 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: +70 độ C | ||
| 60 | Vi mạch | 4 | Chiếc | Loại PA96CE hoặc tương đươngMạch khuếch đại thuật toán - Op AmpDòng đầu ra mỗi kênh: 1.5 ASR - Tốc độ quét: 250 V/usVos - Điện áp bù đầu vào :5 mVĐiện áp cấp nguồn - Tối thiểu: 15 VNhiệt độ làm việc tối thiểu: -55 độ CNhiệt độ làm việc tối đa: +125 độ C |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4575935E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.943458E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.080.210.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.240.630.900 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành quản lý chung | 1 | Đại học | 1 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Cao đẳng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi